Phép vị tự tâm O tỉ số k 2 biến đường thẳng d thành đường thẳng nào sau đây: A.A. Phép vị tự tỉ số k biến đường tròn có bán kính R thành đường tròn có bán kính R.. Phép đối xứng tâm biế
Trang 1MỘT SỐ ĐỀ TOÁN ÔN TẬP LỚP 11 ( HỘC KỲ I)
ĐỀ I
Câu 1: Cho tam giác đều ABC , O là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác đó Với giá
trị nào sau đây của góc thì phép quay Q (O; )biến tam giác ABC thành chính nó ?
3
2
3
2
Câu 2: Hệ số của số hạng chứa x trong khai triển 3 7 là:
(x 2)
Câu 3: Có 7 cái áo đẹp và 5 cái quần đẹp khác nhau Hỏi có bao nhiêu cách chọn một
bộ áo quần để đi dự sinh nhật ?
Câu 4: Hộp I chứa 5 bi trắng và 2 bi đen, hộp II chứa 10 bi trắng và 5 bi đen Lấy ngẫu
nhiên từ mỗi hộp một viên bi Xác suất để cả hai viên bi lấy ra đều là bi trắng:
21
2 21
10 21
5 21
Câu 5: Có bao nhiêu cách xếp 8 người vào hai dãy ghế mỗi dãy có 4 người ?
Câu 6: Tập xác định của hàm số 1 là:
1 cos
y
x
A D = R \ x + k2 , k Z B x k2 , k Z
C D = R \ x = k2 , k Z D D = R\ x = + k2 , k Z
Câu 7: Nghiệm của phương trình 2 là :
2 sin x cosx 1 0
A x = + k2 , k Z B x = - + k2 , k Z
2
C x = k , k Z D arccos( ) + k2 , k Z 3
Câu 8: Giá trị lớn nhất của hàm số y = 2 - 2 là
5 osc x 4
Câu 9: Cho tam giác ABC, G là trọng tâm Gọi A’ , B’ , C’ lần lược là trung điểm của
các cạnh BC, CA, AB của tam giác ABC Khi đó phép vị tự nào biến tam giác ABC
thành tam giác A’B’C’ ?
A Phép vị tự tâm G, tỷ số k = 2 B Phép vị tự tâm G, tỷ số k = - 2
C Phép vị ỵư tâm G, tỷ số k = 1 D Phép vị tự tâm G, tỷ số k =
-2
1 2
Câu 10: Hàm số nào sau đây thỏa mãn tính chất: "với mọi x thuộc tập xác định của
hàm số, ta có f( x) f x( )"
A f x( ) co xs tanx B f x( ) co xs cotx
C f x( ) sinx cosx D f x( ) sinx tanx
Câu 11: Trong mặt phẳng Oxy cho (d): 2x y 5 0 Phép vị tự tâm O tỉ số k 2
biến đường thẳng d thành đường thẳng nào sau đây:
A 2x y 100 B 2x y 100 C 3x5y 10 0 D 3x5y 10 0
Câu 12: Nghiệm của phương trình 1 trong khoảng ( 0 : 2 ) là:
cos
2
Trang 2A và B và C và D và
6
6
6
3
3
3
3
3
Câu 13: Có bao nhiêu cách xếp 8 học sinh thành 4 tổ, trong đó mỗi tổ có 2 người :
Câu 14: Cho tập hợp A={1;2;3;4;5} Có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên chẵn có ba
chữ số khác nhau, lấy từ các chữ số trong tập A:
Câu 15: Có 12 bóng đèn, trong đó có 8 bóng tốt Lấy ngẫu nhiên 3 bóng tính xác suất
để lấy được ít nhất một bóng tốt
55
42
55
1
55
28
55 54
Câu 16: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng:
A Phép vị tự tỉ số k biến đường tròn có bán kính R thành đường tròn có bán kính R
B Phép đồng dạng tỉ số k1biến tam giác thành tam giác bằng nó
C Phép đối xứng trục biến đường thẳng thành đường thẳng song song hoặc trùng
với nó
D Phép đối xứng tâm biến một tam giác thành tam giác đồng dạng với nó
Câu 17: Trong mặt phẳng Oxy, điểm A( 3;1) , ảnh của điểm A qua phép đối xứng tâm
O là điểm nào sau đây:
A (3;1) B ( 3; 1) C (3; 1) D ( 3;1)
Câu 18: Chọn mệnh đề sai trong các mệnh đề sau
A sinx = 0 x = 2 k , k Z B sinx = 0 x = k , k Z
C sinx = -1x = - 2, k Z D sinx = 1 x = , k Z
Câu 19: Trong mặt phẳng Oxy, cho điểm E(-3;5) và vectơ = ( 1; - 2) Phép tịnh tiến v
theo vectơ biến điểm E thành điểm nào?v
Câu 20: Cho hai đường thẳng song song d và d’ Có bao nhiêu phép tịnh tiến biến d
thành d’
A Không có phép tịnh tiến nào B Có duy nhất một phép tịnh tiến
C Chỉ có hai phép tịnh tiến D Có vô số phép tịnh tiến
Trang 3
-ĐỀ 2
Câu 1: Cho tập hợp A={1;2;3;4;5} Có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên chẵn có ba
chữ số khác nhau, lấy từ các chữ số trong tập A:
Câu 2: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng:
A Phép đồng dạng tỉ số k1biến tam giác thành tam giác bằng nó
B Phép đối xứng tâm biến một tam giác thành tam giác đồng dạng với nó
C Phép vị tự tỉ số k biến đường tròn có bán kính R thành đường tròn có bán kính R
D Phép đối xứng trục biến đường thẳng thành đường thẳng song song hoặc trùng
với nó
Câu 3: Hệ số của số hạng chứa x trong khai triển 3 7 là:
(x 2)
Câu 4: Cho tam giác ABC, G là trọng tâm Gọi A’ , B’ , C’ lần lược là trung điểm của
các cạnh BC, CA, AB của tam giác ABC Khi đó phép vị tự nào biến tam giác ABC
thành tam giác A’B’C’ ?
A Phép vị tự tâm G, tỷ số k = 2 B Phép vị ỵư tâm G, tỷ số k = 1
2
C Phép vị tự tâm G, tỷ số k = -1 D Phép vị tự tâm G, tỷ số k = - 2
2
Câu 5: Chọn mệnh đề sai trong các mệnh đề sau
A sinx = -1x = - 2, k Z B sinx = 1 x = , k Z
C sinx = 0 x = 2 k , k Z D sinx = 0 x = k , k Z
Câu 6: Có 12 bóng đèn, trong đó có 8 bóng tốt Lấy ngẫu nhiên 3 bóng tính xác suất để
lấy được ít nhất một bóng tốt
55
28
55
54
55
1
55 42
Câu 7: Có bao nhiêu cách xếp 8 học sinh thành 4 tổ, trong đó mỗi tổ có 2 người :
Câu 8: Giá trị lớn nhất của hàm số y = 2 - 2 là
5 osc x 4
Câu 9: Hàm số nào sau đây thỏa mãn tính chất: "với mọi x thuộc tập xác định của hàm
số, ta có f( x) f x( )"
A f x( ) sinx cosx B f x( ) co xs tanx
Trang 4C f x( ) co xs cotx D f x( ) sinx tanx
Câu 10: Có 7 cái áo đẹp và 5 cái quần đẹp khác nhau Hỏi có bao nhiêu cách chọn
một bộ áo quần để đi dự sinh nhật ?
Câu 11: Nghiệm của phương trình 2 là :
2 sin x cosx 1 0
A x = - + k2 , k Z B arccos( ) + k2 , k Z
2
C x = + k2 , k Z D x = k , k Z
Câu 12: Cho hai đường thẳng song song d và d’ Có bao nhiêu phép tịnh tiến biến d
thành d’
A Có duy nhất một phép tịnh tiến B Không có phép tịnh tiến nào
C Có vô số phép tịnh tiến D Chỉ có hai phép tịnh tiến
Câu 13: Có bao nhiêu cách xếp 8 người vào hai dãy ghế mỗi dãy có 4 người ?
Câu 14: Trong mặt phẳng Oxy, điểm A( 3;1) , ảnh của điểm A qua phép đối xứng tâm
O là điểm nào sau đây:
A ( 3;1) B (3; 1) C (3;1) D ( 3; 1)
Câu 15: Trong mặt phẳng Oxy, cho điểm E(-3;5) và vectơ = ( 1; - 2) Phép tịnh tiến v
theo vectơ biến điểm E thành điểm nào?v
Câu 16: Trong mặt phẳng Oxy cho (d): 2x y 5 0 Phép vị tự tâm O tỉ số k 2
biến đường thẳng d thành đường thẳng nào sau đây:
A 3x5y 10 0 B 3x5y 10 0 C 2x y 100 D 2x y 100
Câu 17: Cho tam giác đều ABC , O là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác đó Với giá
trị nào sau đây của góc thì phép quay Q (O; )biến tam giác ABC thành chính nó ?
3
3
2
2
Câu 18: Hộp I chứa 5 bi trắng và 2 bi đen, hộp II chứa 10 bi trắng và 5 bi đen Lấy
ngẫu nhiên từ mỗi hộp một viên bi Xác suất để cả hai viên bi lấy ra đều là bi trắng:
21
5 21
10 21
2 21
Câu 19: Tập xác định của hàm số 1 là:
1 cos
y
x
A x k2 , k Z B D = R \ x + k2 , k Z
C D = R\ x = + k2 , k Z D D = R \ x = k2 , k Z
Câu 20: Nghiệm của phương trình 1 trong khoảng ( 0 : 2 ) là:
cos
2
3
3
6
3
3
3
6
6
-ĐỀ 3
Trang 5Câu 1: Trong mặt phẳng Oxy, điểm A( 3;1) , ảnh của điểm A qua phép đối xứng tâm
O là điểm nào sau đây:
A (3;1) B ( 3; 1) C (3; 1) D ( 3;1)
Câu 2: Giá trị lớn nhất của hàm số y = 2 - 2 là
5 osc x 4
Câu 3: Tập xác định của hàm số 1 là:
1 cos
y
x
A D = R \ x + k2 , k Z B D = R\ x = + k2 , k Z
C D = R \ x = k2 , k Z D x k2 , k Z
Câu 4: Cho tập hợp A={1;2;3;4;5} Có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên chẵn có ba
chữ số khác nhau, lấy từ các chữ số trong tập A:
Câu 5: Có 12 bóng đèn, trong đó có 8 bóng tốt Lấy ngẫu nhiên 3 bóng tính xác suất để
lấy được ít nhất một bóng tốt
55
28
55
42
55
1
55 54
Câu 6: Hộp I chứa 5 bi trắng và 2 bi đen, hộp II chứa 10 bi trắng và 5 bi đen Lấy ngẫu
nhiên từ mỗi hộp một viên bi Xác suất để cả hai viên bi lấy ra đều là bi trắng:
21
10 21
5 21
2 21
Câu 7: Có 7 cái áo đẹp và 5 cái quần đẹp khác nhau Hỏi có bao nhiêu cách chọn một
bộ áo quần để đi dự sinh nhật ?
Câu 8: Có bao nhiêu cách xếp 8 học sinh thành 4 tổ, trong đó mỗi tổ có 2 người:
Câu 9: Cho hai đường thẳng song song d và d’ Có bao nhiêu phép tịnh tiến biến d
thành d’
A Có vô số phép tịnh tiến B Có duy nhất một phép tịnh tiến
C Không có phép tịnh tiến nào D Chỉ có hai phép tịnh tiến
Câu 10: Có bao nhiêu cách xếp 8 người vào hai dãy ghế mỗi dãy có 4 người ?
A 280 B 1680 C 40320 D 6720
Câu 11: Nghiệm của phương trình 2 là :
2 sin x cosx 1 0
A arccos( ) + k2 , k Z 3 B x = + k2 , k Z
C x = k , k Z D x = - + k2 , k Z
2
Câu 12: Trong mặt phẳng Oxy cho (d): 2x y 5 0 Phép vị tự tâm O tỉ số k 2
biến đường thẳng d thành đường thẳng nào sau đây:
A 2x y 100 B 3x5y 10 0 C 3x5y 10 0 D 2x y 100
Câu 13: Hàm số nào sau đây thỏa mãn tính chất: "với mọi x thuộc tập xác định của
hàm số, ta có f( x) f x( )"
A f x( ) co xs tanx B f x( ) co xs cotx
C f x( ) sinx tanx D f x( ) sinx cosx
Trang 6Câu 14: Cho tam giác ABC, G là trọng tâm Gọi A’ , B’ , C’ lần lược là trung điểm
của các cạnh BC, CA, AB của tam giác ABC Khi đó phép vị tự nào biến tam giác
ABC thành tam giác A’B’C’ ?
A Phép vị ỵư tâm G, tỷ số k = 1 B Phép vị tự tâm G, tỷ số k = - 2
2
C Phép vị tự tâm G, tỷ số k = 2 D Phép vị tự tâm G, tỷ số k = -1
2
Câu 15: Cho tam giác đều ABC , O là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác đó Với giá
trị nào sau đây của góc thì phép quay Q (O; )biến tam giác ABC thành chính nó ?
2
3
3
2
Câu 16: Trong mặt phẳng Oxy, cho điểm E(-3;5) và vectơ = ( 1; - 2) Phép tịnh tiến v
theo vectơ biến điểm E thành điểm nào?v
Câu 17: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng:
A Phép đồng dạng tỉ số k1 biến tam giác thành tam giác bằng nó
B Phép đối xứng tâm biến một tam giác thành tam giác đồng dạng với nó
C Phép đối xứng trục biến đường thẳng thành đường thẳng song song hoặc trùng
với nó
D Phép vị tự tỉ số k biến đường tròn có bán kính R thành đường tròn có bán kính R
Câu 18: Nghiệm của phương trình 1 trong khoảng ( 0 : 2 ) là:
cos
2
6
3
6
6
3
3
3
3
Câu 19: Hệ số của số hạng chứa x trong khai triển 3 7 là:
(x2)
Câu 20: Chọn mệnh đề sai trong các mệnh đề sau :
A sinx = 0 x = 2 k , k Z B sinx = 0 x = k , k Z
C sinx = 1 x = 2, k Z D sinx = -1 x = - , k Z
**********************************************
ĐỀ 4
Câu 1: Cho tam giác đều ABC , O là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác đó Với giá
trị nào sau đây của góc thì phép quay Q (O; ) biến tam giác ABC thành chính nó ?
3
3
2
2
Câu 2: Nghiệm của phương trình 2 là :
2 sin x cosx 1 0
A x = - + k2 , k Z B x = + k2 , k Z
2
C arccos( ) + k2 , k Z 3 D x = k , k Z
Câu 3: Có 7 cái áo đẹp và 5 cái quần đẹp khác nhau Hỏi có bao nhiêu cách chọn một
bộ áo quần để đi dự sinh nhật ?
Trang 7Câu 4: Tập xác định của hàm số 1 là:
1 cos
y
x
A x k2 , k Z B D = R\ x = + k2 , k Z
C D = R \ x + k2 , k Z D D = R \ x = k2 , k Z
Câu 5: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng:
A Phép đồng dạng tỉ số k1biến tam giác thành tam giác bằng nó
B Phép vị tự tỉ số k biến đường tròn có bán kính R thành đường tròn có bán kính R
C Phép đối xứng trục biến đường thẳng thành đường thẳng song song hoặc trùng
với nó
D Phép đối xứng tâm biến một tam giác thành tam giác đồng dạng với nó
Câu 6: Nghiệm của phương trình 1 trong khoảng ( 0 : 2 ) là:
cos
2
6
3
3
3
3
3
6
6
Câu 7: Có 12 bóng đèn, trong đó có 8 bóng tốt Lấy ngẫu nhiên 3 bóng tính xác suất để
lấy được ít nhất một bóng tốt
55
28
55
1
55
42
55 54
Câu 8: Trong mặt phẳng Oxy, điểm A( 3;1) , ảnh của điểm A qua phép đối xứng tâm
O là điểm nào sau đây:
A (3; 1) B ( 3; 1) C ( 3;1) D (3;1)
Câu 9: Cho tập hợp A={1;2;3;4;5} Có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên chẵn có ba
chữ số khác nhau, lấy từ các chữ số trong tập A:
Câu 10: Cho hai đường thẳng song song d và d’ Có bao nhiêu phép tịnh tiến biến d
thành d’
A Có vô số phép tịnh tiến B Không có phép tịnh tiến nào
C Có duy nhất một phép tịnh tiến D Chỉ có hai phép tịnh tiến
Câu 11: Chọn mệnh đề sai trong các mệnh đề sau
A sinx = 0 x = k , k Z B sinx = 1 x = 2, k Z
C sinx = 0 x = 2 k , k Z D sinx = -1x = - 2, k Z
Câu 12: Trong mặt phẳng Oxy cho (d): 2x y 5 0 Phép vị tự tâm O tỉ số k2
biến đường thẳng d thành đường thẳng nào sau đây:
A 2x y 100 B 2x y 100 C 3x5y 10 0 D 3x5y 10 0
Câu 13: Có bao nhiêu cách xếp 8 người vào hai dãy ghế mỗi dãy có 4 người ?
Câu 14: Hàm số nào sau đây thỏa mãn tính chất: "với mọi x thuộc tập xác định của
hàm số, ta có f( x) f x( )"
Trang 8A f x( ) co xs cotx B f x( ) sinx cosx
C f x( ) co xs tanx D f x( ) sinx tanx
Câu 15: Có bao nhiêu cách xếp 8 học sinh thành 4 tổ, trong đó mỗi tổ có 2 người :
Câu 16: Giá trị lớn nhất của hàm số y = 2 - 2 là
5 osc x 4
Câu 17: Hệ số của số hạng chứa x trong khai triển 3 7 là:
(x2)
Câu 18: Trong mặt phẳng Oxy, cho điểm E(-3;5) và vectơ = ( 1; - 2) Phép tịnh tiến v
theo vectơ biến điểm E thành điểm nào?v
Câu 19: Hộp I chứa 5 bi trắng và 2 bi đen, hộp II chứa 10 bi trắng và 5 bi đen Lấy
ngẫu nhiên từ mỗi hộp một viên bi Xác suất để cả hai viên bi lấy ra đều là bi trắng:
21
5 21
2 21
10 21
Câu 20: Cho tam giác ABC, G là trọng tâm Gọi A’ , B’ , C’ lần lược là trung điểm
của các cạnh BC, CA, AB của tam giác ABC Khi đó phép vị tự nào biến tam giác
ABC thành tam giác A’B’C’ ?
A Phép vị ỵư tâm G, tỷ số k = 1 B Phép vị tự tâm G, tỷ số k =
-2
1 2
C Phép vị tự tâm G, tỷ số k = - 2 D Phép vị tự tâm G, tỷ số k = 2
-ĐỀ 5 (CHUẨN)
1 cos
y
x
A D = R\ x = + k2 , k Z B D = R \ x + k2 , k Z
C D = R \ x = k2 , k Z D x k2 , k Z
5 osc x 4
hàm số, ta có f( x) f x( )"
cos
2
3
3
3
3
6
6
6
3
2 sin x cosx 1 0
A x = + k2 , k Z B x = k , k Z
C x = - + k2 , k Z D arccos( ) + k2 , k Z
2
Trang 9A 6720 B 40320 C 1680 D 280
9 người:
(x2)
ngẫu nhiên từ mỗi hộp một viên bi Xác suất để cả hai viên bi lấy ra đều là bi
trắng:
21
5 21
4 21
10 21
A sinx = 0 x = 2 k , k Z B sinx = 1 x = 2, k Z
C sinx = 0 x = k , k Z D sinx = -1x = - 2 , k Z
suất để lấy được ít nhất một bóng tốt.
55
54
55
1
55
28
55 42
có ba chữ số khác nhau, lấy từ các chữ số trong tập A:
một bộ áo quần để đi dự sinh nhật ?
d thành d’
A Có vô số phép tịnh tiến B Có duy nhất một phép tịnh tiến
C Chỉ có hai phép tịnh tiến D Không có phép tịnh tiến nào
điểm của các cạnh BC, CA, AB của tam giác ABC Khi đó phép vị tự nào biến
tam giác ABC thành tam giác A’B’C’ ?
A Phép vị tự tâm G, tỷ số k = -1 B Phép vị tự tâm G, tỷ số k = 2
2
C Phép vị ỵư tâm G, tỷ số k = 1 D Phép vị tự tâm G, tỷ số k = - 2
2
tiến theo vectơ biến điểm E thành điểm nào?v
biến đường thẳng d thành đường thẳng nào sau đây:
k2
A 2x y 100 B 2x y 100 C 3x5y 10 0 D 3x5y 10 0
Trang 10A Phép vị tự tỉ số k biến đường tròn có bán kính R thành đường tròn có bán
kính R.
B Phép đối xứng tâm biến một tam giác thành tam giác đồng dạng với nó.
C Phép đồng dạng tỉ số k1biến tam giác thành tam giác bằng nó.
D Phép đối xứng trục biến đường thẳng thành đường thẳng song song hoặc
trùng với nó.
tâm O là điểm nào sau đây:
A (3;1) B ( 3;1) C ( 3; 1) D (3; 1)
giá trị nào sau đây của góc thì phép quay Q (O; ) biến tam giác ABC thành
chính nó ?
3
3
2
2
ĐỀ 6
Môn Toán - Khối 11 (Bám sát)
PHẦN TRẮC NGHIỆM
Câu 1 : Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho = ( -2 ; 5) và đường thẳng (d ): x + 4y – 5 = v
0 Ảnh của đường thẳng (d) qua phép tịnh tiến theo vectơ có phương trình là : v
A) x + 4y + 13 = 0 B) x + 4y + 2 = 0 C) x + 4y - 10 = 0 D) x + 4y - 5 = 0
Câu 2 :Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho đường tròn ( C): 2 2 Ảnh của
(x 1) (y 2) 4
(C) qua phép đối xứng trục Oy có phương trình là:
A) (x 1) 2 (y 2) 2 4 B) (x 1) 2 (y 2) 2 4
C) (x 1) 2 (y 2) 2 4 D) (x 1) 2 (y 2) 2 4
Câu 3 : Trong mặt phẳng Oxy cho đường tròn ( C): 2 2 Phép đối xứng
(x 1) (y 1) 4
tâm I( 1; 2) biến ( C) thành ( C’) có phương trình là :
A) 2 2 B)
(x 3) (y 3) 4
C ) 2 2 D)
(x 1) (y 5) 4
Câu 4 : Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho điểm N 1 ; 1 Ảnh của điểm N qua phép quay
tâm O, góc quay 45o có tọa độ là:
A) 2 ; 0 B) 0 ; 2 C) 1; 0 D) 0 ; 1
Câu 5 : Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho đường tròn C có phương trình
Ảnh của đường tròn (C) qua phép vị tự tâm O, tỉ số có
phương trình là:
A) 2 2 B)
x y
C) 2 2 D)
x y
Câu 6 : Giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của hàm số y = 3 2 sin x lần lượt bằng :
A) 1 và 3 B) -1 và 3 C) -3 và 1 D) Một kết quả khác