b/ Xác định toạ độ giao điểm của P và D bằng phương pháp đại số.. Một xuồng máy đi xuôi dòng từ bến A đến bến B, nghỉ 30phút tại bến B rồi quay trở lại đi ngược dòng 25km để đến bến C..
Trang 1ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I (đề 10)
Thời gian : 90’ (Không kể thời gian giao đề )
A/ Lý Thuyết : ( 2đ)
Câu 1:
a/ Nêu định lý góc có đỉnh ở ngoài đường tròn ?
b/ Tính số đo góc có đỉnh ở ngoài đường tròn (O) chắn hai cung có số đo là 1500 và 580
?
Câu 2:
a/ Nêu định lý Vi-ét ?
b/ Tính nhẩm nghiệm của phương trình : x2 – 2009x – 2010 = 0
B/ Bài Tập : ( 8đ )
Bài 1 : (2đ) Cho hàm số y = x2 (P) và y = 4x – 8 (D)
2 1
a/ Vẽ (P) và (D) trên cùng một mặt phẳng toạ độ
b/ Xác định toạ độ giao điểm của (P) và (D) bằng phương pháp đại số
c/ Viết phương trình đường thẳng song song với (D) và đi qua điểm N(–1 ; –2 )
Bài 2: (1,5đ) Cho pt x2 – mx + – 1 = 0 (1)
2
m
a/ Giải pt khi m = 3
b/ c/m rằng pt ( 1 ) luôn có 2 nghiệm phân biệt m
Bài 3: (1,5đ) Khoảng cách giữa hai bến sông A và B là 60km Một xuồng máy đi xuôi
dòng từ bến A đến bến B, nghỉ 30phút tại bến B rồi quay trở lại đi ngược dòng 25km để đến bến C Thời gian kể từ lúc đi đến lúc quay trở lại đến bến C hết tất cả là 8giờ Tính vận tốc xuồng máy khi nước yên lặng , biết rằng vận tốc nước chảy là 1km/giờ
Bài 4: (3đ) Từ điểm C ở ngoài đường tròn (O,R) đường kính AB , nối CA và CB cắt (O) tại E
và F tia BE và AF gặp nhau ở H
a/ C/m tứ giác CEHF nội tiếp
b/ Gọi N là giao điểm của CH và AB , c/m NC.AB = BC.AF
c/ Khi cung BF = 600 Tìm vị trí điểm M trên đường thẳng AB để MF là tiếp tuyến của (O)
Trang 2ĐÁP ÁN : ĐỀ 10
A/ Lý Thuyết : ( 2đ)
Câu 1:
a/ Định lý: Góc có đỉnh ở ngoài đường tròn bằng nửa hiệu số đo của 2 cung bị chắn
b/ Tính số đo góc có đỉnh ở ngoài (O) chắn hai cung có số đo là 1500 và 580 ?
0 0
46 2
58
Câu 2: a/ Định lý Vi-ét : Nếu pt ax2 + bx + c = 0 ( a 0 ) có 2 nghiệm x1 , x2
thì x1 + x2 = – , x1.x2 =
a
b
a c
b/ Tính nhẩm nghiệm của phương trình : x2 – 2009x – 2010 = 0
ta có a – b + c = 1 + 2009 – 2010 = 0 x1 = – 1 , x2 = – = 2010
a c
B/ Bài Tập : ( 8đ )
Bài 1 : (2đ) Cho hàm số y = x2 (P) và y = 4x – 8 (D)
2 1
a/ Vẽ (P) và (D)
b/ Xác định toạ độ giao điểm của (P) và (D)
Ta có pt hoành độ giao điểm của (P) và (D) : x2 = 4x – 8 x2 – 8x + 16 = 0
2
1
Giải được 1 nghiệm x = 4 y = 8
Vậy toạ độ giao điểm của (P) và (D) là ( 4 ; 8 )
c/ Phương trình đường thẳng có dạng y = ax + b (D1) // (D)
a = 4 , b – 8 qua N(–1 ; –2 ) x = –1 , y = –2
Thế vào (D1) b = 2
Vậy pt đường thẳng cần tìm y = 4x +2
Bài 2: (1,5đ) Cho pt x2 – mx + – 1 = 0 (1)
2
m
a/ Giải pt khi m = 3 x 2 –3x + 0,5 = 0
= 9 – 2 = 7 > 0 x 1 = , x2 =
2
7
3
2
7
3
b/ c/m rằng pt ( 1 ) luôn có 2 nghiệm phân biệt m
= m2 – 2m + 4 = ( m – 1 ) 2 + 3 > 0
Vậy pt (1) luôn có 2 nghiệm với mọi giá trị của m
Bài 3: (1,5đ) Gọi vận tốc xuồng máy khi nước yên lặng là x km/h, ĐK: x > 1 thì vận tốc xuôi
là x + 1 km/h và vận tốc ngược là x – 1 km/h Thời gian xuôi từ A đến B là h, thời gian
1
60
x
ngược từ B đến C là h Theo đề bài ta có phương trình:
1
25
x
+ + = 8
1
60
25
1
Giải PT được x1 = 11 (tm), x2 = (loại)
3 1
Vậy: vận tốc thực của xuồng máy là 11km/h
Bài 4 : (3đ) Từ điểm C ở ngoài đường tròn (O,R) đường kính AB , nối CA và CB cắt (O) tại
E và F tia BE và AF gặp nhau ở H
Trang 3a/ C/m tứ giác CEHF nội tiếp
AEB = AFB =900 (gc nt chắn nưa đường tròn)
CEH = CFH = 900 CEHF nt
b/ Gọi N là giao điểm của CH và AB , c/m MN.AB = MB.AF
AF và BE là 2 đưòng cao của ABC nên CH là đường cao thứ
ba Ta có
SABC = NC.AB = BC.AF NC.AB = BC.AF
2
1
2
c/ Khi cung BF = 600 Tìm vị trí điểm M trên đường thẳng
AB để MF là tiếp tuyến của (O)
MF là tt của (O) OF ME OFM vuông mà MOF = 600
OMF = 300 OF = OM mà OB = OF nên BM = OF
2
B là trung điểm OM
H E
C
M A
F
N