Phần A: Câu 1 a, Báo cáo kết quả hoạt động phản ánh tình hình gì? b, Giá gốc của TSCĐ sau hình thành được xác định ntn? c, Theo nội dung kinh tế, TK Hao mòn TSCĐ thuộc loại nào, TK này có số dư bên Nợ hay Có? d, Bút toán phân bổ chi phí trả trước được thực hiện vào thời điểm nào? e, Trong hình thức kế toán chứng từ ghi sổ, căn cứ để ghi sổ cái là? Câu 2 Tại cty A năm N, Tài sản tăng 30 tỷ đồng, Nợ phải trả tăng 11 tỷ đồng, VCSH tăng trực tiếp 3 tỷ đồng và không có phát sinh giao dịch giảm VCSH trực tiếp. a, VCSH năm N của cty A tăng ( giảm) bao nhiêu? b, Xác định lợi nhuận năm N của cty A? c, Nêu một nghiệp vụ minh họa cho tăng VCSH trực tiếp trong năm N của cty A? Câu 3 Ngày 1010N cty P nhập kho một lô Hàng hóa, số lượng hàng ghi trên hóa đơn là 1000kg, giá mua là 20.000đkg, đã thanh toán cho người bán bằng tiền mặt. Chi phí bốc dỡ là 2trđ đã chi bằng tiền mặt. Khi kiểm hàng nhập kho phát hiện thiếu 100kg, số hàng thiếu chưa rõ nguyên nhân. a, Xác định trị giá hàng nhập kho? b, Trị giá số hàng thiếu được phản ánh vào TK nào? c, Lập định khoản: Hàng nhập kho phát hiện thiếu 100kg, số hàng thiếu chưa rõ nguyên nhân. Câu 4 Tại Cty B, năm N, Tài khoản Phải thu khách hàng có số dư đầu kỳ 100trđ, tổng phát sinh Nợ trong kỳ 50trđ, không có phát sinh Có. a, Xác định số dư tại 3112N của tài khoản Phải thu khách hàng nêu trên? b, Nêu một nghiệp vụ minh họa cho phát sinh bên Nợ tài khoản Phải thu khách hàng nêu trên? c, Phân tích ảnh hưởng của nghiệp vụ đã cho đến các đối tượng kế toán cụ thể? Câu 5 Ngày 52N, Cty Z xuất kho hàng hóa để bán, trị giá xuất kho 250trđ, Giá bán 450trđ. a, Nêu chứng từ và sổ kế toán theo hình thức Nhật ký chung được sử dụng để phản ánh nghiệp vụ? b, Kế toán cty Z đã ghi sổ nghiệp vụ trên theo định khoản: Nợ TK HH 150trđ Có TK GVHXH 150trđ. Sai sót này phát hiện sau khi đã khóa sổ kế toán được chữa theo phương thức nào?
Trang 1a, Báo cáo kết quả hoạt động phản ánh tình hình gì?
b, Giá gốc của TSCĐ sau hình thành được xác định ntn?
c, Theo nội dung kinh tế, TK Hao mòn TSCĐ thuộc loại nào, TK này có số dư bên Nợ hay Có?
d, Bút toán phân bổ chi phí trả trước được thực hiện vào thời điểm nào?
e, Trong hình thức kế toán chứng từ ghi sổ, căn cứ để ghi sổ cái là?
Câu 2
Tại cty A năm N, Tài sản tăng 30 tỷ đồng, Nợ phải trả tăng 11 tỷ đồng, VCSH tăng trực tiếp
3 tỷ
đồng và không có phát sinh giao dịch giảm VCSH trực tiếp
a, VCSH năm N của cty A tăng ( giảm) bao nhiêu?
b, Xác định lợi nhuận năm N của cty A?
c, Nêu một nghiệp vụ minh họa cho tăng VCSH trực tiếp trong năm N của cty A?
b, Trị giá số hàng thiếu được phản ánh vào TK nào?
c, Lập định khoản: Hàng nhập kho phát hiện thiếu 100kg, số hàng thiếu chưa rõ nguyên nhân
Câu 4
Tại Cty B, năm N, Tài khoản Phải thu khách hàng có số dư đầu kỳ 100trđ, tổng phát sinh
Nợ
trong kỳ 50trđ, không có phát sinh Có
a, Xác định số dư tại 31/12/N của tài khoản Phải thu khách hàng nêu trên?
b, Nêu một nghiệp vụ minh họa cho phát sinh bên Nợ tài khoản Phải thu khách hàng nêu trên?
c, Phân tích ảnh hưởng của nghiệp vụ đã cho đến các đối tượng kế toán cụ thể?
Câu 5
Ngày 5/2/N, Cty Z xuất kho hàng hóa để bán, trị giá xuất kho 250trđ, Giá bán 450trđ
a, Nêu chứng từ và sổ kế toán theo hình thức Nhật ký chung được sử dụng để phản ánh nghiệp
Trang 2FB: Mai Thanh SĐT: 033 5443 776
Phần B
Câu 6: Công ty M áp dụng nguyên tắc giá gốc và kế toán dồn tích, kỳ kế toán là tháng,
trong tháng 12/N có các nghiệp vụ sau ( đơn vị tính triệu đồng):
1, Xuất kho hàng hóa đem bán cho cty N, giá xuất kho là 1.000, giá bán 5.000 Cty
thanh toán ngay bằng chuyển khoản
2, Tính tiền lương phải trả cho bộ phận bán hàng 200, cho bộ phận quản lý đơn vị 400
3, Trích khấu hao TSCĐ tính vào chi phí trong kỳ, trong đó tính vào bộ phận bán hàng bằng 180, tính cho bộ phận quản lý chung 450
4, Chi tiền mặt làm công tác từ thiện trong kỳ: 100
5, Thanh toán tiền nợ cho người bán từ kỳ trước bằng tiền gửi ngân hàng 200
Yêu cầu:
1, Hãy xác định kết quả trong kỳ theo 2 phương pháp?
2, Lập định khoản các nghiệp vụ kinh tế phát sinh
Câu 7: Cho một số thông tin Sổ cái TK Chi phí trả trước( kiểu 1 bên ) tháng 1/N của cty
B như sau ( ĐVT triệu đồng)
Số dư đầu kỳ: 20
Số tiền cột Nợ, tương ứng dòng TK Tiền gửi
Ngân hàng: 180 Số tiền cột Nợ, tương ứng dòng
Trang 3a, Giá gốc của hàng hóa mua về nhập kho được xác định như thế nào?
b, Chứng từ tổng hợp được lập trực tiếp hay gián tiếp?
c, Căn cứ vào Vốn chủ sở hữu, kết quả hoạt động trong kỳ được xác định như thế nào?
d, Nêu sổ kế toán tổng hợp được sử dụng trong hình thức kế toán chứng từ ghi sổ?
e, Theo nội dung kinh tế TK chi phí phải trả thuộc loại nào? Có số dư Nợ hay Có?
Câu 2
Tại công ty thương mại Y đầu năm N có Vốn chủ sở hữu là 800trđ và Nợ phải trả là 600trđ Cuối năm N tổng tài sản tăng 30% và Nợ phải trả tăng 10%
a, VCSH cuối năm N của cty Y là bao nhiêu?
b, Nêu một nghiệp vụ làm tăng Nợ phải trả
c, Nghiệp vụ kinh tế trên ảnh hưởng đến các đối tượng kế toán cụ thế như thế nào?
Câu 3
Ngày 5/2/N công ty X bán hàng hóa cho cty Y, giá lô hàng là 200trđ Thu 50% trị giá lô hàng bằng tiền mặt Giá vốn của lô hàng là 120trđ Ngày 5/3/N cty Y thanh toán phần còn lại bằng TGNH( cty X áp dụng nguyên tắc kế toán dồn tích niêm độ kế toán theo năm dương lịch)
a, Chứng từ nào được sử dụng để phải ánh nghiệp vụ trên?
b, Cty X ghi nhận doanh thu và giá vốn tại thời điểm nào?
c, Xác định doanh thu của lô hàng trên tại thời điểm ghi nhận?
Câu 4
Tại cty B, năm N, Tài khoản chi phí trả trước có số dư ngày 1/1/N là 150trđ, trong kỳ chi phí trả
trước thực tế phát sinh 70trđ, không có phát sinh bên Có
a, Xác định số dư tại 31/12/N của TK chi phí trả trước nêu trên?
b, Nêu một nghiệp vụ minh họa cho phát sinh bên Nợ TK chi phí trả trước đã cho
c, Phân tích ảnh hưởng của nghiệp vụ đã nêu trên đến các đối tượng kế toán cụ thể?
Câu 5
Ngày 1/1/N cty M mua một thiết bị sản xuất với giá mua phải thanh toán là 600trđ, chi phí vận chuyển lắp đặt chạy thử là 30trđ, giá trị thanh lý ước tính thu hồi bằng 0, thời gian sử dụng hữu ích là 5 năm theo phương pháp đường thẳng Ngày 1/1/N+2 cty bán thiết bị này với giá bán 220trđ, chi phí bán phát sinh là 5trđ
a, Giá trị còn lại của thiết bị này tại ngày 1/1/N+2 bằng bao nhiêu
b, Xác định lãi/ lỗ từ việc bán thiết bị đó?
Trang 4FB: Mai Thanh SĐT: 033 5443 776
Phần B:
Câu 6: Tại cty C, áp dụng nguyên tắc giá gốc, kế toán dồn tích, kỳ kế toán theo tháng, tính
giá vốn hàng xuất kho theo phương pháp bình quân, có tài liệu sau( đvt trđ) :
Ngày 1/1/N có hàng hóa N tồn kho: số lượng 10 tấn, đơn giá
6,5/ tấn Các nghiệp vụ kinh tế phát sinh trong tháng 1/N:
1, Mua hàng hóa N chưa trả tiền cho người bán, số lượng 10 tấn, đơn giá 6/ tấn
2, Chi phí vận chuyển số hàng hóa mua ở trên về kho thanh toán bằng TGNH là 4
3, Nhập kho đủ số hàng hóa trên theo giá trị thực tế
4, Xuất kho hàng hóa N để bán, số lượng 15 tấn, giá bán 10/tấn Khách hàng chưa thanh toán
5, Chi phí vận chuyển số hàng hóa đem bán 5, đã thanh toán bằng tiền mặt
6, Chi phí quản lý doanh nghiệp trong kỳ đã tổng hợp được 40 đã chi bằng TGNH
Yêu cầu:
a, Tính toán xác định giá vốn hàng nhập kho, trị giá vốn hàng xuất kho, trị giá vốn hàng bán, Lãi gộp, lợi nhuận kế toán trước thuế
b, Lập định khoản kế toán các nghiệp vụ phát sinh
Câu 7: Tại cty Y áp dụng Nguyên tắc kế toán dồn tích quý 4/N có tài liệu sau:
Sổ Cái TK Chi phí bán hàng
Trang 55
FB: Mai Thanh SĐT: 033 5443 776
ĐỀ 3
Câu 1
a, Yếu tố nào tạo nên tính pháp lý của chứng từ gốc?
b, '' Được phép bỏ qua những thông tin, nội dung hoặc những công việc kế toán có ảnh hưởng không quan trọng đến kết quả" là biểu hiện của nguyên tắc kế toán nào?
c, Bảng Cân đối kế toán cho biết thông tin về tình hình Tài sản, Nguồn hình thành
tài sản của doanh nghiệp tại thời điểm nào?
d, Nêu hệ thống sổ kế toán tổng hợp sử dụng trong trường hợp đơn vị áp dụng hình thức Nhật ký chung?
e, Tài khoản: '' Trả trước cho người bán" có số dư bên nào?
Câu 2
Ngày 05/01/N, cty B nhập kho 1.000kg vật liệu X với đơn giá 500.000 đồng/kg, Lô vật liệu này được xác định là hàng mua đang đi đường từ kỳ trước, kỳ này về nhập kho?
a, Ngày 31/12/N, Chỉ tiêu " Hàng tồn kho'' thay đổi như thế nào?
b, Nêu tài khoản kế toán sử dụng
c, Định khoản kế toán nghiệp vụ trên
Câu 3
Ngày 01/01/N, cty A có tài liệu hàng hóa K như sau( đvt: 1.000đ) tồn kho 1000kg, đơn giá 15/kg Ngày 12/1, mua nhập kho 1500kg Ngày 21/1, xuất kho 700kg Ngày 30/1, xuất kho bán 900kg Biết rằng, tổng trị giá HH K xuất kho là 30.000 và giá xuất kho tính theo phương pháp bình
quân
a, Hãy xác định đơn giá nhập kho K?
b, Xác định Trị giá thực tế hàng hóa K nhập kho?
c, Xác định Trị giá thực tế hàng hóa K tồn kho cuối kỳ?
Câu 4
Ngày 05/02/N, Cty P chuyển tiền gửi ngân hàng nộp thuế cho Nhà nước: 40trđ
a, Nghiệp vụ kinh tế tài chính trên sử dụng chứng từ nào?
b, Kế toán công ty P đã ghi sổ nghiệp vụ: Nợ TK TGNH/ Có TK Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước 40trđ Sai sót này được chữa sổ theo phương thức nào?
c, Nghiệp vụ trên được ghi vào sổ kế toán nào nếu cty P áp dụng hình thức Nhật ký
chung
Câu 5 Cty A, năm N có tài liệu sau( tỷ VND): Tài sản đầu kỳ:2000, Tài sản cuối kỳ: 2200 Nợ
phải trả đầu kỳ: 1.500 Trong kỳ phát sinh nghiệp vụ hoàn đổi Nợ phải trả thành Vốn chủ sở hữu với tỷ lệ 1:1, trị giá 300 Ngoài ra, không phát sinh nghiệp vụ liên quan tới
Nợ phải trả và Vốn chủ sở
hữu
a, Lợi nhuận trong kỳ là bao nhiêu?
b, Nêu một nghiệp vụ minh họa cho giao dịch hoán đổi Nợ phải trả thành Vốn chủ sở hữu
c, Định khoản kế toán nghiệp vụ trên
Câu 6
Tháng 1/N, Cty A( áp dụng nguyên tắc KTDT) mua nhập kho lô CCDC trị giá nhập kho 20trđ, đã trả bằng Tiền mặt Tháng 2/N, cty A xuất kho CCDC trên để phục vụ bán hàng( trong 2 năm) Kế toán công ty A ghi nhận các yếu tố của báo cáo tài chính đối với giao dịch trên như thế nào, trị
giá vốn của lô CCDC được xác định là không trọng yếu, tại các thời điểm:
a, Nhập kho
b, Xuất kho
c, Cuối mỗi năm N và N+ 1
Trang 6FB: Mai Thanh SĐT: 033 5443 776
Phần B:
Câu 7: Ngày 10/1/N cty A mua và nhập kho một lô nguyên vật liệu K, với khối lượng
1.000kg, tổng giá mua chưa thanh toán là 2.000trđ, chi phí vận chuyển về nhập kho là
60trđ đã thanh toán bằng Tiền mặt Ngày 15/2/N, Cty A xuất kho 400kg nguyên vật liệu K
để sản xuất sản phẩm Xác định trị giá lô nguyên vật liệu K phản ánh trên báo cáo tài chính
tại thời điểm:
( Biết rằng: Cty A áp dụng nguyên tắc giá gốc và kế toán dồn tích, trị giá nguyên tắc xuất
kho tính theo phương pháp đơn giá bình quân, Nguyên liệu K có tồn đầu kỳ là 500kg, trị giá 1.000 trđ )
Câu 8: Ngày 31/12/N, cty A có một khoản đầu tư chứng khoán ngắn hạn trị giá 1.500( đvt:
trđ) Quý I/N+1, có nghiệp vụ sau: “ Thanh lý toàn bộ khoản đầu tư chứng khoán ngắn hạn, tổng giá bán là 1.650 khách hàng chưa thanh toán, chi phí bán là 40 đã thanh toán bằng tiền gửi ngân hàng”
Yêu cầu: Hãy xác định ảnh hưởng của nghiệp vụ trên đến các yếu tố của BCTC
Câu 9: Tại cty A, tháng 12/N có tình hình sau( đvt: trđ)
1 Mua hàng hóa về nhập kho: Tổng giá mua là 100, đã thanh toán cho người bán 80
bằng tiền gửi ngân hàng Còn đâu thanh toán vào kỳ sau
2 Tính lương phải trả tháng 12 cho người lao động : 11 Trả lương bằng Tiền mặt: 10
3 Thanh toán trước tiền quảng cáo 3 tháng( từ tháng 12/N) cho cty quảng cáo bằng
tiền mặt, số tiền: 6
4 Chi tiền mặt trả tiền điện kỳ trước chưa thanh toán là 2, và thanh toán tiền điện kỳ này là 4
5 Trả tiền thuê cửa hàng kỳ này bằng Tiền gửi ngân hàng: 5
6 Bán toàn bộ số hàng hóa đã mua ở nghiệp vụ 1: Tổng giá bán là 140, Khách hàng
thanh toán ngay 130 bằng tiền gửi ngân hàng Số còn lại thanh toán vào kỳ sau
Yêu cầu: Xác định thu nhập, chi phí, kết quả của cty A ghi nhận cho
tháng 12/N nếu: A, Cty A áp dụng nguyên tắc kế toán tiền
B, Cty A áp dụng nguyên tắc kế toán dồn tích
Câu 10- Lựa chọn A hoặc B
A, Định khoản các nghiệp vụ kinh tế cho ở câu 9
B, Nêu các nghiệp vụ liên quan đến Sổ Cái tài khoản Xác định kết quả ở câu 9
Trang 7b, Tài khoản" người mua trả tiền trước" có số dư bên nào?
c, Có phải kế toán chỉ phản ánh những tài sản thuộc sở hữu của đơn vị đúng không?
d, Việc trích trước chi phí sửa chữa lớn TSCĐ là tuân thủ theo nguyên tắc kế toán nào?
e, Nêu hệ thống sổ kế toán tổng hợp được sử dụng trong trường hợp đơn vị áp dụng
hình thức Nhật ký- sổ cái
Câu 2
01/01/N, Công ty A có nghiệp vụ " chuyển TGNH mua bảo hiểm cháy nổ cho nhà xưởng sản xuất với số tiền là 18tr Thời hạn hợp đồng từ 01/01/N đến 31/3/N
a, Nêu chứng từ sử dụng cho nghiệp vụ trên?
b, Nghiệp vụ trên ảnh hưởng đến các yếu tố nào trên BCTC nếu kì kế toán là tháng?
c, Nghiệp vụ trên ảnh hưởng đến các yếu tố nào trên BCTC nếu kì kế toán là quý?
Câu 3
Năm N, Cty A ( đvt : tỷ đồng )Tài sản đầu kì là 2500, Tài sản cuối kì là 3400, Nợ phải trả đầu kì là 1000, Nợ phải trả cuối kì là 1200,Lợi nhuện trong kì là 300 Trong kì công ty đã phát hành thành công cổ phiếu để tăng vốn với giá phát hành bằng mệnh giá cổ phiếu là 10.000đ/cp
a, Vốn chủ sở hữu tăng (giảm) bao nhiêu ?
b, Số lượng cổ phiếu phát hành thành công trong kì là bao nhiêu ?
c, Nêu một nghiệp vụ phản ánh đến vốn chủ sở hữu tăng trực tiếp của công ty A ?
Câu 4
Ngày 05/2/N , công ty P chuyển tiền tạm ứng để mua hàng của công ty Q vào tháng 3/N : 40tr
a, Nghiệp vụ kinh tế tài chính trên sử dụng chứng từ nào?
b, Kế toán công ty P đã ghi sổ nghiệp vụ: Nợ TK TƯ/ Có TK TGNH 40trđ Sai sót này được chữa sổ theo phương thức nào?
c, Nghiệp vụ trên được ghi vào sổ kế toán nào nếu cty P áp dụng hình thức Nhật ký chung
a, Lợi nhuận trong kỳ là bao nhiêu?
b, Nêu một nghiệp vụ minh họa cho giao dịch hoán đổi Nợ phải trả thành Vốn chủ sở hữu
c, Định khoản kế toán nghiệp vụ trên
Câu 6
10/12/N, Cty A mua nhập kho lô NVL khối lượng là 1000, giá mua chưa thanh toán là 2000trđ, chi phí vận chuyển về kho là 60trđ đã trả bằng TM , ngày 15/12/N, Cty A xuất kho 400 400kg NVL K để sản xuất sản phẩm Xác định giá thực tế của lô NVL K tại các thời điểm ( biết trị giá
xuất kho tính theo phương pháp bình quân)
a, Nhập kho
b, Xuất kho
c, Kết thúc kì kế toán năm N
Trang 8FB: Mai Thanh SĐT: 033 5443 776
PHẦN B
Câu 7: Tháng 1/N công ty A mua nhập kho 1 lô CCDC, trị giá nhập kho là 24trđ, đã thanh
toán bằng tiền mặt Tháng 2/N công ty A xuất kho 1 lô công cụ dụng cụ để phục vụ bán hàng (sd trong 2 năm )
Kế toán công ty A ghi nhận các yếu tố BCTC như thế nào nếu giá vốn xuất kho của CCDC xác định là trọng yếu, tại các thời điểm.( Biết rằng Cty A áp dụng nguyên tắc kế toán dồn tích, kì kế toán là năm )
a,Nhập kho
b, Xuất kho
c, Cuối năm N và N+1
Câu 8: Ngày 5/1/N Cty A (đvt:trđ) mua một TSCĐ với giá mua là 1900trđ chưa thanh toán
cho người bán Chi phí vận chuyển , lắp đặt chạy thử đã chi bằng TM là 100trđ, phương pháp khấu hao đường thẳng, giá trị thanh lí ước tính thu hồi bằng 0 Ngày 15/11/N Cty A đã thực hiện công việc bảo trì, sửa chữa nhỏ thiết bị này với khoản chi bằng TM là 20trđ Yêu cầu:
a, Khoản chi bảo trì, sửa chữa nhỏ có được ghi tăng Nguyên giá TSCĐ không? Tại
sao? b, Xác định giá trị TSCĐ tại thời điểm ghi nhận ban đầu và khi kết thúc kì kế
toán năm N? Câu 9: Năm N Cty A có sổ cái tài khoản “ Xác định kết quả hoạt
Câu 10: Chọn 1 trong 2 yêu cầu a hoặc b
a, Nêu nghiệp vụ từ 1 đến 5 trên sổ cái TK Xác định kết quả ở Câu 9
b, Định khoản nghiệp vụ từ 1 đến 5 trên sổ cái TK Xác định kết quả ở Câu 9
Trang 9c, Vốn chủ sở hữu tăng trực tiếp từ đâu?
c, " Ngày và số hiệu" là yếu tố cơ bản hay bổ sung của chứng từ kế toán?
e, Giá gốc của tài sản tại thời điểm lập báo cáo kế toán được xác định như thế nào?
Câu 2
Cty N 19/1/N nhận 280trđ, người bán chuyển khoản trả nợ số tiền cty N đã ứng trước do bên bán không cung cấp sản phẩm như cam kết Kế toán ghi nhận giảm khoản trả trước cho người bán 280trđ
a, Cty N áp dụng kế toán tiền hay dồn tích?
b, Định khoản nghiệp vụ kinh tế trên
c, Khoản tiền nhận trước 280trđ được trình bày trên Bảng cân đối kế toán 31/12/N-1
cty N ở phần nào: Tài sản, Nợ phải trả hay Vốn chủ sở hữu?
Câu 3
Cty P, năm N, số liệu tài khoản Giá vốn hàng xuất bán có tổng phát sinh bên có là 580trđ
a, Xác định tổng phát sinh bên Nợ của tài khoản Giá vốn hàng xuất bán nêu trên
b, Nêu nghiệp vụ minh họa cho phát sinh bên Nợ của Tài khoản Giá vốn hàng xuất bán nêu trên
c, Định khoản kế toán nghiệp vụ kinh tế nêu trên
b, Kế toán cty RT vận dụng nguyên tắc kế toán nào?
c, Nguyên tắc kế toán câu b mẫu thuẫn hay xung đột với nguyên tắc kế toán nào?
Câu 5
10/1/N cty B( kế toán dồn tích, hình thức kế toán Nhật ký- sổ cái) mua, nhập kho Nguyên vật liệu giá mua 60tr, chưa trả tiền cho người bán Y
a, Xác định ảnh hưởng của các yếu tố BCTC tại 10/1/N
b, Nêu các sổ kế toán phản ánh nghiệp vụ trên
c, Căn cứ số liệu để ghi nghiệp vụ đã nêu vào sổ kế toán đó là gì?
Câu 6
Tháng 1/N cty M ( kỳ kế toán là tháng) chuyển TGNH trả tiền thuê cửa hàng sử dụng cho
cả năm N: 240trđ, lập định khoản trong các trường hợp sau:
a, Kế toán tiền
b, Kế toán dồn tích, tại thời điểm phát sinh nghiệp vụ
c, Kế toán dồn tích, tại thời điểm cuối mỗi tháng của năm N
Trang 10FB: Mai Thanh SĐT: 033 5443 776
PHẦN B:
Câu 7: Tại cty S tháng 10/N có tình hình sau( đvt: trđ):
1 Mua HH X nhập kho, tổng trị giá 600, đã thanh toán cho người bán 400 bằng TGNH,
số còn lại thanh toán vào kỳ sau
2 Tính tiền lương phải trả cho người lao động 180, trong đó bộ phận bán hàng là 80, bộ
phận quản lý doanh nghiệp là 100
3 Chi tiền mặt trả lương cho người lao động 150
4 Chi tiền mặt trả tiền điện dùng cho bộ phận quản lý doanh nghiệp, thanh toán nợ kỳ
trước 4, cho kỳ này 5
5 Chi phí phát sinh thanh toán bằng chuyển khoản: trả tiền thuê trụ sở cty 12, trả
tiền cty quảng cáo 15
6 Mua CCDC thanh toán bằng tiền mặt thuộc loại phân bổ 1 lần dùng ngay cho bộ
phận quản lý cty trị giá 6
7 Bán toàn bộ số hàng đã mua ở nghiệp vụ 1 với tổng giá bán là 980 Khách hàng
thanh toán ngay 700 bằng tiền gửi ngân hàng, số còn lại thanh toán vào kỳ sau
Yêu cầu: a, Xác định TN, CP, KQ cty S ghi nhận tại tháng 10/N trong trường hợp kế
toán tiền, kế toán dồn tích,
b, Định khoản các nghiệp vụ kinh tế nêu trên theo kế toán dồn tích(
không bao gồm nghiệp vụ kết chuyển)
Câu 8: 1/1/N cty HK( kế toán dồn tích, kỳ kế toán là năm) mua TSCĐ dùng cho bộ phận
bán hàng với giá mua 450trđ, chi phí vận chuyển lắp đặt chạy thử 50trđ, đã thanh toán tất
cả bằng tiền mặt TSCĐ được đưa ngay vào sử dụng, thời gian ước tính là 5 năm, khấu hao
theo phương pháp đường thẳng, giá trị thanh lý ước tính thu hồi bằng 0
Yêu cầu: a, Xác định nguyên giá ghi nhận ban đầu của TSCĐ
b, Lập định khoản các nghiệp vụ tại các thời điểm: Ghi nhận ban đầu TSCĐ
và thời điểm bán TSCĐ – 31/12/N
Câu 9: Tại cty thương mại X( kế toán dồn tích, hình thức kế toán Nhật ký chung) có
các nghiệp vụ kinh tế phát sinh là:
18/1/N: Cty Y chuyển TGNH ứng trước tiền để mua HH 300
24/2/N : xuất kho HH A bán cho cty Y, trị giá xuất bán là 500, giá bán 650 Sau khi trừ số
tiền đã ứng trước, số tiền còn lại cty Y sẽ thanh toán vào Tháng 3/N
25/3/N: Cty Y chuyển khoản trả hết nợ tiền mua hàng ngày 24/2/N
Yêu cầu: a, Xác định chứng từ kế toán sử dụng để phản ánh các nghiệp vụ trên
b, Xác định ảnh hưởng các nghiệp vụ kinh tế phát sinh đến các đối tượng kế toán cụ thể
Trang 11a, Báo cáo tài chính chỉ cung cấp thông tin cho nhà đầu tư, Đúng hay Sai?
b, Hình thức kế toán Nhật ký- Sổ cái có cần lập bảng đối chiếu số phát sinh không?
c, Căn cứ số liệu để lập Bảng cân đối kế toán?
d, Giá hợp lý trong điều kiện tồn tại thị trường hoạt động có thể được xác định như thế nào?
e, Yếu tố nào tạo nên tính hợp lý của chứng từ gốc?
Câu
2
Tại công ty A năm N có tài liệu sau: Tài sản đầu kỳ là 2000trđ và Tài sản cuối kỳ là
2500trđ, Nợ phải trả đầu kỳ là 1500trđ Trong năm thực hiện cơ cấu nợ thành vốn chủ sở hữu với trị giá 300, không phát sinh nghiệp vụ khác liên quan đến Nợ phải trả và Vốn chủ
sở hữu
a, Nêu nghiệp vụ minh họa giao dịch cơ cấu nợ thành vốn chủ sở hữu?
b, Vốn chủ sở hữu tăng( giảm ) gián tiếp bao nhiêu?
c, Xác định Vốn chủ sở hữu cuối năm N?
Câu
3
5/3/N cty P( kế toán dồn tích) chuyển khoản ứng trước tiền để mua hàng hóa của cty Q vào tháng 10/N+1: 250trđ Tại cty P:
a, Chứng từ nào được sử dụng để phải ánh nghiệp vụ trên?
b, Lập định khoản kế toán nghiệp vụ trên?
c, Khoản trả trước cho cty Q được phản ánh trên Bảng cân đối kế toán của cty P ngày
31/12/N ở chỉ tiêu thuộc phần nào: Tài sản, Nợ phải trả, Vốn chủ sở hữu
Câu
4
Tại cty B, Quý 1/N Tài khoản Công cụ dụng cụ có số dư đầu kỳ bằng 20trđ, trong kỳ
tập hợp nhập kho 30trđ và xuất kho sử dụng 15trđ
a, Xác định số dư tại 31/3/N của tài khoản Công cụ dụng cụ nêu trên
b, Nêu một nghiệp vụ cho phát sinh bên Có của tài khoản Công cụ dụng cụ nêu trên
c, Lập định khoản nghiệp vụ đã nêu trên trong trường hợp trị giá CCDC xuất dùng được xác định
a, Giá trị còn lại của thiết bị này tại ngày 31/12/N+1 bằng bao nhiêu
b, Xác định lãi/ lỗ từ việc bán thiết bị đó?
c, Gía trị hao mòn lũy kế của thiết bị khi thanh lý được kế toán định khoản như thế nào?
Câu
6
8/1/N cty A mua nhập kho NVL Z: khối lượng 1550kg, tổng giá mua chưa thanh toán là 3000trđ, chi phí vận chuyển về kho 100trđ đã trả bằng tiền mặt 5/12/N cty A xuất kho 1000kg NVL Z để
sản xuất sản phẩm Xác định trị giá thực tế NVL Z theo phương pháp FIFO tại các thời điểm ( biết rằng: tồn đầu kỳ NVL Z : 1000kg, thành tiền: 2200trđ)
a, Nhập kho
b, Xuất kho
c, Kết thúc kỳ kế toán năm N
Trang 12FB: Mai Thanh SĐT: 033 5443 776
Câu 7: Ngày 20/1/N Cty HS ký hợp đồng cung cấp một lô sản phẩm theo đơn hàng mà Cty
KI đã chuyển khoản ứng trước 250trđ trên tổng trị giá hợp đồng 750trđ 20/3/N, cty HS đã thực hiện theo tiến độ đã cam kết, giao 60% số lượng sản phẩm cho cty KI Phần còn lại được giao hết khi bên KI thanh toán số tiền còn lại vào cuối năm Tại đơn vị kế toán cty HS(
kỳ kế toán là quý, áp dụng kế toán dồn tích) hãy xác định( biết rằng tổng giá thành sản xuất của đơn hàng là 600trđ, sản phẩm hoàn thành không nhập kho)
a, Ảnh hưởng của giao dịch trên đến các đối tượng kế toán cụ thể tại thời điểm nhận tiền ứng trước của cty KI
b, Ảnh hưởng của giao dịch trên đến các đối tượng kế toán cụ thể tại thời điểm giao
hàng 20/3/N c, Giá vốn xuất bán của lô hàng trên được anh( chị ) xác định trên cơ sở
nguyên tắc kế toán nào? Nêu nội dung của nguyên tắc kế toán đó
Câu 8: Trích số liệu Sổ cái TK Phải trả người lao động( kiểu 1 bên) quý 2/N của cty A
(đvt: trđ) như sau:
Biết rằng trong kỳ cty A xuất tiền mặt trả toàn bộ lương của quý 1 và quý 2 là 520trđ Yêu cầu: a, Xác định số liệu X1, X2
b, Nêu nghiệp vụ tương ứng với dòng TK Phải thu khác trên sổ cái TK phải trả người lao động( số liệu cụ thể, hợp lý)
Câu 9: Tại cty Sao Mai ( kỳ kế toán là tháng, Hàng hóa A tồn đầu kỳ = 0) tháng 1/N có
các nghiệp vụ KT-TC sau( đvt: trđ):
1, Cty mua và nhập kho hàng hóa A, giá mua 2000, đã thanh toán cho người bán 70%
bằng tiền gửi ngân hàng, số còn lại thanh toán sau 6 tháng
2, Xuất kho 40% số hàng hóa A để bán, giá bán 1500, khách hàng trả ngay bằng tiền gửi ngân hàng 3, Chuyển tiền gửi ngân hàng trả trước tiền quảng cáo cả năm N là 168
4, Trích khấu hao TSCĐ 140, trong đó bộ phân bán hàng 60, bộ phận QLDN 80
5, Tính lương phải trả cho người lao động 55, trong đó bộ phận bán hàng 20, bộ phận
QLDN 35 6, Chi tài trợ quỹ học bổng sinh viên bằng tiền mặt 45
Yêu cầu: a, Xác định kết quả hoạt động trong tháng 1/N của cty Thương mại Sao Mai
trong trường hợp công ty áp dụng kế toán tiền và kế toán dồn tích
Trang 1313
FB: Mai Thanh SĐT: 033 5443 776
Đề 7
Câu 1
a, Khối lượng tài khoản kế toán cần mở ở đơn vị phụ thuộc vào những yếu tố nào ?
b, Kiểm tra Bảng đối chiếu số phát sinh các tài khoản có phát hiện được trường hợp sai quan
hệ
đối ứng các tài khoản k?
c, TK Lợi nhuận chưa phân phối có số dư bên Nợ trong trường hợp nào?
d, Theo ngyên tắc thận trọng chi phí được ghi nhận ngay khi có bằng chứng có thể đúng hay sai?
e, Bước thứ nhất khi lập định khoản kế toán là gì ?
Câu 2
15/2/N nhân viên A tạm ứng 160tr bằng TM để mua hàng Tổng giá trị hàng mua về nhập kho là 150trđ nhân viên A đã hoàn ứng 10tr tạm ứng thừa bằng TM kế toán công ty A ghi nhận ntn tại các thời điểm
a.Tạm ứng
b, Nhập kho hàng hóa
c Thu hôi tạm ứng còn thừa
Câu 3
Nêu 3 nghiệp vụ KT-TC khác nhau liên quan đến cá tài khoản sau đây
a, Tài khoản dự phòng chi phí phải trả?
a, Xác định lợi nhuận trong kì?
b,Nêu 1 nghiệp vụ minh họa cho VCSH giảm trực tiếp
c, Định khoản nghiệp vụ đã nêu trên
Câu 5
5/1/N cty X mua hh của cty Y với giá mua 200trđ, giá vốn xuất kho của công ty Y là 150trđ, thời
hạn thanh toán là 6 tháng Xđinh ảnh hưởngđến các đối tượng kế toán cụ thể của công
ty Y tại các thời điểm
a, Xuất kho hàng hóa
b, Giao hàng và được bên mua chấp nhận thanh toán
c, Lãi gộp bán lô hàng hóa trên của công ty Y là bao nhiêu
a, Xác định doanh thu của cty A năm N từ giao dịch trên
b, Ktoán cty A ghi nhận toàn bộ 360 vào DTBH năm N Điều này vi phạm nghuyên tắc kế toán
nào ?
c, Cuối năm N doanh thu chưa thực hiện từ giao dịch trên được pản ánh trên bảng cân đối kế toán ở phần nào TS,NPT,VCSH?
Trang 14FB: Mai Thanh SĐT: 033 5443 776
Phần B
Câu 7: Tháng 4/N cty K mua chịu 500 tấn hàng hóa, ĐG 1,6trđ/tấn Chi phí vận chyển
hàng hóa K đã trả hộ bên bán bằng TM 25trđ Tháng 8/N cty K chuyển khoản tra người bán toàn bộ người bán số tiền hàng sau khi trừ toàn bộ khoản chi phí vận chuyển Xđinh ảnh hưởng của giao dịch trên đến các đối tượng kế toán cụ thể của công ty K (áp dụng kế toán dồn tích ) tại các thời điểm
a, Mua và nhập kho hàng hóa
b, Chi tiền mặt trả hộ phí
vận chuyển c, Thanh toán
cho người bán
Câu 8: Ngày 1/1/N-2 Cty M (đvt:trđ) mua một TSCĐ với giá mua là 1900trđ chưa thanh
toán cho người bán Chi phí vận chuyển , lắp đặt chạy thử đã chi bằng TM là 100trđ, phương pháp khấu hao đường thẳng, giá trị thanh lí ước tính thu hồi bằng 0 Biết thời gian sử dụng ước tính là 10 năm
a, Xác định nguyên giá của dây chuyền sản xuất tại
thời điểm mua b,Xác định giá trị còn lại của dây
chuyền sản xuất tại 31/12/N
c, Trên bảng cân đối kế toán 31/12/N , giá trị hao mòn lũy kế của tài sản này được trình bày như thế nào?
Trang 1515
FB: Mai Thanh SĐT: 033 5443 776
Đề 10
Câu 1
a, Theo phạm vi cung cấp thông tin, kế toán gồm những loại nào?
b, Hình thức kế toán Nhật ký chung sử dụng sổ kế toán tổng hợp nào?
c, Khái niệm kỳ kế toán là cơ sở của nguyên tắc phù hợp, đúng hay sai?
d, Điều kiện để một sự kiện( giao dịch) trở thành nghiệp vụ kinh tế tài chính là?
e, Vốn chủ sở hữu được hình thành gián tiếp từ đâu?
Câu 2
Tại cty M: 1/1/N tổng trị giá tài sản: 2.500 tỷ đồng, Nợp phải trả: 1.800 tỷ đồng 31/12/N tổng trị giá tài sản: 2.400, nợ phải trả:1.300 tỷ đồng Trong năm chủ sở hữu góp thêm vốn bằng tài sản cố định hữu hình trị giá 10 tỷ đồng
a, Vốn chủ sở hữu của cty M năm N thay đổi như thế nào?
b, Xác định lợi nhuận năm N của cty M?
c, Định khoản nghiệp vụ góp vốn nêu trên của chủ sở hữu
Câu 3
Cty MB ngày 10/1/N mua 1 lô hàng với giá mua 110trđ, chi phí vận chuyển 5trđ Tại 31/12/N giá của lô hàng này trên thị trường là 100trđ Kế toán cty MB ghi nhận trị giá lô hàng trên như thế nào trên Báo cáo tài chính lập ngày 31/12/N
a, Theo nguyên tắc giá gốc?
b, Theo nguyên tắc giá thị trường?
a, Số tiền 200trđ được kế toán Cty A ghi nhận là thu nhập không?
b, Kế toán Cty A sử dụng tài khoản nào để phản ánh số tiền 200trđ này?
c, Tài khoản xác định ở ý (b) thuộc loại tài khoản gì nếu phân theo nội dung kinh tế?
Câu 6
Đơn vị X( kế toán dồn tích) năm N ghi sổ kế toán nghiệp vụ:" Chuyển TGNH trả nợ tiền bồi thường kỳ trước cho doanh nghiệp Y: 160trđ" như sau:
Nợ TK chi phí khác: 160trđ/ Có TK TGNH: 160trđ
a, Sửa lại định khoản đã nêu cho đúng nội dung nghiệp vụ
b, Ghi sai như định khoản đã nêu làm ảnh hưởng đến các yếu tố nào của báo cáo tài chính năm N?
c, Chỉnh sửa lại nội dung nghiệp vụ để định khoản đã cho trở lên đúng
Trang 16FB: Mai Thanh SĐT: 033 5443 776
PHẦN B:
Câu 7: Ngày 1/1/N Cty X ( kế toán dồn tích, kỳ kế toán là quý) chi tiền mặt thuê cửa hàng
để sử dụng cho cả năm : 180trđ
(a) Số tiền này được kế toán ghi nhận là chi phí cụ thể nào tại tháng 1/N
(b) Lập định khoản tại tháng 1 và cuối các quý năm N
(c) Cuối kỳ kết chuyển chi phí như thế nào?
Câu 8: Cty A mua 1 tài sản cố định( TSCĐ) vào ngày 1/1/N với giá mua là 1.500trđ, chi
phí vận chuyển 30trđ, chi phí lắp đặt, chạy thử 85trđ Thời gian sử dụng ước tính 8 năm,
khấu hao theo phương pháp đường thẳng Giá trị thanh lý ước tính khi hết thời gian sử dụng 15trđ Giá thị trường của TSCĐ này tại thời điểm 31/12/N: 1.450trđ
Vận dụng nguyên tắc giá gốc và nguyên tắc giá thị trường để xác định giá trị của tài sản tại các thời điểm:
(a) Ghi nhận ban đầu
(b) Ngày 31/12/N
Câu 9: Đơn vị kế toán Z áp dụng hình thức kế toán Nhật ký- sổ cái, kỳ kế toán là quý, tính
giá hàng xuất kho theo phương pháp đơn giá bình quân Quý 1/N có tài liệu:
- Tồn kho đầu kì: Hàng hóa X: số lượng 2.000kg, đơn giá 50.000 đồng/kg
- Các nghiệp vụ kinh tế tài chính phát sinh có liên quan:
1/ Mua hàng hóa X chưa trả tiền cho người bán Q, số lượng 6.000kg, đơn giá
50.000đồng/kg 2/ Chi phí vận chuyển số hàng hóa trên về kho 24 triệu đồng đã
trả bằng tiền mặt tạm ứng
3/ Nhập kho đủ số hàng hóa đã mua ở trên theo trị giá thực tế
4/ Xuất kho bán 50% số hàng hóa X hiện có cho Cty Q với tổng giá bán 340trđ Cty Q chưa trả tiền
Yêu cầu: (a) Các nghiệp vụ trên được phản ảnh vào những chứng từ nào? Các chứng từ
này là căn cứ ghi vào sổ kế toán nào?
( b) Xác định trị giá hàng nhập kho, đơn giá và trị giá xuất kho của hàng hóa X ( c) Lập định khoản kế toán các nghiệp vụ phát sinh
Câu 10: Anh/chị hãy nêu và xử lý một tình huống minh họa cho điều kiện ghi nhận tài sản
có liên quan đến khả năng kiểm soát của đơn vị
Trang 1717
FB: Mai Thanh SĐT: 033 5443 776
Đề 11
Câu 1
a, Tài khoản kế toán phản ánh đối tượng kế toán ở trạng thái nào?
b, Theo nguyên tắc kế toán nào cần lập dự phòng nợ phải thu khó đòi?
c, Nêu cách xác định kết quả hoạt động bán hàng theo phương pháp so sánh vốn chủ sở hữu?
d, Tài khoản Chi phí trả trước không có số dư, Đúng hay sai?
e, Trong hình thức kế toán Nhật ký- Sổ cái, kế toán thực hiện kiểm tra số liệu các tài khoản tổng hợp ở đâu?
Tại công ty B( kỳ kế toán năm trùng năm dương lịch) 1/1/N Nguyên giá TSCĐ X (sử
dụng chung cho toàn doanh nghiệp) là 980trđ, hao mòn lũy kế: 420trđ, khấu hao theo phương pháp đường thẳng TSCĐ X được mua và đưa vào sử dụng bắt đầu từ ngày
1/1/N-3
a, Xác định giá trị còn lại của TSCĐ X trên tại ngày 31/12/N
b, Nêu một nghiệp vụ minh họa cho phát sinh bên CÓ TK HMTSCĐ liên quan đến TSCĐ
a, Xác định trị giá hàng hóa K xuất kho trong tháng 1/N
b, Xác định trị giá hàng hóa K tồn kho cuối tháng 1/N
c, Nếu chuyển sang phương pháp tính trị giá hàng xuất kho theo phương pháp bình quân thì kết quả ý (a) sẽ: tăng/ giảm/ không đổi?
Câu 5
Ngày 1/1/N Cty M( kế toán dồn tích, kỳ kế toán quý) nhận được báo Có của hàng về
việc khách hàng trả trước tiền quảng cáo của 6 tháng đầu năm N là 180tr Xác định
ảnh hưởng của NVKTTC trên đến các đối tượng kế toán cụ thể:
a, Tại thời điểm nhận tiền trả trước
b, Tại thời điểm cuối quý 1/N
c, Nếu công ty M áp dụng kế toán tiền thì thu nhập của quý 1/N thay đổi như thế nào?
Câu 6
Tại Cty A, năm N, Tài sản tăng 70 tỷ đồng, Nợ phải trả giảm 10 tỷ đồng, VCSH tăng
trực tiếp 30 tỷ đồng và VCSH giảm trực tiếp 5 tỷ đồng TN phát sinh trong kỳ: 180trđ
a, Xác định lợi nhuận năm N của Cty A
b, Xác định chi phí năm N của Cty A
c, Nêu một nghiệp vụ làm phát sinh chi phí trong năm N của Cty A
Trang 18b, Tài khoản người mua trả tiền trước có số dư bên nào?
c, Kế toán chỉ phản ánh những tài sản thuộc sở hữu của đơn vị, đúng hay sai?
d, Việc trích trước chi phí sửa chữa lớn TSCĐ là tuân thủ nguyên tắc kế toán nào?
e, Nêu hệ thống sổ kế toán tổng hợp trong trường hợp đơn vị áp dụng hình thức Nhật ký- sổ cái?
Câu 2
01/01/N, Cty A( kế toán dồn tích) có nghiệp vụ: '' Chuyển tiền gửi ngân hàng mua bảo hiểm cháy nổ cho nhà xưởng sản xuất với số tiền 18tr Thời hạn hợp đồng từ 01/01/N đến 31/3/N''
a, Nêu chứng từ kế toán sử dụng cho nghiệp vụ
b, Xác định ảnh hưởng của nghiệp vụ đã cho tới các đối tượng kế toán nếu kỳ kế toán là tháng?
c, Xác định ảnh hưởng của nghiệp vụ đã cho tới các đối tượng kế toán nếu kỳ kế toán là quý?
Câu 3
Năm N, Cty A( đvt: tỷ đồng): Tài sản đầu kỳ: 2.500, Tài sản cuối kỳ: 3.400, Nợ phải trả đầu kỳ: 1.000, Nợ phải trả cuối kỳ: 1.200 Lợi nhuận trong kỳ: 300 Trong kỳ công ty đã phát hành cổ phần để tăng vốn với giá phát hành 10.000đồng/cp
a, Vốn chủ sở hữu trong kỳ thay đổi như thế nào?
b, Số lượng cổ phiếu phát hành thành công trong kỳ của công ty là bao nhiêu?
c, Nêu nghiệp vụ phản ánh vốn chủ sở hữu tăng trực tiếp cho công ty A
Câu
4
Ngày 05/02/N, Cty P( kế toán dồn tích) chuyển khoản để ứng trước tiền mua hàng cho công
ty Q: 40trđ
a, Tại thời điểm đó Cty Q có ghi nhận số tiền 40trđ là doanh thu không?
b, Kế toán cty P đã ghi số nghiệp vụ trên theo định khoản: Nợ TK Tạm ứng/ CÓ TK Tiền gửi ngân hàng: 40trđ Sai sót này được chữa sổ theo phương pháp nào?
c, Nghiệp vụ trên được Cty P ghi vào sổ kế toán nào nếu áp dụng hình thức Nhật Ký chung?
Trang 193, Ngày 12/12/N cung cấp dịch vụ cho khách hàng đã thu ngay bằng tiền mặt 30trđ
4, Ngày 15/12/N nhận tiền ứng trước của Cty Y 50trđ bằng tiền mặt và cam kết sẽ giao hàng sau 20 ngày
5, Ngày 25/12/N Chi tiền mặt trả tiền mua và nhập kho 1 số công cụ dụng cụ 20trđ và trả
nợ tiền hàng đã mua ở tháng trước là 100trđ
Yêu cầu:
A, Hãy xác định doanh thu trong kỳ?
B, Lập định khoản các nghiệp vụ kinh tế phát sinh?
Câu 8: Ngày 2/1/N Cty A (đvt:trđ) mua một TSCĐ với giá mua là 900trđ Chi phí vận
chuyển , lắp đặt chạy thử 100trđ TSCĐ được đưa vào sử dụng phục vụ quản lý chung và khấu hao từ tháng 1/N, thời gian khấu hao 4 năm, phương pháp khấu hao đường thẳng, giá trị thanh lí ước tính thu hồi bằng 0
Ngày 15/11/N Cty A đã thực hiện công việc sửa chữa nhỏ thiết bị này với khoản chi bằng
TM là 15trđ Yêu cầu:
a, Nghiệp vụ chi sửa chữa nhỏ được kế toán định khoản như thế nào? Tại sao?
b, Xác định giá trị TSCĐ tại thời điểm ghi nhận ban đầu và khi kết thúc kì kế toán năm N?
Câu 9: Tháng 4/N cty K mua chịu 500 tấn hàng hóa, ĐG 1,6trđ/tấn Chi phí vận chyển
hàng hóa K đã trả hộ bên bán bằng TM 25trđ Tháng 8/N cty K chuyển khoản tra người bán toàn bộ người bán số tiền hàng sau khi trừ toàn bộ khoản chi phí vận chuyển Xđinh ảnh hưởng của giao dịch trên đến các đối tượng kế toán cụ thể của công ty K (áp dụng kế toán dồn tích ) tại các thời điểm
a, Mua và nhập kho hàng hóa
Trang 20a, Quy trình kế toán gồm những khâu cơ bản nào?
b, " Chỉ phản ánh thông tin về các nghiệp vụ đã xảy ra" là biểu hiện của nguyên tắc kế toán nào?
c, Bảng cân đối kế toán phản ánh nội dung gì?
d, Theo phạm vi cung cấp thông tin, kế toán được chia thành những loại kế toán nào?
e, Mỗi đối tượng kế toán cụ thể được mở bao nhiêu tài khoản để phản ánh?
Câu
2
a, Tác dụng của bảng chi tiết số phát sinh là gì?
b, Phân loại chứng từ kế toán theo địa điểm lập gồm những loại nào?
c, Phân loại sổ kế toán theo nội dung ghi chép gồm những loại nào?
Câu
3
Ngày 01/01/N Cty A có tài liệu hàng hóa K như sau (Đvt:1.000đ): tồn kho 2.000kg, đơn giá: 15/kg Ngày 12/1, mua nhập kho 3.000kg Ngày 21/1 xuất kho bán 700kg Ngày 31/1 xuất kho bán 800kg Biết tổng giá trị HH K xuất kho 21.600( tính theo phương pháp bình quân) Hãy xác định:
a, Đơn giá nhập kho hàng hóa K
b, Trị giá thực tế hàng hóa K nhập kho
c, Trị giá gốc hàng hóa K tồn kho cuối kỳ
Câu
4
Doanh nghiệp X, trong năm N có sự biến động về tài sản, nợ phải trả, vốn chủ sở hữu như sau: Denta TS = 3000trđ, denta NPT = 500trđ, VCSH giảm trực tiếp trong kỳ: 200trđ
a, Xác định lợi nhuận năm N của Cty A
b, Nêu một nghiệp vụ minh họa cho việc giảm vốn chủ sở hữu trực tiếp
c, Định khoản nghiệp vụ đã nêu
Câu
5
Nêu 3 nghiệp vụ kinh tế tài chính khác nhau liên quan đến các tài khoản sau đây:
a, Tài khoản Lợi nhuận chưa phân phối
Trang 2121
FB: Mai Thanh SĐT: 033 5443 776
Phần B:
Câu 7: Cho một số thông tin Sổ cái TK Chi phí trả trước( kiểu 1 bên ) tháng 1/N của cty
A như sau ( ĐVT triệu đồng)
Số dư đầu kỳ: 20
Số tiền cột Nợ, tương ứng dòng TK Tiền gửi
Ngân hàng: 120 Số tiền cột Nợ, tương ứng dòng
TK CCDC: 24,
Dòng cộng PS: 144
a/ Xác định số dư của TK chi phí trả trước ngày 31/1/N, biết rằng: 120 trđ là số
tiền chi quảng cáo cho cả năm N, 24 trđ là trị giá công cụ dụng cụ xuất kho sử dụng cho
bộ phận quản lý doanh nghiệp trong 2 năm và được xác định là trọng yếu
b/ Nêu nghiệp vụ kinh tế phát sinh tương ứng tài liệu trên
Câu 8: Tại DN A áp dụng kế toán dồn tích, kỳ kế toán là tháng, tháng 12/N có tài liệu sau (đvt:trđ)
1, Số dư đầu kỳ các tài khoản kế toán:
5 TK TSCĐ hữu hình: 1.350
2, Các thông tin kinh tế liên quan và phát sinh trong tháng 12/N như sau:
1 Tạm ứng cho cán bộ đi công tác bằng tiền mặt: 30
2 Trả toàn bộ lương còn nợ cho người lao động bằng tiền mặt
3 Chủ sở hữu góp thêm vốn bằng tiền gửi ngân hàng: 200
4 Chuyển tiền gửi ngân hàng trả tiền vay ngắn hạn: 200
5 Phát hiện thiếu một số hàng hóa chưa rõ nguyên nhân: 20
Yêu cầu:
1, Định khoản các nghiệp vụ kinh tế tài chính đã phát
sinh trong kỳ 2, Phản ánh các tài liệu đã cho vào sơ đồ
TK dạng chữ T
3, Lập bảng cân đối kế toán cuối kỳ
Câu 9: Phân tích một trong các điều kiện ghi nhận thu nhập sau đây:’’ Là kết quả hình
thành từ giao dịch quá khứ” Cho ví dụ minh họa