1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đề Toán ôn tập Đề 123086

18 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 362,99 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thiết diện qua trục của hình trụ tròn xoay là hình vuông cạnh bằng 2a, thể tích của khối nón tròn xoay có đường tròn đáy là đáy của hình trụ và đỉnh là tâm của đường tròn đáy còn lại hìn

Trang 1

ĐỀ TOÁN ÔN TẬP NĂM 2016 -2017

ĐỀ SỐ 1 Câu 1 Số điểm cực trị của hàm số 2

1

yx  x là:

A 1 B 3 C 2 D 4

Câu 2: Đồ thị sau đây là của hàm số nào ?

y

2

1

O 3

-1

1 -1

A yx3 3x1 B yx3 3x2 1 C yx3 3x 1 D yx3 3x2 1

Câu 3 Hàm số 3 2

yxx  đồng biến trên khoảng:

A ( 1; 0) B (; 0) C (0;) D (1;)

Câu 4: Đồ thi hàm số 22 5 6

y

A Không có đường tiệm cận nào

B Chỉ có một đường tiệm cận

C Có đúng hai đường tiệm cận: một tiệm cận đứng và một tiệm cận ngang

D Có đúng ba đường tiệm cận:hai tiệm cận đứng và một tiệm cận ngang

Câu 5: Cho hàm số 2 5 3 với là tham số Đồ thị hàm số đã cho không có tiệm cận đứng khi:

x y

Câu 6 Tìm m để hàm số 3 2 có hai điểm cực trị thỏa

xx

2

2

m

Câu 7 Tìm m để hàm số  3 đạt cực tiểu tại

3

D

2

Câu 8: Bảng biến thiên sau đây là của hàm số nào?

Chọn 1 câu đúng

A yx43x21 B 4 2

y  x x

C yx43x21 D 4 2

y  x x

Câu 9 Với giá trị nào của m thì hàm số y  x3 3x23mx1 nghịch biến trên khoảng 0;

Câu 10 Giá trị lớn nhất của hàm số y  x2 4x3 là:

Câu 11: Gọi M, N là giao điểm của đường thẳng y x 1và đường cong 2 4 Khi đó hoành độ trung

1

x y x

 điểm của đoạn MN bằng:

-1

+ ∞ + ∞

+ ∞

y x

Trang 2

Câu 12 Một hình hộp chữ nhật có ba kích thước là a b c, , Khi đó mặt cầu ngoại tiếp hình hộp chữ nhật có bán kính R bằng:

1 2

3

Rabc

Câu 13 Thiết diện qua trục của hình trụ tròn xoay là hình vuông cạnh bằng 2a, thể tích của khối nón tròn xoay có đường tròn đáy là đáy của hình trụ và đỉnh là tâm của đường tròn đáy còn lại hình trụ là:

3

2 3

3

3

V a

Câu 14 Cắt một khối trụ bởi một mặt phẳng qua trục của nó, ta được thiết diện là một hình vuông có cạnh

bằng 3a Diện tích toàn phần của khối trụ là:

2

3

tp

Sa 

2

13 6

tp

a

2

tp

a

2

tp

a

Câu 15 Hình chóp S.ABC có 70, đáy ABC vuông tại A, AB=2a, AC=a, hình chiếu vuông góc của

5

a

SC

S lên đáy là trung điểm AB Tính thể tích khối chóp S.ABC

3

15

15

5

15

a

Câu 16 Cho hình chóp tam giác S.ABC có đáy là tam giác vuông tại B, AC=2a, góc · 0 Hình chiếu

30

ACB vuông góc của S lên mặt đáy là trung điểm AC và góc hợp bởi cạnh bên SB với đáy bằng 600 Khoảng cách từ điểm C đến mặt phẳng (SAB) bằng:

5

5

15

3

a

Câu 17 Hình lăng trụ ABC.A’B’C’ có đáy là tam giác đều cạnh bằng a, hình chiếu vuông góc của A’ lên mp(ABC) là trung điểm H của BC, góc giữa AA’ và mp(ABC) bằng 600 Khoảng cách từ điểm B đến mặt phẳng (ACC’A’) bằng:

13

13

13

2

a

Câu 18 Tính tích phân: 1 

0

I  xdx

3

1 2

 

6

0

1 sin cos

n

n

Câu 20 Tìm a thỏa mãn: 2

0

0 4

a

dx

x

Câu 21 Cho hàm số yf x( ) liên tục trên  a b; Chọn mệnh đề sai.

A ( ) 0 nếu là hàm số lẻ

a

a

f x dx

B

(sin ) ( os x)

Trang 3

C (2 ) 2 ( )

f x dxf x dx

0

(x) dx 2 ( )

a

Câu 22 Cho hàm số yf x( ) liên tục trên  a b; Chọn khẳng định sai.

a

a

f x dx

f x dxf x dxf x dx ca b

f   f x dx

f x dxf x dxf x dx ca b

Câu 24 Thể tích của khối tròn xoay được giới hạn bởi đồ thị hàm số f(x) liên tục trên đoạn  a b; trục Ox và hai đường thẳngxa x, b quay quanh trục Ox , có công thức là:

A b 2  B

a

a

Vf x dx

a

a

Vf x dx

Câu 25 Thể tích của khối tròn xoay được giới hạn bởi đường ys inx, trục hoành và hai đường thẳng

là :

0,

xx

2

4

2

2

3

Câu 26 Diện tích hình phẳng được giới hạn bởi đường 2 và đường thẳng là :

3

6 dvdt

6 dvdt 5 dvdt 

Câu 27.Cho số phức z thỏa mãn hệ thức: 3zz Tính môđun của z

Câu 28 Tìm số phức 3zz biết z 1 2i

A 3z  z 4 4i B 3z  z 4 4i

Câu 29 Cho số phức z = a + bi Với a ;bR.Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:

A z + = 2biz B z - = 2az C z = az 2 - b2 D z2  z2

Câu 30 Số phức z thỏa mãn đồng thời z 1 1 và z 3i 1 là:

Câu 31 Tập hợp các điểm biểu diễn số phức z thỏa mãn đk | z + 2| = | i – z | là :

A.Đường tròn tâm I( -2; 1) bk R = B Đường tròn tâm I (2 ; - 1) bk R =

B.Đường thẳng có pt : y = - 3/2 + 2x D Đường thẳng có pt : y = -3/2 – 2x

xyzxyz  P xyz  tâm mặt cầu lên (P) là:

Câu 33 Giao điểm của đường thẳng 2 1 và mặt phẳng (P): x-2y-3z+10=0 là:

x  y  z

A 1;1;3 B 1;3;1 C 2;1;0 D 1; 2;3 

Câu 34 Tìm điểm N thuộc : 1 2 1 sao cho độ dài đoạn thẳng MN nhỏ nhất, với M(2;1;4)

A N3; 2;3 B N3; 2; 2 C N2;3; 2 D N2;3;3

Trang 4

Câu 35 Tìm a và b để hai mặt phẳng 4x+ay+6z-10=0, bx-12y-12z+4=0 song song với nhau

A a 6,b 8 B a6,b8 C a 6,b8 D a6,b 8

Câu 36 Cho mặt phẳng (P):3x+2y+3z+1=0 Phương trình đường thẳng đi qua gốc tọa độ và vuông góc với

(P) có phương trình là:

x  y  z

Câu 37 Cho A(1;3;-2) và (P): 2x-y+2z-1=0 Mặt cầu tâm A và tiếp xúc với (P) có phương trình là:

x  y  z 

x  y  z 

Câu 38 Tìm tâm và bán kính của đường tròn giao tuyến của mặt cầu (S):   2  2 2

với mặt phẳng 2x-2y-z+9=0

A I1; 2;3 , R=8 B I1; 2; 3 , R=8   C I1; 2;3 , R=64 D I1; 2;3 , R=2 2

Câu 39 Cho hai đường thẳng : 2 , d’: Khẳng định nào sau đây là đúng

A d và d’ chéo nhau B d và d’ chéo nhau và vuông góc với nhau

C d và d’ song song với nhau D d và d’ vuông góc với nhau

Câu 40 Cho A(2;5;3) và d: 1 2 Viết phương trình (P) chứa d sao cho khoảng cách từ A đến

x  yz (P) lớn nhất

x-4y+z-3=0

Câu 41 Cho các số thực dương a, b, c, d và a1,c1 Khẳng định nào sau đây là khẳng định sai?

loga b loga c

ab

c

Câu 42 Đặt alog 7, b=log 514 14 Hãy biểu diễn log 2835 theo a và b

a b

2

a b

a b

2

a b

Câu 43 Đạo hàm của hàm số 1 là.

3

x

y    

3

x

y     

 

 

1

3

x

y       ' 3 ln 1

3

x

y    

 

 

Câu 44 Giải phương trình

2 4 12

1

1 4

x  x

 

 

6

x

x

 

2 6

x x

 

 

2 6

x x

 

  

0 6

x x

 

Câu 45 Giải phương trình 22x3.2x 4 0

Câu 46 Giải phương trình log24x 1 1

Trang 5

Câu 47 Cho 2x 4 Tính giá trị biểu thức 2

2 x 3.2x 2

A K 21 B K 12 C K 112 D K  12

Câu 48 Giải bất phương trình  2 

2

log x  x 2    

A x   2 x 3 B x    2 x C x   3 x 3 D x   2 x 3

Câu 49 Giải bất phương trình

2

2

7

1

7 7

x

 

 

4

x

   

Câu 50 Cho log2x2 Tính giá trị biểu thức 3 2

2

A K 33 B K 23 C K 13 D K 3

ĐỀ SỐ 2 Câu 1 Đường thẳng x = 1 là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số nào sao đây? Chọn 1 câu đúng.

A 1 B C D

1

x

y

x

2

x y x

2

1 1

x y

x

2

2

y

x

Câu 2 Giá trị của m để tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y 2x 1 đi qua điểm M(2;3) là

A 2 B – 2 C 3 D 0

Câu 3 Giá trị nhỏ nhất của hàm số 2 1 trên đoạn [2 ; 4] là:

1

x y

x

A 0 B – 5 C 3 D 5

Câu 4: Số giao điểm của đường cong y=x3-2x2+2x+1 và đường thẳng y = 1-x bằng

Câu 5 Hỏi hàm số 3

yx 3x nghịch biến trên khoảng nào?

A.  và ; 1  1;  B 1; 1 C.  D ;  0;

Câu 6: Hình vẽ sau đây là đồ thị của hàm số nào trong các hàm số :

A x32x2 B  x4 2x23 C.y 2x 3

x 1

2

x x

 

Câu 7: Bảng biến thiên sau đây là của hàm số nào ?

x  0 2  

y’ - 0 + 0 -

y 

2

- 2  

A yx3 3x2 1 B 3 2

y  x x  C yx3 3x2 1 D 3 2

y  x x

Câu 8 Số điểm cực trị của hàm số 4 2

y  x x  là:

Trang 6

A 3 B.2 C 1 D 0

Câu 9 Hàm số yx3 3x2 (m 2)x 5 luôn  đồng biến trên khi: ¡

A m  5 B m  5 C m  5 D m  5

Câu 10 Với giá trị nào của m thì hàm số 3 2 2 đạt cực tiểu tại

Câu 11 Cho hàm số 3 (1) Cho A(2;3), tìm m để đồ thị hàm số (1) có hai điểm cực trị B và C

yxmx sao cho tam giác ABC cân tại A

2

2

2

2

( )

yf xxaxbx c đạt cực trị bằng 0 tại điểm x = -2 và đồ thị của hàm số đi qua điểm A( 1,0) khi đó :

A a = 3, b= 0, c = -4 B a = -3, b= 0, c = -4 C a = 3, b= 0, c = 4 D a = 3, b= 1, c = -4

Câu 13 Khối chóp đều SABC có cạnh đáy bằng 2a 3 Góc giữa cạnh bên và mặt đáy bằng 0

45 có thể tích là:

3

V 4

Câu 14 Khối chóp SABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh bằng a Mặt bên SAB là tam giác đều nằm

trong mặt phẳng vuông góc với mặt đáy Khi đó thể tích của khối chóp SABCD là :

3

V 6

Câu 15 Hình lăng trụ đứng ABC.A’B’C’ có đáy là tam giác vuông tại A, BC=2a, AB=a, mặt bên BB’C’C là hình vuông Thể tích lăng trụ ABC.A’B’C’ bằng:

3

3 6

6

a

3

6 3

a

Câu 16 Cho tam giác ABC vuông tại có B AC2 ;a BCa; khi quay tam giác ABC quanh cạnh góc vuông ABthì đường gấp khúc ABC tạo thành một hình nón tròn xoay có diện tích xung quanh bằng:

a

3 a 

Câu 17 Một hình lập phương có cạnh bằng 1 Một hình trụ có 2 đường tròn đáy nội tiếp 2 mặt đối diện của

hình lập phương Hiệu số thể tích khối lập phương và khối trụ là:

3

4

2

Câu 18 Gọi là thể tích khối lập phương, là thể tích khối cầu ngoại tiếp khối lập phương Khí đó tỉ số V V'

'

V

V

2 3

3

2

3 3

3

2

2

3

Câu 19 Tiếp tuyến của đồ thị hàm số yx42x23 tại điểm có hoành độ bằng 0 có phương trình là:

A y = x + 1 B y = x + 2 C y = 3 D x = 3

Câu 20 Tính giá trị biểu thức: 2 1

3

2 log 2 2 log 3 3

3

2

2

Câu 21 Đạo hàm của hàm số 32x

y là.

A ' 32

ln 32

x

y  B ' 23 ln 32x

yx D ' 32 ln 32x

Câu 22 Đạo hàm của hàm số ln 1

ln 2

x y x

là.

Trang 7

A

'

ln 2

y

x x

1 '

ln 2

y

x x

1 '

ln 2

y

x x

1 '

ln 2

y

x x

 .

Câu 23 Cho các số thực dương a, b, c và c 1 thỏa mãn 2 2

7

abab Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?

A

2

3

a b

2

3

a b

2

c abc ac b D  2

logc ab  logc a logc b

Câu 24 Đặt a lg 2 Hãy biểu diễn 125

lg

4 theo a

A lg125 3 5

4   a B lg125 5 5

4   a C lg125 3 5

4   a D lg125 5 5

4   a

Câu 25 Phương trình  2 3

2

1, a>1

x

x x

a     có nghiệm nhỏ nhất là

Câu 26 Nghiệm phương trình log

2.5 x 50là

Câu 27 Bất phương trình log2 x3 log2x 2 0 có nghiệm là:

2

x

x

 

16

x x

  

16 2

x x

 

16

x x

  

Câu 28 Bất phương trình 1 2

9x 8.3x   có nghiệm là: 1 0

Câu 29 Cho đường thẳng d: và mp(P): x+y+z-1=0 Với giá trị nào của a thì d song song với (P)

2

1

2 3

z a t

  

  

  

Câu 30 Cho hai đường thẳng d: và d’: Khẳng định nào sau đây là đúng

3 1

2 2

 

  

  

'

2 3 '

2 '

 

  

 

A d song song với d’ B d và d’ cắt nhau và vuông góc với nhau

C d vuông góc với d’ D d và d’ chéo nhau và vuông góc với nhau

Câu 31 Cho A(1;1;2), B(2;-1;0) Phương trình mặt phẳng đi qua điểm A và vuông góc với AB là:

A x2y2z 5 0 B x2y2z 6 0

C x2y2z 3 0 D 3x2y2z 5 0

Câu 32 Viết phương trình mặt phẳng qua hai điểm A(2;1;1), B(-2;1;3) và cách đều hai điểm C(2;-1;1), D(0;3;1)

Câu 33 Cho tứ diện ABCD với A(2;3;1), B(1;1;-2), C(2;1;0), D(0;-1;2) Thể tích tứ diện ABCD là

3

7

6

V

Câu 34 Mặt cầu tâm I(2;-1;3) tiếp xúc mặt phẳng (P):x  y z 0là:

3

3

x  y  z 

4

3

x  y  z 

Câu 35 Phương trình đường thẳng đi qua hai điểm A(1;-1;2), B(-2;1;3) là:

x  y  z

x  y  z

Trang 8

C 3 2 1 D

x  y  z

x  y  z

Câu 36 Cho ba điểm A(2;1;0), B(0;3;4), C(5;6;7) Khoảng cách từ điểm C đến mặt phẳng trung trực của

đoạn thẳng AB là:

3

5 5 3

5 3 3

6 3

Câu 37 Côsin của góc giữa mặt phẳng (P): 2x-y-2=0 và mặt phẳng (Oxz) bằng:

1 5

1 5

Câu 40 Cho số phức z thỏa mãn 2i z  4 3i Mô đun của số phức w iz 2zlà:

Câu 41 Mô đun của số phức z thỏa mãn    2 là:

1 2 i z  4 3i 2i

Câu 42 Mô đun của số phức z thỏa mãn   9 7 là:

3

i

i

Câu 43 Gọi A là điểm biểu diễn của số phức z = 2 + 5i và B là điểm biểu diễn của số phức z’ = -2 + 5i

Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:

A Hai điểm A và B đối xứng với nhau qua trục hoành

B Hai điểm A và B đối xứng với nhau qua trục tung

C Hai điểm A và B đối xứng với nhau qua gốc toạ độ O

D Hai điểm A và B đối xứng với nhau qua đường thẳng y = x

Câu 44 Trong mp (Oxy), tìm tập hợp điểm biểu diễn các số phức z thỏa mãn điều kiện: z (3 4 )i 2

A Đường tròn tâm I(3; 4) , bán kính R2 A Đường tròn tâm I(3; 4) , bán kính R4

C Đường tròn tâm I(3; 4), bán kính R2 A Đường tròn tâm I( 3; 4) , bán kính R2

Câu 45 Gọi F(x) là nguyên hàm của hàm số ( ) 2 1 thỏa mãn Khi đó F(3) bằng:

f x

3 0 2

F   

 

Câu 46 Cho 6   Tính tích phân

0 f x dx6

I  f x dx

Câu 47 Thể tích khối tròn xoay sinh ra do quay hình phẳng giới hạn bởi các đường ylnx, trục hoành và đường thẳng xe một vòng quanh trục Ox là:

A e2 B e1 C e1 D  e

Câu 48 Diện tích hình phẳng được giới hạn bởi các đường yx2 x 3; y2x1 là:

A

B C D 5

7

6

1 6

6

Câu 49 Giả sử ( ) 2 và và a < b < c thì bằng bao nhiêu?

b

a

f x dx

b

c

f x dx

c

a

f x dx

Câu 50 Tích phân 1 Giá trị của a+1 bằng:

0

2

ln

3 2

dx

a

x

Trang 9

ĐỀ SỐ 3 Câu 1 Cho hàm số yf x  xác định và liên tục trên và có bảng biến thiên.¡

x  -1 1 

y’ - +

-y

3 4

-2 -3

Khẳng định nào sau đây là khẳng định sai?

A Hàm số có đúng hai cực trị

B Giá trị lớn nhất của hàm số bằng 3

Trang 10

C Giá trị nhỏ nhất của hàm số bằng -3

D Giá trị cực đại của hàm số là y CD 4

Câu 2: Đồ thị hàm số 3 2 có dạng:

y  x x

-3 -2 -1 1 2 3

-3

-2

-1

1

2

3

x y

-3 -2 -1 1 2 3

-3 -2 -1 1 2 3

x y

-3 -2 -1 1 2 3

-3 -2 -1 1 2 3

x y

-3 -2 -1 1 2 3

-3 -2 -1 1 2 3

x y

Câu 3 Giao điểm của đồ thị hàm số 2 và đường thẳng y=4 là:

1

x y x

3

Câu 4 Tìm m để tiếp của đồ thị hàm số 3 2 tại điểm có hoành độ bằng -1 song song với đường

yxx

ymxm

Câu 5 Hàm số 3 đồng biến trên các khoảng:

3

yx

A ;0 B 0; C 3; D ¡

Câu 6 Tìm m để hàm số 3 2 3 có cực đại và cực tiểu

yxxmxm

Câu 7 Tìm m để hàm số 3   2 đạt cực đại tại x=-1

yxmx  m

3

3

2

2

m 

Câu 8 Hàm số 3 2 đạt cực trị khi:

yxx

1

x

x

  

0 1

x x

 

0 1

x x

  

2 3

x x

 

Câu 9 Giá trị nhỏ nhất và lớn nhất của hàm số 2 trên đoạn [0;1] bằng:

yxx

A ymin 3, ymax  3 B ymin  3, ymax 2 3

C ymin 2, ymax 2 3 D ymin 3, ymax 2 3

Câu 10 Tiếp tuyến của đồ thị hàm số 3 có hệ số góc bằng 9 có phương trình là:

yxx

  

  

  

  

Câu 11 Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho đồ thị của hàm số 21 không có tiệm cận

1

x y mx

 ngang

Câu 12 Giải phương trình 2x2 4

Câu 13 Phương trình   1 có bao nhiêu nghiệm

2x x 2

Câu 14 Giải phương trình logx122

Trang 11

Câu 15 Cho phương trình    3  Khi đặt , ta được phương trình

log 4x  1 x log 2x 6 t2x Tìm a

2

1 0

at   bt

Câu 16 Cho hàm số   2 Khẳng định nào sau đây là khẳng định sai?

2 7x x

f x

2

7

Câu 17 Cho hàm số   2 3 Khẳng định nào sau đây là sai

=lg lg 4, x>0

f xxx  f x =0lgx4 lg x 1 0

C f x =0 lgx 4 0 D f x =0 1 lgxlgx40

Câu 18 Phương trình 9x3.3x 2 0 có hai nghiệm x1, x 2 x1x2 Giá trị của biểu thức A2x13x2 là:

A A0 B A4 log 32 C A3log 23 D A2

Câu 19: Đạo hàm của hàm số y = 8x2 x 1 là

ln 8

2x1 8x  x

Câu 20: Đạo hàm của hàm số  2  là:

yx  x

1

y

'

1

x y

'

1

x y

1 '

1

x y

 

Câu 21 Cho các số thực dương a, b, c và a1, b1 Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?

log

a a

ab

c b

c

log

a a

b

c b

c

log

a a

ab

b b

c

log

c a

ab

a b

c

Câu 23 Đặt alog 5, b=log 32 2 Hãy biểu diễn log 1353 theo a và b

A log 1353 3ba B log 1353 3ab

C log 1353 3ab D log 1353 3b a

b

Câu 24 Giải bất phương trình 2x2 2x 2 4

Câu 25 Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác đều cạnh bằng a, tam giác SAB là một tam giác đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy Thể tích V của khối chóp đã cho là

3

8

a

8

a

12

a

3

a

V

Câu 26 Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình chữ nhật, AB=3a, tam giác SAC là một tam giác đều cạnh

bằng 5a và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy Thể tích V của khối chóp đã cho là

3

a

3

Va

Câu 27 Cho một tấm bìa hình vuông, người ta cắt bỏ ở mỗi góc tấm bìa một hình vuông cạnh 12cm rồi gấp lại thành một hình hộp chữ nhật không có nắp như hình vẽ bên dưới Nếu dung tích của cái hộp đó là 4800

cm3 thì cạnh tấm bìa có độ dài bằng

Ngày đăng: 28/03/2022, 17:29

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 8: Bảng biến thiên sau đây là của hàm số nào? Chọn 1 câu đúng. - Đề Toán ôn tập  Đề 123086
u 8: Bảng biến thiên sau đây là của hàm số nào? Chọn 1 câu đúng (Trang 1)
ĐỀ TOÁN ÔN TẬP NĂM 2016 -2017 ĐỀSỐ 1 - Đề Toán ôn tập  Đề 123086
2016 2017 ĐỀSỐ 1 (Trang 1)
Câu 13. Thiết diện qua trục của hình trụ tròn xoay là hình vuông cạnh bằng 2a, thể tích của khối nón tròn xoay  có  đường tròn đáy là đáycủa hình trụ và đỉnh là tâm củađường tròn đáy còn lại hình trụ là: - Đề Toán ôn tập  Đề 123086
u 13. Thiết diện qua trục của hình trụ tròn xoay là hình vuông cạnh bằng 2a, thể tích của khối nón tròn xoay có đường tròn đáy là đáycủa hình trụ và đỉnh là tâm củađường tròn đáy còn lại hình trụ là: (Trang 2)
Câu 12. Một hình hộp chữ nhật có ba kích thước là ab c, , Khi đó mặt cầu ngoại tiếp hình hộp chữ nhật có bán kính R  bằng: - Đề Toán ôn tập  Đề 123086
u 12. Một hình hộp chữ nhật có ba kích thước là ab c, , Khi đó mặt cầu ngoại tiếp hình hộp chữ nhật có bán kính R bằng: (Trang 2)
Câu 26. Diện tích hình phẳng được giới hạn bởi đường 2 và đường thẳng là:3 - Đề Toán ôn tập  Đề 123086
u 26. Diện tích hình phẳng được giới hạn bởi đường 2 và đường thẳng là:3 (Trang 3)
Câu 14. Khối chóp SABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh bằng a. Mặt bên SAB là tam giác đều nằm trong  mặtphẳng vuông góc vớimặtđáy - Đề Toán ôn tập  Đề 123086
u 14. Khối chóp SABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh bằng a. Mặt bên SAB là tam giác đều nằm trong mặtphẳng vuông góc vớimặtđáy (Trang 6)
Câu 47. Thể tích khối tròn xoay sinh ra do quay hình phẳng giới hạn bởi các đường y ln x, trục hoành và đườngthẳngxemột vòng quanh trụcOx là: - Đề Toán ôn tập  Đề 123086
u 47. Thể tích khối tròn xoay sinh ra do quay hình phẳng giới hạn bởi các đường y ln x, trục hoành và đườngthẳngxemột vòng quanh trụcOx là: (Trang 8)
Câu 1. Cho hàm số  xác định và liên tục trên ¡ và có bảng biến thiên. - Đề Toán ôn tập  Đề 123086
u 1. Cho hàm số  xác định và liên tục trên ¡ và có bảng biến thiên (Trang 9)
Câu 25. Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác đều cạnh bằng a, tam giác SAB là một tam giác đều và nằm trong  mặtphẳng vuông góc vớiđáy.Thể tích V củakhối chóp đã cho là - Đề Toán ôn tập  Đề 123086
u 25. Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác đều cạnh bằng a, tam giác SAB là một tam giác đều và nằm trong mặtphẳng vuông góc vớiđáy.Thể tích V củakhối chóp đã cho là (Trang 11)
Câu 28. Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại A, BC=a. Biết thể tích khối chóp bằng  - Đề Toán ôn tập  Đề 123086
u 28. Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại A, BC=a. Biết thể tích khối chóp bằng (Trang 12)
Câu 1. Cho hàm số  xác định và liên tục trên ¡ và có bảng biến thiên. - Đề Toán ôn tập  Đề 123086
u 1. Cho hàm số  xác định và liên tục trên ¡ và có bảng biến thiên (Trang 13)
Câu 2. Đường cong trong hình bên là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D dưới đây - Đề Toán ôn tập  Đề 123086
u 2. Đường cong trong hình bên là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D dưới đây (Trang 14)
Câu 17. Tìm diện tích của hình phẳng được giới hạn bởi hai đồ thị hàm số có phương trình - Đề Toán ôn tập  Đề 123086
u 17. Tìm diện tích của hình phẳng được giới hạn bởi hai đồ thị hàm số có phương trình (Trang 15)
Câu 18. Thể tích của vật thể tròn xoay khi quay hình phẳng giới hạn bỡi các đường y 4, y 0, x 1, 4 - Đề Toán ôn tập  Đề 123086
u 18. Thể tích của vật thể tròn xoay khi quay hình phẳng giới hạn bỡi các đường y 4, y 0, x 1, 4 (Trang 15)
Câu 26. Thể tích của vật thể tròn xoay khi quay hình phẳng giới hạn bỡi các đường y 4, y 0, x 1, 4 - Đề Toán ôn tập  Đề 123086
u 26. Thể tích của vật thể tròn xoay khi quay hình phẳng giới hạn bỡi các đường y 4, y 0, x 1, 4 (Trang 16)
Câu 47. Cho hình chóp S.ABC có đáy là giác giác vuông cân tại A, SA vuông góc với đáy, AB=a, góc giữa SB và  đáybằng 450 - Đề Toán ôn tập  Đề 123086
u 47. Cho hình chóp S.ABC có đáy là giác giác vuông cân tại A, SA vuông góc với đáy, AB=a, góc giữa SB và đáybằng 450 (Trang 18)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w