Bác đem ra chợ bán 7 con.. Nam bán được 2 chục quả. Hỏi trên quầy hàng còn lại bao nhiêu quả cam?.. a) Viết phép tính thích hợp:?[r]
Trang 1PHIẾU ÔN TẬP HÈ - MÔN TOÁN LỚP 1
Đề số 1
I.Phần trắc nghiệm (5 điểm): Em hãy khoanh tròn vào chữ cái đặt trước kết quả đúng: Câu 1 (1 điểm): Bố đi công tác 1 tuần và 3 ngày Vậy bố đi số ngày là:
Câu 2 (0.5 điểm): Số “Ba mươi hai” được viết là:
II Phần tự luận (5 điểm)
Câu 6 (1 điểm): Đặt tính rồi tính:
Trang 2………,………,………,………,……….….………
Câu 8 (1 điểm): Vẽ thêm kim giờ và kim phút vào đồng hồ để đồng hồ chỉ:
Câu 9 (1 điểm): Viết phép tính thích hợp và trả lời câu hỏi:
Một lớp học có 12 bạn học sinh nữ và 11 bạn học sinh nam tham gia văn nghệ Hỏi lớp học có tất cả bao nhiêu bạn tham gia văn nghệ?
Câu 3 (1 điểm): Bàn học của em dài khoảng:
A 8 gang tay B 5cm C 30 bước chân D 1cm
Trang 3Câu 4 (1 điểm): Buổi sáng, Nam đi học từ 8 giờ đến 11 giờ Vậy thời gian nam đi học là:
Câu 5 (1 điểm): Khi kim dài và kim ngắn đều chỉ số 12 thì đồng hồ chỉ:
II Phần tự luận (5 điểm)
Câu 6 (1 điểm): Đặt tính rồi tính:
11 + 2
………
………
………
25 + 11 ………
………
………
99 – 88 ………
………
………
56 – 5 ………
………
………
Câu 7 (1 điểm): Tính nhẩm: 10 + 10 + 10 = … 50 – 20 + 10 =…… 40 – 20 – 10 = ……
Câu 8 (1 điểm): Nối các dạng hình phù hợp (theo mẫu): Câu 9 (1 điểm): Viết phép tính thích hợp và trả lời câu hỏi: Bác Hà có 17 con lợn Bác đem ra chợ bán 7 con Hỏi bác Hà còn lại bao nhiêu con lợn? Phép tính:………
Câu trả lời: ………
Trang 4
Câu 10 (1 điểm): Điền số thích hợp vào ô trống sao cho:
Các hàng ngang: Phải có đủ các số từ 1 đến 4, không trùng số và không cần đúng thứ tự
Các hàng dọc: Đảm bảo có đủ các số từ 1 đến 4, không trùng số, không cần theo thứ tự
Đề số 3
I Phần trắc nghiệm (5 điểm): Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước kết quả đúng:
Câu 1 (1 điểm): Số gồm 5 chục và 6 đơn vị được viết là:
Câu 5 (1 điểm): Đồng hồ dưới đây chỉ mấy giờ?
II Phần tự luận (5 điểm)
Trang 5Câu 6 (1 điểm): Đặt tính rồi tính
Câu 9 (1 điểm): Viết phép tính thích hợp và trả lời câu hỏi:
Lớp 1A có 35 bạn học sinh Lớp 1B có 42 bạn học sinh Hỏi hai lớp có tất cả bao nhiêu học sinh?
Câu 10 (1 điểm): Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
Hình dưới đây có … hình chữ nhật
Trang 6A Năm mươi tư B Năm bốn C Bốn mươi lăm D Năm mươi bốn
Câu 6 Số lớn nhất có hai chữ số khác nhau là:
Câu 7 Ngày mai là thứ sáu, ngày 24 Vây, hôm qua là:
Câu 8.Số thích hợp điền vào ô trống là:
= 74
79 - ?
1cm 1cm
83
Trang 7A 54 B 64 C 63 D 55
II/ Phần tự luận (6 điểm)
Bài 1.(2,5điểm) Đặt tính rồi tính
76 - 30
45 - 3
Bài 2.(1 điểm)Cho các số: 33, 51, 24 , 8, 42
a) Viết các số theo thứ tự từ bé đến lớn:……… ……… b) Số bé nhất cộng với số lớn nhất được kết quả là:……… Bài 3.( 1,5 điểm)Buổi chiều sau khi tan học, Nam giúp mẹ bán cam Trên quầy hàng
có 46 quả cam Nam bán được 2 chục quả Hỏi trên quầy hàng còn lại bao nhiêu quả
cam?
a) Viết phép tính thích hợp:
b) Trả lời
Trên quầy hàng còn lại……… quả cam
Bài 4.(1điểm) Hình bên có:
………hình tam giác
…… hình chữ nhật
Trang 9a) Hình bên có ……hình tam giác
b) Nam có 24 viên bi, Hùng có số viên bi bằng số viên bi của Nam Vậy cả hai bạn
Trang 10A 48 B 19 C 92 D 59
Câu 3 (0,5 điểm): Đồng hồ dưới đây chỉ mấy giờ?
Câu 4 (0,5 điểm): Nếu thứ hai là ngày 12 thì thứ năm tuần đó là:
Câu 5 (0,5 điểm): Độ dài của chiếc bút chì dưới đây theo đơn vị xăng-ti-mét là:
Câu 6 (0,5 điểm): Kết quả của phép tính: 44 + 5 – 46 = ?
II Phần tự luận (7 điểm)
Câu 1 (2 điểm): Đặt tính rồi tính:
26 + 1 17 – 5 45 + 12 98 – 57
Câu 2 (1 điểm): Sắp xếp các số 74, 14, 83, 25 theo thứ tự từ bé đến lớn:
Câu 3 (2 điểm): Viết phép tính thích hợp và trả lời câu hỏi:
a Lan có 27 quả táo Hùng có 22 quả táo Hỏi hai bạn có tất cả bao nhiêu quả táo?
b Hai chị em gấp được 48 bông hoa, riêng chị gấp được 2 chục bông hoa Hỏi
em gấp được bao nhiêu bông hoa?
Trang 11Câu 4 (1 điểm): Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
Hình dưới đây có … hình tam giác
Câu 5 (1 điểm): Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
- Số liền sau của số bé nhất có hai chữ số giống nhau là …
- Số liền sau của 84 trừ đi số liền trước của 84 bằng …
Đề số 7 PHẦN I TRẮC NGHIỆM ( 3 điểm) Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng
Câu 1 (M1 – 0.5 điểm) Số 84 gồm:
A Sáu năm B Sáu mươi năm C Sáu mươi lăm D Sáu lăm
Câu 4 (M1 – 0.5 điểm) Số liền trước của 50 là:
Trang 12Câu 4 (M2 – 1 điểm) Sơn và Minh gấp được 37 cái thuyền, riêng bạn Minh gấp
được 22 cái thuyền Hỏi Sơn gấp được bao nhiêu cái thuyền ?
Câu 5(M4 – 1 điểm)
a Số con gà bà nuôi là một số lớn nhất có hai chữ số trừ đi số bé nhất có
hai chữ số Số con gà đó là : ……… con
b Cho các số 1, 0, 7 Hãy viết tất cả các số có hai chữ số khác nhau lập
Trang 13Câu 6 (M2 – 0.5 điểm) Nếu ngày 3 tháng 5 năm 2021 vào thứ hai thì ngày 5
tháng 5 năm 2021 vào thứ mấy?
b/ Viết các số 78, 87, 10, 56, 45 theo thứ tự giảm dần:
Câu 2 (M2 – 2 điểm) Đặt tính rồi tính:
42 - 22 35 + 12 48 – 48 5 + 24
Câu 3 (M2 – 2 điểm) Số?
32 + = 45 – 12 = 30
+ 5 = 47 50 - = 0
Câu 4 (M2 – 1 điểm) Nam có 1 chục cái bút Chị cho Nam thêm 12 cái bút nữa
Hỏi Nam có tất cả bao nhiêu cái bút ?
Trang 14Câu 1: Khoanh vào trước câu trả lời đúng
a Số nào khác với ba số còn lại ?
d Bố đi công tác 1 tuần và 3 ngày Vậy bố đi công tác tất cả bao nhiêu ngày ?
A 10 ngày B 9 ngày C 7 ngày D 4 ngày
Câu 2: Điền số
+ 42 – 45 + 25 – 7
Trang 15
55
Câu 3: Đúng ghi Đ, sai ghi S
a Nếu hôm qua là thứ bảy thì ngày mai là chủ nhật
b Nếu ngày mai là thứ sáu thì hôm qua là thứ tư
c Khi kim ngắn chỉ vào số 12, kim dài chỉ vào số 4 lúc đó là 4 giờ
Trang 16Câu 8: Điền vào chỗ chấm
a Khối lập phương có …… mặt là hình vuông
b 1 tuần có …… ngày Trong đó, có …… ngày đi học, …… ngày nghỉ
Câu 2 (0.5 điểm): Số “Ba mươi hai” được viết là:
Trang 17A 3cm B 4cm C 5cm D 6cm
II Phần tự luận (5 điểm)
Câu 6 (1 điểm): Đặt tính rồi tính:
Câu 9 (1 điểm): Viết phép tính thích hợp và trả lời câu hỏi:
Một lớp học có 12 bạn học sinh nữ và 11 bạn học sinh nam tham gia văn nghệ Hỏi lớp học có tất cả bao nhiêu bạn tham gia văn nghệ?
Trang 18Đề số 11
Câu 1( 1 điểm) : Đếm – đọc số - viết số thích hợp
……… ……… ……… ……… ………
Câu 2: ( 1 điểm) Khoanh tròn vào câu trả lời đúng
a Hôm nay thứ 6 ngày 18 thì thứ 7 sẽ là ngày nào ?
A ngày 17 B.ngày 18 C.ngày 19 D.ngày
Trang 19Câu 5: (1điểm) Nối phép tính ở các bông hoa có kết quả lớn hơn 37
Câu 6: (1điiểm) Đặt tính rồi tính
23 + 34 45 + 3 98 - 23 56 - 4
Câu 7: (1điểm) Điền > < =
Câu 8: (1 điểm) Quan sát hình và cho biết:
- Con chó đứng sau con nào? ………….………
- Con chim đứng trước con nào ? ………
- Con nào đứng ở giữa con chó và con trâu? …… ………
Trang 20- Con nào đứng ở giữa con gà và con trâu ? ………
Câu 9: (1 điểm) Một nông trại trông được 26 củ su hào và 23 củ cà rốt.Hỏi
nông trại đó trồng được tất cả bao nhiêu cây su hào và cà rốt ?
Trang 21……
22
+
4
……
40
+
8
……
55
+
1
……
85
+
2
……
33
+
6
a Năm mươi lăm b Năm lăm c Năm mươi năm
Câu 3: Dãy số được sắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn:
Câu 6: Đúng ghi (Đ), sai ghi (S)
- Số liền sau của 23 là 24 - Số liền sau của 84 là 83
- Số liền sau của 79 là 70 - Số liền sau của 98 là 99
* Tự luận:
Trang 22Bài 4: Bạn Hà đọc được 13 trang sách, bạn Minh đọc được 5 trang sách và bạn
Thảo đọc được 10 trang sách Hỏi ba bạn đọc được tất cả bao nhiêu trang sách?
Đề số 14
Bài 1 Đặt tính rồi tính
15 +32 30 + 7 85 – 55 5 + 82 36 – 13
Bài 2 Viết các số: 32, 60, 99, 78, 54, 57 theo thứ tự:
a Tăng dần:
b Giảm dần :
Bài 3 Tính
Trang 2311 + 4 – 5 = …… 24giờ – 4giờ + 3giờ =………