Số đồng phân amin bậc 2 của X là 11,8 gam amin đơn chức X tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y.. 11,8 gam amin đơn chức X tác dụng vừ
Trang 1BÀI TẬP AMIN
ĐỀ BÀI
1 XÁC ĐỊNH CÔNG THỨC PHÂN TỬ - TÍNH BAZƠ CỦA AMIN
1.1 Xác định công thức của một amin đơn chức
O A CH5N O B C2H7N O C C3H9N O D C4H11N
trung hòa 4,5 gam một amin đơn chức X cần dùng vừa đủ 100 ml dung dịch HCl 1M Công thức phân tử của X là
O A C2H7N O B C2H5N O C CH5N O D C3H9N
hòa 11,8 gam một amin đơn chức X cần 200ml dung dịch HCl 1M Công thức phần tửcủa X là
O A C3H9N O B C2H7N O C CH5N O D C3H7N
trung hòa 25 gam dung dịch của một amin đơn chức X nồng độ 12,4% cần dùng 100 mldung dịch HCl 1M Công thức phân tử của X
Trang 2100 ml dung dịch HCl 0,8M Xác định công thức của amin X?
O A C6H7N O B C2H7N O C C3H9N O D C3H7N
trung hòa 30 gam dung dịch của một amin đơn chức X nồng độ 15% cần dùng 100 ml dung dịch HCl 1M Công thức phân tử X là
O A CH5N O B C3H9N O C C2H7N O D C3H7N
1,24 gam một amin X đơn chức tác dụng vớilượng dư dung dịch HCl sinh ra 2,70 gam muối Công thức của X là
O A C6H5NH2 O B CH3NH2 O C C2H5NH2 O D CH3NHCH3
2,36 gam amin X đơn chức bậc 2 tác dụng với dung dịch HCl dư, sau đó cô cạn thu được 3,82 gam muối khan Tên gọi của X là
O A Propylamin O B Isopropylamin O C Etylamin O D Etylmetylamin
2,655 gam amin no, đơn chức, mạch hơ X tác dụng với lượng dư dung dich HCl Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu đươc 4,8085 gam muối Công thức phân tử của X là:
O A C3H9N O B C3H7N O C CH5N O D C2H7N
3,54 gam amin đơn chức X phản ứng hoàn toàn với HCl (dư), thu được 5,73 gam muối Công thức phân tử của X là
O A C3H9N O B C2H7N O C C4H11N O D CH5N
5,4 gam amin đơn chức X tác dụng với lượng HCl vừa đủ, thu được 9,78 gam muối Tên gọi của X là
O A trimetylamin O B metylamin O C etylamin O D propylamin
hòa dung dịch chứa 5,9 gam amin X no, đơnchức, mạch hơ bằng dung dịch HCl, thu được 9,55 gam muối Số công thức cấu tạo của X là:
6,2 gam một amin no, đơn chức, mạch hơ X phản ứng hết với dung dịch HCl ( vừa đủ), thu được dung dịch chứa 13,5 gam muối Công thức của X là:
O A C3H7NH2 O B (CH3)3N O C C2H5NH2 O D CH3NH2
Trang 3Câu 16 [H12] [03] [1016] Trung
hòa 6,75 gam amin no, đơn chức, mạch hơ
X bằng lượng dư dung dịch HCl Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 12,225 gam muối Số đồng phân cấu tạo của X là
6,75 gam một amin đơn chức X (bậc 2) tác dụng hết với dung dịch HCl vừa đủ thu được dung dịch chứa 12,225 gam muối clorua Công thức cấu tạo của X là
O A CH3CH2NHCH2CH3 O B CH3NHCH3 O C CH3NHC2H5 O D C2H5NH2
7,2 gam một amin đơn chức X tác dụng với dung dịch HCl (dư) Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 13,04 gam muối khan Công thức phân tử của X là
O A C3H7N O B C3H9N O C C2H7N O D CH5N
8,76 gam một amin đơn chức X phản ứng hoàn toàn với HCl (dư), thu được 13,14 gam muối Phần trăm về khối lượng của nitơ trong X là
O A 31,11 O B 23,73 O C 19,72 O D 19,18
hoà hoàn toàn 8,88 gam một amin (bậc một, mạch cacbon không phân nhánh) bằngaxit HCl, tạo ra 17,64 gam muối Amin có công thức là :
O A 3 O B 4 O C 1 O D 2
gam amin đơn chức X phản ứng hoàn toàn với HCl (dư), thu được 15 gam muối Số đồng phân amin bậc 2 của X là
11,8 gam amin đơn chức X tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y Làm bay hơi dung dịch Y được 19,1 gam muối khan
Trang 4Số công thức cấu tạo ứng với công thức phân tử của X là
O A 3 O B 4 O C 5 O D 2
11,8 gam amin đơn chức X tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y Làm bay hơi dung dịch Y được 19,1 gam muối khan
Số amin bậc I ứng với công thức phân tử của
O A 2 O B 1 O C 3 O D 4
17,7 gam amin X (no, đơn chức, mạch hơ) tác dụng hết với dung dịch HCl, thu được 28,65 gam muối Công thức phân tử của X
O A 1 O B 3 O C 8 O D 4
21,75 gam một amin (X) đơn chức, tác dụngvới dd HCl vừa đủ thu được 30,875 gam muối Phân tử khối của X là
O A 87 đvC O B 73 đvC O C 123 đvC O D 88 đvC
25,65 gam một amin X đơn chức tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 42,075 gam muối Công thức phân tử của X là
O A C3H9N O B C2H5N O C C2H7N O D C3H7N
Trang 5Câu 31 [H12] [03] [1031] Cho m
gam một amin đơn chức tác dụng vừa đủ với 100ml dung dịch HCl 1M thu được 8,15 gam muối Công thức phân tử của amin là
O A C2H7N O B C4H9N O C C2H5N O D C4H11N
gam amin X (bậc một, mạch cacbon không phân nhánh) tác dụng hoàn toàn với lượng vừa đủ 200 mL dung dịch HCl 1,2M, thu được 17,64 gam muối Công thức cấu tạo nào sau đây thỏa mãn với X?
O A 5 O B 4 O C 2 O D 3
0,1 mol amin X tác dụng vừa đủ với 100 mL dung dịch H2SO4 0,5M (loãng), thu được dung dịch chứa 9,4 gam muối Số công thứccấu tạo của X là
O A 2 O B 5 O C 4 O D 3
một amin đơn chức bậc một chứa 23,73% nitơ về khối lượng Hãy chọn công thức phân tử đúng của X:
là
O A 3 O B 5 O C 4 O D 2
đơn chức X tác dụng với HCl thu được muối
Y có công thức là RNH3Cl Trong Y, clo chiếm
Trang 632,42% về khối lượng Hãy cho biết X có bao nhiêu công thức cấu tạo?
O A 3 O B 5 O C 4 O D 2
1.2 Xác định công thức của hỗn hợp amin đơn chức
dịch A gồm HCl, H2SO4 có pH = 2 Để trung hòa hoàn toàn 0,59 gam hỗn hợp 2 amin đơn chức no bậc 1 (có số C không quá 4) phải dùng 1 lít dung dịch A CTPT 2 amin(không phải đồng phân của nhau):
2 amin là:
O A CH3NH2 và C2H5NH2 O B CH3NH2 và C3H7NH2
O C C2H5NH2 và C3H7NH2 O D C2H5NH2 và C4H9NH2
1,52 gam hỗn hợp hai amin đơn chức no X,
Y (MX < MY, được trộn với số mol bằng nhau)tác dụng vừa đủ với 200ml dung dịch HCl, thu được 2,98 gam muối Kết luận nào sau
đây là không chính xác ?
O A X là CH3NH2 ; Y là C2H5NH2 O B Nồng độ mol của dung dịch HCl là 0,2M
O C Lực bazơ của X < Y O D X, Y đều là chất khí, làm xanh quỳ tím
ẩm
2,1 gam hỗn hợp X gồm 2 amin no, đơn chức, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng phản ứng hết với dung dịch HCl (dư), thu được 3,925 gam hỗn hợp muối Công thức của 2 amin trong hỗn hợp X là
O A C2H5NH2 và C3H7NH2 O B C2H3NH2 và C3H5NH2
O C CH3NH2 và C2H5NH2 O D C2H5NH2 và (CH3)2NH2
Trang 7Câu 44 [H12] [03] [1044] Cho
3,88 gam hỗn hợp hai amin (no, đơn chức, mạch hơ, kế tiếp trong dãy đồng đẳng), tác dụng hết với HCl, thu được 6,80 gam muối Công thức phân tử của hai amin là
X phản ứng vừa đủ với một thể tích nhỏ nhất của Y, thu được 7,58 gam hỗn hợp muối Công thức phân tử của hai amin trong
X là
O A C4H11N và C5H13N O B CH5N và C2H7N O C C2H7N và
C3H9N O D C3H9N và C4H11N
7,6 gam hỗn hợp 2 amin đơn chức, bậc một
kế tiếp nhau, tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch HCl 1M Công thức cấu tạo của 2 amin trên là
O A CH5N, C2H7N, C3H9N O B C3H7N, C4H9N, C5H11N
Trang 8O C C3H8N, C4H11N, C5H13N O D C2H7N, C3H9N, C4H11N
29,8 gam hổn hợp 2 amin đơn chức kế tiếp tác dụng hết với dung dịch HCl, làm khô dung dịch thu được 51.7 gam muối khan Công thức phân tử 2 amin là:
O A C2H7N và C3H9N O B CH5N và C2H7N O C C3H9N và C4H11N
O D C3H7N và C4H9N
41,5 gam hỗn hợp gồm 3 amin no, đơn chức
là đồng đẳng kế tiếp nhau tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl 1,0 M Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 78 gam hỗn hợp muối Công thức phân tử ba amin là:
O A 11,160 gam O B 12,500 gam O C 8,928 gam O D 13,950 gam
lượng dung dịch HCl 7,3% cần để tác dụng hết với 4,5 gam etylamin là:
O A 3,65 gam O B 36,5 gam O C 7,3 gam O D 50 gam
gam amin đơn chức tác dụng vừa đủ với V
ml dung dịch HCl 0,75M thu được dung dịch chứa 23,76 gam muối Giá trị của V là
O A 480 O B 320 O C 329 O D 720
11,25 gam C2H5NH2 tác dụng với 200 ml dung dịch HCl a(M) Sau khi phản ứng hoàn
toàn thu được dung dịch (X) có chứa 22,2 gam chất tan Giá trị của a là
O A 1,5M O B 1,3M O C 1,25M O D 1,36M
Trang 9Câu 57 [H12] [03] [1057] Trung
hòa hoàn toàn 18,0 gam một amin bậc I vừa
đủ bằng 400 ml dung dịch axit HCl x(M) tạo
ra 39,9 gam muối Giá trị của x là:
O A 1,5 O B 1 O C 1,75 O D 0,75
hoà 100 ml dung dịch etyl amin cần 60 ml dung dịch HCl 0,1 M Nồng độ mol/l của dung dịch etyl amin là
4,5 gam etylamin (C2H5NH2) tác dụng vừa
đủ với axit HCl Khối lượng muối thu được là
O A 8,10 gam O B 0,85 gam O C 8,15 gam O D 7,65 gam
5,4 gam đimetylamin tác dụng vừa đủ với axit clohiđric, sau phản ứng thu được m gam muối Giá trị của m là:
O A 7,65 O B 9,78 O C 8,15 O D 4,89
5,9 gam propylamin tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl Sau khi phản ứng hoàn toàn, khối lượng muối thu được là
O A 9,65 gam O B 9,55 gam O C 8,15 gam O D 8,10 gam
7,2 gam đimetylamin vào dung dịch HNO3 loãng dư, sau khi kết thúc phản ứng thu được m gam muối Giá trị của m là
O A 17,28 gam O B 13,04 gam O C 17,12 gam O D 12,88 gam
O A 19,10 gam O B 15,50 gam O C 21,00 gam O D 12,73 gam
gam metylamin tác dụng vừa đủ với 300 ml dung dịch H2SO4 1M thu được dung dịch chứa 2 muối có cùng nồng độ mol Giá trị của m là:
Trang 10O A 18,20 O B 9,30 O C 13,95 O D 4,65
hoà 10,62 gam một amin đơn chức X với dung dịch HNO3 vừa đủ, thu được 25,488 gam muối Công thức phân tử của X là
O A C4H11N O B CH5N O C C3H9N O D C2H7N
1.4 Bài tập hỗn hợp amin tác dụng với axit vô cơ
dung dịch chứa 1,69 gam hỗn hợp 2 amin
no, đơn chức, mạch hơ kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng tác dụng vừa đủ với V ml dung dịch HCl 1M rồi cô cạn, thu được 3,515gam hỗn hợp muối khan Giá trị của V là
O A 65 O B 45 O C 25 O D 50
9,85 gam hỗn hợp 2 amin đơn chức, bậc một tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl thu được 18,975 g muối Khối lượng của HCl cầndùng là
O A 9,521g O B 9,125g O C 9,215g O D 9,512g
gam hỗn hợp hai amin đơn chức tác dụng vừa đủ với V ml dung dịch HCl 0,8M, thu được dung dịch chứa 15,84 gam hỗn hợp muối Giá trị của V là
O A 160 O B 220 O C 200 O D 180
10,7 gam hỗn hợp metylamin và etylamin tác dụng với V ml dung dịch HCl 2M vừa đủ thu được 21,65 gam muối Giá trị của V là
O A 150 O B 100 O C 160 O D 300
14,72 gam hỗn hợp 3 amin no đơn chức tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl 1,5 M, cô cạndung dịch thu được 23,48 gam muối Thể tích dd HCl đã dùng là
O A 0,16 lít O B 0,97 lít O C 0,12 lít O D 0,18 lít
gam hỗn hợp 3 amin đơn chức, bậc I tác dụng vừa đủ với V lít dung dịch HCl 1,2M thì thu được 18,504 gam muối Giá trị của V là
O A 0,8 O B 0,08 O C 0,04 O D 0,4
gam hỗn hợp hai amin đơn chức tác dụng vừa đủ với V ml dung dịch HCl 1,5M, thu
Trang 11được dung dịch chứa 47,52 gam hỗn hợp muối Giá trị của V là:
O A 160 O B 720 O C 329 O D 320
gam hỗn hợp gồm hai amin no, đơn chức, mạch hơ tác dụng vừa đủ với V ml dung dịch HCl 1M, thu được dung dịch chứa 63,36gam hỗn hợp muối Giá trị của V là
O A 320 O B 400 O C 560 O D 640
gam hỗn hợp etylamin và đimetylamin phảnứng hết với dung dịch HCl, thu được dung dịch chứa 2,934 gam muối Giá trị của m là
O A 1,62 O B 1,80 O C 2,16 O D 2,52
12,1 gam hỗn hợp X gồm metylamin, đimetylamin (tỉ lệ mol 1 : 2) phản ứng vừa
đủ với 300 ml dung dịch HCl 1M, thu được mgam muối Giá trị của m là
O A 23,05 O B 22,75 O C 6,75 O D 16,3
gam hỗn hợp X gồm metylamin, đimetylamin phản ứng vừa đủ với 0,25 mol HCl, thu được m gam muối Giá trị của m là
O A 17,125 O B 23,625 O C 12,75 O D 19,125
2,0 gam hỗn hợp X gồm metylamin, đimetylamin phản ứng vừa đủ với 0,05 mol HCl, thu được m gam muối Giá trị của m là
3,66 gam hỗn hợp metyl amin và etyl amin
có tỷ lệ mol tương ứng là 3 : 2 tác dụng với lượng dư dung dịch HCl thì thu được m gam muối Giá trị của m là
O A 7,31 gam O B 8,82 gam O C 8,56 gam O D 6,22 gam
9,85 gam hỗn hợp metyl amin và etyl amin phản ứng vừa đủ với dung dịch HCl, thu được 18,975 gam muối Thành phần % về khối lượng của metyl amin trong hỗn hợp là:
O A 31,5% O B 38,9% O C 47,2% O D 27,4%
Trang 12Câu 83 [H12] [03] [1083] Hỗn
hợp X chứa metylamin và etylamin (tỉ khối hơi của X đối với H2 là 17,25) Để phản ứng hết với 400 ml dung dịch hỗn hợp gồm HCl 0,5M và H2SO4 0,2M thì khối lượng X cần dùng vừa đủ là
O A 9,66 gam O B 12,42 gam O C 6,21 gam O D 10,12 gam
3,0 gam hỗn hợp X gồm metylamin, trimetylamin phản ứng vừa đủ với 0,07 mol HCl, thu được m gam muối Giá trị của m là
O A 2,555 O B 3,555 O C 5,555 O D 4,725
hợp E gồm hai amin (no, đơn chức, đồng đẳng kế tiếp); dung dịch T gồm HCl và HNO3loãng có tỉ lệ số mol tương ứng là 2 : 1 Cho 3,82 gam E phản ứng vừa đủ với T, thu được6,54 gam hỗn hợp muối Công thức phân tử của hai amin trong X là
dịch HCl thu được m gam muối Giá trị của
m là
O A 36,20 O B 39,12 O C 43,50 O D 40,58
12,1 gam hỗn hợp các amin gồm metylamin, đimetylamin, etylamin tác dụng
Trang 13vừa đủ với 300 ml dung dịch HCl 1M Khối lượng muối khan thu được sau phản ứng là:
O A 23,05 gam O B 32,05 gam O C 22,75 gam O D 23,50 gam
4,14 gam hỗn hợp gồm metylamin, etylamin
và anilin tác dụng vừa đủ với V mL dung dịch HCl 2M, thu được dung dịch chứa 7,06 gam hỗn hợp muối Giá trị của V là
O A 40 O B 80 O C 160 O D 20
hợp X gồm metylamin, etylamin và hexametylenđiamin Trong X, nguyên tố nitơchiếm 35% về khối lượng Cho m gam X tác dụng hoàn toàn với dung dịch HCl, tạo ra 12,24 gam muối Giá trị của m là
O A 6,0 O B 7,2 O C 8,0 O D 6,4
hợp E gồm metylamin, etylamin và etylenđiamin; trong E, nguyên tố nitơ chiếm40% phần trăm khối lượng Cho m gam X tác dụng hoàn toàn với lượng vừa đủ dung dịch gồm HCl 0,4M và HNO3 0,4M, tạo ra 6,78 gam muối Giá trị của m là
O A 3,5 O B 2,8 O C 4,2 O D 4,9
hỗn hợp X là các amin no, đơn chức mạch
hơ lần lượt có phần trăm khối lượng của nitơ
là 31,11%, 23,73%, 16,09% và 13,86% Cho
m gam hỗn hợp X có tỉ lệ mol tương ứng là 1:3:7:9 tác dụng với dung dịch HCl vừa đủ thấy tạo ra 296,4 gam muối Giá trị của m là:
O A 120,8 gam O B 156,8 gam O C 208,8 gam O D 201,8 gam
gam hỗn hơpp X gồm các amin: anilin, metylamin, đimetylamin, đietylmetylamin
tác dụng vừa đủ với 50 ml dung dicph HCl 1M Khối lượng sản phẩm thu đươcp có giá tri
O A 22,525 gam O B 22,630 gam O C 22,275 gam O D 22,775 gam
Trang 14Câu 96 [H12] [03] [1096] Cho
một hỗn hợp X chứa NH3, C6H5NH2 và C6H5OH X được trung hoà bơi 0,02 mol NaOH hoặc 0,01 mol HCl X cũng phản ứng vừa đủ với 0,075 mol Br2 tạo kết tủa Số molcác chất NH3, C6H5NH2 và C6H5OH lần lượt bằng
O A 0,005 mol ; 0,02 mol và 0,005 mol O B 0,015 mol ; 0,005 mol và 0,02 mol
O C 0,01 mol ; 0,005 mol và 0,02 mol O D 0,005 mol ; 0,005 mol và 0,02 mol
dịch A gồm Ba(OH)2 và một Amin đơn chức, sục vừa đủ 0,6 mol HCl vào dung dịch A Cô cạn cẩn thận dung dịch sau phản ứng thu được 47,8 gam chất rắn khan Tìm công thức của Amin
O A C2H5NH2 O B CH3NH2 O C C4H9NH2 O D C3H7NH2
cháy một lượng amin A là đồng đẳng của metylamin được N2, CO2, H2O trong đó nCO2 : nH2O = 2 : 3 A có công thức phân
O A Metylamin O B Etylamin O C Trimetylamin O D Isopropylamin
amin T (no, đơn chức, mạch hơ) Đốt cháy hoàn toàn T, thu được N2, 2V lít khí CO2 và 2,75V lít hơi H2O (các thể tích đo ơ cùng
Trang 15điều kiện nhiệt độ, áp suất) Số đồng phân cấu tạo là amin bậc một của T là
O A 18,0 O B 9,0 O C 4,5 O D 13,5
cháy hoàn toàn một amin, no, đơn chức, mạch hơ Sản phẩm cháy sau khi ngưng tụ hơi nước có tỉ khối so với H2 là 19,333 Côngthức phân tử của amin là
O A CH3NH2 O B C2H5NH2 O C C3H7NH2 O D C4H9NH2
cháy hoàn toàn 5,9 gam một amin no, mạch
hơ, đơn chức X thu được 6,72 lít CO2 Công thức phân tử của X là
O A C2H5N O B C2H7N O C C3H9N O D C3H7N
cháy hoàn toàn 0,12 mol một amin no, mạch hơ X bằng oxi vừa đủ thu được 0,6 mol hỗn hợp khí và hơi Cho 9,2 gam X tác dụng với dung dịch HCl dư thì số mol HCl phản ứng là:
O A 0,4 O B 0,3 O C 0,1 O D 0,2
cháy hoàn toàn 0,1 mol một amin no, mạch
hơ X bằng oxi vừa đủ, thu được 0,5 mol hỗn hợp Y gồm khí và hơi Cho 9,2 gam X tác dụng với dung dịch HCl (dư), số mol HCl phản ứng là
O A 0,1 O B 0,4 O C 0,3 O D 0,2
cháy hoàn toàn V lít hơi amin T (no, đơn
Trang 16chức, mạch hơ) bằng khí O2, thu được 10V tổng thể tích khí và hơi gồm N2, CO2 và H2O (các thể tích đo ơ cùng điều kiện nhiệt độ,
áp suất) Số công thức cấu tạo là amin bậc hai của T là
O A 1 O B 2 O C 3 O D 4
amin no, đơn chức và O2 có tỉ lệ mol 2:9 Đốt cháy hoàn toàn amin bằng O2 sau đó cho sản phẩm cháy qua dung dịch NaOH đặc, dư, thì thu được khí Y có tỉ khối so với H2 bằng 15,2 Số công thức cấu tạo của amin là
O A 7 O B 6 O C 8 O D 5
cháy hoàn toàn V lít hơi một amin X bằng một lượng oxi vừa đủ tạo ra 8V lít hỗn hợp gồm khí cacbonic, khí nitơ và hơi nước (các thể tích khí và hơi đều đo ơ cùng điều kiện) Amin X tác dụng với axit nitrơ ơ nhiệt độ thường, giải phóng khí nitơ Chất X là:
O A C3H7NH2 O B C2H5NH2 O C CH3NH2 O D C4H9NH2
cháy hoàn toàn một amin no, đơn chức, mạch hơ bằng lượng oxi vừa đủ Sản phẩm cháy thu được đem ngưng tụ hơi nước, còn lại hỗn hợp khí có tỉ khối so với hiđro là 20,4 Công thức phân tử của amin là:
O A CH5N O B C2H7N O C C3H9N O D C4H11N
0,166 (g) một hợp chất A có chứa Nitơ, oxi
Trang 17hoá A hết bằng CuO được hỗn hợp khí gồm CO2, H2O, N2 Cho nước hấp thụ hết trong H2SO4 (khối lượng tăng 0,162(g)), CO2 hấp thụ hết trong NaOH (khối lượng tăng 0,44 (g)) Khí N2 chiếm thể tích 0,0224 lít (đktc) Biết tỉ khối của A đối với không khí bằng 2,862 Công thức phân tử A là:
O A C4H9N O B C5H9N O C C3H7N O D Một kết quả khác
một chất hữu cơ có chứa N Lấy 1,77 gam A đem oxi hóa hết bằng lượng dư CuO, nung nóng, thu được CO2, H2O và nitơ đơn chất Cho hấp thụ hết H2O trong dung dịch; H2SO4đậm đặc, khối lượng bình axit tăng 2,43 gam Hấp thụ CO2 hết trong bình đựng dungdịch KOH, khối lượng bình tăng 3,96 gam Khí nitơ thoát ra có thể tích là 336 ml ơ đktc Tỉ khối hơi của A so với hiđro là 29,5 Alà:
cháy hoàn toàn một amin X đơn chức bậc 1 trong khí oxi dư, thu được khí N2; 13,44 lít khí CO2 (đktc) và 18,9 gam H2O Số công thức cấu tạo của X là
O A 3 O B 2 O C 1 O D 4
Trang 18Câu 122 [H12] [03] [1122] Khi đốt
cháy hoàn toàn một amin đơn chức X, thu được 6,72 lít khí CO2, 1,12 lít khí N2 (các thể tích khí đo ơ đktc) và 8,1 gam H2O Công thức phân tử của X là
O A CH5N O B C2H7N O C C3H9N O D C4H9N
cháy hoàn toàn một amin đơn chức chứa vòng benzen X cần dùng vừa đủ 0,925 mol O2, sinh ra 0,7 mol CO2 và 0,05 mol N2 Số công thức cấu tạo của X là
cháy 4,5 gam một amin đơn chức giải phóng 1,12 lít N2 (đktc) Công thức phân tử của amin đó là
O A 2,24 O B 1,12 O C 4,48 O D 3,36
cháy hoàn toàn 1 amin đơn chức bậc I mạch
hơ thu được nCO2 : nH2O = 6 : 7 Tên amin là:
O A Phenylamin O B Anlylamin O C Isopropylamin O D Propylamin
O A lớn hơn 4 O B 4 O C 3 O D 2
Trang 19Câu 131 [H12] [03] [1131] Đốt
cháy hoàn toàn V lít hơi amin X (đơn chức, bậc một) cần vừa đủ 9,25V lít khí O2, thu được 12V tổng thể tích khí và hơi gồm N2, CO2 và H2O (các thể tích đo ơ cùng điều kiệnnhiệt độ, áp suất) Số công thức cấu tạo của
O A 9,2 gam O B 9 gam O C 11 gam O D 9,5 gam
bình kín chứa 40 ml khí oxi và 35 ml hỗn hợp khí gồm hiđro và một amin đơn chức X Bật tia lửa điện để phản ứng cháy xảy ra hoàn toàn, rồi đưa bình về điều kiện ban đầu, thu được hỗn hợp khí có thể tích là 20
ml gồm 50%CO2, 25%N2, 25%O2 Coi hơi nước đã bị ngưng tụ Chất X là
O A anilin O B propylamin O C etylamin O D metylamin
cháy hoàn toàn amin đơn chức E bằng khí O2 vừa đủ Dẫn toàn bộ sản phẩm cháy (gồm CO2, H2O và N2) qua bình đựng dung dịch Ba(OH)2 dư, khối lượng bình tăng 7,78 gam và có 27,58 gam kết tủa; chất khí thoát ra khỏi bình có thể tích 0,224 lít (đktc) Công thức phân tử của E là
O A C6H7N O B C2H7N O C C3H9N O D C7H9N
cháy hoàn toàn m gam amin đơn chức Q bằng khí O2 Dẫn toàn bộ sản phẩm cháy lầnlượt qua bình (1) đựng 77,76 gam dung dịchH2SO4 98% và bình (2) đựng nước vôi trong
dư theo sơ đồ hình vẽ:
Trang 20Sau thí nghiệm, nồng độ axit trong bình (1) là 96% và trong bình (2) tạo thành 6 gam kết tủa, đồng thời có 224 mL khí (đktc) không bị hấp thụ Công thức phân tử của Q là
O A CH5N O B C2H7N O C C3H9N O D C6H7N
cháy hoàn toàn amin T (đơn chức, bậc một) bằng một lượng không khí vừa đủ, thu được 1,344 lít khí CO2 (đktc), 1,62 gam H2O và 12,04 gam khí N2 Giả thiết không khí gồm 20% O2 và 80% N2 về thể tích Số đồng phâncấu tạo thỏa mãn của T là
O A 2 O B 4 O C 1 O D 3
cháy hoàn toàn amin E (đơn chức, bậc hai) bằng một lượng không khí vừa đủ, thu được 0,896 lít khí CO2 (đktc), 1,26 gam H2O và 8,68 gam N2 Giả thiết không khí gồm 20% O2 và 80% N2 về thể tích Phát biểu nào sau
đây sai?
O A E tan nhiều trong nước O B Đồng phân cấu tạo của E là etylamin
O C Tên gốc-chức của E là etylmetylamin O D E là chất khí có mùi khai
cháy hoàn toàn m gam một amin đơn chức
X bằng lượng không khí vừa đủ thu được 1,76 gam CO2; 1,26 gam H2O và V lít N2 (đktc) Giả thiết không khí chỉ gồm N2 và O2 trong đó oxi chiếm 20% về thể tích không khí Công thức phân tử của X và giá trị của
V lần lượt là
O A X là C2H5NH2; V = 6,72 lít O B X là C3H7NH2; V = 6,944 lít
O C X là C3H7NH2; V = 6,72 lít O D X là C2H5NH2; V = 6,944 lít
cháy hoàn toàn một amin đơn chức, mạch
hơ X bằng một lượng không khí (chứa 20% O2 và 80% N2 về thể tích) vừa đủ, thu được 0,08 mol CO2; 0,1 mol H2O và 0,54 mol N2 Khẳng định nào sau đây là đúng ?
O A Số đồng phân cấu tạo thoả mãn điều kiện trên của X là 1
O B Số nguyên tử H trong một phân tử X là 7
O C X có cả đồng phân amin bậc I và bậc II
O D Giữa các phân tử X không có liên kết H liên phân tử
cháy hoàn toàn một amin đơn chức X bằng một lượng không khí (chứa 80% thể tích N2, còn lại là O2) vừa đủ, chỉ thu được 0,15 mol CO2; 0,175 mol H2O và 0,975 mol N2 Công thức phân tử của X là
O A C2H7N O B C9H21N O C C3H9N O D C3H7N
Trang 21Câu 141 [H12] [03] [1141] Đốt
cháy hoàn toàn m gam một amin X bằng lượng không khí vừa đủ, thu được 0,4 mol CO2; 0,7 mol H2O và 3,1 mol N2 Giả sử không khí chỉ gồm N2 và O2 trong đó N2 chiếm 80% thể tích Công thức phân tử của
O A CH5N O B C2H7N O C C3H9N O D C4H11N
hợp X gồm amin đơn chức và O2 có tỉ lệ mol tương ứng 1 : 6 Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X, sau đó cho sản phẩm cháy qua dung dịch NaOH đặc, dư thì thu được khí Y có tỉ lệkhối so với H2 bằng 15,2 Số công thức cấu tạo của amin là
cháy hoàn toàn amin X, bậc 1 có khả năng tạo kết tủa với dung dịch brom thu được 3,08 gam CO2,0,81 gam H2O và 112 ml N2 (đktc) Công thức cấu tạo của X là
O A 2 O B 4 O C 3 O D 5
Trang 22Câu 147 [H12] [03] [1147] Đốt
cháy hoàn toàn a mol hỗn hợp X gồm 2 amin no, đơn chức, mạch hơ thu được 5,6 lítCO2 (đktc) và 7,2 gam H2O Giá trị của a là
O A 0,05 O B 0,1 O C 0,15 O D 0,2
cháy hoàn toàn a mol hỗn hợp X gồm các amin đơn chức cùng dãy đồng đẳng thu được 7,84 lít CO2 (đktc) và 9 gam H2O Giá trị của a là
O A 0,10 mol O B 0,15 mol O C 0,20 mol O D 0,25 mol
cháy m gam hỗn hợp gồm hai amin no đơn chức mạch hơ thu được 17,6 gam CO2 và 12,6 gam H2O m có giá trị là:
O A 9,0 O B 10,4 O C 11,8 O D 14,6
cháy hoàn toàn 10,4 gam hai amin no, đơn chức đồng đẳng liên tiếp nhau thu được 11,2 lít khí CO2 ơ đktc Công thức phân tử của hai amin là:
O A CH4N, C2H7N O B C2H5N, C3H9N O C C2H7N, C3H7N O D C2H7N, C3H9N
cháy hoàn toàn hỗn hợp hai amin bậc một, mạch hơ, no, đơn chức, kế tiếp nhau trong cùng dãy đồng đẳng thu được CO2 và H2O với tỉ lệ số mol 2 2
CO H O
n : n = 1: 2
Hai amin có công thức phân tử lần lượt là:
O A CH3NH2 và C2H5NH2 O B C2H5NH2 và C3H7NH2
O C C4H9NH2 và C5H11NH2 O D C3H7NH2 và C4H9NH2
cháy hỗn hợp các đồng đẳng của metylamin, tỉ lệ CO2 H O2
cháy hoàn toàn 2 amin no, đơn chức, mạch
hơ đồng đẳng kế tiếp cần 2,24 lít oxi thu
Trang 23được 1,12 lít CO2 (đktc) Công thức phân tử của 2 amin là
O A 9,67 gam O B 8,94 gam O C 8,21 gam O D 8,82 gam
cháy hoàn toàn hỗn hợp hai amin (no, đơn chức, mạch hơ, kế tiếp nhau trong dãy đồngđẳng) cần vừa đủ 4,872 lít khí O2 (đktc), thu được CO2, H2O và 0,7 gam N2 Công thức phân tử hai amin là
để tác dụng với m gam E cần vừa đủ V ml dung dịch HCl 1M Giá trị của V là
O A 45 O B 60 O C 15 O D 30
gam hỗn hợp X chứa metylamin, đimetylamin, trimetylamin tác dụng với dung dịch HNO3 loãng dư, cô cạn dung dịch sau phản ứng, lấy phấn muối khan đem đốt cháy hoàn toàn cần dùng 0,7 mol O2, thu được 2,4 mol hỗn hợp gồm CO2, H2O và N2 Giá trị của m là:
O A 16,32 gam O B 15,2 gam O C 15,76 gam O D 16,88 gam
cháy hoàn toàn amin no, hai chức, mạch hơ
X cần dùng V lít khí O2, sau phản ứng thu được 2V lít hỗn hợp sản phẩm cháy gồm CO2, H2O (hơi) và N2 (thể tích khí đo ơ cùng điều kiện) Tính số lít dung dịch HCl 1M cần dùng để trung hòa dung dịch chứa 11,5 gam X ?
O A 0,50 O B 0,20 O C 0,25 O D 0,40
cháy hoàn toàn hỗn hợp X chứa các amin
no, đơn chức, mạch hơ cần vừa đủ 15,12 lít
Trang 24khí O2 (đktc), thu được 9,9 gam H2O Nếu cho toàn bộ lượng amin trên phản ứng với dung dịch HCl thì cần vừa đủ V lít dung dịch HCl 0,5 M Giá trị của V là
O A 0,275 O B 0,105 O C 0,300 O D 0,200
cháy hoàn toàn hỗn hợp X gồm metylamin, đimetylamin và trimetylamin bằng một lượng không khí vừa đủ (chứa O2 và N2 theo
tỉ lệ 1:4 về thể tích) Dẫn toàn bộ sản phẩm cháy qua bình đựng P2O5 dư thì thấy khối lượng bình tăng thêm 5,76 gam và thoát ra 37,632 lít khí (ơ đktc) Nếu lấy toàn bộ hỗn hợp X trên cho tác dụng với axit HCl dư thì khối lượng muối thu được là:
O A 7,08 gam O B 14,16 gam O C 10,62 gam O D 8,85 gam
cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp ba amin A,
B, C bằng một lượng không khí vừa đủ (chứa1/5 thể tích là oxi, còn lại là nitơ) thu được 26,4 gam CO2; 18,9 gam nước và 104,16 lít N2 (đktc) Giá trị của m:
O A 12g O B 13,5g O C 16g O D 14,72g
cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm metylamin và etylamin cần vừa đúng 36,96 lít không khí (đktc) Mặt khác để tác dụng vừa đủ với m gam hỗn hợp X cần vừa đúng
120 ml dung dịch HCl 1M Biết trong không khí O2 chiếm 20% về thể tích, N2 chiếm 80%
về thể tích, N2 không bị nước hấp thụ Tỉ lệ mol giữa metylamin và etylamin trong hỗn hợp X theo thứ tự là
O A 2:1 O B 1:2 O C 3:1 O D 1:3
thể tích oxi với 5 thể tích không khí (gồm 20% thể tích oxi, còn lại là nitơ) thu được hỗn hợp khí X Dùng X để đốt cháy hoàn toàn V lít khí Y gồm hai amin no đơn chức mạch hơ kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng, sau phản ứng thu được 9V lít hỗn hợp khí vàhơi chỉ gồm CO2, H2O và N2 Biết các thể tíchđược đo ơ cùng điều kiện Công thức phân
tử của 2 amin là
O A CH5N và C2H7N O B C2H7N và C3H9N O C C2H5N và C3H7N
O D C3H9N và C4H11N
Trang 25bé hơn 2 lít (ơ đktc) Amin có lực bazơ lớn hơn trong X là
O A trimetylamin O B etylamin O C đimetylamin O D N-metyletanamin
cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm metylamin, đimetylamin, etylmetylamin bằng O2 vừa đủ Dẫn sản phẩm cháy (chứa CO2, H2O, N2) qua bình đựng H2SO4 đặc, dư thấy khối lượng dung dịch tăng 11,52 gam
kế tiếp nhau Đốt cháy hoàn toàn 11,8 gam
X thu được 16,2 gam H2O, 13,44 lít CO2 và Vlít khí N2 (đktc) Ba amin trên lần lượt là
O A 4,480 O B 5,376 O C 5,152 O D 4,032
amin bậc một: X (đồng đẳng của anilin) và Y(đồng đẳng của metylamin) Đốt cháy hoàn toàn 3,21 gam amin X sinh ra khí CO2, hơi nước và 336 cm3 khí nitơ (đktc) Khi đốt cháy hoàn toàn amin Y cho nCO2 : nH2O = 2 :
3 Công thức phân tử của amin đó là
Trang 26O A 37,550 O B 39,375 O C 32,680 O D 36,645
hợp X gồm etylmetylamin và hexametylenđiamin Đốt cháy hoàn toàn 0,1mol X cần dùng 0,715 mol O2, sản phẩm cháy gồm CO2, H2O và N2 Mặt khác cho 16,36 gam X tác dụng với dung dịch HCl dư,thu được m gam muối Giá trị của m là:
(a) Lực bazơ của X2 lớn hơn lực bazơ của X1
(b) Trong phân tử X2 có 7 liên kết σ và 1 liên kết Π
(c) X2 phản ứng với HNO2 cho sản phẩm hữu cơ tham gia phản ứng tráng bạc
(d) X1 và X2 đều có hai nguyên tử cacbon trong phân tử
là nitơ) thu được 26,4 gam CO2, 18,9 gam H2O và 104,16 lít khí N2 (ơ đktc) Giá trị của
m là
O A 13,5 O B 16,4 O C 15,0 O D 12,0
Trang 27ơ (đktc) Phần trăm khối lượng của C2H5NH2 trong M là
O A 32,14% O B 24,11% O C 48,21% O D 40,18%
cháy hoàn toàn hỗn hợp gồm 1 amin no đơnchức, mạch hơ X và 1 amin không no đơn chức mạch hơ Y có một nối đôi C=C có cùng
số nguyên tử C với X cần 55,44 lít O2 (đktc) thu được hỗn hợp khí và hơi trong đó nCO2: nH2O = 10:13 và 5,6 lít N2 (đktc) Khối lượng của hỗn hợp amin ban đầu là:
O A 35,9 gam O B 21,9 gam O C 29,0 gam O D 28,9 gam
2.6 Đốt một amin và chất khác
hợp khí X gồm NH3 và metylamin có tỉ khối hơi so với CO2 là 0,45 Đốt cháy hoàn toàn
m gam X bằng oxi vừa đủ thu được 26,7 gam hỗn hợp Y gồm CO2, H2O và N2 Giá trị của m là :
Trang 28O A 5,94 gam O B 11,88 gam O C 19,8 gam O D 9,9 gam
hợp khí X gồm NH3 và etylamin có tỉ khối so với CH4 là 1,4125 Đốt cháy hoàn toàn m gam X bằng lượng không khí vừa đủ (giả sử trong không khí oxi chiếm 20%, còn lại là khí nitơ) thì thu được hỗn hợp gồm CO2, hơi nước và N2 có tổng khối lượng là 43,4 gam Trị số của m là
O A 3,39 O B 4,52 O C 5,65 O D 3,42
cháy hoàn toàn hỗn hợp gồm 100ml hỗn hợp gồm đimetylamin và hai hiđrocacbon đồng đẳng kế tiếp thu được 140ml CO2 và 250ml nước (các thể tích đo ơ cùng điều kiện) Hiđrocacbon có KLPT nhỏ hơn là
O A CH4 O B C2H6 O C C2H4 O D C3H6
hợp khí X gồm metylamin và hai hiđrocacbon đồng đẳng liên tiếp Đốt cháy
hoàn toàn 6,72 lit hỗn hợp X bằng một
lượng oxi vừa đủ, thu được 40,32 lit hỗn hợp
Y gồm khí và hơi nước Nếu cho Y đi qua dung dịch axit sunfuric đặc (dư) thì còn lại 19,04 lit khí (các thể tích khí và hơi đo ơ
cùng điều kiện) Công thức phân tử của hai hiđrocacbon là ( các khí đo ơ đkc):
O A C2H6 và C3H8 O B C3H6 và C4H8 O C CH4 và C2H6 O D C2H4 và C3H6
hợp khí X gồm đimetylamin và hai hiđrocacbon đồng đẳng liên tiếp (phân tử mỗi hiđrocacbon có ít hơn 2 liên kết pi, mạch hơ) Đốt cháy hoàn toàn 100 ml hỗn hợp X bằng một lượng oxi vừa đủ, thu được
550 ml hỗn hợp Y gồm khí và hơi nước Nếu cho Y đi qua dung dịch axit sunfuric đặc (dư) thì còn lại 250 ml khí (các thể tích khí
và hơi đo ơ cùng điều kiện) Tổng số nguyên
tử trong phân tử của hai hiđrocacbon là
O A 15 O B 13 O C 21 O D 19
hợp X gồm một amin (no, đơn chức, mạch hơ) và hai ankin là đồng đẳng kế tiếp Đốt cháy hoàn toàn 0,15 mol X cần vừa đủ 0,36 mol O2, thu được hỗn hợp Y gồm CO2, H2O
và N2 Dẫn toàn bộ Y vào bình đựng nước vôitrong dư, thấy khối lượng bình tăng 14,48
Trang 29gam Công thức của ankin có phân tử khối nhỏ hơn trong X là
O A C3H4 O B C4H6 O C C2H2 O D C5H8
cháy hoàn toàn 8,7 gam hỗn hợp A gồm eten-1,2-điamin và anđehit oxalic hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy qua bình đựng 200
ml dung dịch Ba(OH)2 1M thì thu được m gam kết tủa Giá trị của m là
O A 23,64 gam O B 29,55 gam O C 19,7 gam O D 39,4 gam
cháy hoàn toàn 19,3 gam hỗn hợp X gồm metyl fomat, metyl axetat và trimetyl amin Dẫn toàn bộ sản phẩm cháy qua bình đựng dung dịch H2SO4 đặc, thấy khối lượng bình tăng 17,1 gam Khí đi ra khỏi bình H2SO4 đặc
có thể tích 19,04 lít (đktc) Thành phần phần trăm về khối lượng của trimetyl amin trong X là
O A 30,57% O B 38,95% O C 69,43% O D 61,05%
bình kín chứa 35 ml hỗn hợp gồm H2, một amin đơn chức và 40 ml O2 Bật tia lửa điện
để phản ứng cháy xảy ra hoàn toàn rồi đưa hỗn hợp về điều kiện ban đầu, thể tích các chất tạo thành bằng 20 ml gồm 50% là CO2,25% là N2 và 25% là O2 CTPT nào sau đây làcủa amin đã cho ?
O A CH5N O B C2H7N O C C3H6N O D C3H5N
2.7 Đốt hỗn hợp amin và chất khác
hợp M gồm một este no đơn chức mạch hơ
và hai amin no, đơn chức mạch hơ X và Y là đồng đẳng kế tiếp nhau (MX < MY) Đốt cháy hoàn toàn một lượng M cần dùng vừa đủ 0,225 mol O2, thu được H2O, N2 và 0,12 mol CO2 Công thức phân tử của Y là:
O A C2H7N O B CH5N O C C3H9N O D C4H11N
hợp M gồm các este no, đơn chức, mạch hơ
và hai amin no, đơn chức, mạch hơ X và Y làđồng đẳng kế tiếp (MX < MY) Đốt cháy hoàn toàn một lượng M thu được N2; 7,56 gam H2O và 5,376 lít CO2 (đktc) Khối lượng phân
Trang 30bằng số mol ankan), 1 anken và 2 amin no, đơn chức, mạch hơ Y và Z là đồng đẳng kế tiếp (MY < MZ) Đốt cháy hoàn toàn một lượng hỗn hợp X trên cần 174,72 lít O2 (đktc), thu được N2, CO2 và 133,2 gam nước.Chất Y là
O A metylamin O B etylamin O C propylamin O D butylamin
hợp khí E ơ điều kiện thường gồm hai amin
và một hiđrocacbon Đốt cháy hoàn toàn 0,2mol E cần vừa đủ 0,54 mol O2, toàn bộ sản phẩm cháy thu được gồm CO2, H2O và N2 được dẫn qua bình đựng dung dịch NaOH
dư, thấy khối lượng bình tăng thêm 21,88 gam, đồng thời có 1,232 lít khí (đktc) bay
ra Công thức của hiđrocacbon trong E là
O A C2H4 O B C3H6 O C CH4 O D C3H4
hợp M gồm một anken và hai amin no, đơn chức, mạch hơ X và Y là đồng đẳng kế tiếp (MX < MY ; nX : nY = 1 : 2) Đốt cháy hoàn toàn một lượng M cần dùng 25,20 lít O2 (đktc) thu được H2O, N2 và 13,44 lít CO2 (đktc) Cho lượng amin X và Y có trong hỗn hợp M phản ứng vừa đủ với lượng dung dịch HCl thu được m gam muối Giá trị của m là
O A 21,65 O B 24,45 O C 23,05 O D 20,25
3 AMIN TÁC DỤNG VỚI DUNG DỊCH MUỐI – BÀI TẬP ANILIN
3.1 Amin tác dụng với muối
5,31 gam ankylamin X phản ứng với dung dịch FeCl3 dư, thu được 3,21 gam kết tủa Sốnguyên tử hiđro có trong một phân tử X là
O A 7 O B 5 O C 9 O D 11
dung dịch chứa 6,75 gam một amin no đơn chức bậc (I) tác dụng với dung dịch AlCl3 dư thu được 3,9 gam kết tủa Amin đó có công thức là:
O A CH3NH2 O B (CH3)2NH O C C2H5NH2 O D C3H7NH2
13,5 gam một amin đơn chức bậc 1 tác dụng với dung dịch FeCl3 dư thu được 10,7 gam kết tủa Công thức của amin là
O A CH3 - CH2 - NH2 O B CH3 - NH2
O C CH3 - CH2 - CH2 - NH2 O D CH3 - CH2 – CH2 - CH2 - NH2
Trang 31Câu 196 [H12] [03] [1196] Một
hỗn hợp X gồm 2 amin kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng amin no đơn chức Lấy m gam hỗn hợp X cho vào 250 ml dung dịch FeCl3 (có dư) thu được một kết tủa có khối lượng bằng khối lượng hỗn hợp trên Loại bỏkết tủa rồi thêm từ từ dung dịch AgNO3 vào đến khi phản ứng kết thúc thì phải dùng 1,5 lit AgNO3 1M Nồng độ ban đầu của FeCl3 là
O A 1M O B 2M O C 3M O D 4M
3.2 Bài tập anilin với brom
Câu 197 [H12] [03] [1197] Phần trăm khối lượng của nitơ trong phân tử 2,4,6-tribromanilin là
O A 4,229% O B 4,242% O C 4,216% O D 4,204%
Câu 198 [H12] [03] [1198] Cho m gam anilin tác dụng vừa đủ với 200ml dung dịch Br2 1,5M,
thu được x gam kết tủa Giá trị của x là
O A 33,3 O B 33,0 O C 99,9 O D 99,0
Câu 199 [H12] [03] [1199] Cho anilin tác dụng vừa đủ với 100 ml dung dịch Br2 0,3M Khối
lượng kết tủa thu được là
O A 9,90 gam O B 1,72 gam O C 3,30 gam O D 2,51 gam
Câu 200 [H12] [03] [1200] Cho m gam anilin tác dụng hết với dung dịch Br2 thu được 9,9
gam kết tủa Giá trị m đã dùng là
O A 0,93 gam O B 2,79 gam O C 1,86 gam O D 3,72 gam
Câu 201 [H12] [03] [1201] Cho nước brom tác dụng vừa đủ với m gam anilin thu được 33
gam kết tủa trắng (phản ứng hoàn toàn), giá trị của m thu được là
O A 11,2 gam O B 9,3 gam O C 8,32 gam O D 8,6 gam
Câu 202 [H12] [03] [1202] Cho anilin tác dụng với dung dịch nước brom 3% (khối lượng riêng
là 1,3 g.ml-1) Thể tích nước brom tối thiểu cần để điều chế 33 gam 2,4,6-tribromanilin là:
O A 1,32 lít O B 1,03 lít O C 1,23 lít O D 1,30 lít
Câu 203 [H12] [03] [1203] Cho 27,9g anilin tác dụng với dung dịch brom, phản ứng xảy ra
hoàn toàn tạo 49,5g kết tủa Khối lượng brom trong dung dịch brom ban đầu là (N=14, C=12, H=1, Br=80):
O A 72g O B 24g O C 48g O D 144g
Câu 204 [H12] [03] [1204] Từ 3,12 gam phenylamoni nitrat, tiến hành điều chế
2,4,6-tribromanilin theo sơ đồ dưới đây
Giả thiết hiệu suất của toàn bộ quá trình điều chế là 100%, khối lượng 2,4,6-tribromanilin thu được là
O A 3,3 gam O B 13,2 gam O C 9,9 gam O D 6,60 gam
Trang 323.3 Điều chế anilin
suất của quá trình điều chế anilin (C6H5NH2)
từ benzen (C6H6) đạt 30% Khối lượng anilin thu được khi điều chế từ 156 gam benzen là:
O A 186,0 gam O B 111,6 gam O C 55,8 gam O D 93,0 gam
80% hiđrô nguyên tử được tạo ra do 3,36g
Fe tác dụng dd HCl, khử nitro benzen sẽ thu được m gam anilin m có giá trị là
O A 2,688 O B 1,024 O C 1,488 O D 2,344
canxi cacbua có thể điều chế anilin theo sơ
đồ phản ứng : 0
4 MUỐI ANKYL AMONI
4.1 Muối sunfat của amin
Trang 33O A 30,0 O B 15,5 O C 31,0 O D 22,5
0,1 mol hợp chất hữu cơ X có CTPT C2H12N2SO4 tác dụng với 300ml dung dịch KOH 1M thu được chất khí có mùi khai và dung dịch A chứa muối vô cơ Cô cạn dung dịch A thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m là:
O A 25 O B 21,2 O C 17,4 O D 23
0,1 mol chất X có công thức là C2H12O4N2S tác dụng với dd chứa 0,35 mol NaOH đun nóng thu được chất khí làm xanh giấy quỳ
ẩm và dd Y Cô cạn dd Y thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m là ?
O A 26,4 gam O B 15 gam O C 14,2 gam O D 20,2 gam
4.2 Muối có dạng C n H 2n+6 O 3 N 2
hợp chất có CTPT CH8O3N2 Cho A tác dụng với HCl thì thu được khí B và các chất vô cơ Công thức khí B là
O A CO O B CH3NH2 O C NH3 O D CO2
một hợp chất hữu cơ X có công thức C2H10N2O3 Cho 11 gam chất X tác dụng với một dung dịch có chứa 12 gam NaOH, đun nóng để các phản ứng xảy ra hoàn toàn thì thu được hỗn hợp Y gồm hai khí đều có khả năng làm đổi màu quỳ tím ẩm và dung dịch
Z Cô cạn dung dịch Z thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m là
O A 28,4 O B 24,6 O C 10,6 O D 14,6
13,2 gam hợp chất hữu cơ X (có công thức C2H10O3N2) tác dụng với 300 ml dung dịch NaOH 1M Cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được phần rắn chỉ chứa các hợp chất vô
cơ có khối lượng m gam và phần hơi chứa 2 khí đều làm quì tím ẩm chuyển màu xanh Giá trị m là
O A 15,90 O B 15,12 O C 17,28 O D 12,72
4,4 gam chất E (C2H10O3N2, mạch hơ) tác dụng với dung dịch NaOH (dùng dư 50% so với cần thiết), thu được hai chất khí làm xanh giấy quỳ tím ẩm và dung dịch T chỉ
Trang 34chứa các chất vô cơ Cô cạn T, thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m là
O A 2,52 O B 5,84 O C 5,04 O D 4,24
16,5 gam chất X có CTPT là C2H10O3N2 vào
200 gam dung dịch NaOH 8% Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y và hỗn hợp khí Z Tổng nồng độ %
các chất có trong Y gần nhất với giá trị nào sau đây ?
O A 7,6% O B 7,3% O C 9,5% O D 9,2%
0,1 mol X có công thức phân tử C3H12O3N2 tác dụng với 240 ml dung dịch NaOH 1M đun nóng, sau phản ứng thu được một chất khí Y có mùi khai và dung dịch Z Cô cạn Z được m gam chất rắn Giá trị của m là
O A 12,2 O B 18,6 O C 10,6 O D 1,6
1,86 gam hơp chất X có công thức phân tử C3H12O3N2 phản ứng hoàn toàn với 200 ml dung dịch NaOH 0,2M thu được một hơp chất hữu cơ bậc một đơn chức và dung dịch
X chỉ chứa các chất vô cơ Cô cạn X được a gam chất rắn khan Giá trị của a là
O A 2,24 lít và 9,3 gam O B 3,36 lít và 9,3 gam O C 2,24 lít và 8,4 gam O D 2,24 lít và 5,3 gam
chất hữu cơ X có công thức phân tử C3H12O3N2 tác dụng với dung dịch NaOH (dư)sau đó cô cạn dung dịch thu được phần hơi chỉ chứa một chất hữu cơ đơn chức Y và hơi nước, và phần chất rắn chỉ chứa các chất vô
cơ Nếu cho X tác dụng với dung dịch HCl dưsau đó cô cạn dung dịch thì được phần chất rắn và giải phóng khí Z Phân tử khối của Y
và Z lần lượt là:
O A 31; 46 O B 31; 44 O C 45; 46 O D 45; 44
Trang 35O A 29,2 gam O B 33,2 gam O C 21,2 gam O D 25,2 gam
4.3 Muối có dạng C n H 2n+4 O 4 N 2
chất hữu cơ X có công thức C2H8N2O4 Khi cho 12,4 gam X phản ứng với 200 mL dung dịch NaOH 1,5M thu được khí Y duy nhất làm xanh quỳ tím ẩm Cô cạn dung dịch sauphản ứng thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m là
O A 13,4 O B 17,4 O C 17,2 O D 16,2
hợp T gồm hai chất hữu cơ là đồng phân cấutạo, có cùng công thức phân tử C3H10O4N2 Cho 5,52 gam T tác dụng vừa đủ với dung dịch KOH (đun nóng), thu được chứa m gam muối của hai axit cacboxylic hai chức và 1,64 gam hai chất khí đều làm xanh giấy quỳ ẩm Giá trị của m là
O A 5,64 O B 6,92 O C 5,94 O D 6,20
(C3H10O4N2) là muối của một axit cacboxylic
no, hai chức Cho 4,14 gam Y tác dụng với
56 gam dung dịch KOH 8%, thu được dung dịch Z và khí bay ra chỉ có một chất vô cơ
Cô cạn Z, thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m là
O A 6,52 O B 4,44 O C 5,24 O D 5,40
(C3H10O4N2) là muối của một axit cacboxylic
no, hai chức Cho 2,76 gam X tác dụng với
60 mL dung dịch NaOH 1M (đun nóng), thu được dung dịch Y và hỗn hợp gồm hai chất khí Cô cạn Y, thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m là
Trang 36O A 4,36 O B 2,68 O C 3,14 O D 3,48
chất hữu cơ X có công thức C4H12N2O4 Cho 3,8 gam X tác dụng với 50 ml dung dịch NaOH 1,5M đun nóng thu được 1,12 lít (đktc) một khí hữu cơ Y làm xanh quỳ tím
ẩm Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m là:
khối lượng muối thu được là :
O A 9,4g O B 8,6g O C 8g O D 10,8g
chất X mạch hơ có công thức phân tử C4H9O2N Cho 5,15 gam X phản ứng vừa đủ với dung dịch NaOH sinh ra một chất khí Y
và dung dịch Z Khí Y nặng hơn không khí , làm giấy quỳ tím ẩm chuyển sang màu xanh Dung dịch Z có có khả năng làm mất màu nước brom Cô cạn dung dịch Z thu được m gam muối khan Giá trị của m là
O A 4,8 O B 4,7 O C 4,6 O D 5,4
chất hữu cơ X có CTPT C4H9O2N Cho 0,15 mol X phản ứng với dung dịch NaOH vừa đủ,đun nóng thấy thoát ra khí không màu, nặng hơn không khí, làm xanh giấy quỳ ẩm Dung dịch sau phản ứng làm nhạt màu nướcbrom Cô cạn cẩn thận dung dịch sau phản ứng thu được số gam muối là:
O A 16,2 gam O B 14,1 gam O C 14,4 gam O D 12,3 gam
chất X mạch hơ có công thức phân tử là C4H9NO2 Cho 10,3 gam X phản ứng vừa đủ với dung dịch NaOH sinh ra một chất khí Y
và dung dịch Z Khí Y nặng hơn không khí, làm giấy quỳ tím ẩm chuyển màu xanh Dung dịch Z có khả năng làm mất màu nướcbrom Cô cạn dung dịch Z thu được m gam muối khan Giá trị của m là:
O A 10,8 gam O B 9,4 gam O C 8,2 gam O D 9,6 gam
Trang 374.5 Muối có dạng C n H 2n+4 O 3 N 2
0,1 mol chất X (CH6O3N2) tác dụng với dung dịch chứa 0,2 mol NaOH đun nóng thu được chất khí làm xanh giấy quì tím ẩm và dung dịch Y Cô cạn dung dịch Y thu được m gam rắn khan Giá trị của m là
O A 8,5 O B 12,5 O C 15,0 O D 21,8
chất hữu cơ X có công thức phân tử C2H8O3N2 Cho 0,15 mol X phản ứng hết với dung dịch chứa 0,2 mol NaOH Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam chất rắnchỉ gồm các chất vô cơ Giá trị của m là :
O A 14,30 O B 12,75 O C 20,00 O D 14,75
0,2 mol chất X (CH6O3N2) tác dụng với dung dịch chứa 200ml NaOH 2M đun nóng thu được chất khí làm xanh quỳ tím ẩm và dungdịch Y Cô cạn dung dịch Y thu được m gam chất rắn Giá trị của m là:
O A 25 O B 8 O C 17 O D 21,2
có công thức phân tử là CH6O3N2 Đun nóng
X với NaOH thu được 2,24 lít khí Y (Y là hợp chất chứa C, H, N và có khả năng làm xanh giấy quỳ tím ẩm) Tính khối lượng muối thu được?
O A 8,2 gam O B 8,5 gam O C 6,8 gam O D 8,3 gam
nóng 16,92 gam muối X (CH6O3N2) với 400
ml dung dịch NaOH 1M, thu được dung dịch
Y và khí Z làm quì tím ẩm hóa xanh Cô cạn
Y, sau đó nung đến khối lượng không đổi, thu được m gam rắn khan Giá trị m là
O A 25,90 O B 21,22 O C 24,10 O D 22,38
chất hữu cơ X có công thức phân tử C2H8O3N2 tác dụng với dung dịch NaOH, thu được chất hữu cơ đơn chức Y và các chất vô
cơ Khối lượng phân tử (theo đvC) của Y là:
O A 46 O B 32 O C 31 O D 45
chất mạch hơ X là một muối có công thức phân tử C2H8N2O3 X tác dụng được với dungdịch KOH tạo ra một bazơ hữu cơ và các chất vô cơ Số công thức cấu tạo có thể có của X là
Trang 38O A 1 O B 2 O C 3 O D 4
0,1 mol chất X (C2H8O3N2) tác dụng với dungdịch chứa 0,2 mol NaOH đun nóng thu được chất khí làm xanh giấy quỳ ẩm và dung dịch
Y Cô cạn dung dịch Y thu được m gam chất rắn khan Hãy chọn giá trị đúng của m:
O A 5,7 gam O B 21,8 gam O C 12,5 gam O D 15 gam
một chất hữu cơ có công thức C2H8N2O3 vào
50 ml dung dịch KOH 1,2 M (vừa đủ) thu được chất hữu cơ đơn chức X (làm quì ẩm chuyển màu) và dung dịch Y Cô cạn dung dịch Y, nung chất rắn thu được đến khối lượng không đổi thu được lượng rắn nặng
O A 9,92 gam O B 5,1 gam O C 3,32 gam O D 6,66 gam
4,32 gam chất X (C2H8O3N2, mạch hơ) tác dụng với 60 gam dung dịch NaOH 4%, thu được chất khí làm xanh giấy quỳ tím ẩm và dung dịch Y Cô cạn Y, thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m là
O A 4,2 O B 3,3 O C 5,1 O D 5,9
chất hữu cơ X có công thức phân tử C2H8O3N2 Cho 0,15 mol X phản ứng hết với dung dịch chứa 0,2 mol NaOH tạo một bazơ hữu cơ đơn chức Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam chất rắn chỉ gồmcác chất vô cơ Giá trị của m là
O A 14,30 O B 12,75 O C 20,00 O D 14,75
hợp X gồm 4 chất hữu cơ đều có cùng công thức phân tử C2H8O3N2 Cho một lượng X phản ứng vừa đủ với V ml dung dịch NaOH 0,5M và đun nóng, thu được dung dịch Y chỉ gồm các chất vô cơ và 6,72 lít (đktc) hỗn hợp Z gồm 3 amin Cô cạn toàn bộ dung
Trang 39dịch Y thu được 29,28 gam hỗn hợp muối khan Giá trị của V là
O A 480 O B 840 O C 960 O D 420
chất A có CTPT C3H10O3N2 Cho A phản ứng với dung dịch NaOH dư, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được phần hơi B và phần rắn O C Trong B có hợp chất hữu cơ D no, đơn chức, mạch không phân nhánh, bậc 1 Trong C chỉ có các chất vô cơ Xác định CTCT của D?
O A CH3CH2CH2-NH2 O B CH3 -CO-CH3 O C CH3CH2CH2-OH O D CH3CH2CHO
muối X có công thức C3H10O3N2 Lấy 17,08 gam X cho phản ứng hết với 200 ml dung dịch KOH 2M Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được phần hơi và chất rắn Trong phần hơi có một chất hữu cơ Y (đơn chức, bậc 1), trong phần rắn chỉ là hỗn hợp các chất vô cơ Khối lượng của phần rắn là:
O A 16,16 gam O B 28,7 gam O C 16,6 gam O D 11,8 gam
có công thức là C3H10O3N2, lấy 7,32 gam X phản ứng hết với 150ml dung dịch KOH 0,5M Cô cạn dung dịch sau phản ứng thì được phần hơi và phần chất rắn, trong phần hơi có 1 chất hữu cơ bậc 3, trong phần rắn chỉ là chất vô cơ Khối lượng chất rắn là:
O A 6,90 gam O B 6,06 gam O C 11,52 gam O D 9,42 gam
4.6 Muối có dạng C n H 2n+1 O 3 N; C n H 2n+4 O 2 N 2 ; C n H 2n+4 N 2 O 4
hợp chất có công thức phân tử C3H7O3N X phản ứng với dung dịch HCl hay dung dịch NaOH đều có khí không màu thoát ra Cho 0,5 mol X phản ứng với 3 mol NaOH, sau phản ứng cô cạn dung dịch khối chất rắn thu được là
O A 133 O B 53 O C 142,5 O D 42,5
hợp chất hữu cơ A có công thức phân tử C3H10O2N2 A tác dụng với kiềm tạo thành NH3, mặt khác tác dụng với dung dịch axit tạo thành muối amin bậc 1 Khi cho 0,1 mol
A tác dụng với 0,2 mol NaOH Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn cô cạn dung dịch thì thu được bao nhiêu gam chất rắn khan?
O A 11,1 g O B 15,1 g O C 23,5 g O D 25,5 g
Trang 40Câu 251 [H12] [03] [1251] Hỗn
hợp E gồm chất X (C3H10N2O4, là muối của axit hữu cơ đa chức) và chất Y (C2H7NO3, là muối của một axit vô cơ) Cho một lượng E tác dụng hết với dung dịch chứa 0,3 mol NaOH, đun nóng Sau khi các phản ứng xảy
ra hoàn toàn, thu được 0,16 mol hỗn hợp hai khí có số mol bằng nhau và dung dịch Z
Cô cạn cẩn thận dung dịch Z thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m là
O A 14,3 gam O B 16,5 gam O C 15 gam O D 8,9 gam
hỗn hợp X gồm 2 chất hữu cơ cùng có công thức phân tử C2H7O2N phản ứng vừa đủ với dung dịch NaOH đun nhẹ thu được dung dịch Y và 8,96 lit hỗn hợp khí Z gồm 2 khí (đều làm xanh giấy quỳ ẩm) Tỷ khối hơi của
Z so với H2 bằng 13,75 Cô cạn dung dịch Y thu được khối lượng muối khan là: