1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

2 bài tập ESTE hóa 12

147 65 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 147
Dung lượng 1,05 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

nóng hỗn hợp gồm một axit cacboxylic vàmột ancol với H2SO4 đặc, thu được este Emạch hở, chỉ chứa một loại nhóm chức.Hóa hơi hoàn toàn 4,30 gam E, thu đượcmột thể tích hơi bằng thể tích c

Trang 1

BÀI TẬP ESTE CƠ BẢN

Trang 2

A ĐỀ BÀI

1 BÀI TẬP ĐỐT CHÁY ESTE

1.1 Đốt cháy este đơn chức; mạch hở

O A HCOOCH3 O B CH3COOCH3 O C CH3COOC2H5 O D HCOOC3H7

cháy hoàn toàn một lượng este E (no, đơnchức, mạch hở) cần vừa đủ a mol khí O2,thu được CO2 và a mol H2O Tên gọi của E

a mol H2O Công thức phân tử của X

O A C3H6O2 O B C2H4O2 O C C5H10O2 O D C4H8O2

cháy hoàn toàn este E bằng khí oxi thuđược khí cacbonic và nước có tỉ lệ khốilượng mCO2 : mH2O = 22 : 9 Công thứcphân tử của E có dạng là

O A CnH2n – 4O2 O B CnH2nO2 O C CnH2n – 2O2 O D CnH2n – 2O4

cháy hoàn toàn 0,1 mol este X thu được0,3 mol CO2 va 0,3 mol H2O Công thứcphân tử của X là

O A C3H6O O B C3H8O2 O C C3H4O2 O D C3H6O2

cháy hoàn toàn 0,1 mol este X rồi dẫnsản phẩm cháy vào dung dịch Ca(OH)2 dư

Trang 3

thu được 20 gam kết tủa Công thức cấutạo của X là

O A HCOOCH3 O B HCOOC2H5 O C CH3COOCH3 O D CH3COOC2H5

cháy hoàn toàn 0,15 mol este thu được19,8 gam CO2 và 0,45 mol H2O Côngthức phân tử este là

O A C2H4O2 O B C3H6O2 O C C4H8O2 O D C5H10O2

cháy hoàn toàn 3,7 gam một este đơnchức X thu được 3,36 lít khí CO2 (đktc) và2,7 gam nước Công thức phân tử của X

cháy hoàn toàn 6,0 gam một este no, đơnchức, mạch hở thu được 4,48 lít khí CO2(ở đktc) Công thức phân tử của este là

O A C2H4O2 O B C4H8O2 O C C5H10O2 O D C3H6O2

cháy hoàn toàn một lượng etyl axetat thuđược 0,54 gam H2O và V lít (đktc) khí CO2.Giá trị của V là

O A 0,538 O B 1,320 O C 0,672 O D 0,448

cháy hoàn toàn một este no, đơn chức,mạch hở cần 8,624 lít O2 (đktc), thu được14,52 gam CO2 Công thức phân tử củaeste là

O A C3H4O2 O B C4H8O2 O C C2H4O2 O D C3H6O2

cháy hoàn toàn 0,1 mol một este no, đơnchức, mạch hở thu được 24,8 gam hỗn

Trang 4

hợp CO2 và H2O Công thức phân tử củaeste là

O A C4H6O2 O B C4H8O2 O C C3H6O2 O D C3H4O2

đơn chức X được tạo bởi axit hữu cơ Y vàancol Z Tỉ khối hơi của Y so với O2 bằng2,25 Để đốt cháy hoàn toàn 2,28 gam Xthu được 7,08 gam hỗn hợp CO2 và hơinước Công thức của X là

O A CH3COOC3H7 O B C2H3COOC3H7 O C C2H5COOC3H7 O D C2H3COOC3H5

cháy hoàn toàn a gam một este X thuđược 9,408 lit CO2 (đktc) và 7,56 gamH2O Khối lượng hỗn hợp CO2 và H2O thuđược ở trên gấp 1,55 lần khối lượng oxicần để đốt cháy hết X X có công thứcphân tử là

O A C2H4O2 O B C3H6O2 O C C3H4O2 O D C4H8O2

cháy hoàn toàn este Y cần vừa đủ 2,24gam khí O2, thu được 1,344 lít khí CO2(đktc) và 1,08 gam H2O Số công thức cấutạo của Y thỏa mãn là

cháy hoàn toàn este no, đơn chức, mạch

hở (X) thấy thể tích O2 cần đốt gấp 1,25thể tích CO2 tạo ra Số lượng công thứccấu tạo của (X) là:

cháy hoàn toàn 0,06 mol một este X(chứa C, H, O) đơn chức, mạch hở cầndùng vừa đủ V lít khí O2 (ở đktc) thu được4,032 lít khí CO2 (ở đktc) và 3,24 gamH2O Giá trị của V là

O A 0,314 O B 1,254 O C 1,568 O D 0,941

Trang 5

cháy hoàn toàn este T (đơn chức, mạch

hở, phân tử chứa không quá hai liên kếtπ) cần số mol O2 bằng số mol CO2 tạothành Số công thức cấu tạo của T thỏamãn là

cháy hoàn toàn este X cần vừa đủ 3,36 lítkhí O2 (đktc), thu được 2,688 lít khí CO2(đktc) và 2,16 gam H2O Công thức phân

O A C4H8O2 O B C8H8O2 O C C6H10O2 O D C6H8O2

cháy hoàn toàn 0,25 mol este E tạo bởiaxit X và ancol Y Hấp thụ hết sản phẩmcháy vào nước vôi trong dư thu được 50gam kết tủa Tên của ancol Y là

O A ancol metylic O B ancol etylic O C ancol propylic O D ancol anlylic

cháy hoàn toàn 0,1 mol este đơn chức Xcần 0,5 mol O2 thu được 8,96 lít CO2 và bmol H2O Giá trị của b là

O A 0,3 O B 0,35 O C 0,2. O D 0,4

cháy hoàn toàn m gam este đơn chức Xcần 5,6 lít khi oxi (đktc), thu được 12,4gam hỗn hợp CO2 và nước có tỉ khối sovới H2 là 15,5 CTPT của X là

O A C2H4O2 O B C3H6O2 O C C4H8O2 O D C5H10O2

cháy hoàn toàn một lượng este X thấythể tích CO2 thu được bằng thể tích O2cần dùng và gấp 1,5 lần thể tích hơi nước(ở cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất) Biết

Trang 6

X tham gia phản ứng tráng gương CTCT

O A C2H4O2 O B C3H6O2 O C C4H8O2 O D C4H6O2

nóng hỗn hợp gồm một axit cacboxylic vàmột ancol với H2SO4 đặc, thu được este E(mạch hở, chỉ chứa một loại nhóm chức).Hóa hơi hoàn toàn 4,30 gam E, thu đượcmột thể tích hơi bằng thể tích của 1,60gam O2 ở cùng điều kiện nhiệt độ, ápsuất Số công thức cấu tạo phù hợp với E

áp suất trong bình là 0,8 atm Đốt cháyhoàn toàn E rồi đưa về nhiệt độ ban đầu,

áp suất trong bình lúc này là 0,95 atm.Công thức phân tử của E là

O A C2H4O2 O B C3H6O2 O C C4H8O2 O D C5H10O2

khối lượng H2O tạo thành Côngthức phân tử của T có dạng là

O A CnH2n + 2O2 O B CnH2n – 4O2 O C CnH2n – 2O2 O D CnH2nO2

Trang 7

O A 4 O B 5 O C 3 O D 6

nóng hỗn hợp gồm ancol X và axitcacboxylic Y (không có phản ứng trángbạc) với axit H2SO4 đặc, thu được esteđơn chức E Đốt cháy hoàn toàn E cầnvừa đủ 3,36 lít khí O2 (đktc), thu được5,28 gam CO2 và 2,16 gam H2O Số cặpchất X, Y thỏa mãn điều kiện là

cháy hoàn toàn m gam este E cần vừa đủ3,92 lít khí O2 (đktc) Hấp thụ toàn bộ sảnphẩm cháy vào bình đựng dung dịchCa(OH)2 dư theo sơ đồ hình vẽ:

Kết thúc thí nghiệm thấy trong bình tạo thành 15 gam kết tủa, đồng thời khối lượng bìnhtăng thêm 9,3 gam Công thức phân tử của E là

O A C2H4O2 O B C3H6O2 O C C4H8O2 O D C4H6O2

1.2 Đốt cháy este không no

cháy hoàn toàn một lượng metyl acrylatthu được 1,62 gam H2O và V lít (đktc) khíCO2 Giá trị của V là

O A 0,672 O B 1,120 O C 3,584 O D 2,688

E (đơn chức, mạch hở) được tạo thành từaxit cacboxylic X và ancol no Y Đốt cháyhoàn toàn m gam E cần vừa đủ 2,52 lítkhí O2 (đktc), thu được 4,4 gam CO2 và1,35 gam H2O Công thức của Y là

O A CH3OH O B C2H5OH O C C4H9OH O D C3H7OH

cháy 1,6 gam một este E đơn chức được

Trang 8

3,52 gam CO2 và 1,152 gam nước Côngthức phân tử của E là

O A C5H8O2 O B C4H8O2 O C C5H10O2 O D C4H6O2

cháy hoàn toàn một lượng este đơn chức

X, thu được 3,36 lít khí CO2 (đktc) và 1,8gam H2O Công thức của X chỉ có thể là

O A C3H6O2 O B C3H4O2 O C C2H4O2 O D C4H8O2

cháy hoàn toàn 1 gam một este X đơnchức, mạch hở, có một nối đôi C=C thuđược 1,12 lít khí CO2 (đktc) và 0,72 gamH2O Công thức phân tử của X là

O A C4H8O2 O B C5H10O2 O C C4H6O2 O D C5H8O2

cháy hoàn toàn 4,3 gam chất hữu cơ X,rồi dẫn toàn bộ sản phẩm đốt cháy vàodung dịch Ca(OH)2 dư có 20 gam kết tủaxuất hiện, độ giảm khối lượng dung dịch

là 8,5 gam Biết MX < 100 CTPT của X là

O A C5H10O2 O B C3H6O2 O C C4H8O2 O D C4H6O2

cháy hoàn toàn este E (đơn chức, mạch

hở, phân tử chứa không quá hai liên kếtπ) cần số mol O2 bằng 7/6 số mol CO2 tạothành Số công thức cấu tạo của E thỏamãn là

T đơn chức, mạch hở, phân tử có chứa 2liên kết π Đốt cháy hoàn toàn m gam Tcần vừa đủ 2,688 lít khí O2 (đktc) Hấp thụtoàn bộ sản phẩm cháy vào 1 lít dungdịch Ba(OH)2 0,06M, tạo thành 3,94 gamkết tủa; lọc kết tủa, đun nóng phần nướclọc lại xuất hiện kết tủa Phân tử khối của

O A 0,05 O B 0,10 O C 0,15 O D 0,20

Trang 9

Câu 48 [H12] [01] [0547] X là

este đơn chức, mạch hở, phân tử có chứamột liên kết C=C Đốt cháy hoàn toàn mgam X cần vừa đủ 2,52 lít khí O2 (đktc),thu được H2O và 2,24 lít khí CO2 (đktc) Sốđồng phân cấu tạo của X thỏa mãn là

T đơn chức, mạch hở, phân tử có chứa hailiên kết pi Đốt cháy hoàn toàn m gam Tcần vừa đủ 3,84 gam khí O2 Hấp thụ toàn

bộ sản phẩm cháy vào 700 mL dung dịchBa(OH)2 0,1M, tạo thành 7,88 gam kếttủa và dung dịch G Đun nóng G lại xuấthiện kết tủa Phân tử khối của T là

O A 72 O B 86 O C 88 O D 100

cháy hoàn toàn 10 ml hơi một este X cầnvừa đủ 45 ml O2, sau phản ứng thu đượchỗn hợp khí CO2 và hơi nước có tỉ lệ thểtích là 4 : 3 Ngưng tụ sản phẩm cháy thìthể tích giảm đi 30 ml Biết các thể tích

đo ở cùng điều kiện Công thức của este

O A b = c O B c = 2b O C b = 2c O D b = 3c

cháy hoàn toàn este G (chứa một nối đôiC=C, đơn chức, mạch hở), cần vừa đủ xmol khí O2, thu được y mol CO2 và z molH2O (2y = x + z) Số đồng phân cấu tạocủa G chứa gốc axit không no là

E đơn chức, mạch hở, phân tử có chứa 3liên kết pi Đốt cháy hoàn toàn m gam Ebằng O2, thu được V lít khí CO2 (đktc) và x

Trang 10

gam H2O Biểu thức liên hệ giữa các giátrị m, V, x là

O A 1,20 O B 2,00 O C 2,58 O D 1,72

nóng hỗn hợp gồm ancol no X và axitcacboxylic Y với axit H2SO4 đặc, thu đượceste T (đơn chức, mạch hở) Đốt cháyhoàn toàn 1,72 gam T, thu được 1,792 lítkhí CO2 (đktc) và 1,08 gam H2O Tên gọicủa T là

O A metyl propionat O B etyl axetat O C metyl acrylat O D propyl fomat

cháy hoàn toàn hỗn hợp metyl acrylat vàmetyl metacrylat cần vừa đủ V lít khí O2(đktc) Dẫn toàn bộ sản phẩm cháy vàobình đựng dung dịch H2SO4 đặc, dư, khốilượng bình tăng 2,52 gam Giá trị của V là

O A 4,032 O B 3,136 O C 4,704 O D 3,584

cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp 3 estethu được 8,8 gam CO2 và 2,7 gam H2O,biết trong 3 este thì oxi chiếm 25% vềkhối lượng Khối lượng 3 este đem đốt là

O A 2,7 gam O B 3,6 gam O C 6,3 gam O D 7,2 gam

cháy hoàn toàn 20,1 gam hỗn hợp X gồm

2 este đơn chức, không no (có 1 nối đôiC=C), kế tiếp nhau trong cùng dãy đồng

Trang 11

đẳng cần 146,16 lít không khí (đktc), thuđược 46,2 gam CO2 Biết rằng trongkhông khí oxi chiếm 20% về thể tích.Công thức phân tử của 2 este là

O A 86 và 100 O B 88 và 102 O C 100 và 114 O D 72 và 86

hợp T gồm hai este đơn chức, là đồngphân cấu tạo, mạch cacbon không phânnhánh và đều có nguyên tử oxi liên kếttrực tiếp với nguyên tử cacbon không nocủa gốc hiđrocacbon Đốt cháy hoàn toàn

m gam T cần dùng 2,88 gam khí O2, thuđược 1,792 lít khí CO2 (đktc) và 1,08 gamH2O Công thức cấu tạo hai este trong T là

O A 118 O B 132 O C 160 O D 146

chất hữu cơ T (mạch hở, chứa một chứceste) tạo bởi một axit cacboxylic chứamột nối đôi C=C, hai chức và một ancol

no, ba chức Đốt cháy hoàn toàn m gam Tbằng O2, thu được 6,16 gam CO2 và 1,8

Trang 12

gam H2O Số công thức cấu tạo thỏa mãncủa T là

chất hữu cơ E (mạch hở, chứa một chứceste) tạo bởi ancol no, hai chức X và axitcacboxylic no, hai chức Y (X và Y có cùng

số nguyên tử cacbon) Đốt cháy hoàntoàn E cần dùng số mol O2 đúng bằng sốmol CO2 tạo thành Số công thức cấu tạothỏa mãn của E là

chất Y mạch hở, chỉ chứa chức este, tạothành từ axit cacboxylic đơn chức vàancol đa chức Đốt cháy hoàn toàn 3,3gam Y cần vừa đủ 2,8 lít khí O2 (đktc), thuđược CO2 và 1,8 gam H2O Biết Y có côngthức phân tử trùng với công thức đơngiản nhất Số đồng phân cấu tạo của Ythỏa mãn là

T (hai chức, mạch hở) được tạo thành từaxit cacboxylic đơn chức X và ancol no Y.Đốt cháy hoàn toàn m gam E cần vừa đủ1,904 lít khí O2 (đktc), thu được 3,52 gamCO2 và 0,9 gam H2O Công thức của X là

O A CH3COOH O B C3H5COOH O C HCOOH O D C2H3COOH

cháy hoàn toàn m gam một trieste mạch

hở X cần vừa đủ x mol O2, sau phản ứngthu được CO2 và y mol H2O Biết m = 78x

- 103y Nếu cho a mol X tác dụng vớilượng dư dung dịch Br2 trong CCl4 thìlượng Br2 phản ứng tói đa là 0,24 mol Giá trị của a là

O A 0,06 O B 0,04 O C 0,12 O D 0,08

cháy hoàn toàn một este no 2 chức mạch

hở X Sục toàn bộ sản phẩm cháy vàodung dịch Ca(OH)2 dư, sau phản ứng thuđược 5,0 gam kết tủa và khối lượng dungdịch giảm 2,08 gam Biết khi xà phònghóa X chỉ thu được muối của axit

Trang 13

cacboxylic và ancol Số đồng phân của X

đủ 1,904 lít khí O2 (đktc), thu được CO2 vàH2O với tỉ lệ mol tương ứng là 4 : 3 Têngọi hai axit cacboxylic tạo thành E là

O A axit fomic và axit axetic O B axit axetic và axit propionic

O C axit acrylic và axit metacrylic O D axit axetic và axit acrylic

cháy hoàn toàn 10 mL hơi một este X cầnvừa đủ 50 mL khí O2, thu được hỗn hợp Ygồm khí CO2 và hơi H2O có tỉ lệ thể tíchtương ứng là 5 : 4 Ngưng tụ toàn bộ hơiH2O trong Y, thấy còn lại 50 mL khí Biếtcác thể tích khí và hơi đo ở cùng điềukiện nhiệt độ, áp suất Phân tử khối của X

Trang 14

X và một ancol no Y (đều mạch hở, cócùng số nguyên tử cacbon) Đốt cháyhoàn toàn 0,05 mol T cần vừa đủ 5,28gam khí O2, thu được 3,36 lít khí CO2 và2,88 gam H2O Mặt khác, đun nóng mộtlượng T với axit sunfuric đặc, thu đượchỗn hợp các sản phẩm hữu cơ, trong đó

có chất Z mạch hở (chứa một chức este).Phân tử khối của Z là

giản nhất Phát biểu nào sau đây là sai?

O A Phân tử E có chứa 3 liên kết pi O B Dung dịch T hòa tan được Cu(OH)2.

O C G không có đồng phân hình học O D G làm mất màu dung dịch Br2

độ, áp suất; công thức phân tử của Ttrùng với công thức đơn giản nhất Têngọi hai ancol tạo thành T là

O A ancol propylic và ancol isopropylic O B ancol propylic và propan-1,2-điol

Trang 15

O C ancol etylic và etylen glicol O D propan-1,2-điol và glixerol

chất hữu cơ T (mạch cacbon không phânnhánh, có công thức phân tử trùng vớicông thức đơn giản nhất) được tạo thành

từ hai axit cacboxylic có cùng số nguyên

tử cacbon và glixerol Đốt cháy hoàn toàn2,34 gam T bằng khí O2, hấp thụ toàn bộsản phẩm cháy (gồm CO2 và H2O) vàobình đựng dung dịch Ca(OH)2 dư theo sơ

và ancol đều chỉ chứa một loại nhómchức Số đồng phân cấu tạo của E thỏamãn là

T (no, hai chức, mạch hở) được tạo thành

từ axit cacboxylic và ancol đều chỉ chứa

Trang 16

một loại nhóm chức Đốt cháy hoàn toàn

m gam este T bằng O2 rồi hấp thụ toàn

bộ sản phẩm cháy vào bình đựng dungdịch Ba(OH)2 dư theo sơ đồ hình vẽ:

Kết thúc thí nghiệm, thu được 19,7 gam kết tủa, đồng thời khối lượng bình tăng thêm5,84 gam so với ban đầu Số đồng phân cấu tạo của T thỏa mãn là

O A 25,2gam O B 50,4gam O C 12,6gam O D 100,8gam

hợp X gồm 2 chất: metyl fomat, etylaxetat Đốt cháy hoàn toàn một lượnghỗn hợp X, thu được V lít CO2(đktc) và10,8 gam H2O Giá trị của V là:

O A 26,88 O B 18,96 O C 20,16 O D 13,44

cháy hoàn toàn 4,4 gam hỗn hợp estegồm metyl propionat và etyl axetat cầnbao nhiêu lít khí oxi (đktc) ?

O A 2,24 lít O B 1,12 lít O C 5,60 lít O D 3,36 lít

hợp X gồm CH3COOCH3, HCOOC2H3 Tỷkhối hơi của X so với khí He bằng 18,25.Đốt cháy hoàn toàn 0,6 mol X thì tổngkhối lượng CO2 và H2O thu được là:

O A 105,2 gam O B 104,2 gam O C 106,2 gam O D 100,2 gam

cháy hoàn toàn hỗn hợp metyl axetat vàmetyl propionat, thu được m gam hỗnhợp E gồm CO2 và H2O Hấp thụ toàn bộ E

Trang 17

vào dung dịch Ba(OH)2 dư, thu được 27,58gam kết tủa Giá trị của m là

O A 8,68 O B 7,44 O C 4,96 O D 9,92

cháy hoàn toàn hỗn hợp etyl fomat vàetyl axetat bằng O2 Hấp thụ toàn bộ sảnphẩm cháy vào bình đựng dung dịchCa(OH)2 dư, thấy khối lượng bình tăngthêm 6,82 gam, đồng thời thu được mgam kết tủa Giá trị của m là

O A 14 O B 11 O C 13 O D 12

cháy hoàn toàn hỗn hợp metyl axetat vàetyl axetat, thu được CO2 và m gam H2O.Hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy vào dungdịch Ca(OH)2 dư, thu được 25 gam kếttủa Giá trị của m là

O A 5,6 O B 17,6 O C 4,8. O D 7,2

cháy hoàn toàn hỗn hợp metyl fomat vàisopropyl fomat rồi cho toàn bộ sản phẩmthu được qua bình 1 đựng H2SO4 đặc vàbình 2 đựng 2 lít dung dịch Ca(OH)20,15M Sau khi các phản ứng xảy ra hoàntoàn thấy khối lượng bình 1 tăng lên 3,6gam và bình 2 có m gam kết tủa Giá trịcủa m là

O A 20,0 O B 40,0 O C 32,4 O D 30,0

hợp este X gồm CH3COOCH3, HCOOC2H3

Tỷ khối hơi của X so với khí He bằng18,25 Đốt cháy hoàn toàn 0,6 mol X thìtổng khối lượng CO2 và H2O thu được là

O A 104,2 gam O B 105,2 gam O C 100,2 gam O D 106,2 gam

cháy hoàn toàn 2,34g hỗn hợp gồm metylaxetat , etyl fomat và vinyl axetat rồi hấpthụ toàn bộ sản phẩm cháy vào dungdịch Ca(OH)2 dư Sau phản ứng thu được

Trang 18

10g kết tủa và dung dịch X Khối lượng X

so với khối lượng dung dịch Ca(OH)2 banđầu đã thay đổi như thế nào

O A tăng 3,98g O B giảm 3,38g O C tăng 2,92g O D giảm 3,98g

cháy hoàn toàn 6,6 gam hỗn hợp X gồmHCOOC3H7, C2H5COOCH3 rồi hấp thụ hoàntoàn sản phẩm cháy vào m1 gam dungdịch Ba(OH)2 dư Sau phản ứng thu được

m gam kết tủa Lọc, tách kết tủa thuđược m2 gam dung dịch nước lọc Giá trị(m1 − m2) là

O A 45,90 O B 53,70 O C 54,45 O D 40,50

cháy hoàn toàn a gam hỗn hợp các este

no, đơn chức, mạch hở Sản phẩm cháyđược dẫn vào bình đựng dung dịch nướcvôi trong, thấy khối lượng bình tăng 6,2gam, số mol của CO2 và H2O sinh ra lầnlượt là

O A 0,1 và 0,1 mol O B 0,1 và 0,01 mol O C 0,01 và 0,1 mol

b : y Công thức dãy đồng đẳng của E và

Trang 19

Câu 97 [H12] [01] [0596] Đốt

cháy hoàn toàn 0,4 mol hỗn hợp gồm baeste cùng dãy đồng đẳng cần dùng V lítO2 (đktc) thu được 29,12 lít khí CO2 (đktc)

và 23,4 gam H2O Giá trị của V là :

O A 69,44 lít O B 24,64 lít O C 39,2 lít O D 34,72 lít

cháy hoàn toàn một lượng hỗn hợp 2 esteđồng đẳng, cho sản phẩm phản ứng cháyqua bình đựng P2O5 dư, khối lượng bìnhtăng thêm 6,21 gam, sau đó cho qua tiếpdung dịch Ca(OH)2 dư, thu được 34,5 gamkết tủa Các este trên thuộc loại

O A no, đa chức O B không no, đơn chức

O C no, đơn chức O D không no đa chức

hợp T gồm hai este được tạo thành từcùng một ancol no, đơn chức và hai axitcacboxylic đơn chức là đồng đẳng kế tiếp.Đốt cháy hoàn toàn 4,72 gam T cần vừa

đủ 6,048 lít khí O2 (đktc), thu được CO2 và3,24 gam H2O Tên gọi của este có phân

tử khối nhỏ hơn trong T là

O A metyl axetat O B metyl acrylat O C etyl acrylat O D etyl axetat

este X và Y đều đơn chức, mạch hở, tạo

bởi cùng một ancol và hai axit cacboxylic

k tiếp nhau trong dãy đồng đẳng (MX <MY) Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợpgồm X và Y cần dùng 3,36 lít khí O2(đktc), thu được 5,72 gam CO2 v 1,8 gamH2O Công thức của X là

O A CH3COOCH3 O B HCOOC2H5 O C CH3COOC2H5 O D C2H3COOCH3.1.5 Đốt cháy hỗn hợp este và axit cacboxylic (no; đơn chức)

cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồmmetyl fomat, axit axetic trong O2 Hấp thụhết sản phẩm cháy qua bình đựng dungdịch Ca(OH)2 dư, thấy tạo ra 10 gam kếttủa Giá trị của m là:

O A 3,0 O B 2,0 O C 4,0 O D 6,0

Đem hoá hơi 6,7 gam hỗn hợp X gồmCH3COOH, CH3COOCH3, CH3COOC2H5 và

Trang 20

HCOOC2H5 thu được 2,24 lít hơi (đktc).Đốt cháy hoàn toàn 6,7 gam X thì thuđược khối lượng nước là

O A 9,0 O B 6,3 O C 7,2 O D 3,6

cháy hoàn toàn 0,1 mol hỗn hợp X gồmmột axit, một este (đều no, đơn chức,mạch hở) và 2 hiđrocacbon mạch hở cầnvừa đủ 0,28 mol O2, tạo ra 0,2 mol H2O.Nếu cho 0,1 mol X vào dung dịch Br2 dưthì số mol Br2 phản ứng tối đa là

O A 0,04 O B 0,06 O C 0,03 O D 0,08

Trong 1 bình kín chứa hơi chất hữu cơX(CnH2nO2) mạch hở và O2 (số mol O2 gấpđôi số mol cần cho phản ứng cháy) ở139,9oC, áp suất trong bình là 0,8 atm.Đốt cháy hoàn toàn X sau đó đưa về nhiệt

độ ban đầu, áp suất trong bình lúc này là0,95 atm X có CTPT là

O A C2H4O2 O B C3H6O2 O C C4H8O2 O D C5H10O2

hơi 3,35 gam X gồm CH3COOH,HCOOC2H5, CH3COOCH3, CH3COOC2H5 thuđược 1,68 lít hơi X (ở 136,5oC và áp suất

1 atm) Đốt cháy hoàn toàn 3,35 gam hỗnhợp X trên thì thu được m gam H2O Giátrị của m là

O A 2,7 gam O B 3,6 gam O C 3,15 gam O D 2,25 gam.

1.6 Đốt cháy hỗn hợp este và axit cacboxylic (không no; đơn chức)

Trang 21

Câu 108 [H12] [01] [0607] Hỗn

hợp G gồm axit acrylic, axit metacrylic,vinyl axetat và metyl metacrylat Đốtcháy hoàn toàn 3,44 gam G cần vừa đủ amol khí O2, thu được H2O và 7,04 gamCO2 Giá trị của a là

O A 0,18 O B 0,20 O C 0,16 O D 0,12

hợp E gồm vinyl axetat và metylmetacrylat Đốt cháy hoàn toàn m gam E,thu được số mol CO2 nhiều hơn số molH2O là 0,04 mol Hiđro hóa hoàn toàn mgam E cần vừa đủ V lít khí H2 (đktc) Giátrị của V là

O A 0,448 O B 0,896 O C 1,344 O D 1,008

cháy hoàn toàn 4,02 gam hỗn hợp X gồmaxit acrylic, vinyl axetat và metylmetacrylat rồi cho toàn bộ sản phẩm

cháy vào bình 1 đựng dung dịch H2SO4

đặc, bình 2 đựng dung dịch Ba(OH)2 dư

thấy khối lượng bình 1 tăng m gam, bình

dư Kết thúc thí nghiệm thấy bình 1 tăng

m gam, bình 2 thu được 98,5 gam kếttủa Giá trị của m là

O A 7,20 O B 7,15 O C 6,00 O D 9,00

hợp E gồm axit acrylic, metyl acrylat, axitmetacrylic, metyl metacrylat Đốt cháyhoàn toàn m gam X, thu được V lít khíCO2 (đktc) và a mol H2O Biểu thức liên hệgiữa các giá trị m, V và a là

Trang 22

Câu 113 [H12] [01] [0612] Hỗn

hợp T gồm hai este đơn chức, mạch hở,phân tử mỗi chất đều có 2 liên kết pi Đốtcháy hoàn toàn m gam T bằng khí O2, thuđược a mol CO2 và b mol H2O Biểu thứcliên hệ giữa các giá trị m, a và b là

O A m = 44a – 14a O B m = 44a + 18b O C m = 44a – 30b

X và giá trị của m lần lượt là

kế tiếp Đốt cháy hoàn toàn 2,86 gam Tcần vừa đủ 3,696 lít khí O2 (đktc), thuđược 1,98 gam H2O Tên gọi của hai estetrong T là

O A metyl axetat và metyl propionat O B etyl axetat và etyl propionat.

O C metyl acrylat và metyl metacrylat O D anlyl fomat và anlyl axetat

hợp G gồm hai este được tạo thành từcùng một ancol và hai axit cacboxylic làđồng đẳng kế tiếp Đốt cháy hoàn toàn Gcần vừa đủ 5,12 gam khí O2, thu được3,136 lít khí CO2 (đktc) và 2,52 gam H2O.Phần trăm số mol của este có phân tửkhối nhỏ hơn trong G là

O A 80% O B 40% O C 20% O D 60%

hợp E gồm hai este được tạo thành từcùng một axit cacboxylic đơn chức và haiancol no, đơn chức là đồng đẳng kế tiếp.Đốt cháy hoàn toàn 2,72 gam E cần vừa

Trang 23

đủ 4,8 gam khí O2, thu được 2,912 lít khíCO2 (đktc) Tên gọi của hai este trong E là

O A metyl acrylat và etyl acrylat O B metyl propionat và etyl propionat

O C etyl acrylat và propyl acrylat O D metyl axetat và etyl axetat

hợp T gồm hai este được tạo thành từcùng một axit cacboxylic và hai ancol làđồng đẳng kế tiếp Đốt cháy hoàn toàn Tcần vừa đủ 10,08 lít khí O2 (đktc), thuđược 8,96 lít khí CO2 (đktc) và 7,2 gamH2O Công thức cấu tạo của este có phân

tử khối lớn hơn trong T là

O A CH3COOCH3 O B CH3COOCH2CH3 O C HCOOCH2CH2CH3 O D.

O A 27,92% O B 75% O C 72,08% O D 25%

hợp E gồm 0,03 mol một este no và 0,02mol một este không no, có một liên kếtđôi C=C (đều đơn chức, mạch hở) Đốtcháy hoàn toàn E bằng khí O2, thu đượcH2O và 0,12 mol CO2 Tên gọi của hai estetrong E là

O A metyl fomat và vinyl fomat O B metyl axetat và metyl acrylat

O C etyl axetat và metyl acrylat O D metyl propionat và metyl metacrylat

hợp E gồm vinyl fomat, metyl axetat vàaxit ađipic; trong E, tỉ lệ số mol cácnguyên tố nC : nH = 3 : 5 Đốt cháy hoàntoàn 4,38 gam E bằng khí O2, thu được agam CO2 Giá trị của a là

O A 7,04 O B 7,92 O C 5,28 O D 6,16

hợp X gồm metyl fomat, anđehit acrylic

và metyl acrylat Đốt cháy hoàn toàn mgam X rồi hấp thụ hết sản phẩm cháy vàodung dịch Ca(OH)2 dư, thu được 10 gamkết tủa và khối lượng dung dịch giảm3,98 gam Giá trị của m là

Trang 24

O A 2,95 O B 2,54 O C 1,30 O D 2,66

E là este no, đơn chức và T là este không

no, đơn chức, có một liên kết đôi C=C(đều mạch hở) Đốt cháy hoàn toàn 5,52gam hỗn hợp gồm E và T cần vừa đủ 0,27mol O2, thu được CO2 và 0,20 mol H2O Sốđồng phân cấu tạo của E là

cháy hoàn toàn 0,125 mol hỗn hợp gồm 1este no, đơn chức, mạch hở X và 1 estekhông no (chứa 2 liên kết π ở gốchiđrocacbon), đơn chức, mạch hở Y, thuđược 0,5 mol CO2 và 0,3 mol nước Phầntrăm số mol của este X trong hỗn hợp là

O A C2H4O2, C3H4O2 O B C3H6O2, C5H8O2 O C C2H4O2, C5H8O2

O D C2H4O2, C4H6O2

cháy hoàn toàn 0,7 mol hỗn hợp X gồmaxit acrylic, vinyl acrylat, axit axetic,metyl axetat (trong đó số mol vinylacrylat bằng tổng số mol axit axetic vàmetylaxetat) cần vừa đủ V lít O2, thu đượchỗn hợp Y gồm CO2 và 30,6 gam nước.Dẫn Y qua dung dịch chứa 2 mol Ca(OH)2đến phản ứng hoàn toàn được m gam

O A 57,12 và 200 O B 52,64 và 200 O C 57,12 và 160 O D 52,64 và 160

hợp E gồm 3 este đơn chức, tạo thành từancol etylic với 3 axit cacboxylic; trong

đó, có một axit no và hai axit không no Y,

Z (chứa một liên kết đôi C=C trong phân

tử, MY < MZ) là đồng đẳng kế tiếp nhau.Đốt cháy hoàn toàn 5,1 gam E, thu được

Trang 25

10,12 gam CO2 và 3,78 gam H2O Phầntrăm khối lượng của Y trong E là

O A 35,71% O B 38,76% O C 30,71% O D 46,07%

cháy hoàn toàn một lượng hỗn hợp haieste mạch hở, cho sản phẩm phản ứngcháy qua bình đựng P2O5 dư, khối lượngbình tăng thêm 6,21 gam, sau đó cho quatiếp dung dịch Ca(OH)2 dư, thu được 34,5gam kết tủa Các este trên thuộc loại gìnào ?

O A Este thuộc loại no O B Este thuộc loại

Y lần lượt là

cháy hoàn toàn hỗn hợp X gồm một ancol

và một este (đều đơn chức, mạch hở) cầnvừa đủ 3,808 lít khí O2 (đktc), thu được6,16 gam CO2 và 3,6 gam H2O Tên gọicủa este trong X là

O A metyl fomat O B vinyl fomat O C etyl axetat O D metyl acrylat

Trang 26

O A 20% O B 40% O C 60% O D 80%

cháy 0,15 mol hỗn hợp gồm metylacrylat, etylen glicol, axetanđehit vàancol metylic cần dùng x mol O2, thuđược 0,38 mol CO2 Giá trị của x là:

O A 0,600 O B 0,500 O C 0,455 O D 0,550

hợp X gồm CH3COOC2H5, C2H5COOCH3 vàC2H5OH Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗnhợp X thu được 0,6 mol CO2 và 0,7 molH2O Thành phần phần trăm về khối lượngcủa C2H5OH bằng

O A 34,33% O B 51,11% O C 50,00% O D 20,72%

cháy hoàn toàn hỗn hợp Y gồm một ancol

và một este (đều no, đơn chức, mạch hở)cần vừa đủ 6,08 gam khí O2, thu được3,136 lít khí CO2 (đktc) và 3,06 gam H2O.Công thức của ancol trong Y là

O A CH3OH O B C2H5OH O C C3H7OH O D C3H5OH

cháy 0,3 mol hỗn hợp X gồm metylacrylat, etylen glicol, anđehit axtic vàancol metylic cần dung a mol O2 Sảnphẩm cháy dẫn qua 400 ml dung dịchBa(OH)2 1M, lọc bỏ kết tủa cho vào dungdịch Ca(OH)2 dư vào phần nước lọc thì thuđược thêm 106,92 gam kết tủa Giá trịcủa a gần nhất với giá trị nào sau đây:

m gam hỗn hợp X là

O A 0,050 O B 0,025 O C 0,150 O D 0,100

hỗn hợp X gồm: C2H5OH, HCHO,CH3COOH, HCOOCH3, CH3COOC2H3,CH2(OH)CH(OH)CHO, CH2(OH)CH2COOH.Đốt cháy hoàn toàn 13,8 gam X thì cần12,04 lít O2 (đktc), thu được CO2 và 9 gam

Trang 27

nước Phần trăm theo khối lượng củaCH3COOC2H3 trong X là:

O A 17,68% O B 15,58% O C 19,24% O D 12,45%

cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồmancol etylic, axetanđehit, metyl fomat thuđược 0,1 mol CO2 và 0,13 mol H2O Cho mgam X trên vào một lượng dư dung dịchAgNO3 trong NH3 thu được a gam kết tủa.Giá trị của a là

O A 4,32 O B 1,08 O C 10,08 O D 2,16

cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồmfructozơ, metyl fomat, anđehit fomic vàglixerol Sau phản ứng thu được 16,8 lítkhí CO2 (đktc) và 16,2 gam H2O Thànhphần phần trăm theo khối lượng củaglixerol trong hỗn hợp X là

O A 62,67% O B 60,52% O C 19,88% O D 86,75%

cháy hoàn toàn hỗn hợp gồm 0,1 mol mộtancol đơn chức X và 0,1 mol một este nođơn chức mạch hở Y trong 0,75 mol O2(dư), thu được tổng số mol khí và hơibằng 1,2 mol Biết số nguyên tử H trong

X gấp hai lần số nguyên tử H trong Y Khốilượng X đem đốt cháy là

O A 4,6 gam O B 6,0 gam O C 5,8 gam O D 7,2 gam

hợp X gồm C2H5OH, CH3COOCH3, CH3CHO,trong đó C2H5OH chiếm 50% về số mol.Khi đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp Xthu được 3,06 gam H2O và 3,136 lít CO2(đktc) Mặt khác, khi cho hỗn hợp X tácdung với lượng dư dung dịch AgNO3 trongNH3 thu được x gam Ag Giá trị của x là

O A 2,16 O B 8,68 O C 4,32 O D 1,08

cháy 0,15 mol hỗn hợp X gồm metylacrylat, etylen glicol, axetanđehit vàancol metylic cần dùng a mol O2 Sảnphẩm cháy dẫn qua 200 ml dung dịchBa(OH)2 1M, lọc bỏ kết tủa, cho dung dịchCa(OH)2 dư vào phần nước lọc thì thuđược thêm 53,46 gam kết tủa nữa Giá trịcủa a là bao nhiêu?

Trang 28

O A 0,455 O B 0,215 O C 0,375 O D 0,625

cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp H gồm:axit acrylic; metyl acrylat; metylmetacrylat thu được hỗn hợp sản phẩm

X Cho X hấp thụ hoàn toàn trong 130mlBa(OH)2 1M thu được 5,91 gam chất rắnđồng thời thu được dung dịch Y có khốilượng dung dịch tăng lên so với dung dịchBa(OH)2 ban đầu là 7,27 gam Đun nóng

Y lại thu thêm kết tủa nữa Giá trị của m

O A 16,2 gam O B 21,6 gam O C 43,2 gam O D 32,4 gam.

2 BÀI TẬP PHẢN ỨNG ESTE HÓA

2.1 Xác định khối lượng este từ phản ứng este hóa

2 mol ancol etylic tác dụng với 1,5 molaxit axetic có xúc tác là dung dịch H2SO4đặc Nếu hiệu suất phản ứng hóa este là60%, cho biết số mol este (etyl axetat)tạo ra là bao nhiêu?

O A 2,0 O B 0,9 O C 1,2 O D 1,5

khối lượng este metyl metacrylat thuđược khi đun nóng 215 gam axitmetacrylic với 100 gam ancol metylic.Giả thiết phản ứng hóa este đạt hiệu suất60%

O A 125 gam O B 150 gam O C 175 gam O D 200 gam

Thực hiện phản ứng este hóa 4,6 gamancol etylic và 12 gam axit axetic vớihiệu suất đạt 80% thì khối lượng este thuđược là

O A 3,52 gam O B 7,04 gam O C 14,08 gam O D 10,56 gam

Trang 29

Câu 149 [H12] [01] [0648] Đun

hỗn hợp gồm 12,0 gam axit axetic với 4,6gam ancol etylic (có H2SO4 đặc làm xúctác) Biết hiệu suất phản ứng este hóađạt 75%, khối lượng este thu được là

O A 8,80 gam O B 10,60 gam O C 6,60 gam O D 7,95 gam

0,1 mol ancol etylic vào một bình chứa0,2 mol axit axetic có H2SO4 (đặc) làmxúc tác Đun nóng bình để phản ứng tạoeste xảy ra với hiệu suất phản ứng là80% thu được x gam este Giá trị của x là

O A 8,80 O B 6,24 O C 7,04 O D 5,12

nóng axit axetic với isoamylic CH2CH2OH có H2SO4 đặc xúc tác thu đượcisoamyl axetat (dầu chuối) Tính lượngdầu chuối thu được từ 132,35 gam axitaxetic đung nóng với 200 gam ancolisoamylic (Biết hiệu suất phản ứng đạt68%)

(CH3)2CH-O A 97,5 gam O B 195,0 gam O C 292,5 gam O D 159,0 gam

0,1 mol glixerol phản ứng với 0,15 axitaxetic có xúc tác H2SO4 đặc, thu được mgam este X (không chứa chức khác) vớihiệu suất phản ứng là 80% Giá trị m là:

O A 8,72 O B 14,02 O C 13,10 O D 10,9

4 mol axit axetic tác dụng với hỗn hợpchứa 0,5 mol glixerol và 1 mol etylenglicol (xúc tác H2SO4) Tính khối lượng sảnphẩm thu được ngoài nước biết rằng có50% axit và 80% mỗi ancol phản ứng

O A 170,4 g O B 176,5 gam O C 156,7 gam O D 312,0 gam

0,1 mol glixerol phản ứng với 0,15 molaxit acrylic có H2SO4 đặc với hiệu suất là60% thu được m gam este X Giá trị của

m là

O A 9,72 O B 8,16 O C 7,62 O D 6,56

hành phản ứng este hóa hỗn hợp gồm mgam axit axetic và m gam ancolisopropylic (có mặt axit sunfuric đặc xúc

Trang 30

tác) với hiệu suất 40%, thu được 6,12gam este Giá trị của m là

O A 11,1 O B 6,0 O C 7,4 O D 9,0

nóng 6,0 gam CH3COOH với 6,0 gamC2H5OH (có H2SO4 làm xúc tác, hiệu suấtphản ứng este hoá bằng 50%) Khối lượngeste tạo thành là

O A 6,0 gam O B 4,4 gam O C 8,8 gam O D 5,2 gam

cháy hoàn toàn 12,88 gam hỗn hợp gồmmột axit no, đơn chức và một ancol no,đơn chức được 0,54 mol CO2 và 0,64 molH2O Thực hiện phản ứng este hóa hoàntoàn lượng hỗn hợp trên thì thu được mgam este Giá trị của m là

O A 10,20 O B 10,90 O C 11,08 O D 11,22

hợp X gồm axit C2H5COOH và axitCH3COOH (tỉ l ệ mol 1:1) Lấy 26,8 gamhỗn hợp X tác dụng với 27,6 gam C2H5OH(có xúc tác H2SO4 đặc) thu được m gamhỗn hợp este (hiệu suất của các phản ứngeste hoá đều bằng 75%) Giá trị của m

b gam CH3COOH có xúc tác H2SO4 đặc (H

= 100%) Khối lượng este thu được là

O A 4,4 gam O B 8,8 gam O C 10,6 gam O D 12,2 gam

nóng hỗn hợp gồm 1 mol axit axetic và 2mol etylen glicol với xúc tác H2SO4 đặcthu được một hỗn hợp gồm hai este X và

Y, trong đó tỉ lệ số mol nX : nY = 2:1 và MY

> MX Biết rằng chỉ có 60% axit axetic bịchuyển hóa thành este Khối lượng củaeste X là:

O A 41,6 gam O B 21,9 gam O C 31,2 gam O D 29,2 gam

hợp E gồm hai este được tạo thành từcùng một ancol và hai axit cacboxylic làđồng đẳng kế tiếp Đốt cháy hoàn toàn E

Trang 31

cần vừa đủ 4,928 lít khí O2 (đktc), thuđược 7,92 gam CO2 và 3,24 gam H2O.Phần trăm số mol của este có phân tửkhối lớn hơn trong E là

O A 80% O B 40% O C 20% O D 60%

21,2g hỗn hợp axit gồm HCOOH vàCH3COOH đun nóng với ancol etylic dư vàH2SO4 đặc, thu được hỗn hợp 2 este (hiệusuất là 80%) Biết rằng nếu trung hoà1/10 khối lượng hỗn hợp axit trên bằngdung dịch NaOH 0,1M thì hết 400ml Khốilượng este thu được là

O A 32,40g O B 24,86g O C 25,92g O D 33,52g

hỗn hợp gồm hai ancol no, đơn chứcthành hai phần bằng nhau Đốt cháyhoàn toàn phần một, thu được 7,7 gamCO2 và 5,4 gam H2O Đun nóng phần haivới lượng dư axit axetic (có H2SO4 đặc xúctác), thu được a gam hỗn hợp este Biếthiệu suất các phản ứng este hóa đềubằng 60% Giá trị a là

O A 7,85 O B 5,97 O C 7,32 O D 8,07

cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồmhai ancol đơn chức, cùng dãy đồng đẳng,thu được 14 lít khí CO2 (đktc) và 15,75gam H2O Mặt khác, thực hiện phản ứngeste hóa m gam X với 14,4 gam axitaxetic, thu được a gam este Biết hiệusuất phản ứng este hóa của hai ancol đềubằng 60% Giá trị của a là

O A 14,25 O B 13,68 O C 23,75 O D 22,80

0,5 mol hỗn hợp gồm ancol E và axitcacboxylic T (đều đơn chức, hơn kémnhau một nguyên tử C và nT > nE) thành 2phần bằng nhau Đốt cháy hoàn toànphần một, thu được 28,6 gam CO2 và10,8 gam H2O Thực hiện phản ứng estehoá phần hai với hiệu suất 60%, thu được

m gam este Giá trị của m là

O A 10,00 O B 6,00 O C 5,88 O D 9,80

m gam một axit hữu cơ đơn chức X cho

Trang 32

tác dụng với NaHCO3 dư thấy giải phóng2,2 gam khí Mặt khác, cho m gam X vàoC2H5OH lấy dư trong H2SO4 đặc thì thuđược 3,52 gam este (hiệu suất phản ứng

cơ (plexiglas), hiệu suất 80%, thì khốilượng polyme thu được sẽ là bao nhiêu?

O A 480 gam O B 384 gam O C 640 gam O D 500 gam

Thực hiện phản ứng este hóa m gam hỗnhợp X gồm etanol và axit axetic (xúc tácH2SO4 đặc) với hiệu suất phản ứng đạt80%, thu được 7,04 gam etyl axetat Mặtkhác, cho m gam X tác dụng với NaHCO3dư,thu được 3,36 lít khí CO2 (đktc) Giá trịcủa m là

O A 13,60 O B 14,52 O C 18,90 O D 10,60

hợp X gồm axit HCOOH và CH3COOH có

số mol bằng nhau Lấy 5,3 gam hỗn hợp

X cho tác dụng với 5,75 gam C2H5OH (cóH2SO4 đặc làm xúc tác) thu được m gamhỗn hợp este (hiệu suất các phản ứngeste hóa đều bằng 80%) Giá trị m là

O A 14,520 O B 15,246 O C 12,197 O D 11,616

hợp X gồm HCOOH, CH3COOH và C 2H5COOH (tỉ lệ 5:1:1) Lấy 5,2 gam hỗnhợp X tác dụng với 5,75 gam C2H5OH (cóH2SO4 đặc làm xúc tác) thu được m gam

Trang 33

-hỗn hợp este (hiệu suât phản ứng estehóa đều bằng 80%) Giá trị m là

O A 6,4 O B 8,0 O C 6,48 O D 8,1

hợp X gồm axit axetic và etanol Chia Xthành ba phần bằng nhau:

♦ Phần 1 tác dụng với Kali dư thấy có 3,36 lít khí thoát ra

♦ Phần 2 tác dụng với Na2CO3 dư thấy có 1,12 lít khí CO2 thoát ra Các thể tích khí đo ởđktc

♦ Phần 3 được thêm vào vài giọt dung dịch H2SO4, sau đó đun sôi hỗn hợp một thời gian.Biết hiệu suất của phản ứng este hoá bằng 60% Khối lượng este tạo thành là

O A 8,80 gam O B 5,20 gam O C 10,56 gam O D 5,28 gam

hóa hoàn toàn anđehit C2H4(CHO)2 trongđiều kiện thích hợp thu được hợp chấthữu cơ X Đung nóng hỗn hợp gồm 1 mol

X và 1 mol ancol metylic (xúc tác H2SO4đặc) thu được 2 hợp chất hữu cơ có chứachức este với tỉ lệ khối lượng là 1,81 Biếtchỉ có 72% lượng ancol chuyển hóa thành

este Vậy số mol của hai este có thể là

O A 12,24 gam O B 18,12 gam O C 6,12 gam O D 24,24 gam

hợp X gồm CH3OH và C2H5OH được trộntheo tỉ lệ mol 1:1 Cho 7,8 gam hỗn hợp Xphản ứng este hóa với 15 gam CH3COOHnguyên chất (xt H2SO4 đ) với hiệu suấtphản ứng bằng 80% thu được m gameste Giá trị của m bằng

O A 12,96 g O B 16,2 g O C 2025g O D 18,25g

hợp X gồm một axit cacboxylic (no, đơnchức) và một ancol (đơn chức, có khảnăng tách nước tạo thành olefin) Đốtcháy hoàn toàn 3,00 gam X bằng O2, thu

Trang 34

được 2,912 lít khí CO2 (đktc) và 2,88 gamH2O Đun nóng m gam X (có mặt H2SO4đặc), thu được hỗn hợp các chất hữu cơ Ygồm: axit, ancol dư và 0,02 mol este Cho

Y tác dụng với Na (dư), thu được 952 mLkhí H2 (đktc) Hiệu suất phản ứng estehóa bằng

O A 21,7% O B 62,5% O C 55% O D 58%

12,0 gam axit axetic tác dụng với lượng

dư ancol etylic (xúc tác H2SO4 đặc) thuđược 11,0 gam este Hiệu suất của phảnứng este đó là

O A 50,0% O B 75,0% O C 70,0% O D 62,5%

nóng 14,6 gam axit ađipic với 18,4 gamancol etylic (xúc tác H2SO4 đặc), thu được5,22 gam hợp chất hữu cơ G (chứa mộtchức este) Hiệu suất của phản ứng tổnghợp G là

O A 20,0% O B 15,0% O C 30,0% O D 7,5%

hành phản ứng este hóa hỗn hợp gồm 6gam axit axetic và 6 gam ancol etylic (cómặt axit sunfuric đặc xúc tác) theo sơ đồhình vẽ

Sau thời gian phản ứng, thu được 3,52 gam etyl axetat Hiệu suất phản ứng este hóa là

O A 60% O B 30% O C 40% O D 50%

Trang 35

Câu 181 [H12] [01] [0680] Khi

đun nóng 25,8 gam hỗn hợp gồm ancoletylic và axit axetic có H2SO4 đặc làm xúctác thu được 14,08 gam este Nếu đốtcháy hoàn toàn hỗn hợp ban đầu đó thuđược 23,4 ml nước Biết khối lượng riêngcủa nước là 1g/ml, hiệu suất của phảnứng este hóa là

O A 70% O B 80% O C 75% O D 85%

cháy hoàn toàn 16,6 gam hỗn hợp G gồmmột axit no, đơn chức, mạch hở X và mộtancol đơn chức Y (MX < MY) thu được15,68 lít CO2 và 16,2 gam H2O Cho toàn

bộ hỗn hợp G ở trên vào H2SO4 đặc, đunnóng thu được 6,6 gam este Hiệu suấtphản ứng este hóa là

O A 75% O B 37,5% O C 64,7% O D 32,35%

hợp X gồm một axit cacboxylic (no, đơnchức) và một ancol đơn chức Đốt cháyhoàn toàn 5,72 gam X bằng khí O2, thuđược 10,56 gam CO2 và 5,4 gam H2O.Đun nóng 1,44 gam X (xúc tác H2SO4đặc), thu được hỗn hợp các chất hữu cơ Ygồm: axit, ancol và este Cho Y tác dụngvới Na dư, thu được 0,104 gam khí H2.Hiệu suất phản ứng este hóa bằng

O A 26,67% O B 40,00% O C 60,00% O D 66,67%

5,2 gam hỗn hợp gồm hai anđehit đơnchức là đồng đẳng kế tiếp thành hai phầnbằng nhau

– Phần một tác dụng hoàn toàn với lượng dư AgNO3 trong dung dịch NH3 đun nóng, thuđược 27 gam Ag

– Hiđro hóa hoàn toàn phần hai, thu được hỗn hợp E gồm hai ancol X và Y (MX < MY).Đun nóng E với axit axetic dư (xúc tác H2SO4 đặc), thu được 0,04 mol hỗn hợp este (cókhối lượng 3,10 gam)

Hiệu suất phản ứng tạo este của X và Y lần lượt bằng

Trang 36

đặc, to) thu được 6,6 gam este E Các thểtích khí đo ở điều kiện tiêu chuẩn, hiệusuất phản ứng tạo thành este là

O A 50% O B 60% O C 75% O D 80%

nóng hỗn hợp gồm 3,2 gam ancol metylic

và 4,6 gam ancol etylic với lượng dư axitpropionic (có xúc tác H2SO4 đặc), thuđược 8,48 gam hỗn hợp T gồm hai este.Hóa hơi hoàn toàn T, thu được một thểtích bằng thể tích của 2,88 gam khí O2(đo ở cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất).Hiệu suất phản ứng este hóa của ancolmetylic và ancol etylic lần lượt là

O A 40% và 30% O B 50% và 30% O C 50% và 40% O D 60% và 40%

nóng hỗn hợp gồm 6 gam axit axetic và7,4 gam axit propionic với lượng dư ancoletylic (có xúc tác H2SO4 đặc), thu được7,46 gam hỗn hợp T gồm hai este Hóahơi hoàn toàn T, thu được một thể tíchbằng thể tích của 2,24 gam khí N2 (đo ởcùng điều kiện nhiệt độ, áp suất) Hiệusuất phản ứng este hóa của axit axetic vàaxit propionic lần lượt là

O A 40% và 30% O B 60% và 40% O C 50% và 40% O D 50% và 30%

28,8 gam hỗn hợp X gồm ancol etylic vàaxit axetic tác dụng với Na dư thu được6,16 lít H2 (đktc) Khi đun nóng 28,8 gamhỗn hợp X có H2SO4 đặc (xúc tác) thuđược 17,6 gam este Tính % về khối lượngmỗi chất trong X và hiệu suất của phảnứng este hóa?

O A 47,92% C2H5OH; 52,08% CH3COOH và hiệu suất 75%

O B 47,92% C2H5OH; 52,08% CH3COOH và hiệu suất 80%

O C 45,0% C2H5OH; 55,0% CH3COOH và hiệu suất 60%

O D 52,08% C2H5OH; 47,92% CH3COOH và hiệu suất 70%

hợp E gồm hai axit cacboxylic đơn chức

X, Y (là đồng đẳng kế tiếp, MX < MY) Đốtcháy hoàn toàn 3,88 gam E bằng O2, thuđược 6,16 gam CO2 và 2,52 gam H2O.Đun nóng m gam E với 6,4 gam ancolmetylic (xúc tác H2SO4 đặc), thu được hỗnhợp các chất hữu cơ Z gồm: 0,08 mol hai

Trang 37

este (có khối lượng 6,2 gam), hai axit vàancol dư Đốt cháy hoàn toàn Z cần vừa

đủ 15,12 lít khí O2 (đktc) Hiệu suất phảnứng tạo este của X và Y lần lượt là

O A 60% và 40% O B 50% và 40% O C 50% và 50% O D 60% và 30%

21,6 gam hỗn hợp X gồm một ancol đơnchức, mạch hở và một axit cacboxylic đơnchức, mạch hở (mạch cacbon của 2 chấtđều có một liên kết đôi) thành hai phầnbằng nhau

Phần 1: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp thì thu được 22 gam CO2 và 7,2 gam H2O

Phần 2: Thực hiện phản ứng este hóa thì thu được 5,04 gam este Hiệu suất phản ứngeste hóa là

O A 70,0% O B 62,5% O C 93,3% O D 80,0%

hỗn hợp đẳng mol gồm một axitcacboxylic no đơn chức và một ancol nođơn chức Chia hỗn hợp làm hai phầnbằng nhau Phần 1 đem đốt cháy thuđược 0,2 mol CO2 và 0,25 mol H2O Phần

2 đem thực hiện phản ứng este hóa, phảnứng xong đem loại nước rồi đốt cháy thuđược 0,2 mol CO2 và 0,22 mol H2O Hiệusuất của phản ứng este hóa là

O A 11,48 O B 9,8 O C 9,4 O D 16,08

17,6 gam etyl axetat tác dụng hoàn toànvới 300ml dung dịch NaOH 1M, cô cạnthu được m gam chất rắn Giá trị của m là

O A 20,4 gam O B 16,4 gam O C 17,4 gam O D 18,4 gam

Thủy phân hoàn toàn 2,96 gamCH3COOCH3 bằng dung dịch KOH vừa đủ,thu được dung dịch X Cô cạn toàn bộ

Trang 38

dung dịch X thu được m gam muối khan.Giá trị của m là

O A 3,92 O B 3,84 O C 3,28 O D 3,36

Thủy phân hoàn toàn m gam CH3COOCH3cần dùng vừa đủ 200ml dung dịch NaOH1M Giá trị của m là

O A 14,8 gam O B 29,6 gam O C 11,1 gam O D 7,4 gam

nóng hoàn toàn 12,9 gam esteCH2=CHCOOCH3 với 100 ml dung dịchKOH 1M, cô cạn dung dịch sau phản ứngthu được bao nhiêu gam rắn khan?

O A 13,7 gam O B 11,0 gam O C 9,4 gam O D 15,3 gam

1 gam este X có công thức HCOOCH2CH3tác dụng với nước (xúc tác axit) Sau mộtthời gian, để trung hòa lượng axit hữu cơbằng dung dịch NaOH 0,1M thấy cầnđúng 45 ml Tỉ lệ % este chưa bị thủyphân là

O A 33,3% O B 50% O C 60% O D 66,7%

nóng 21,12 gam este T (C4H8O2) trong

100 gam dung dịch NaOH 8,2% Sau khiphản ứng xảy ra hoàn toàn, cô cạn dungdịch, thu được 19,68 gam chất rắn khan.Tên gọi của T là

O A etyl acrylat O B propyl fomat O C etyl axetat O D metyl propionat

X có công thức phân tử C2H4O2 Đun nóng

9,0 gam X trong dung dịch NaOH vừa đủ

đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thuđược m gam muối Giá trị của m là:

O A 12,3 O B 8,2 O C 15,0 O D 10,2

X có công thức phân tử C2H4O2 Đun nóng10,5 gam X trong dung dịch KOH vừa đủđến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thuđược m gam muối Giá trị của m là:

O A 14,70 gam O B 14,35 gam O C 11,90 gam O D 17,15gam

m gam este X có CTPT C3H6O2 tác dụnghoàn toàn với 200 ml dung dịch KOH0,7M thu được dung dịch Y Cô cạn Y thu

Trang 39

được 12,04 gam chất rắn khan Giá trịcủa m là

O A 7,20 O B 10,36 O C 10,56 O D 7,40

este có công thức phân tử là C4H8O2 Khicho 0,1 mol X tác dụng với dung dịchNaOH dư, đun nóng thu được 8,2 gammuối Tên gọi của X là:

O A Propyl fomat O B Etyl axetat O C Metyl propionat O D Metyl axetat.

3,52 gam chất hữu cơ A (C4H8O2) tácdụng với 0,6 lít dung dịch NaOH 0,1M.Sau phản ứng cô cạn dung dịch thu được4,08 gam chất rắn khan Công thức của A

O A metyl propionat O B propyl fomat O C etyl axetat O D metyl acrylat

Thủy phân hoàn toàn 5,16 gam este X(C4H6O2) bằng dung dịch NaOH 4% (vừađủ) Cô cạn dung dịch sau phản ứng rồingưng tụ toàn bộ phần hơi bay ra, tạothành 59,52 gam chất lỏng Công thứccấu tạo của X là

O A CH3COOCH2CH2OH O B HOCH2COOC2H5

O C HCOOCH2CH2CHO O D CH3CH(OH)-COOCH3

24 gam este có công thức phân tử C5H8O2

tác dụng vừa đủ với dung dịch KOH, cô

Trang 40

cạn dung dịch sau phản ứng thu được26,4 gam muối Công thức cấu tạo củaeste là

O A HCOOCH(CH3)2 O B CH3COOC2H5 O C C2H5COOCH3 O D HCOOCH2CH2CH3

O A C2H5COOCH3 O B CH3COOC2H5 O C HCOOCH(CH3)2 O D.

HCOOCH2CH2CH3

đơn chức X có tỉ khối hơi so với CH4 là6,25 Cho 20 gam X tác dụng với 300 mldung dịch KOH 1M (đun nóng) Cô cạndung dịch sau phản ứng thu được 28 gamchất rắn khan Công thức cấu tạo của X là

O A C2H5OH O B CH2=CH-CH2OH O C CH3OH O D.

C3H7OH

Ngày đăng: 27/03/2022, 18:29

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w