Dung dịch nào khi điện phân thực chất là điện phân nước?. Câu 51: Dãy gồm các ion cùng tồn tại trong một dung dịch là A... Số chất trong dãy vừa tác dụng với dung dịch AgNO3, vừa tác dụn
Trang 1KSCL THPT CHUYÊN BẮC GIANG
THPT 2020 – ĐỀ SỐ 016 Tác giả: THPT Chuyên Bắc Giang Câu 41: Một chiếc nhiệt kế bị vỡ, để thu hồi thuỷ ngân rơi vãi tránh độc, người ta có thể dùng:
A Cát B Bột sắt C Bột lưu huỳnh D Bột than.
Câu 42: Polime được điều chế bằng phản ứng trùng hợp là:
A Poliacrilonitrin B Xelulozơ triaxetat
C Poli(etylen-terephtalat) D Nilon 6-6
Câu 43: Cho phản ứng: FeO + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO + H2O Tỉ lệ số phân tử HNO3 đóng vai trò là chất oxi hóa và môi trường trong phản ứng là bao nhiêu?
Câu 44: Cho các dung dịch sau: KCl, Na2SO4, KNO3, AgNO3, ZnSO4, NaCl, NaOH, CaCl2, H2SO4 Dung dịch nào khi điện phân thực chất là điện phân nước?
A KCl, Na2SO4, KNO3 B Na2SO4, KNO3, H2SO4, NaOH
C Na2SO4, KNO3, CaCl2, H2SO4, NaOH D KNO3, AgNO3, ZnSO4, NaCl, NaOH
Câu 45: Trong phân tử chất nào sau đây không chứa nguyên tố nitơ
A axit glutamic B amilopectin C glyxin D anilin.
Câu 46: Cho các phát biểu sau:
(a) Dầu mỡ sau khi sử dụng, có thể tái chế thành nhiên liệu
(b) Muối mononatri của axit glutamic được dùng làm bột ngọt (mì chính)
(c) Amilopectin, tơ tằm, lông cừu là polime thiên nhiên
(d) Chất độn amiăng làm tăng tính chịu nhiệt của chất dẻo
(e) Khi cho giấm ăn (hoặc chanh) vào sữa bò hoặc sữa đậu nành thì thấy có kết tủa xuất hiện
(g) Cao su buna có tính đàn hồi và độ bền tốt hơn cao su thiên nhiên
Số phát biểu đúng là
Câu 47: Cho 0,25 mol lysin vào 400 ml dung dịch KOH 1M thu được dung dịch X Dung dịch X phản
ứng vừa đủ với a mol HCl Giá trị của a là
Trang 2A 0,15 B 0,65 C 0,5 D 0,9.
Câu 48: X, Y, Z, T là một trong các dung dịch sau: (NH4)2SO4, K2SO4, NH4NO3, KOH Thực hiện thí nghiệm để nhận xét chúng và có được kết quả như sau:
Ba(OH)2 t0
Các dung dịch X, Y, Z, T lần lượt là
A K2SO4, (NH4)2SO4, KOH, NH4NO3 B (NH4)2SO4, KOH, NH4NO3, K2SO4
C KOH, NH4NO3, K2SO4, (NH4)2SO4 D K2SO4, NH4NO3, KOH, (NH4)2SO4
Câu 49: Cho các phản ứng sau:
Fe + 2Fe(NO3)3 → 3Fe(NO3)2;
AgNO3 + Fe(NO3)2 → Fe(NO3)3 + Ag
Dãy sắp xếp theo thứ tự tăng dần tính oxi hóa của các ion kim loại là
A Ag+, Fe2+, Fe3+ B Fe2+, Ag+, Fe3+ C Ag+, Fe3+, Fe2+ D Fe2+, Fe3+, Ag+
Câu 50: Cho sơ đồ phản ứng sau:
0 0
3
t
Biết muối X là muối nitrat của kim loại M và X5 là khí NO Các chất X, X1 và X4 lần lượt là:
A Fe(NO3)2, FeO, HNO3 B Fe(NO3)3, Fe2O3, HNO3
C Fe(NO3)3, Fe2O3, AgNO3 D Fe(NO3)2, Fe2O3, HNO3
Câu 51: Dãy gồm các ion cùng tồn tại trong một dung dịch là
A Na , K ,OH , HCO 3
B Al , PO ,Cl , Ba 3 34 2
C K , Ba ,OH ,Cl 2
D Ca ,Cl , Na ,CO2 23
Câu 52: Nhỏ từ từ đến hết 100 ml dung dịch chứa K2CO3 2M và KHCO3 3M vào 200 ml dung dịch HCl 2,1M, thu được khí CO2 Dẫn toàn bộ khí CO2 thu được vào 100 ml dung dịch chứa NaOH 2M và Ba(OH)2 0,8M, kết thúc các phản ứng thu được m gam kết tủa Giá trị của m là
Câu 53: Cho 1,365 gam một kim loại kiềm X tan hết trong dung dịch HCl thu được dung dịch có khối
lượng lớn hơn dung dịch HCl đã dùng là 1,33 gam X là
Trang 3Câu 54: Cho dãy chất: Fe(NO3)2, Cu(NO3)2, Fe, Al, ZnCl2, ZnO, BaCl2 Số chất trong dãy vừa tác dụng với dung dịch AgNO3, vừa tác dụng với dung dịch NaOH là:
Câu 55: X là ancol mạch hở, bền, có công thức phân tử C4H8O Số công thức cấu tạo thỏa mãn X là
Câu 56: Dãy kim loại nào sau đây được xếp theo chiều độ dẫn điện tăng:
A Fe, Al, Au, Cu, Ag B Cu, Ag, Au, Al, Fe
C Fe, Cu, Au, Al, Ag D Ag, Cu, Au, Al, Fe.
Câu 57: Thực hiện các thí nghiệm sau:
(a) Nhiệt phân NaNO3
(b) Cho Na vào dung dịch CuSO4
(c) Cho dung dịch Fe dư vào dung dịch AgNO3
(d) Dẫn luồng khí CO (dư) qua ống sứ chứa CuO nung nóng
(e) Cho bột Fe vào lượng dư dung dịch Fe(NO3)3
(g) Nung nóng hỗn hợp gồm Al và Fe2O3 trong điều kiện không có không khí
Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số thí nghiệm tạo ra đơn chất khí là
Câu 58: Este X đa chức có tỉ khối so với H2 bằng 83 X phản ứng tối đa với NaOH theo tỉ lệ mol 1 : 4
và nếu cho 1 mol X tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 và NH3 cho tối đa 4 mol Ag Số công thức cấu tạo thỏa mãn điều kiện trên của X là
Câu 59: Hỗn hợp X gồm Fe2O3, CuO và Al2O3 Để hòa tan vừa đủ 29,1 gam hỗn hợp X cần 2,2 lít dung dịch HCl 0,5M Lấy 14,55 gam hỗn hợp X cho tác dụng hoàn toàn với H2 dư (nung nóng) thu được 3,6 gam H2O Phần tram khối lượng Fe2O3 trong X là:
Câu 60: Chất X có màu trắng, dạng sợi, không mùi vị, không tan trong nước, là thành phần chính tạo
nên màng tế bào thực vật Chất X là
A glucozơ B tinh bột C xenlulozơ D saccarozơ.
Câu 61: Tên gọi của amin có công thức cấu tạo CH3–NH–CH2–CH3 là?
A etylmetylamin B N–metyletylamin C metyletanamin D metyletylamin.
Trang 4Câu 62: Cho dãy các chất sau: phenyl fomat, glyxylvalin (Gly-Val), saccarozơ, triolein Số chất bị thủy
phân trong môi trường axit là
Câu 63: Isoamyl axetat là este có mùi thơm của chuối chín Công thức của isoamyl axetat là
A C2H5COOC2H5 B CH3COOCH2CH2CH(CH3)2
C CH3COOCH3 D HCOOCH2CH2CH(CH3)2
Câu 64: Từ 32,4 tấn mùn cưa (chứa 50% xenlulozơ) người ta sản xuất được m tấn thuốc súng không
khói (xenlulozơ trinitrat) với hiệu suất phản ứng tính theo xenlulozơ là 90% Giá trị của m là
Câu 65: Công thức phân tử tristearin là:
A C54H98O6 B C54H104O6 C C57H104O4 D C57H110O6
Câu 66: Cho 8,96 lít CO2 (đktc) sục vào dung dịch chứa 100 ml dung dịch chứa hỗn hợp Ca(OH)2 2M
và NaOH 1,5M thu được a gam kết tủa và dung dịch X Đun nóng kĩ dung dịch X thu được thêm b gam kết tủa Giá trị (a + b) là
Câu 67: Cho 200ml dung dịch Ba (OH)2 1 M vào 100ml dung dịch Al2(SO4)3 0 ,5M, thu được m gam kết tủa Giá trị của m là
Câu 68: Mệnh đề nào sau đây là sai
A Fe thuộc chu kì 4, nhóm VIIIB
B Al thuộc chu kì 3, nhóm IIIA.
C Al3+ và Fe3+ có cấu hình electron lớp ngoài cùng giống nhau
D Trong hợp chất, Fe có số oxi hóa +2, +3.
Câu 69: Cho chuỗi phản ứng sau: C2H2 (+H2O / Hg2+, 80°C) → X (+AgNO3/NH3) → Y (+NaOH, t°) →
Z (+NaOH/CaO, t°) → T Nhận định nào sau đây là sai?
A Ở điều kiện thường, X là chất khí, tan tốt trong nước
B T là hiđrocacbon đơn giản nhất.
C Y có tính lưỡng tính
D Đốt cháy hoàn toàn 1 mol Z được 2 mol CO2
Trang 5Câu 70: Hỗn hợp khí X gồm propen, etan, buta-1,3-đien, but-1-in có tỉ khối hơi so với SO2 là 0,75 Đốt cháy hoàn toàn 0,02 mol hỗn hợp X, cho hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy vào bình dungdịch Ca(OH)2 dư thì thu được m gam kết tủa Giá trị của m là
Câu 71: Chất nào sau đây là chất khí ở điều kiện thường?
A CH3COCH3 B CH3OH C CH3COOH D HCHO.
Câu 72: Cấu hình electron của nguyên tử Na (Z = 11) là
A 1s2 2s2 2p6 B 1s2 2s2 2p6 3s2 3p1
C 1s2 2s2 2p6 3s1 D 1s2 2s2 2p6 3s2
Câu 73: Nung nóng m gam hỗn hợp X gồm bột Al và FexOy trong điều kiện không có không khí đến phản ứng hoàn toàn thu được hỗn hợp Y Nghiền nhỏ, trộn đều hỗn hợp Y rồi chia thành 2 phần: Phần 1
có khối lượng 14,49 gam được hòa tan hết trong dung dịch HNO3 loãng, dư, đun nóng thu được dung dịch Z và 0,165 mol NO (sản phẩm khử duy nhất) Phần 2 đem tác dụng với dung dịch NaOH dư, đun nóng thu được 0,015 mol khí H2 và còn lại 2,52 gam chất rắn Công thức của oxit sắt và giá trị của m lần lượt là:
A Fe3O4 và 19,32 B Fe2O3 và 28,98 C Fe3O4 và 28,98 D FeO và 19,32.
Câu 74: Cho 0,3 mol hỗn hợp X gồm 2 este đơn chức tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch NaOH 2M
đun nóng, thu được hợp chất hữu cơ no mạch hở Y có phản ứng tráng bạc và 37,6 gam hỗn hợp muối hữu cơ Đốt cháy hoàn toàn Y rồi cho sản phẩm hấp thụ hết vào bình chứa dung dịch nước vôi trong dư, thấy khối lượng bình tăng 24,8 gam Khối lượng của X là
A 30,8 gam B 33.6 gam C 32,2 gam D 35,0 gam.
Câu 75: Nung nóng 1,26 mol hỗn hợp X gồm Mg, Fe(NO3)2 và FeCO3 trong một bình kín đến khối lượng không đổi thu được chất rắn Y và 13,44 lít hỗn hợp Z (đktc) có tỉ khối với H2 là 22,8 Cho toàn bộ chất rắn Y tác dụng với dung dịch hỗn hợp 2,7 mol HCl và 0,38 mol HNO3 đun nhẹ thu được dung dịch
A và 7,168 lít hỗn hợp khí B (đktc) gồm NO và N2O Cho toàn bộ dung dịch A tác dụng với một lượng
dư dung dịch AgNO3, thu được 0,448 lít NO (đktc) là sản phẩm khử duy nhất và m gam kết tủa Các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây?
Câu 76: Hỗn hợp X gồm glyxin, axit glutamic và hai axit cacboxylic no, đơn chức kế tiếp nhau trong
dãy đồng đẳng Cho m gam X tác dụng vừa đủ với 500 ml dung dịch NaOH 1M, thu được 41,05 gam hỗn hợp muối Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn m gam X cần dùng 17,64 lít khí O2 Cho sản phẩm cháy qua dung dịch H2SO4 đặc, dư thì thu được 20,72 lít hỗn hợp khí CO2 và N2 Thể tích các khí đo ở đktc Thành phần % theo khối lượng của axit cacboxylic có phân tử khối lớn hơn trong X gần nhất là
Trang 6Câu 77: Tiến hành điện phân dung dịch chứa x mol Cu(NO3)2 và y mol NaCl bằng điện cực trơ, với cường độ dòng điện không đổi I = 5A trong thời gian 5790 giây thì dừng điện phân Cho 0,25 mol bột
Fe vào dung dịch sau điện phân, kết thúc phản ứng, thấy thoát ra 0,045 mol khí NO (sản phẩm khử duy nhất); đồng thời còn lại 10,86 gam rắn không tan Tỉ lệ x : y gần nhất là
Câu 78: Hỗn hợp X gồm hai peptit mạch hở hơn kém nhau một liên kết peptit và một este mạch hở của
α-amino axit Đốt cháy hoàn toàn 41,49 gam X cần dùng 1,755 mol O2, thu được CO2, H2O và 0,255 mol N2 Mặt khác đun nóng 41,49 gam X với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được ancol Y và 50,45 gam hỗn hợp Z gồm ba muối của glyxin, alanin và valin Số đồng phân cấu tạo của peptit có khối lượng phân
tử nhỏ trong hỗn hợp X là
Câu 79: Hỗn hợp rắn gồm CaC2 và Al4C3 (tỉ lệ mol 1 : 2) Tiến hành thí nghiệm cho H2O dư vào hỗn hợp rắn như hình vẽ:
Cho các phát biểu sau, số phát biểu đúng là
(1) Hỗn hợp X gồm hai khí là C2H4 và CH4
(2) Khí Y là CH4
(3) Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp khí X thu được số mol H2O lớn hơn CO2
(4) Thay vì cho CaC2 và Al4C3 phản ứng với nước, ta có thể cho hỗn hợp này phản ứng với dung dịch axit HCl
(5) Trong hợp chất CaC2, C có hóa trị 1; trong hợp chất Al4C3, C có hóa trị 4
(6) Phản ứng xảy ra trong bình Br2 dư là phản ứng oxi hóa khử
Trang 7Câu 80: Thủy phân hoàn toàn a gam triglixerit X trong dung dịch KOH, thu được glixerol và dung dịch
chứa m gam hỗn hợp muối (gồm kali stearat, kali panmitat và C17HyCOOK) Đốt cháy hoàn toàn a gam
X cần vừa đủ 1,56 mol O2, thu được H2O và 1,1 mol CO2 Giá trị của m là
ĐÁP ÁN
LỜI GIẢI CHI TIẾT Câu 41: Chọn C.
Câu 42: Chọn A
Câu 43: Chọn D
Trong 10 phân tử HNO3, có 1 phân tử là chất oxi hóa (tạo 1NO) còn lại 9 phân tử môi trường
Tỉ lệ 1:9
Câu 44: Chọn B
H2O được coi là như điện phân ngay từ đầu khi sản phẩm là H2 + 0,5O2
Các dung dịch: Na2SO4, KNO3, H2SO4, NaOH
Câu 45: Chọn B
Câu 46: Chọn B
(a) Đúng
(b) Đúng
(c) Đúng
(d) Đúng
(e) Đúng, protein tan bị đông tụ khi gặp axit
(f) Sai, cao su thiên nhiên tốt hơn
Câu 47: Chọn D
Trang 8HCl Lys KOH
Câu 48: Chọn D
Các dung dịch X, Y, Z, T lần lượt là K2SO4, NH4NO3, KOH, (NH4)2SO4
KOH + Ba(OH)2: Không phản ứng
(NH4)2SO4 + Ba(OH)2 BaSO4 + 2NH3 + 2H2O
Câu 49: Chọn D
Tính oxi hóa của Fe3 Fe2
Tính oxi hóa của Ag Fe3
Vậy tính oxi hóa: Fe2 Fe3 Ag
Câu 50: Chọn B
X: Fe(NO3)3
X1: Fe2O3
M: Fe
X3: FeCl2
X4: HNO3
X5: NO
Fe FeCl FeCl
Câu 51: Chọn C
Các ion cùng tồn tại trong dung dịch khi chúng không phản ứng với nhau Dãy K , Ba ,OH ,Cl 2
Trang 9Dãy Na , K ,OH , HCO3 không tồn tại vì:
2
Dãy Ca ,Cl , Na ,CO2 23
không tồn tại vì:
4
Al , PO ,Cl , Ba
không tồn tại vì:
Câu 52: Chọn A
2
CO
n 0, 2mol và nHCO3 0,3mol
Tỷ lệ là 2:3
2x và 3x là số mol 2
3
CO
và HCO3
đã phản ứng
H
x 0,06
2
CO
Lượng CO2 trên với dung dịch 2 kiềm:
2
n 0,36 n 0,06 và nHCO3 0, 24
2
3
BaCO Ba
3
BaCO
Câu 53: Chọn A
2
X
Câu 54: Chọn C
Số chất trong dãy vừa tác dụng với dung dịch AgNO3, vừa tác dụng với dung dịch NaOH là: Fe(NO3)2,
Al, ZnCl2
Trang 10Fe(NO3)2 + NaOH Fe(OH)2 + NaNO3
Al + H2O + NaOH NaAlO2 + H2
ZnCl2 + NaOH Zn(OH)2 + NaCl
Fe(NO3)2 + AgNO3 Fe(NO3)3 + Ag
Al + AgNO3 Al(NO3)3 + Ag
ZnCl2 + AgNO3 Zn(NO3)2 + AgCl
Các chất Cu(NO3)2, ZnO tác dụng với NaOH nhưng không tác dụng với AgNO3
Các chất Fe, BaCl2 tác dụng với AgNO3 nhưng không tác dụng với NaOH
Câu 55: Chọn A
Các ancol bền khi OH gắn với C no
CH2=CH-CH2-CH2-OH
CH3-CH=CH-CH2OH
CH2=C(CH3)-CH2OH
Câu 56: Chọn A
Câu 57: Chọn B
(a) NaNO3 NaNO2O2
(b) Na H O 2 NaOH H 2
(c) Fe AgNO 3 Fe(NO )3 2Ag
(d) CO CuO Cu CO 2
(e) Fe Fe(NO ) 3 3 Fe(NO )3 2
(f) Al Fe O 2 3 Al O2 3Fe
Câu 58: Chọn D
X
A mol X 4 mol Ag nên X có 2 gốc
Trang 11X có 3 đồng phân o, m, p
Câu 59: Chọn B
Đặt a, b, c là số mol Fe2O3, CuO và Al2O3 trong 29,1 gam X
X
m 160a 80b 102c 29,1
HCl
n 6a 2b 6c 1,1
Dễ thấy 29,1 = 2.14,55 và Al2O3 không bị khử nên:
2
H O
n 3a / 2 b / 2 0, 2
a 0,1;b 0,1;c 0, 05
Câu 60: Chọn C
Câu 61: Chọn A
Câu 62: Chọn D
Tất cả các chất trên đều bị thủy phân trong axit
Câu 63: Chọn B
Câu 64: Chọn C
Xenlulozo
Câu 65: Chọn D
Câu 66: Chọn A
2
Dễ thấy 1 n OH / nCO2 2 nên OH không dư
3
CaCO
n
tổng = nCa 2 0, 2
a + b = 20 gam
Câu 67: Chọn A
Trang 12Ba (OH)
2 4 3
Al (SO )
2
Ba
n 0, 2 và 2
4
4 BaSO SO
3
Al
n 0,1 và nOH 0, 4 Kết tủa Al(OH)3 đã tan trở lại hết
4
BaSO
Câu 68: Chọn C
Câu 69: Chọn D
X là CH3CHO
Y là CH3COONH4
Z là CH3COONa
T là CH4
Phát biểu D sai:
Câu 70: Chọn B
X có dạng chung là CxH6
X
2
CO
Ca(OH)2 dư nCaCO3 nCO2 0,07
3
CaCO
Câu 71: Chọn D
Câu 72: Chọn C
Câu 73: Chọn A
Phần 2: nH2 0,015 nAl du 0,01
Al dư nên oxit sắt bị khử hết Chất rắn còn lại là Fe (0,045 mol)
Phần 1 có cùng tỉ lệ mol như phần 2 nên: nAl x; nFe 4,5x và nAl O2 3 y
Trang 1327x 56.4,5x 102y 14, 49
Bảo toàn electron: 3x + 3.4,5x = 0,165.3
x 0,03; y 0,06
Phần 1 gấp 3 lần phần 2
X
Fe
n 4,5x 0,135
O
n 3y 0,18
Câu 74: Chọn C
nX = 0,3 và nNaOH 0, 4 X gồm este của ancol (a mol) và este của phenol (b mol)
X
n a b 0,3
Và nNaOH a 2b 0, 4
a 0, 2
Y no, mạch hở, có tráng gương Y là anđehit tạo ra từ ancol kém bền
Y
Đốt Y nCO2 nH O2 c
Số C của Y = c/a = 2
Y là CH3CHO
X chứa RCOOCH=CH2 (0,2 mol) và RCOOR’ (0,1 mol)
Muối chứa RCOONa (0,3 mol) và R’ONa (0,1 mol)
Khối lượng 2 muối là x, y gam
x y 37,6
Và x – y = 11,6
x 24, 6
Muối 1: R + 67 = 24,6/0,3 R 15 : CH 3
Trang 14Muối 2: R ' 39 13 / 0,1 R ' 91: CH 3 C H6 4
Vậy các este là CH3COOCH=CH2 và CH3COO-C6H4-CH3
Câu 75: Chọn C
Y còn tính khử nên Z không chứa O2
Z gồm CO2 (0,12) và NO2 (0,48)
FeCO3 (0,12), Fe(NO3)2 (0,24) và Mg(0,9)
Quy đổi Y thành Mg (0,9), Fe (0,36), O (0,6 Bảo toàn O)
B gồm NO (a), N2O (b), đặt NH4 c
B
n a b 0,32(1)
A + AgNO3 thoát khí NO (0,02) nên A chứa Hdư (0,08) và A không chứa NO 3
Bảo toàn N a 2b c 0,38(2)
H
n phản ứng = 2,7 + 0,38 – 0,08 = 4a + 10b + 10c + 0,6.2 (3)
(1)(2)(3) a 0,3; b 0,02;c 0,04
Bảo toàn Cl nAgCl 2,7
Bảo toàn electron:
2n 3n 2n 3a 8b 8c 0,02.3 n
Ag
Câu 76: Chọn A
Quy đổi X thành Gly (a), HCOOH (b), CH2 (c) và CO2 (d)
NaOH
n a b d 0,5
m muối = 75a + 46b + 14c + 44d + 0,5.40 – 0,5.18 = 41,05
2
O
n 2,25a + 0,5b + 1,5c = 0,7875
2 2
n n 2a b c d 0,5a 0,925
a 0,15; b 0,3;c 0, 2;d 0,05
Trang 15Bảo toàn C nCcủa axit cacboxylic = 0,4
Số C = 0,4/b = 1,333
HCOOH (0,2) và CH3COOH (0,1)
%HCOOH 30,62%
Câu 77: Chọn C
e
It
F
Dung dịch sau điện phân hòa tan Fe tạo NO nên có HNO3
Nếu chất rắn không tan chỉ có Fe thì nFe pư = 3nNO
0,0675
Fe
m
dư = 56(0,25 – 0,0675) = 10,22 # 10,86
Vậy chất rắn phải có Cu (a mol)
3
m rắn = mFe dư + mCu = 56(0,25 – 0,0675 – a) + 64a = 10,86
a 0,08
Bảo toàn electron cho catot:
n 2n 0,3 2(x 0, 08) x 0, 23
Dung dịch sau điện phân chứa 2
3
Cu (0,08), NO (2x 0, 46), H (0,18)
Bảo toàn điện tích nNa y 0,12
x : y 1,92
Câu 78: Chọn B
Ancol no, đơn chức, mạch hở nên este có dạng CnH2n+1NO2
2
Quy đổi X thành C2H3ON (0,51), CH2 (a) và H2O (b)
X
m 0,51.57 14a 18b 41, 49