Este được tạo thành từ axit no , đơn chức và ancol đơn chức có công thức cấu tạo nh ở đáp án nào sau đây?. Thủy phân este C4H6O2 trong môi trờng axit thì ta thu đợc một hỗn hợp các chất
Trang 1BÀI TẬP CHƯƠNG ESTE-LIPIT
A CÁC DẠNG BÀI TẬP:
Dạng 1: Xác định este thông qua phản ứng đốt cháy
Bài 1 Đốt cháy hoàn toàn 4,2g một este E thu được 6,16g CO2; 2,52g H2O Xác định CTPT, CTCT, gọi tên E
Bài 2 Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol một chất hữu cơ X cần 4,48 lít khí oxi (đktc) thu được CO2 và H2O với tỉ lệ
số mol tương ứng là 1:1 Biết rằng X tác dụng với NaOH tạo ra 2 chất hữu cơ CTCT của X là
A HCOOC3H7 B HCOOCH3 C CH3COOC2H5 D C2H5COOCH3
Bài 3 Đốt cháy hoàn toàn 7,4g một este X thu được 13,2g CO2 và 5,4g H2O Biết rằng X tham gia phản ứng tráng gương CTCT của X là
A HCOOC3H7 B HCOOCH3 C CH3COOC2H5 D C2H5COOCH3
Bài 4 Hỗn hợp X gồm 2 este no, đơn chức, mạch hở Đốt cháy hoàn toàn một lượng X cần dùng vừa đủ
3,976lit khí oxi (đktc), thu được 6,38g CO2 Mặt khác X tác dụng với NaOH, thu được 1 muối và 2 ancol là đồng đẳng kế tiếp CTPT của 2 este trong hỗn hợp X là
A C2H4O2 và C3H6O2 B C3H4O2 và C4H6O2
C C3H6O2 và C4H8O2 D C2H4O2 và C5H10O2
Bài 5 Hỗn hợp Z gồm 2 este X và Y tạo bởi cùng 1 ancol và 2 axit cacboxylic kế tiếp nhau trong dãy đồng
đẳng (MX< MY) Đốt cháy hoàn toàn m gam Z cần dùng 6,16 lít khí oxi (đktc), thu được 5,6 lít khí CO2 (đktc)
và 4,5 gam H2O CT của este X và giá trị m tương ứng là
A CH3COOCH3 và 6,7 B HCOOC2H5 và 9,6
C HCOOCH3 và 6,7 D (HCOO)2C2H4 và 6,6
Bài 6 Hỗn hợp Z gồm hai este X và Y tạo bởi cùng một ancol và 2 axit cacboxylic Đốt cháy hoàn toàn hỗn
hợp X gồm 2 este no, đơn chức ta thu được 1,8g H2O Thủy phân hoàn toàn hỗn hợp 2 este trên thu được hỗn hợp Y gồm 1 ancol và axit Nếu đốt cháy ½ hỗn hợp Y thì thể tích CO2 thu được ở đktc là
Dạng 2: Xác định este thông qua phản ứng thủy phân
Bài 1 Đốt cháy hoàn toàn 1 mol este X thu được 3 mol khí CO2 Mặt khác khi xà phòng hóa 0,1 mol este trên thu được 8,2g muối chứa natri CTCT của X là
A HCOOC2H5 B HCOOCH3 C CH3COOC2H5 D CH3COOCH3
Bài 2 Thủy phân 1 este X có tỉ khối hơi đối với hidro là 44 thì được một muối natri có khối lượng bằng 41/44
khối lượng este CTCT của este là
A HCOOC2H5 B HCOOC3H7 C CH3COOC2H5 D CH3COOCH3
Bài 3 Khi đốt cháy hoàn toàn 4,4g chất hữu cơ X đơn chức thu được sản phẩm cháy chỉ gồm 4,48l khí CO2
(đktc) và 3,6g H2O Nếu cho 4,4g hợp chất X tác dụng với ddNaOH vừa đủ đến khi phản ứng hoàn toàn, thu được 4,8g muối của axit hữu cơ Y và chất hữu cơ Z Tên của X là
A isopropyl axetat B etyl propionat C metyl propionat D etyl axetat
Bài 4 Cho 0,1 mol este A vào 50g dd NaOH 10% đun nóng đến khi este phản ứng hoàn toàn (các chất bay hơi
không đáng kể) Dung dịch thu được có khối lượng 58,6g Cô cạn dung dịch thu được 10,4g chất rắn khan CTCT của A là
A HCOOCH=CH2 B CH2=CHCOOCH3 C HCOOCH2CH=CH2 D C2H5COOCH3
Bài 5 Xà phòng hóa hoàn toàn 22,2g hỗn hợp gồm 2 este HCOOC2H5 và CH3COOCH3 bằng dung dịch NaOH 1M (đun nóng) Thể tích dung dịch NaOH tối thiểu cần dùng là
BOOK SHIN
Trang 2Bài 6 Xà phũng húa 8,8g etyl axetat bằng 200ml dd NaOH 0,2M Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, cụ cạn
dung dịch thu được chất rắn khan cú khối lượng là
Bài 7 Este đơn chức X cú tỉ khối hơi so với CH4 là 6,25 Cho 20g X tỏc dụng với 300ml dung dịch KOH 1M (đun núng) Cụ cạn dung dịch sau phản ứng thu được 28g chất rắn khan CTCT của X là
A CH2=CHCH2COOCH3 B CH2=CHCOOC2H5
C CH3COOCH=CHCH3D C2H5COOCH=CH2
Bài 8 Xà phũng húa hoàn toàn 1,99g hỗn hợp 2 este bằng dung dịch NaOH thu được 2,05g muối khan của 1
axit cacboxylic và 0,94g hỗn hợp 2 ancol là đồng đẳng kế tiếp nhau CT của 2 este đú là
A HCOOCH3 và HCOOC2H5 B C2H5COOCH3 và C2H5COOC2H5
C CH3COOC2H5 và CH3COOC3H7 D CH3COOCH3 và CH3COOC2H5
Bài 9 Thủy phõn hoàn toàn 0,2 mol 1 este cần dựng vừa đủ 100g dd NaOH 24% thu được 1 ancol và 43,6g hỗn
hợp muối của 2 axit cacboxylic đơn chức Hai axit đú là
A HCOOH và CH3COOH B CH3COOH và C2H5COOH
C C2H5COOH và C3H7COOH D HCOOH và C2H5COOH
Dạng 3: Hiệu suất phản ứng este húa - Hằng số cõn bằng
Bài 1 Cho 3g axit axetic phản ứng với 2,5g ancol etylic (xỳc tỏc H2SO4 đặc, t0) thỡ thu được 3,3g este Hiệu suất phản ứng este húa là
Bài 2 Cho 6,6g axit axetic phản ứng với 4,4g hỗn hợp gồm ancol metylic và ancol etylic tỉ lệ 2:3 về số mol
(xỳc tỏc H2SO4 đặc, to) thỡ thu được a(g) hỗn hợp este Hiệu suất chung là 60% Giỏ trị của a là
Bài 3 Người ta cho a mol axit axetic phản ứng với a mol ancol etylic Khi phản ứng đạt đến trạng thỏi cõn bằng
thỡ hằng số cõn bằng KC=4 Tỷ lệ % axit axetic chuyển húa thành etyl axetat là
Bài 4 Khi thực hiện phản ứng este húa 1 mol CH3COOH và 1 mol C2H5OH, lượng este lớn nhất thu được là 2/3 mol Để đạt hiệu suất cực đại là 90% (tớnh theo axit) khi tiến hành phản ứng este húa 1 mol CH3COOH cần số mol C2H5OH là (biết cỏc phản ứng este húa thực hiện cựng nhiệt độ)
B.BÀI TẬP TỔNG HỢP:
BàI TậP TRắC NGHIệM ESTE Câu 1 Phản ứng tơng tác của ancol và axit tạo thành este có tên gọi là gì ?
A Phản ứng trung hòa B Phản ứng ngng tụ C Phản ứng este hóa D Phản ứng kết hợp
Câu 2 Phản ứng thủy phân este trong môi trờng kiềm khi đun nóng đợc gọi là?
Câu 3 Metyl propionát là tên gọi của hợp chất nào sau đây?
A HCOOC3H7 B C2H5COOCH3 C C3H7COOH D C2H5COOH
Câu 4 Một este có công thức phân tử là C4H6O2 khi thủy phân trong môi trờng axit thu đợc đimetyl xeton CTCT thu gọn của C4H6O2 là công thức nào ?
A HCOO-CH=CH-CH3 B CH3COO-CH=CH2 C HCOO-C(CH3)=CH2 D.CH2=CH-COOCH3
Câu 5 Este được tạo thành từ axit no , đơn chức và ancol đơn chức có công thức cấu tạo nh ở đáp án nào sau
đây?
A CH COOC H B C H COOC H C C H COOC H D C H COOC H
Trang 3Câu 6 Thủy phân este C4H6O2 trong môi trờng axit thì ta thu đợc một hỗn hợp các chất đều có phản ứng tráng
g-ơng.Vậy công thức cấu tạo của este có thể là ở đáp án nào sau đây?
A CH3-COO-H-CH=CH2 B H-COO-CH2-CH=CH2 C H-COO-CH=CH-CH3 D CH2 =CH-COO-CH3
Câu 7 Dãy chất nào sau đây đợc sắp xếp theo chiều nhiệt độ sôi của các chất tăng dần?
A CH3COOH, CH3COOC2H5, CH3CH2CH2OH B CH3COOH, CH3CH2CH2OH, CH3COOC2H5,
C CH3CH2CH2OH , CH3COOH, CH3COOC2H5 D CH3COOC2H5 ,CH3CH2CH2OH , CH3COOH
Câu 8 Một este có công thức phân tử là C4H8O2, khi thủy phân trong môi trờng axit thu đựoc ancol etylic,CTCT của C4H8O2 là
A C3H7COOH B CH3COOC2H5 C HCOOC3H7 D C2H5COOCH3
Câu 9 Đun 12 g axit axetic với một lợng d ancol etylic (có axit H2SO4 đặc làm xúc tác) Đến khi phản ứng dừng lại thu đợc 11g este Hiệu suất của phản ứng este hóa là bao nhiêu?
Câu 10 Hỗn hợp gồm ancol đơn chức và axit đơn chức bị este hóa hoàn toàn thu đựơc một este Đốt cháy hoàn
toàn 0,11g este này thì thu đợc 0,22 gam CO2 và 0,09g H2O Vậy công thức phân tử của ancol và axit là công thức nào cho dới đây?
A CH4O và C2H4O2 B C2H6O và C2H4O2 C C2H6O và CH2O2 D C2H6O và C3H6O2
Câu 11 Khi đun nóng 25,8g hỗn hợp ancol etylic và axit axetic có H2SO4 đặc làm xúc tác thu đợc 14,08g este Nếu đốt cháy hoàn toàn lợng hỗn hợp đó thu đợc 23,4ml nớc Tìm thành phần % hỗn hợp ban đầu và hiệu suất của phản ứng hóa este
A 53,5% C2H5OH; 46,5%CH3COOH và hiệu suất 80%
B 55,3% C2H5OH; 44,7%CH3COOH và hiệu suất 80%
C 60,0% C2H5OH; 40,0% CH3COOH và hiệu suất 75%;
D 45,0%C2H5OH;55,0% CH3COOH và hiệu suất 60%;
Câu 12 Cho chất hữu cơ A chỉ chứa một loại nhóm chức tác dụng với 1 lít dd NaOH 0,5M thu đ ợc a gam muối
và 0,1 mol ancol Lợng NaOH d có thể trung hòa hết 0,5 lít dd HCl 0,4M Công thức tổng quát của A là công thức nào?
Câu 13 Cho 21,8 gam chất hữu cơ A chỉ chứa một loại nhóm chức tác dụng với 1 lít dd NaOH 0,5M thu đợc
24,6gam muối và 0,1 mol ancol Lợng NaOH d có thể trung hòa hết 0,5 lít dd HCl 0,4 M Công thức cấu tạo thu gọn của A là công thức nào?
A CH3COOC2H5 B (CH3COO)2C2H4 C (CH3COO)3C3H5 D C3H5 (COO- CH3)3
Câu 14 Tỷ khối của một este so với hiđro là 44 Khi phân hủy este đó tạo nên hai hợp chất Nếu đốt cháy cùng
lợng mỗi hợp chất tạo ra sẽ thu đợc cùng thể tích CO2 ( cùng t0, p) Công thức cấu tạo thu gọn của este là công thức nào dới đây?
A H- COO- CH3 B CH3COO- CH3 C CH3COO- C2H5 D C2H5COO- CH3
Câu 15 Đun nóng axit axetic với isoamylic (CH3)2CH-CH2- CH2 CH2OH có H2SO4 đặc xúc tác thu đợc isoamyl axetat (dầu chuối) Tính lợng dầu chuối thu đợc từ 132,35 gam axit axetic đung nóng vứoi 200gam ancol isoamylic Biết hiệu suất phản ứng đạt 68%
Câu 17 Đun một lợng d axit axetic với 13,80 gam ancol etylic (có axit H2SO4 đặc làm xúc tác) Đến khi phản ứng dừng lại thu đợc 11,0 gam este Hiệu suất của phản ứng este hóa là bao nhiêu?
Câu 18 Xà phòng hóa hoàn toàn 9,7 gam hỗn hợp hai este đơn chức X, Y cần 100 ml dung dịch NaOH 1,50M.
Sau phản ứng cô cạn dung dịch thu đợc hỗn hợp hai ancol đồng đẳng kế tiếp và một muối duy nhất Công thức cấu tạo thu gọn của 2 este là ở đáp án nào sau đây?
A H-COO- CH3 và H- COO- CH2CH3 B CH3COO- CH3 và CH3COO- CH2CH3
C C2H5COO- CH3 và C2H5COO- CH2CH3 D C3H7COO- CH3 và C4H9COO- CH2CH3
Câu 19 Một este tạo bởi axit đơn chức và ancol đơn chức có tỷ khối hơi so với khí CO2 bằng 2 Khi đun nóng este này với dung dịch NaOH tạo ra muối có khối lợng lớn hơn este đã phản ứng Công thức cấu tạo thu gọn của este này là?
BOOK SHIN
Trang 4A CH3COO-CH3 B H-COO- C3H7 C CH3COO-C2H5 D C2H5COO- CH3
Câu 20 Một este tạo bởi axit đơn chức và ancol đơn chức có tỷ khối hơi so với khi N2O bằng 2 Khi đun nóng este này với dung dịch NaOH tạo ra muối có khối lợng bằng 17/ 22 lợng este đã phản ứng Công thức cấu tạo thu gọn của este này là?
A CH3COO-CH3 B H-COO- C3H7 C CH3COO-C2H5 D C2H5COO- CH3
Câu 21 Một este tạo bởi axit đơn chức và ancol đơn chức có tỷ khối hơi so với khi CH4 bằng 5,5 Khi đun nóng este này với dung dịch NaOH tạo ra muối có khối lợng bằng 93,18% lợng este đã phản ứng Công thức cấu tạo thu gọn của este này là?
A CH3COO-CH3 B H-COO- C3H7 C CH3COO-C2H5 D C2H5COO-CH3
Câu 22 Tính khối lợng este mety metacrylat thu đợc khi đun nóng 215 gam axit metacrylic với 100 gam ancol
metylic Giả thiết phản ứng hóa este đạt hiệu suất 60%
Câu 23 Cho 35,2 gam hỗn hợp 2 etse no đơn chức là đồng phân của nhau có tỷ khối hơi đối với H2 bằng 44 tác dụng với 2 lít dd NaOH 0,4M, rồi cô cạn dd vừa thu đợc, ta đợc 44,6 gam chất rắn B Công thức cấu tạo thu gọn của 2 este là :
A H-COO-C2H5 và CH3COO-CH3 B C2H5 COO-CH3 và CH3COO- C2H5
C H-COO-C3H7 và CH3COO-C2H5 D H-COO-C3H7 và CH3COO-CH3
Câu 24 Este X có công thức phân tử C7H12O4 , khi cho 16 gam X tác dụng vừa đủ với 200 gam dd NaOH 4% thì thu đợc một ancol Y và 17,80 gam hỗn hợp 2 muối Công thức cấu tạo thu gọn của X là công thức nào?
A H-COO- CH2- CH2- CH2- CH2-OOC- CH3 B CH3COO- CH2- CH2- CH2-OOC- CH3
C C2H5 - COO- CH2- CH2- CH2-OOC- H D CH3COO- CH2- CH2-OOC- C2H5
Câu 25 Chất thơm P thuộc loại este có công thức phân tử C8H8O2 Chất P không đợc điều chế từ phản ứng của axit và ancol tơng ứng, đồng thời không có khả năng phản ứng trang gơng Công thức cấu tạo thu gọn của P là công thức nào?
A C6H5-COO-CH3 B CH3COO-C6H5 C H-COO- CH2 - C6H5 D.H-COO-C6H4-CH3
Câu 26 Cho ancol X tác dụng với axit Y thu đợc este Z Làm bay hơi 4,30 gam Z thu đợc thể tích hơi bằng thể
tích của 1,60 gam oxi (ở cùng t0, p) > Biết MX >MY Công thức cấu tạo thu gọn của Z là công thức nào?
A CH3COO-CH=CH2 B CH2=CH-COO-CH3 C H-COO-CH=CH-CH3 D.H-COO-CH2-CH=CH2
Câu 27 Chất X có công thức phân tử C4H8O2 khi tác dụng với dd NaOH sinh ra chất Y có công thức C2H3O2Na
và chất Z có công thức C2H6O X thuộc loại chất nào sau đây?
Câu 28 Este X đợc tạo ra từ ancol X1 đơn chức và axit X2 đa chức có công thức đơn giản là C2H3O2 Hãy cho biết có bao nhiêu chất thoả mãn ?
Câu 29 X là một este tạo từ axit và ancol no Đốt cháy hoàn toàn 1 mol X thu đợc 3 mol CO2 Hãy cho biết có bao nhiêu este thoả mãn?
Câu 30 Glixerin đun với hỗn hợp CH3COOH và HCOOH ( xúc tác H2SO4 đặc) có thể đợc tối đa bao nhiêu trieste (este 3 lần este)?
Câu 31 Este X có công thức phân tử là C6H10O4 X không tác dụng với Na Đun nóng X với NaOH thu đợc chất
có thể phản ứng Cu(OH)2 ở nhiệt độ thờng tạo dung dịch xanh lam nhng không tạo kết tủa đỏ gạch khi đun nóng Hãy cho biết X có thể có bao nhiêu CTCT ?
Câu 32 Este X không tác dụng với Na nhng tác dụng với NaOH đun nóng thu đợc glixerin và natri axetat Hãy
cho biết CTPT của X
A C6H8O6 B C9H12O6 C C9H14O6 D C9H16O6
Câu 33 Thực hiện phản ứng este hoá giữa axit axetic với 2 ancol no đơn chức là đồng đẳng kế tiếp nhau thu đ ợc
hỗn hợp 2 este Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol hỗn hợp 2 este đó thu đợc 10,08 lít CO2 Hãy lựa chọn công thức cấu tạo của 2 ancol ?
A CH3OH và C2H5OH B C2H5OH và CH3CH(OH)CH3
C CHOH và CHCHCH OH D n-CHOH và n-C HOH
Trang 5Câu 34 Có bao nhiêu este mạch hở có công thức phân tử là C5H8O2 mà khi thủy phân trong môi trờng kiềm cho
1 muối và một anđehit ?
Câu 35 Este X không tác dụng với Na X tác dụng dd NaOH thu đợc một ancol duy nhất là CH3OH và muối natri ađipat CTPT của X là
A C10H18O4 B C4H6O4 C C6H10O4 D C8H14O4
Câu 36.Cho 0,1 mol axit đơn chức X phản ứng với 0,15 mol ancol đơn chức Y thu đợc 4,5gam este với hiệu suất
75% Vậy tên gọi của este?
A Metyl fomiat B Metyl axetat C Etyl axetat D.metylpropionat
Câu 37 X là este tạo từ axit đơn chức và ancol 2 chức X không tác dụng với Na Thuỷ phân hoàn toàn 0,1 mol
X bằng NaOH (vừa đủ) thu đợc hỗn hợp sản phẩm có tổng khối lợng là 21,2 gam Hãy cho biết có nhiêu este thoả mãn điều kiện đó?
Câu 38 Đun nóng 0,1 mol chất X chỉ chứa một loại nhóm chức tác dụng vừa đủ với NaOH trong dd thu đợc 13,4
gam muối của axit hữu cơ Y mạch thẳng và 9,2 gam ancol đơn chức Cho toàn bộ l ợng ancol đó tác dụng với Na thu đợc 2,24 lít H2 (đktc) Xác định CTCT của X
A Đietyl oxalat B Etyl propionat C Đietyl ađipat D Đimetyl oxalat
Câu 39 Thủy phân hoàn toàn hỗn hợp X gồm 2 este đơn chức A, B cần dùng 100 ml dung dịch NaOH 1M thu
đ-ợc 6,8 gam muối duy nhất và 4,04 gam hỗn hợp 2 ancol là đồng đẳng liên tiếp nhau Công thức cấu tạo của 2 este là:
A HCOOCH3 và HCOOC2H5 B CH3COOCH3 và CH3COOC2H5
C C2H3COOCH3 và C2H3COOC2H5 D HCOOC2H5 và HCOOC3H7
Câu 40 Thủy phân hoàn toàn 0,1 mol este E (mạch hở và chỉ chứa một loại nhóm chức) cần dùng vừa đủ 100 ml
dung dịch NaOH 3M, thu đợc 24,6 gam muối của một axit hữu cơ và 9,2 gam một ancol.Vây công thức của E
là :
A C3H5(COOC2H5)3 B (HCOO)3C3H5 C (CH3COO)3C3H5 D.(CH2=CH-COO)3C3H5
BOOK SHIN
Trang 6Câu 41 Cho các chất sau: CH3COOC2H3 (I) , C2H3COOH (II) , CH3COOC2H5 (III) và CH2=CH-COOCH3 (IV) Chất nào vừa tác dụng với dung dịch NaOH, dung dịch nớc brom
A I, II, IV B I, II, III C I, II, III, IV D I và IV
Câu 42.Đun 0,1 mol este đơn chức X với NaOH (lấy d 20% so với lợng PƯ) chng cất lấy hết ancol Y còn lại
10,4 gam chất rắn khan Oxi hoá hết Y thành anđehit Z Cho Z tác dụng với dd Ag2O d trong NH3 sinh ra 43,2 gam Ag (các PƯ xảy ra hoàn toàn) Vây X là:
A CH3CH2COOC2H5 B CH3COOCH3 C CH2=CH-COOCH3 D CH3CH2COOCH3
Câu 43 Cho 0,1mol este X đơn chức đun với 100 gam dung dịch NaOH 8%, phản ứng hoàn toàn thu đợc
108,8gam dung dịch Y Làm khô dung dịch Y thu đợc 13,6 gam hỗn hợp 2 chất rắn Công thức của X
A CH3COOC2H5 B CH3COOCH3 C C2H5COOCH3 D HCOOC3H7
Câu 44.Đun 0,1 mol este X đơn chức với NaOH d sau đó cho tác dụng với Cu(OH)2 t0 thu đợc 0,2 mol Cu2O Vậy CT của anđehit đó là:
A R’-COO-CH=CR2 B.HCOO-CH=CR2 C HCOOR D.H-COO-CR=CH2
Câu 45 Một đieste (X) xuất phát từ một axit 2 chức và 2 ancol đơn chức bậc I Cho 0,1 mol X tác dụng với dung
dịch NaOH (phản ứng vừa đủ) thu đợc 13,4 gam muối và 9,2 gam hỗn hợp ancol Vậy công thức của X
A CH3-OOC-COO-CH2-CH3 B CH3-OOC-CH2-COO-C2H5
C C2H5-OOC-COO-CH2-CH=CH2 D.CH3OOC-COOCH2CH2CH3
Câu 46 Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol este đơn chức X cần 0,5 mol O2 thu đợc 8,96 lít CO2 và b mol H2O
a/ Vậy số mol H2O thu đợc là :
b/ Đun nóng 0,1 mol X với 200 ml dd NaOH 1M , cô cạn dd sau phản ứng thu đ ợc 12,2 gam chất rắn khan Vậy công thức của X là :
A CH3COOCH3 B CH2=CH-COOCH3C CH3COOC2H5 D
CH3CH2COOCH3
Câu 47 Este X tạo từ hỗn hợp 2 axit đơn chức X1, X2 và glixerin Đun nóng X với dung dịch NaOH thu đợc 9,2 gam glixerin và 15 gam hỗn hợp 2 muối Hãy cho biết công thức của 2 axit
A HCOOH và CH3COOH B HCOOH và C2H5COOH
C CH3COOH và C2H3COOH D HCOOH và C2H3COOH
Câu 48 Este X đơn chức tác dụng với NaOH đun nóng thu đợc muối Y có công thức phân tử là C3H5O2Na vàrợu
Y1.Oxi hóa Y1 bằng CuO nung nóng thu đợc anđehit Y2 Y2 tác dụng với Ag2O d, đun nóng thu đợc số mol Ag gấp 4 lần số mol Y2 Vậy tên gọi của X là :
A Etyl propionat B metyl propionat C metyl axetat D propyl propionat
Câu 49 Đun nóng este X đơn chức mạch hở với NaOH thu đợc muối và ancol Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol X
cần 10,08 lít O2 (đktc) và thu đợc 8,96 lít CO2 (đktc) X không có phản ứng tráng gơng Vậy công thức của X
A HCOO-CH2-CH=CH2 B CH3-COOCH2-CH=CH2
C CH2=CH-COOCH3 D.CH3-COOCH=CH2
Câu 50 Hỗn hợp X gồm etyl axetat và n-propyl axetat Đun nóng hỗn hợp X với NaOH (vừa đủ) thu đợc 13,12
gam muối và 8,76 gam hỗn hợp ancol Y Vậy % khối lợng của etyl axetat trong hỗn hợp X là :
Câu 51.Đốt cháy hoàn toàn este X thu đợc CO2 và nớc theo tỷ lệ mol 1: 1 Mặt khác, cho m gam X tác dụng với NaOH d thu đợc 6,56 gam muối và 3,68 gam ancol Cho toàn bộ lợng ancol tác dụng với Na d thu đợc 0,896 lít
H2 (đktc) Vậy công thức của este là :
A HCOOCH3 B CH3COOCH2CH3 C (COOCH2CH3)2 D (CH3COO)2C2H4
Trang 7Câu 52 Đun nóng hỗn hợp X gồm 2 este đơn chức với NaOH thu đợc 7,36 gam hỗn hợp 2 muối của 2 axit kế
tiếp nhau trong dãy đồng đẳng và 3,76 gam hỗn hợp 2 ancol kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng Vậy 2 este đó là :
A HCOOCH3 và CH3COOC2H5 B CH3COOCH3 và HCOOC2H5
C CH3COOC2H5 và C2H5COOCH3 D.HCOOC3H7 và CH3COOC2H5
Câu 53 Este X có công thức phân tử là C5H8O2 Đun nóng 0,1 mol X với 200 ml dung dịch NaOH 1M Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu đợc 13,4 gam chất rắn khan Vậy công thức của este đó là :
A CH3COO-CH2-CH=CH2 B CH2=CH-COOC2H5
C CH2=C(CH3)-COOCH3 D HCOOCH=C(CH3)2
Câu 54 Este X có công thức phân tử C7H10O4 mạch thẳng Khi cho 15,8 gam X tác dụng vừa đủ với 200 gam
dd NaOH 4% thì thu đợc một ancol Y và 17,6 gam hỗn hợp 2 muối Công thức cấu tạo của 2 muối nào sau đây
có thể thỏa mãn :
A C2H3COONa và C2H5COONa B CH3COONa và C2H3COONa
C CH3COONa và C3H5COONa D HCOONa và C2H3COONa
Câu 55 Đun nóng một axit đa chức X có chứa vòng benzen và có công thức là (C4H3O2)n (n<4) với một lợng d ancol Y đơn chức thu đợc este Z thuần chức có công thức (C6H7O2)m Xác định công thức ancol Y
A CH3OH B C2H5OH C CH2=CH-CH2OH D C3H7OH
Câu 56.Một axit hữu cơ X (mạch hở không phân nhánh) có CT đơn giản là CHO Đốt cháy hoàn toàn 1 mol X
thu đợc dới 6 mol CO2
a/ Hãy cho biết có bao nhiêu axit thoả mãn điều kiện đó?
b/ Khi cho X tác dụng với hỗn hợp ancol etylic và metylic thu đợc bao nhiêu este?
Câu 57 Một đieste (X) xuất phát từ một ancol đa chức (X1) và 2 axit đơn chức (không axit nào có phản ứng tráng gơng) Khi cho m gam X tác dụng với 200 ml dd NaOH 1M ( phản ứng vừa đủ) thu đ ợc 17,8 gam hỗn hợp
2 muối và 6,2 gam ancol Xác định CT của X
A CH3-COO-CH2-CH2-OOC-C2H5\ B CH2=CH-COO-CH2-CH2-OOC-CH3
C CH2=CH- COO-CH2-CH2-OOC-C2H5 D CH2=CH-COO-CH2-CH2-CH2-OOC-CH2CH3
Câu 58 Một đieste (X) xuất phát từ một axit đa chức và 2 ancol đơn chức Cho 0,1 mol X tác dụng với 200 ml
dung dịch NaOH 1M (phản ứng vừa đủ) thu đợc 13,4 gam muối và 7,8 gam hỗn hợp ancol Xác định công thức của X
A CH3-OOC-COO-CH2-CH3 B CH3-OOC-CH2-COO-C2H5
C CH3-OOC-COO-CH2-CH=CH2 D CH2=CH-CH2OOC-CH2-COOC2H5
Câu 59 Đun nóng este X với 200 ml dung dịch NaOH 1M (phản ứng vừa đủ) thu đợc a gam glixerin và 18,8
gam muối của axit hữu cơ đơn chức Cho a gam glixerin đó tác dụng với Na d thu đợc 3,36 lít khí H2 (đktc) Xác
định công thức của chất X
A (CH3COO)2C3H5(OH) ( 2 đồng phân) B (CH2=CH-COO)2C3H5(OH) ( 2 đồng phân )
C ( CH3COO)3 C3H5 D (CH2=CH-COO)3C3H5
Câu 60 Cho sơ đồ sau : C4H7O2Cl + 2NaOH CH3COONa + CH3CH=O + NaCl + H2O Hãy xác định công thức của chất có công thức phân tử là C4H7O2Cl
A Cl-CH2-COOCH2-CH3 B CH3-COO-CH(Cl)-CH3
C CH3-COOCH2-CH2Cl D CH3-CHCl-COOCH3
Câu 61 Chất hữu cơ X có công thức phân tử là C4H7O2Cl Khi thuỷ phân X trong NaOH đun nóng thu đợc 2 chất hữu cơ đều có phản ứng tráng gơng Hãy lựa chọn công thức đúng của X
A CH3-COO-CH(Cl)-CH3 B HCOOCH2-CHCl-CH3
C HCOO-CHCl-CH2-CH3 D HCOO-CCl(CH3)2
Câu 62 Cho 0,1 mol axit đơn chức X PƯ với 0,15 mol rợu đơn chức Y thu đợc 4,5 gam este với hiệu suất 75%.
Vậy tên gọi của este là:
A Metyl fomiat B Metyl axetat C Etyl axetat D etyl propionat
BOOK SHIN
Trang 8Câu63 Để thuỷ phân hoàn toàn 0,1 mol este X chứa một loại nhóm chức cần dùng vừa đủ 200 ml dung dịch
NaOH 1M thu đợc hỗn hợp sản phẩm gồm 1 ancol no và 1 muối của axit no có tổng khối lợng là 19,8 gam Hãy cho biết có nhiêu este thoả mãn điều kiện đó?
Câu 64 Đun nóng 0,1 mol chất X chỉ chứa một loại nhóm chức tác dụng vừa đủ với NaOH thu đợc 13,4 gam
muối của axit hữu cơ Y mạch thẳng và 9,2 gam ancol đơn chức Cho toàn bộ lợng ancol đó tác dụng với Na thu
đợc 2,24 lít H2 (đktc) Xác định công thức cấu tạo của X
A Đietyl oxalat B Etyl propionat C Đietyl ađipat D etilen glicol điaxetat
Câu 65.Cho hỗn hợp X gồm ancol metylic và axit no, đơn chức kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng tác dụng với
Na d giải phóng ra 6,72 lít H2 (đktc) Nếu đun nóng hỗn hợp X (xúc tác H2SO4 đặc, xúc tác) thì các chất trong hỗn hợp phản ứng vừa đủ với nhau tạo thành 25 gam hỗn hợp este Xác định công thức của 2 axit
A HCOOH và CH3COOH B CH3COOH và C2H5COOH
C C2H5 COOH và C3H7COOH D C3H7COOH và C4H9COOH
Câu 66 Cho 6 gam axit axetic vào 200 ml dung dịch NaOH (lấy d) thu đợc dung dịch X Cô cạn dung dịch X
thu đợc hỗn hợp chất rắn Y Đem đốt cháy hoàn toàn chất rắn Y thu đợc hỗn hợp khí Z (CO2 và H2O) và 8,48 gam Na2CO3
a/ Xác định nồng độ mol/l của dung dịch NaOH
b/ Cho hỗn hợp khí Z vào 200 ml dung dịch Ba(OH)2 0,5M, hãy cho biết khối lợng dung dịch sau phản ứng thay
đổi nh thế nào so với dung dịch Ba(OH)2 ban đầu?
A tăng 8,52 gam B giảm 7,24 gam C giảm 10,48 gam D tăng 1,96 gam
Câu 67 Nung 10,84 gam hỗn hợp X gồm 2 muối natri của 2 axit cacboxylic ( một axit đơn chức và một axit hai
chức ) với NaOH d thu đợc 2,24 lít khí metan (đktc) Hãy cho biết, nếu đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X bằng oxi thì thu đợc bao nhiêu gam Na2CO3 ?
Câu 68 Hỗn hợp gồm ancol đơn chức và axit đơn chức bị este hóa hoàn toàn thu đựơc một este Đốt cháy hoàn
toàn 0,11g este này thì thu đợc 0,22 gam CO2 và 0,09g H2O Vậy công thức phân tử của rợu và axit là công thức nào cho dới đây?
A CH4O và C2H4O2 B C2H6O và C2H4O2 C C2H6O và CH2O2 D C2H6O và C3H6O2
Câu 69 Cho 21,8 gam este X thuần chức tác dụng với 1 lít dd NaOH 0,5M thu đợc 24,6 gam muối và 0,1 mol
ancol Lợng NaOH d đợc trung hòa bởi 0,5 lít dd HCl 0,4 M Công thức cấu tạo thu gọn của A là công thức nào?
A CH3COOC2H5 B (CH3COO)2C2H4 C (CH3COO)3C3H5 D.C3H5 (COOCH3)3
Câu 70 Tỷ khối của một este so với hiđro là 44 Khi phân hủy este đó trong môi trờng axit tạo nên hai hợp chất.
Nếu đốt cháy cùng số mol mỗi hợp chất tạo ra sẽ thu đợc cùng thể tích CO2 (cùng t0, p) Công thức cấu tạo thu gọn của este là công thức nào dới đây?
A H- COO- CH3 B CH3COO- CH3 C CH3COO-C2H5 D C2H5COO- CH3
Trang 9Cu 71 Thủy phân hoàn toàn 9,7 gam hỗn hợp hai este đơn chức X, Y cần 100 ml dung dịch NaOH 1,50M Sau
phản ứng cô cạn dung dịch thu đợc hỗn hợp hai ancol đồng đẳng kế tiếp và một muối duy nhất Công thức cấu tạo thu gọn của 2 este là ở đáp án nào sau đây?
A H-COO-CH3 và H-COO-CH2CH3 B CH3COO-CH3 và CH3COO-CH2CH3
C C2H5COO-CH3 và C2H5COO-CH2CH3 D C2H3COO-CH3 và C2H3COO-CH2CH3
Câu 72 Một este tạo bởi axit đơn chức và ancol đơn chức có tỷ khối hơi so với khí CO2 bằng 2 Khi đun nóng este này với dung dịch NaOH tạo ra muối có khối lợng lớn hơn bằng este đã phản ứng Công thức cấu tạo thu gọn của este này là?
A CH3COO-CH3 B H-COO- C3H7 C CH3COO-C2H5 D C2H5COO- CH3
C.ESTE TRONG ĐỀ THI ĐẠI HỌC TỪ NĂM 2010 – 2012:
Cõu 1 : (ĐHA-2009)Xà phũng húa hoàn toàn 66,6 gam hỗn hợp hai este HCOOC2H5 và CH3COOCH3 bằng dung dịch NaOH, thu được hỗn hợp X gồm hai ancol Đun núng hỗn hợp X với H2SO4 đặc ở 1400C, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam nước Giỏ trị của m là A 18,00.B 8,10 C 16,20 D 4,05
Cõu 2: (ĐHA-2009) Xà phũng húa hoàn toàn 1,99 gam hỗn hợp hai este bằng dung dịch NaOH thu được 2,05
gam muối của một axit cacboxylic và 0,94 gam hỗn hợp hai ancol là đồng đẳng kế tiếp nhau Cụng thức của hai este đú là
A HCOOCH3 và HCOOC2H5 B C2H5COOCH3 và C2H5COOC2H5
C CH3COOC2H5 và CH3COOC3H7 D CH3COOCH3 và CH3COOC2H5
Cõu 3: (ĐHA-2009)Chất hữu cơ X cú cụng thức phõn tử C5H8O2 Cho 5 gam X tỏc dụng vừa hết với dung dịch NaOH, thu được một hợp chất hữu cơ khụng làm mất màu nước brom và 3,4 gam một muối Cụng thức của X là
A CH3COOC(CH3)=CH2 B HCOOC(CH3)=CHCH3
C HCOOCH2CH=CHCH3 D HCOOCH=CHCH2CH3
Cõu 4: (ĐHB-2010)Hợp chất hữu cơ mạch hở X cú cụng thức phõn tử C6H10O4 Thủy phõn X tạo ra hai ancol đơn chức cú số nguyờn tử cacbon trong phõn tử gấp đụi nhau Cụng thức của X là
A CH3OCO-CH2-COOC2H5 B C2H5OCO-COOCH3
C CH3OCO-COOC3H7 D CH3OCO-CH2-CH2-COOC2H5
Cõu 5: (ĐHB-2010) Hỗn hợp X gồm axit panmitic, axit stearic và axit linoleic Để trung hũa m gam X cần 40
ml dung dịch NaOH 1M Mặt khỏc, nếu đốt chỏy hoàn toàn m gam X thỡ thu được 15,232 lớt khớ CO2 (đktc) và 11,7 gam H2O Số mol của axit linoleic trong m gam hỗn hợp X là
A 0,015 B 0,010 C 0,020 D 0,005
Cõu 6: (ĐHA-2010)Đốt chỏy hoàn toàn một este đơn chức, mạch hở X (phõn tử cú số liờn kết π nhỏ hơn 3),
thu được thể tớch khớ CO2 bằng 6/7 thể tớch khớ O2 đó phản ứng (cỏc thể tớch khớ đo ở cựng điều kiện) Cho m gam X tỏc dụng hoàn toàn với 200 ml dung dịch KOH 0,7M thu được dung dịch Y Cụ cạn Y thu được
12,88 gam chất rắn khan Giỏ trị của m là A 10,56 B 7,20 C 8,88 D 6,66.
Cõu 7: (ĐHA-2010)Thuỷ phõn hoàn toàn 0,2 mol một este E cần dựng vừa đủ 100 gam dung dịch NaOH
24%, thu được một ancol và 43,6 gam hỗn hợp muối của hai axit cacboxylic đơn chức Hai axit đú là
A HCOOH và C2H5COOH B HCOOH và CH3COOH
C C2H5COOH và C3H7COOH D CH3COOH và C2H5COOH
Cõu 8 : (ĐH khối A 2011) Đốt chỏy hoàn toàn 3,42 gam hỗn hợp gồm axit acrylic, vinyl axetat, metyl acrylat
và axit oleic, rồi hấp thụ toàn bộ sản phẩm chỏy vào dung dịch Ca(OH)2 (dư) Sau phản ứng thu được 18 gam kết tủa và dung dịch X Khối lượng X so với khối lượng dung dịch Ca(OH)2 ban đầu đó thay đổi như thế nào?
A Tăng 2,70 gam B Giảm 7,74 gam C Tăng 7,92 gam D Giảm 7,38 gam
BOOK SHIN
Trang 10Câu 9: (ĐH khối A 2011) Este X được tạo thành từ etylen glicol và hai axit cacboxylic đơn chức Trong phân
tử este, số nguyên tử cacbon nhiều hơn số nguyên tử oxi là 1 Khi cho m gam X tác dụng với dung dịch NaOH (dư) thì lượng NaOH đã phản ứng là 10 gam Giá trị của m là
Câu 10: (ĐH khối A 2011) X, Y ,Z là các hợp chất mạch hở, bền có cùng công thức phân tử C3H6O X tác dụng được với Na và không có phản ứng tráng bạc Y không tác dụng với Na nhưng có phản ứng tráng bạc, Z
không tác dụng được với Na và không có phản ứng tráng bạc Các chất X, Y, Z lần lượt là:
A CH2=CH-CH2-OH, CH3-CH2-CHO, CH3-CO-CH3
B CH2=CH-CH2-OH, CH3-CO-CH3, CH3-CH2-CHO
C CH3-CH2-CHO, CH3-CO-CH3, CH2=CH-CH2-OH
D CH3-CO-CH3, CH3-CH2-CHO, CH2=CH-CH2-OH
Câu 11: (ĐH khối A 2011) Đốt cháy hoàn toàn 0,11 gam một este X ( tạo nên từ một axit cacboxylic đơn chức
và một ancol đơn chức) thu được 0,22 gam CO2 và 0,09 gam H2O Số este đồng phân của X là:
Câu 12: (ĐH khối B 2011) Cho 200 gam một loại chất béo có chỉ số axit bằng 7 tác dụng vừa đủ với một
lượng NaOH, thu được 207,55 gam hỗn hợp muối khan Khối lượng NaOH đã tham gia phản ứng là:
Câu 13:(ĐH khối B 2011) Khi cho 0,15 mol este đơn chức X tác dụng với dung dịch NaOH (dư), sau khi phản
ứng kết thúc thì lượng NaOH phản ứng là 12 gam và tổng khối lượng sản phẩm hữu cơ thu được là 29,7 gam
Số đồng phân cấu tạo của X thỏa mãn các tính chất trên là:
Câu 14: (ĐH khối B 2011) Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Để phân biệt benzen, toluen và stiren (ở điều kiện thường) bằng phương pháp hóa học, chỉ cần dùng thuốc thử là nước brom
B Tất cả các este đều tan tốt trong nước, không độc, được dùng làm chất tạo hương trong công nghiệp thực phẩm, mỹ phẩm
C Phản ứng giữa axit axetic với ancol benzylic (ở điều kiện thích hợp), tạo thành benzyl axetat có mùi thơm của chuối chín
D Trong phản ứng este hóa giữa CH3COOH với CH3OH, H2O tạo nên từ -OH trong nhóm
-COOH của axit và H trong nhóm -OH của ancol
Câu 15: (ĐH khối B 2011) Hỗn hợp X gồm vinyl axetat, metyl axetat và etyl fomat Đốt cháy hoàn toàn 3,08
gam X, thu được 2,16 gam H2O Phần trăm số mol của vinyl axetat trong X là:
Câu16: (ĐH khối B 2011)Cho dãy các chất: phenyl axetat, anlyl axetat, metyl axetat, etyl fomat, tripanmitin.
Số chất trong dãy khi thủy phân trong dung dịch NaOH (dư), đun nóng sinh ra ancol là:
Câu 17: ( A-2012) Cho các phát biểu sau:
(a) Chất béo được gọi chung là triglixerit hay triaxylglixerol
(b) Chất béo nhẹ hơn nước, không tan trong nước nhưng tan nhiều trong dung môi hữu cơ
(c) Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường axit là phản ứng thuận nghịch
(d) Tristearin, triolein có công thức lần lượt là: (C17H33COO)3C3H5, (C17H35COO)3C3H5
Số phát biểu đúng là