Cơ sở sinh lý học của DĐH Điều kiện tối thiểu để thuốc cho tác dụng: Hấp thu tại nơi đưa thuốc Phân bố tới nơi tác dụng Vận chuyển thuốc qua màng là nền tảng cơ bản Cấu tạo màng
Trang 3Giới thiệu
Thời lượng
Thực tập: 7,5 tiết
Thực hiện theo lịch của bộ môn
Nhờ/thuê người thực tập = học lại!
Trang 5Lớp học
Trang 6Tài liệu tham khảo
Trang 7Vai trò của thuốc thú y trong chăn
nuôi
Một số yếu tố tạo nên sự thành công cho chăn nuôi
An toàn sinh học
Vaccine
Thuốc thú y
Trang 8Sản xuất và kinh doanh thuốc thú y tại VN
Trang 9Nhóm thuốc chính dùng trong thú y - 1
Nguyên nhân là virus
Chưa có thuốc điều trị hiệu quả trong thú y
Trang 10Nhóm thuốc chính dùng trong thú y - 2
Thuốc tăng sức đề kháng
Vitamin
Prebiotic và Probiotics
Beta glucan và MOS ( Mannan-oligosaccharide)
Bacillus subtilis, Actinobacilluss spp., E
coli
Protein và kháng thể
Khoáng đa và vi lượng
Thuốc tác dụng trên hệ cơ quan, trao đổi chất
Thuốc chống viêm, hạ sốt, giảm đau
Trang 12Một số khái niệm
Thuốc là gì?
BẤT CỨ chất nào tương tác với cơ thể sống ở mức phân tử, protein hoặc tế bào mà dẫn tới thay đổi chức năng
Tên: gốc, tên hóa học và tên thương mại (biệt
dược)
Amoxicillin, (2S,5R,6R)-6-[(R)
(-)-2-Amino-2-(p- 1-azabicyclo[3.2.0]heptane-2 carboxylic acid
Trang 13Tính chất cơ bản của thuốc
Hầu hết thuốc đều là ACID hoặc BASE yếu
ACID = H+ pH < 7 HCl H+ + Cl
- Bases = OH- pH > 7 NaOH Na + OH-
Thế nào là Acid, Base mạnh hoặc yếu?
Phân ly hoàn toàn và ngược lại
C8H7O2COOH C8H7O2COO- + H +
Tan trong lipid Tan trong nước
Trang 14Tính chất cơ bản của thuốc (tiếp)
Trạng thái bão hòa
NaCl Na+ + Cl
- Khả năng phân ly phụ thuộc vào pKa và pH
pKa: là giá trị pH tại đó thuốc hoàn toàn cân bằng giữa hai dạng phân ly và không phân ly
Môi trường acid (nhiều H+)
Trang 15Tính chất cơ bản của thuốc (tiếp)
Hầu hết thuốc đều là ACID hoặc BASE yếu khi pH thay đổi nhẹ thay đổi trạng thái tồn tại
pH sinh lý: 7.35
Thuốc có tính acid dễ phân ly ở môi trường có tính kiềm và ngược lại
Trang 16Thuốc hoạt động trong cơ thể ntn?
Thuốc => hấp thu =>đưa (phân bố) => nơi tác dụng
=> tương tác với đích tác động => cho tác dụng
Trang 17Vị trí môn học
Trang 19Dược động học của thuốc
T Receptor
Trang 20Dược động học của thuốc
Nghiên cứu tác động của cơ thể lên thuốc thông qua 4 quá trình
Trang 21Cơ sở sinh lý học của DĐH
Điều kiện tối thiểu để thuốc cho tác dụng:
Hấp thu tại nơi đưa thuốc
Phân bố tới nơi tác dụng
Vận chuyển thuốc qua màng là nền tảng cơ bản
Cấu tạo màng quyết định các hình thức vận chuyển thuốc qua màng
Phải qua được hàng rào sinh học
Trang 231.1 Màng tế bào
1.1.2 Đặc điểm và điều kiện để thuốc qua màng
Đặc điểm - Thấm chọn lọc
Phospholipid có đầu ưa nước và kỵ nước
Protein màng có vai trò đệm về điện
Ít hoặc không phân ly
Phụ thuộc pKa và pH môi trường
Kích thước đủ nhỏ
Trang 24Sugar
molecule
DILUTE SOLUTION CONCENTRATED SOLUTION
Nồng độ chất tan cao
H 2 O
Trang 29 Khuếch tán thuận lợi
Vận chuyển tích cực
Trang 301.1.4 Hình thức vận chuyển thuốc qua màng
a Vận chuyển không đặc hiệu
Khuếch tán đơn thuần
Thuốc thấm qua màng không cần vật mang và tiêu tốn năng lượng
Trang 311.1.4 Hình thức vận chuyển thuốc qua màng
a Vận chuyển không đặc hiệu
Khuếch tán đơn thuần
Trang 321.1.4 Hình thức vận chuyển thuốc qua màng
a Vận chuyển không đặc hiệu
Khuếch tán đơn thuần
Yếu tố chi phối thuốc
pKa
pH
Trang 33pKa và pH đến hấp thu thuốc
Trang 35 Phương thức lọc
Yếu tố chi phối
Kích thước và số lượng lỗ lọc
Các cơ quan, tổ chức có lỗ lọc lớn?
Lưu lượng máu
Cơ quan, tỏ chức có lưu lượng máu lớn?
Ứng dụng
Thuốc đến thần kinh trung ương
1.1.4 Hình thức vận chuyển thuốc qua màng
a Vận chuyển không đặc hiệu
Trang 361.1.4 Hình thức vận chuyển thuốc qua màng
b Vận chuyển đặc hiệu
Vận chuyển tích cực
Thuốc qua màng cần vật mang và tiêu tốn năng lượng
Vì vậy, có thể vận chuyển thuốc dưới dạng:
Trang 38 Khuếch tán thuận lợi
Thuốc qua màng bằng vật mang, ngược gradien nồng độ và không tiêu tốn năng lượng
Kênh vận chuyển glucose, Ca, aa và
penicilline
1.1.4 Hình thức vận chuyển thuốc qua màng
b Vận chuyển đặc hiệu
Trang 391.1.4 Hình thức vận chuyển thuốc qua màng
Trang 40Dược động học của thuốc
Pha đầu tiên của
DĐH
Trang 421.2 Hấp thu thuốc
Đường đưa thuốc chính
Tiêu hóa (thức ăn hoặc nước uống - PO, oral)
Trang 431.2 Hấp thu thuốc
Đường đưa thuốc khác nhau
Không cùng thời gian và tỷ lệ hấp thu
Cấu tạo mô
Tuần hoàn cục bộ
pH
VSV bản địa
Trang 461.2 Hấp thu thuốc
1.2.1 Đường tiêu hóa
Yếu tố chi phối
Cấu tạo niêm mạc và diện tích bề mặt
Lưu lượng máu/phân bố tuần hoàn
Nhu động đường tiêu hóa
Thời gian lưu thuốc
Sự có mặt của men tiêu hóa
pH
VSV
Sự hiện diện của thức ăn
Trang 471.2 Hấp thu thuốc
1.2.1 Đường tiêu hóa
Miệng
Đặc điểm cấu tạo niêm mạc
Thời gian lưu thuốc ngắn!
Tuần hoàn phân bố ít (tĩnh mạch dưới lưỡi)
Men tiêu hóa
=> hấp thu kém (vai trò của TM dưới lưỡi)
Đặc điểm
Hấp thu tốt cồn hoặc dung môi cồn
Thuốc đổ trực tiếp vào tuần hoàn
Trang 48 Phân bố tuần hoàn
Thời gian lưu thuốc ngắn
Trang 49 Thường xuyên nhu động
Lưu lượng máu lớn
Trang 501.2 Hấp thu thuốc
1.2.1 Đường tiêu hóa
Ruột già
Diện tích tiếp xúc giảm
Phân bố tuần hoàn
VSV phân giải
⇒Gần như không còn quá trình hấp thu
Tác động giữa thuốc và VSV (kháng sinh)
Trang 51 Với tiểu gia súc, gia súc nhỏ
Thuốc phải đưa qua đường tiêu hóa
Cục bộ và toàn thân
Trang 54 Tuần hoàn tăng
Ít đầu mút thần kinh cảm giác
=> hấp thu nhanh, tỷ lệ cao
Đường đưa thuốc chính
Chú ý
Không tiêm chất kích thích hoặc hoại tử tổ chức
Vị trí tiêm
Trang 571.2 Hấp thu thuốc
1.2.4 Hô hấp
Đặc điểm đường hô
Trao đổi khí với diện tích tiếp xúc lớn
Hấp thu và thải trừ các chất khí nhanh
Trang 59Dược động học của thuốc
Trang 60Dược động học của thuốc
Tuần hoàn đưa thuốc tới các mô
Trang 611.3 Phân bố thuốc trong cơ thể
Khi hấp thu vào máu, thuốc tồn tại 2 thể:
Tự do
Liên kết
Thuốc có tính acid nhẹ liên kết với Albumin
Thuốc có tính kiềm nhẹ liên kết với α 1 -acid glycoprotein
Tuần hoàn đưa thuốc tới các mô
Dạng tự do mới có thể qua thành mạch
Trang 621.3 Phân bố thuốc trong cơ thể
1.3.1 Động học của thuốc liên kết
Phần thuốc đầu tiên khi hấp thu vào cơ thể
Tỷ lệ liên kết thay đổi theo thuốc và loài GS.
Cephalosporin thế hệ 3 và 4 (97% liên kết ở chó)**
Không được qua màng
Tồn tại dạng tiềm năng
Liên kết động
** Jim E Riviere (2009), Veterinary Pharmacology and Therapeutics,
9 th Edition
Trang 63Phân bố thuốc trong cơ thể
T Receptor
Trang 64 Điều chỉnh liều khi dự trữ protein huyết tương giảm
Liên kết đặc hiệu => tránh cạnh tranh khi phối hợp
Trang 651.3 Phân bố thuốc
1.3.2 Động học của thuốc tự do trong
máu
Lượng thuốc tự do trong máu có
tương quan chặt với đáp ứng sinh học của chúng!
Dạng duy nhất có thể qua thành mạch
Tác dụng cục bộ
Cơ sở quan trọng để tính liều!
Trang 66Phân bố thuốc trong cơ thể
T Receptor
Trang 671.3 Phân bố thuốc
1.3.2 Động học của thuốc tự do trong máu
Cơ hội tới nơi tác dụng !
Liên kết với thụ thể (Receptor) => tác dụng dược lý
Số lượng và độ bền của liên kết => quyết định hoạt lực
Phân bố tới mô lưu giữ thuốc
Liên kết với tổ chức (Aceptor) => không cho TD
Liên kết động
Kéo dài tác dụng hoặc tăng độc lực
Trang 681.3 Phân bố thuốc
1.3.2 Động học của thuốc tự do trong máu
Phân bố tới cơ quan chuyển hóa
Thuốc bị bất hoạt
Giảm lượng thuốc còn hoạt tính trong cơ
thể
Phân bố tới cơ quan thải trừ
Thuốc bị đào thải ra khỏi cơ thể
Trang 70Phân bố thuốc trong cơ thể
T Receptor
Trang 71Dược động học của thuốc
Thay đổi hoạt tính của thuốc
Trang 72 Tồn tại lâu trong cơ thể, khó đào thải
Phần lớn thuốc là chất lạ và độc với tế bào
Xu hướng bị đào thải
Vậy, chuyển hóa => THAY ĐỔI => Thải trừ
Trang 731.4 Chuyển hóa
Sản phẩm chuyển hóa
Tăng khả năng tan trong nước
Giảm tan trong lipid
Tăng độ phân ly
=> khó xâm nhập sâu và dễ thải trừ
Giảm hoạt tính và độc tính (phần lớn)
Trang 741.4 Chuyển hóa
Cơ quan chuyển hóa
Hầu hết các cơ quan
Gan
Các phản ứng chuyển hóa
Oxy hóa, khử, thủy phân, trung hòa và liên hợp
Enzyme đóng vai trò quan trọng
Hoạt lực enzyme phụ thuộc vào loài
Các giai đoạn (pha) của chuyển hóa
Pha I (giáng hóa) và Pha II (liên hợp)
Trang 761.4 Chuyển hóa
1.4.1 Liên hợp
Quá trình liên hợp
Sản phẩm pha I liên hợp với một số chất nội sinh
Glucuronide acid, mercapturic acid,
glycin và một số acid hữu cơ
Paracetamol chuyển hóa trực tiếp ở pha II
Vai trò của các enzyme
Trang 771.4 Chuyển hóa
Trang 78Dược động học của thuốc
Pha cuối của thuốc trong cơ
thể
Trang 791.5 Thải trừ
Sản phẩm của quá trình chuyển hóa
Cơ quan thải trừ chính
Trang 811.5 Thải trừ
1.5.1 Thải trừ qua thận
Yếu tố chi phối
Lưu lượng máu
pH nước tiểu
Loài
Trạng thái cơ thể
Thức ăn, nước uống
Tăng đào thải
Tăng độ phân ly ở sau cầu thận
Giải độc khi trúng độc toan hoặc kiềm!
Trang 82 Thuốc có chu kỳ gan-ruột
Kéo dài tác dụng (tetracycline)
Gây độc (Strychnin)
Trang 831.5 Thải trừ
1.5.3 Đường khác
Tiêu hóa
Chuyển hóa tại gan
Đưa qua đường tiêu hóa
Trang 84Phân bố thuốc trong cơ thể
T Receptor
Trang 85Dược động học của thuốc
Trang 86 Thời gian nhắc lại
Tác dụng đặc hiệu tại một số mô
Điều trị đặc biệt
Trang 87Cơ chế tác dụng của thuốc
Đào Công Duẩn – P 213, Khoa Thú y
dcduan@vnua.edu.vn 0977 016 402
Mechanism of drug action
SP1 - 2015
Chương II
Trang 88 Cơ sở tìm ra các thuốc mới
Hoàn thiện qui trình, phát huy tối đa các hoạt chất hiện có
Trang 902.2 Cơ chế tác dụng đặc hiệu
Cơ sở
Đáp ứng của thuốc là kết quả của tương tác giữa thuốc với thụ thể (receptor), enzyme, chất trung gian hóa học hoặc các phản ứng sinh
hóa của cơ thể
Trang 91 Chất đối kháng
(antagonist) bất hoạt chất chủ vận hoặc không kích hoạt tế bào đích
Adrenalin - receptor α => Tim mạch
Warfarin => bất hoạt Vit K
Trang 922.2 Cơ chế tác dụng đặc hiệu
Thông qua enzyme
Hầu hết các quá trình sinh hóa trong cơ thể đều có vai trò của enzyme
Tăng cường hoặc ức chế enzyme
Adrenalin hoạt hóa adenylcyclase
Aspirin ức chế cyclooxygenase => ngừng tổng hợp prostaglandin => chống viêm
Penicillin bất hoạt transpeptidase => diệt khuẩn
Trang 932.2 Cơ chế tác dụng đặc hiệu
Thông qua chất trung gian hóa học
và quá trình chuyển hóa
Hiểu được cơ chế dẫn truyền thần kinh
Vai trò chất trung gian hóa học
Tăng cường, bổ sung khi thiếu
Dopamine với bệnh động kinh
Trang 94mà không có sự tham gia của thụ thể
(receptor), enzyme, chất trung gian
hóa học hoặc phản ứng chuyển hóa
Đáp ứng
Không đặc hiệu
Cần liều lượng hoặc nông độ cao
Trang 952.3 Cơ chế tác dụng không đặc
hiệu
Thông qua tính chất vật lý và hóa học
Thuốc lợi tiểu
Thuốc nhuận tràng (MgSO4)
Chất có khả năng hấp phụ
Chất thay thế huyết tương-duy trì dộ keo
Thuốc mê bay hơi
pH của thuốc
Cơ chế tạo chelat
Tạo phức bền
Tetracyclin và EDTA
Trang 96Chương III CÁC CÁCH TÁC DỤNG CỦA
THUỐC
Đào Công Duẩn
P 213 - Khoa Thú Y
0977016402 dcduan@vnua.edu.vn
Mode of action
Trang 97– Thuốc đặt trực tràng hạn chế mùi, vị và kích
ứng đường tiêu hóa.
Trang 983.2 Tác dụng tại chỗ và toàn thân
– Khi thuốc được phân bố tới nơi tác dụng
Paracetamol: hạ sốt và giảm đau
Trang 993.3 Tác dụng phản xạ
qua thần kinh
Tác dụng kích thích của Amoniac
Trang 1003.4 Tác đặc hiệu
Đáp ứng sớm, rõ nhất ở tổ chức nhất định
Đáp ứng trên một số cơ quan
Strychnin - tủy sống
Oxytocin - cơ trơn tử cung
Trang 101– Đáp ứng là do hệ quả của tác dụng trực tiếp
Atropin gây cường phó giao cảm gián tiếp
Một thuốc có thể vừa có tác dụng trực tiếp vừa có tác dụng gián tiếp
Cafein
Trang 1023.6 Tác dụng hồi phục và không hồi phục
Tác dụng phục hồi
mê, Atropine, kháng sinh kìm khuẩn
Tác dụng không hồi phục
kháng sinh diệt khuẩn
Trang 1033.7 Tác dụng phối hợp
Tác dụng làm thay đổi thời gian và cường độ
tác dụng khi dùng phối hợp thuốc.
Trang 1043.8 Tác dụng đối kháng
Trang 105Chương IV
Các yếu tố ảnh hưởng đến tác dụng của thuốc
Đào Công Duẩn – P 213, Khoa Thú y
dcduan@vnua.edu.vn 0977 016 402
SP1 - 2015
Factors influence on drug action
Trang 106Yếu tố ảnh hưởng đến tác dụng của thuốc
4.1 Yếu tố cơ thể
4.2 Yếu tố bên ngoài
Trang 108=> Dược và độc lực khác nhau giữa loài
Động vật nhai lại (thuốc mê bay hơi dễ độc hơn)
Gia cầm đề kháng tốt hơn với chất độc
Trang 1124.1 Yếu tố cơ thể
4.1.3 Lứa tuổi
Gia súc non >< gia súc già
Chức năng gan
Khả năng đào thải của Thận
Protein huyết tương
Sự chưa hoàn thiện và lão hóa của cơ quan, tổ chức
Thần kinh, tiêu hóa và miễn dịch
Giai đoạn phát triển cần quan tâm
Trang 1144.1 Yếu tố cơ thể
4.1.4 Trạng thái bệnh lý
Bệnh lý trên gan
Ảnh hưởng đến các pha của dược động học
Chuyển hóa và thải trừ chậm
Thuốc tự do trong máu cao và kéo dài
Dự trữ năng lượng giảm
=> Dễ gây độc => Điều chỉnh liều và liệu trình
Bệnh ở thận
Ảnh hưởng đến thải trừ
=> Lựa chọn thuốc phù hợp!
Trang 1154.1 Yếu tố cơ thể
4.1.5 Đường đưa thuốc
Ảnh hưởng tới:
Thời gian và tốc độ hấp thu
Sinh khả dụng (tiêu hóa < tiêm)
Tetracycline hydroclorid, hấp thu không hoàn toàn => có thể rối loạn tiêu hóa
C max !
Trạng thái tồn tại của thuốc
Tác động bởi men tiêu hóa
Bất hoạt do pH thấp (penicillin G)
Trang 1164.1 Yếu tố cơ thể 4.1.6 Cá thể
Trang 1174.2 Yếu tố ngoài cơ thể
Thuốc
Tính chất
Khả năng tan trong lipid
Aminoglycosid, succinylsulphathiazon
Đưa thuốc qua đường tiêu hóa => nồng
độ thuốc trong máu thấp
Dạng bào chế
Tăng khả năng tan của thuốc dưới dạng muối hydrochloride
Chậm hấp thu, kéo dài tác dụng
Procain penicillin G, Amoxicillin
trihydrate hoặc Oxytetracyclin pyrolidone
Trang 1182-4.2 Yếu tố ngoài cơ thể
Chế độ khai thác và chăm sóc
Ngoại cảnh
Nhiệt độ môi trường
Thời điểm đưa thuốc
Trang 1194.2 Yếu tố ngoài cơ thể
Trang 120Đào Công Duẩn – P 213, Khoa Thú y
Trang 121Hệ thần kinh trung ương
Cơ quan trung ương
Trang 122Hệ thần kinh trung ương
Trên neurone: điện sinh học
Giữa các neurone - synape
Điện sinh học và chất trung gian hóa học
Trang 123Hệ thần kinh trung ương
Dẫn truyền thần kinh
Trang 124Chất trung gian hóa học 1
(Neurotransmitters)
Tiêu chuẩn của chất trung gian hóa học
Sản sin và tìm thấy ở neuron
Được giản phóng khi neuron bị kích thích
Tái hấp thu hay bị bất hoạt bởi enzyme ngay sau khi được giải phóng
Tạo tác động sinh học đến màng sau
Trang 125Chất trung gian hóa học 2
Trang 126Chất trung gian hóa học 2
Trang 127Hệ thần kinh trung ương
Chất lỏng, ion, tan kém trong lipid khó tới TKTW
Chất tan tốt trong lipid dễ qua hàng rào máu não
Trang 1285.1 Thuốc ức chế
5.2 Thuốc kích thích
Thuốc tác dụng trên TKTW
Trang 129 Thuốc gây mê
Thuốc giảm đau
Trang 131 Cơ chế tác động
Các thuyết về sự gây mê
5.1.1 Thuốc gây mê
Trang 132 Các giai đoạn mê
Giai đoạn I: Giảm đau - kích thích có ý thức
Thuốc tác động lên vỏ não
Trung tâm dưới vỏ không được kiểm soát
Kích thích: sợ hãi, phản ứng gia tăng
Mất dần cảm giác tới khi con vật nằm
5.1.1 Thuốc gây mê
Trang 133 Các giai đoạn mê
Giai đoạn II: Kích thích
Vận động ngoài kiểm soát
Phản ứng với kích thích từ bên ngoài, kêu
Tiết nước bọt, nôn và đi tiểu ngoài kiểm
soát
Nhịp tim nhanh và mạnh, hô hấp nhanh và sâu
Đồng tử giãn
=> Tai biến có thể sảy ra
5.1.1 Thuốc gây mê
Trang 134 Các giai đoạn mê
Giai đoạn III: Mê phẫu thuật
TKTW ngừng hoạt động trừ hô hấp và tuần hoàn
Trang 135 Các giai đoạn mê
Giai đoạn IV: Trúng độc
Trung tâm hô hấp bị ức chế => Ngừng hô hấp
Trang 136 Dấu hiệu của sự mê
Ngược lại quá trình mê
5.1.1 Thuốc gây mê
Trang 137 Tai biến trong gây mê
Ngừng tim, hô hấp do phản xạ
Vận động ngoài kiểm soát
Tăng tiết nước bọt, nôn
Hậu phẫu thuật
Viên đường hô hấp
Giảm chức năng gan
Clip
5.1.1 Thuốc gây mê
Trang 138 Thuốc mê qua đường hô hấp
Trang 139 Dễ xảy ra tai biến
Khó kiểm soát liều
Điều tiết thông qua biểu hiện lâm sàng
5.1.1 Thuốc gây mê
5.1.1.1 Qua đường hô phấp