1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Bài giảng thầy Duẩn

393 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Dược Lý Học Thú Y
Tác giả Đào Công Duẩn
Trường học vnua
Chuyên ngành Thú Y
Thể loại bài giảng
Năm xuất bản 2015
Định dạng
Số trang 393
Dung lượng 20,25 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cơ sở sinh lý học của DĐH Điều kiện tối thiểu để thuốc cho tác dụng:  Hấp thu tại nơi đưa thuốc  Phân bố tới nơi tác dụng  Vận chuyển thuốc qua màng là nền tảng cơ bản  Cấu tạo màng

Trang 3

Giới thiệu

Thời lượng

Thực tập: 7,5 tiết

Thực hiện theo lịch của bộ môn

Nhờ/thuê người thực tập = học lại!

Trang 5

Lớp học

Trang 6

Tài liệu tham khảo

Trang 7

Vai trò của thuốc thú y trong chăn

nuôi

Một số yếu tố tạo nên sự thành công cho chăn nuôi

An toàn sinh học

Vaccine

Thuốc thú y

Trang 8

Sản xuất và kinh doanh thuốc thú y tại VN

Trang 9

Nhóm thuốc chính dùng trong thú y - 1

Nguyên nhân là virus

Chưa có thuốc điều trị hiệu quả trong thú y

Trang 10

Nhóm thuốc chính dùng trong thú y - 2

Thuốc tăng sức đề kháng

Vitamin

Prebiotic và Probiotics

Beta glucan và MOS ( Mannan-oligosaccharide)

Bacillus subtilis, Actinobacilluss spp., E

coli

Protein và kháng thể

Khoáng đa và vi lượng

Thuốc tác dụng trên hệ cơ quan, trao đổi chất

Thuốc chống viêm, hạ sốt, giảm đau

Trang 12

Một số khái niệm

Thuốc là gì?

BẤT CỨ chất nào tương tác với cơ thể sống ở mức phân tử, protein hoặc tế bào mà dẫn tới thay đổi chức năng

Tên: gốc, tên hóa học và tên thương mại (biệt

dược)

Amoxicillin, (2S,5R,6R)-6-[(R)

(-)-2-Amino-2-(p- 1-azabicyclo[3.2.0]heptane-2 carboxylic acid

Trang 13

Tính chất cơ bản của thuốc

Hầu hết thuốc đều là ACID hoặc BASE yếu

ACID = H+ pH < 7 HCl  H+ + Cl

- Bases = OH- pH > 7 NaOH  Na + OH-

Thế nào là Acid, Base mạnh hoặc yếu?

Phân ly hoàn toàn và ngược lại

C8H7O2COOH  C8H7O2COO- + H +

Tan trong lipid Tan trong nước

Trang 14

Tính chất cơ bản của thuốc (tiếp)

Trạng thái bão hòa

NaCl  Na+ + Cl

- Khả năng phân ly phụ thuộc vào pKa và pH

pKa: là giá trị pH tại đó thuốc hoàn toàn cân bằng giữa hai dạng phân ly và không phân ly

Môi trường acid (nhiều H+)

Trang 15

Tính chất cơ bản của thuốc (tiếp)

Hầu hết thuốc đều là ACID hoặc BASE yếu khi pH thay đổi nhẹ thay đổi trạng thái tồn tại

pH sinh lý: 7.35

Thuốc có tính acid dễ phân ly ở môi trường có tính kiềm và ngược lại

Trang 16

Thuốc hoạt động trong cơ thể ntn?

Thuốc => hấp thu =>đưa (phân bố) => nơi tác dụng

=> tương tác với đích tác động => cho tác dụng

Trang 17

Vị trí môn học

Trang 19

Dược động học của thuốc

T Receptor

Trang 20

Dược động học của thuốc

Nghiên cứu tác động của cơ thể lên thuốc thông qua 4 quá trình

Trang 21

Cơ sở sinh lý học của DĐH

Điều kiện tối thiểu để thuốc cho tác dụng:

Hấp thu tại nơi đưa thuốc

Phân bố tới nơi tác dụng

Vận chuyển thuốc qua màng là nền tảng cơ bản

Cấu tạo màng quyết định các hình thức vận chuyển thuốc qua màng

Phải qua được hàng rào sinh học

Trang 23

1.1 Màng tế bào

1.1.2 Đặc điểm và điều kiện để thuốc qua màng

Đặc điểm - Thấm chọn lọc

Phospholipid có đầu ưa nước và kỵ nước

Protein màng có vai trò đệm về điện

Ít hoặc không phân ly

Phụ thuộc pKa và pH môi trường

Kích thước đủ nhỏ

Trang 24

Sugar

molecule

DILUTE SOLUTION CONCENTRATED SOLUTION

Nồng độ chất tan cao

H 2 O

Trang 29

Khuếch tán thuận lợi

Vận chuyển tích cực

Trang 30

1.1.4 Hình thức vận chuyển thuốc qua màng

a Vận chuyển không đặc hiệu

Khuếch tán đơn thuần

Thuốc thấm qua màng không cần vật mang và tiêu tốn năng lượng

Trang 31

1.1.4 Hình thức vận chuyển thuốc qua màng

a Vận chuyển không đặc hiệu

Khuếch tán đơn thuần

Trang 32

1.1.4 Hình thức vận chuyển thuốc qua màng

a Vận chuyển không đặc hiệu

Khuếch tán đơn thuần

Yếu tố chi phối thuốc

pKa

pH

Trang 33

pKa và pH đến hấp thu thuốc

Trang 35

Phương thức lọc

Yếu tố chi phối

Kích thước và số lượng lỗ lọc

Các cơ quan, tổ chức có lỗ lọc lớn?

Lưu lượng máu

Cơ quan, tỏ chức có lưu lượng máu lớn?

Ứng dụng

Thuốc đến thần kinh trung ương

1.1.4 Hình thức vận chuyển thuốc qua màng

a Vận chuyển không đặc hiệu

Trang 36

1.1.4 Hình thức vận chuyển thuốc qua màng

b Vận chuyển đặc hiệu

Vận chuyển tích cực

Thuốc qua màng cần vật mang và tiêu tốn năng lượng

Vì vậy, có thể vận chuyển thuốc dưới dạng:

Trang 38

Khuếch tán thuận lợi

Thuốc qua màng bằng vật mang, ngược gradien nồng độ và không tiêu tốn năng lượng

Kênh vận chuyển glucose, Ca, aa và

penicilline

1.1.4 Hình thức vận chuyển thuốc qua màng

b Vận chuyển đặc hiệu

Trang 39

1.1.4 Hình thức vận chuyển thuốc qua màng

Trang 40

Dược động học của thuốc

Pha đầu tiên của

DĐH

Trang 42

1.2 Hấp thu thuốc

Đường đưa thuốc chính

Tiêu hóa (thức ăn hoặc nước uống - PO, oral)

Trang 43

1.2 Hấp thu thuốc

Đường đưa thuốc khác nhau

Không cùng thời gian và tỷ lệ hấp thu

Cấu tạo mô

Tuần hoàn cục bộ

pH

VSV bản địa

Trang 46

1.2 Hấp thu thuốc

1.2.1 Đường tiêu hóa

Yếu tố chi phối

Cấu tạo niêm mạc và diện tích bề mặt

Lưu lượng máu/phân bố tuần hoàn

Nhu động đường tiêu hóa

Thời gian lưu thuốc

Sự có mặt của men tiêu hóa

pH

VSV

Sự hiện diện của thức ăn

Trang 47

1.2 Hấp thu thuốc

1.2.1 Đường tiêu hóa

Miệng

Đặc điểm cấu tạo niêm mạc

Thời gian lưu thuốc ngắn!

Tuần hoàn phân bố ít (tĩnh mạch dưới lưỡi)

Men tiêu hóa

=> hấp thu kém (vai trò của TM dưới lưỡi)

Đặc điểm

Hấp thu tốt cồn hoặc dung môi cồn

Thuốc đổ trực tiếp vào tuần hoàn

Trang 48

Phân bố tuần hoàn

Thời gian lưu thuốc ngắn

Trang 49

Thường xuyên nhu động

Lưu lượng máu lớn

Trang 50

1.2 Hấp thu thuốc

1.2.1 Đường tiêu hóa

Ruột già

Diện tích tiếp xúc giảm

Phân bố tuần hoàn

VSV phân giải

Gần như không còn quá trình hấp thu

Tác động giữa thuốc và VSV (kháng sinh)

Trang 51

Với tiểu gia súc, gia súc nhỏ

Thuốc phải đưa qua đường tiêu hóa

Cục bộ và toàn thân

Trang 54

Tuần hoàn tăng

Ít đầu mút thần kinh cảm giác

=> hấp thu nhanh, tỷ lệ cao

Đường đưa thuốc chính

Chú ý

Không tiêm chất kích thích hoặc hoại tử tổ chức

Vị trí tiêm

Trang 57

1.2 Hấp thu thuốc

1.2.4 Hô hấp

Đặc điểm đường hô

Trao đổi khí với diện tích tiếp xúc lớn

Hấp thu và thải trừ các chất khí nhanh

Trang 59

Dược động học của thuốc

Trang 60

Dược động học của thuốc

Tuần hoàn đưa thuốc tới các mô

Trang 61

1.3 Phân bố thuốc trong cơ thể

Khi hấp thu vào máu, thuốc tồn tại 2 thể:

Tự do

Liên kết

Thuốc có tính acid nhẹ liên kết với Albumin

Thuốc có tính kiềm nhẹ liên kết với α 1 -acid glycoprotein

Tuần hoàn đưa thuốc tới các mô

Dạng tự do mới có thể qua thành mạch

Trang 62

1.3 Phân bố thuốc trong cơ thể

1.3.1 Động học của thuốc liên kết

Phần thuốc đầu tiên khi hấp thu vào cơ thể

Tỷ lệ liên kết thay đổi theo thuốc và loài GS.

Cephalosporin thế hệ 3 và 4 (97% liên kết ở chó)**

Không được qua màng

Tồn tại dạng tiềm năng

Liên kết động

** Jim E Riviere (2009), Veterinary Pharmacology and Therapeutics,

9 th Edition

Trang 63

Phân bố thuốc trong cơ thể

T Receptor

Trang 64

Điều chỉnh liều khi dự trữ protein huyết tương giảm

Liên kết đặc hiệu => tránh cạnh tranh khi phối hợp

Trang 65

1.3 Phân bố thuốc

1.3.2 Động học của thuốc tự do trong

máu

Lượng thuốc tự do trong máu có

tương quan chặt với đáp ứng sinh học của chúng!

Dạng duy nhất có thể qua thành mạch

Tác dụng cục bộ

Cơ sở quan trọng để tính liều!

Trang 66

Phân bố thuốc trong cơ thể

T Receptor

Trang 67

1.3 Phân bố thuốc

1.3.2 Động học của thuốc tự do trong máu

Cơ hội tới nơi tác dụng !

Liên kết với thụ thể (Receptor) => tác dụng dược lý

Số lượng và độ bền của liên kết => quyết định hoạt lực

Phân bố tới mô lưu giữ thuốc

Liên kết với tổ chức (Aceptor) => không cho TD

Liên kết động

Kéo dài tác dụng hoặc tăng độc lực

Trang 68

1.3 Phân bố thuốc

1.3.2 Động học của thuốc tự do trong máu

Phân bố tới cơ quan chuyển hóa

Thuốc bị bất hoạt

Giảm lượng thuốc còn hoạt tính trong cơ

thể

Phân bố tới cơ quan thải trừ

Thuốc bị đào thải ra khỏi cơ thể

Trang 70

Phân bố thuốc trong cơ thể

T Receptor

Trang 71

Dược động học của thuốc

Thay đổi hoạt tính của thuốc

Trang 72

Tồn tại lâu trong cơ thể, khó đào thải

Phần lớn thuốc là chất lạ và độc với tế bào

Xu hướng bị đào thải

Vậy, chuyển hóa => THAY ĐỔI => Thải trừ

Trang 73

1.4 Chuyển hóa

Sản phẩm chuyển hóa

Tăng khả năng tan trong nước

Giảm tan trong lipid

Tăng độ phân ly

=> khó xâm nhập sâu và dễ thải trừ

Giảm hoạt tính và độc tính (phần lớn)

Trang 74

1.4 Chuyển hóa

Cơ quan chuyển hóa

Hầu hết các cơ quan

Gan

Các phản ứng chuyển hóa

Oxy hóa, khử, thủy phân, trung hòa và liên hợp

Enzyme đóng vai trò quan trọng

Hoạt lực enzyme phụ thuộc vào loài

Các giai đoạn (pha) của chuyển hóa

Pha I (giáng hóa) và Pha II (liên hợp)

Trang 76

1.4 Chuyển hóa

1.4.1 Liên hợp

Quá trình liên hợp

Sản phẩm pha I liên hợp với một số chất nội sinh

Glucuronide acid, mercapturic acid,

glycin và một số acid hữu cơ

Paracetamol chuyển hóa trực tiếp ở pha II

Vai trò của các enzyme

Trang 77

1.4 Chuyển hóa

Trang 78

Dược động học của thuốc

Pha cuối của thuốc trong cơ

thể

Trang 79

1.5 Thải trừ

Sản phẩm của quá trình chuyển hóa

Cơ quan thải trừ chính

Trang 81

1.5 Thải trừ

1.5.1 Thải trừ qua thận

Yếu tố chi phối

Lưu lượng máu

pH nước tiểu

Loài

Trạng thái cơ thể

Thức ăn, nước uống

Tăng đào thải

Tăng độ phân ly ở sau cầu thận

Giải độc khi trúng độc toan hoặc kiềm!

Trang 82

Thuốc có chu kỳ gan-ruột

Kéo dài tác dụng (tetracycline)

Gây độc (Strychnin)

Trang 83

1.5 Thải trừ

1.5.3 Đường khác

Tiêu hóa

Chuyển hóa tại gan

Đưa qua đường tiêu hóa

Trang 84

Phân bố thuốc trong cơ thể

T Receptor

Trang 85

Dược động học của thuốc

Trang 86

Thời gian nhắc lại

Tác dụng đặc hiệu tại một số mô

Điều trị đặc biệt

Trang 87

Cơ chế tác dụng của thuốc

Đào Công Duẩn – P 213, Khoa Thú y

dcduan@vnua.edu.vn 0977 016 402

Mechanism of drug action

SP1 - 2015

Chương II

Trang 88

Cơ sở tìm ra các thuốc mới

Hoàn thiện qui trình, phát huy tối đa các hoạt chất hiện có

Trang 90

2.2 Cơ chế tác dụng đặc hiệu

Cơ sở

Đáp ứng của thuốc là kết quả của tương tác giữa thuốc với thụ thể (receptor), enzyme, chất trung gian hóa học hoặc các phản ứng sinh

hóa của cơ thể

Trang 91

Chất đối kháng

(antagonist) bất hoạt chất chủ vận hoặc không kích hoạt tế bào đích

Adrenalin - receptor α => Tim mạch

Warfarin => bất hoạt Vit K

Trang 92

2.2 Cơ chế tác dụng đặc hiệu

Thông qua enzyme

Hầu hết các quá trình sinh hóa trong cơ thể đều có vai trò của enzyme

Tăng cường hoặc ức chế enzyme

Adrenalin hoạt hóa adenylcyclase

Aspirin ức chế cyclooxygenase => ngừng tổng hợp prostaglandin => chống viêm

Penicillin bất hoạt transpeptidase => diệt khuẩn

Trang 93

2.2 Cơ chế tác dụng đặc hiệu

Thông qua chất trung gian hóa học

và quá trình chuyển hóa

Hiểu được cơ chế dẫn truyền thần kinh

Vai trò chất trung gian hóa học

Tăng cường, bổ sung khi thiếu

Dopamine với bệnh động kinh

Trang 94

mà không có sự tham gia của thụ thể

(receptor), enzyme, chất trung gian

hóa học hoặc phản ứng chuyển hóa

Đáp ứng

Không đặc hiệu

Cần liều lượng hoặc nông độ cao

Trang 95

2.3 Cơ chế tác dụng không đặc

hiệu

Thông qua tính chất vật lý và hóa học

Thuốc lợi tiểu

Thuốc nhuận tràng (MgSO4)

Chất có khả năng hấp phụ

Chất thay thế huyết tương-duy trì dộ keo

Thuốc mê bay hơi

pH của thuốc

Cơ chế tạo chelat

Tạo phức bền

Tetracyclin và EDTA

Trang 96

Chương III CÁC CÁCH TÁC DỤNG CỦA

THUỐC

Đào Công Duẩn

P 213 - Khoa Thú Y

0977016402 dcduan@vnua.edu.vn

Mode of action

Trang 97

Thuốc đặt trực tràng hạn chế mùi, vị và kích

ứng đường tiêu hóa.

Trang 98

3.2 Tác dụng tại chỗ và toàn thân

Khi thuốc được phân bố tới nơi tác dụng

Paracetamol: hạ sốt và giảm đau

Trang 99

3.3 Tác dụng phản xạ

qua thần kinh

Tác dụng kích thích của Amoniac

Trang 100

3.4 Tác đặc hiệu

Đáp ứng sớm, rõ nhất ở tổ chức nhất định

Đáp ứng trên một số cơ quan

Strychnin - tủy sống

Oxytocin - cơ trơn tử cung

Trang 101

Đáp ứng là do hệ quả của tác dụng trực tiếp

Atropin gây cường phó giao cảm gián tiếp

Một thuốc có thể vừa có tác dụng trực tiếp vừa có tác dụng gián tiếp

Cafein

Trang 102

3.6 Tác dụng hồi phục và không hồi phục

Tác dụng phục hồi

mê, Atropine, kháng sinh kìm khuẩn

Tác dụng không hồi phục

kháng sinh diệt khuẩn

Trang 103

3.7 Tác dụng phối hợp

Tác dụng làm thay đổi thời gian và cường độ

tác dụng khi dùng phối hợp thuốc.

Trang 104

3.8 Tác dụng đối kháng

Trang 105

Chương IV

Các yếu tố ảnh hưởng đến tác dụng của thuốc

Đào Công Duẩn – P 213, Khoa Thú y

dcduan@vnua.edu.vn 0977 016 402

SP1 - 2015

Factors influence on drug action

Trang 106

Yếu tố ảnh hưởng đến tác dụng của thuốc

4.1 Yếu tố cơ thể

4.2 Yếu tố bên ngoài

Trang 108

=> Dược và độc lực khác nhau giữa loài

Động vật nhai lại (thuốc mê bay hơi dễ độc hơn)

Gia cầm đề kháng tốt hơn với chất độc

Trang 112

4.1 Yếu tố cơ thể

4.1.3 Lứa tuổi

Gia súc non >< gia súc già

Chức năng gan

Khả năng đào thải của Thận

Protein huyết tương

Sự chưa hoàn thiện và lão hóa của cơ quan, tổ chức

Thần kinh, tiêu hóa và miễn dịch

Giai đoạn phát triển cần quan tâm

Trang 114

4.1 Yếu tố cơ thể

4.1.4 Trạng thái bệnh lý

Bệnh lý trên gan

Ảnh hưởng đến các pha của dược động học

Chuyển hóa và thải trừ chậm

Thuốc tự do trong máu cao và kéo dài

Dự trữ năng lượng giảm

=> Dễ gây độc => Điều chỉnh liều và liệu trình

Bệnh ở thận

Ảnh hưởng đến thải trừ

=> Lựa chọn thuốc phù hợp!

Trang 115

4.1 Yếu tố cơ thể

4.1.5 Đường đưa thuốc

Ảnh hưởng tới:

Thời gian và tốc độ hấp thu

Sinh khả dụng (tiêu hóa < tiêm)

Tetracycline hydroclorid, hấp thu không hoàn toàn => có thể rối loạn tiêu hóa

C max !

Trạng thái tồn tại của thuốc

Tác động bởi men tiêu hóa

Bất hoạt do pH thấp (penicillin G)

Trang 116

4.1 Yếu tố cơ thể 4.1.6 Cá thể

Trang 117

4.2 Yếu tố ngoài cơ thể

Thuốc

Tính chất

Khả năng tan trong lipid

Aminoglycosid, succinylsulphathiazon

Đưa thuốc qua đường tiêu hóa => nồng

độ thuốc trong máu thấp

Dạng bào chế

Tăng khả năng tan của thuốc dưới dạng muối hydrochloride

Chậm hấp thu, kéo dài tác dụng

Procain penicillin G, Amoxicillin

trihydrate hoặc Oxytetracyclin pyrolidone

Trang 118

2-4.2 Yếu tố ngoài cơ thể

Chế độ khai thác và chăm sóc

Ngoại cảnh

Nhiệt độ môi trường

Thời điểm đưa thuốc

Trang 119

4.2 Yếu tố ngoài cơ thể

Trang 120

Đào Công Duẩn – P 213, Khoa Thú y

Trang 121

Hệ thần kinh trung ương

Cơ quan trung ương

Trang 122

Hệ thần kinh trung ương

Trên neurone: điện sinh học

Giữa các neurone - synape

Điện sinh học và chất trung gian hóa học

Trang 123

Hệ thần kinh trung ương

Dẫn truyền thần kinh

Trang 124

Chất trung gian hóa học 1

(Neurotransmitters)

Tiêu chuẩn của chất trung gian hóa học

Sản sin và tìm thấy ở neuron

Được giản phóng khi neuron bị kích thích

Tái hấp thu hay bị bất hoạt bởi enzyme ngay sau khi được giải phóng

Tạo tác động sinh học đến màng sau

Trang 125

Chất trung gian hóa học 2

Trang 126

Chất trung gian hóa học 2

Trang 127

Hệ thần kinh trung ương

Chất lỏng, ion, tan kém trong lipid khó tới TKTW

Chất tan tốt trong lipid dễ qua hàng rào máu não

Trang 128

5.1 Thuốc ức chế

5.2 Thuốc kích thích

Thuốc tác dụng trên TKTW

Trang 129

Thuốc gây mê

Thuốc giảm đau

Trang 131

Cơ chế tác động

Các thuyết về sự gây mê

5.1.1 Thuốc gây mê

Trang 132

Các giai đoạn mê

Giai đoạn I: Giảm đau - kích thích có ý thức

Thuốc tác động lên vỏ não

Trung tâm dưới vỏ không được kiểm soát

Kích thích: sợ hãi, phản ứng gia tăng

Mất dần cảm giác tới khi con vật nằm

5.1.1 Thuốc gây mê

Trang 133

Các giai đoạn mê

Giai đoạn II: Kích thích

Vận động ngoài kiểm soát

Phản ứng với kích thích từ bên ngoài, kêu

Tiết nước bọt, nôn và đi tiểu ngoài kiểm

soát

Nhịp tim nhanh và mạnh, hô hấp nhanh và sâu

Đồng tử giãn

=> Tai biến có thể sảy ra

5.1.1 Thuốc gây mê

Trang 134

Các giai đoạn mê

Giai đoạn III: Mê phẫu thuật

TKTW ngừng hoạt động trừ hô hấp và tuần hoàn

Trang 135

Các giai đoạn mê

Giai đoạn IV: Trúng độc

Trung tâm hô hấp bị ức chế => Ngừng hô hấp

Trang 136

Dấu hiệu của sự mê

Ngược lại quá trình mê

5.1.1 Thuốc gây mê

Trang 137

Tai biến trong gây mê

Ngừng tim, hô hấp do phản xạ

Vận động ngoài kiểm soát

Tăng tiết nước bọt, nôn

Hậu phẫu thuật

Viên đường hô hấp

Giảm chức năng gan

Clip

5.1.1 Thuốc gây mê

Trang 138

Thuốc mê qua đường hô hấp

Trang 139

Dễ xảy ra tai biến

Khó kiểm soát liều

Điều tiết thông qua biểu hiện lâm sàng

5.1.1 Thuốc gây mê

5.1.1.1 Qua đường hô phấp

Ngày đăng: 24/03/2022, 11:45

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

1.1.4. Hình thức vận chuyển thuốc qua  màng - Bài giảng thầy Duẩn
1.1.4. Hình thức vận chuyển thuốc qua màng (Trang 30)
1.1.4. Hình thức vận chuyển thuốc qua  màng - Bài giảng thầy Duẩn
1.1.4. Hình thức vận chuyển thuốc qua màng (Trang 35)
1.1.4. Hình thức vận chuyển thuốc qua  màng - Bài giảng thầy Duẩn
1.1.4. Hình thức vận chuyển thuốc qua màng (Trang 37)
1.1.4. Hình thức vận chuyển thuốc qua  màng - Bài giảng thầy Duẩn
1.1.4. Hình thức vận chuyển thuốc qua màng (Trang 38)
1.1.4. Hình thức vận chuyển thuốc qua  màng - Bài giảng thầy Duẩn
1.1.4. Hình thức vận chuyển thuốc qua màng (Trang 39)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w