1. Trang chủ
  2. » Nông - Lâm - Ngư

BÀI GIẢNG GIẢI PHẪU II CÔ HƯƠNG

186 83 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 186
Dung lượng 15,92 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài 1: Giải phẫu cục bộ vùng xoang sọ Bài 2: Giải phẫu cục bộ vùng xoang miệng Bài 3: Giải phẫu cục bộ xoang mũi Bài 4: Giải phẫu cục bộ vùng tai Bài 5: Giải phẫu cục bộ vùng hố mắt Bài 6: Giải phẫu cục bộ vùng cổ Bài 7: Giải phẫu cục bộ xoang ngực Bài 8: Giải phẫu cục bộ xoang bụng Bài 9: Giải phẫu cục bộ vùng xoang chậu Bài 10: Giải phẫu cục bộ vùng dưới bụng Bài 11: Giải phẫu cục bộ vùng chi trước Vùng bả vai Vùng cánh tay Vùng cẳng tay Vùng bàn tay Vùng ngón tay Bài 11: Giải phẫu cục bộ vùng chi sau Vùng chậu Vùng đùi Vùng cẳng chân Vùng bàn chân Vùng ngón chân Bài 12: Ôn tập

Trang 1

BÀI GIẢNG GIẢI PHẪU VẬT NUÔI II

Giảng viên: PGS.TS Lại Thị Lan Hương

Trang 3

NỘI DUNG MÔN HỌC

 Bài 1: Giải phẫu cục bộ vùng xoang sọ

 Bài 2: Giải phẫu cục bộ vùng xoang miệng

 Bài 3: Giải phẫu cục bộ xoang mũi

 Bài 4: Giải phẫu cục bộ vùng tai

 Bài 5: Giải phẫu cục bộ vùng hố mắt

 Bài 6: Giải phẫu cục bộ vùng cổ

 Bài 7: Giải phẫu cục bộ xoang ngực

Trang 4

 Bài 8: Giải phẫu cục bộ xoang bụng

 Bài 9: Giải phẫu cục bộ vùng xoang chậu

 Bài 10: Giải phẫu cục bộ vùng dưới bụng

 Bài 11: Giải phẫu cục bộ vùng chi trước

Trang 5

 Bài 11: Giải phẫu cục bộ vùng chi sau

Trang 6

PHẦN I: GIẢI PHẪU CỤC BỘ CÁC XOANG

Trang 7

BÀI 1: GIẢI PHẪU CỤC BỘ XOANG SỌ

1. Vị trí: Xoang sọ nằm ở phía trên sau vùng đầu,

phía sau vùng xoang mũi

Trang 14

5 Giới hạn của xoang sọ:

- Phía trước là xương sàng

- Phía sau là xương chẩm

- Phía dưới là xương bướm và xương thái dương

- Phía trên là xương trán

- Hai bên là xương đỉnh và một phần xương thái dương

Trang 15

6 Các cơ quan trong vùng xoang sọ:

- Hậu não: Cầu não + Tiểu não

- Trung não: Cuống não + Củ não sinh tư

- Gian não: Đồi thị + Cơ quan trên/dưới đồi

- Cùng não: Bán cầu đại não + Khí quan liên bán não

Trang 18

- ĐM thái dương nông

- ĐM thái dương sâu

Trang 22

8 Thần kinh

a. Các đôi dây TK: 12 đôi dây thần kinh sọ

b. TK thực vật (TKTV):

- TK giao cảm (TKGC): từ hạch cổ trước (trên)

- TK phó giao cảm(TKPGC): mượn đường đi của dây thần kinh số III, VII, IX,

Trang 23

BÀI 2: GIẢI PHẪU CỤC BỘ XOANG MIỆNG

1 Vị trí: nằm ở phía trước xoang sọ và phía dưới xoang mũi

Trang 28

- Cơ nâng chung cánh mũi môi trên

- Cơ hạ môi dưới

- Cơ nâng môi trên

- Cơ ngang hàm

- Cơ thổi

Trang 29

- Cơ ức giáp trạng thiệt cốt

- Khối cơ nhai (vùng thái dương)

Trang 30

5 Giới hạn của xoang miệng:

- Phía trước là hai môi

- Phía sau là màng khẩu cái

- Phía trên là vòm khẩu cái

- Phía dưới là rãnh nằm giữa hai nhánh nằm ngang của xương hàm dưới

- Hai bên là má

Trang 32

6 Các cơ quan trong xoang miệng miệng:

Trang 38

BÀI 3: GIẢI PHẪU CỤC BỘ XOANG MŨI

1. Vị trí: nằm ở phía trước vùng mặt, phía trên

Trang 41

- Cơ ngang mũi

5 Giới hạn xoang mũi

- Phía trước là 2 lỗ mũi

- Phía sau là xương sàng

- Phía trên là xương mũi

- Phía dưới là mặt trên vòm khẩu cái

- Hai bên là xương mũi và các cơ

Trang 45

6 Niêm mạc xoang mũi:

- Vùng hô hấp: 2/3 phía trước

- Vùng khứu giác: 1/3 phía sau

Trang 50

BÀI 4: GIẢI PHẪU CỤC BỘ VÙNG TAI

1. Vị trí: nằm ở hai bên vùng xoang sọ

Trang 52

- Tai trong: 2 lớp (ngoài xương, trong màng)+ Bán khuyên

Trang 54

BÀI 5: GIẢI PHẪU CỤC BỘ VÙNG HỐ MẮT

1. Vị trí: nằm phía trước hố thái dương

Trang 57

- Màng trong: màng võng mạc (điểm vàng và

điểm mù)

b Hệ thống quang học

- Thủy tinh thể: thấu kính lồi hai mặt

- Phần trước thủy tinh thể:

+ Buồng trước: khe giữa giác mạc và mống mắt+ Buồng sau: khe giữa mống mắt và thủy tinh thể

- Phần sau thủy tinh thể: chứa thủy tinh dịch

Trang 59

- Cơ chéo trên

- Cơ chéo dưới

b Tuyến lệ:

c Mi mắt

Trang 64

BÀI 6: GIẢI PHẪU CỤC BỘ VÙNG CỔ

1. Vị trí: vùng cổ nằm phía sau vùng đầu trước

vùng ngực, liên hệ với vùng đầu, bả vai, cánh tay

Trang 72

+ Các cơ ngoại lai

+ Niêm mạc: trước cửa TQ, cửa TQ, sau cửa TQ

- Tuyến giáp: hai bên phía sau sụn giáp trạng

Trang 74

+ TKGC: thừng mê tẩu giao cảm

+ TKPGC: TK lùi (quật ngược)

8 Hạch bạch huyết

- Hạch dưới hàm

- Hạch trước vai

Trang 76

BÀI 7: GIẢI PHẪU CỤC BỘ XOANG NGỰC

1. Vị trí: Nằm phía sau vùng cổ trước vùng ngực

- Khớp giữa đầu trên xương sườn với cột sống

- Khớp giữa đầu dưới xương sườn với sụn sườn và

xương ức

Trang 80

b Nhóm cơ trên sườn

- Cơ chậu sườn

- Cơ bán gai

- Cơ hoành gai lưng hông

Trang 82

c Nhóm cơ vùng sườn

- Cơ liên sườn ngoài

- Cơ liên sườn trong

- Cơ ngang sườn

- Cơ trên sườn

Trang 84

6 Các cơ quan nằm trong xoang ngực

Trang 86

- Các ĐM từ ĐM chủ sau: ĐM thân khí thực quản, ĐM liên sườn, ĐM hoành mô

Trang 89

1 Vị trí: Nằm phía sau cùng ngực trước vùng chậu

2 Các xương

- Các đốt sống vùng hông

3 Các khớp

- Khớp giữa các đốt sống hông

- Khớp giữa đốt lưng cuối và đốt hông đầu

- Khớp giữa đốt hông cuối và đốt khum đầu

BAÌ 8 GIẢI PHẪU CỤC BỘ XOANG BỤNG

Trang 92

-Cơ chéo bụng ngoài

-Cơ chéo bụng trong

-Cơ thẳng bụng

-Cơ ngang bụng

-Cơ hông nhỏ

-Đường trắng

Trang 97

6 Các cơ quan trong xoang bụng

Trang 103

8 Thần kinh

a TKĐV

-Tủy sống vùng hông

-Các đôi dây thần kinh tủy sống: 5, 6, 7 đôi dây TK

-Đám rối hông khum

Trang 104

-Hạch tạng: Hạch gan, hạch dạ dày, hạch lách, hạch màng treo ruột, hạch thận

Trang 105

BÀI 9 GIẢI PHẪU CỤC BỘ XOANG CHẬU

1 Vị trí: nằm phía sau xoang bụng

Trang 107

- Cơ sinh đôi chậu

b Nhóm cơ nối giữa vùng bụng và vùng chậu

- Cơ hông lớn

- Cơ hông nhỏ

c Nhóm cơ bám ngoài thành chậu

- Khối cơ mông:

+ cơ mông nông,

+ cơ mông trung,

+ cơ mông sâu

Trang 108

- Khối cơ sau đùi:

+ Cơ nhị đầu đùi,

Trang 109

6 Các cơ quan nằm trong xoang chậu

Trang 112

b Ở con đực

- Trực tràng

- Bóng đái

- Niệu quản (đoạn chậu)

- Ống dẫn tinh (đoạn chậu)

- Ống phóng tinh

- Niệu đạo trong xoang chậu

- Các tuyến sinh dục phụ: + Nang tuyến

+ Tiền liệt tuyến

+ Tuyến củ hành

Trang 115

- TKGC: từ đám rối treo tràng sau và đám rối chậu

- TKPGC; sừng bên chất xám tủy sống vùng khum

Trang 118

BÀI 10 GIẢI PHẪU CỤC BỘ VÙNG DƯỚI BỤNG

1. Khái niệm: Các cơ quan nằm ở vùng dưới bụng

Trang 128

BÀI 11: GIẢI PHẪU CỤC BỘ VÙNG CHI TRƯỚC

Trang 129

I GIẢI PHẪU CỤC BỘ VÙNG BẢ VAI

Trang 130

1 Xương

Trang 131

3 Cơ:

a Cơ nội bộ

- Mặt ngoài:+ Cơ trên gai+ Cơ delta

+ Cơ tròn nhỏ+ Cơ dưới gai

- Mặt trong:+ Cơ dưới vai+ Cơ tròn lớn

Trang 132

b Nhóm cơ ngoại lai:

- Cơ quạ cánh tay

- Cơ nhị đầu cánh tay

- Cơ căng cân mạc cẳng tay

- Cơ tam đầu cánh tay

Trang 137

4 mạch quản:

- ĐM nách

- ĐM chóp vai (trên vai)

- ĐM dưới vai

Trang 141

6 Hạch bạch huyết

- Hạch trước vai

- Hạch nách

- Hạch sau vai

Trang 142

II GIẢI PHẪU CỤC BỘ VÙNG CÁNH TAY

Trang 144

4 Cơ:

a Cơ nội bộ

- Phía trước:

+ Cơ nhị đầu cánh tay

+ cơ quạ cánh tay

- Phía ngoài

+ Cơ cánh tay

- Phía sau:

+ Cơ tam đầu cánh tay

+ cơ căng cân mạc cẳng tay+ cơ khuỷu nhỏ

Trang 145

b Cơ ngoại lai:

- Cơ delta

- Cơ tròn lớn

- Cơ duỗi trước bàn

- Cơ duỗi chéo bàn

- Cơ trụ trong

- Cơ trụ ngoài

Trang 149

7 Hạch bạch huyết

- Hạch cánh tay

- Hạch thành lồng ngực

Trang 150

III GIẢI PHẪU CỤC BỘ VÙNG CẲNG TAY

Trang 156

IV GIẢI PHẪU CỤC BỘ VÙNG BÀN TAY

Trang 159

V GIẢI PHẪU CỤC BỘ VÙNG NGON TAY

Trang 163

BÀI 12: GIẢI PHẪU CỤC BỘ

VÙNG CHI SAU

Trang 165

I GIẢI PHẪU CỤC BỘ VÙNG CHẬU

Trang 169

II GIẢI PHẪU CỤC BỘ VÙNG ĐÙI

Trang 176

III GIẢI PHẪU CỤC BỘ VÙNG CẲNG CHÂN

Trang 178

IV GIẢI PHẪU CỤC BỘ VÙNG BÀN CHÂN

Trang 180

V GIẢI PHẪU CỤC BỘ VÙNG NGÓN CHÂN

Trang 186

ÔN TẬP VÀ THI

1. Thi thực hành

2. Thi lý thuyết

Ngày đăng: 11/03/2022, 22:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w