1. Trang chủ
  2. » Y Tế - Sức Khỏe

THỰC HÀNH hóa dược PHẦN 1, 2

26 70 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 26
Dung lượng 838 KB
File đính kèm THỰC HÀNH HÓA DƯỢC PHẦN 1, 2.rar (87 KB)

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TIROTHIRICIN 1 Mekotricin Sát khuẩn: miệng - hầu - họng- lưỡi < 3T, ko dùng 10 ngàyNHÓM Long đàm – Giảm ho ACETYLCYSTEIN* Acemuc Bệnh nhầy nhớt ở đường hô hấp trong viêm PQ-Phổi Kích ứn

Trang 1

Tiêm dưới daĐang dùng IMAOVận hành máy móc, tàu xe

DEXCHLORPHENIRAMIN 2 Coafarmin

DIMENPHEHYDRAT 50 Dimenhydrat Dị ứng – Say sóng, say tàu xePhòng ngừa sốc phản vệ

PROMETHAZIN 15 Prometan Dị ứng – Say sóng, say tàu xeLàm T’ tiền mê trong phẫu thuật

Ho do dị ứngChứng ho khan về đêm Buồn ngủ

Khô miệngGlaucom

Trẻ SSPhụ nữ có thai, cho con búVận hành máy móc, tàu xe

CIPROHEPTADIN 4 Peritol Sổ mũi, mề đay, ngứa ngoài daTrẻ bị biếng ăn

CINNARIZIN 25 Stugeron Dị ứng – Say sóng, say tàu xeThiểu năng tuần hoàn não Liều cao gây: RLTH Buồn ngủ, Tăng cân Phối hợp với thuốc: Parkinson, trầm cảm

Hắc hơiChảy nước mũi, ngứa mũiNgứa mắt, ngứa ngoài da

do dị ứng

Mệt mỏiBuồn nônKhô miệng

Trẻ < 2T, PN có thai

Có thai, cho con búPhối hợp với Ery., Keto

Trang 2

Lệ thuộc thuốc

Trẻ < 6T Suy HH

+ GLYCEROL Cod Fesine

DEXTROMETHORPHAN 10 Methorphar Ho do kích ứng, phản xạHo do viêm-nhiễm K sau phẫu thuật Chóng mặt

Buồn nônTáo bón

Bệnh tim mạchCao huyết ápVận hành máy móc

DEXTRO + NATRI CITRAT

Trang 3

TIROTHIRICIN 1 Mekotricin Sát khuẩn: miệng - hầu - họng- lưỡi < 3T, ko dùng 10 ngày

NHÓM Long đàm – Giảm ho

ACETYLCYSTEIN* Acemuc Bệnh nhầy nhớt ở đường hô hấp trong viêm PQ-Phổi

Kích ứng DDBuồn nônTiêu chảy

PN có thaiLoét DD-TT

PN có thai Loét DD-TT

Bệnh PQ-Phổi tắc nghẽn do co thắt PQHen suyễn khó thở kịch phát Nhức đầu Tim nhanh

Đau thượng vịNôn mữa

Phụ nữ có thaiCường giáp

Suy: gan-tim-mạch

THEOPHYLIN + EPHEDRIN

+ PHENOBARBITAL

120 25

THEOPHYLIN* 100 Theostat Bệnh PQ-Phổi tắc nghẽn do co thắt PQHen suyễn khó thở kịch phát

SALBUTAMOL* 2 Ventolin Hen PQ - Viêm PQ - Khí phế thủngPhòng đe dọa sinh non, đe dọa sẩy thai Nhức đầuTim nhanh

Run

Phụ nữ có thai Cao HATiểu đường

Trang 4

THIOPENTAL 1g Thiopenton Khởi mêGây mê trong phẫu thuật ngắn Suy timSuy HH

Hạ huyết áp

Trẻ  7THen suyễn

RL chuyển hóa porphylin

Làm chậm đào thải Penicillin

Dị ứngĐối kháng Sulfamid

MC, Dùng với nhóm Sulfamid

Gây tê bề mặtLoạn nhịp tim

Liều cao: Hôn mê, co giật

Q.liều: ngừng tim

Nhiễm khuẩn nặngBlock nhĩ thấtCao huyết áp

LIDOCAIN + ADRENALIN Dolicain

Co giật, sản giật

Buồn ngủLiệt cơParkinson

PN có thaiGlaucomeParkinson

Trang 5

HỌ Beta - Lactamin

BENZYL PENICILLIN 1MIU Penicillin G Viêm phổi, viêm khớp Bệnh lậu, giang mai, Dị ứng,

Tiêu chảy Sốc phản vệ

Dị ứngTiêu chảyBội nhiễm nấm Candida

Nhiễm khuẩn:

TMH - PQ, phổi Sinh dục - Tiết niệu

Da - Mô mềm

Dị ứngTiêu chảyBội nhiễm nấm Candida

MC với Beta-LactaminSuy gan thận nặng

Trang 6

CLINCOMYCIN* 500 Lincomycin Nhiễm khuẩn Huyết

Nhiễm khuẩn:

Kỵ khí, Sinh dục, tiết niệu,

Dị ứng Tiêu chảyViêm ruột kết màng giả

PN có thai, cho con búSuy gan

Ko phối hợp với thuốc: Astemisol, Terfenadin

Suy ganDùng chung T tránh thai

SPIRA + METRONIDA Rodogyl N.khuẩn: Hô hấp, sinh dục, Răng miệng, xương khớp

ERY + SUFA + TRIME Erybact N.khuẩn: đường Hô hấp Sinh dục, tiết niệu

Đường ruột,

Dị ứng daRLTHThiếu máu hồng cầu to

PN có thai, cho con búSuy Gan Thận

Trang 8

LAO PHONG

Nhiễm khuẩn gram (–) lẫn (+)

Dị ứngĐộc ganNước tiểu đỏ

PN có thai, cho con búSuy gan thận

Phối hợp các T’ chống lao khác:

Điều trị Lao.

Dị ứngĐộc ganTăng acid uric huyết

PN có thai, cho con búSuy gan thận

Dị ứngĐộc ganViêm TK ngoại biên

Suy ganT.sử co giật, động kinh

ETHAMBUTOL 400 Ly-Butol Các thể: Lao phổi, Lao ngoài phổi…

Dị ứngĐộc ganViêm TKTG

Trẻ < 5T

PN có thai, cho con búBệnh về mắt

N.khuẩn: Huyết, TMH, sinh dục

Dị ứng, tiêu chảySuy thận

SULFAGUANIDIN 500 Guanidan Nhiễm khuẩn đường ruột gây tiêu chảy

N.khuẩn: TMH, răng miệng

Sinh dục, tiết niệu, Đường ruột, …

Dị ứng daRLTHThiếu máu hồng cầu toGiảm bạch cầu

PN có thai, cho con búSuy gan thận

Trang 9

NHÓM CHỮA THIẾU MÁU

Phù mạch

RLTHRLTK

Sỏi thận Thiếu G6PD

Viêm đa dây thần kinh

Dị ứngMụn trứng cá

U ác tínhThiếu máu ko rõ nguyên n

SỐT RÉT

Bệnh Lupus đỏ

Đau đầuRLTG

Tiêm tĩnh mạchTiêm trẻ dưới 5 tuổi

QUININ SULFAT 250 Mekoquinin Sốt rét cơn Chứng co cứng cơ Hội chứng Cinchonism: Nhức đầu, ù tai, … Các bệnh về mắtSuy gan, thận

SULFADOXIN

Thiếu máu hồng cầu to

PN có thai, cho con búSuy gan thận

Albumin niệu

Trang 10

GIẢM ĐAU - KHÁNG VIÊM - Hạ sốt ít dùng [NSAID]

Trang 11

FLOCTAFENIN Idarac Đầu, cơ, xương, chấn thương … Sốc phản vệ

Giảm đau (Đầu, cơ, xương …)

Hen suyễnLoét DD-TTSốt xuất huyết

Dị ứng RLTHBuồn ngủ

Trang 12

THIẾU MÁU TIM CỤC BỘ

TRIMETAZIDIN HCl* 20 Vartel Phòng cơn đau thắt ngực

Thiểu năng tuần hoàn não

Buồn nônKhó chịu ở DD

PN có thai, cho con búSuy tim, trụy mạch

CAO HUYẾT ÁP (Chẹn kênh Calci - Ức chế men chuyển)

Cao huyết ápPhòng cơn đau thắt ngực

Chóng mặtBuồn nôn

sau nhồi máu cơ tim

Hạ huyết áp liều đầuTăng Kali huyết

CAO HUYẾT ÁP (B-Blocker)

Trang 13

Loạn – Đau – Cao – Cường Co thắt PQ

Chậm nhịp tim Hen suyễnNgừng thuốc đột ngột

CAO HUYẾT ÁP – LỢI TIỂU

FUROSEMID

40 Diurefar Cao huyết ápTăng Calci huyết

Phù nề do suy tim gan thận

Hạ Kali- Calci huyếtTăng acid uric huyếtĐộc tính với dây TK VIII

Suy thậnDùng chung với Aminosid

Tăng Calci niệu

Phù nề do suy tim gan thận

Hạ Kali- Natri huyếtTăng acid uric huyếtTăng LDL, cholesterol

PN có thaiSuy gan thậnBệnh Gout

Hạ HA thế đứng

Bệnh trầm cảmSuy gan

Trang 14

RETINOL acetate * [A] 5000 Arovit Khô mắt, quáng gà

THIAMIN* [B1] 250 Bevitin Phòng và Trị thiếu BBệnh Beri beri 1

Viêm đa dây TK

Shock gây ngừng tim

(nếu IV) MCTiêm (IV)

RIBOFLAVIN* [B2] 2-10 Beflavin Các bệnh về Da -Mắt –Niêm mạcSuy nhược, kém ăn Dị ứng QMC

Ngứa, buồn nôn

Thoáng qua QMC

ACID PANTHOTHENIC

* [B5] 100 Bepanthene

Viêm da do thiếu B5

PYRIDOXIN* [B6] 250 Besevit Phòng và Trị thiếu BViêm đa dây TK 6

Chống nôn

RLTK ngoại viMất tác dụng Levodopa

MC Phối hợp T’ Levodopa

VITAMIN H [B8] 5/1 Biotin Viêm da, rụng tóc do thiếu B8

CYANOCOBALAMIN 1000mcg Bedouza Thiếu máu hồng cầu toViêm đa dây thần kinh Dị ứng, mụn trứng cáNước tiểu màu đỏ U ác tínhThiếu máu kô rõ N.nhân

VITAMIN B1 + B2 + B6

250 2

250 Trivita BF Mệt mỏi, đau nhức gân cơ khớpViêm da do tăng tiết bã nhờn Dị ứng QMC

U ác tính

Trang 15

VITAMIN B1 +B6 +B12

25 25

125 Vi-B1 +B6 +B12

Mệt mỏi, đau nhức TK cơ khớpViêm đa dây thần kinh

Dị ứngMụn trứng cá

U ác tínhThiếu máu kô rõ N.nhân

VITAMIN B1,2,3,6 + C B-Complex C Mệt mỏi, đau nhức TK cơ khớpLao lực, thiếu vitamin BC Nước tiểu vàng MCSỏi thận

Thiếu MagnesiTạng co giật

Dị ứngĐau bụng, Tiêu chảy

MCSuy thận nặng

ACID ASCORBIC [C] 500 Vitamin C Phòng thiếu CBệnh Scorbut

 Calci H’,  Calci niệu

 nguy cơ gây sỏi niệu

Sỏi niệu, sỏi thận

 Calci H’,  Calci niệu

Phòng sẩy thai, vô sinh

RLTH nhẹĐối kháng Vi-K Phối hợp T’ kháng đông

KCl + NaCl +

CaCl2 + Lactat Ringer lactate Các bệnh gây: Mất nước – Chất điện gải Giữ nước gây phù Phù nềTăng huyết áp

DEXTROSE 5% Dextrone Bệnh đường TH ko ăn đượcMất máu, mất nước Thừa nướcTăng đường huyết Phù nề, Căng nướcTiểu đường

Trang 16

METFORMIN 850 Glucofine

Đái tháo đường Týp 2

Dạng béo phì

RLTHBuồn nôn

Hạ đường huyết

PN có thai, cho con búTiểu đường Týp1Suy Gan Thận

Hội chứng CushingTăng huyết ápLoét DD – TT

Ức chế miễn dịch

Phụ nữ có thaiCao huyết ápLoét DD – TTNhiễm nấm, virus

TESTOSTERON undecanot Andriol Thiểu năng T.sinh dục namLoãng xương do thiếu testos.

Trang 17

Vô sinhGiữ muối- giữ nước Ung thư tuyến tiền liệt

NANDROLONE

Rong kinh – Đau bụng kinh

Nhức đầuBuồn nônTăng cân

Phụ nữ có thaiBệnh huyết khối tắc mạch

ETHINYL ESTRADIOL

Thuốc Tránh thai

ETHINYL ESTRADIOL

Rong kinhĐau bụng kinh

Nhức đầu, buồn nônCăng ngực

Bội nhiễm candida

Có thaiBệnh huyết khối tắc mạch

Ung thư: Vú - tử cung

OXYTOCIN * Oxytocin Gây chuyễn dạ thúc đẻPhòng - trị băng huyết sau đẻ Tăng nguy cơ vỡ tử cungGiảm oxy H’ ở thai nhi Có nguy cơ vỡ tử cungKhung chậu nhỏ hơn thai

Chuẩn bị phẩu thuật T.giáp

Nhức đầuĐau cứng khớpGiảm bạch cầu hạt

PN có thai, cho con búSuy tủy

Trang 18

LEVOTHYROXIN 100 Levothyrox Thiểu năng tuyến Giáp

Bướu cổ đơn thuần

Liều cao:

Mạch nhanh, mất ngủ

Cường giápSuy Tim, suy mạch vành

LOÉT ĐAU DD-TT

NATRIHYDROCARBONAT

Chứng tăng tiết acid ở DD

Ợ nóng, ợ chua Nhiễm kiềm chuyển hóa

Tắc ruột Viêm loét đại tràng

Loét DD-TTChứng tăng tiết acid ở DD

Ợ nóng, ợ chua

Táo bónGiảm Phospho huyết

Suy ThậnDùng chung các T’ khác

Al(OH)3 + Mg trisilicat

Nhuyễn xươngGiảm Phospho huyết

Suy ThậnDùng chung các T’ khác

Mệt mỏi, Buồn nônKhô miệng Suy thậnGlaucom, tắc ruột

DIOCTAHEDRAL

SMECTITE Smecta

Tiêu chảy cấp-mạnTrào ngược DD-Thực quản

Dùng lâu gây táo bónGiảm hấp thu các T’ khác Dùng chung các T’ khác

Trang 19

H.chứng Zollinger - Ellison

Loét DD tiến triểnTrào ngược DD-Thực quảnH.chứng Zollinger - Ellison

Dị ứngNhức đầuTiêu chảy

PN có thai, cho con búSuy gan thận nặng

Phòng và Trị Loét DD-TTViêm thực quản trào ngượcH.chứng Zollinger - Ellison

Dị ứngNhức đầuTiêu chảy

PN có thai, cho con búNhai, làm vỡ viên thuốc

Đau do co thắt cơ trơn ở :

 Sinh dục, tiết niệu  DD, ruột

Chóng mặt, Buồn nôn PN có thai, cho con búDùng với thuốc tránh thai

Sốc phản vệBuồn nôn

PN có thai, cho con búTắc ruột

Liệt ruột

HYOSCINE-N-BUTYL Buscopan Các cơn đau quặn: Mật – Thận – DD – Ruột Tim nhanh, khô miệngBí tiểu Loạn nhịp timNhược cơ, tắc ruột

DOMPERIDON Motilium-M Buồn nôn, nônĂn không tiêu, đầy bụng Chứng đỏ bừng mặtTiêu chảy Xuất huyết tiêu hóaTắc ruột, thủng ruột

Trang 20

METOCLOPRAMID Piperan Buồn nôn, nônRối loạn nhu động ruột Hội chứng ngoại thápTiêu chảy Xuất huyết tiêu hóaTắc ruột, thủng ruột

PANCREATIN +

Đầy hơi, trướng bụng

ANETHOL trithion Sulfarlem Chứng giảm tiết nước bọtĂn không tiêu, đầy bụng Tiêu chảyNước tiểu sậm màu Tắc ống mậtSỏi mật

Đau bụng, Tiêu chảyGiảm hấp thu các T’ khác

Đau bụng ko rõ nguyên nBệnh kết tràng

Đau bụng Tiêu chảy

Thông mật

Dị ứng da

Đau bụng ko rõ nguyên n

Trang 21

Giải độc do quá liều Para Buồn nôn Nhiễm kiềm chuyển hóa TIÊU CHẢY

RLTH do loạn khuẩn ruộtTrẻ đi phân sống

ATTAPULGITE GastropulgiteNew-Diatabs Các tổn thương đường ruộtTiêu chảy cấp-mạn Dùng lâu gây táo bónGiảm hấp thu các T’ khác Hẹp đường ruột, Tắc ruộtDùng chung các T’ khác

Cao OPI + Long não

Giảm Nhu động ruộtTiêu chảy

PN có thai, Trẻ SSSuy Thận

Cường giáp

Trang 22

BERBERIN

+ STREPTOMYCIN Strep-Berin Tiêu chảy, Viêm ruộtLỵ amib – Lỵ trực khuẩn Tăng co thắt tử cung MC với họ AminosidPhụ nữ có thai

SULFAGUANIDIN 500 Guanidan Nhiễm khuẩn đường ruột gây tiêu chảy

N.khuẩn: TMH, răng miệng

Sinh dục, tiết niệu,

Tiêu chảy do:

Nhiễm khuẩn - Ngộ độc

Dị ứng daRLTHThiếu máu hồng cầu toGiảm bạch cầu

PN có thai, cho con búSuy gan thận

Albumin niệu

SULFAMETHOXAZOL

Nhiễm khuẩn TrichomonasNhiễm khuẩn kỵ khí Amib mô

Khô miệngBuồn nôn

Giảm bạch cầu

Có thai, < 2 tuổiBệnh về Gan Uống rượu khi dùng thuốc

Trang 23

Kích ứng da

Kích ứng da

QMCKhông dùng đường uống

Hydrogen peroxide Oxy già 3% Sát khuần da, vết thươngCầm máu

Trẻ SSVết bỏng, vết thương sâu

POVIDIONE IOD Povidin 10% Tri bệnh ngoài daSát trùng da trước khi tiêm, mổ

A.BENZOIC + IOD +

Hắc lào, lang ben

Các herpes, zonaThủy đậu

Giang mai

CLOTRIMAZOL +

Trang 24

FLUOCINOLON +

Viêm da tiết bã nhờnEczema, Vẩy nến

Kích ứng daKhô, teo daRậm lông

Các herpes, zonaThủy đậu

Giang mai

DEXAMETHASON +

GRISEOFULVIN Griseofulvin Bệnh do nấm Dermatophytes ở:  Móng – Tóc – Chân Nhức đầu, mệt mỏiĐộc Gan Phụ nữ có thaiSuy gan

Viêm da tiết bã , Lang ben

Nấm: toàn thân, tay, chân, miệng

Candida

Kích ứng da [bôi]

RLTH, ù tai [PO]

QMC, Bôi vào mắt Kết hợp với Ery, Clary

NYSTATIN + DEXAME.

Viêm nhiễm âm đạo do:

 Candida, Trichomonas  Khuẩn kỵ khí

Trang 25

NAPHAZILIN NITRAT 0,05 Rhinex Các triệu chứng:  Nghẹt mũi – sổ mũi Có thể kích ứng mũi Phụ nữ có thai, trẻ emDùng lâu dài

XYLOMETHAZOLIN 5/10 Xylomethazolin Dị ứng đường hô hấp trênNghẹt mũi, sỗ mũi Có thể kích ứng mũi Trẻ < 2T

Trang 26

+ Clorpheniramin + …

Mắt lẹo Có thể kích ứng mắtXung huyết mắt MC với sulfamid Đau mắt nặng

Giãn đồng tử

Trẻ SSGlaucom

NaI + KI +

Đục thủy tinh thểXuất huyết pha lê thể Có thể kích ứng mắt QMC

RL tuyến giáp

Vết thương –Tai – Miệng

Súc miệng, sát khuẩn miệngKhử mùi hôi miệng

THYLMOL + Methyl Sali.

+ A benzoic + A Boric Orafar

Ngày đăng: 20/03/2022, 18:45

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w