1. Trang chủ
  2. » Y Tế - Sức Khỏe

GIẢI ĐỀ HÓA DƯỢC DƯỢC TRUNG

59 27 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 59
Dung lượng 1,46 MB
File đính kèm GIẢI ĐỀ HÓA DƯỢC DƯỢC TRUNG.rar (175 KB)

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Điều nào sau đây không phải là chỉ định của Procain: A... Paracetamol phối hợp với thuốc nào sau đây cho tác dụng hiệp lực bội tăng: 1... Tác dụng của Aspirin không có liên quan tới c

Trang 1

I Các thuốc sau cùng chỉ định, ngoài trừ:

E Floctafenin

1 Halothan gây tác dụng phụ

trên các cơ quan sau, ngoại trừ:

B Hô hấp : Giảm oxy huyết

E Thận

I Viêm gan ( hoại tử ) là tác dụng phụ của:

A Ether mê

B Enfluran

C Halothan

D Dinitrogen oxyd

E Thiopental

1 Dùng lập lại dưới 3 tháng là Ccđ của:

A Ether mê

B Enfluran

C Halothan

D Dinitrogen oxyd

E Ketamin

1 T’có nồng độ gây mê hoàn toàn tới 90%:

A Ether mê

B Enfluran

C Halothan

D Dinitrogen oxyd [N2O]

E Ketamin

1 Thuốc tạo cảm giác dễ chịu và nhẹ nhàng

trong trong giai đoạn kích thích của quá trình

J Các T sau gây mê đường hô hấp, ngoài trừ

D Dinitrogen oxyd Đường hô hấp

J Các thuốc sau gây mê đường tiêm, ngoài trừ

1 Enfluran có tác dụng sau, ngoại trừ:

A Khởi mê nhanh B Giãn cơ vận động tốt C Ít gây loạn nhịp tim D Không gây cháy nổ

E Kích thích hô hấp

1 Dùng liều cao Enfluran

sẽ gây các tác dụng phụ sau, ngoại trừ:

A Động kinh B Giãn cơ trơn tử cung C Suy tuần hoàn D Suy hô hấp

E Suy gan J Thuốc gây mê tốt nhất dùng trong cấp cứu,

bị sốc, phẫu thuật sản khoa:

A Enfluran B Halothan

C Ketamin

D Propofol E Thiopental

1 Thuốc chọn lựa gây mê ở bệnh nhân bi sốc

A Enfluran B Halothan

C Ketamin

D Propofol E Thiopental

Trang 2

1 Tăng nhịp tim và tăng huyết áp

1 Ketamin gây tác dụng phụ sau, ngoại trừ:

A Mất định hướng, ảo giác

E Thiopental

J Thuốc gây buồn ngủ kéo dài:

A Enfluran

B Halothan C Ketamin D Propofol

E Propofol [BD: Diprivan]

1 Thuốc có tác dụng chống run tim:

1 Điều nào sau đây không phải là chỉ định của Procain:

A Gây tê B Chống lão suy C Chống loạn nhịp tim

D Làm chậm hấp thu Penicillin

E B và C

1 Thuốc chỉ dùng gây tê bề mặt:

A Tetracain B Lidocain

C Ethyl clorid

D Enfluran E Ketamin

Trang 3

I Thuốc gây tê do tính chất vật lý:

A Trẻ dưới 1 tuổi

B Phụ nữ có thai, cho con bú

E Nalorphin Giải độc opioid

1 Cơ chế tác dụng của Opioid:

A Ức chế tổng hợp Thromboxan

B Ức chế tiết 1 peptid dẫn truyền T.kinh

C Ức chế Cyclooxygenase D Ức chế Dopamin

E Ức chế Receptor μ và k

1 Cơ chế tác dụng của Opioid:

A Ức chế tổng hợp Prostaglandin

B Tác động trên các receptor μ và k, gây

ức chế tiết 1 peptid dẫn truyền T.kinh

C Ức chế tương tranh receptor của serotonin D Ức chế Dopamin

E Ức chế Receptor μ và k

J Điểm tác dụng của Opioid là:

A 30S trên ribosom B 50S trên ribosom C PBP trên màng tế bào

D μ và k trên sừng sau của tủy sống

E Trên Thromboxan

J Receptor của Opioid là:

A 30S trên ribosom B 50S trên ribosom C PBP trên màng tế bào

D μ và k trên sừng sau của tủy sống

E Trên Thromboxan

J Opioids có tác dụng ức chế tiết dẫn chất dẫn truyền thần kinh:

A Serotonin B Nor-ephedrin

C Peptid

D Acetylcholin E Thromboxan

1 Tác dụng trên receptor μ và k là cơ chế của

C Acetyl salicylic acid D Acetaminophen

E A và B

Trang 4

1 Thuốc giảm đau nào sau đây

1 Trên hô hấp ở liều thấp Morphin gây:

D Kích thích trung tâm ho

E Không gây tác dụng

1 Suy hô hấp, làm trung tâm hô hấp giảm nhạy

1 Morphin làm tăng tiết ADH,

dẫn tới điều nào sau đây:

A Suy hô hấp

I Chống chỉ định của Morphin là, ngoài trừ:

A Chấn thương đầu

D Dextropropoxyphen yếu hơn codein

E Acetaminophen

1 Điều nào sau đây là cơ chế tác dụng của Pethidin:

A Ức chế cyclooxygenase B Ức chế phospholipase

C Ức chế tiết chất P (một peptid) là

chất trung gian hóa học

D Cạnh tranh với histamine tại các receptor E Một cơ chế khác

J Còn có tác dụng chống co thắt cơ trơn:

A Fentanyl B Morphin C Codein

1 Proparacetamol là tiền chất của:

A Morphin B Pethidin C Acid acetyl salicylic

D Acetaminophen

E B và C

1 Chất chuyển hóa của Acetaminophen là:

A Acetyl cystein

B N-Acetyl benzoquinoneimin

C Acid mecrapturic D Glutathion E Acid Glucuronic

Trang 5

E Acid Glucuronic

1 Paracetamol phối hợp với thuốc nào sau đây

cho tác dụng hiệp lực bội tăng:

1 Chất chuyển hóa của acetaminophen sẽ liên

hợp với …… để cho ra acid mercapturic:

A Acid glucuronic

J Tác dụng của Aspirin không có liên quan

tới chất nào sau đây:

C Thromboxan

D Phospholipase E A và C

J Chỉ định chống huyết khối tĩnh mạch:

A Paracetamol

B Aspirin

C Indomethacin D Diclofenac E Meloxicam

I Chống chỉ định trẻ ≤ 12 tuổi, nhiễm siêu vi

A Paracetamol B Aspirin C Indomethacin D Diclofenac

E Meloxicam 1 Ức chế sinh tổng hợp Prostaglandin

là cơ chế tác dụng của các thuốc sau, ngoại trừ:

A Paracetamol

1 Ức chế chuyên biệt Cyclooxygenase 2

E Indomethacin dẫn xuất indol

J Tác dụng phụ rất thấp trên dạ dày là:

A Meloxicam B Piroxicam

C Celecoxib D Indomethacin

E A và B

Trang 6

1 Gout cấp dùng thuốc nào sau đây:

D Liều cao gây co giật

E Buồn nôn, ói mữa

J Có tác dụng làm tăng tư duy - nhận thức

D Strychnin

E Morphin

1 Thuốc có tác dụng kích thích TKTW

ưu tiên trên hành tủy:

E B và C đúng 1 Làm tăng tiết Prolactin là tác dụng của:

A Thuốc chống dị ứng

B Thuốc ức chế tâm thần

C Thuốc chống trầm cảm D Thuốc giảm đau opioid E A và B

1 Cơ chế tác động của Clopromazin:

A Ức chế thu hồi norepinephrin, serotonin B Ức chế thu hồi chọn lọc serotonin C Ức chế MAO-A

D Ức chế hệ Dopamin ở não U.c tâm thần

E Ức chế Receptor μ và k

1 Nôn ói, co giật, sản giật thì dùng thuốc :

Trang 7

I Các thuốc sau có cơ chế tác động

Ức chế hệ Dopamin ở não, ngoại trừ:

B Clorpromazin ức chế tâm thần

I Các thuốc sau là thuốc ức chế tâm thần ,

1 Cơ chế tác động của Imipramin:

A.Ức chế thu hồi norepinephrin, serotonin

B Ứ/C thu hồi chọn lọc serotonin Fluoxetin

C Ức chế MAO-A Isocarboxazid

D Ức chế hệ Dopamin ở não Ứ/C tâm thần

E Ức chế Receptor μ và k Opioids

I Thuốc cho hiệu quả trị liệu sau 2-5 tuần:

B Clorpromazin ức chế tâm thần

1 Tiêm bắp gây chảy máu, thâm tím chỗ tiêm là tác dụng của … :

1 Ức chế thu hồi norepinephrin, serotonin

là cơ chế tác dụng của, ngoại trừ:

A Toframil [Imipramin] 3 vòng

E Fluoxetin ức chế thu hồi

1 Thuốc có cơ chế tác dụng khác biệt là:

A Toframil [Imipramin] 3 vòng

E Fluoxetin ức chế thu hồi

1 Ức chế thu hồi chọn lọc Serotonin

là cơ chế tác dụng của :

1 Cơ chế tác động của Fluoxetin:

A Ức chế thu hồi norepinephrin, serotonin

B Ức chế thu hồi chọn lọc serotonin

C Úc chế MAO D Ức chế hệ Dopamin ở não E Cơ chế khác

Trang 8

I MAO là:

A Úc chế MAO-A

B Enzym thoái hóa serotonin

C Enzym thoái hóa norepinephrin

1 Isocarboxazid là thuốc chống trầm cảm gây:

A Ức chế thu hồi norepinephrin, serotonin

B Ức chế thu hồi chọn lọc serotonin

C Enzym thoái hóa serotonin và

I Khi dùng thuốc chống trầm cảm,

để tránh tái phát cần điều trị liên tục ít I’ là:

I Nhóm thuốc không có tác dụng

chữa hen phế quản:

A Kháng viêm

B Kháng histamin

C Ổn định tế bào Mast D β-Adrenergic

D Cơ quan đích của histamine là phế quản,

da, tim mạch, mũi họng, … E Histamin gắn vào thụ thể H1 gây dị ứng

1 Nguyên nhân gây phóng thích Histamin

1 Thuốc kháng histamine H1 cổ điển

không có tác dụng nào sau đây:

A Giãn cơ trơn phế quản B Giãn cơ trơn tiêu hóa C Giảm tính thấm mao mạch D Ức chế TKTW

E Tăng sức cản ngoại biên

I Thuốc có cơ chế tác dụng khác biệt:

A Loratadin B Fexofenadin C Acrivastin D Promethazin

Trang 9

B Tiền mê trong phẫu thuật

C Chống nôn khi đi tàu xe

E Tiêm truyền

J Thuốc chống nôn ói:

D Chống sung huyết mũi

E Kháng histamine mạnh và kéo dài

1 Thuốc làm tăng độc tính loạn nhịp tim

đe dọa tính mạng của Terfenadin:

A Phenobarbital B Phenylbutazon C Phenytoin

1 Các thuốc sau đều không được dùng chung

vói IMAO, ngoại trừ:

A Chlorpheniramin B Imipramin C Fluoxetin

D Astemizol

E A và B

I Thuốc Cromolyn có tác dụng:

A Kháng viêm, chống dị ứng B Giãn cơ trơn phế quản C Ổn định tế bào Mast

D Kháng chất trung gian

E Kích thích trung tâm hô hấp

Trang 10

J Sử dụng thường xuyên -Nitrat hữu cơ

E Loét dạ dày

J Độc tính nguy hiểm nhất của nhóm - Nitrit

và - Nitrat là:

A Giãn mạch ngoại vi

B Tăng áp suất nội sọ

C Hạ huyết áp

D Dung nạp thuốc

E Lệ thuộc thuốc

1 Độc tính nào sau đây không phải của

E Lệ thuộc thuốc

J Thuốc trị loạn nhịp tim có độc tính là gây

hội chứng hồng ban cánh bướm ( Lupus đỏ ):

J Thuốc trị loạn nhịp tim ít độc nhất

1 Các thuốc sau đây thuộc nhóm β-Blockers ,

C Ngừng thuốc đột ngột, hen suyễn

D Hạ huyết áp E Tăng đường huyết

J Chống chỉ định của Propranolol, ngoại trừ:

A Hen suyễn B Suy tim sung huyết C Ngừng thuốc đột ngột D Block nhĩ thất

E Suy gan 1 Chống chỉ định tuyệt đối của Propranolol:

A Hen suyễn B Suy tim

C Hạ huyết áp D Tiểu đường

E A và B đúng 1 Chóng mặt, buồn nôn, táo bón

là tác dụng phụ của:

Trang 11

J Thuốc còn được chỉ định suy tim sung huyết

sau nhồi máu cơ tim:

J Nên tránh dùng thuốc nào nếu có suy thận

1 Ngoài trị cao HA, còn được chỉ định

trị suy tim xung huyết sau nhồi máu cơ tim:

E Suy gan

J Điều nào không phải là tác dụng phụ

của thuốc lợi tiểu Thiazid:

A Giảm Natri huyết

B Giảm kali huyết

D Tăng acid uric huyết

E Tăng LDL máu và Cholesterol

J Giảm kali huyết, tăng acid uric huyết, tăng đường huyết, giảm Natri huyết là độc tính của A Hydroclorothiazid nhóm thiazid

B Indapamid nhóm thiazid

C Acetazolamid ức chế men CA

D Furosemid lợi tiểu quai

E Spironolacton tiết kiệm K +

1 Thuốc được chỉ định trong tăng Ca niệu: A Hydroclorothiazid nhóm thiazid

C Acetazolamid ức chế men CA

D Furosemid lợi tiểu quai

E Spironolacton tiết kiệm K +

B Triamteren tiết kiệm K +

J Giảm kali huyết, tăng acid uric huyết, tăng đường huyết, giảm Calci huyết là độc tính của:

A Hydroclorothiazid nhóm thiazid

B Indapamid nhóm thiazid

C Acetazolamid ức chế men CA

D Furosemid lợi tiểu quai

E Spironolacton tiết kiệm K +

1 Thuốc được chỉ định trong tăng Ca huyết:

A Hydroclorothiazid nhóm thiazid

B Acetazolamid ức chế men CA

C Furosemid lợi tiểu quai

D Spironolacton tiết kiệm K +

E Triamteren tiết kiệm K +

1 Thuốc gây độc với dây Tk VIII, gây điếc tai

1 Tăng acid uric huyết là tác dụng phụ của:

Trang 12

J Bệnh nhân sử dụng Digoxin và Furosemid,

sau vài tháng bệnh nhân có dấu hiệu buồn nôn,

ói mữa, tiêu chảy Anh nghĩ gì về điều này ?

A Độc tính của digoxin

B Do bệnh nhân bị mất Kali huyết

C Độc tính của Furosemid

D Do bệnh tiến triển

E Tất cả đúng

I Điều nào không phải là chống chỉ định

của Calci clorid:

A Tăng Calci huyết

B Tăng Calci niệu

C Sỏi mật, sỏi thận

E Tất cả sai

J Hiện nay chỉ định của Acetazolamid là:

A Lợi tiểu

B Glaucom

C Động kinh

D Cao huyết áp

E Phù

1 Thuốc không bị chuyển hóa ở gan ( hay không

bị chuyển hóa trong cơ thể ), thải trừ qua thận

J Không dùng phối hợp Digitalis ( T’ trợ tim )

với thuốc nào sau đây:

C Acetylcystein

D Bromhexin E Tất cả đúng

1 Có tác dụng trên tụ cầu Methi-S, ngoại trừ:

J Bị bất hoạt bởi men β-Lactamase:

B Benzyl penicillin [G]

A Gentamycin C Erythromycin D Tetracyclin E Pefloxacin

B Peptydoglycogen C Arabinogalactan D Acid mycolic E Acid glucuronic

Trang 13

1 Phát biểu nào sau đây về Penicillin

1 Benzyl penicillin phối hợp với Procain

nhằm mục đích nào sau đây:

A Tăng phân bố

B Tăng chuyển hóa

C Giảm chuyển hóa

D Tăng đào thải

E Chậm đào thải

J Ưu điểm của Procain benzyl penicillin:

A Tăng hấp thu

B Chậm hấp thu

C Tăng phân bố

D Tăng đào thải

E Chậm đào thải

J Thuốc không nên “Tiêm” là:

1 Các K.Sinh hấp thu tốt qua “đường tiêm”

J Thuốc thải trừ qua Gan:

J Thuốc nào sau đây phải điều chỉnh liều

ở người suy gan, khi dùng:

Trang 14

1 T’ nào sau đây không phải điều chỉnh liều

ở người suy thận, khi dùng:

D Ceftriaxon 60% thận và 40% mật

E C và D

1 Kháng sinh được chọn ưu tiên

để dự phòng sau phẫu thuật:

1 Nguyên tắc chung sử dụng kháng sinh đến

hết vi khuẩn trong cơ thể, cộng thêm ở người

J Có cơ chế tác dụng kháng khuẩn khác biệt:

A β-Lactam

B Aminosid ức chế tồng hợp protein 30S

C Macrolid ức chế tồng hợp protein 50S

D Licosamid ức chế tồng hợp protein 50S

E Quinolon ứ/c tồng hợp acid nucleid ADN

1 Điểm tác dụng của β-Lactam:

A PBP

B 30S Aminosid, Tetracyclin

C 50S Macrolid, Linco., Cloram ,

E P.A.B.A Sulfamid

1 Giảm tính thấm của thuốc qua màng

là cơ chế đề kháng của vi khuẩn đối với:

A β-Lactam

B Tetracyclin

C Aminosid thay đổi điểm tác động

D Cloramphenicol thay đổi điểm tác động

E A và B 1 Tiết men phân hủy thuốc là cơ chế đề kháng

của vi khuẩn đối với nhóm thuốc … :

A β-Lactam B Aminosid C Cloramphenicol

D A và B

E A, B và C 1 Thuốc nào sau đây bị vi khuẩn đề kháng là do thành lập enzyme làm mất hoạt tính thuốc:

E Quinolon

1 Vi khuẩn kỵ khí đề kháng tự nhiên với thuốc

A Amoicillin B Cefuroxim

D Lincomycin E Acid nalidixic

J Vi khuẩn kỵ khí đề kháng tự nhiên với …,

Trang 15

J Thuốc chỉ có dạng chích, không hấp thụ qua

D Streptomycin thiên nhiên

E Amikacin

1 T’ họ aminosid ít gây độc trên thận nhất

A Neomycin rất độc trên thận, tai

B Streptomycin

E Neltimycin ít độc trên tai nhất

1 Thuốc gây nhiều độc tính và hiện nay chỉ

C Macrolid

D Cloramphenicol E Quinolon

1 Spiramycin thuộc nhóm:

A β-Lactam B Aminosid

C Macrolid

D Cloramphenicol E Quinolon

J Khi tiêm IV gây viêm tắc do tạo huyết khối:

A Amoxicillin B Gentamycin

C Erythromycin

D Cloramphenicol E Pefloxacin

1 Thuốc nào sau đây gây viêm tắc tĩnh mạch khi tiêm IV:

A Penicillin G B Gentamycin

C Erythromycin

D Lincomycin E Norfloxacin

1 Thuốc nào sau đây gây viêm gan ứ mật:

A Erythromycin Base B Erythromycin Palmiat

C Erythromycin Estolat

D Erythromycin Succinat E Erythromycin Propionat

1 Erythromycin nào sau đây có thành phần thuốc viên là dạng viên bao tan ở ruột:

A Erythromycin Base

B Erythromycin Palmiat C Erythromycin Stearat D Erythromycin Succinat E Erythromycin Propionat

Trang 16

1 Erythromycin dạng nào sau đây

hấp thu kém qua đường uống:

J Thuốc nào là “chất chelat” gắn với Calci

gây rối loạn phát triển xương và răng:

1 Tác dụng phụ viêm ruột kết giả mạc

(hay viêm đại tràng giả mạc):

B Gentamycin độc trên tai-thận

C Spiramycin viêm tắc tĩnh mạch khi IV

D Clindamycin thải trừ qua mật

E Ciprofloxacin Đau gân- cơ-khớp

1 Ức chế sinh tổng hợp Acid nucleic [ADN]

là cơ chế tác dụng của:

A Quinolon B Sulfamid C Rifampicin

D A và B

E A, B và C I Dùng lâu dài ảnh hưởng tới chiều cao trẻ:

C Macrolid viêm tắc tĩnh mạch khi IV

D Quinolon tổn thương xương-sụn ở trẻ

E Sulfamid Hôi chứng Steven-Jonhson

J Chống chỉ định với trẻ dưới 15 tuổi:

A β-Lactam B Aminosid

C Macrolid D Quinolon

E Sulfamid

1 Họ Quinolon không có tác dụng phụ nào:

B RLTH C RLTK D Tổn thương sụn - gân E Bội nhiễm candida

J Làm đau nhức xương, cơ là tác dụng phụ:

A Ticarcilin B Kanamycin C Lincomycin D Tetracyclin

Trang 17

1 Có hiệu lực “Hậu kháng sinh”:

A Ampicillin

B Erythromycin

C Cloramphenicol

D Tetracyclin

E Ciprofloxacin Họ Quinolon

J Nhóm Fluoroquinolon không có đặc điểm

nào sau đây:

A Hoạt phổ mạnh

B Có hiệu lực hậu kháng sinh

C Phân tử có chứa Clor

E Sulfonamid Ư/C tổng hợp acid folic

1 Cặp thuốc nào sau đây làm gia tăng độc tính

trên gan:

A Amoxicillin + Acid clavulanic Tăng td

B Sulfamid + Cloramphenicol Độc máu

C Sulfamid + Aminosid Độc thận

D Cephalosporin + Aminosid Độc TK

E Rifampicin + Novobiocin Độc gan

1 Chất có cấu trúc Amid của acid sulfanilic:

C Lincosamid

B Quinolon

D Sulfonamid 1 Thuốc gây xạm da:

A Ticarcillin B Amikacin C Erythromycin D Lincomycin

E Sulfadiazin nhóm Sulfamid

1 Hội chứng Steven-Johnson là tác dụng phụ:

A Opioid B NSAID C Vitamin tan trong dầu D Anti H2

E Sulfamid

1 Cần bổ sung chất gì … khi uống Sulfamid

dài ngày A Magne sulfat B Sắt II sulfat C Vitamin C

1 pH kiềm và lượng nước qua thận nhiều

sẽ là thay đổi đào thải Sulfamid như thế nào: A Chậm

B Giảm

C Tăng

D Không ảnh hưởng E Tất cả sai

Trang 18

J Biện pháp khắc phục độc tính trên thận

của Sulfamid:

A NaHCO3 + Nhiều chanh

B NaHCO 3 + Nhiều nước

C NaCl + Nhiều nước

D NaCl + Nhiều chanh

E Na2CO3 + Nhiều chanh

J Cách dùng nào sau đây là đúng với sulfamid

kháng khuẩn:

A Bắt đầu và kết thúc điều trị cùng một liều

B Bắt đầu liều thấp và tăng liều dần

C Bắt đầu liều cao và giảm liều dần

D Phụ thuốc vào loại nhiễm trùng

1 Co-Trimoxazol là tên gọi của cặp thuốc:

A Sulfamethoxazol + Trimethoprim

B Sulfadiazin + Trimethoprim hiệp lực

C Sulfamoxol + Trimethoprim hiệp lực

D Sulfadoxin + Trimethoprim hiệp lực

E Sulfadoxin + Pyrimethamin hiệp lực

1 Thuốc nào sau đây không dùng chung

D Cloroquin

E A, B và C 1 Thuốc kháng Folat là cơ chế tác dụng của:

A Sulpirid B Sulfuric acid

D Arachodonic E Tất cả đúng

J Có hoạt tính “kháng Folat”:

A Aminosid B Macrolid D Lincosamid

C Sulfonamid 1 Thuốc “kháng Folat”:

1 Các thuốc sau kháng “ Folat”, ngoại trừ:

B Dapson C Trimethoprim

D Sulfamethoxazon

E Pyrimethamin

1 Các thuốc sau kháng “ Folat”, ngoại trừ:

A Isoniazid B Dapson

C Sulfadiazin D Sulfamethoxazon E Pyrimethamin

Trang 19

J Thuốc gây thiếu hụt B6:

I Rifampicin cho hiệu quả cao khi phối hợp

I Sự phối hợp …… gia tăng độc gan:

A Rifampicin + Isoniazid

B Rifampicin + Pyrazinamid

C Rifampicin + Dapson

D Ethambutol + Isoniazid

E Ethambutol + Streptomycin

J Tác dụng phụ viêm thần kinh ngoại biên:

A Isoniazid

D Pyrazinamid tăng acid uric huyết

E Streptomycin độc trên tai, thận

1 Thuốc chuyển hóa nhanh ở gan

dưới dạng acetyl hóa, đặc biệt là ở trẻ em:

A Isoniazid, Rifampicin

B Dapson

C Clofazimin

D Pyrazinamid

E Streptomycin

1 Thuốc chuyển hóa nhanh ở gan

dưới dạng Acetyl hóa là:

C Ethambutol

D A và B

E A, B và C

1 INH gây tác dụng phụ nào sau đây:

A Viêm thần kinh thị giác Ethambutol

B Viêm tai giữa

C Viêm dây thần kinh ngoại biên

D Suy thận E Ù tai, điếc

1 Tên hóa học của INH:

A Nicotinamid B Isonicotinic acid

C Iso-Nicotinoyl Hydrazid

D Isonicotinoyl hydrat E Isosorbic dinitrat

1 Ức chế ARN của vi khuẩn là cơ chế

tác dụng của … :

A Ethambutol B Pyrazinamid C Streptomycin

Trang 20

1 Uống thuốc nào làm nước tiểu có màu đỏ:

1 Dùng T nào sau đây cần khám định kỳ để

phát hiện sớm sự giảm khả năng thị giác do T

J Vaccin phòng bệnh lao BCG mất hiệu lực

khi dùng chung với ….:

B Pyrazinamid tăng acid uric huyết

D Pyrazinamid

E Streptomycin

1 Dễ bị vi khuẩn lao đề kháng nhất là:

A Isoniazid B Rifampicin C Ethambutol

J Thuốc sử dụng ở giai đoạn tấn công

của phát đồ trị lao cổ điển là, ngoại trừ:

A Isoniazid B INH C Rifampicin D Ethambutol

E Pyrazinamid

1 Thuốc làm thay đổi pH môi trường

của vi khuẩn lao là:

A INH Ư/C tổng hợp acid mycolic

D Sulfacetamid

E A, B vá C đúng

Trang 21

1 Thuốc gây độc tính trên máu, cần định kỳ

kiểm tra công thức máu khi dùng thuốc:

1 Hormon có tác dụng giảm tiết bã nhờn ở da

A Estrogen  LDL,  HDL, Choles.

B Progesteron

C Testosteron  LDL,  HDL, Choles

D Insulin kích thích tổng hợp protein

E Thyroxin tăng chuyển hóa cơ bản

1 Hormon có tác dụng tăng chuyển hóa cơ bản

A Estrogen

B Progesteron

C Testosteron

D Insulin

E Thyroxin và tăng nhịp tim

1 Ở trẻ em, hormone nào ức chế phát triển

chiều cao:

D Vasopressin trị đái tháo nhạt

E Glucocorticoid úc chế p.triển c.cao

1 Ở trẻ em, hormone đóng vai trò quan trọng giúp phát triển chiều cao:

D Vasopressin trị đái tháo nhạt

E Glucocorticoid úc chế p.triển c.cao

1 Ở trẻ em, hormone đóng vai trò quan trọng giúp phát triển chiều cao:

A Thyroxin

B Somatotropin [GH]

C Oxytocin D Vasopressin

E A và B 1 Các chất sau đây gây phát triển tuyến vú,

sinh sữa và tiết sữa, ngoại trừ

A Oxytocin B Progesteron C Testosteron

E Trị ung thư nội mạc tử cung CCđ

1 Ngăn tiêu xương là tác dụng của:

C Kích nang tố

D HCG E LH

Trang 22

1 Vô sinh do suy hoàng thể là chỉ định của

A Tiến biến protein của testosteron

B Căng sữa sau sinh của testosteron

C Lạc nội mạc tử cung của testosteron

D Tăng tiết bã nhờn, bệnh trứng cá

E Tất cả đúng

1 Chỉ định của Testosteron:

A Tăng tiến biến protein

B Căng sữa sau sinh

C Bệnh lạc màng trong tử cung

D Ung thư tuyến tiền liệt Ccđ

E A, B và C

J Chỉ định của Progesteron:

A Rối loạn kinh nguyệt

B Ung thư nội mạc tử cung

C Ung thư vú

D Ung thư tuyến tiền liệt của Estrogen

E A, B và C

1 Chống chỉ định của Ethinyl estradiol:

A Ung thư nội mạc tử cung

D Rối loạn kinh nguyệt chỉ định

E Ung thư tuyến tiền liệt chỉ định

1 Tăng tiết prolactin sẽ gây chứng:

1 Dùng chế phẩm nào sau đây

để giảm căng sữa sau sinh:

A Testosteron propionate Suy s.dục nam

B Testosteron enanthat

C Nandrolon phenyl propionate tăng tiến

D Danocrine Lạc nội mạc tử cung

E Tất cả đúng

1 Dùng chế phẩm nào sau đây

để tăng tiến biến protein:

A Testosteron propionat B Testosteron enanthat

C Nandrolon phenyl propionat

D Danocrine E Tất cả đúng

1 Trị đái tháo nhạt do tuyến yên là chỉ định

J Chất nào sau đây khi xuất hiện trong nước

tiểu là dấu hiệu chắc chắn mang thai:

Trang 23

J Thùy giữa tuyến yên tiết ra:

C Melanotropin thùy giữa

J Hormon được phóng thích

từ thùy sau tuyến yên:

D Melanotropin thùy giữa

E Oxytocin thùy sau

J Có tác dụng làm chậm liền sẹo vết thương:

A Đái tháo đường typ 1

B Đái tháo đường typ 2

C Đái tháo đường phụ thuộc insulin

D Sau khi cắt tụy tạng

E Tất cả đúng

J Để trị Đái tháo đường dạng gầy ốm ,

dùng thuốc nào sau đây:

J Bệnh nhân bị hôn mê do tiểu đường ,

nên dùng thuốc để cấp cứu:

A Metformin B Glyburic

C Insulin

D Tolbutamid E Glucagon

J Để cấp cứu bệnh nhân bị hôn mê

do quá liều insulin, việc trước tiên là:

A Cho uống ly nước đường B Cho thở oxygen

C Prednison D Dexamethason

E A và B 1 Chỉ định của Glucocorticoid:

A Bệnh vẩy nến

1 Glucocorticoid gây chậm lớn ở trẻ là do: A Giảm GH

B Ức chế sự tạo xương C Giảm hoạt động của Thyroxin D Giảm hấp thu calci

E Tất cả đúng

1 Loại vitamin ngày uống một viên không được chứa vitamin D quá:

A 100 UI B 200 UI C 400 UI D 800 UI

E 5000 UI

Trang 24

J Thiếu B 1 , nhẹ gây tác dụng nào sau đây:

E Suy gan

J Acid Panthothenic là vitamin … :

A Vitamin B1 tổng hợp acetylcholin

B Vitamin B3 làm giãn mạch ngoại biên

C Vitamin B 5

D Vitamin B6 tổng hợp Heme

E Vitamin B8 [Biotin]

1 Ổn định hoạt tính protein là vitamin:

E Vitamin B8 [Biotin]

1 Thuốc dùng trị nôn mửa cho phụ nữ có thai

1 Pyridoxin làm giảm tác dụng của:

A Thuốc tránh thai B Isoniazid

C Levodopa

1 Không ăn trứng khi đang dùng:

Trang 25

E Acid folic

1 Điều nào sau đây không phải là tác dụng

của Vitamin C:

A Chuyển hóa acid folic thành acid folinic

B Chuyển hóa carbonhydrat [Glucid]

C Chuyển hóa protid

1 Chất nào sau đây được tổng hợp ở thận:

J Thuốc nào sau đây gây thiếu hụt acid folic

A Cloramphenicol B Nystatin

C Trimethoprim, Pyrimethamin,

D Naphazolin E Famotidin

J Thuốc trị thiếu máu nhược sắt

( Thiếu máu hồng cầu nhỏ ): A Acid folic thiếu máu hồng cầu to

B Vitamin B12 thiếu máu hồng cầu to

C Viên Sắt thiếu máu hồng cầu nhỏ

D Vitamin C bệnh Scorbut

E A và B

J Thuốc trị thiếu máu ưu sắt

( Thiếu máu hồng cầu to ):

A Acid folic thiếu máu hồng cầu to

B Vitamin B 12 thiếu máu hồng cầu to

C Viên Sắt thiếu máu hồng cầu nhỏ

D Vitamin C bệnh Scorbut

E A và B J Chỉ định của Vitamin B12:

A Thiếu máu hồng cầu to B Viêm đa dây thần kinh C Suy nhược, trẻ chậm phát triển, già yếu

C Vitamin C sỏi, thiếu G6PD

D Acid folic dùng riêng lẻ

E Vitamin B 12

Trang 26

B Viêm teo niêm mạc dạ dày chỉ định

C Thiếu máu tiêu huyết đẳng sắt

J Các phát biểu sau về viên Sắt đều đúng ,

ngoại trừ:

A Cắt đoạn dạ dày

B Thiếu máu nhược sắt

C Thiếu máu hồng cầu to ưu sắt

D Fe sulfat ít gây táo bón hơn Fe fumarat

E Chống chỉ định loét DD-TT

1 Thuốc chữa chảy máu do giòn mao mạch

Phòng chảy máu sau phẫu thuật tạo hình:

A Oxytoxin chảy máu do đờ tử cung

B Carbazochrom

C Vitamin K cầm máu, giải độc

D Ergotamin chảy máu do đờ tử cung

E Ergometrin chảy máu do đờ tử cung

J Thuốc nào sau đây còn được dùng

điều trị chứng đau nữa đầu:

A Oxytocin gây chuyển dạ, thúc

đẻ

B Carbazochrom cắt bỏ tuyến tiền liệt

C Ethamsylat cắt bỏ tuyến tiền liệt

C Điều trị đau nữa đầu Cđ: Ergotamin

Trang 27

J Thuốc tham gia “Trực tiếp” vào quá trình

E Calci clorid trực tiếp

J Thuốc tham gia “Gián tiếp” vào quá trình

J Phòng xuất huyết não ở trẻ sơ sinh:

A Carbazochrom

B Vitamin K

C Ethamsylat

D Ergotamin chảy máu do đờ tử cung

E Ergometrin chảy máu do đờ tử cung

1 Thừa gây thiếu máu tiêu huyết, vàng da

do tăng biliruin huyết:

A Vitamin A rụng tóc,  áp suất nội sọ

B Vitamin D  Calci 2+ huyết, sỏi thận

I Thuốc nhỏ mắt nào sau đây điều trị dự phòng

bệnh mắt do lậu cầu ở trẻ sơ sinh:

A Bạc nitrat

J T’ nhỏ mắt nào sau đây có chống chỉ định

với bệnh nhân bị Glaucom góc đóng:

I Thuốc gây co đồng tử, hạ nhãn áp [Glaucom]

B Atropin sulfat Cc.định glaucom

D Pilocarpin

E Cocain

J Tác dụng của Kẽm sulfat, Bạc nitrat:

A Gây giãn đồng tử nhanh B Gây co đồng tử

C Chống viêm

D Sát khuẩn, làm săn niêm mạc

E Gây tê

I Thuốc gây hiện tượng sung huyết hồi ứng

nếu dùng nhiều lần, kéo dài:

A Hydrogen peroxyd 3 % B Natri borat 6 %

C Cồn biric 3 %

D Naphazolin 0,1 %

E Glycerin borat 20 %

J Phát biểu nào “là Sai” về Naphazolin:

A Tác dụng chống sung huyết C.định

B Trị viêm mũi, viêm xoang mũi C.định

C Trị viêm thanh quản cấp-mạn C.định

D Ccđ bệnh cao huyết áp

E Chỉ định trẻ dưới 8 tháng tuổi Ccđ

I Phát biểu nào “là Sai” về Amphotericin B:

A Thuốc kháng nấm phổ rộng

B Hấp thu tốt qua đường tiêu hóa tiêm

C Làm giảm kali huyết D Đối kháng với Ketoconazol

Trang 28

E Chỉ pha khi dùng và không để quá 24g

1 Thuốc nào sau đây khi dùng ngoài da

E Thuốc sát khuẩn

J Thuốc có tác dụng toàn thân:

A Miếng dán Scopolamin

B Thuốc uống Carbotrim

C Thuốc uống Smecta

D Thuốc uống Attapulgit

E Thuốc uống Lactulose

J Phát biểu nào “là Sai” về thuốc sát khuẩn:

A Diệt khuẩn

B Ức chế sự phát triển của vi sinh vật

C Gây tổn hại cho bề mặt mô sống

D Bôi rữa ngoài da để tiệt khuẩn

E Làm sạch vết thương, vết loét

1 Thuốc sát khuẩn, tẩy uế nào sau đây

A Thuốc tím

B Cloramin B

C Crezyl D Clorhexidin E Formaldehyd

I Thuốc có tác dụng sát khuẩn thuộc dẫn chất của

Iod:

A Cloramin T B Crezyl C Clorhexidin

E Mercurochrom

I Khi sử dụng Mercurochrom, cần chú ý:

A Không dùng cho các vết thương sâu B Không tiệt khuẩn các dụng cụ phẫu thuật C Không dùng chung với các T’ chứa iod D Chỉ có tác dụng kìm khuẩn

E Tất cả đúng J Phát biểu nào “là Sai” về Ethanol:

A Cồn 70% diệt khuẩn tốt hơn cồn 90% B Uống ethanol thấp độ [10%] làm tăng tiết dịch vị

C Liều thấp giảm HA, giảm co bóp tim

D Liều cao gây ức chế HH, tuần hoàn E Uống dài ngày sẽ gây nghiện

1 Thuốc sát trùng da, nơi mổ, nơi tiêm –

chữa hắc lào:

A Thuốc đỏ B Thuốc tím C Cồn 70 %

D Cồn iod 2-5%

E A và B đúng

1 Thuốc bị mất tác dụng bởi chất diện hoạt

anion, xà phòng, giảm hoạt tính khi tiếp xúc với máu mủ:

E Clorhexidin

A Iod B Thuốc tím

Trang 29

1 Cơ chế giải độc Opioid của Naloxon:

A Đối kháng cạnh tranh

B Đối kháng không cạnh tranh

C Tạo Chelat

D Tăng thải trừ opioid

E Tăng chuyển hóa opioid

1 Thuốc kết hợp với Paraoxon

E Than hoạt

I Cặp thuốc chống độc – Chất độc nào sau đây

tác dụng theo “ cơ chế đối kháng sinh lý ”:

A EDTA - Kim loại nặng tạo phức

B PAM - Phospho hữu cơ trung hòa

D Atropin – Thuốc trừ sâu lân hữu cơ

E Gluthylen - Cyanid

1 PAM được chỉ định trong trường hợp

ngộ độc:

D Chất gây methemoglobin Gluthylen

J Chất nào sau đây kết hợp với Atropin

trị ngộ độc phospho hữu cơ:

D Naloxon

E Than hoạt

I Dùng thuốc nào sau đây để giải độc

thuốc trừ sâu lân hữu cơ [ Phospho hữu cơ ]:

E Than hoạt trị ngộ độc acid, base mạnh 1 Điều trị ngộ độc ( Hg, Arsen ) dùng …… :

A Calci-Natri edetat Pb, Cu

C Dimercaprol

E Than hoạt Barbiturat, P hữu cơ

1 Thuốc có tác dụng giải độc Cyanid, DDS, các chất gây Methemoglobin ở máu:

A Calci-Natri edetat Pb, Cu

E Gluthylen J Chỉ định của Xanh methyllen [ Gluthylen ],

ngoại trừ:

A Giải độc Methemoglobin B Giải độc cyanid

C Giải độc DDS D Sát khuẩn

Ngày đăng: 20/03/2022, 18:06

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w