1. Trang chủ
  2. » Y Tế - Sức Khỏe

GIẢI đề dược lâm SÀNG

23 27 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 23
Dung lượng 503 KB
File đính kèm GIẢI ĐỀ DƯỢC LÂM SÀNG.rar (72 KB)

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Là thể tích lượng thuốc đưa vào cơ thể phải được phân tán để có cùng nồng độ T’ trong huyết tương của T’ này C.... Sự tương tác thuốc do làm thay đổi sự phân bố của thuốc, có những

Trang 1

A Dược lực học là môn học nghiên cứu:

A Tác động của thuốc đối với cơ thể

B Tác động của cơ thể đối với thuốc

C Gồm các quá trình hấp thu, phân bố

chuyển hóa, thải trừ

D A và B đúng

E B và C đúng

A Dược động học là môn học nghiên cứu:

A Tác động của thuốc đối với cơ thể

B Tác động của cơ thể đối với thuốc

C Gồm các quá trình hấp thu, phân bố

chuyển hóa, thải trừ

D A và B đúng

E B và C đúng

J Mục tiêu của dược lâm sàng

là tối ưu hóa việc trị liệu bằng thuốc cho:

J Đường hấp thu nào sau đây

có sinh khả dụng tuyệt đối 100 %:

A T’ nào sau đây có sinh khả dụng đạt 100%

A Captopril [uống]

B Gentamycin [IM]

C Vancomycin [IV]

D Isulin [SC]

E Ventolin [hít]

A Sinh khả dụng tuyệt đối được thử nghiệm

bằng cách so sánh sinh khả dụng của một hoạt chất được đưa vào cơ thể bằng ….:

A PO so với PO B PO so với SC C PO so với IM

D PO so với IV

E SC so với IM

J Sinh khả dụng tương đối của dạng bào chế

đường uống là kết quả so sánh của 2 sinh khả dụng:

A Có độ chính xác vừa phải B Có độ tin cậy vừa phải

C Dạng thử nghiệm và mẫu

D Dạng uống và tiêm tĩnh mạch E Dạng uống và dạng khác

J Sinh khả dụng của thuốc đường uống

sẽ thay đổi khi, ngoài trừ:

A Đổi viên nén thành siro B Bệnh nhân bị khó tiêu C Suy chức năng gan

D Suy chức năng thận

E Tuần hoàn máu giảm

J Thuốc có thể được thải trừ qua, ngoại trừ:

A Mồ hôi B Nước bọt C Nước mắt

Trang 2

J Dạng thuốc nào có thể phân tán vào các mô

trong cơ thể:

A Dạng tự do

B Dạng kết hợp với protein huyết tương

C Thuốc kết hợp với albumin

D Thuốc kết hợp với globulin

E Thuốc kết hợp với lipoprotein

J Phát biểu nào sau đây về dạng thuốc tự do

là không đúng:

A Có thể phân tán vào các mô

B Được lọc qua cầu thận

A Dạng bào chế thuốc

B Tính chất lý hóa của hoạt chất thuốc

C Tính chất lý hóa của tá dược thuốc

D Diện tích hấp thu người

E Không câu nào đúng

J Đặc điểm nào của người dùng ảnh hưởng

đến sự hấp thu của thuốc

A Diện tích hấp thu

B Khả năng làm rỗng dạ dày

C Lượng máu tưới cơ quan

D Hiệu ứng qua gan lần đầu

1 Vận tốc hấp thu của T’ được đo lường bởi:

A Nồng độ thuốc tối đa trong huyết tương

B Thời gian để đạt được nồng độ tối đa

C 4 lit D 0,03 lit

E A và B đúng

A Một thuốc A có Vd = 1,7 - 5 lít/kg,

thuốc này phân bố chủ yếu ở đâu:

A Máu < 1 lít/kg: ở huyết tương

B Mô > 1 lít/kg: ở mô

C Gan D Thận E Tim

A Một bệnh nhân được tiêm tĩnh mạch loại

thuốc A có Vd = 3 lít Vậy cần dùng liều bao

nhiêu để đạt nồng độ thuốc A trong huyết tương

là 0,05 mg/lít:

A 0,015mg

B 0,15mg D = Vd x Cp

C 0,125mg D 1,25mg E 1,5mg

A Nồng độ T’ trong huyết tương đạt trạng thái

cân bằng, bền vững trong máu ( Css ) ở thời điểm A 1 x T ½

B 3 x T ½

C 5 x T ½

D 7 x T ½ E 9 x T ½

Trang 3

J Thuốc có T ½ = 5 giờ, thì thời gian (số giờ)

có thể thay thuốc cho bệnh nhân sau khi dùng là:

A 12 giờ nếu T ½ từ 4-10 giờ

E Hệ số thanh thải, liều sử dụng

J Thời gian bán thải là thông số đặc trưng

cho giai đoạn:

J Thông số dược động đặc trưng

cho giai đoạn bài tiết [ đào thải ]:

J Liều duy trì D (lượng thuốc/1 phút) trong

tiêm truyền có thể được tính theo công thức:

D Sự tưới máu ở cơ quan

E Tất cả đúng

J Phát biểu nào sau đây về sự phân bố thuốc

trong máu là không đúng:

A Globulin có vai trò chủ yếu trong phản ứng gắn với thuốc là Albumin

B Các T’ có tính acid có ái lực gắn mạnh hơn các thuốc có tính base

C Các T’ gắn mạnh có tỷ lệ gắn kết protein > 75 %

D Các T’ gắn trung bình có tỷ lệ gắn kết protein 35- 75 %

E Các T’ gắn yếu có tỷ lệ gắn kết protein < 35 %

J Sự phân bố T’ ở mô tùy thuộc vào yếu tố…

A Khả năng gắn kết của thuốc vào protein của mô

B Sự tưới máu của cơ quan C Đặc tính lý hóa của thuốc D Ái lực đặc biệt của T đối với một số mô

E Tất cả đúng J Thể tích phân bố của một thuốc là:

A Luôn ≥ thể tích của cơ thể B Luôn ≥ thể tích của huyết tương C Dùng để tính liều sử dụng D Có ảnh hưởng đến Cp

E Tất cả đúng J Thể tích biểu kiến của sự phân bố:

A Là thể tích của huyết tương mà thuốc phân bố

B Là thể tích lượng thuốc đưa vào cơ thể

phải được phân tán để có cùng nồng

độ T’ trong huyết tương của T’ này

C Được tính theo công thức V = Liều : Cp

D A và C đúng

E B và C đúng

Trang 4

A Quá trình chuyển hóa thuốc giảm

ở đối tượng nào sau đây:

A Bệnh nhân xơ gan

B Bệnh nhân suy tim

J Độ thanh lọc toàn phần của một thuốc:

A Số lượng thuốc không biến đổi được đào

thải trừ vào nước tiểu

B Số lượng thuốc bị biến đổi ở gan

C Thể tích huyết tương được lọc sạch

thuốc trong một đơn vị thời gian

D Lượng thuốc không biến đổi được thải

trừ vào mật và nước tiểu

E Tất cả đúng

1 Phát biểu đúng về tương tác thuốc:

A Sự thay đổi dược động học của thuốc khi

thay đổi liều dùng

B Sự thay đổi dược lực học của thuốc khi

phối hợp thuốc

C Sự thay đổi dược động học hoặc dược

lực học khi phối hợp thuốc

D Sự thay đổi chất lượng thuốc trong quá

A Tác động trực tiếp trên receptor

B Tác động gián tiếp không qua receptor

C Tác động lên hấp thu, phân bố, chuyển

hóa, thải trừ

D A và C đúng

E B và C đúng

A Sự tương tác thuốc do làm thay đổi sự phân

bố của thuốc, có những đặc điểm như sau:

A Một thuốc có ái lực mạnh hơn sẽ đẩy

thuốc kia ra khỏi nơi gắn protein

B Một thuốc có ái lực yếu hơn sẽ bị giành

nơi gắn protein của thuốc kia

C Làm tăng nồng độ trong huyết tương

(ở dạng tự do) của T’ có ái lực thấp hơn

J NaHCO 3 làm giảm hấp thu

những thuốc acid yếu có pKa = 2,5-7,5 là:

A Kháng viêm non steroid B Thuốc kháng vitamin K C Penicillin (PO)

D A và C đúng

E A, B và C đúng 1 Tương tác thuốc lá – thuốc, nếu có thường xảy ra ở giai đoạn:

A Hấp thu B Phân bố

C Chuyển hóa

D Thải trừ E Không có tương tác

J Khi dùng chung thuốc với nước ép bưởi

Trang 5

1 Sự tương tác của Tetracyclin - Cimetidin

là do một thuốc có tác dụng:

A Thay đổi pH dịch vị

B Tao Chelat

C Ức chế enzyme chuyển hóa ở gan

D Biến đổi hệ vi khuẩn đường ruột

E A và B đúng

J Cimetidin làm giảm tác dụng Tetracycline,

tương tác xảy ra ở giai đoạn nào:

A Hấp thu Tetracyclin - Cimetidin

B Phân bố Acid valproic - Diazepam

C Chuyển hóa

D Đào thải

E Không tương tác

J Sự tương tác của cặp Tetracyclin và FeSO 4

xảy ra ở giai đoạn nào:

A Hấp thu Tetracyclin – FeSO4

B Phân bố Warfarin - Phenylbutazon

C Chuyển hóa

D Đào thải

E Không tương tác

A Al 3+ và Ca 2+ , làm giảm sự hấp thu

của thuốc nào sau đây:

A Isoniazid

B Chloramphenicol

C Tetracyclin

D Erythromycin

E Phenoxymetyl penicillin

A Không nên uống Tetracyclin chung với sữa,

Vì:

A Tránh sự tạo phức Chelat

B Sữa làm tăng tốc độ làm rỗng DD

C Sữa làm tăng nhu động ruột

D Casein trong sữa có thể phá hũy cấu trúc

của tetracyclin

E A và C đúng

J Acid valproic làm tăng nồng độ Diazepam

trong máu, sự tương tác của cặp thuốc này xảy ra ở giai đoạn nào:

A Hấp thu Tetracyclin - Cimetidin B Phân bố Acid valproic - Diazepam

C Chuyển hóa D Đào thải E Một giai đoạn khác

1 Khi dùng đồng thời, sự tương tác của Phenylbutazon - Warfarin xảy ra ở giai đoạn:

A Hấp thu Tetracyclin – FeSO4 B Phân bố Phenylbutazon - Warfarin

C Chuyển hóa D Thải trừ E Không tương tác

1 Kaolin làm giảm tác dụng Digoxin do: A Thay đổi hấp thu

B Thay đổi phân bố C Thay đổi chuyển hóa D Thay đổi thải trừ E Đối kháng cạnh tranh

1 Benzyl penicillin phối hợp với Procain nhằm mục đích nào sau đây:

A Tăng chuyển hóa B Tăng đào thải

B Acid valproic - Diazepam Phân bố

C Cimetidin - Warfarin Chuyển hóa

D Quinidin - Digoxin Thải trừ

E Probenecid - Penicillin Thải trừ

J Cặp T có tương tác làm thay đổi sự phân bố

A Tetracyclin – FeSO4 Hấp thu

B Acid valproic - Diazepam Phân bố

C Phenylbutazon - Digoxin Chuyển hóa

D Probenecid - Penicillin Thải trừ

E BaCl2 - Papaverin Không cạnh tranh

Trang 6

J Cặp T có tương tác làm thay đổi sự phân bố

A Tetracyclin - Maalox Hấp thu

B Acid valproic - Diazepam Phân bố

C Cimetidin - Warfarin Chuyển hóa

D Probenecid - Penicillin Thải trừ

E Pilocarpin - Atropin Cạnh tranh

J Cặp T có tương tác làm thay đổi sự phân bố

A Cyclosporin - Metoclopramid Hấp thu

B Phenylbutazon - Warfarin Phân bố

C Phenylbutazon - Digoxin Chuyển hóa

D Rifampicin - Ketoconazol Chuyển hóa

E Quinidin - Digoxin Thải trừ

J Cặp thuốc có tương tác làm thay đổi sự

chuyển hóa, ngoại trừ:

A Phenylbutazon - Phenytoin Chuyển hóa

B Phenylbutazon - Digoxin Chuyển hóa

C Phenylbutazon - Propranolol Chuyển hóa

D Phenylbutazon - Quinidin Chuyển hóa

E Phenylbutazon - Warfarin Phân bố

J Cặp T có tương tác làm thay đổi sự thải trừ

A Digoxin - Metoclopramid Hấp thu

B Cyclosporin - Metoclopramid Hấp thu

C Acid valproic - Diazepam Phân bố

D Phenylbutazon - Phenytoin Chuyển hóa

E Probenecid - Penicillin Thải trừ

1 Cặp thuốc nào sau đây làm gia tăng độc tính

trên gan:

A Amoxicillin + Acid clavulanic Tăng TD

B Sulfamid + Cloramphenicol Độc máu

C Sulfamid + Aminosid Độc thận

D Cephalosporin + Aminosid Độc TK

E Rifampicin + Novobiocin Độc gan

J Cặp thuốc nên phối hợp:

A Sulfamethoxazol + Trimethoprim

B Sulfamid + Cloramphenicol cần tránh

C Sulfamid + Aminosid cần tránh

D Vancomycin + Aminosid cần tránh

E Cephalothin + Aminosid cần tránh

J Cặp thuốc gây hiệp lực bội tăng:

A BaCl2 - Papaverin đk ko cạnh tranh

B -Blocker - Hypothiazid Bổ sung

C Trimethoprim - Sulfadoxim D Benserazid - Levodopa

E C và D đúng

J Trong sự phối hợp thuốc, hiệp lực bội tăng

xảy ra khi một thuốc làm tăng tác dụng của một thuốc khác, điều này có nghĩa là:

A Cả 2 loại thuốc đều có tác dụng dược lý B Có thể chỉ một trong hai loại thuốc có

tác dụng dược lý

C Cả 2 loại thuốc ko có tác dụng dược lý

D A và B đúng

E B và C đúng

J Cặp thuốc Pilocarpin – Atropin

có tác dụng nào sau đây:

A Đối kháng không cạnh tranh

B Đối kháng cạnh tranh

C Hiệp lực bổ sung D Hiệp lực bội tăng E Một tác dụng khác

J Erythromycin làm tăng sự hấp thu Digoxin

do tác động:

A Thay đổi pH dịch vị

B Hủy hệ vi khuẩn đường ruột

C Tạo phức với digoxin D Tăng tốc độ làm rỗng DD E Thay đổi nhu động ruột

A Phát biểu nào sau đây là đúng về Digoxin:

A Là thuốc có ngưỡng trị liệu hẹp

B Có thể bị mất 40 % hoạt tính bởi vi khuẩn

đường ruột

C Có thể gây nguy hiểm do tăng nồng độ

khi phối hợp vớ erythromycin

D B và C đúng

E A, B và C đúng

Trang 7

1 Metoclopramid có hoạt tính ……

khi dùng chung với Digoxin:

A Tăng nhu động ruột

B Giảm nhu động ruột

C Tăng rỗng dạ dày

D Giảm rỗng dạ dày

E Hiệp lực bội tăng

1 Metoclopramid có hoạt tính ……

khi dùng chung với cylosporin:

A Tăng nhu động ruột

B Giảm nhu động ruột

C Tăng tốc độ làm rỗng dạ dày

D Giảm rỗng dạ dày

E Hiệp lực bội tăng

A Metoclopramid có tác dụng làm thay đổi

sự hấp thu của các thuốc khác qua cơ thể:

A Tăng nhu động ruột

B Tăng tốc độ làm rỗng dạ dày

C Làm biến đổi hệ vi khuẩn đường ruột

D Ảnh hưởng lên sự vận chuyển tích cực

E A và B đúng

A Các phát biểu sau đây về tương tác T’ do làm

thay đổi độ hấp thu đều đúng, ngoại trừ:

A Metoclopramid làm tăng sự hấp thu thuốc

của cyclosporine do làm tăng tốc độ

làm rỗng dạ dày

B Metoclopramid làm giảm sự hấp thu của

digoxin do làm tăng nhu động ruột

C Sự tương tác T làm thay đổi độ hấpthu

chỉ bị ảnh hưởng bởi pH của dịch vị

mà không bị ảnh hưởng bởi pKa của T

D Cimetidin làm giảm sự hấp thu của

tetracycline do tác động ức chế sự bài

tiết dịch vị

E Kaopectate làm  hấp thu của lincomycin

J Enzym liên quan đến nhồi máu cơ tim:

A Enzym nào sau đây đặc hiệu, tăng rất sớm

trong nhồi máu cơ tim:

A CK-MM

B CK-MB

C CK-BB D ASAT (AST) E Tất cả đúng

1 Enzym tăng sớm nhất trong nhồi máu cơ T A CK-MB

B ASAT C ALAT D Phosphatase kiềm E Phosphatase acid

1 Enzym đặc hiệu nhất với gan

A CK B ASAT

C ALAT

D Phosphatase kiềm E Phosphatase acid

A Xét nghiệm enzyme nào sau đây

là đặc hiệu nhất cho tổn thương gan:

A Alanin amino transferase [ALT, ALAT, GPT]

B Aspartat amino transferase

[AST, ASAT, GOT]

J Thuốc cảm ứng enzyme chuyển hóa ở gan: A Rifampicin

C Erythromycin Ức chế

D Ketoconazol Ức chế

Trang 8

1 Thuốc gây Cảm ứng enzyme microsom gan

D Gan

E A, B, C đúng

A Sự phối hợp thuốc Triacetyloleandomycin

(T.A.O) và Ergotamin có thể:

A Làm tăng nồng độ của ergotamine và

có thể gây thiếu máu cục bộ ở chi

B Làm giảm hoạt lực kháng khuẩn của TAO C Làm giảm nồng dộ của ergotamine và giảm hiệu quả điều trị

D Làm mất tác dụng của cả 2 loại thuốc trên E Có thể phối hợp 2 loại thuốc trên mà không có ảnh hưởng gì

A Khi sử dụng thuốc trong thời kỳ mang thai,

điều nào sau đây là đúng:

A Thuốc không ảnh hưởng trên thai kỳ

B Sử dụng T trong 17 ngày đầu, thai phát triển thì hầu như không bị ảnh hưởng

C Không nên giữ thai nếu đã sử dụng thuốc D Thuốc chỉ có ảnh hưởng xấu nếu việc sử dụng ở 3 tháng cuối thai kỳ

E Thuốc chỉ có ảnh hưởng xấu nếu việc sử dụng ở 3 tháng giữa thai kỳ

A Nguyên tắc dùng thuốc cho phụ nữ có thai:

A Giảm thiểu dùng thuốc B Thai nhi nhạy cảm nhất trong 3 tháng

C Nghiên cứu có đối chứng cho thấy không

có nguy cơ D Không có bằng chứng về nguy cơ ở người

Trang 9

E Không thể loại trừ nguy cơ

A Các kháng sinh an toàn nhất trong thai kỳ:

A Bình xịt Salbutamol cho trẻ em:

A Chỉ sử dụng ở trẻ em trên 10 tuổi

B Không nên sử dụng vì dễ quá liều

C Phải dùng bộ đệm (pacer) cho trẻ < 10 T

D B và C đúng

E A và C đúng

J Cần hiệu chỉnh liều đối với thuốc

thải qua thận cho trẻ:

A Khi sử dụng thuốc cho người suy thận, Cần:

A  liều tối đa để nhanh chóng có đáp ứng

B Giảm liều

C Nên sử dụng thuốc thường xuyên hơn

D Chọn thuốc thải trừ qua gan

E B và D đúng

J Ở người suy thận quan trọng nhất là:

A Sự suy giảm hấp thu

B Sự suy giảm phân bố

C Sự suy giảm chuyển hóa

D Sự suy giảm thải trừ

E Tất cả đúng

J Ở người suy thận, nên:

A Giảm liều điều trị đối với thuốc bài xuất

A Khi sử dụng thuốc cho người suy gan, Cần:

A Chọn thuốc thải trừ qua thận B Chọn thuốc chuyển hóa trực tiếp ở pha 2 C Hiệu chỉnh liều

D B và C đúng

E A, B và C đúng J Đối với người suy gan, nên chọn thuốc chủ yếu thải qua:

A Thận dạng chưa chuyển hóa

B Thận dạng đã chuyển hóa

C Gan dạng chưa chuyển hóa D Gan dạng đã chuyển hóa E Phổi dạng đã chuyển hóa

J Ở người suy gan:

A Giảm khả năng chuyển hóa thuốc

B Giảm tạo protein huyết tương C Tăng Vd

D Tăng T ½ E Tất cả đúng

A Người già có đặc điểm:

A Mất khối lượng cơ thể (Cơ) B Tăng tỷ lệ chất béo/cơ C Tăng phân bố các loại thuốc phân cực

D B và C đúng

E A, B và C đúng J Người cao tuổi tốc độ hấp thu thuốc

qua đường uống:

A Nhanh

B Chậm

C Thất thường D Bình thường E Không rõ

J Điều nào sau đây về dược động học

ở người cao tuổi là không đúng:

A Thuốc được hấp thu chậm B Thuốc được phân bố vào cơ quan, tế bào với tốc độ và mức độ kém

C Thuốc được chuyển hóa tăng lên

Trang 10

D Khả năng thải trừ giảm

E Dễ đưa đến tích lũy thuốc

1 Thức ăn gây ảnh hưởng nào sau đây với

E Tăng chuyển hóa

1 Thuốc lá gây ảnh hưởng nào sau đây

với

Theophylin:

A Giảm hấp thu

B Tăng chuyển hóa theophylin ở gan

C Tăng phân bố

D Giảm thải trừ

E Không ảnh hưởng

1 Thuốc làm tăng nồng độ theophylin

D Độc tính trên thận của sulfamid

liên quan tới yếu tố dược động nào sau đây:

1 Do ức chế hoạt lực của P450, Cimetidin

tương tác với các thuốc khác ở quá trình:

A Hấp thu

B Phân bố

C Chuyển hóa D Thải trừ

A Dạng đồng hình (Isofrom) của cytochrome P450 nà sau đây chiếm tỷ lệ cao nhất trong sự chuyển hóa thuốc:

A CYP 1A2 B CYP 2C C CYP 2D6 D CYP 2E1

C Xuất hiện khi dùng liều cao (quá liều)

D Thường xảy ra ở những người có cơ địa dị ứng

E Tỷ lệ thuận với số thuốc dung đồng thời cho người bệnh

1 Điều nào dưới đây không phải là nguyên nhân gây ADR:

A Cơ địa B Dạng bào thuốc C Thuốc không tinh khiết

D Dùng liều sai, liều cao

E Tương tác thuốc

1 Thời gian xảy ra ADR là:

A Tức thời B Trong quá trình điều trị C Sau khi dùng thuốc (sau điều trị)

D A và B đúng

E A, B và C đúng

J Thời gian xảy ra ADR là:

A Tức thời B Trong quá trình điều trị C Sau khi ngưng thuốc

D A và B đúng

E A, B và C đúng

Trang 11

A Thời gian xảy ra A.D.R gây sốc phản vệ

của PNC-G là:

A Tức thời

B Trong quá trình điều trị

C Một tuần sau điều trị

D Ba tuần sau điều trị

E Một năm sau điều trị

J Thời gian xảy ra ADR của PZA là:

A Tức thời

B Trong quá trình điều trị

C Sau khi ngưng thuốc

D Sau 1 năm

E Sau 2 năm

J Thời gian xảy ra ADR của Levamisol là:

A Tức thời

B Trong quá trình điều trị

C Sau khi ngưng thuốc

D Không xảy ra

E Sau 10 năm

A Để hạn chế bớt A.D.R cần làm tốt việc nào

sau đây:

A Hỏi kỹ tiền sử người bệnh

B Thận trọng dùng thuốc ở phụ nữ có thai,

trẻ em, người già

C Dặn kỹ người bệnh khi dùng thuốc

D Hạn chế tối đa kê nhiều thuốc

E Các câu trên đúng

A Điều nào SAI khi nói về A.D.R loại B:

A Có thể dự đoán dựa vào t.dụng dược lý

B Tỷ lệ mắc thấp

C Tỷ lệ tử vong cao

D Không phụ thuộc vào liều dùng

E Hướng giải quyết là bắt buộc phải ngưng t

A Các yếu tố nguy cơ gây A.D.R

thuộc nhóm có liên quan đến thuốc, ngoại trừ:

A Sử dụng nhiều thuốc cùng lúc

B Thuốc không đạt tiêu chuẩn

C Dùng thuốc liều cao trong thời gian dài

E Tất cả đúng A Bệnh nhân bị hạ đường huyết sau khi uống Metformin là ADR được xếp vào loại:

A Loại A Gia tăng

B Loại B Bất thường

C Loại C Mạn tính

E Loại E Hội chứng

A Phạm vi của cảnh giác dược

bao gồm các hoạt động sau:

A Các phản ứng có hại của thuốc (ADR) B Thuốc kém chất lượng

C Lạm dụng thuốc

D A và B đúng

E A, B và C đúng 1 Những người có tiền sử dị ứng với Penicillin,

có nguy cơ dị ứng chéo với :

A Sulfamid kháng khuẩn B Quinolon

C Vitamin

D Đông dược E Hormon

A Theo FDA, chống chỉ định dùng Phenergan

cho đối tượng nào sau đây:

A Trẻ < 07 tháng tuổi

B Trẻ < 12 tháng tuổi C Trẻ < 24 tháng tuổi

Ngày đăng: 20/03/2022, 17:50

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w