Hai nhóm tác dụng và dược liệu được dùng làm thuốc chữa cảm sốt Nhóm phát tán phong hàn: Có vị cay tính ấm còn gọi là tân ôn giải biểu Kinh Giới, Hương Nhu, Tía tô, Bạch chỉ, Tế tân, P
Trang 1DƯỢC LIỆU I
- Glycosid tim = Aglycon và Đường
Aglycon = Nhân steroid và Vòng lacton
- Phần giúp Glycosid tim có tác dụng đặc hiệu trên tim là Aglycon [hay còn gọi là Genin]
- Aglycon [Genin] là phần quyết định: Tính chất - Tác dụng – Công dụng của Glycosid tim
Có công thức chung là R-X-Đường
- Glucose - Fructose - Galactose thuộc nhóm Monosaccharid (đường đơn)
- Lactose - Maltose - Saccharose thuộc nhóm Oligosaccharid (đường kép)
Đường kép khi thủy phân cho từ 2-6 phân tử đường đơn.
- Polysaccharid = Homopolysaccharid và Herteropolysaccharid
- Cellulose, Tinh bột ……… thuộc nhóm Homopolysaccharid
- Gôm, Chất nhầy, Pectin, Thạch, Alginat thuộc nhóm Herteropolysaccharid
- Homopolysaccharid là sự ngưng tụ duy nhất một phân tử đường đơn [Monosaccharid] - Herteropolysaccharid là sự ngưng tụ từ 2 phân tử đường đơn [Monosaccharid] trở lên - Gôm được cây tiết ra khi gặp điều kiện không thuận lợi
- Chất nhầy có khả năng hút nước mạnh và là chất dự trữ và làm thuốc nhuận trường,
làm môi trường cấy vi sinh
- Amylase là chất men thủy phân tinh bột thành đường Maltose, Glucose
- Các phân tử Glucose nối lạitạo thành bó sợi “Cellulose bền chắc”.
- Tanin + FeCl3 xanh đen
- Pectin + Pb(CH3COO)2 trắng
- Tinh bột + Iod dd xanh tím
- Anthraglycosid + NaOH dd màu đỏ
- Đặc tính của Anthraquinon [Anthraglycosid]:
Có màu từ vàng – vàng cam – đỏ
Với kiềm tạo ra muối phenolat màu đỏ
Kích ứng niêm mạc gây hắc hơi, đỏ mắt
+ Phản ứng Sallowski-kobert dùng để khẳng định có Saponin
+ Phản ứng Liberman-Burchard dùng để phân loại Saponin
Nước là dung môi để làm phản ứng tạo bọt của Saponin.
Trang 2
- Cấu trúc Aglycon [Genin] của:
Nhân steroid + Vòng lacton của Glycosid tim
Nhân diphenyl propan…… của Flavonoid.
- Xác định Glycosid tim bằng 3 phản ứng:
Nhân steroid với phản ứng Libermann-Burchard.
Vòng lacton với phản ứng Baliet
Đường…… với phản ứng Keller – Kiliani.
- Xác định Anthraglycosid bằng phản ứng Borntrager – Vi thăng hoa
- Xác định Saponin……… bằng phản ứng Sallowski-kobert
- Xác định Tanin………… bằng phản ứng Protein tạo tủa
- Xác định Flavonoid…… bằng phản ứng Cyanidin
- Xác định Alkaloid……… bằng phản ứng Bouchardat – Dragendroff – Valse mayer
- Selen – Kẽm là các nguyên tố có tác dụng tăng cường khả năng chống oxy hóa của cơ thể - Chì, Thủy ngân, Cadimi là các nguyên tố có thể tích lũy trong cơ thể người
- Acetophtalat cellulose dùng làm bao phim viên tan trong ruột
- Phần Genin của Flavonoid có hoạt tính của Vitamin P
2
Trang 3- Tác dụng – Công dụng:
Glycosid tim: Chữa suy tim Dùng liều cao gây yếu cơ, loạn nhịp tim.
Anthraglycosid: Nhuận trường, Kháng nấm, dưỡng da, làm nước tiểu có màu hồng.
Saponin: Long đờm chữa ho - Lợi tiểu, Bổ dưỡng - Kháng khuẩn, kháng viêm Tanin: Thuộc da, giải độc alkaloid, kim loại nặng Dùng liều cao gây táo bón
Pectin: Làm thuốc cầm máu đường ruột.
Coumarin: Chống đông máu.
Flavonoid: Có hoạt tính của Vi-P.
Tinh bột: Cung cấp năng lượng.
- Nhiệt độ làm khô thích hợp và sự thông hơi với dược liệu:
- Độ ẩm thích hợp cho bảo quản dược liệu………. là To ≈ 60-65 oC
- Nhiệt độ thích hợp cho bảo quản dược liệu…… là To ≈ 25 oC
- Các chất vi lượng trong cây có hàm lượng …… là 10 – 5 - 10 – 3 %
- Các chất siêu vi lượng trong cây có hàm lượng là 10 – 6 %
- Ủ dược liệu để: làm mềm – dễ bào thái – lên men trước khi chế biến
- Chưng - Đồ: để diệt men trong dược liệu
- Tẩm dược liệu để: Thay đổi tính vị và thay đổi tác dụng của dược liệu
- Acid hữu cơ có tác dụng lợi tiểu, nhuận trường, KTTH
Có công thức chung là R-COOH với thuốc thử là NaHCO3
R-COOH + NaHCO3 R-COONa + CO2 + H2O
- Định tính Acid hữu cơ phải dùng dung môi là “Nước trung tính”
- Acid Chlorogenic có tác dụng lợi mật
- (C5 H 8)2 là Monoterpen
- (C5 H 8 ) 3 là Sesquiterpen
- Có 3 phương pháp chiết xuất ”Dầu béo”: Dầu béo là nguồn cung cấp Vitamin F
Chiết xuất bằng dung môi hữu cơ
Dùng nhiệt độ cao
Ép
Trang 4DƯỢC LIỆU II1 Tác dụng của dược liệu an thần gây ngủ
- Ngăn cản sự dẫn truyền và sự điều tiết tại các trung khu ở vỏ não
- Điều hòa các rối loạn ở tuần hoàn, hô hấp
- Điều nhiệt, làm mềm và chống co thắt cơ
2 Công dụng của dược liệu an thần gây ngủ
- Mất ngủ, Nhức đầu, Chóng mặt
- Chứng suy nhược TK: gây hồi hộp, lo âu, buồn phiền, sợ hãi, ảo giác, …
- Động kinh – Co giật
- Phối hợp với các thuốc (Cảm sốt, Ho, Hạ HA, Phong thấp) để tăng hiệu quả điều trị
3 Hai nhóm tác dụng và dược liệu được dùng làm thuốc chữa cảm sốt
Nhóm phát tán phong hàn: (Có vị cay tính ấm còn gọi là tân ôn giải biểu)
Kinh Giới, Hương Nhu, Tía tô, Bạch chỉ, Tế tân, Phòng phong, …
Nhóm phát tán phong nhiệt: (Có vị cay tính mát còn gọi là tân lương giải biểu)
Bạc hà, Sắn dây, Cúc hoa, Thuyền thoái, Mạn kinh tử, …
Ngoài ra phối hợp với các dược liệu có tác dụng Kháng sinh, Kháng viêm, Chống dị ứng: Gừng, Tỏi, Sâm Đại Hành, Kim Ngân, …
4 Hai nhóm dược liệu trị sốt rét
- Nhóm diệt ký sinh trùng sốt rét ở thể hồng cầu (Dùng để cắt cơn sốt rét)
- Nhóm diệt ký sinh trùng sốt rét ở thể tiền hồng cầu (Dùng để phòng ngừa sốt rét)
Canh ki na, Thanh hao hoa vàng, Thường sơn, Thần thông, …
5 Ba bệnh chứng trên xương khớp
- Sự thoái hóa – Tổn thương – Biến dạng tại khớp xương.
6 Ba tác dụng của thuốc trị phong thấp đau nhức xương theo Y học hiện đại
+ Viêm khớp hay là Phong thấp nhiệt có biểu hiện như:
Sưng – Nóng – Đỏ - Đau tại khớp xương
+ Hư khớp hay là Phong thấp hàn do:
Sự thoái hóa – Tổn thương – Biến dạng tại khớp xương
Ngũ gia bì - Phòng kỷ - Thiên niên kiện - Tần giao - Thương thuật - …
+ Đau nhức xương khớp xảy ra do: Chứng loãng xương
Địa liền - Hy thiêm - Ké đầu ngựa - Lá lốt - Ngưu tất - Thổ phục linh - …
7 Tác dụng của thuốc trị phong thấp đau nhức theo YHCT
Trang 5+ Nhóm thuốc chữa ho:
Thiên môn, Mạch môn, Xạ can, Bán hạ, Bạc hà, Húng chanh, Trần bì,
Saponin: Cam Thảo, Cát Cánh, Viễn Chí, Táo,
+ Kháng sinh - Kháng viêm - Sát khuẩn đường hô hấp:
Kháng sinh: Kim ngân, Xuyên tâm liên, …
Tinh dầu: Húng chanh, Trần bì, Tràm, Khuynh diệp,
+ Làm trơn, làm tăng sự bài tiết, làm giảm kích thích tại niêm mạc Khí – Phế quản: Chất nhầy: Thiên môn, Mạch môn, ,
Glycosid: Hạnh nhân, Lá-Vỏ rễ dâu tằm, …
+ Làm giãn cơ trơn phế quản: Cà độc dược, Ma hoàng, …
10 Ba nhóm tác dụng và dược liệu được dùng làm thuốc chữa hen
+ Nhóm thuốc cắt cơn hen: Có tác dụng làm giãn cơ trơn phế quản
Cà độc dược, Ma hoàng,
+ Nhóm thuốc điều trị cơ bản: Có tác dụng kháng viêm, chống dị ứng
Sài đất, Xuyên tâm liên,…
+ Nhóm thuốc trừ đờm, long đờm: Có tác dụng kháng viêm, chống dị ứng
Cam thảo, Viễn chí, Táo, Bán hạ,…
11 Ba tác dụng của thuốc trợ tim và 3 nhóm dược liệu
- Làm tăng sức co bóp của cơ tim
- Làm tăng lưu lượng tim
- Làm chậm và điều hòa nhịp tim
- Nhóm Glycosid trợ Tim ( Trúc đào , Sừng dê, Dương đại hoàng…)
- Nhóm Camphor ( Long não,…)
- Nhóm Cafein ( Trà, Cà phê,…)
12 Ba nhóm tác dụng và dược liệu được dùng làm thuốc chữa cao huyết áp
- Làm tăng sức bền của mao mạch (Hoa hòe, Nhân sâm, Tam thất, )
- Làm hạ huyết áp (Ba Gạt, Dừa Cạn, Nhàu, )
- Làm hạ Cholesterol và Lipid trong máu (Artichaut, Tỏi,…)
13 Hai tác dụng và dược liệu được dùng làm thuốc cầm máu
- Dùng trong: Có tác dụng như vitamin K làm tăng Prothrombin gây đông máu.
- Dùng ngoài: Có tác dụng co mạch ngoại vi làm kết tủa Albumin gây đông máu.
Trang 6 Trắc bá, Huyết dụ, Cỏ mực,…
14 Ba nhóm tác dụng và dược liệu được dùng làm thuốc chữa đau dạ dày
- Trung hòa Acid dịch vị Dạ cẩm, Mai mực, Thạch quyết minh,
- Ngăn cản sự tiết quá độ Pepsin và HCl ở dịch vị Cà độc dược, Belladon,
- Bảo vệ Niêm mạc, tăng tiết chất nhầy, tăng tái tạo Tế Bào mới, làm lành vết loét
Cam thảo, Mật ong, Nghệ, Các dược liệu chứa Flavonoid,
15 Bốn nhóm tác dụng của dược liệu được dùng làm thuốc chữa táo bón
- Làm tăng nhu động ruột
- Làm tăng nhuận Gan, Lợi Mật, Thông Mật
- Làm trơn niêm mạc ruột
- Làm mềm phân, làm tăng khối lựợng phân để tạo sự kích thích co bóp của ruột
16 Hai nhóm tác dụng và dược liệu được dùng làm thuốc chữa giun sán
- Làm liệt hệ thống cơ bám và thần kinh của Giun Sán
( Hạt: Cau, Bí ngô, Keo giậu, Sử quân tử, Vỏ rễ Lựu, …)
- Ức chế, ngăn cản quá trình hấp thụ và chuyển hóa trong cơ thể Giun Sán (thuốc tây)
Hai điều lưu ý khi dùng thuốc trị giun sán
- Liều lượng thuốc khi sử dụng
- Giun sán dễ dàng lây nhiễm trở lại
17 Bốn tác dụng của dược liệu được dùng làm thuốc tiêu độc
- Tăng cường chức năng bài tiết (Gan – Mật – Thận – Tuyến mồ hôi)
- Giảm đau, giảm ngứa - chống Dị ứng
- Kháng sinh, kháng viêm – Chống sung ứ huyết
- Nhuận da – Phục hồi tế bào da
Kim ngân, sài đất, ké đầu ngựa, bồ công anh, mù u, sâm đại hành, xuyên tâm liên
18 Bốn nhóm tác dụng và dược liệu được dùng làm thuốc điều kinh
- Điều hòa khí huyết ……… ……… Đương qui, Thục địa, Hà thủ ô, …
- Điều hòa Tỳ vị, Bổ can thận ………… Đương qui, Thục địa, Hoài sơn, Ý dĩ.
- Làm dịu, giảm đau, giảm co thắt tử cung …………Ích mẫu, Hương phụ, Ngải cứu, Ngưu tất
- Chống phù nề, chống sung ứ huyết vùng đáy chậu Mả đề, Cỏ tranh, Muồng trâu, Chi tử, …
19 Dược liệu lợi tiểu có tác dụng làm tăng sự bài tiết
Nước – Cặn bã – Khoáng chất có trong thành phần nước tiểu.
Cỏ tranh, Râu mèo, Râu bắp, Mã đề, Kim tiền thảo,
20 Thuốc lợi mật có tác dụng: Kích thích Tế bào gan tiết ra dịch mật.
Nhân trần, Actiso, Ké đầu ngựa, …
21 Thuốc lợi mật có tác dụng: Tăng cường sự tống dịch mật xuống ruột
Nghệ, Dành dành, …
22 Ba công dụng của thuốc lợi mật – thông mật
- Rối loạn chức năng tiêu hóa do Gan – Mật
- Viêm gan – Tắc mật (gây vàng da, vàng mắt hay gọi là bệnh hoàn đản)
- Phối hợp trị Sỏi mật,…
1 Hoạt chất của vỏ cây là chất cặn bã
thì thu hoạch vào:
A Mùa xuân hay cuối đông
B Khi cây sắp/bắt đầu ra hoa Cả cây-lá
C Khi cây đã già, rụng lá thân gỗ
D Mùa hạ6
Trang 7E Khi hoa nở.
1 Thu hái DL là hoa, điều nào không đúng:
A Khi hoa sắp nở
B Khi hoa nở
C Hái bằng tay
D Thường không hái cuống
E Tránh làm dập nát
1 Kỹ thuật hái DL nào dưới đây không đúng
A Rễ củ thu hái vào mùa xuân
B Rễ củ thu hái vào cuối thu hay mùa đông
C Thân gỗ thu hái vào mùa xuân cuối thu
D Cả cây thu hái khi cây sắp/bắt đầu ra hoa
E Lá cây thu hái khi cây sắp/bắt đầu ra hoa
F Búp cây thu hái vào mùa xuân
J Bộ phận nào sau đây thu hái vào mùa xuân
A Thân rễ cuối thu sang đông
B Thân gỗ mùa thu hay đông
C Vỏ cây
D Lá cây cây sắp ra hoa
E Quả sắp chín-vừa chín
1 Tẩm dược liệu nhằm mục đích:
A Giảm độc tính của dược liệu ngâm
B Để thay đổi tính vị, tác dụng DL
C Giúp dược liệu mềm ngâm-ủ
D Diệt men trong dược liệu chưng-dồ
E Để men trong DL hoạt động mạnh ủ
1 Ủ dược liệu nhằm mục đích:
A Giảm độc tính của dược liệu
B Để thay đổi tính vị, tác dụng DL
C Để dược liệu mềm và men hoạt động
D Để diệt men trong dược liệu
E Thay đổi mùi vị dược liệu
1 Cách nào sau đây không có tác dụng
ổn định dược liệu
A Chiết xuất dược liệu bằng cồn sôi
B Chiết xuất dược liệu bằng nước
C Xông dược liệu bằng hơi cồn
D Sấy D.liệu ở To cao trong thời gian ngắn
E Nhúng dược liệu vào nước sôi
1 Nhiệt độ làm khô thích hợp với dược liệu là
“Hoa, Lá” :
A 30 – 40 oC Chứa tinh dầu
B 40 – 50 o C Hoa, lá
C 50 – 60 oC D 60 – 70 oC Thân, củ, rễ
1 Độ ẩm an toàn của Rễ và dược liệu có đường
A 8 – 10 % Hạt
B 10 – 12 % Hoa, lá, vỏ cây
C 12 – 15 %
D < 8 % E > 15 %
1 Điều nào không đúng trong việc sấy DL:
A Dược liệu cần chia nhỏ B Thường xuyên đảo trở trong khi sấy
C Cho DL tiếp xúc ngay với T o cần sấy
D Cho To nâng dần từ thấp đến cao E Đảm bảo độ thông thoáng
1 Dược liệu được bảo quản tốt nhất
khi điều kiện kho ….:
A Độ ẩm thích hợp, thông thoáng B Nhiệt độ 25 o C
C φ = 60-65 %
D B và C
E A, B, C 1 Các nguyên tố có thể tích lũy trong cơ thể
người và gây ra tác dụng có hại khi dùng lâu dài:
A Kali, Natri B Đồng, Kẽm, Selen C Iod, Phospho
D Chì, Thủy ngân, Cadini
Trang 8E Calci, Magie
1 Các nguyên tố có tác dụng tăng cường
khả năng chống oxy hóa của cơ thể:
A Kali, Natri
B Đồng, Kẽm, Selen
C Sắt, Mangan
D Chì, Thủy ngân, Cadini
E Calci, Magie
1 Ở hàm lượng nào thì gọi là các chất
1 Phản ứng định tính acid hữu cơ trong DL:
A RCOOH + NaOH RCOONa + H2O
B RCOOH + NaHCO 3 RCOONa + H 2 CO 3
C RCOOH + HOR’ RCOOR’ + H2O
D RCOOH +Ca(OH)2 (RCOO)2Ca + H2O
E Không có phản ứng nào
J Định tính acid hữu cơ trong dược liệu
dùng dung môi hữu cơ nào để chiết:
1 Loại acid hữu cơ thường dùng trong thực phẩm:
A Acid benzoic, Acid salicylic
B Acid acetic - Acid citric - Acid tartric
C Acid cafeic, Acid chlorogenic D Acid quinic, Acid quisqualic E Acid benzoic
1 Đường nào sau đây là Oligosaccharid:
A Fructose Monosaccharid
B Galactose Monosaccharid
C Lactose, Maltose, Saccharose
D Cellulose Homopolysaccharid
E Chất nhầy, thạch Herteropolysaccharid
1 Maltose là loại đường ….:
A Monosaccharid Gluco-Fructo-Galacto
B Oligosaccharid Lacto-Malto-Saccharo
C Homopolysaccharid Cellulo-tinh bột
D Heteropolysaccharid gôm-chất nhầy-pectin
E Polysaccharid [Homopoly và Herteropoly.]
1 Cellulose thuộc nhóm:
A Monosaccharid B Oligosaccharid
C Homopolysaccharid
D Heteropolysaccharid E Polysaccharid
J Có từ 2 loại phân tử đường đơn khác nhau
trở lên và rất nhiều phân tử đường đơn nối lại:
A Monosaccharid đường đơn
B Oligosaccharid đường kép
C Homopolysaccharid chỉ một loại
D Heteropolysaccharid
8
Trang 9E Polysaccharid [Homopoly và Herteropoly.]
1 Pectin thuộc loại ….:
A Môi trường acid [HCl]
B Môi trường kiềm [NaOH]
C Men α-amylase
D Men pepsin
E Men trypsin
1 Men thủy phân tinh bột:
1 Khi thủy phân tinh bột hoàn toàn
thì sản phẩm cuối cùng thu được là:
A Đường Maltose
B Đường Glucose
C Dextrin
D Hỗn hợp đường maltose và glucose
E C và D đúng
1 Chất dùng để bao phim viên tan trong ruột
A Cellulose vi tinh thể
B Acetophtalat cellulose
C Methyl cellulose
D Natri carboxy methyl cellulose
E Cellulose
J Các phân tử đường Glucose
nối với nhau tạo thành các bó sợi bền chắc:
C R-X-Đường
D R-X-H E R-CHO
1 Công thức chung của acid hữu cơ:
A R-COOH
B R-COO-R’
C R-X-Đường D R-X-H E R-CHO
1 Công thức chung của Monoterpen:
A C5H8
B (C 5 H 8 ) 2 Monoterpen
C (C5H8) 3 Sesquiterpen
D (C5H8) 4 E (C5H8) 5
J Thuốc thử nào sau đây không phải
là thuốc thử chung của Alkaloid:
A Valse Mayer Alkaloid
trong dược liệu là:
A Lieberman-Burchard nhân steroid
C Baljet Vòng lacton
D Salkowski-Kobert Saponin
Trang 10E Cyanidin Flavonoid
1 Phần Genin (Aglycon) của Anthraglycosid
A Nhân Steroid và vòng lacton Glycosid tim
B Nhân Anthraquinon
C Nhân Diphenyl propan Flavonoid
D Nhân Benzo α propan Coumarin
E Nhân Triterpen Saponin
J Phần Genin (Aglycon) của flavonoid:
A Nhân Steroid và vòng lacton
B Nhân Anthraquinon
C Nhân Diphenyl propan
D Nhân Benzo α pyron
E Nhân Triterpen
J Phần Genin (Aglycon) của Coumarin:
A Nhân Steroid và vòng lacton
B Nhân Anthraquinon
C Nhân Diphenyl propan
D Nhân Benzo α pyron
E Nhân Triterpen
1 Phần Genin (Aglycon) của Glycoside tim
A Nhân Steroid và vòng lacton
B Nhân Anthraquinon
C Nhân Diphenyl propan
D Nhân Benzo α propan
E Nhân Steroid
J Phần giúp glycoside tim có tác dụng đặc
hiệu trên tim:
C Alkaloid
D Tinh dầu E Tannin
1 Có tác dụng phá vỡ hồng cầu
khi tiếp xúc trực tiếp:
A Glycosid tim
B Saponin
C Tannin D Flavonoid E Alkaloid
1 Có hoạt tính của vitamin P , làm bền vững
và giảm tính thấm thành mạch là tác dụng của:
A Anthraglycosid B Saponin
A Dược liệu chứa Glycosid
B Dược liệu chứa Anthraglycosid C Dược liệu chứa Saponosid
D Dược liệu chứa Flavonoid E Dược liệu chứa Alkaloid
J Gồm 2 nhóm: nhuộm màu và nhuận tẩy A Glycosid tim
B Anthraglycosid
C Saponin D Tannin E Flavonoid
1 Chất dùng giải ngộ độc Alkaloid và kim loại
A Glycosid tim B Anthraglycosid C Saponin
D Tannin
E Flavonoid10
Trang 111 Phần Genin (Algycon) được cấu tạo bởi:
nhân Steroid và vòng Lacton:
A Glycosid tim
A Có màu vàng, vàng cam đến đỏ
B Dễ thăng hoa ở nhiệt độ cao
C Với kiềm tạo muối phenolat màu đỏ
D Tạo bọt bền khi lắc với nước
A Tạo bọt bền khi lắc với nước
B Phá vỡ hồng cầu khi tiếp xúc trực tiếp
C Nhũ hóa diện hoạt, Tính phá tuyết
D Độc đối với cá
E Dễ thăng hoa - Vị chat
1 Không phải là tác dụng đặc trưng
trong dược liệu:
A Vi thăng hoa Anthraglycosid
B Thuộc da Tannin
C Tạo bọt với nước
D Với NaOH Anthraglycosid
E A và B đúng
1 Không phải tính chất của Tannin
A Dễ thăng hoa B Vị chát
C Kết hợp với alkaloid tạo kết tủa D Có tính thuộc da
E Tất cả sai
J Không phải là đặc tính của Alkaloid:
A Dễ bay hơi
B Có Nitơ trong công thức phân tử C Có tính kiềm yếu
D Dạng muối tan trong dung môi phân cực
E A, B, C đúng
1 Chất được tiết ra khi cây gặp điều kiện
không thuận lợi là :
A Gôm
B Chất nhầy C Tinh bột D Pectin E Nhựa
1 Làm chất cầm máu đường ruột, trị tiêu chảy, làm chất nhũ hóa trong bào chế:
A Cellulose B Chất nhầy C Tinh bột
Trang 12E Nhựa
J Không phải là PP chế tạo chất béo:
A Chiết xuất bằng dung môi hữu cơ
B Chiết xuất bằng dung môi vô cơ
C Dùng nhiệt độ cao
D Phương pháp ép
E PP chưng cất lôi cuốn hơi nước T.dầu
1 Không thuộc đặc tính của tinh dầu:
A Dễ bay hơi ở nhiệt độ thường
B Có mùi đặc biệt
C Dễ tan trong nước
D Thường ở dạng lỏng
E A và C đúng
1 Phương pháp ép, vắt được sử dụng trong
sản xuất tinh dầu:
A Tràm, Bạc hà Chưng cất hơi nước
B Vỏ cam, vỏ chanh Ép, vắt
C Trầm hương bằng dung môi
D Hoa hồng bằng dung môi
E Sả
J Điểm khác nhau giữa tinh dầu và dầu béo:
A Tan trong cồn dầu béo ko tan trong cồn
B Không tan trong nước
C Nhẹ hơn nước
D Tan trong dung môi hữu cơ
E Tan trong acid
J Được xem là nguồn cung cấp vitamin F:
A Acid benzoic sát khuẩn, long đàm
B Acid hydrocarpic sát khuẩn, lao, cùi
C Acid quisqualis giun sán
D Acid chlorogenic lợi mật
E Acid acetic
J TD: Sát khuẩn, giảm đau – Làm xi măng
trám răng , bán tổng hợp vanilin:
A Lachoutli B Acetyleugenol
C Eugenol
D Pinen E Pentol
J TD: Giảm ho, trừ đờm, giảm đau,
chống loét, kháng viêm:
A Cam thảo B Cát cánh
C Bán hạ D Bạch giới tử E Bách bộ
1 TD: Ức chế trung tâm ho, long đờm,
kháng khuẩn, diệt giun và côn trùng:
A Phụ tử chế B Thuốc phiện C Dâu tằm
D Cát cánh E Bách bộ J TD: Làm giảm acid dịch vị - An thần - Bổ.
dùng với cam thảo, nghệ chữa viêm loét DD-TT
A Dạ cẩm
B Mật ong
C Nga truật D Phấn hoa E Nọc ong12
Trang 13J Độc với giun đũa, gium kim Chữa giun, suy
dinh dưỡng, bụng ỏng, da vàng, kém ăn:
A Trâm bầu
B Lựu
C Bí ngô
D Sử quân tử
E Bìm bìm
1 TD: An thần Chữa mất ngủ, hồi hộp, hay
quên Lá chữa ho hen:
1 TD: An thần, gây ngủ, giảm đau.
Chữa suy nhược TK, mất ngủ, hồi hộp
1 TD: Hạ sốt, giảm đau, kháng khuẩn,
kháng viêm Chữa cảm sốt, mụn nhọt, viêm tấy
E Liên diệp F Liên ngẫu Vi- C,A,B,P
1 TD: Hồi tinh tim mạch, chữa trụy tim:
J TD: Làm tăng lưu lượng tim,
làm chậm và điều hòa nhịp tim:
A Trúc đào
B Dừa cạn C Cà phê D Long não E Nhàu
J TD: Tăng sức co bóp tim, làm chậm và điều hòa nhịp tim:
A Trúc đào B Dừa cạn C Ba gạt
D Sừng dê
E Hòe hoa
1 TD: Thanh nhiệt, giải độc, tán phong, sáng mắt:
B Cà gai leo C Bạch chỉ
D Ngưu tất E Thiên niên kiện J TD: Khu phong, chỉ thống,
lợi thủy, tiêu thủng:
A Ngũ gia bì B Độc hoạt C Tần giao
D Phòng kỷ 1 TD: Hoạt huyết, hành khí, trừ phong,
giảm đau:
A Bạch chỉ
B Xuyên khung
C Hy thiêm D Thiên niên kiện E Lá lốt
Trang 14B Sung úy tử Quả ích mẫu
C Thương nhĩ tử Quả ké đầu ngựa
D Tử tô Cành non tía tô
E Bá tử nhân Hạt trắc bá diệp
1 TD: Lợi tiểu – Hạ nhãn áp:
A Xa tiền tử Hạt mã đề
B Sung úy tử Quả ích mẫu
C Thương nhĩ tử Quả ké đầu ngựa
D Nha đảm tử Quả sầu đâu rừng
E Mộc miết tử Quả gấc
J TD: Kích thích tiêu hóa, lợi sữa,
giảm co thắt, giảm đau:
A Đại hồi
B Gừng
C Đinh hương
D Sa nhân
E Thảo quả
J TD: Kích thích tiêu hóa, gây tê tại chỗ
Chữa đau bụng, đầy hơi, khó tiêu, nấc cụt, còn dùng làm gia vị:
A Hồi B Gừng
C Đinh hương
D Sa nhân E Thảo quả
J TD: Kích thích tiêu hóa, đầy bụng , nôn ọe
Chữa hôi miệng , ho, sốt, còn làm hương liệu
A Quế B Sa nhân
C Thảo quả
D Xương bồ E Đinh hương
1 Lợi mật, tăng bảo vệ gan, chống co thắt ,
giảm đau, chống nôn, làm ra mồ hôi:
A Gừng B Kinh giới
C Địa liền D Tía tô E Hoắc hương
1 Lợi mật, thông mật, kháng khuẩn, làm lành
vết loét, dưỡng da Chữa viêm gan, vàng da, …:
A Dạ cẩm
B Nghệ
C Nga truật D Cam thảo E Nhân trần
J Lợi mật, kích thích tiêu hóa, kháng khuẩn
A Dành dành
B Nhân trần C Cỏ tranh
D Râu bắp
1 Lợi tiểu, kháng khuẩn, kháng viêm:
A Râu mèo
B Râu bắp C Cỏ tranh D Rau má E Nhân trần
1 Lợi tiểu, giải nhiệt, giải độc, kháng viêm:
14
Trang 15A Râu mèo
E Kim tiền thảo
1 TD: Giải nhiệt, giải khát, hạ sốt.
hạ huyết áp, tăng tuần hoàn huyết
A Ngưu tất nam
hạ huyết áp, hạ đường huyết:
A Cà gai leo
B Hy thiêm
C Ké đầu ngựa
D Lá lốt E Sài đất
1 TD: Kháng viêm, sát trùng ngoài da,
gây tê, giảm đau, kích thích tiêu hóa
1 TD: Kháng khuẩn, kháng viêm, HIV-AIDs ,
A Huyền sâm
B Mù u
C Xuyên tâm liên D Kim ngân E Ké đầu ngựa
1 TD: Kháng khuẩn mạnh kể cả vi khuẩn lao,
kháng viêm, tăng bài tiết mật
A Huyền sâm B Mù u
C Xuyên tâm liên
D Kim ngân E Ké đầu ngựa
J TD: Kháng sinh, cầm máu, hoạt huyết ,
giảm đau Chữa tiêu chảy, kiết lỵ, băng huyết,
bế kinh, đau bụng kinh:
A Mơ tam thể B Ngũ bội tử C Cỏ sữa
D Tô mộc
E Sầu đâu rừng
J TD: Kháng sinh, cầm máu:
A Mạch môn B Trần bì
C Húng chanh
D Đào nhân E Cát cánh
Trang 16E Táo nhân
1 Vỏ thân chữa phong thấp, lở loét ngoài da
J Chữa viêm khớp, cao huyết áp, tăng
cholesterol, hậu sản, kinh nguyệt ko đều…:
A Ngưu tất nam
B Hy thiêm
C Ké đầu ngựa
D Lá lốt
E Thổ phục linh
1 Chữa cảm sốt, nhức đầu, đau răng,
phong thấp, chảy máu cam, tiểu ra máu:
A Bạc hà
B Menthol
C Bạch chỉ
D Xuyên khung
E Tía tô
1 Chữa cảm mạo, phong thấp, mụn nhọt.
Sao cháy đen làm thuốc cầm máu:
1 Chữa ho nhiều đàm,
ăn không tiêu, bụng đầy trướng, ói mữa: A Trần bì
B Thiên môn C Bách bộ D Ô mai E Cà độc dược
1 Chữa ho long đàm, chứng sợ hãi, hay quên
A Mạch môn B Thiên môn C Cát căn
D Viễn chí
E Bách bộ
J Chữa ho nhiều đàm, ho mất tiếng ,
viêm PQ, viêm loét DD-TT
A Cam thảo
B Cát cánh C Viễn chí
D Bán hạ
E Thiên môn
J Chữa ho đàm, viêm phế quản , sốt, thổ huyết, chảy máu cam:
A Mạch môn
B Cam thảo C Bán hạ D Tràm E Cát cánh
J Dùng làm thuốc giải nhiệt, máu huyết,
chữa ho ra máu:
A Tang bạch bì vỏ rễ cây dâu tằm
B Thanh bì vỏ quít còn xanh
C Trần bì vỏ quít đã chín
D Địa cốt bì vỏ rễ câu kỷ tử
E Tất cả sai16
Trang 171 Chữa phế nhiệt, hen suyễn, phù, bí tiểu:
A Tang chi Cành non dâu tằm
B Tang diệp Lá
C Tang thầm Quả chín
D Tang bạch bì vỏ rễ
E Tang kí sinh dạng sống kí sinh
1 Chữa hen suyễn, giảm đau trong đau dạ
dày-xương khớp, chống nôn do say sóng-say tàu xe
A Cam thảo
E Kim ngân
1 Chữa tâm phiền, kém ăn, thổ huyết,…:
A Liên diệp
B Liên tâm
C Liên tu
D Liên phòng
E Liên nhục
1 Chữa kiết tả, xuất huyết, đại tiện ra máu
A Liên diệp
E Muồng trâu
1 Được lựa để chữa táo bón cho P.nữ có thai
A Bìm bìm B Chút chít
C Thạch
D Lô hội E Muồng trâu
1 Chữa táo bón, phù, bệnh gan , hắc lào , ghẻ A Muồng trâu
B Phan tả diệp C Thảo quyết minh D Bìm bìm
E Vỏ đại
1 Chữa can nhiệt sinh nhức đầu, mờ mắt
nhuận tràng, thông tiểu:
A Thảo quyết minh
B Chút chít C Địa hoàng D Bìm bìm E Thạch
1 Chữa bí đại tiểu tiện, phù nước, cước khí,
suyễn mạn:
A Chút chít B Địa hoàng C Thảo quyết minh
1 Chữa viêm sỏi thận – sỏi mật,
viêm gan, vàng da:
A Kim tiền thảo
B Cỏ tranh C Râu mèo D Artiso E Nhân trần
Trang 18J Chữa các bệnh về gan mật, bí tiểu do sỏi
niệu, ngừa xơ vữa động mạch:
A Kim tiền thảo
B Cỏ tranh
C Râu mèo
D Artiso
E Rau má
1 Chữa vàng da, vàng mắt , sốt, họng đau,
miệng khát, thổ huyết, chảy máu cam, viêm
J Theo kinh nghiệm dân gian:
Lá chữa cao huyết áp, sốt rét, tiểu đường:
A Hòe hoa
B Dừa cạn
C Nhàu
D Bạch quả
E Ba gạc
1 Chữa bệnh cao HA, bệnh bạch cầu cấp ,
tiểu đường, nước tiểu đỏ:
A Tỏi
B Hoa hòe
C Cà phê
D Dừa cạn
E Long não
1 Dùng sống chữa cao HA, bền vững thành
mạch Sao vàng để cầm máu, ho ra máu:
A Thảo quyết minh
B Nụ hoa hòe
C Trắc bá diệp
D Bá tử nhân
E Cà phê
1 Làm thuốc hạ sốt, chữa sốt rét, làm rượu bổ
cho phụ nữ sau khi sinh:
A Canh ki na
B Phòng phong C Cúc hoa vàng D Xuyên khung E Nhân sâm
1 Chữa sốt rét, sốt có mồ hôi trộm:
A Trần bì
B Thanh hao hoa vàng
C Khổ sâm D Vàng đắng E Bạch chỉ
J Chữa tiêu chảy, kiết lỵ:
A Sung úy tử Quả ích mẫu
B Xa tiền tử Hạt mã đề
C Thương nhĩ tử Quả ké đầu ngựa
D Mộc miết tử Hạt gấc
E Tô tử
1 Chữa tiêu chảy, cảm lạnh, ho, đau nhức,
tê bại, bế kinh:
A Quế B Hồi
C Đinh hương D Hoắc hương E Sa nhân
1 Chữa đau bụng, đầy hơi, khó tiêu, nấc cụt,
còn dùng làm gia vị:
A Hồi B Gừng
C Đinh hương
D Hoắc hương E Sa nhân
1 Chữa lỵ trực trùng, tiêu chảy, lở loét ng.da
A Cỏ sữa
B Ngủ bội tử
C Măng cụt D Mơ tam thể E Tô mộc
18