Thay vào bất đẳng thức trên ta được Không mất tính tổng quát, giả sử z = maxz, y, 2.. Chứng mứnh rằng Cộng hai bất đẳng thức tương tự với Y, Z ta có đuem... Bài toán mở rộng cho 4 số có
Trang 1ot + bt 4 ct + dt + 2abed > ab? + bc? + Pd? + da + ac? + b7d”
Problem 4 (Pham Kim Hing) Ching minh ring néu ay, a2, ., a„ là các số thực
đương có tích bằắM 1 thì
—+ -+ +——+————>r:†
ay ag Gn Gy tagt +n
Problem 5 (Mathlinks Contests) Cho cdc số thực dương a, dạ, , dạ có tích
bằng 1 Tìm hằng số thực k = kín) lớn nhất sao cho bat đẳng thúc sưu luôn đứng
Yitkna, VI+kn02 V1 + knan Problem 6 (Phạm Kim Hùng) Cho các số thực không âm dị, dạ, , ụ CÓ tổng
bằng n Tìm giá trị nhỏ nhất của biếu thúc sau đâu '
aj tant ta, + @102 An —+—t+ +—].-
Trang 2105
Chương 2
Sáng tạo bất đẳng thức
2.1 Các bài toán chọn lọc
Bài toán 2.1 (Phạm Kim Hùng) Chứng mình rằng nếu œ,b,c là các số thực
không âm thoả mãn a + b + c = 3 thà ta có
(a2 — ab + b2)(b2 — be + e2)(e? — ca + a2) < 12
LỜI GIẢI Không mất tính tổng quát ta có thể giả sử rằng a > b > c Khi đó
Trang 3106 Chương 2 Sáng tạo bất đẳng thức
Bài toán 2.2 (Walther Janous) Giả sử a,b,c là các số thực dương Chứng minh
bắt đẳng thức
a be lta 1+b 1+e/ ~ 1+abe
LỜI GIẢI Theo bất đẳng thức Hodn vi, dễ thấy rằng
zthe! ztky ytke ~ 1+k3
Sử dụng bất ding thttc Cauchy — Schwarz ta cé
Bài toán 2.3 (Russia MO 2000) Chứng minh rằng nếu a, b,c > 0 oà a+b+c = 3
Trang 4Vay a2 +b? +2 +2( fat Vb+ Ve) 2 3(a+b+c) = 9
Đẳng thức xảy ra khi và chi khia =b=c=1 0
Bài toán 2.4 (Phạm Kim Hùng) Giả sử mì, za., ®a là các số thực không âm
Bài toán 2.5 (Japan MO 2001) Chứng minh bát đẳng thúc
(a+b— e)2(b+ e— ø)Ï(e + a~— b)2 > (a2 + b2 — c2)(b2 + c? — a2)(c2 + a2 — b2),
Trong dé a,b,c la cde số thực tùu Úú
Trang 5108 Chương 3 Sáng tạo bắt đẳng thức
LỜI GIẢI Ta chỉ cần xét bài toán khi a2, b2, c2 là độ dài 3 cạnh của một tam giác
Bất đẳng thức tương đương với
(b? — (a—c)?)(c? — (a— b)*) (a? — (b - e)2) > (a2 — b2 + c2) (b2 — c2 + a2)(c2 — a? + b)
Ta chứng minh
(b2 — (a T— e)?)? > (b2— a?+ c2)(2—c2+a2) (1)
Thật vậy, bất đẳng thức tương đương với
b* — 2b2(a — e)2 + (a — e)? > b* — (a2 — c2)?
= (a — e)?2(a2 — b?+c?) >0 (đúng!)
Sử dụng bất đẳng thức trên hoán vị với ø, b,c cho ta
(c2 — (a — b)?)? > (c2— a?+b2)(c2— b?+a?) (2)
(a2 — (b~ e)?)? > (a? — b? +c*)(a? — c? +?) (3)
Nhân về các bất đẳng thức (1), (2), (3) ta suy ra kết quả của bài toán Đẳng thức
xây ra khi và chi khi a = b = c hoặc ø = b,c = 0 và hoán vị J
Bài toán 2.6 (Việt Nam TST 2006) Chứng mình uới các số thực ø,b,c € [1, 2]
ta có bất đẳng thúc
(a+b+c) ~+;+=)2 >6(% 4 4-5
LỜI GIẢI Thay vi gid thiét a,b,c € [1, 2] ta sẽ chứng minh bất đẳng thức với điều
kiện ø, b,c là độ dài 3 cạnh của một tam giác Sử dụng các đẳng thức sau
6 ( a4 b pal )- _ (a — b)? + (b — e)? (c — a)?
Vậy bất đẳng thức có thể viết lại dưới dạng
Sa(b — c)? + Sy(c — a)? + S,(a — b)? > 0
Trong dé cac hé sé Sq, S;, %„ được xác định bởi
Trang 6
Sa(b — e)? + S,(e — a)? + 8;(a — b)? > (5y + 6,)(ø — b)* > 0
Đẳng thức xảy ra khi a = b = c hoặc a = 2,b = c = 1 hoặc các hoán vị
Bài toán 2.7 (Phạm Duy Hiệp) Chứng mảnh rằng nếu a,b,c> 0 thà
b(b + a) + Ge+b) + a(a+c) — 2(ab+ be+ ca):
LờI GIẢI Bất đẳng thức tương đương với
c(œ+ b) +ab - a(b+c)+ be b(c + a) + ca ` 9 b(b + a) c(c -+ b) alate) — 2
Trang 7Cộng 2 bất đẳng thức trên ta có đpcm Đẳng thức xây ra chỉ khi a=b=c
Bài toán 2.8 (Gabriel Dospinescu) Chứng minh rằng nếu a, dạ, , đạ là các
số thực đương uới tích bằng 1 thì ta có bất đẳng thúc sưu
V1+ø?2+ \/1+aỆ+ + V1+ a2 < V2(ai + 0a + + đa)
LỜI GIẢI Ta sẽ chứng minh với mọi z > 0 thì
? i> +v#<1+z
Thật vậy, chuyển vé và bình phương
Vai + Vag t+ + Van > 1 2/81aa aạ = n
Bất đẳng thức được chứng minh xong Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi ø = aa =
= đ„ = 1 L]
Trang 81+b 1+c l+aC 11a 71145 ite
Vi abe = 1 nên tồn tại các số thực dương x,y, z sao cho a = 2/9, d= = U(z,c = z/z
Thay vào bất đẳng thức trên ta được
Không mất tính tổng quát, giả sử z = max(z, y, 2)
Bất đẳng thức viết được dưới dạng sau
Nếu abc > 1 thi tan tai cdc s6 duong k,a’,b’,c’ sao cho a = ka’,b = kb',c = kc’ Ta
lấy k = WYabe > 1 khi do dé thay a’b/c’ = 1 Ta phai chimg minh |
Trang 9112 Chương 2 Sáng tạo bắt đẳng thức
Bài toán 2.10 (Mathlinks Contests) Chứng mmính bát đẳng thức sau uới các số
thuc duong a,b,c
a+b ate bte ate b+c ca+b<
~+-+-
bo cola LỜI GIẢI Ta có thể chứng minh bài toán theo hai cách
Cách 1 Bất đẳng thức tương đương với
O= Tero * hate t cath
Theo bất đẳng thite Cauchy — Schwarz ta c6
sš— rrabxg|8~9°* [ze (zya(a+g]| 6= 98~9>0
Chỉ cần giả sử rằng e = min(ø, b, c) ta có ngay đpcm
Trang 102.1 Các bài toán chọn lọc 113
Nhận xét Bạn Nguyễn Việt Anh đã phát hiện ra một bài toán tông quát thú vị
Bài toán Cho các số thực dương a,b,c,k Chứng mứnh rằng
Cộng hai bất đẳng thức tương tự với Y, Z ta có đuem
Bài toán 2.11 (Moldova TST 2006) Cho a,b,e là độ dài 3 cạnh của một tam
)3 + b2(e — a)3 + e2(a — b)3
2(a3b? + bŠc? + ca?) — 2abe(a2 + b2 + c2)
= a3(b? — 2bc + e2) + b3(c? — 2ca + a2) + c3(
a2(bŠ — c3) _ b(c 3 — a3)
- =sz3(b— e)2 + b3(c
a2 — 2ab + b2)
— e2(a3 — b3)
— 8)? + c3(a — b)2 — a*(b — e)3 — b2(e — a)3 — c2(a — b)3
= a*(b ~ e)2(a — b + e) + b2(e — a)?(b — e + a) + c2(œ — b)2(e — a + b)>0
Trang 11Vậy (+) được chứng minh, và do đó bất đẳng thức ban đầu được chứng minh Đẳng
thức xảy ra khi và chỉ khi z=b=c=1
Bài toán 2.13 (Phan Thành Nam) Cho a; € [0,7] Ví = 1,n Chứng minh rằng
n+l đ)(đ + đa) (0\ + øa + + đa) > a1
Trang 12Bat dang thức được chứng minh Dang thức xảy ra chỉ khi a¿ = ¿ V¿ = 1,n a
Bài toán 2.14 (Phạm Kim Hùng) Giả sử a,b,c là độ dài 3 cạnh của một tam
giác có chu 0ì là 3 Chứng minh
LỜI GIẢI Đặt z= vb+c~—a,ự= VWe+a—b,z= Va+b=e= z2? +12 + z2 =3
Trang 13{a1, G2, - an} = {by, ba, ., br} U {-e1, —€2, 5 —Cs},
Trong d6n=rt+s, bj >0Vi =Ì,r, œ >0VWj=1,s
Dat R= D7, bj va S = 327_¡ c¡ Bất đẳng thức tương đương với
25> So bi e+ 27h tà say nih ta)
2(sR ~ r8) 3 (s — r)(R~ 8) ® S(s — r) + r(R ~ 5) +sR-rS>0,
Nhưng bắt đẳng thức trên hiển nhiên đúng vì s > r var 2 S
Đăng thức xảy ra khi và chỉ khi trong dãy ø, dạ, ., dạ, số các số không âm bằng số
các số âm và giá trị tuyệt đối của tất cả các số đó bằng nhau L1
Bài toán 2,16 (Phạm Kim Hùng) Chứng mình bất đẳng thức sau tới mọi số
thực a,b,c khéng Gm `
3(a+b-+c) > 2( Va? + bc+ Vi? +ca+ Ver +ab)
LỜI GIẢI Không mất tính tổng quát giả sử ø > b > c Dé thay
Vb? + ca + Vc? + ab < Jae) +e) + 2a(b +c)
Trang 14._2.1 Các bài toán chọn lọc 117
Ta phải chứng minh
2V2(2 + c2) + 2a(b + c) + 2V a? + be < 3(a + b + e)
Đặt s = *‡°, bình phương 2 về ta có bắt đẳng thức tương đương
8(b? + c? + 2as) < 9(a + 2s)? + 2(a? + be) — 12(a + 2s) a2 + be
Vậy ta phải chứng minh
(a — 2a)? + 20bc > ola Bete
€> (a — 2s)? + 2be + 12(œ — s)bc >0,
a Nhưng bất đẳng thức trên hiển nhiên đúng vì a > s Đẳng thức xảy ra khi và chỉ
khi a = b,c = 0 hoặc các hoán vị O
Bai toán 2.17 (Phan Thành Nam) Cho z,g, z € [—1, 1] oà z++z = 0 Chứng
Trong 3 số z + ÿ”, + z?,z + z? phải tồn tại ít nhất hai số hạng cùng dấu, không
mắt tính tổng quát ta giả sử (z + 2)(y + z?) > 0 Khi đó, theo nhận xét trên thì
Trang 15Nhận xét Bài toán mở rộng cho 4 số có thể được chứng minh theo cách tương tự
Bài toán 1 Cho các số thực z,ụ,z,t€ [—L,1] thoả mãn z + +z+t=0 Chứng
minh
Vixz+w+Vi+y+2+Vi+z++Vv1+t+z?>4
Ngoài ra ta cũng có thêm một số kết quả cùng dạng
Bài toán 2 Cho các số thực z, ,z € [—1, 1] thoả mãn z + ụ + z = 0 Chứng minh
(1+a2)(1+02)(1+2)(1+ đÊ) >(a+b+c+ d)®
LỜI GIẢI Do abed = 1 nên trong các số a, b, c, d tồn tại 2 số cùng không lớn hơn 1
hoặc cùng không nhỏ hơn 1 Giả sử 2 số đó là b và d
Trang 162.1 Các bài toán chọn lọc 119
Nhưng bất đẳng thức đúng theo giả thiết ở trên Ta có đpcm [1
Nhận xét Bất đẳng thức trên không phải quá khó, nhưng ta có thể làm mạnh
thành những bất đẳng thức khó hơn rất nhiều sau đây
Bài toán Chứng mảnh rằng nếu các số đương q,b,c, d có tích bằng 1 thi
1 1 1 1 (i) (1+a”(1+b?)(1+c2)(1+d2) >(a+b+e+d)?+4 (+;+ otq7 2)
(ii) (1+a?)(1+6?)(1+¢?)(1+d?) > (atb+c4d)?+6(at+b+c+d—4)
Để chứng minh hai bất đẳng thức trên, bạn đọc xem thêm chương IV về phương
pháp dồn biến và định lí S.M.V - một định lí rất hiệu quả với các bài toán 4 biến
Bài toán 2.19 (APMO 2005) Chứng minh rằng uới các số dương aœ, b,c uà abc = 8
vI+z)(1+?) v(+i?)(1+c) v(+)(1+a3) ~ 3
LỜI GIẢI Dễ thấy rằng với Vz > 0 thì 4(1 + z3) < (z2 + 2)
Thật vậy, bát đẳng thức trên tương đương với z2(z ~ 2)2 > 0
Sử dụng tính chất trên ta suy ra -
Trang 17120 Chương 2 Sáng tạo bất đẳng thức
LỜI GIẢI Giả sử e = min(a, b, c) Dễ thấy rằng
P< ụ + a2 + cẰ< (a+
Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi ø = b, c = 0 hoặc các hoán vị
Bài toán 2.21 (Phạm Kim Hùng) Chứng minh rằng uới các số thực không âm
Trang 182.1 Các bài toán chọn lọc 121
Bắt đẳng thức được chứng minh Đẳng thức xảy ra khi va chi khi trong 4 số a, b, c, d
có 2 số bằng 0, 2 số còn lại bằng nhau Œ1
Nhận xét Bài toán tổng quát được chứng mình hoàn toàn tương tự
Bài toán Với mợi số thực không âm a\, dạ, , œạ„ 0à Vn € N thì
a; > 4
n
Bài toán 2.22 (Japan TST 2004) Chứng mảnh uới a,b,c là các số thực đương
thoả mãn a +b+c= 1 thà ta có bắt đẳng thúc
l+a 1+6 lc 24 2b 2c
Lời GIẢI Bất đẳng thức tương đương với
* Bb+o) | cle+a) t alatb) 2
Sit dung bAt d&ng thite Cauchy — Schwarz ta c6
Bài toán 2.23 (Berkeley Math Circle) Chứng mảnh rằng vdi moi số thực không
âm a,b,c thod man ab + be + ca = 1 ta có bất đẳng thúc
a+b b+c c+a
2
Lời GIẢI Đầu tiên ta sé ching minh tinh chất sau
Bồ đề a + b + c + 5/3abe > 2 uới các số œ,b,c thoả măn điều kiện trên
Trang 19Bất đẳng thức này hiển nhiên đúng vì øb < 1/3
Vào bài toán Bắt đẳng thức đã cho tương đương với
2(a+b)(b+ e) + 2(b + e)(e+ a) + 2(e+ a)(ø + b) > 5(œ + b)(b + c)(c + da):
« 2(a+b+ e)? + 5abc + 2 > 5(ø + b+ c)
Theo chứng minh trên ta có ðœbc > 6 — 3(ø + b + c), do đó
2(a+b+e)? + 5abc + 2 — B(a + b + e) > 2(a + b + c)Ÿ + 8 — 8(ø + b + c)
— =3(a+b+c—2)?>0
Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi b = e = 1,ø = 0 hoặc các hoán vị
Bài toán 2.24 (China TST 2004) Chứng minh ring néu a,b,c, d là các số thực
Trang 202.1 Các bài toán chọn lọc 127
Đắng thức xảy ra khi và chỉ khi p= g=0 ©a=b=c.D
Nhận xét Bài toán tổng quát vẫn là một bài toán mở :
Bài toán Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thúc
œø+kb b†+kc c† ka c+kb atke b+ka
Với k là một hằng số dương, k > 2 oà a,b,c > 0
Bài toán 2.31 (Darij Grinberg) Ching minh ring vdi moi sé thực dương a, È, c
Nhận xét rằng nếu z > g thì z(y2 + z2? — z2) < y(z? + z? — u?) (Bất đẳng thức trên
tương đương với (#— )(2z+z2+ 2 — z?) > 0) Vậy theo bất đẳng thức Chebusheu
Bất đẳng thức được chứng mình xong Đẳng thức xảy ra khi a=b=c QO
Bài toán 2.32 (IMO Shortlist 2001) Cho ứơi,da, , an, là các số thực dương
Trang 21128 Chương 2 Sáng tạo bất đẳng thức
LO} GIẢI Đặt xp = 1,2; = l+a‡+ +d VÌ << > đ¡ = V7¡ — T¡—1
Bất đăng thức tương đương với
(a? + 2)(b? + 2)(c? + 2) > 9(ab + be + ca)
Lời GIẢI Dặt £ = *‡S Theo bất ding thite AM - GM dé thay
(b? + 2)(c? + 2) > 3+ 2bc + 2(b? +07) >346t2 và t? >be
Vậy ta chỉ cần chứng minh
_ {g2 + 2)(3 + 62) > 9(2at + ‡?)
Bắt đẳng thức này tương đương với (a - t)? + 2(at — 1)? > 0, hiển nhiên đúng
Dầu đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi ø = b =c =1
Bài toán 2.34 (Vasile Cirtoaje) Ching minh bat ddng thitc sau vdi œ,b,c, d là
các số thực dương
LỜI GIẢI Bất đẳng thức trên tương đương với
Chú ý rằng với mọi số thực dương z, g thì
(+2) (+9)? (+s)
Trang 222 1+ 2(b + d)
Ta phải chứng minh (1 + 2#)(1 + 2y) > 3 nếu z + = 1 Nhưng rõ ràng bất đẳng
thức này hiển nhiên đúng Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi ø = e = 0,b = đ hoặc
a=c,b=d=0 QO
Nhận xét Bát đẳng thức tổng quát khi thay số 2 bởi k la
Bài toán Chứng minh rằng uới mọi a,b, c, d,k không âm ta luôn có
(a+b)(b+c) (b+c\(a+d) (c+d)(a+b) — `”
Bát đẳng thức đầu tiên thực ra là bất đẳng thức Nesbitt suy rong cho 4 số đã được
chứng minh trong chương trước, còn chứng minh bất đẳng thức sau ta sử dụng
phương pháp nhóm và khai triển Chú ý rằng bắt đẳng thức đã cho tương đương với
Trang 23130 Chương 2 Séng tao bat đẳng thức
Nhưng bất đẳng thức trên hiển nhiên đúng vì
» a®b + » abc? > 2 > a’ be
Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi a =c,b= d=0 hoặc a = c= 0,b = d
Bài toán 2.35 (Phạm Kim Hùng) Cho k là một số thực đương Các số thực
đương a, b, c, ở thoả mãn a + b + c + d= db + be + cả + da Chứng minh rằng
Wa+ Ÿb+ We+ Vd > min (22,4)
- LỜI GIẢI Theo bất đẳng thức AM — GM, dé thay
(ø+b+c+đ) 3> 4(a + e)(b + đ) = 4(a+b+e+d) >a+b+c+d>4
Vì vậy nếu k < 1 thì ÿœ+ Ÿb+ We+ Ÿd4>a+b+c+d=4
Xét trường hợp k > 1 Ta sẽ chứng minh bài toán tương đương là
Bồ đề Nếu z,, z,t là các số thực không âm thoả mãm x + ytz2t+t=2 thi
ak + yk + 2k 4 th > a(abyk 4 ykzh + chek + thoky,
Thật vậy, chuyển bất đẳng thức về dạng
(2z# + 2z — 1)(2y + 2# - 1) <1
Rõ ràng ta chỉ cần xét bài toán trong trường hợp 2 thừa số trên cùng dấu Nếu
chúng cùng âm thì bài toán được hoàn thành vì hiển nhiên
(1 — 2a — 2z*)(1 — 2y* — 2#) <1 `
Vậy ta chỉ cần xét trường hợp cả 2 thừa số xiều không âm Vì z + + z +† < 2 nên,
theo bất đẳng thức AM — GM thi (x + z)(y +t) < 1, do đó ,
(a+ 2) + (y+t)® >2[(ct+z)y tt) ]*?> 2(@ + z)*(g + z)#
(2x + 22* — 1)(2y* + atk ~ 1) <( 2(@ + z)* —1)( Ay +t) -1)
<1+4(+z)*(w + t)* — (at z)}# — 2(w+ 8# < 1
Vậy bất đẳng thức đã được chứng minh xong
Nếu & > 1 thì đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi (a, b, c, d) = (2,0, 0, 2) hoặc (2,0,2, 0)
hoặc các hoán vị Nếu k < 1 thì đẳng thức xảy ra khi (a,b,c, đ) = (1,1,1,1)
Nhận xét Bất đẳng thức vẫn hoàn toàn đúng khi k < 0 và do đó nó luôn đúng với
mọi k € Bạn đọc hãy tự kiểm chứng kết quá này
Trang 242.1 Các bài toán chọn lọc 131
Bài toán 2.36 (Gabriel Dospinescu) Cho a,b,c la céc số thuc duong thod man
w+h+c=6 vadatbt+e > 2+ max(a,b,c) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức
V4-a2 + V4—b2+ V4 — œ
LỜI GIẢI Đây là một phương pháp rất hay ứng dụng hình học -
Giả sử # là biểu thức của bài toán Ta có công thức
V3E = /2(0 + 2) — a5 + V2(c? + a2) — b2 + V/2(a2+Ð3) —
Từ giả thiết suy ra tồn tại một tam giác với 3 cạnh a,b,c Goi mg, mp, mM, 1A 3 dudng
trung tuyến của nó Theo một kết quả cổ điển trong hình học thì Thạ, Tụ, Tae cũng
là độ dài 3 cạnh của một tam giác Vì m2 +m? + m2 = 9/2 nén
2(mamy + mm, + McMaq) > m2 + mộ + m2
=> (Mq + Mp + Me)? > 2(m?2 + m2 + m2) = 9
=> V3E = 2(ma +m +m.) > 6
> E> 2V3
Giá trị nhỏ nhất của # là 2Vv3, đạt được khi ø = 2,b = e= I hoặc các hoán vi Q
Bài toán 2.37 (Phạm Kim Hùng, Vasile Cirtoaje) Chứng mình rằng uới mọi
a,b,c duong va vdi moi sé thuc k > 3 ta có
Theo bat ding thức AM — GAM ta có
a+b>2Vab,b+e> 2Vbe,c+a> 2Vca
Thay vào bất đẳng thức trên, ta phải chứng minh
Trang 25132 Chương 2 Sáng tạo bắt đẳng thức
Bất đẳng thức này được suy trực tiếp từ bất dang thức AM - GM
(2k — 3)a#~! + bÈ~1 > (9k — 2)a®— b2
(Tương tự ta có 2 bất đẳng thức với a, b,c rồi cộng lại)
Cách 2 Bất đẳng thức tương đương với
Dễ thấy bất đẳng thức trên được suy trực tiép theo AM - GM
(2k — 3)a* + bf + abk-! > (2k — 1)a*~*b
Dắng thức xảy ra khi và chí khi a = b=c
Bài toán 2.38 (Moldova TST 2005) Chứng minh rằng nếu a,b,c là các số thực
đương uà d` + b + ct = 3 thi
TC nh TA b6 4c ^
LỜI GIẢI Quy đồng mẫu số rồi khai triển ta được
48— 8S” ab + abc ”a <64— 16} ab + 4abe Ð ” a ~ a2t2c?
« 16 + 3abe(a +b + e) > a2b2c2 + B(ab + be +ca) (*)
Theo bất ding thite Schur ta co
(a3 +b + cŠ + 3abe)(a + b+ c) > (abla +b) + be(b + e) + ca(c + a)) (a + b + c)
Khai triển rồi rút gọn cho ta
3 + 3abc(a + b + e) > (ab + ae)? + (ae + be)” + (be + ab)’
(Sử dụng a* + b* + c = 3) Theo bắt đẳng thức AM - GM dễ thấy
(ab + ac)? + (ac+ be)? + (be + ab)? + 12 > 8(ab+ be + ca)
Vậy 15 + abc(a + b + e) > 8(ab + bc + ca) Chi y thém rang 1 2 a2b2c2, ta dé dang
suy ra kết quả cần chứng mỉnh Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi a = b=c=1.0
Trang 26Vậy bài toán được chứng mình xong Đẳng thức không xảy ra Ll
Bài toán 2.40 (USA MO 2001) Giả sử a,b,c là các số thực không âm thoả mãn
a2 + b2 + c2 + abe = 4
Chứng tinh rằng abc + 2 > ab + bc + ca 3 abc
LỜI GIẢI Dé chứng minh bat đẳng thức bên phải, chỉ cần chú ý rằng có ít nhất 1
trong ba số a, b,c không lớn hơn 1 Do dé ab+ be + ca > abe Đẳng thức xảy ra khi
(a,b,c = 2,0,0) hoặc các hoán vị
Chứng minh bất đẳng thức về trái có nhiều cách khác nhau, trong đó cách quen
thuộc nhất là sử dụng phương pháp lượng giác Lời giải thuần tuý đại số sau đây là
một lời giải rất đẹp mắt
Trong 3 số ø,b,c tồn tại 2 số hoặc cùng lớn hơn hoặc bằng 1 hoặc cùng nhỏ hơn
hoặc bằng 1 Giả sử 2 số đó là a, e thì
(z— 1)(e—1)>0@ae+1>a+c€ abc + b > abt be
Phần còn lại của bài toán, ta chỉ cần chứng minh 2 > ac + b Theo giả thiết thì
ở đâu a,b,e là các số thực không âm tu Ú
LỠi GIẢI Ta sử dụng các biến đổi sau
(ø + b)(b + e)(e + a) _ge c(a — b)2 + a(b — e)? + b(c — a)?
Trang 27Sy = 2a(a? +b? +c?) — kabe >0 là hiển nhiên
Sp + Sc = 2(b + e)(a2 + b2 + c2) — 2kabe > 4z(a? + 2+2) — 2kaz? > 0:
Bat đẳng thức trên hiển nhiên đúng theo sự xác định của số k, ở đây œ = Vbe
Kết luận : Bất đẳng thức đúng với mọi a,b,e > 0 khi và chỉ khi k < 4V⁄2
Nếu k = 4V2 thì đẳng thức xảy ra khi ø = b = c hoặc a = V2b = v⁄2c Ngoài giá
trị đó chỉ có một trường hợp xảy ra đẳng thức là øư=b=c L1
Bài toán 2.42 (Titu Andresscu, Gabriel Dospinescu) G¡á sử a,b,c, d là các
số thực thoả mãn điều kiện (1 + a2)(1 + b2)(1 + c2)(1 + đ2) = 16, chứng mành bắt
Trang 28Mặt khác Š„+sc0 = (œ + b)c(ø + b+ e) = (a + b)e < i(a +b+ec}?= i
Nhu vay P=at+b+cec+SapcS : Suy ra
4
Đẳng thức xây ra khi và chỉ khi b = e = ÿ,ø = 0 hoặc các hoán vị L1
Bài toán 2.44 (Cezar Lupu) Giả sử a,b,c là các số thực dương thoả mãn
a be
atb+c27+-+-,
boc oa Chứng minh bắt đẳng thúc sau
a + b + Cc a+l b+1 c+Ì
2
Trang 29Chitng minh (1) : Theo bat đẳng thức AM — GM ta có
Chứng mứnh (2) : Sử dụng bất dang thite Cauchy — Schwarz ta có
a b c_ (a+b+e)?
>T+c+<> 2 0)
a+b+c2 bì ca — abibe+ca” | )
Dang thtte xay ra khi va chi khia =b=c=1 O
Bài toán 2.45 Chứng minh rằng uới mọi số dương a,b,c
LỜI GIẢI Ta sẽ chứng minh với mọi a,b,e> 0 thì
a3 + (b+c)3 ~ a2 + b2 + c2
(*)
Khi đó, với bất đẳng thức trên cộng thêm 2 bất đẳng thức tương tự của b,c ta có
điều phải chứng minh
Theo bat dang thitc AM — GM thi
2a?(b? +€?) + (02+ c2)? > 2⁄2a2(02 + c2)3 > a(b+ c)Ÿ
Vậy (+) được chứng minh và do đó bài toán được chứng minh xong Ll
Trang 30138 Chương 2 Sang tao bat dang thttc
Bài toán 2.46 (Phan Thành Nam, Lê Hồng Quý) Tìm tất cả các số thực k
sao cho bất dang thitc sau ding vdi moi 86 thuc a,b,c va œb + be + ca > 3
(a? + k)(b? + k)(c? +k) > (kK +1)°
LỜI GIẢI Rõ ràng bất đẳng thức không thể đúng với k < 0 vì khi đó ta chỉ cần
chọn e = Ð còn ø và b đủ lớn Ta chỉ cần xét trong trường hợp &k > 0
Trước hết ta chứng minh rằng nếu bất đẳng thức đúng với k > 0 nào đó thì nó cũng
Ta lầy ø = 1,b+c= 3~— gấy,bc = gŸi, khi đó
(a2 + k)(b2 + k)(c2 + k) = (k(a + b + e) — abe)Ÿ + k(ab + be + ca — k)?
=0+k(3 — k)? = k(3 — k)? = (1+ k) — (3k — 1)? < (k+ 1
Và do đó, cũng tương tự như trên ta suy ra bất đẳng thức không thể đúng nếu
k < 1/3 k > 1/3 là tất cả các số cần tìm 1
Nhận xét Đây là một bài có dạng khá gần với bài toán 2.33 (APMO 2004) Bài
toán này còn các dạng mở rộng sau đây, các bạn hãy tự chứng mình
Bài toán 1 Tìm tất cá các số thực k để bất đẳng thúc sơu luôn đứng tới mọi số
thuc a,b,c viat+b+c>3
(a2 + k)(b2 + )(c? + k) > (k + 1)Š
Bài toán 2 Tìm tất cả các số thực k sao cho tồn tai hang 36 Cy > 0 sao cho bat
đẳng thúc sau đúng uớt các số thực a,b,c tuỳ
(a2 + 1)(ð2 + 1)(e2 + 1) > C¿(øb + be + ca),
Trang 312.1 Các bài toán chọn lọc 139
Bài toán 3 Tìm tắt cả các số thực k sao cho tồn tại hằng số Cy > 0 sao cho bat
đẳng thức sưu đứng uới các số thực a,b,e tuỳ 4
(a2 + 1)(02 + 1)(c2 + 1) > Œy(a+b+ e)È
Bài toán 2.47 (Cezar Lupu) Các số thực dương a,b,c thoả mãn a+b+c+abc = 4
Chitng minh rang
LỜI GIẢI Ta sử dụng bổ đề sau đây, đã từng là đề thi Việt Nam MO 96
Bồ đề Nếu a+b+c+ abe = 4 uUà a,b,ec> 0 thà a+b+c> ab + be + ca
Thật vậy, không mất tính tổng quát giả sử c > b > a Ta phải chứng minh
4—a-b
aT (a+b-1)
& (a+b -— 2)? > ab(a— 1)(b— 1)
a+b-—ab>
Theo bất đẳng thức AM - GŒM ta có ngay điều phải chứng minh
(a+ b— 2)? > 4|(a~ 1)(b~ 1)| > ab|(a— 1)(b — 1)|
Từ bổ đề trên, ta suy ra kết quả bài toán như sau :
Theo bat dang thite Cauchy — Schwarz thi
Vb+ce vec+a_ va+b— cva+b+avb+c+bvVe+a
cva+b+avb+c+bVe+a< V2(a+b+ e)(ab + be + ca)
Do đó
Đăng thtte xay ra khi va chi khia=b=c=1 O
Bài toán 2.48 (Phan Thành Nam) Cho z,,z > Ö oà x+ụ+z = 1 Chúng
minh rang
Trang 32
140 Chương 2 Sáng tạo bất đẳng thức
Lời GIẢI Trước hết ta sẽ chứng minh với w = ý z,0=#— z,k= 1/12 thì
Vx+ku? + Vụ + ku2 < V2(z + 0) + k{u + 9)
Thật vậy, bất đẳng thức trên tương đương với
2/ (a+ ku?)(y + kv?) < z+ụ+2kuu A(x + ku?)(y + ku?) < (œ + 9)? + A4k?u?u? + 4kuu(œ + 0)
Nhận xét Theo kết quả mở rộng của bạn Phan Thành Việt, hằng số k tốt nhất
để bất đẳng thức sau đúng với mọi z, , z không âm có tổng bằng 1
Vz + k(w - z)?+ W+ k(z - z)?+ wz + k{z - ụ)? < v3,
la kag = 1 — 3/2 Chứng minh khẳng định này bằng phương pháp dồn biến
Ngoài ra ta cũng có thêm một bất đẳng thức rất thú vị khác với cùng giả thiết trên
Vz+(w- z)?+ Vyt (2-2)? + z+ (e- y)? > V3
Bài toán 2.49 Giả sử a,b,c không âm thoả mãn ab + be + ca = 3 Tìm giá trị nhỏ
nhất của S = a+b+ c+ kabe uới k là một hằng số dương cho trước
Trang 332.1 Các bài toán chọn lọc 141
Trong bổ đề bài toán 2.23 ta đã chứng minh a’ +b! + + 5/3a/b'ơ' > 2
Do đó ø+b+c+ 5/9abc > 2V3 Vậy với mọi k > 5/9 thì
œ+b+c+ kabc > a+b+c+5/9abe > 2V3
Xét trường hợp còn lại, ta xét tổng quát với k < 1 GIÁ sử a >b>c
Với £ là số thực dương thoả man 2tc + #2 = 3 = ab + be + ca Ta sé chitng minh
S = S(a,b,c) > S(t, t,c), hay tương đương với
a+b—2t>ke(t? —ab) (»)
Theo cách xác định số ‡ ta có
„ f?— ab = c(a+b~— 9t), (t+e)? = (a+e)(b+ e) < 913g,
suy ra 2‡ + 2c < a+b+ 2c > a+b > 9t
Đó là điều phải chứng minh Œ
Nhận xét Cho một số trường hợp đặc biệt ta có các bất đẳng thức sau đây, đã
xuất hiện trong 1 số kì thi `
® Nếu zự + gz + zz = 1 thì {1+z2(1 +2)(1+ z2) + 2zwz 3 2
® Nếu dở + be + ca = 3 thì 3(ø + b+ e) + abe > 10
Trang 34142 Chuong 2 Sang tao bat dang thitc
Bài toán 2.50 (Lê Trung Kiên) Cho z,,z là các số thực đương thoả mãn
LỜI GIẢI Giả sử z = max(z,, z) và đặt a = + z> 0
Hiển nhiên az = 1 — z < 1 Xét hàm số sau
Nên dễ thấy f(x) > ƒ(2) > 2 + Y%
Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi z = = 1,z = 0 hoặc các hoán vị L]
Bài toán 2.51 (Phạm Kim Hùng) Cho các số thực không âm a b, c có tổng bình
Trang 35Sử dụng bất đẳng thtte Cauchy — Schwarz dé thay
(ab + be + ca + 3)? > 3(3(ab + be + ca + 3) — (a2b2 + b2c2 + c2a?) + (a* + b + c*) )
« (ab + be + ca)? + 6(ab + be + ca) + 9 > 9(ab + be + ca) + 3(a2b2 + b2c2 + c2a?)
«œ (a2 +b?+ c2)(a2 + b2 + c? — ab — be — ca) > a2(b — e)2 + b?(c — ø)2 + c2(ø — b)?
« (g2 + b2 — c2)(a — b)? + (b2 + c2 ~ a2)(b — e)2 + (c2 + a2 — b2)(c— a)? > 0
Bất đẳng thức trên hiển nhiên đúng theo định lí $.0.5, co thể chứng mình đơn giản
điền này như sau Giả sử a > b > e, khi đó (a— e)2 > (a — b)? + (b — c)Ê, vậy
(a2 + b2 ~ c?)(a — b)2 + (b2 + c2 — a?)(b — c)2 + (c2 + a2 — b?)(e— a)?
> (a2 + b2 — c?)(a — b)2 + (b2 + c? — a2)(b — e)”+
+(e2+a2— b3) ((a— b)?+(b— ©)Ÿ)
> 2a2(ø — b)? + 2e2(b — e)? > 0
Bất đẳng thức được chứng minh Đẳng thite xay ra khi va chi khia = b=c=1
hoặc ø = b = ⁄3/2,c = 0 hoặc các hoán vị t
Bài toán 2.53 Giá sử ø,b,c là các số thuc duong va a? +b? + c2 = 1 Chứng minh
rằng
a + b + c > 3 d+be b3 +ac c3+ab — `
LỜI GIẢI Nêu tất cả các số hạng ở về trái đều lớn hơn 1 thì bất đẳng thức hiển
nhiên đúng Trong trường hợp ngược lại, ta có thể giả sử rằng
Trang 36144 Chương 3 Sáng tạo bất đẳng thức
Trong đó = ' + ab — œ2 Ta sẽ chứng minh z > g, thật vậy
"==— > + Babe bt †—- øứ€© a (a + be) ( be —=ø]< a}<1
(a® + be)(1— a2 — abc) < be & a3(1 — a? — abc) < be(a? + abc)
© ø2(1— a2) < be(aŸ + a + be)
Nhưng bất đẳng thức trên hiển nhiên đúng vì a(1 — a2) < be Do đó
Đăng thức xảy ra khi ø = 1,b = c = 0 hoặc các hoán vị
Nhận xét Lời giải được trình bày ớ trên là một lời giải khá lạ mắt, nhưng bài toán
cũng có thể được chứng mỉnh tự nhiên hơn bằng phương pháp khai triển Thật vậy,
Rõ ràng bất đẳng thức hiển nhiên đúng trong trường hợp z + + z < 2 Trong
trường hợp # + + z > 2, khai triển hai về bất đẳng thức trở thành
(x+ự + z) + 7x~uz(x++ z) > 3z22z? + 2 + 3xuz(x + g + 2)
Vìz++z> 2 nên (e++z~2) ((eụ + 0z + zz)2 — 3zuz{(œ + + z)) > Ú, suy ra
(#++z)+6zyz(z++z)> 2+ 3zz(z + + 2)
Mặt khác, dễ thấy rằng zz(z + + z) > 3z”y?z?, nên ta có đpơm
Bài toán 2.53 (Phan Thành Nam, VMEO 2005) Chứng minh rằng uới mới
LỜI GIẢI Đặt z viiax Nha # Song)
'Ta phải chứng minh z + + z 3 3 :
Nhưng ta sẽ chứng minh bất đẳng thức mạnh hơn là
V(atb)(b+e) V(b+c)(ct+a) Vlet+a)(at+b)
3<z+z+zz=
Trang 370(02 + u2 — tu?) + t0(02 + 02 — 02) + (02 + 02 — 02) > 3u
Ẳ© (u3 + uỶ + 0Š) + (u2u + 0b + tu2u) > (02u + tu + u20) + 300)
Tuy nhiên, dễ thấy bất đẳng thức cuối cùng đúng, vì
tu + 0Ÿ + tu + uầu + 02a + wu > 2(v2ut w2v + vw),
veut wut uw > 3uvw
Dang thitc xay ra khi va chi khia =b=c O
Bài toán 2.54 (Phạm Kim Hing) Chiing minh rang uới mọi số a, b, c, d không
ñm ta luôn có
ø* + b† + c® + d' — 4abcd > 2(a — b)(b — e)(e — đ)(d — a)
Và nu a, b, c, d thoả trăn điều kiện (a — b)(c— đ) < 0 thà ta có kết quả mạnh hơn là
at + 64 4+ ct + d* — A4abecd > 17(ø — b)(b — e)(e — đ)(d — a)
LỜI GIẢI Không mất tính tổng quát ta giả sử d = min(a, b, c, d) Từ chứng minh
sau đây trong trường hợp (øœ — b)(e— đ) < 0, bạn đọc hãy chứng minh ca bai todn
theo cách tương tự Xét trường hợp ở = 0, ta có b > a
a* + b* + c? > 17ae(b — a)(b — e)
Nếu (b — a)(b — e) < 0 thì bài toán được chứng minh
Nếu không, b > a, c Theo bất đẳng thức AM — GM thì
ae(b ~ a)(b — e) < ae(b — †)? < † (b — ĐỀ, Trong đó £ = (ø + e)/2 < b Ngoài ra a* + cÝ > 2†? nên ta chỉ cần chứng minh
Trang 38146 Chương 2 Sáng tạo bat đẳng thức
Chú ý rằng nếu ¿ > 1 ta có điều phải chứng minh Xét y < 1
+, Nếu 3g? +7 <8 thì VP < 4ÿ(1- 0) < 1
+ Nếu 3? + 7y > 8 thi y > 0.8, do dé
y(1 — y) < 0.8(1 — 0.8) < 1/6 = y(1 — y)(3y? + 7y — 4) < 1/6(3y? + 7y — 4) <1
Vậy bất đẳng thức đã được chứng minh xong trong trường hợp đ = 0
Xét khi a,b,c,d > 0,d = min(a, b, c,d) Ta có bất đẳng thức tương đương
VT =a' +64 +c! + d* — 4abed = (a? _ e?)2 + (b? — d?)? + 2(ac — bd)?
= (a = e)°(a + e)* + (b — đ)Ề(b +)? + 2 [(a— ð)(+ đ) + (a+b)(e~ đ) |”
= (a— e}?(ø + e)? + (b — đ)2(b + đ)? + (a ~ b)(e + d)2+
i — đ)2(a + b)2 + (a2 — b2)(c2 — d2)
+—
2
= g4 = ©) (a + 6)? + š(b = đ)?(b + )® + 3a = Đ)#(e+ đ)*+
+ 5(¢ ~ đ)?(a+b)?+ aC ~d)(a+d)?+ s0 ~ €)?(b + e)`
Từ khai triển trên ta suy ra néu thay (a, b,c, d) béi (a—d,b—d, c—d, 0) thi vé trai sé
giảm đi còn về phải không thay đổi Vậy bài toán chỉ phải chứng minh trong trường
hợp ở = 0 như đã nói ở trên Do đó-việc chứng minh đã hoàn tất Đẳng thức xây ra
chikhia=b=c=d 0
Bài toán 2.55 (Phạm Kim Hùng) Cho a,b,c là các số thực dương thoả mãn
a+b+c=3 Chứng minh rằng
(ø + b2)(b + c2)(e + a2) < 13 + abe
LỜI GIẢI Bồ đề Với a > b > c thà
(œ+ b?)(b + e)(e + a2) > (a2 + b)(b} + e)(c2 +a)
Thật vậy, ta sử dụng 2 đẳng thức sau
a®b + bẮc + cŠa — (abŠ + be + eaŠ) = (a + b + e)(a — b)(b — e)(a — ©),
a2b3 + b2c3 + e2a3 — (a3b2 + bŠc2 + c3a2) = (ab + be + ca)(ø — b)(b — c)(e — a)
Via+b+c=3 nén ta có
(a + b +c)? — 3(ab + be + ca)
3 ((a — b)? + (b—c)? + (e- a)*) > 0
a+b+c-— (ab+be+ca) =
DI
Trang 392.1 Các bài toán chọn lọc 147
aŠb + bŠc + c3a — (ab? + bc? + ca?) > ab? + bc? + a3 — (ab? + b3c2 + c3a2)
= (a + bŸ)(b + c?)(e+ a2) > (a2 + b)(b? + e)(e2 + a) (dpem!)
Từ nhận xót trên, ta chỉ cần chứng minh bài toán trong trường hợp ø > b > c Gọi
ƒ(a, b, c) là biểu thức về trái của bất đẳng thức, ta có
~— 3a?be — 3ac?b — 2acb3 ~ c2bŠ
Do a >b> cnên be < ach? Bq < ac*b, b*c3 < c2b3
Vì thế để chứng minh ƒ(a,b,e) > ƒ(a + c,b, 0) ta chỉ cần chứng minh tiếp
c2a3 + a2b2c2 < 3a?be
Nhưng điều này hiển nhiên đúng vì dễ thay
3a”be — c2a3 — a2b2c2 > bea?(3 — a — bc) = bca?(b + c — be) > 0
Vậy f(a,b,c) < f(a + c,b,0) = (a + e)2b(ø + e + b2)
Công việc còn lại của chúng ta là chứng minh bất đẳng thức 2 biến
#?®(z + 2) <Š l3 Vz,>0,z+=3
Thay về trái bằng biểu thức của z, ta có
f(z) = (942? — 52)(32? - 23) < rin + 4r2 — 5z + 9)2 -#Š + 4z? ~ 5x + 9= (z— 1)(2—z)+7< —
Từ đó suy ra f(x) < 13, dpem O
Nhận xét Hằng số k tốt nhất trong bất đẳng thức
(a + b?)(b+c?)(c +a?) < k + abc, Va,b,c>0,at+b+ce=3
La max f(x) = (9 + 2? ~ 52) (3x? — 23), 2 € [1, 3]
Cũng bằng cách chứng minh tương tự ta suy rả 2 bắt đẳng sau vẫn đúng (chỉ một
vài bước cần thêm đánh giá mạnh hơn)
Trang 40
LOI GIẢI Đặt z = a2, = b,z = c2 rồi bình phương 2 về
Mặt khác 2 bộ số sau đây
x22 ` „2z? zn?
Var ty? Wy2+z2` Vz2+ z?'