1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

Tài liệu Sáng Tạo Bất Đẳng Thức docx

352 664 6
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Sáng Tạo Bất Đẳng
Trường học Trường Đại Học
Thể loại Tài liệu
Định dạng
Số trang 352
Dung lượng 12,48 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giả sử xy + yz + zx = 1, tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức sau với là các hằng số tùy ý Cả 2 bài toán tổng quát vừa nêu, thực chất phương pháp chứng minh không khác là mấy so với các v

Trang 1

Sáng Tạo Bất Đẳng Thức

Trang 80

1.8 Phương pháp cân bằng hệ số 77

Ví dụ 1.8.5 Giả sử các số thực x, y, z, t thỏa mãn xy + yz + zt + tz = 1, tìm giá trị nhỏ nhất

của

LỜI GIẢI Chọn số dương , áp dụng bất đẳng thức AM - GM

Do đó, sau khi cộng vế cả 4 bất đẳng thức trên lại

Như vậy ta phải chọn sao cho hay Vậy

Bài toán tổng quát của ví dụ trên là

Ví dụ 1.8.6 Với các số thực tùy ý x, y, z, t thì

Còn với 2 ví dụ đầu tiên, bài toán tổng quát đặt ra là

Ví dụ 1.8.7 Giả sử xy + yz + zx = 1, tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức sau với

các hằng số tùy ý

Cả 2 bài toán tổng quát vừa nêu, thực chất phương pháp chứng minh không khác là mấy so

với các ví dụ ban đầu Chỉ riêng đối với ví dụ 1.8.6, kết quả không tường minh được vì nó

còn liên quan tới nghiệm của một phương trình bậc 3 Bài toán này đã được bàn trên báo

Toán học và Tuổi trẻ

Ví dụ 1.8.8 Giả sử các số thực dương x, y, z có tổng bằng 3 Hãy tìm giá trị nhỏ nhất của

biểu thức

Trang 82

1.8 Phương pháp cân bằng hệ số 79

Giả sử m, n, p, q, m1, n1, p1 là các số dương tùy ý và m + n + p = am1 + bn1 + cp1 = 1

Cần chọn sử m, n, p, q, m1, n1, p1 sao cho am1 + 2m = bn1 + 2n = cp1 + 2p = 1 Ngoài ra theo

Bằng tính toán đơn giản ta thấy giá trị trên đúng bằng

Bài toán trên là bài toán đặc trưng cho kĩ thuật này Ta chưa biết trước số được xây dựng

như thế nào và nó đã xuất hiện bắt buộc trong quá trình chứng minh

Kết thúc cho phần này, các bạn hãy thử sức với các bài toán sau đây

Trang 84

1.8 Phương pháp cân bằng hệ số 81

Ví dụ 1.8.13 Chứng minh rằng với mọi dãy số dương ta luôn có

LỜI GIẢI Theo bất đẳng thức Cauchy – Schwarz ta có

Cố định các số và cho chạy từ rồi lấy tổng

Trong đó

Ta có thể chọn , khi đó

Biểu thức trong dấu ngoặc bằng

Do đó Bất đẳng thức được chứng kminh xong

Ngoài ra 4 là số tốt nhất cho bấtđẳng thức trên, ta không thể thay thế bằng một số hằng số

Trang 86

1.9 Đạo hàm và ứng dụng 83

Vậy bất đẳng thức đã được chứng minh xong

Để kết thúc cho phần này, các bạn tự chứng minh các bất đẳng thức sau đây

Ví dụ 1.8.15 Chứng minh rằng với mọi dãy số dương ta có

1.9 Đạo hàm và ứng dụng

1.9.1 Kiến thức lí thuyết

Đây là một phần dành riêng cho học sinh THPT Đạo hàm là một phần kến thức quan trọng không thể thiếu trong nhiều bài toán đại số cũng như bất đẳng thức Nó thực sự là một

công cụ hiệu quả và có ứng dụng rộn rãi, cũng là một phương pháp chuẩn mực nhât khi ta

gặp phải các bài bất đẳng thức thông thường Việc lắm chắc lí thuyết là vô cùng cần thiết

trước khi bạn có thể vận dụng thành thạo nó Sau đây là một số kiến thức cơ bản

Định nghĩa 1 (Định nghĩa đạo hàm một biến) Giả sử Ta nói là đạo

hàm tại điểm nếu tồn tại giới hạn (có thể vô hạn)

Khi đó được gọi là đạo hàm của hàm số tại Nếu hữu hạn ta nói khả vi

tại Nếu khả f vi tại mọi điểm thì ta nói khả vi trên

Định nghĩa 2 (Định nghĩa cực trị hàm một biến) Hàm đạt cực đại (tiểu) địa phương tại

nếu tồn tại một lần cận N của sao cho Hàm

đạt cực trị địa phương tại nếu tại đó đạt cực đại hoặc cực tiểu địa phương

Định lí 1.11 (Định lý Fermat) Giả sử xác định trêm [a,b] và có cực trị địa phương

tại Khi đó nếu có đạo hàm tại thì

Định lý 1.12 (Định lý Cauchy) Giả sử xác định và khả vi trên [a,b] Khi đó

sao cho

Định lý 1.13 (Định lý Roll) Giả sử liên tục và khả vi trong (a, b) Nếu

Trang 88

1.9 Đạo hàm và ứng dụng 85

Ví dụ 1.9.3 Chứng minh rằng với mọi số dương a, b, c ta luôn có

LỜI GIẢI Ta giải bài toán tổng quát với mọi thì

Bằng cách đó, ta sẽ chứng minh hàm số sau đây đơn điệu tăng dần theo

Chứng minh điều này không quá phức tạp, ta chỉ cần đạo hàm rồi nhóm các số hạng

Trang 92

1.10 Bài tập áp dụng 89

Đẳng thức xảy ra tại

Ta chỉ cần tính giá trị của , xét với điều kiện

Ta vẫn đặt và Xét hàm số

Với điều kiện vì nên

Vậy , đẳng thức xảy ra khi

Từ các kết quả trên suy ra

Và do đó chưa phải là đánh giá tốt nhất cho bất đẳng thức ban đầu, giá trị tốt nhất

phải là

Cùng với bất đẳng thức Am – GM, bất đẳng thức Cauchy – Schwarz, bất đẳng thức

Chebyshev, bất đẳng thức Jensen thì đạo hàm cũng là một thành phần quan trọng không

kém Tuy nhiên trong cuốn sách tác giả sẽ rất tránh dùng các tính chất của đạo hàm để chứng

minh sáng sủa và dễ đọc hơn, phù hợp hơn với các học sinh chưa học đạo hàm, giới hạn trừ

khi buộc phải dùng đến đạo hàm, các lời giải sẽ luôn được đưa ra ở mức sơ cấp nhất có thể

được

1.10 Bài tập áp dụng

Phần cuối của chương bất đẳng thức cơ sở là phần chọn lọc các bài toán để các bạn rèn

luyện thêm kĩ năng chứng minh bất đẳng thức của m ình Một số bài toán có gợi ỳ hoặc lời

giải, các bài khó sẽ được xem xét lại ở chương sau kĩ hơn

Trang 94

1.10 Bài tập áp dụng 91

HƯỚNG DẪN Sử dụng bất đẳng thức Holder

Bài toán 1.6 (Crux) Cho các số thực dương a, b, c chứng minh

HƯỚNG DẪN Đặt Theo bất đẳng thức AM – GM

Bài toán 1.7 (Olympiad 30-4) Tìm hằng số dương lớn nhất đê bất đẳng thức sau đúng với

mọi a, b, c không âm có tổng bằng 3

HƯỚNG DẪN Cho suy ra Với , bất đẳng thức được

chứng minh trực tiếp bằng Schur bậc nhất

HƯỚNG DẪN Bất đẳng thức trên được suy ra trực tiếp từ 2 bất đẳng thức sau

Chứng minh sử dụng bất đẳng thức AM – GM

Bài toán 1.9 (APMO 1996) Với a, b, c là độ dài 3 cạnh của một tam giác, chứng minh bất

đẳng thức

HƯỚNG DẪN Cộng tương ứng 3 bất đẳng thức dạng sau

Bài toán 1.10 (Math Challeges) Các số thực không âm a, b, c, A, B, C thỏa mãn

Chứng minh bất đẳng thức

Trang 96

1.10 Bài tập áp dụng 93

Bài toán 1.14 (Russia MO 2004) Cho và các số thực có tích bằng 1

Chứng minh

HƯỚNG DẪN Tồn tại các số thực dương thỏa mãn

Thay bởi vào bất đẳng thức dễ dàng suy ra điều phải chứng minh

Bài toán 1.15 (Canada MO) Giả sử là các số thực trong [0,2] Chứng minh

rằng

HƯỚNG DẪN Sử dụng phương pháp hàm lồi, chỉ cần xét khi

Bài toán 1.16 Chứng minh bất đẳng thức sau với mọi số dương a, b, c

HƯỚNG DẪN Sử dụng phương pháp phân tích bình phương

rằng

HƯỚNG DẪN Bất đẳng thức được suy ra trực tiếp từ 2 bất đẳng thức sau

Chứng minh rằng

Trang 98

1.10 Bài tập áp dụng 95

HƯỚNG DẪN Sử dụng bất đẳng thức Cauchy – Schwarz ta có

Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi a = b = c

Bài toán 1.25 (Olympiad 30-4) Chứng minh rằng với mọi ta có bất đẳng thức

Bài toán 1.26 Giả sử a, b, c là các số thực dương có tích bằng 1 Chứng minh

HƯỚNG DẪN Sử dụng bất đẳng thức Cauchy – Schwarz ta có

Bài toán 1.27 (Việt Nam MO) Cho các số thực dương a, b, c thỏa mãn

Trang 100

1.10 Bài tập áp dụng 97

Quy đồng mẫu số rồi áp dụng bất đẳng thức AM – GM

Cách 2 Hãy chứng minh rằng

Bài toán 1.34 (China MO) Giả sử và là các số dương thỏa mãn

Chứng minh rằng với mọi số nguyên thì là độ dài 3 cạnh của

một tam giác

HƯỚNG DẪN Sử dụng bất đẳng thức

Từ đó bà toán sẽ được chứng minh trong trường hợp Với thì

Theo bất đẳng thức Cauchy – Schwarz và bất đẳng thức AM – GM

Kết hợp 2 bất đẳng thức trên suy ra

Vậy là độ dài 3 canh tam giác theo chứng minh trên

Bài toán 1.35 (Math Chelleges) Chứng minh rằng với mọi số thực a, b, c ta có

Bài toán 1.37 (Irish MO 2004) Chứng minh với mọi số thực dương a, b thì

Trang 102

1.10 Bài tập áp dụng 99

HƯỚNG DẪN Xét 2 biểu thức

Theo bất đẳng thức AM – GM ta có

Đẳng thức xảy ra chẳng hạn khi

Bài toán 1.44 Cho dãy số thực dương Chứng minh rằng

Bài toán 1.45 Tìm số thực nhỏ nhất để bất đẳng thức sau đây đùng với mọi

Bài toán 1.46 Giả sử a, b, c là các số thực dương Chứng minh bất đẳng thức

Bài toán 1.47 (Olympiad 30-4) Cho trước 2 số thực a, b Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức

sau với x, y, z là các số thực dương tùy ý

HƯỚNG DẪN Sử dụng bất đẳng thức AM – GM, giá trị nhỏ nhất bằng

Bài toán 1.48 Chứng minh với các số thực dương a, b, c thỏa mãn thì

Bài toán 1.49 (Poland 1998) Các số thực x, y, z, t thỏa mãn

Chứng minh bất đẳng thức

Bài toán 1.50 Cho Chứng minh rằng

Trang 128

2.1 Các bài toán chọn lọc 125

Tương tự, áp dụng bất đẳng thức AM – GM

Cộng 3 bất đẳng thức trên lại

Cộng vế (1) và (2) ta có điều phải chứng minh

Bài toán 2.28 (RussiaM.o) Chứng minh với mọi số thực dương

LỜI GIẢI Ta chỉ cần nhóm và sử dụng bất đẳng thức sau đây

Đẳng thức không xảy ra

Bài toán 2.29 Chứng minh rằng với a, b, c không âm ta có bất đẳng thức

LỜI GIẢI Ta có 2 cách chứng minh bất đẳng thức trên

Cách 1 Sử dụng phương pháp tam thức bậc 2

Chuyển về tam thức bậc 2 của là

(i) Nếu ta có ngay điều phải chứng minh

(ii) Nếu hay Ta chia ra làm 2 trường hợp

+, Có đúng 1 trong 2 sô lớn hơn 2, số còn lại nhỏ hơn hoặc bawngf Ta thấy ngay

+, Cả hai số đều nhỏ hơn 2 Theo bất đẳng thức AM – GM

Trang 136

2.1 Các bài toán chọn lọc 133

Nhận xét Cách chứng minh trên là cách khá đơn giản, tự nhiên về mặt ý tưởng và dễ thực

hiên Ngoài ra với riêng bài toán trên còn có thêm một chứng minh ngắn gọn hơn sau đây:

Vì vễ trái là hàm của c nên ta chỉ chứng minh bài toán với c = 0

Có thể cho Ta phải chứng minh

Trang 271

268 Chương 3 Các phương pháp chứng minh bất đẳng thức

Ví dụ 3.4.1 Chứng minh rằng nếu các số thực không âm có tổng bằng thì bất

đẳng thức sau luôn đúng

Trong đó khi và khi Ngoài ra hãy

chứng minh đó là các giá trị tốt nhất của

LỜI GIẢI Trước hết ta giả sử là giá trị dể bất đẳng thức trên đúng với mọi dãy số

có tổng bằng Khi đó bất đẳng thức phải đúng khi trong n + 1 số đó

Bằng cách tính toán đơn giản ta có kết quả sau

Dễ dàng kiểm trả được là hàm tăng theo n, bây giờ ta sẽ chứng minh bất đẳng thức ban

đầu đúng với mọi giá trị Thật vậy, xét hàm số

Ta phải chứng minh

Hiển nhiên hàm thuần nhất thỏa mãn điều kiện đầu tiên của định lí

Từ chứng minh ở trên (do cách chon ) suy ra cũng thỏa mãn điều kiện thứ (2) với dãy

số Do đó theo định lí I.G.I thì bất đẳng thức đúng với mọi

Ngày đăng: 13/12/2013, 07:15

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w