1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Tài liệu Phương pháp giải một số dạng bất đẳng thức lượng giác trong tam giác docx

3 810 8
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Phương pháp giải một số dạng bất đẳng thức lượng giác trong tam giác
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Tài liệu
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 275,4 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

hitp://onthinolyn Phuong phap tip:/onthisot.in Al MOT DANG BAT BANG THUG LUONG GlAC NGUYEN LAI GV THPT Luong Van Chanh, Phd Yén Gid sit A, B, C là biểu thức chứa các hàm sổ lượng

Trang 1

hitp://onthinolyn

Phuong phap tip:/onthisot.in

Al MOT DANG BAT BANG THUG LUONG GlAC

NGUYEN LAI (GV THPT Luong Van Chanh, Phd Yén)

Gid sit A, B, C) là biểu thức chứa các hàm sổ

lượng giác của các góc trong tam giác ABC

Giả sử các góc A, B, C thỏa mãn hai điều kiện:

DA) +88) 2/(2:?)

+)

hoặc /(A)/(B) > rf @)

đẳng thức xây ra khi và chỉ khi Á = By

- foxes’

2)NC)+ /§}z =

c+t

đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi C = =

Khi cộng (hoặc nhân) (1), (2) ta sẽ có BĐT

hoặc /(4)./(8)./(C) > 2) 4

Đảng thức xảy ra khí và chỉ khi A = B= C

Tương tự ta cũng có bất đẳng thức với chiều

ngược lại

Để mình họa cho phương pháp trên ta xét các

bài toán sau đây

Thí dụ 1 Chứng minh rằng với mọi tam giác

ABC tạ luôn có

lưng TiảnE T+ệnG V2+W3 Lời giải Ta có

1 1+v§in4

1 > 4

+VsinB 2+Vsind +VsinB

— #Hj2Gin4rsinB) ; „

„ Á+B

z

22 + re

2

l+vsind 1+VsinB „ 4'

1+/jsin:

(esaang (4) 70) 22/(44))

Tương tự

> 6) 1+V8nC 1+ Ven60 1 |sinC +60 «

Cong theo vế (5) và (6) ta có

1 —I _ —TL _ ]

Tehama” 1+vsin8g tư “ưme

1+Sin60°

Trang 2

1 1 1

syn

6 I+ find" eJsinB* 1eJsinC

`

IeýBin60° V2+Ÿ3 `

Đẳng thức xây ra khi và chỉ khi tam giác ABC

đều

“Thí dụ 3 Chứng mình rằng với mọi tam giác

ABC ta luôn có

t-z2)(*zz)(=zeÁ*4]'

(sta) (sea)

te

sin4 sin# sin4sin

2

VsinAsinB (mm)

> ( +a) (uZ5) > (-=z] @

(san 7œ/œ>/(%2)),

Tương tự

(- E )í- i Je ha] @)

sinC sin609, n€ tết

2 Nhân theo vế của (7) và (8) ta có

( i malt gna) (snc) so)

Đảng thức xảy ra khi và chỉ khi tam giác ABC déu

Thi dy 3 Chiing minh rằng với moi tam giác ABC ta luôn có

sint 44 sint 2 + sins o> 64

Lời giải Trường hợp tam giác ABC tù hoặc

vuông

Giả sử A = max|A, B,C} > 9°, lúc đó

4

= sine + sins 2s asin 448 0)

A+B

(sa 70+/00>2/(5 +) ~ Tương tự

sin®© 4 sins 2” > asin ae d0)

Cộng theo vế của (9) và (10) có

sine sine + sine + sine 5

Trang 3

> s22 ine 260")

" ^ sine

= hết san 2 aint = (11)

Trường hợp tam giác ABC nhọn, các BĐT (9),

(10) và (11) luôn đúng

“Thí dụ 4, Chứng minh rằng với mọi tam giác

ABC ta luôn có

(cos4 + sinA).(cosổ + sinB).(cosC + sinC)

Lời giải Ta có

(cosA + sinA).(cosB + sinB).(cosC + sinC)

= 28eo|4A~ 2) cos 2 ?)s{c 3)

Nên BĐT đã cho được viết lại dưới dạng

“<0<03<(2-(6⁄5°

+ Nếu max|Á; ð, | > tì về tri của biểu

thức (*) không dương nên BĐT đã cho luôn đúng

+ Nếu max|4;

«o|2-7) >0; ca(2-*) >0; cof -4) >0,

nen o0s{ =) cos 3-4)

= fcof-4-3-2)+cou4-0)

sti-co(4e0-4)] < oon( 422-2)

= cof 4-2) cn{ 2-2)

(6e zœz@</(%2)),

:C|< ahi

4

Tương tự

oe)

offal awl

Do đó nhân theo vế của (12) và (13) và tương,

tự ta có

co 4-4) co'8-4).cos{c-£) coo 2-2)

Đẳng thức xây ra khi và chỉ khi tam giác ABC đều

Mời các bạn tiếp tục giải các bài toán sau đây

theo phương pháp trên

‘Ching minh ring với mọi tam giác ABC, ta có

tan? + tan} = +tan3<—_;

2) tan? 5+ tan! > + tan!

v3

Mk te? te

(nla s6 thyc duong);

3) Aeos + Bcos2+C.cosS

4) Nếu tam giác ABC nhọn thì

> an +V/3)?.cosA.cosB.cosC

2J2

Ngày đăng: 12/12/2013, 04:15

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w