Không gian vectorMai Phuong, Vuong Không gian vector Mai Phuong, Vuong Không gian vector... Không gian vectorKhông gian vector Mai Phuong, Vuong Không gian vector... Không gian vectorKhô
Trang 1Không gian vector
Mai Phuong, Vuong
Không gian vector
Mai Phuong, Vuong
Không gian vector
Trang 2Không gian vector
Không gian vector
Mai Phuong, Vuong
Không gian vector
Trang 3Không gian vector
Không gian vector
Mai Phuong, Vuong
Không gian vector
Trang 4Không gian vector
Không gian vector
Mai Phuong, Vuong
Không gian vector
Trang 5Không gian vector
Không gian vector
Mai Phuong, Vuong
Không gian vector
Trang 6Không gian vector
Không gian vector
Mai Phuong, Vuong
Không gian vector
Trang 7Không gian vector
Không gian vector
Mai Phuong, Vuong
Không gian vector
Trang 8Không gian vector
• Phần tử của V gọi là các vector
• Tiên đề 1 suy ra
• Các tiên đề 1, 2, 3, 4, 5 suy ra ( V , +) là một
Không gian vector
Mai Phuong, Vuong
Không gian vector
Trang 9Không gian vector
• V là tập hợp các đoạn thẳng có hướng (vector) trong mặt phẳng
• Hai vector bằng nhau nếu chúng có độ dài bằng nhau và chỉ cùng một hướng.
• Định nghĩa phép cộng và phép nhân vô hướng:
u + v
v 2v
v
v -v
Không gian vector
Mai Phuong, Vuong
Không gian vector
Trang 10Không gian vector
R n là một không gian vector trên R
Không gian vector
Mai Phuong, Vuong
Không gian vector
P 2 [ ] = x {a 0 + a 1 x + a 2 x 2 | a 0 , a 1 , a 2 ∈ R }
Trang 11Không gian vector
Không gian vector
Mai Phuong, Vuong
Không gian vector
Trang 12Không gian vector
Không gian vector
Mai Phuong, Vuong
Không gian vector
Trang 13Không gian vector
4 k u = θ khi và chỉ khi k = 0 hoặc u = θ
Không gian vector
Mai Phuong, Vuong
Không gian vector
Trang 14Không gian vector
Không gian vector
Mai Phuong, Vuong
Không gian vector
Trang 15Không gian vector
Không gian vector
Mai Phuong, Vuong
Không gian vector
Trang 16Không gian vector
• Không gian con W chứa vector của V θ
• V có hai không gian con là: V và { } θ
Không gian vector
Mai Phuong, Vuong
Không gian vector
Trang 17Không gian vector
Không gian vector
Mai Phuong, Vuong
Không gian vector
Không gian nghiệm của hệ phương trình tuyến tính thuần
nhất A mn X = 0 là không gian con của R n
Trang 18Không gian vector
1 Hãy tạo ra vector ( 5 0 , ) từ u v ,
Không gian vector
Mai Phuong, Vuong
Không gian vector
Trang 19Không gian vector
Không gian vector
Mai Phuong, Vuong
Không gian vector
Trang 20Không gian vector
Không gian vector
Mai Phuong, Vuong
Không gian vector
Trang 21Không gian vector
Không gian vector
Mai Phuong, Vuong
Không gian vector
Trang 22Không gian vector
Không gian vector
Mai Phuong, Vuong
Không gian vector
Trang 23Không gian vector
Không gian vector
Mai Phuong, Vuong
Không gian vector
Trang 24Không gian vector
Không gian vector
Mai Phuong, Vuong
Không gian vector
Trang 25Không gian vector
Không gian vector
Mai Phuong, Vuong
Không gian vector
S = { v 1 , v 2 , , v n } ⊂ V được gọi là hệ sinh ra H nếu
Span S ( ) = H
Trang 26Không gian vector
S = { v 1 , v 2 , , v n } ⊂ V được gọi là hệ sinh ra H nếu
Không gian vector
Mai Phuong, Vuong
Không gian vector
Trang 27Không gian vector
Không gian vector
Mai Phuong, Vuong
Không gian vector
Trang 28Không gian vector
Không gian vector
Mai Phuong, Vuong
Không gian vector
Trang 29Không gian vector
Không gian vector
Mai Phuong, Vuong
Không gian vector
Hệ vector {v 1 , , v n } của KGVT V được gọi là độc lập
a 1 v 1 + a 2 v 2 + a n v n = θ
Trang 30Không gian vector
CÓ NGHIỆM không tầm thường
Không gian vector
Mai Phuong, Vuong
Không gian vector
Trang 31Không gian vector
Không gian vector
Mai Phuong, Vuong
Không gian vector
Trang 32Không gian vector
Không gian vector
Mai Phuong, Vuong
Không gian vector
Trang 33Không gian vector
Không gian vector
Mai Phuong, Vuong
Không gian vector
2 Nếu hệ {v 1 , v 2 , , v n } là ĐLTT thì mọi tập con của nó cũng ĐLTT.
Trang 34Không gian vector
2 Nếu hệ {v 1 , v 2 , , v n } là ĐLTT thì mọi tập con của nó cũng ĐLTT.
3 Nếu hệ {v 1 , v 2 , , v n } là PTTT thì mọi hệ chứa nó cũng PTTT.
Không gian vector
Mai Phuong, Vuong
Không gian vector
này có thể biểu diễn được dưới dạng một tổ hợp tuyến
tính của các vector còn lại.
Trang 35Không gian vector
Không gian vector
Mai Phuong, Vuong
Không gian vector
Trang 36Không gian vector
Hệ vector e 1 = ( 1 0 , ); e 2 = ( 0 1 , ) trong không gian R 2
Không gian vector
Mai Phuong, Vuong
Không gian vector
Trang 37Không gian vector
Không gian vector
Mai Phuong, Vuong
Không gian vector
Trang 38Không gian vector
Hệ vector p 0 = ; 1 p 1 = x trong không gian P 2 [ ] x
Không gian vector
Mai Phuong, Vuong
Không gian vector
Trang 39Không gian vector
Tìm một cơ sở của không gian M 2 2 × ( ) R
Không gian vector
Mai Phuong, Vuong
Không gian vector
Trang 40Không gian vector
Không gian vector
Mai Phuong, Vuong
Không gian vector
Trang 41Không gian vector
Không gian vector
Mai Phuong, Vuong
Không gian vector
Trang 42Không gian vector
1 Cơ sở chính tắc của R 2 chứa vector nên 2 dimR 2 = 2.
2 Cơ sở chính tắc của R n chứa vector nên n dimR n = n.
3 Cơ sở chính tắc {1, , x x 2 , x 3 } của P 3 [ ] x cho thấy dimP 3 = 4.
Không gian vector
Mai Phuong, Vuong
Không gian vector
1 Cơ sở chính tắc của R 2 chứa vector nên 2 dimR 2 = 2.
2 Cơ sở chính tắc của R n chứa vector nên n dimR n = n.
3 Cơ sở chính tắc {1, , x x 2 , x 3 } của P 3 [ ] x cho thấy dimP 3 = 4.
Trang 43Không gian vector
Cho V là KGVT n chiều Khi đó tập hợp
B = { v 1 , v 2 , , v n } ⊂ V là một cơ sở của V nếu:
• B là hệ độc lập tuyến tính; HOẶC
• B là hệ sinh ra V
Không gian vector
Mai Phuong, Vuong
Không gian vector
Trang 44Không gian vector
Không gian vector
Mai Phuong, Vuong
Không gian vector
Trang 45Không gian vector
Không gian vector
Mai Phuong, Vuong
Không gian vector
Trang 46Không gian vector
Không gian vector
Mai Phuong, Vuong
Không gian vector
Trang 47Không gian vector
Không gian vector
Mai Phuong, Vuong
Không gian vector
Trang 48Không gian vector
Không gian vector
Mai Phuong, Vuong
Không gian vector
Trang 49Không gian vector
3 Tìm vector v có tọa độ đối với cơ sở trên là ( −2 4 1 , , )
Không gian vector
Mai Phuong, Vuong
Không gian vector
Trang 50Không gian vector
Không gian vector
Mai Phuong, Vuong
Không gian vector
Trang 51Không gian vector
Không gian vector
Mai Phuong, Vuong
Không gian vector
Trang 52Không gian vector
được gọi là ma trận chuyển cơ sở từ B sang S.
Không gian vector
Mai Phuong, Vuong
Không gian vector
Trang 53Không gian vector
Không gian vector
Mai Phuong, Vuong
Không gian vector
Trang 54Không gian vector
3 Tìm vector có tọa độ là (1, 4) đối với cơ sở S u
Không gian vector
Mai Phuong, Vuong
Không gian vector
Trang 55Không gian vector
2 Tìm tọa độ của vector v = ( 2 5 , ) đối với cơ sở S
Không gian vector
Mai Phuong, Vuong
Không gian vector
Trang 56Không gian vector
Không gian vector
Mai Phuong, Vuong
Không gian vector
Trang 57Không gian vector
2 p 1 = + ; 1 x p 2 = 2x p ; 3 = 2 − x 2 ; p 4 = x + x 2 trong
P 2 [ ] x
Không gian vector
Mai Phuong, Vuong
Không gian vector
Trang 58Không gian vector
Không gian vector
Mai Phuong, Vuong
Không gian vector
Trang 59Không gian vector
Không gian vector
Mai Phuong, Vuong
Không gian vector
Trang 60Không gian vector
Không gian vector
Mai Phuong, Vuong
Không gian vector
Trang 61Không gian vector