1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài giảng Đại số tuyến tính – Chương 3

123 188 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 123
Dung lượng 7,15 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài giảng trình bày không gian Vector, không gian Vector con sự độc lập và phụ thuộc tuyến tính, hạng của một hệ Vector, cơ sở và số chiều của không gian Vector, tọa độ trong không gian Vector.

Trang 25

+) Trong V có lu t gi n  ậ ả ướ c:

Trang 33

= 0  

Trang 37

1 2 = { }

Trang 40

V y      là t  h p tuy n tính c a h         ậ ổ ợ ế ủ ệ

hay     bi u th  tuy n tính đ ể ị ế ượ c qua h    ệ

Trang 43

Nh n xét:

Trang 71

Quy  ướ c: r ({ }) 0 θ =

Trang 72

 Tính ch t:  ấ Cho  h  vect  S=      trong  ệ ơ

 +) N u r(S) = r thì m i vect  c a S đ u bi u th   ế ọ ơ ủ ề ể ị

tuy n tính qua h  con b t kì (c a S) có r vect  đltt ế ệ ấ ủ ơ

+) N u       thì r(S) = r(S’), trong đó ế

+) N u m i vect  c a h        đ u bi u th   ế ọ ơ ủ ệ ề ể ị

tuy n tính qua các vect  c a h       thì ế ơ ủ ệ

Trang 77

 Tính h ng c a m t h  vect  theo h ng c a ma  ạ ủ ộ ệ ơ ạ ủ

=

=

= L

n n

m m m mn

Trang 78

H ng c a ma tr n A b ng h ng c a h  vect  dòng,   ạ ủ ậ ằ ạ ủ ệ ơ

b ng h ng c a h  vect  c t c a A ằ ạ ủ ệ ơ ộ ủ

m m m n

Trang 79

 Tính h ng c a m t h  vect  theo h ng c a ma  ạ ủ ộ ệ ơ ạ ủ

Trang 80

 T  đ nh lý suy ra h ng c a m i h  vect  trong       đ u ừ ị ạ ủ ọ ệ ơ ề

nh  h n hay b ng n. Do đó, t  h  qu  1, ta có: M i h ỏ ơ ằ ừ ệ ả ọ ệ trong       có nhi u h n n vect  đ u ph  thu c thuy n  ề ơ ơ ề ụ ộ ế

Trang 105

2

Trang 111

Ta có: x = (5,3) 5(1,0) 3(0,1) 5 = + = e 1 + 3 e 2

V y:  ậ ( ) x / E = (5,3)

Trang 113

Ta có: x t ( ) = x f t 1 1 ( ) + x f t 2 2 ( ) + x f t 3 3 ( )

Trang 114

3 1 4

x x x

=

= −

=

V y:  ậ ( ) x / F = (3, 1, 4) −

Trang 115

Gi  s  trong KGVT  n chi u V cho hai c  s ả ử ề ơ ở

và      có các t a đ ọ ộ

a)  Ma tr n chuy n c  s ậ ể ơ ở

Đ nh nghĩa:  Ma  tr n ậ  P th a mãn h  th c: ỏ ệ ứ

g i là ma tr n chuy n c  s  t  c  s  A sang c  s  B ọ ậ ể ơ ở ừ ơ ở ơ ở

Khi đó công th c (*) đ ứ ượ c g i là công th c bi n đ i  ọ ứ ế ổ

t a đ  c a vector x gi a 2 c  s  A và B ọ ộ ủ ữ ơ ở

A={ , , , }, B={ , , , } α α α n β β β n

x V [ ] [ ] x / A , x / B

[ ] x / A = P x [ ] / B , ∀ x V (*)

Trang 116

2.Đổi cơ sở, đổi tọa độ.

a)  Ma tr n chuy n c  s ậ ể ơ ở

Tìm ma  tr n P chuy n c  s  t  A sang B: ậ ể ơ ở ừ

Bi u di n tuy n tính m i vector c a B đ i v i A ể ễ ế ỗ ủ ố ớ

Trang 117

a)  Ma tr n chuy n c  s ậ ể ơ ở

n n n n

Trang 119

Trong      cho 2 c  s : E c  s  chính t c và ở ở ơ ở ắ

a) Tìm ma tr n chuy n t  E sang B ậ ể ừ

b) Timg ma tr n chuy n t  B sang E ậ ể ừ

Trang 123

F = f f f

Bài t p:

3

R

Ngày đăng: 13/01/2020, 11:30

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm