Mai Phuong, VuongĐịnh thức bằng khai triển Laplace Tính chất cơ bản của định thức Tính định thức bằng biến đổi sơ cấp... Hạn chế của phương pháp Laplace Thời gian tính định thức của ma t
Trang 1Mai Phuong, Vuong
Định thức bằng khai triển Laplace Tính chất cơ bản của định thức Tính định thức bằng biến đổi sơ cấp
Trang 2Mai Phuong, Vuong
Trang 3Mai Phuong, Vuong
Trang 4Mai Phuong, Vuong
Trang 5Mai Phuong, Vuong
Trang 6Mai Phuong, Vuong
Trang 7Mai Phuong, Vuong
Trang 8Mai Phuong, Vuong
−3 2 0
Trang 9Mai Phuong, Vuong
Trang 10Mai Phuong, Vuong
Trang 11Mai Phuong, Vuong
Trang 12Mai Phuong, Vuong
Trang 13Mai Phuong, Vuong
Trang 14Mai Phuong, Vuong
Trang 15Mai Phuong, Vuong
0 5 8
4 5
6 =
1 4 2 5 3 6 + +
0 4 5 5 8 6 + + =
32 73
Trang 16Mai Phuong, Vuong
0 5 8
4 5
6 =
1 4 2 5 3 6 + +
0 4 5 5 8 6 + + =
32 73
Theo cột
1 2 3
0 5 8
4 5
Trang 17Mai Phuong, Vuong
Trang 18Mai Phuong, Vuong
Trang 19Mai Phuong, Vuong
Trang 20Mai Phuong, Vuong
Trang 21Mai Phuong, Vuong
Trang 22Mai Phuong, Vuong
Trang 23Mai Phuong, Vuong
4 5 6
7 8 9
Trang 24Mai Phuong, Vuong
− + −
+ − +
.
4 5 6
7 8 9 Tính phần bù đại số của các phần tử:
Trang 25Mai Phuong, Vuong
1 1 3
Trang 26Mai Phuong, Vuong
0 2 0
Trang 27Mai Phuong, Vuong
∗ ∗ ∗ ∗
0 0 0 0
.
Hạn chế của phương pháp Laplace
Thời gian tính định thức của ma trận vuông cấp 25 bằng máy tính?
Trang 28Mai Phuong, Vuong
Trang 29Mai Phuong, Vuong
Trang 30Mai Phuong, Vuong
• Ma trận có hai hàng (hoặc hai cột) giống nhau
• Ma trận có hai hàng (hoặc hai cột) tỉ lệ
Trang 31Mai Phuong, Vuong
• Đổi chỗ hai hàng (hoặc cột)
• Nhân một hàng (cột) với số thực k thì định thức tăng
• Đổi chỗ hai hàng (hoặc cột)
• Nhân một hàng (cột) với số thực k thì định thức tăng
lên k lần
• Cộng một hàng (cột) vào một hàng (cột) khác thì định thức không đổi
Trang 32Mai Phuong, Vuong
• Đổi chỗ hai hàng (hoặc cột)
• Nhân một hàng (cột) với số thực k thì định thức tăng
lên k lần
• Cộng một hàng (cột) vào một hàng (cột) khác thì định thức không đổi
• Đổi chỗ hai hàng (hoặc cột)
• Nhân một hàng (cột) với số thực k thì định thức tăng
lên k lần
• Cộng một hàng (cột) vào một hàng (cột) khác thì định thức không đổi
• Định thức dưới dạng tổng của 2 định thức
Trang 33Mai Phuong, Vuong
• Đổi chỗ hai hàng (hoặc cột)
• Nhân một hàng (cột) với số thực k thì định thức tăng
lên k lần
• Cộng một hàng (cột) vào một hàng (cột) khác thì định thức không đổi
Trang 34Mai Phuong, Vuong
4 5 6
4 5 6
Trang 35Mai Phuong, Vuong
4 5 6
4 5 6
Trang 36Mai Phuong, Vuong
Trang 37Mai Phuong, Vuong
1 1 3
0 1 2 =?
Trang 38Mai Phuong, Vuong
1 Áp dụng các biến đổi sơ cấp (trên hàng hoặc cột).
2 Dừng lại khi thu được ma trận dễ tính định thức
(đường chéo, tam giác, ).
Trang 39Mai Phuong, Vuong
1 Áp dụng các biến đổi sơ cấp (trên hàng hoặc cột).
2 Dừng lại khi thu được ma trận dễ tính định thức
Trang 40Mai Phuong, Vuong
Trang 41Mai Phuong, Vuong
Trang 42Mai Phuong, Vuong
1 det A ( ) = 0
Trang 43Mai Phuong, Vuong
Trang 44Mai Phuong, Vuong
0 0 0 0
0 0 1 1 B =
1 0 0 0
0 1 0 0
0 0 1 1
Trang 45Mai Phuong, Vuong
Trang 46Mai Phuong, Vuong
− 4 5 2 − 1
Trang 47Mai Phuong, Vuong
Phương trình ma trận
Trang 48Mai Phuong, Vuong
Trang 49Mai Phuong, Vuong
Trang 50Mai Phuong, Vuong
1 A khả nghịch
det A ( ) = 0
Trang 51Mai Phuong, Vuong
Ma trận phụ hợp
P A =
c 11 c 12 c 1n
c 21 c 22 c 2n
detA PA
Trang 52Mai Phuong, Vuong
Trang 53Mai Phuong, Vuong
Trang 54Mai Phuong, Vuong
Trang 55Mai Phuong, Vuong
Trang 56Mai Phuong, Vuong
Trang 57Mai Phuong, Vuong
Trang 58Mai Phuong, Vuong
Trang 59Mai Phuong, Vuong
Trang 60Mai Phuong, Vuong
Trang 61Mai Phuong, Vuong
Trang 62Mai Phuong, Vuong
Trang 63Mai Phuong, Vuong
Trang 64Mai Phuong, Vuong
Trang 65Mai Phuong, Vuong
Trang 66Mai Phuong, Vuong
2 3 − 7 0
Trang 67Mai Phuong, Vuong
2 3 − 7 16
Trang 68Mai Phuong, Vuong
x 1 − 3x 2 − 5x 3 = 0
x 2 + x 3 = 3
Trang 69Mai Phuong, Vuong
Trang 70Mai Phuong, Vuong
Trang 71Mai Phuong, Vuong