Liên hệ giữa tổ hợp tuyến tính với HPT tuyến tínhSự phụ thuộc tuyến tính-độc lập tuyến tính 4 Hạng của hệ vectơ Định nghĩa Tính chất Tìm hạng của hệ vectơ bằng hạng của ma trận 5 Không g
Trang 1Chương 3:
KHÔNG GIAN VECTƠ
Th.S NGUYỄN PHƯƠNG
Khoa Giáo dục cơ bản
Trường Đại học Ngân hàng TPHCM
Blog: https://nguyenphuongblog.wordpress.com Email: nguyenphuong0122@gmail.com Yahoo: nguyenphuong1504
Ngày 28 tháng 10 năm 2013
Trang 2Liên hệ giữa tổ hợp tuyến tính với HPT tuyến tính
Sự phụ thuộc tuyến tính-độc lập tuyến tính
4 Hạng của hệ vectơ
Định nghĩa
Tính chất
Tìm hạng của hệ vectơ bằng hạng của ma trận
5 Không gian con
Định nghĩa
Cơ sở và số chiều của không gian con
Không gian sinh
Không gian nghiệm của HPT tuyến tính thuần nhất
6 Tọa độ trong không gian n-chiều
Tọa độ của một vectơ đối với một cơ sở
Công thức đổi tọa độ giữa các cơ sở
Trang 3Định nghĩa
Một vectơ n-chiều x là một bộ n số thực có thứ tự x = (x1, x2, , xn), xi∈ R.Vectơ không được kí hiệu là 0 = (0, 0, , 0)
Trang 6Định nghĩa (Không gian vectơ n-chiều)
Tập hợp các vectơ n-chiều xây dựng trên R được trang bị 2 phép toán trênđược gọi là không gian vectơ Rn
Định nghĩa (Không gian Euclide n-chiều)
Không gian Euclide Rn
là không gian vectơ Rnđược trang bị thêm một tích
vô hướng của 2 vectơ x = (x1, x2, , xn), y = (y1, y2, , yn) được định nghĩa:
x.y = x1.y1+ x2.y2+ + xn.yn
Trang 7Với mọi vectơ x, y, z ∈ Rn, ta có
Trang 10Trong Rn cho hệ vectơ H = {a1, a2, , am}
Trang 11có nghiệm
⇔ x1A1+ x2A2+ · · · + xmAm= B có nghiệm
⇔ AX = B có nghiệm, với A = (A1A2 Am)
Trang 12Ví dụ:
Trong R3 cho u = (1, −1, 2), v = (1, 1, −1), w = (−1, −3, 4) Cho biết
x = (1, −3, 5) có phải là một tổ hợp tuyến tính của {u,v,w} hay không? Hãychỉ ra một cách biểu diễn của x theo u, v,w nếu có
Trang 13Trong Rn cho hệ vectơ H = {a1, a2, , am}
Trang 15Ví dụ:
Hệ H = {a1= (−1, 2, 1), a2= (1, 1, −2), a3= (0, 3, −1)} trong R3độc lập hayphụ thuộc tuyến tính? Nếu hệ phụ thuộc tuyến tính hãy tìm một phương trìnhbiểu diễn sự phụ thuộc đó
⇒ Hệ H là hệ phụ thuộc tuyến tính Một phương trình biểu diễn sự phụ thuộc
đó là a1+ a2− a3= 0
Trang 16Hệ vectơ có một hệ con phụ thuộc tuyến tính thì nó phụ thuộc tuyến tính.
Hệ độc lập tuyến tính thì mọi hệ con của nó đều độc lập tuyến tính
Trang 17Trong Rn cho hệ vectơ H = {a1, a2, , am}
Ta có: a2= 2a1+ a3nên a1, a2, a3 phụ thuộc tuyến tính
Mặt khác a1, a3 độc lập tuyến tính
Vậy rankH = 2
Trang 19Nghĩa là gọi D = {(a11, a12, , a1n), (a21, a22, , a2n), , (am1, am2, , amn)}
Trang 21Nếu L là một không gian con của Rnthì 0 ∈ L.
Do đó, nếu 0 < L thì L không phải là không gian con của Rn
Ví dụ: Cho biết tập nào sau đây là một không gian con của R2
1 L1= {x ∈ R2: x = (a, 2 + 3a), a ∈ R}
2 L2= {x ∈ R2: x = (a, 3a), a ∈ R}
Giải
1 Nhận thấy 0 = (0, 0) < L1 Do đó L1không phải là không gian con của R2
2 Ta có 0 = (0, 0) ∈ L2 ∀x, y ∈ L2, k ∈ R Giả sử x = (a, 3a), y = (b, 3b) ta
có x + ky = (a + kb, 3a + 3kb) ∈ L2⇒ L2 là một không gian con của R2
Trang 221 Số vectơ trong một cơ sở của L không vượt quá n.
2 Số vectơ trong các cơ sở của L luôn bằng nhau
Trang 24Định nghĩa (Không gian sinh)
Trong Rn cho hệ H = {a1, a2, , am} Không gian sinh bởi H, được kí hiệu làSpan(H): SpanH = {x ∈ Rn: x = x1a1+ x2a2+ · · · + xmam, xi ∈ R}
Trang 25Ví dụ:
Trong R4 cho hệ H = {a1= (−2, 4, −2, −4), a2= (2, −5, −3, 1), a3= (−1, 3, 4, 1)}.Hãy tìm một cơ sở và số chiều của SpanH
Trang 26Bài toán 2:
Trong Rn cho hệ H = {a1, a2, , am} Tìm điều kiện để x ∈ SpanH
Phương pháp giải
1 x ∈ SpanH ⇔ x là một tổ hợp tuyến tính của H
2 Nếu ta có F = {b1, b2, , bk} là một cơ sở của SpanH, khi đó
x ∈ SpanH ⇔ x là một tổ hợp tuyến tính của F
Ví dụ: Trong R3 cho hệ H = {a1= (1, 2, −4), a2= (2, −1, 1), a3= (−3, −1, 3)}.Hãy tìm m để b = (−1, 3, m) ∈ SpanH
Trang 27Cho hpttt thuần nhất AX = 0 Không gian nghiệm của hệ là
Trang 28Không gian nghiệm L = {x = (−2a − 3b, a, −2b, b), a, b ∈ R} =
{x = a(−2, 1, 0, 0) + b(−3, 0, −2, 1), a, b ∈ R}
⇒ L = Span{(−2, 1, 0, 0), (−3, 0, −2, 1)}
Vậy một hệ nghiệm cơ bản của hệ là {(−2, 1, 0, 0), (−3, 0, −2, 1)}
Trang 29Định nghĩa
Cho H = {a1, a2, , an} là một cơ sở của Rn
(x1, x2, , xn) được gọi là tọa độ của x ∈ Rn đối với cơ sở H ⇔
Trang 30x1+ x2− x3= 7Giải hệ này ta được (x1, x2, x3) = (2, 2, −3)
Vậy x|H= (2, 2, −3)
Trang 31Định nghĩa (Ma trận chuyển)
Cho A = {a1, a2, , an} và B = {b1, b2, , bn} là hai cơ sở của Rn
Ma trận chuyển cơ sở từ A sang B được kí hiệu là PBA, là ma trận thỏa(x|A)T= PBA.(x|B)T, ∀x ∈ Rn
Trang 32Ví dụ:
Cho E3, A = {a1= (1, 1, −1), a2= (0, 1, 2), a3= (0, 0, 1)} và
B = {b1= (1, −1, 1), b2= (2, 3, 1), b3= (1, 2, 1)} là các cơ sở của R3
a Tìm ma trận chuyển cơ sở từ E3sang A và ngược lại
b Tìm ma trận chuyển cơ sở từ A sang B
c Cho biết x|B= (−2, 1, 3) Hãy xác định x|A và x|E3
Trang 33Vậy ma trận chuyển cơ sở từ A sang B là PBA=
Vậy x|E3 = (3, 11, 2)