1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Kế hoạch giảng dạy tuần 35

32 456 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kế Hoạch Giảng Dạy Tuần 35
Trường học Trường Tiểu Học
Chuyên ngành Toán
Thể loại Kế hoạch giảng dạy
Năm xuất bản 2005
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 32
Dung lượng 362 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kế hoạch giảng dạy tuần 35.

Trang 1

Thứ , ngày tháng năm 2005

b) Kỹ năng: Làm bài đúng, chính xác.

c) Thái độ: Yêu thích môn toán, tự giác làm bài.

II/ Chuẩn bị:

* GV: Bảng phụ, phấn màu

* HS: VBT, bảng con

III/ Các hoạt động:

1 Khởi động: Hát.

2 Bài cũ: Oân tập về giải toán (tiế 10.

- Gọi 1 học sinh lên bảng sửa bài 2

- Ba Hs đọc bảng chia 3

- Nhận xét ghi điểm

- Nhận xét bài cũ

3 Giới thiệu và nêu vấn đề.

Giới thiệu bài – ghi tựa

4 Phát triển các hoạt động.

* Hoạt động 1: Làm bài 1, 2.

- Mục tiêu: Củng cố cho Hs kĩ năng giải

bài toán có hai phép tính bài toán liên

quan đến rút về đơn vị

Cho học sinh mở vở bài tập

 Bài 1:

- Gv mời 1 Hs đọc yêu cầu đề bài:

- Gv yêu cầu Hs tóm tắt và tự làm

- Gv mời 1 Hs lên bảng làm bài

- Gv yêu cầu Hs nhận xét bài làm của

bạn trên bảng

- Gv nhận xét, chốt lại:

Độ dài đoạn đường AB là:

- Gv mời 1 Hs đọc yêu cầu đề bài:

- Gv mời 1 Hs lên bảng tóm tắt sửa bài

Cả lớp làm bài vào VBT

- Gv nhận xét, chốt lại:

Số gói mì mỗi xe chở là:

25000 : 8 = 3150 (gói mì)

Số gói mì ba xe chở là:

3150 x 3 = 9450 (gói mì)

PP: Luyện tập, thực

hành, thảo luận

Hs đọc yêu cầu đềbài

Học sinh cả lớp làmbài vào VBT

Một Hs lên bảng thilàm sửa bài

Trang 2

Đáp số: 9450 gói mì.

* Hoạt động 2: Làm bài 3, 4. - Mục tiêu: Củng cố cho Hs cách giải bài toán liên quan đến rút về đơn vị Củng cố về tính giá trị biểu thức  Bài 3: - Gv mời 1 Hs đọc yêu cầu của bài - Gv mời 1 Hs lên bảng tóm tắt đề bài Một Hs lên bảng giảibài toán - Gv yêu cầu cả lớp làm bài vào VBT - Gv nhận xét, chốt lại: Số bút chì mỗi hộp là: 30 : 5 = 6 (bút chì) Số hộp cần để đóng 24750 bút chì là: 24750 : 6 = 4125 (hộp) Đáp số: 4125 hộp  Bài 4. - Gv mời 1 Hs yêu cầu đề bài - Gv chia Hs thành 4 nhóm nhỏ Cho các em chơi trò chơi “ Ai nhanh”: - Yêu cầu: Các nhóm sẽ lên thi làm bài tiếp sức Trong thời gian 5 phút, nhóm nào làm xong, đúng sẽ chiến tthắng - Gv nhận xét, tuyên dương nhóm thắng cuộc a) Biểu thức 2 + 18 x 5 có giá trị là: 92 b) Biểu thức 16 : 4 x 2 có giá trị là: 8 Hs chữa bài đúng vào VBT PP: Luyện tập, thực hành, trò chơi Hs đọc yêu cầu của bài Cả lớp làm bài vào VBT Một hs tóm tắt bài toán Hai Hs lên bảng làm bài Hs cả lớp nhận xét Hs sửa bài đúng vào VBT Hs đọc yêu cầu đề bài Các nhóm thi làm bài với nhau Hs cả lớp nhận xét 5 Tổng kết – dặn dò. - Về tập làm lại bài - Làm bài 1, 2 - Chuẩn bị bài: Luyện tập chung. - Nhận xét tiết học Bổ sung :

-

-

Trang 3

-

Trang 4

-Thứ , ngày tháng năm 2005

Toán.

Tiết 172: Luyện tập chung.

I/ Mục tiêu:

a) Kiến thức: Giúp hs củng cố, ôn tập về:

- Đọc, viết các số có 5 chữ số

- Thực hiện các phép tính cộng, trừ, nhân, chia; tính giá trịcủa biểu thức

- Giải bài toán liên quan đến rút về đơn vị

- Xem đồng hồ

b) Kỹ năng: Làm bài đúng, chính xác.

c) Thái độ: Yêu thích môn toán, tự giác làm bài.

II/ Chuẩn bị:

* GV: Bảng phụ, phấn màu

* HS: VBT, bảng con

III/ Các hoạt động:

1 Khởi động: Hát.

2 Bài cũ: Oân tập về giải toán.

- Gv gọi 2 Hs làm bài 2 bà 3

- Nhận xét bài cũ

3 Giới thiệu và nêu vấn đề.

Giới thiệu bài – ghi tựa

4 Phát triển các hoạt động.

* Hoạt động 1: Làm bài 1, 2.

- Mục tiêu: Củng cố cho Hs đọc, viết các

số có 5 chữ số Thực hiện các

phép tính cộng, trừ, nhân, chia; tính giá

trị của biểu thức

Cho học sinh mở vở bài tập

 Bài 1:

- Gv mời 1 Hs đọc yêu cầu đề bài:

- Gv yêu cầu Hs tự làm Gv đọc hai Hs lên

bảng sửa bài

- Gv yêu cầu Hs nhận xét bài làm của

bạn trên bảng

- Gv nhận xét, chốt lại:

a) Hai mươi bảy nghìn chín trăm bốn mươi

d) Bảy mươi lăm nghìn chín trăm: 75.900

e) Mười hai nghìn không trăm linh sáu:

12.006

 Bài 2:

- Gv mời 1 Hs đọc yêu cầu đề bài:

- Gv yêu cầu Hs đặt tính rồi làm bài vào

PP: Luyện tập, thực

hành, thảo luận

Hs đọc yêu cầu đềbài

Học sinh cả lớp làmbài vào VBT

Hai Hs lên bảng sửabài

Bốn Hs lên bảng làm

Hs nhận xét bài củabạn

Trang 5

* Hoạt động 2: Làm bài 3, 4.

- Mục tiêu: Củng cố cho Hs giải bài toán

liên quan đến rút về đơn vị Tính giá trị

biểu thức, xem đồng hồ

 Bài 3:

- Gv mời 1 Hs yêu cầu đề bài

- Gv yêu cầu Hs cả lớp tự tóm tắt và

làm bài vào VBT

- Gv mời 1 Hs lên bảng làm bài

- Gv nhận xét, chốt lại:

Số tiền mỗi đôi giày là:

- Gv mời 1 Hs yêu cầu đề bài

- Gv yêu cầu Hs cả lớp làm bài vào VBT

- Gv mời 4 Hs lên bảng thi làm bài

- Gv nhận xét, chốt lại:

- Gv mời 1 Hs yêu cầu đề bài

- Gv chia Hs thành 4 nhóm nhỏ Cho các

em chơi trò chơi “ Ai nhanh”:

- Yêu cầu: Các nhóm sẽ lên thi làm bài

tiếp sức Trong thời gian 7 phút, nhóm

nào làm xong, đúng sẽ chiến tthắng

- Gv nhận xét, tuyên dương nhóm thắng

cuộc

+ Đồng hồ thứ nhất chỉ: 8giờ 15 phút.

+ Đồng hồ thứ 2 chỉ: 4 giờ 48 phút

hoặc 5 giờ kém 12 phút.

Hs chữa bài đúng vàoVBT

PP: Luyện tập, thực

hành, trò chơi

Hs đọc yêu cầu đềbài

Hs cả lớp làm bài vàoVBT

Một Hs lên bảng sửabài

Hs nhận xét bài củabạn

Hs sửa bài đúngg vàoVBT

Hs đọc yêu cầu đềbài

Hs cả lớp làm bài vàoVBT

Bốn Hs lên bảng thilàm bài

Hs nhận xét bài củabạn

Hs sửa bài đúngg vàoVBT

Hs đọc yêu cầu đềbài

Các nhóm thi làm bàivới nhau

Hs cả lớp nhận xét

Trang 6

+ Đồng hồ thứ 3 chỉ: 9 giờ 52 phút

hoặc 10 giờ kém 8 phút.

Trang 7

5 Tổng kết – dặn dò.

- Về tập làm lại bài

- Làm bài 1, 2

- Chuẩn bị bài: Luyện tập chung.

- Nhận xét tiết học

Bổ sung :

-

Trang 9

-Rèn luyện kĩ năng nhân có nhớ hai lần hai lần 3

- Bài toán hỏi gì?

- Gv yêu cầu Hs cả lớp làmbài vào VBT Một Hs lênbảng làm bài

Gv nhận xét, chốt lại:

- Số tiền mua 4 quyển vở là:

* Hoạt động 2: Làm bài 3.

- - Mục tiêu: Củng cố lại cho Hs cách

giải bài toán có lời văn bằng hai phép

Hình B có bao nhiêu ô vuông

đã tô màu ?

ốnHs đọc yêu cầu đềbài

Hs thảo luận nhóm đôi

hành, trò chơi

Có 7 ô vuông đã tômàu

Có 9 6 vuông đã tômàu

Trang 10

- Chia.Thứ , ngày tháng năm 2005

Toán.

Tiết 173: Luyện tập chung.

I/ Mục tiêu:

a) Kiến thức: Giúp hs củng cố, ôn tập về:

- Xác định số liền trước của một số; số lớn nhất (hoặcbé nhất) trong một nhóm các số

- Thực hiện các phép tính cộng, trừ, nhân, chia; tính giá trịcủa biểu thức

- Giải bài toán bằng hai phép tính

- Đọc và nhận định về số liệu của một bảng thống kê

b) Kỹ năng: Làm bài đúng, chính xác.

c) Thái độ: Yêu thích môn toán, tự giác làm bài.

II/ Chuẩn bị:

* GV: Bảng phụ, phấn màu

* HS: VBT, bảng con

III/ Các hoạt động:

1 Khởi động: Hát.

2 Bài cũ: Luyện tập chung.

- Gv gọi 2 Hs làm bài 2 bà 3

- Nhận xét bài cũ

3 Giới thiệu và nêu vấn đề.

Giới thiệu bài – ghi tựa

4 Phát triển các hoạt động.

* Hoạt động 1: Làm bài 1, 2.

- Mục tiêu: Củng cố cho Hs xác định số

liền trước của một số; số lớn nhất

(hoặc bé nhất) trong một nhóm các số

Thực hiện các phép tính cộng, trừ,

nhân, chia

Cho học sinh mở vở bài tập

 Bài 1:

- Gv mời 1 Hs đọc yêu cầu đề bài:

- Gv yêu cầu Hs tự làm Cả lớp làm vào

VBT

- Gv yêu cầu Hs nhận xét bài làm của

bạn trên bảng

- Gv nhận xét, chốt lại:

a) Số liền trước của 5480 là: 5479

b) Số liền sau của 10.000 là: 10.001

c) Số lớn nhất trong các số 63.527 ;

63.257 ; 63.257 ; 63.752 là : 63.752

 Bài 2:

- Gv mời 1 Hs đọc yêu cầu đề bài:

- Gv yêu cầu Hs đặt tính rồi làm bài vào

VBT

- Gv mời 4 Hs lên bảng Cả lớp làm bài

PP: Luyện tập, thực

hành, thảo luận

Hs đọc yêu cầu đềbài

Học sinh cả lớp làmbài vào VBT

Hai Hs lên bảng sửabài

Bốn Hs lên bảng làm

Hs nhận xét bài củabạn

Trang 11

* Hoạt động 2: Làm bài 3, 4.

- Mục tiêu: Củng cố cho Hs giải bài toán

bằng hai lời giải Đọc và nhận định về

thống kê số liệu

 Bài 3:

- Gv mời 1 Hs yêu cầu đề bài

- Gv yêu cầu Hs cả lớp tự tóm tắt và

làm bài vào VBT

- Gv mời 1 Hs lên bảng làm bài

- Gv nhận xét, chốt lại:

Số kg rau đã bán được là:

- Gv mời 1 Hs yêu cầu đề bài

- Gv yêu cầu Hs quan sát bảng thống kê

số liệu

- Gv yêu cầu Hs cả lớp làm bài vào VBT

- Gv mời 4 nhóm Hs lên bảng thi làm

bài

- Gv nhận xét, chốt lại:

a) Lan mua 2 con gấu, 1 quả bóng Lan

phải trả 12.000 đồng

b) Hùng mua 1 con gấu, 2 quả bóng, 2 xe

buýt Hùng phải trả 15.000 đồng

c) Liên mua 1 con gấu, 1 quả bóng, 1 xe

buýt Liên phải trả 10.000 đồng

d) Lan, Hùng, Liên mua tất cả 4 con gấu,

4 quả bóng, 3 ô tô buýtvà phải trả

số tiền là 37.000 đồng

e) Em có 20.000 đồng, em có thể mua

nhiều nhất là: 2 con gấu, 2 quả bóng, 2

xe ôtô buýt

Hs chữa bài đúng vàoVBT

PP: Luyện tập, thực

hành, trò chơi

Hs đọc yêu cầu đềbài

Hs cả lớp làm bài vàoVBT

Một Hs lên bảng sửabài

Hs nhận xét bài củabạn

Hs sửa bài đúngg vàoVBT

Hs đọc yêu cầu đềbài

Hs cả lớp làm bài vàoVBT

Bốn nhóm Hs lên bảngthi làm bài

Hs nhận xét bài củabạn

Hs sửa bài đúng vàoVBT

Trang 12

5 Tổng kết – dặn dò.

- Về tập làm lại bài

- Làm bài 1, 2

- Chuẩn bị bài: Luyện tập chung.

- Nhận xét tiết học

Bổ sung :

-

Trang 14

-Thứ , ngày tháng năm 2005

Toán.

Tiết 174: Luyện tập chung.

I/ Mục tiêu:

a) Kiến thức: Giúp hs củng cố, ôn tập về:

- Xác định số liền sau của một số So sánh các số vàsắp xếp một nhóm các số theo thứ tự từ bé đến lớn hoặcngược lại

- Thực hiện các phép tính cộng, trừ, nhân, chia các số cónăm chữ số Tìm thừa số hoặc số bị chia chưa biết

- Tính diện tích hình chữ nhật và hình vuông

- Nhận biết các tháng có 31 ngày

b) Kỹ năng: Làm bài đúng, chính xác.

c) Thái độ: Yêu thích môn toán, tự giác làm bài.

II/ Chuẩn bị:

* GV: Bảng phụ, phấn màu

* HS: VBT, bảng con

III/ Các hoạt động:

1 Khởi động: Hát.

2 Bài cũ: Luyện tập chung.

- Gv gọi 2 Hs làm bài 2 bà 3

- Nhận xét bài cũ

3 Giới thiệu và nêu vấn đề.

Giới thiệu bài – ghi tựa

4 Phát triển các hoạt động.

* Hoạt động 1: Làm bài 1, 2.

- Mục tiêu: Củng cố cho Hs xác định số

liền sau của một số So sánh các số và

sắp xếp một nhóm các số theo thứ tự

từ bé đến lớn hoặc ngược lại Thực hiện

các phép tính cộng, trừ, nhân, chia Tìm

thừa số chưa biết

Cho học sinh mở vở bài tập

 Bài 1:

- Gv mời 1 Hs đọc yêu cầu đề bài:

- Gv yêu cầu Hs tự làm Cả lớp làm vào

VBT

- Gv yêu cầu Hs nhận xét bài làm của

bạn trên bảng

- Gv nhận xét, chốt lại:

a) Số liền sau của 31.460 là: 31.461

b) Số liền trước cuơc18.590 là: 18.589

c) Các số 72.356 ; 76.632 ; 75.632 ; 67.532

viết theo thứ tự từ bé đến lớn: 67.532 ;

72.356 ; 75.632 ; 76.632

 Bài 2:

- Gv mời 1 Hs đọc yêu cầu đề bài:

- Gv yêu cầu Hs đặt tính rồi làm bài vào

PP: Luyện tập, thực

hành, thảo luận

Hs đọc yêu cầu đềbài

Học sinh cả lớp làmbài vào VBT

Hai Hs lên bảng sửabài

Trang 15

- Gv mời 1 Hs yêu cầu đề bài.

- Gv yêu cầu Hs nhắc lại cách tím thừa

số chưa biết, số bị chia

- Gv yêu cầu Hs cả lớp làm bài vào VBT

- Gv mời 2 Hs lên bảng làm bài

- Gv nhận xét, chốt lại:

a) X x 4 = 912 b) X : 3 = 248

X = 912 : 4 X = 248 x 3

X = 128 X = 744

* Hoạt động 2: Làm bài 4, 5.

- Mục tiêu: Củng cố cho Hs tính diện tích

hình chữ nhật và hình vuông Nhận biết

các tháng có 31 ngày

 Bài 4:

- Gv mời 1 Hs yêu cầu đề bài

- Gv yêu cầu Hs cả xem sổ lịch tay và

làm bài vào VBT

- Gv mời 1 Hs lên bảng làm bài

- Gv nhận xét, chốt lại:

Những tháng có 30 ngày là: tháng Tư,

tháng Sáu, tháng Chín, tháng Mười Một.

 Bài 5:

- Gv mời 1 Hs yêu cầu đề bài

- Gv yêu cầu Hs quan sát hình vẽ

- Gv mời 1 Hs nhắc lại cách tính diện tích

hình chữ nhật, hình vuông

- Gv yêu cầu Hs cả lớp làm bài vào VBT

- Gv mời 2 Hs lên bảng sửa bài Mỗi em

sửa một cách

- Gv nhận xét, chốt lại:

Hs nhận xét bài củabạn

Hs chữa bài đúng vàoVBT

Hs đọc yêu cầu đềbài

Hs cả lớp làm bài vàoVBT

Một Hs lên bảng sửabài

Hs nhận xét bài củabạn

PP: Luyện tập, thực

hành, trò chơi

Hs đọc yêu cầu đềbài

Hs cả lớp làm bài vàoVBT

Một Hs lên bảng sửabài

Hs nhận xét bài củabạn

Hs sửa bài đúngg vàoVBT

Hs đọc yêu cầu đềbài

Hs quan sát hình vẽ

Trang 16

Hs sửa bài đúng vàoVBT.

Trang 17

5 Tổng kết – dặn dò.

- Về tập làm lại bài

- Làm bài 1, 2

- Chuẩn bị bài: Kiểm tra.

- Nhận xét tiết học

Bổ sung :

-

Trang 19

-Thứ , ngày tháng năm 2005

Toán.

Trang 20

13

Trang 21

Thứ , ngàytháng năm 2005

Toán.

Tiết 1: baI/ Mục tiêu:

a) Kiến thức :

- Biết thực hiện phép chia số có chữ số cho số có mộtchữ số : trường hợp chia có dư

- Biết vận dụng phép chia để giải toán

b) Kỹ năng: Rèn Hs tính các phép tính nhân, chia chính xác,

III/ Các hoạt động:

1 Khởi động: Hát.

2 Bài cũ: Chia số có bốn chữ số cho số có một chữ

số (tiết 1).

Gọi 1 học sinh lên bảng sửa bài 1

Ba Hs đọc bảng chia 3

- Nhận xét ghi điểm

- Nhận xét bài cũ

3 Giới thiệu và nêu vấn đề.

Giới thiệu bài – ghi tựa

4 Phát triển các hoạt động.

* Hoạt động 1: Hướng dẫn Hs thực hiện

phép chia số có bốn chữ số cho số có

một chữ số

- Mục tiêu: Giúp Hs nắm đựơc các bước

thực hiện một phép toán chia

a) Phép chia

- Gv viết lên bảng: = ? Yêu cầu Hs đặt

theo cột dọc

- Gv yêu cầu cả lớp suy nghĩ và thực

hiện phép tính trên

- Gv hướng dẫn cho Hs tính từ bước:

- Gv hỏi: Chúng ta bắt đầu chia từ hàng

nào của số bị chia?

+ 9 chia 3 bằng mấy?

+ Sau khi đã thực hiện chia hàng nghìn, ta

chia đến hàng trăm 6 chia 3 được mấy?

+ Tương tự ta thực hiện phép chia ở hàng

chục và hàng đơn vị.

- Gv yêu cầu Hs suy nghĩ và thực hiện

chia hàng chục và đơn vị

+ Số dư cuối cùng của phép chia là bao

nhiêu?

+ Vậy 9365 chia 3 bằng bao nhiêu?

- Gv yêu cầu cả lớp thực hiện lại phép

chia trên Một số Hs nhắc lại cách thực

PP: Quan sát, hỏi đáp,

9 chia 3 bằng 3.

6 chia 3 được 2.

Một Hs lên bảng làm.Cả lớp theo dõi, nhậnxét

Số dư cuối cùng của phép chia bằng 2.

9365 : 3 -= 3121 dư 2.

Trang 22

hiện phép chia.

9365 3 * 9 chia 3 đươcï 3, viết 3,

Lưu ý: Số dư phải bé hơn số chia.

* Hoạt động 2: Làm bài 1.

- Mục tiêu: Giúp Hs biết cách tính đúng

các phép chia số có bốn chữ số cho số

có một chữ số (có dư)

Cho học sinh mở vở bài tập

Hs lắng nghe

Hs cả lớp thực hiện lạiphép chia trên

PP: Luyện tập, thực

hành, thảo luận

Hs đọc yêu cầu đềbài

Học sinh cả lớp làmbài vào VBT

3 Hs lên bảng làm

Hs nhận xét

PP: Luyện tập, thực

hành, thảo luận

Hs đọc yêu cầu đềbài

Trang 23

- Gv mời 1 Hs đọc yêu cầu đề bài:

- Gv yêu cầu Hs tự làm

- Gv yêu cầu Hs nhận xét bài làm của

bạn trên bảng

+ Yêu cầu 4 Hs vừa lên bảng nêu rõ

từng bước thực hiện phép tính của mình

+ Yêu cầu Hs nêu rõ phép chia hết và

phép chia có dư

- Gv nhận xét

2768 : 3 = 922 dư 2 3258 : 5 = 651

dư 3

2495 : 4 = 623 dư 3

* Hoạt động 3: Làm bài 2.

- Mục tiêu: Giúp Hs giải đúng các bài

toán có lời văn

 Bài 2:

- Gv mời 1 Hs đọc yêu cầu của đề bài

- Gv cho hs thảo luận nhóm đôi Gv hỏi:

+ Mỗi xe tải cần lắp mấy bánh xe ?

+ Bài toán hỏi gì?

- Gv yêu cầu cả lớp bài vào vở, 1 Hs

làm bài trên bảng lớp

- Gv nhận xét, chốt lại:

Số bánh xe lắp vao xe tải là:

1280 : 6 = 213 (dư 2 )

Vậy 1280 bánh xe lắp được

nhiều nhất vào 213 xe và còn thừa 2

bánh xe.

* Hoạt động 4: Làm bài 3, 4.

- Mục tiêu: Giúp cho các em củng cố về

cách tìm một thừa số chưa biết Củng

cố lại cho các em cách xếp hình

 Bài 3:

- Gv mời 1 Hs yêu cầu đề bài

- Gv hỏi:

+ Muốn tìm một thừa số chưa biết ?

- Gv yêu cầu Hs làm bài vào VBT Bốn Hs

lên bảng thi làm bài

- Gv chia Hs thành 2 đội A và B

- Gv cho Hs chơi trò chơi xếp hình

- Yêu cầu trong 5 phút, đội nào xếp xong

đúng, đẹp với hình mẫu sẽ chiến thắng

- Gv nhận xét, tuyên dương đội xếp hình

Hs làm bài

Một Hs lên bảng làm

PP: Luyện tập, thực

hành, trò chơi

Hs đọc yêu cầu đềbài

Ngày đăng: 21/11/2012, 14:57

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng sửa bài. - Kế hoạch giảng dạy tuần 35
Bảng s ửa bài (Trang 4)
Hình chữ nhật và hình vuông. Nhận biết - Kế hoạch giảng dạy tuần 35
Hình ch ữ nhật và hình vuông. Nhận biết (Trang 15)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w