- Tiếp tục kiểm tra lấy điểm tập đọc và học thuộc lòng Yêu cầu như tiết 1 - HÖ thèng hãa, cñng cè vèn tõ vµ kÜ n¨ng dïng tõ thuéc 2 chñ ®iÓm Kh¸m ph¸ thÕ giíi vµ T×nh yªu cuéc sèng.. Cá[r]
Trang 1Tiếng Việt
Tiết 2: Ôn tập
- Tiếp tục kiểm tra lấy điểm tập đọc và học thuộc lòng ( Yêu cầu " tiết 1)
- Hệ thống hóa, củng cố vốn từ và kĩ năng dùng từ thuộc 2 chủ điểm Khám phá thế giới và Tình yêu cuộc sống
II Đồ dùng dạy học
- Viết phiếu đã kẻ bảng ở bài tập 2, phấn màu
- 19 phiếu viết tên từng bài tập đọc, HTL trong 15 tuần KII
III Các hoạt động dạy học
A Bài mới
1 Giới thiệu
- Gv giới thiệu
2.Kiểm tra tập đọc và HTL
( khoảng 1/6 số hs trong lớp)
- GV đặt một câu hỏi về đoạn vừa
đọc, HS trả lời
3 Hướng dẫn HS làm BT
Bài tập 2
- Ghi các từ ngữ đã học trong các tiết
mở rộng vốn từ theo 2 chủ điểm
Khám phá thế giới và Tình yêu cuộc
sống
- GV nhận xét, tính điểm
( Bảng tổng kết)
Bài tập 3
- Gọi HS đọc yêu cầu
đặt câu với từ đó
VD: góp vui: góp thêm, làm cho mọi
"K thêm vui
+ Đêm liên hoan, lớp em đã góp vui
bằng hai tiết mục văn nghệ
-Từng HS bốc thăm chọn bài
- HS đọc trong SGK( hoặc đọc thuộc lòng) 1 đoạn hoặc cả bài theo chỉ định trong phiếu
HS đọc yêu cầu BT 1.Cả lớp đọc thầm lại
- HS làm việc theo nhóm, mỗi bạn sẽ tìm từ ở một chủ điểm sau đó thống
kê lại
- Đại diện các nhóm trình bày kết quả
- Cả lớp nhận xét tính điểm
- 1 HS đọc yêu cầu BT2
- Cả lớp đọc thầm yêu cầu của bài
-1 HS làm mẫu
- Cả lớp nhận xét
Trang 2- GV cho HS làm việc nhóm đôi.
- GV nhận xét
B Củng cố dặn dò
- GV nhận xét tiết học
- Yêu cầu HS cuẩn bị tranh ảnh cây
N"b rồng
Khám phá thế giới
Hoạt động du lịch
Đồ dùng cần cho
chuyến du lịch Va li, cần câu, lều trại, quần áo bơi, thiết bị nghe nhạc, điện thoại, d"b tiện giao
thông Tàu thủy, bến tàu, tàu hỏa, ô tô con, máy bay, tàu điện, xe buýt, sân bay, vé tàu, vé xe, xe máy, xe đạp,…
Tổ chức, nhân viên
phục vụ du lịch Khách sạn, "3 dẫn viên, nhà nghỉ, công ty du lịch, tuyến du lịch, phòng nghỉ,
Địa điểm tham quan,
du lịch tàng, nhà " niệm,
Hoạt động thám hiểm
Đồ dùng cần cho cuộc
thám hiểm pin, dao, bật lửa, diêm,
Khó khăn, nguy hiểm
cần "U qua sóng thần,
Những đức tính cần
thiết của "K tham
gia đoàn thám hiểm
Kiên trì, dũng cảm, can đảm, táo bạo, nhanh nhẹn, tò mò, hiếu kì, thích khám phá, thích tìm tòi, không ngại khó ngại khổ,thông minh, sáng tạo,…
Tình yêu cuộc sống
Những từ có tiếng lạc
(lạc nghĩa là vui,
mừng)
Lạc quan, lạc thú
Những từ phức chứa
tiếng vui Vui cơi, góp vui, vui chơi, vui thích, mua vui, vui mừng, vui 5"3) vui lòng, vui thú, vui vui, vui tính, vui nhộn, vui "b) vui vẻ
\"K khanh khách, rúc rích, ha hả, hì hì, hi hí, hơ hơ, khềnh khệch, khùng khục, khúc khích, rinh rích, sằng sặc, sặc sụa,
Trang 3Tiếng Việt
Tiết 3: Ôn tập
I Mục tiêu:
- Tiếp tục kiểm tra lấy điểm tập đọc và học thuộc lòng ( Yêu cầu " tiết 1)
- Ôn luyện viết đoạn văn miêu tả cây cối ( tả cây N"b rồng)
II Đồ dùng dạy học
- 19 phiếu viết tên từng bài tập đọc, HTL trong 15 tuần KII
- Tranh ảnh cây N"b rồng
III Các hoạt động dạy học
A Bài mới
1 Giới thiệu bài
- Nêu mục đích, yêu cầu tiết học
2.Kiểm tra tập đọc và HTL
( khoảng 1/6 số hs trong lớp)
- GV đặt một câu hỏi về đoạn vừa đọc,
HS trả lời
3 Bài tập 2: Viết đoạn văn tả cây N"b
rồng
- Yêu cầu HS đọc nội dung, quan sát tranh
trong SGK và tranh 5" tầm
- GV giúp HS hiểu đúng yêu cầu:
+ Dựa vào bài văn trong SGK, mỗi em viết
1 đoạn văn khác miêu tả cây N"b rồng
+ Đọc kĩ bài văn để có hiểu biết về cây ->
tả 1 cây N"b rồng mà em đã nhìn thấy ở
đâu đó
+ Chú ý miêu tả những đặc điểm nổi bật
của cây, " ý nghĩ, cảm xúc của mình
vào đoạn tả
- Cho HS viết cá nhân
- GV nận xét, chấm điểm một số đoạn văn
viết tốt
B Củng cố, dặn dò.
- Gv nhận xét tiết học
Dặn HS về nhà hoàn thành bài viết
-Từng HS bốc thăm chọn bài
- HS đọc trong SGK( hoặc đọc thuộc lòng) 1 đoạn hoặc cả bài theo chỉ định trong phiếu
- 1 Hs đọc yêu cầu của bài, lớp
đọc thầm
HS làm việc cá nhân
- Cả lớp nhận xét
Tiếng Việt
Trang 4Tiết 1: Ôn tập
I Mục tiêu:
- Kiểm tra lấy điểm tập đọc, HTL , kết hợp kiểm tra kĩ năng đọc- hiểu
Tình yêu cuộc sống
II Đồ dùng dạy học
- Bảng phụ kẻ sẵn nội dung bài 2
- Phấn màu
- 19 phiếu viết tên từng bài tập đọc, HTL trong 15 tuần KII
A Bài mới
1 Giới thiệu
- Gv yêu cầu hs nêu tên các các bài tập
đọc là thuộc chủ điểm Khám phá thế
giới và Tình yêu cuộc sống đã học
2.Kiểm tra tập đọc và HTL
( khoảng 1/6 số hs trong lớp)
- GV đặt một câu hỏi về đoạn vừa đọc,
HS trả lời
3 Bài tập 2
- GV treo bảng phụ đã kẻ sẵn, giải thích
cho HS hiểu cách ghi nội dung vào từng
cột
- GV phát phiếu cho nhóm
- Cả lớp và gv nhận xét tính điểm
B Củng cố dặn dò
GV nhận xét tiết học
-Từng HS bốc thăm chọn bài
- HS đọc trong SGK( hoặc đọc thuộc lòng) 1 đoạn hoặc cả bài theo chỉ định trong phiếu
- HS đọc yêu cầu Cả lớp đọc thầm lại
- HS làm việc theo nhóm
+ Các nhóm dán kết quả lên bảng
+Đại diện các nhóm trình bày kết quả
Khám phá thế giới
TT Tên bài Tác giả Thể loại Nội dung chính
1 X"K đi Sa Pa Nguyễn Phan
Hách Văn xuôi Ca ngợi cảnh đẹp Sa Pa, thể hiện tình
2 Trăng ơi từ đâu Trần Đăng Khoa Thơ Thể hiện tình cảm gắn bó với trăng, với
Trang 53 Hơn một nghìn
Ngày vòng quanh
Trái đất
Hồ Diệu Tần, Đỗ Thái Văn xuôi Ma-gien-lăng cùng đoàn thủy thủ trongchuyến thám hiểm hơn một nghìn ngày
đã khẳng định trái đất hình cầu, phát hiệnThái Bình V"b và nhiều vùng
đất mới
4 Dòng sông mặc
áo
Nguyễn Trọng Tạo
Thơ Dòng sông duyên dáng luôn đổi màu –
Sáng, ") chiều, tối – " mỗi lúc lại khoác lên mình một chiếc áo mới
5 Ăng-co Vát Sách: Những kì
quan thế giới Văn xuôi Ca ngợi vẻ đẹp của khu đền Ăng-co VátCam-pu0chia
6 Con chuồn chuồnNguyễn Thế Hội Văn xuôi Miêu tả vẻ đẹp của con chuồn chuồn
"b6
Tình yêu cuộc sống
TT Tên bài Tác giả Thể loại Nội dung chính
1 7"b quốc vắngTrần Đức Tiến Văn xuôi Một "b quốc rất buồn chán, có nguy
chú bé, nhà vua và cả "b quốc biết
nguy cơ tàn lụi
2 Ngắm trăng –
Không đề Hồ Chí Minh Thơ Thể hiện tinh thần lạc quan, yêu đời của Bác Hồ
3 Con chim chiền
chiện Huy Cận Thơ H/a con chim chiền chiện bay "U) hátca giữa không gian cao rộng, thanh bìn
là h/a của cuộc sống ấm no, hạnh phúc, gieo trong lòng "K cảm giác yêu đời, yêu cuộc sống
4
Thuốc bổ Báo: Giáo dục vàThời đại "K khỏe mạnh, sống lâu hơn
5 Ăn “mầm đá” Truyện dân gian
Việt Nam Văn xuôi Ca ngợi Trạng Quỳnh thông minh, vừaBiết cách làm cho chúa ăn ngon miệng
, vừa khéo răn chúa
Tiếng Việt
Tiết 4: Ôn tập
I Mục tiêu:
Trang 6- Ôn luyện về trạng ngữ.
II Đồ dùng dạy học
- Phiếu viết sẵn nội dung BT2
- Tranh minh họa SGK
III Các hoạt động dạy học
B Bài mới
1 Giới thiệu
- GV giới thiệu và ghi tên bài
2 Bài tập 1,2
- Gọi HS đọc nội dung BT1,2
+ Nội dung truyện? ( Sự hối hận của một
HS vì đã nói dối, không xứng đáng với sự
quan tâm của cô giáo và các bạn.)
- Cho HS đọc thầm lại truyện, tìm các câu
hỏi, cảm, kể, khiến trong bài học theo
nhóm 2
- GV nhận xét, chốt kết quả đúng:
+ Câu hỏi: Răng em đau, phải không?
+ Câu cảm: Ôi, răng đau quá!
Bộng răng má khác rồi!
+ Câu khiến: Em về nhà đi!
Nhìn kìa!
+ Câu kể: Các câu còn lại
3 Bài tập 3:
- GV cho HS làm nhóm 2
-GV chốt kết quả:
+ Câu có TN chỉ t/g: Có một lần,
+ Câu có TN chỉ nơi chốn: Ngồi trong
lớp,
B Củng cố dặn dò
GV nhận xét tiết học
luyện đọc
- HS mở SGK
- 2 HS đọc Cả lớp đọc thầm
- HS phát biểu
- HS làm việc theo nhóm, 3 nhóm làm phiếu
- Cả lớp nhận xét
-Hoạt động nhóm 2, phát biểu
Tiếng Việt
Tiết 5: Ôn tập
I.Mục tiêu:
- Tiếp tục kiểm tra lấy điểm tập đọc và học thuộc lòng ( Yêu cầu " tiết 1)
- Hs nghe-viết đúng chính tả, trìn bày đúng bài thơ Nói với em
Trang 7II Đồ dùng dạy học
Phấn màu ; - 19 phiếu viết tên từng bài tập đọc, HTL trong 15 tuần KII
III Các hoạt động dạy học
A Bài mới
1 Giới thiệu
- Gv yêu cầu và ghi tên bài
2 Kiểm tra tập đọc và HTL
( khoảng 1/6 số hs trong lớp)
- GV đặt một câu hỏi về đoạn vừa đọc,
HS trả lời
3 Nghe- viết bài Nói với em
- GV đọc bài thơ Nói với em một "U6
- Nhắc HS cách trình bày từng khổ thơ
và " ý một số tiếng khó : lộng gió,
lích rích, chìa vôi, sớm khuya,
+ Nội dung đoạn văn? (Trẻ em sống giữa
thế giới của thiên nhiên, thế giới của
truyện cổ tích, giữa tình yêu "b của
cha mẹ.)
- Gv đọc từng câu hoặc cụm từ cho HS
viết
- GV đọc lại toàn bài
- GV chấm một số bài, nhận xét
B Củng cố dặn dò
GV nhận xét tiết học
- Dặn HS về nhà quan sát hoạt động của
chim bồ câu
- HS mở SGK, vở
-Từng HS bốc thăm chọn bài
- HS đọc trong SGK( hoặc đọc thuộc lòng) 1 đoạn hoặc cả bài theo chỉ định trong phiếu
- HS nghe
- HS phát biểu
- HS viết
- HS tự soát bài
- Từng cặp đổi vở, chữa lỗi cho nhau
Tiếng Việt
Tiết 6: Ôn tập
I Mục tiêu:
- Tiếp tục kiểm tra lấy điểm tập đọc và học thuộc lòng
- Ôn luyện viết đoạn văn miêu tả hoạt động của con vật ( chim bồ câu)
II Đồ dùng dạy học
- Phấn màu, tranh SGK
Trang 8III Các hoạt động dạy học
A Bài mới
1 Giới thiệu
- Gv yêu cầu và ghi tên bài
2 Kiểm tra tập đọc và HTL
( khoảng 1/6 số hs trong lớp)
- GV đặt một câu hỏi về đoạn vừa
đọc, HS trả lời
3.Viết đoạn văn tả hoạt động của
chim bồ câu
- Gọi HS đọc yêu cầu và nội dung
- GV nhắc HS: Viết đoạn văn tả hoạt
động của con cim bồ câu: chú ý miêu tả
những đặc điểm nổi bật, " ý nghĩ,
cảm xúc của mình vào đoạn miêu tả
- Cho HS viết bài
- GV nhận xét, chấm một số đoạn viết
tốt
B Củng cố dặn dò
- GV nhận xét tiết học
- Dặn HS hoàn thành bài viết
- HS mở SGK, vở
-Từng HS bốc thăm chọn bài
- HS đọc trong SGK( hoặc đọc thuộc lòng) 1 đoạn hoặc cả bài theo chỉ định trong phiếu
- 1 HS đọc, lớp đọc thầm, quan sát tranh SGK
- HS nghe
- HS viết bài
- Vài HS đọc đoạn viết
Trang 9Tuần 35
Tiếng Việt
Tiết 7: Ôn tập ( KT đọc hiểu)
I Mục tiêu:
Kiểm tra đọc hiểu, luyện từ và câu.
II Đồ dùng dạy học
- Phấn màu
- Phiếu
III Các hoạt động dạy học
GV phát phiếu , HS làm trong 30 phút.( BGH ra đề )
Trang 10Tiếng Việt Tiết 8: Ôn tập ( KT viết)
I Mục tiêu:
Kiểm tra chính tả - Tập làm văn
II Đồ dùng dạy học
- Phấn màu
- Phiếu
II Các hoạt động dạy học
GV nêu yêu cầu ( Ban giám hiệu ra đề )
A Chính tả
HS viết trong vòng 10 phút
B Tập làm văn
HS viết một bài văn miêu tả con vật ( khoảng 12-15 câu) trong vòng 30 phút