1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Kế hoạch giảng dạy các môn lớp 2 - Tuần 33

16 29 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 196,99 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC: Giáo viên Học sinh A.Kiểm tra bài cũ: -3 HS nối tiếp nhau kể lại 3 đoạn “ Chuyện quả bầu: -GV theo doõi nhaän xeùt B.Bài mới: 1.Giới thiệu bài 2.Hướng dẫn kể chu[r]

Trang 1

TUẦN 33

Thứ hai ngày 3/5/2010

TẬP ĐỌC BĨP NÁT QUẢ CAM (T1-T2).

I MỤC TIÊU

1.Rèn kỹ năng đọc thành tiếng:

-Đọc đúng các từ ngữ khĩ Biết nghỉ sau dấu chấm, dấu phẩy

-Biết đọc phân biệt lời người kể chuyện, lời nhân vật

2.Rèn kỹ năng đọc -hiểu: Hiểu các từ ngữ

-Hiểu ý nghĩa truyện: Ca ngợi người thiếu niên anh hùng Trần Quốc Toản tuổi nhỏ, chí lớn, giàu lịng yêu nước, căm thù giặc

3.GD học sinh học tập tấm gương anh hùng Trần Quốc Toản

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

Tranh minh hoạ bài tập đọc

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:

1 Bài cũ : KT 2 em đọc và trả lời câu hỏi bài tuần

trước GV nhận xét ghi điểm

2.Bài mới:

*Giới thiệu bài : GV ghi bảng

a GV đọc tồn bài

b GV hướng dẫn HS luyện đọc kết hợp giải nghĩa

từ

a.Đọc từng câu

b.Đọc từng đoạn trước lớp

-GV giúp HS hiểu nghĩa các tên riêng

c.Đọc từng đoạn trong nhĩm

d.Thi đọc giữa các nhĩm

c.Hướng dẫn tìm hiểu bài.

-Giặc Nguyên cĩ âm mưu gì đối với nước ta?

-Thấy sứ giả ngang ngược thái độ Trần Quốc Toản

ntn?

-Trần Quốc Toản xin gặp vua để làm gì?

-Trần Quốc Toản nĩng lịng gặp vua ntn?

-Vì sao sau khi tâu vua “xin đánh” Quốc Toản tự đặt

thanh gươm lên gáy

-Vì sao vua khơng những tha tội mà cịn ban cho

Quốc Toản cam quý?

-Vì sao Quốc Toản vơ tình bĩp nát quả cam

4 Luyện đọc lại:

-Gọi 2, 3 nhĩm HS phân vai đọc lại truyện

- Cả lớp nhận xét, bình chọn

5 Củng cố - dặn dị:

-Qua câu chuyện, em hiểu điều gì?

-Yêu cầu HS chuẩn bị cho tiết kể chuyện

-Chuẩn bị bài sau

-Nhận xét tiết học

-2HS lên bảng -HS theo dõi

-HS nối tiếp đọc

-HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn

-HS đọc từng đoạn

-HS thi đọc giữa các nhĩm từng đoạn, cả bài; ĐT, CN -Giả vờ mượn đường để xâm chiếm nước ta

-Vơ cùng căm giận

-Để được nĩi 2 tiếng “xin đánh”

-Đợi gặp vua từ sáng đến trưa liều chết xơ lính gác để vào nơi họp, xăm xăm xuống thuyền

-Vì cậu biết : xơ lính gác, tự ý xơng vào nơi vua họp triều đình là trái phép nước, phải bị tử tội

-Vì vua thấy Quốc Toản cịn trẻ đã biết lo việc nước -Trần Quốc Toản đang ấm ức vì bị vua xem như trẻ con , lại căm giận sơi sục khi nghĩ đến quân giặc nên nghiến răng , hai bàn tay bĩp chặt , quả cam vì vậy vơ tình bị bĩp nát

-HS đọc theo phân vai

-Trần Quốc Toản là một thiếu niên yêu nước

Trang 2

TỐN : ƠN TẬP VỀ CÁC SỐ TRONG PHẠM VI 1000

I MỤC TIÊU :

Giúp HS :

- Ơn luyện về đọc, viết số, so sánh số, thứ tự các số trong phạm vi 1000

-Rèn kĩ năng đọc , viết số chính xác

-Giáo dục HS cẩn thận khi thực hiện tính trong phạm vi 1000

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

Viết nội dung BT 2

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:

1.Bài cũ : Trả bài kiểm tra nhận xét :

G : , K: ,TB: , Y:

2.Giới thiệu bài:

3.Hướng dẫn ơn tập:

Bài 1:

-Yêu cầu HS làm bài

Nhận xét bài làm của HS

-Số nào trong bài cĩ 3 chữ số giống nhau?

-Tìm số trịn trăm trong bài

Bài 2:

H: Điền số nào vào ơ trống thứ nhất

-Yêu cầu HS tự làm phần cịn lại và chữa bài

Bài 4:

-Yêu cầu HS tự làm bài sau đĩ giải thích cách

so sánh

-Chữa bài và cho điểm HS

Bài 5:

-Đọc từng yêu cầu của bài và yêu cầu HS viết

số vào bảng con

-Nhận xét bài làm của HS

-HS nhận bài kiểm tra -HS theo dõi

-2 HS lên bảng, cả lớp làm vở BT

-Số 555 cĩ 3 chữ số giống nhau cùng là số 5

- Số 900

-Điền 382 -HS làm bài vào vở

-Lớp làm bài -Những số cĩ 2 chữ số tận cùng đềulà 0(cĩ hàng chục và hàng đơn vị cùng là 0)

-HS tự làm bài vào bảng con

-So sánh , điền dấu thích hợp

a/ 100, b/ 999, c/ 1000

3 Củng cố - dặn dị:

-Tổng kết tiết học

-Tuyên dương những HS học tốt

- Chuẩn bị bài sau

Trang 3

-Thứ ba ngày 4/5/2010

THỦ CÔNG : LÀM CON BƯỚM (T3)

I.Mục tiêu:

1.HS biết làm con bướm bằng giấy

2.Làm được con bướm

3.GD hs yêu qúy sản phẩm lao động của mình tạo ra

II.Chuẩn bị:

1.GV :Mẫu , quy trình , giấy TC …

2 HS :Giất thủ công , keo , kéo …….

III.Các hoạt động dạy học:

1.Ổn định: Hát

2.Bài cũ:

-Nhắc các bứơc làm con bướm

-Kiểm tra sự chuẩn bị của hs

-GV nậhn xét đánh giá

3.Bài mới:

a.Giới thiệu:Ghi tên bài

b.Khai thác nội dung:

Giáo viên Học sinh

HĐ 1 :Quan sát mẫu

-Cho hs quan sát lại mẫu

-Nêu các bứơc làm con bướm ?

Bước 1

Bước 2

Bước 3

Bước 4

HĐ 2 :Thực hành

-Cho hs thực hành làm con bướm

-GV theo dõi uốn nắn

HĐ 3 :Trưng bày SP

-Chọn sản phẩm đẹp trưng bày

-GV cùng cả lớp nhận xét tuyên dương

SP đẹp

-HS quan sát

-Cắt giấy -Gấp cắt dán -Buộc thân bướm -Làm râu bướm -HS làm

4 Củng cố:

-Nhắc lại các bước làm con bứơm

5.Nhận xét, dặn dò:

-Dặn hs chuẩn bị bài sau

Trang 4

TỐN ƠN TẬP VỀ CÁC SỐ TRONG PHẠM VI 1000 (Tiếp theo)

I MỤC TIÊU

Giúp HS :

- Ơn luyện về đọc viết số, so sánh các số, thứ tự các số trong phạm vi 1000

- Rèn kĩ năng viết các số theo thứ tự của dãy số , biết cách viết số theo mẫu

- Giáo dục Hs làm bài cẩn thận , chính xác

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

-Viết lên bảng con nội dung BT 2

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:

1.Bài cũ : gọi 2 HS lên làm BT 3 GV nhận xét

sửa bài ghi điểm

2.Bài mới :

a.Giới thiệu bài

b.Hướng dẫn ơn tập.

Bài 1:

-Nêu yêu cầu BT sau đĩ HS làm

-Nhận xét bài làm HS

Bài 2:

-Viết số 842 lên bảng

-Hãy viết số này thành tổng các trăm, chục, đơn

vị 842 = 800+40 +2

Yêu cầu HS làm tiếp sau đĩ chữa bài và cho điểm

HS

Bài 3:

Yêu cầu HS tự làm bài , sau đĩ gọi HS đọc bài

trước lớp

Chữa bài và cho điểm HS

Bài 4:

-Viết lên bảng dãy số 462, 464, 466…và hỏi hơn

kém nhau mấy đơn vị.?

-Đây là dãy số đếm thêm 2 muốn tìm số đứng

sau, ta lấy số trước cộng thêm 2

-Yêu cầu HS làm phần a, b

3 Củng cố : Nhắc lại nội dung bài

4 dặn dị:

-Nhận xét tiết học

- chuẩn bị bài sau

-2 HS lên làm bài , lớp theo dõi

-HS làm bài

-2 HS lên bảng viết số, cả lớp làm bài

ra giấy nháp

-HS làm bài

-HS làm bài vào vở

-462 và 464 hơn kém nhau 2 đơn vị -HS lên bảng điền số 248, 250 … -HS làm bài vào vở

KỂ CHUYỆN: BĨP NÁT QỦA CAM

Trang 5

I MỤC TIÊU :

1.Rèn kỹ năng nĩi:

-Biết sắp xếp lại các tranh theo đúng thứ tự trong truyện

-Dựa vào các tranh đã được sắp xếp lại, kể từng đoạn và tồn bộ câu chuyện “Bĩp nát quả cam” 2.Rèn kỹ năng nghe:

-Biết theo dõi bạn kể chuyện, biết nhận xét đánh giá lời kể của bạn, kể tiếp được lời kể của bạn 3.Giáo dục HS kể đúng nội dung câu chuyện ,nêu ý nghĩa câu chuyện

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

4 tranh minh hoạ ND truyện

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:

A.Kiểm tra bài cũ:

-3 HS nối tiếp nhau kể lại 3 đoạn “ Chuyện quả

bầu:

-GV theo dõi nhận xét

B.Bài mới:

1.Giới thiệu bài

2.Hướng dẫn kể chuyện:

a.Sắp xếp lại 4 tranh trong sách theo đúng thứ tự

trong truyện

-1 HS đọc yêu cầu của bài

-HS quan sát từng tranh

-Cả lớp và GV nhận xét

b.Kể từng đoạn câu chuyện

-Gv theo dõi nhận xét

-Kể chuyện trước lớp

c.Kể tồn bộ câu chuyện

Cuối giờ cả lớp và GV nhận xét , bình chọn

người kể hay

-Nhận xét tuyên dương

3 Củng cố - dặn dị:

-GVnhận xét tiết học

-HS về kể lại câu chuyện

-Chuẩn bị bài sau

-HS kể chuyện, trả lời câu hỏi về ý nghĩa câu chuyện

-HS theo dõi

-HS đọc yêu cầu

-Từng cặp HS trao đổi sắp xếp lại các tranh vẽ theo đúng thứ tự

-Kể chuyện trong nhĩm:

- HS nối tiếp kể -Nhĩm cử đại diện

-Mỗi HS được chỉ định kể tồn bộ câu chuyện

CHÍNH TẢ(NV): BĨP NÁT QUẢ CAM.

I MỤC TIÊU :

1.Nghe viết đúng đoạn tĩm tắt truyện Bĩp nát quả cam

2.Viết đúng một số tiếng cĩ âm đầu s/x hoặc âm chính iê/i

3.Giáo dục HS trình bày bài sạch đẹp

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

Bảng phụ , bút dạ, giấy viết nội dung BT2a hoặ 2b

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:

Trang 6

A.Kiểm tra bài cũ

-Gọi HS lên bảng

-GV theo dõi nhận xét

B.Bài mới:

1.Giới thiệu bài.

2.Hướng dẫn nghe viết.

a.Hướng dẫn HS chuẩn bị:

-GV đọc một lần đoạn văn

+ Những chữ nào trong bài chính tả viết

hoa? Vì sao phải viết hoa

-Cho HS viết bảng con

b GV đọc cho HS viết

c Chấm chữa bài

3.Hướng dẫn làm BT 2.

-Cho HS làm BT

-Cả lớp và GV nhận xét

* Đông sao thì nắng, vắng sao thì mưa

-… Nó múa làm sao?

-… Nó xoè cánh ra

-…Đậu phải cành mềm lộn cổ xuống ao

… Có xáo thì xáo nước trong

Chớ xáo nước đục đau lòng cò con

b.iê hay i?

Thuỷ Tiên rất hợp với tên của em Em

thật xinh xắn với nụ cười chúm chím,

tiếng nói dịu dàng, dễ thương.Như một cô

tiên bé nhỏ, Thuỷ Tiên thích giúp đỡ mọi

người khiến ai cũng yêu quý

-2 HS viết bảng lớp, cả lớp viết bảng con: lặng ngắt, núi non, lao công, lối đi, Việt Nam

-HS theo dõi

-2 HS đọc lại

-Chữ Thấy, chữ Vua viết hoa vì chữ đứng đầu câu.Quốc Toản viết hoa vì tên riêng của người

-HS tập viết vào bảng con

-HS viết bài vào vở

-Điền vào chỗ trống: a s hay x -1,2 HS lên làm bảng phụ, cả lớp làm VBT

-1,2 HS lên làm bảng phụ, cả lớp làm vào vở BT

4 Củng cố - dặn dò:

-GV nhận xét tiết học

-Chuẩn bị bài sau

Trang 7

ĐẠO ĐỨC : DÀNH CHO ĐỊA PHƯƠNG TỰ CHỌN (t2)

THỰC HÀNH : LÀM VỆ SINH TẠI TRƯỜNG

I MỤC TIÊU :

-Giúp HS tham gia lao động vệ sinh trường lớp

-HS hiểu được cần phải biết giữ và làm vệ sinh nơi công cộng

-Giáo dục các em tự giác lao động vệ sinh và hiểu được môi trường : xanh sạch đẹp là rất cần thiết cho cuộc sống hiện nay

CHUẨN BỊ:

Các dụng cụ lao động : chổi, giỏ rác, hốt rác, khẩu trang …

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC

A Kiểm tra dụng cụ:

Gọi từng tổ đưa các dụng cụ chuẩn bị làm vệ sinh

theo phân công

B.Thực hành:

-N1: Quét lớp, lau bàn ghế

-N2: quét hành lang, lau bảng

-N3: Quét 2 tầng cầu thang

-N4 : Quét phần sân gần cổng và nhặt rác

-Từng tổ đến khu vực được phân công

+Tổ trưởng cùng các bạn làm việc, hướng dẫn các

bạn làm và giữ trật tự, an toàn trong quá trình làm

-Kiểm tra , quan sát từng HS để thấy được hoạt

động và tinh thần của các em

Đánh giá nhận xét:

-Yêu cầu HS từng tổ đánh giá về thành quả đã

làm

+ Nhận xét về trật tự , ý thức của các bạn và bản

thân

+ Nhận xét về tinh thần tham gia của mỗi HS

+ Nhật xét tổng quát cho cả lớp về các hoạt động

+ Tuyên dương các em nhiệt tình tích cực , có ý

thức tốt

Chuẩn bị tốt tiết sau ; làm bài thực hành , trắc

nghiệm

-chổi , hốt rác, giỏ rác, bao tay, khăn ướt

-Các nhóm nhận nhiệm vụ

-Thực hành làm vệ sinh

-Tiếp tục thực hiện cộng việc

-Từng HS nhận xét về kết quả của tổ mình

-Nhận xét về ý thức trật tự -Sự yêu thích lao động làm sạch môi trường

-Tuyên dương

Trang 8

Thứ tư ngày 5/5/2010

TẬP ĐỌC LƯỢM.

I MỤC TIÊU :

*Rèn kỹ năng đọc thành tiếng

-Đọc kỹ các từ khó Biết ngắt nghỉ hơi đúng nhịp 4 của bài thơ thể 4 chữ

-Biết đọc bài thơ với giọng vui tươi, nhí nhảnh , hồn nhiên

* Rèn luyện kỹ năng đọc hiểu:

-Hiểu nghĩa các từ ngữ: loắt choắt, cái xắc, calô, thượng khẩn, đòng đòng

-Hiểu nội dung bài:Ca ngợi chú bé liên lạc ngộ nghĩnh đáng yêu và dũng cảm

*Giáo dục HS học tập tấm gương của chú bé lượm

III ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

Tranh minh hoạ bài tập đọc

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:

A.Kiểm tra bài cũ:

-2 HS nối tiếp nhau đọc 2 đoạn của bài Lá

cờ

B.Bài mới

1.Giới thiệu bài

2.Luyện đọc

a GV đọc mẫu toàn bài với giọng vui

tươi, nhí nhảnh

b GV hướng dẫn luyện đọc, kết hợp giải

nghĩa từ

-Đọc từng dòng thơ

-Đọc từng khổ thơ trước lớp

-Đọc từng đoạn trong nhóm

-Thi đọc giữa các nhóm

-Cả lớp đồng thanh

3.Hướng dẫn tìm hiểu bài

a.Tìm những nét ngỗ nghĩnh, đáng yêu

của Lượm trong hai khổ thơ đầu

b.Lượm có nhiệm vụ gì?

c.Lượm dũng cảm ntn?

c.Em thích những khổ thơ nào? Vì sao?

4.Học thuộc lòng bài thơ

5 Củng cố - dặn dò:

-GV hỏi ND bài thơ

Yêu cầu cả lớp học thuộc lòng bài thơ

-GV nhận xét tiết học

-HS đọc bài và trả lời câu hỏi về nội dung

- HS chăm chú, lắng nghe

-HS nối tiếp nhau đọc từng dòng thơ

-HS nối tiếp đọc từng khổ thơ

-HS đọc từng đoạn

-Thi đọc

-Cả lớp đọc

-Lượm bé loắt choắt, đeo cái xắc xinh, chân đi thoăn thoắt, đầu nghênh nghênh, calô đội lệch, mồm huýt sáo, như chim chích nhảy trên đường

-Lượm làm liên lạc chuyển thư ở mặt trận

-Lượm không sợ nguy hiểm, vụt qua mặt trận, bất chấp đạn bay vèo vèo, chuyển gấp lá thư thượng khẩn

-Em thích khổ thơ hai vì tả hình ảnh của Lượm rất ngộ nghĩnh tinh nghịch

-Ca ngợi chú bé liên lạc rất ngộ nghĩnh, đáng yêu và dũng cảm

Trang 9

TỐN ƠN TẬP VỀ PHÉP CỘNG VÀ PHÉP TRỪ.

I MỤC TIÊU :

Giúp HS :

- Ơn luyện phép cộng, trừ cĩ nhớ trong phạm vi 100 (tính nhẩm và tính viết)

- Ơn luyện phép cộng và phép trừ khơng nhớ trong phạm vi 1000 tính nhẩm và tính viết

- Giải bài tốn bằng lời văn bằng một phép tính cộng hoặc trừ

II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:

1.Bài cũ : Gọi 2 HS lên bảng làm bài 3 GV theo

dõi sửa bài nhận xét ghi điểm

2.Bài mới :

aGiới thiệu bài : GV ghi bảng , HS nhắc lại

b.Hướng dẫn ơn tập:

Bài 1:

-Nêu yêu cầu và cho HS tự làm

-Nhận xét bài làm HS

Bài 2:

-Yêu cầu HS nêu cách đặt tính và thực hiện phép tính

của một số con tính

Nhận xét và cho điểm

Bài 3:

-Gọi HS đọc đề bài

-Cĩ bao nhiêu HS gái, HS trai?

Làm thế nào để biết trường cĩ tất cả bao nhiêu HS ?

-Chữa bài và cho điểm HS

-2HS lên bảng làm

-HS tự làm vào vở -HS nêu cách đặt tính và tính

-HS đọc đề -Cĩ 265 HS gái, 234 HS trai

-Thực hiện phép cộng số HS gái và số HS trai với nhau

-1HS lên bảng , lớp làm bài vào vở

3 Củng cố - dặn dị: -Tổng kết tiết học và giao các BT.

LUYỆN TỪ& CÂU : TỪ NGỮ CHỈ NGHỀ NGHIỆP.

I MỤC TIÊU :

1.Mở rộng và hệ thống hố vốn từ về nghề nghiệp, về phẩm chất của nhân dân Việt Nam 2.Rèn kỹ năng đặt câu: Biết đặt câu với những từ tìm được

3.HS hiểu và biết về nghề nghiệp của cha , mẹ , mọi người trong gia đình

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: Các tranh minh hoạ BT1

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:

1.Kiểm tra bài cũ:

-2 HS làm BT 1, 2

-Gv theo dõi nhận xét

2.Bài mới:

a.Giới thiệu bài:

b.Hướng dẫn làm BT:

Bài tập 1:-1 HS đọc yêu cầu

-Cho HS tiếp nối nhau

-Cả lớp và GV nhận xét

-2 HS làm

-HS theo dõi -HS đọc

-HS trao đổi theo cặp nĩi nghề nghiệp

Trang 10

4 bác sĩ, 5 lái xe, 6 người bán hàng

Bài tập 2:

-GV chia lớp thành các nhĩm

-GV theo dõi nhận xét

Bài tập 3:

-GV mời 2, 3 HS lên bảng

-GV nhận xét sửa bài

Bài tập 4:

-GV chia bảng làm 4 cột cho HS chơi tiếp sức

-Cả lớp, GV nhận xét kết luận

-HS các nhĩm thi tìm từ ngữ chỉ nghề nghiệp: Thợ may, thợ đan, thợ nề, thợ làm bánh, bộ đội, phi cơng, hải quân , giáo viên, kĩ sư, kiến trúc sư, y tá…

-HS viết các từ nĩi lên phẩm chất của nhân dân Việt Nam: anh hùng, thơng minh, gan dạ, cần cù, đồn kết, anh hùng

-HS từng nhĩm thi tiếp sức

-Cả lớp viết VBT Mỗi em viết 2 câu

+Kim Đồng là một người thiếu niên anh hùng

+Bạn Nam rất thơng minh

+Trước khĩ khăn , nguy hiểm anh chiến sỹ tỏ rõ là một người gan dạ

-Mai là một HS cần cù chịu khĩ -Lớp 2 B chúng em rất đồn kết

-Các chiến sĩ đã anh dũng hi sinh trên chiến trường

3 Củng cố - dặn dị: -GV nhận xét tiết học, khen ngợi những HS học tốt, cĩ cố gắng.

TỰ NHIÊN & XÃ HỘI : MẶT TRĂNG VÀ CÁC VÌ SAO.

I MỤC TIÊU :

- HS cĩ những hiểu biết cơ bản về Mặt Trăng và các vì sao

-Rèn luyện kỹ năng quan sát mọi vật xung quanh, phân biệt được trăng với sao và các đặc điểm của Mặt Trăng

-Giáo dục HS chăm học để trở thành các nhà thám hiểm trên mặt trăng

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: -Các tranh ảnh trong SGK -Một số các bức tranh về trăng sao

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:

1.Bài cũ : 2HS lên trả lời ND bài tuần trước

GV nhận xét đánh giá

2.Bài mới : Giới thiệu bài –Ghi bảng

HĐ1: Quan sát tranh và TLCH

1.Bức tranh chụp cảnh gì?

2.Em thấy mặt trăng hình gì?

3.Trăng xuất hiện đem lại lợi ích gì?

4.Ánh sáng của Mặt Trăng ntn? Cĩ giống mặt

trời khơng?

HĐ2:Thảo luận nhĩm về hình ảnh MặtTrăng.

1.Quan sát trên bầu trời, em thấy Mặt Trăng

cĩ hình dạng gì?

2 Em thấy Mặt Trăng trịn nhất vào những

ngày nào?

HĐ 3:Thảo luận nhĩm

-Trên bầu trời về ban đêm, ngồi Mặt Trăng

chúng ta cịn nhìn thấy những gì?

-2HS lên bảng -HS theo dõi -Cảnh đêm trăng

-Hình trịn

-Chiếu sáng Trái Đất vào ban đêm

-Ánh sáng dịu mát , khơng chĩi chang như Mặt Trời

-Cĩ những hình dạng khác nhau: Lúc hình trịn, lúc hình khuyết lưỡi liềm

-Mặt trăng trịn nhất vào giữa tháng âm lịch, 1 tháng 1 lần -HS thảo luận cặp đơi

-Các vì sao cĩ hình dáng như đốm lửa giống Mặt Trăng nhưng ở rất xa Trái Đất

Củng cố - dặn dị: -Đưa ra câu tục ngữ: “Dày sao thì nắng, vắng sao thì mưa”

-Yêu cầu HS về nhà tìm thêm những câu tục ngữ ca dao liên quan đến trăng sao

Ngày đăng: 31/03/2021, 23:22

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w