BÀI 4 MỘT SỐ QUY TẮC KHÁC TRONG PHÁT ÂM, KÍ HIỆU VÀ VIẾT TẮT
2. Một số cách phát âm đặc biệt
-ร đọc là oon :
อักษร (ặk sỏon) từ ; ละคร (lá khoon ) chơi, nô đùa -ร đọc là oorá :
มรดก moo rá độk : gia tài, di sản, tài sản ทรพิษ thoo rá phít : bệnh đậu mùa โทรศัพท ์ ( thoo rá sặp) : điện thoại โทรทัศน์ ( thoo rá thắt) : ti vi -รร đọc là an :
บรรทุก ban thúk :chất lên, tải ; บรรเทา ban thao : mềm mỏng -รร- đọc là a:
26
กรรม kam: nghiệp ; พรรค phák : đảng phái Ngoài ra ร còn có những cách đọc khác như:
-รร anrá ภรรยา phan rá yaa : vợ บริ- boorí บริษัท boo rí sặt : công ty บริการ boo rí kan : dịch vụ
- ทร được đọc thành S
ทราย ( saai) cát ; ทราบ (saap^) biết
Tuy nhiên những từ mượn từ tiếng nước ngoài vẫn được đọc là thr ví dụ như:
ทรัมเป็ต thrămpet : kèn trumpet ; เทรน(ด ์) thrên : trend, xu hướng . ทร ở cuối từ thì sẽ được đọc là thoon
อาทร ( aa thoon) : sự quan tâm, chu đáo . ทร cũng có khi đọc là thoorá
โทรศัพท ์ ( thoorásặp) : Điện thoại โทรทัศน์ ( thooráthắt) : Ti vi
ทรยศ thooráyốt : phản bội, phụ bạc - cách đọc của ฤ
. ฤดู (rứ đu ) mùa;
ทฤษฎี (thrít sà đii ) lý luận อังกฤษ (ăng krìt) nước anh
ฤกษ์ (rơk^) dịp tốt chỉ có 1 từ ฤๅ chỉ có 1 cách đọc là rư:
ฤๅษี ( rư sỉ) thần tiên - Âm tiết được đọc lại
27
. 2 Từ đơn ghép lại:
Hai từ đơn ghép lại với nhau, phụ âm cuối của từ đơn thứ nhất sẽ được đọc lại cùng với nguyên âm ngắn ạ ví dụ :
ราชการ = ราช +ชะ + การ raat^ chá kan : công vụ (ราช vua +การ việc)
สุขภาพ = สุข + ขะ + ภาพ sụk khà phaap^: sức khỏe (สุข hạnh phúc+ภาพ hình ảnh)
คุณภาพ = คุณ + ณะ+ ภาพ khun ná phaap^: phẩm chất (คุณ bạn + ภาพ hình ảnh)
Một số từ đơn vẫn được lặp lại nguyên âm ạ trong từ:
มหาวิทยาลัย má hảa wít thá yaa lai: Trường đại học วัฒนธรรม wát thá ná tham : văn hóa
Cách đọc lại thường thấy của từ ví dụ như:
ศาสนา : ศาส+ สนา sạat + sà naả: Tôn giáo ปริศนา : ปริศ+ ศนา prít + sà naả: Câu đố
วุฒิสภา : วุฒ +ฒิ+สภา wút thí sà phaa : Thượng nghị viện พฤติกรรม : พฤติ + ติ+ กรรม phrút tì kam : Hành vi
เกียรติยศ : เกียรติ+ ติ+ ยศ kiệt tì yót : Danh dự . Từ đơn thứ 2 bắt đầu bằng phụ âm kép:
Từ đơn thứ 2 bắt đầu bằng phụ âm kép thì phụ âm đầu của âm ghép sẽ là phụ âm cuối của từ đơn thứ nhất ví dụ:
มาตรา : มาต maat^ + ตรา t_raa : phần, hạng mục ศัตรู : ศัต sặt + ตรู t_ruu : kẻ địch
- Các kí hiệu đặc biệt
. ๆ ไม้ยมก (máy yá mốk) : lặp lại từ 1 lần nhằm nhấn mạnh , nói tăng giảm mức độ...
28
บ่อยๆ (bòi bòi) thường thường ;โตๆ (tô tô) lớn lớn ชาๆ (chá chá) từ từ ; อื่นๆ (ừn ừn) cái khác cái khác
. ฯ ไปยาลน้อย (payyannói) : tỉnh lược bớt những từ dài, mà hiển nhiên mọi người biết.
กรุงเทพฯ = กรุงเทพมหนคร thủ đô Băng Cốc
. ฯลฯ ไปยาลใหญ่ (pay yan yày ) :kí hiệu này giống vân vân trong tiếng Việt.
Có thể đọc และอื่นๆ hoac เป็นต้น. Có nghĩa là vẫn còn nhiều nhiều nữa...
- Một số chữ viết tắt :
ก.ก. กิโลกรัม viết tắt của kilogram kg โทร. = โทรศัพท ์ Điện thoại ร.พ. = โรงพยาบาล Bệnh viện ร.ร. = โรงเรียน Trường học นร. = นักเรียน Học sinh นศ = นักศึกษา Sinh viên
บ. = บาท Đơn vị tiền tệ bath Thái อ. = อาจารย ์ Giáo viên
ตร. = ต ารวจ Cảnh sát น.พ. = นายแพทย ์ Bác sĩ nam พ.ญ. = แพทย ์หญิง Nữ bác sĩ ท.พ. = ทันตแพทย ์ Nha sĩ ท.ญ. = ทันตแพทย ์หญิง Nữ nha sĩ
ส.ส. สมาชิกสภาผู้แทนราษฎร Thành viên hạ viện พ.ศ. พุทธศักราช Năm Phật lịch ทบ. ทหารบ Quân đội
29
กทม.กรุงเทพมหานคร Băng Cốc ครม. คณะรัฐมนตรี Nội các นสพ. หนังสือพิมพ ์ Báo chí
(เรียนภาษาไทยด้วยตนเอง: riên phaa sả thai đuôi tôn êng - Tự Học Tiếng Thái)
บทเรียนที่๑ Bột riên thi^ nừng BÀI HỌC 1
การทักทาย Kan thắk thai Chào Hỏi
• ผม Phổm Tôi (con trai nói)
• ฉัน Chẳn Tôi (cả nam nữ nói)
• ดิฉัน Đị chẳn Tôi (con gái nói)
• คุณ Khun Bạn, anh ( ngôi thứ 2)
• ค่ะ (Khà) Vâng, dạ, được ạ, có ạ...(con gái nói, dùng trong câu trả lời)
• ครับ (Khrắp) Vâng, dạ, được ạ, có ạ...( con trai nói)
• คะ (khá) Dùng trong câu nghi vấn
ค่ะ( khà ) và ครับ (khrắp)
Còn được sử dụng ở cuối câu để tăng tính lịch sự cho câu nói, thể hiện sự tôn trọng, nhã nhặn, trang nghiêm. Nếu bạn bè thân quen người ta có thể không sử dụng.
คะ(khá) và ครับ ( khrắp)
Khá và khrắp được dùng ở cuối câu nghi vấn, tăng tính lịch sự cho câu.
ค่ะ và คะ được nữ giới sử dụng còn ครับ được nam giới sử dụng.
นะคะ/นะครับ không phải là câu hỏi mà là câu cảm thán: nhé,nhỉ!
Nói xin chào và lời tạm biệt
• สวัสดี ค่ะ/ ครับ Sà wàt đii (khà/ khrắp)Xin chào
( câu này thường dùng mỗi khi gặp nhau hoặc có khi dùng để chào tạm biệt: “chào nhé”)
• วัสดี Wằt đii Xin chào ( kiểu rút gọn)
• สบายดี Sà bai đii Xin chào ( Tiếng Thái-Lào)
• ว่าไง Wa^ ngay Chào! ( giống Hi trong tiếng
Anh)
30
• ว่าไงนะ Wa^ ngay ná có chuyện gì á?
• อรุณ À run Bình minh
อรุณสวัสดิ์ À run sà wàt Chào buổi sáng
• ตอนเช ้า Toon cháo Buổi sáng
สวัสดีตอนเช ้า Sà wàt đii Toon cháo Chào buổi sáng
• กลางวัน Klang wăn Buổi trưa
สวัสดีกลางวัน Sà wàt đii Klang wăn Chào buổi trua
• ตอนบ่าย Toon bài Buổi chiều
สวัสดีตอนบ่าย Sà wàt đi toon bài Chào buổi chiều
• ตอนเย็น Toon yên Buổi tối
สวัสดีตอนเย็น Sà wàt đi toon yên Chào buổi tối
• ราตรีสวัสดิ์ Raa t _ri sà wàt Chúc ngủ ngon
Khi tạm biệt có nhiều cách để nói, tùy vào đối tượng và cách sử dụng của mỗi người.
• ลาก่อน Laa kòn Chào tàm biệt
• บ ายบาย Bái bai Tạm biệt
ลาก่อน ไปล่ะ Laa^ kòn Pay la^ Tạm biệt, đi nhé!
• โชคดี Chôk^ đii may mắn
ลาก่อนนะ และโชคดีล่ะ
Laa^ kòn ná lée chôk^ đii la^
Tạm biệt và chúc may mắn nhé!
แล้วพบกันใหม่ Léo phốp kăn mày Hẹn gặp lại nhé!
• ระวัง Rá wăng Cẩn thận
ลาก่อนระวังตัวด้วยนะ
Laa^ kòn rá wăng tua đuôi^ ná
Tạm biệt, cận thận nhé!
Nói cảm ơn và xin lỗi
• ขอบคุณ Khọp khun Cảm ơn
• ขอบใจ Khọp jay Cảm ơn ( dùng đối với bạn
bè)
• มาก maak^ Nhiều
• ขอบคุณมาก Khọp khun mak^ Cảm ơn nhiều
• ส าหรับ Sẳm rặp Vì , cho ...
ขอบคุณส าหรับ... Khọp khun sẳm rặp Cảm ơn vì...
• ขอโทษ Khỏ thôt^
ขอโทษส าหรับ... Khỏ thôt^ sẳm rặp Xin lỗi vì ...
• ต่อ Tò Tới, đối với, tiếp theo
31
ขอโทษต่อ.. Khỏ thôt^ tò Xin lỗi tới ...
• แทน Theen Thay
ขอโทษแทน.. Khỏ thôt^ theen Xin lỗi thay...
• จริง Jing Sự thật, thật
• ขอโทษจริงๆ Khỏ thôt^ jing jing Thật sự xin lỗi
• ขอโทษด้วยนะ Khỏ thôt^ đuôi^ ná Xin lỗi nhé!
Câu giao tiếp hay dùng trong đời sống
คุณเป็นไงบ้าง Khun Pên ngay bang^ Bạn Như thế nào?
คุณสบายดีไหม Khun Sà bai đii mảy Bạn Có khỏe không?
ฉันสบายดี Chẳn sà bai đii Tôi khỏe
แล้วคุณล่ะคะ/ ครับ Léo khun laa^ khá/ khrắp Còn bạn thì sao?
ฉันก็สบายดีเหมือนกันค่ะ/ ครับ
Chẳn ko sà bai đi mưởn kăn khà/khrắp
Tôi cũng khỏe เช่นเดียวกับที่ค่ะ/ ครับ
Chên điêu kặp thii^ khà/ khrắp
Cũng như bình thường thôi, cũng vậy thôi
นานแล้วที่ไม่ได้เจอกันค่ะ/ ครับ
Nan léo thii^ may^ đai^ jơ kăn khà/ khrắp
Lâu lắm không được gặp bạn ยินดีที่ได้รู ้จัก Yin đii thi^ đai^ rú jặk Rất hân hạnh được quen biết
bạn ยินดีที่ได้รู ้จักคุณเช่นกัน
Yin đii thi^ đai^ rú jặk khun chên^ kăn
Tôi cũng rất hân hạnh được gặp bạn
จากนี้ไปหวังว่าคงได้รับความกรุณาด้วย
Jạk ní pay wẳng wa^ khôong đai^ rắp khoan kạ rú na đuôi
Từ nay mong nhận được sự giúp đỡ ạ.
• น ้าใจ Nám jay Lòng tốt, sự tử tế
ไม่มีอะไรมาก น ้าใจเพียงเล็กน้อย
May^ mii ạ ray nám jay phiêng lêk^ nói
Không có gì nhiều, chỉ là chút tấm lòng.
รักษาสุขภาพให้ดีค่ะ/ ครับ
Rắk sả sụk khà phap^ hay^ đii khà/ khrắp
Chăm sóc tốt cho bản thân nhé
ฉันไปก่อนน่ะค่ะ/ ครับ
Chẳn pay kòn na^ khà/ khrắp
Tôi đi trước nhé
ธุระ Thú rá Việc, công việc, chuyện
ฉันมีธุระค่ะ/ ครับ Chẳn mii thú rá khà/ khrắp Tôi có việc ạ เจอกันพรุ่งนี้ค่ะ/ ครับ
Jơ kăn phrung^ ní khà/ khrắp
Gặp lại ngày mai nhé
32
ไม่เป็นไร May^ pên ray Không có chi, đừng bận tâm
• ส าคัญ Sẳm khăn Quan trọng
ไม่ส าคัญ May^ sẳm khăn Không quan trọng, không có
gì
• ปัญหา Păn hả Vấn đề
• มี Mii Có
ไม่มีปัญหา May^ mii păn hả Không có gì, không có vấn đề
• ได้เลย Đai^ lơi Được rồi
• ตาม Tam Tùy vào, dựa vào
ตามสบาย Tam sà bai Cứ tự nhiên, tùy bạn.
• ยินดี Yin đi Xin hân hạnh
ยินดีด้วยครับ/ค่ะ Yin đi đuôi khrắp/ khà Xin chúc mừng nhé
• รู ้จัก Rú jặk Quen biết, biết
• เห็นด้วย Hển đuôi^ Đồng ý
ฉันเห็นด้วย Chẳn hển đuôi^ Tôi đồng ý
• ยอมรับ Yom rắp Chấp nhận, thừa nhận
ฉันยอมรับ Chẳn yom rắp Tôi chấp nhận
• ปฏิเสธ Pà tì sệt Từ chối
ฉันปฏิเสธ Chẳn pà tì sệt Tôi từ chối
• อย่างไร Yàng ray Như thế nào, ra sao
อย่างไรก็ตาม Y àng ray ko tam Ra sao cũng tùy, như thế nào cũng tùy, tùy vậy
อย่างไรก็ได้ Y àng ray ko đai^ Như thế nào cũng được, dù thế nào cũng được
• ก็ได้ Ko đai^ Cũng được
• เลว Lêo Xấu xa, tồi tệ
• ก็ไม่เลว Ko may^ lêo Cũng không tệ
• สู้ๆ Suu^ suu^ Cố lên! Chiến đấu!
• สู้ๆนะคะ Suu^ suu^ ná khá Cố lên nhé!
33
บทเรียนที่๒ Bột riên thi^ soỏng BÀI HỌC 2
กรุณาด้วย kà rú naa đuôi^ Xin vui lòng A . Xin vui lòng- Nhờ vả yêu cầu
• ด้วย Đuôi^ Xin ..Với (Thể hiện một yêu
cầu )
• บอก Bọk Nói , kể
• บอกฉันด้วย Bọok chẳn đuôi^ Xin hãy nói tôi với. Kể cho tôi nghe với...
• ช่วยด้วย Chuôi^ đuôi^ Cứu với
• กรุณา Kà rú naa Xin vui lòng, làm ơn hãy...
• รอ Roo Chờ đợi
• สักครู่ Sặk khruu^ Một chút, một lát
• กรุณารอสักครู่ Kà rú naa roo sặk khruu^ Xin vui lòng đợi một chút
• ถาม Thảm Hỏi
กรุณา ขอถามหน่อย โอเคมั้ย?
Kà rú naa khỏ thảm nòi ô khê mái
Xin vui lòng cho tôi hỏi một chút được không?
• โปรด/ได้โปรด Prột/ đai^ Prột Xin vui lòng, làm ơn hãy, xin hãy
• อย่า Yàa Đừng
• ร ้องไห้ Róng hai^ Khóc
โปรดอย่าร ้องไห้ Prột yà róng hai^ Làm ơn đừng khóc ได้โปรดอย่าไป Đai^ Prột yà pay Xin làm ơn đừng đi
• ขอ Khỏ Nhờ, hãy, xin ...
• กาแฟสักแก้ว Kaa fee sặk keo Ly cà phê ขอกาแฟสักแก้วด้วย Khỏ Kaa fee sặk keo^
đuôi^
Xin cho ly cà phê
• ใบเสร็จ Pay sệt Hóa đơn
ขอใบเสร็จด้วย Khỏ pay sệt đuôi^ Xin cho hóa đơn với
• ช่วย Chuôi^ Giúp đỡ, giúp, cứu
• ช่วยด้วย Chuôi^ đuôi^ Cứu với, giúp tôi với
• ช่วย...หน่อย Chuôi^ ...nòi Giúp...một ít
• หน่อย Nòi Một ít
ช่วยฉันหน่อย Chuôi^ chẳn nòi Xin giúp tôi một ít
• เอามา Ao maa Mang tới, mang đến
34
• เอา Ao Lấy, cầm
• มา Maa Tới, đến
ช่วยเอามาหน่อย Chuôi ao maa nòi giúp tôi lấy với ( lấy dùm tôi với...)
• ซ่อม Xoom^ Sửa chữa