BÀI 4 MỘT SỐ QUY TẮC KHÁC TRONG PHÁT ÂM, KÍ HIỆU VÀ VIẾT TẮT
C. ไวยากรณ์ Way yaa kon Ngữ pháp
A + คือ/คือว่า + B A khư/ khư wa^ B A là, thì là B
• คือ Khưư Là, thì
Diễn tả một trạng thái, một điều gì đó mà người nói chưa biết tới.
Diễn tả một sự thật không thay đổi được, định nghĩa...
Diễn tả thuộc tính, đặc điểm tương đương, bằng với thứ đó.
Như một liên từ LÀ mang nghĩa là: bằng, bao gồm ...
40
• นี่ nii^ Này, cái này
นี่ คือ อะไรคะ Nii^ khư ạ ray khá Cái này là cái gì vậy?
( hiểu nghĩa là người nói không biết cái này là cái gì, kiểu như nó có hình dáng , đặc điểm ...mà người nói ko thể phân biệt được nó là cái gì hoặc lần đầu tiên nhìn thấy)
• หนังสือ Nẳng sử Sách
นี่ คือ หนังสือค่ะ Nii^ khư nẳng sử khà Cái này là quyển sách ạ
• โลกคือดาวดวงหนึ่ง Lô ôk^ khư đao đuông nừng Trái đất là một ngôi sao ( định nghĩa, sự thật hiển nhiên )
• ธาตุทั้งสี่คือ ดิน น ้า ลม ไฟ
Thaat^ thắng sii^ khư đin nám lôm fay
Cả bốn yếu tố đó là đất, nước, gió và lửa ( mang ý nghĩa giống từ bao gồm )
• ธาตุ Thaat^ Yếu tố
• ที่นี่ Thii^ ni^ Chỗ này, nơi này
• ห้องเรียน Hoong^ riên Phòng học, lớp học
ที่นี่ คือ ห้องเรียนค่ะ Thii^ nii^ khư hoong^ riên khà Chỗ này là phòng học ạ
• เขาคือใคร Khảo khư khray Anh ấy là ai?
( người ta đang muốn hỏi anh ấy là người có đặc điểm như thế nào, cao , to ...ra sao mà người nói chưa từng biết)
A + เป็น+ B A pên B A là, thì là B
A và B có quan hệ mật thiết với nhau, B thường là chỉ nghề nghiệp, chức vụ, thân phận, địa vị, dân tộc, ... tính chất hoặc tên bệnh. Được sử dụng để mô tả tình trạng, tình hình có thể thay đổi hoặc mở rộng hơn nữa trong những gì chúng ta đã biết. ( trở thành gì đó...)
• เค้า เป็น คนเวียดนาม Kháo pên khôn wiêt^ nam
Cô ấy là người Việt Nam คุณก็เป็นคนเวียดนามเหมือนกันใช่ไหม Khun ko pên khôn wiêt^ nam mưởn kăn chay^ mảy
Bạn cũng là người Việt nam phải không?
ไม่ใช่ฉันเป็นคนไทย May^ chay^, chẳn pên khôn thai Không phải , tôi là người Thái
• ครูใหญ่ของที่นี่เป็นครูของฉัน
Khruu yày khoỏng thii^ nii^ pên khruu khoỏng chẳn Hiệu trưởng ở đây là thầy giáo của tôi
ฉันเป็นนักเรียนที่นี่ Chẳn pên nắk riên thii^
nii^
Tôi là học sinh ở đây
41
เป็นอะไรมาหรอครับ Pên ạ ray maa rỏ khrắp Bạn bị cái gì phải hả?
• เป็นไข้ เป็นหวัด Pên khay^ pên wặt Bị sốt, bị cảm lạnh เขาเป็นหัวหน้าห้อง Khảo pên hủa naa^
hoong^
Anh ấy là trưởng phòng
• เขาเป็นใคร Khảo pên khray Anh ấy là ai?
( câu này hỏi thiên về nghề nghiệp, thân phận, chức vụ...) Một số Ý nghĩa khác của เป็น:
Có thể, biết làm điều gì đó, biết gì đó. Sự hiểu biết này được rèn luyện, tập luyện qua một quá trình chứ không phải tự nhiên mà có
• ฉันว่ายน ้าเป็น Chẳn wai^ nám pên Tôi biết bơi ฉันพูดภาษาไทยเป็น Chẳn phuut^ phaa sả thai
pên
Tôi biết nói tiếng Thái Thể hiện sự sống, vẫn còn sự sống
• ปลาเป็น Plaa pên Cá sống
• คนเป็น Khôn pên Người sống
Như là, như ( một dạng kiểu so sánh)
• หลับเป็นตาย Lặp pên tai Ngủ như chết
• กินเป็นแมว Kin pên meo Ăn như mèo
Trở thành gì đó
• กลายเป็น Klai pên Trở thành
• ฉันอยากเป็นครู Chẳn yạak pên khruu Tôi muốn trở thành giáo viên 2.Sở hữu cách của danh từ
N1 + ของ + N2 Sở hữu cách của danh từ N1 của N2
• ของ Khoỏng Của
ชื่อ ของ ฉันคือ แอนนา ค่ะ Chư khoỏng chẳn khư een na khà Tên của tôi là Anna ạ
นี่คือหนังสือของฉัน Nii^ khư nẳng sử khoỏng chẳn Đây là sách của tôi
• พ่อ Phoo^ Bố, cha, ba
42
พ่อ ของ ฉัน Phoo ^ khỏong chẳn Cha của tôi
• บ้าน Baan^ Nhà
บ้าน ของ ฉัน Ban^ khoỏng chẳn Nhà của tôi
• เวียดนาม Việt Nam ไทย Thái จีน Trung Quốc ประเทศ
Quốc gia
ประเทศเวียดนาม Nước Việt Nam
ประเทศไทย Nước Thái
ประเทศจีน
Nước Trung Quốc คน
Người, dân tộc
คนเวียดนาม Người Việt Nam
คนไทย Người Thái
คนจีน
Người Trung Quốc ภาษา
Ngôn ngữ
ภาษาเวียดนาม Tiếng Việt Nam
ภาษาไทย Tiếng Thái
ภาษาจีน
Tiếng Trung Quốc อาหาร
Món ăn
อาหารเวียดนาม Món ăn Việt Nam
อาหารไทย Món ăn Thái
อาหารจีน
Món ăn Trung Quốc
บทเรียนที่๔ Bột riên thi^ sìi BÀI HỌC 4
นี่ คือ อะไร คะ nii^ khư ạ ray khá ĐÂY LÀ GÌ?
A : บทสนทนา HỘI THOẠI (bột sổn thá naa) แอนนา : สวัสดีค่ะ !ดิฉันคือแอนนาค่ะ Xin chào, tôi là anna Sà wặt đi khà, đị chẳn khư eenna khà
ซะกุระ: สวัสดีค่ะ !ดิฉันคือ ซะกุระ ค่ะ Xin chào, tôi tên là sakura Sà wặt đi khà đị chẳn khư sakura khà
แอนนา : ยิน ดี ที่ ได้ รู ้ จัก ค่ะ Rất vui được gặp bạn Yin đi thi^ đai^ rú jặk khà
ซะกุระ: ทาง นี้ ก็ เช่น กัน ค่ะ Tôi cũng như vậy rất vui gặp bạn Thang ní ko chên^ kăn khà
แอนนา: คุณ ซะกุระ ค่ะ เชิญ ค่ะ Chị sakura, xin mời! Khun sakura khà, chơn khà
ซะกุระ: นี่ คือ อะไร คะ Đây là gì vậy? Ni^ khư ạ ray khá แอนนา: นี่คือกาแฟเวียดนามค่ะ,เชิญดื่ม ค่ะ
Ni^ khư kaa fee wiêt^ nam khà, chơn đừm khà.
43
Đây là cà phê Việt Nam ạ, mời dùng ạ.
ซะกุระ : ขอบคุณ ค่ะ Khọp khun khà Cám ơn ạ!
แอนนา: ไม่ เป็น ไร ค่ะ Không có chi! May^ pên ray khà
ซะกุระ :นี่คือหนังสืออะไร? Nii^ khư nẳng sử ạ rày Đây là sách gì?
แอนนา : นี่คือหนังสือภาษาไทย nii^ khư nẳng sử pha sả thai Đây là sách tiếng Thái ซะกุระ: นี่คือหนังสือของใคร? nii^ khư nẳng sử khỏong kray Đây là sách của ai?
แอนนา:นี่คือหนังสือของฉัน nii^ khư nẳng sử khỏong chẳn Đây là sách của tôi B ไวยากรณ์ Ngữ pháp
1.Chỉ thị từ นี่ /นี้ นั่น/นั้น và โน่น /โน้น
นี่ /นี้ Nii^/ ní Này , đây, cái này ( chỉ người ,vật, việc, đối tượng gần người nói)
นี่ Nii^/ ní Này , đây, cái này.Là một danh từ để chỉ ra đối tượng ở gần hoặc cụ thể.
นี่ คือใคร Nii^ khư khrai Đây là ai? Ai đây?
นี่ คือ อะไร คะ Ni^ khư ạ ray kh Đây là cái gì?
ขนม Khà nổm Món tráng miệng ,bánh kẹo
ขนมนี่อร่อยมาก Khạ nổm ni^ ạ ròi Món trang miệng này rất ngon นี่ Sử dụng kèm với động từ để chỉ ra chúng đang ở gần hoặc chỉ đến một địa điểm cụ thể
อยู่นี่ Yuù nii^ ở đây
มานี่ Maa nii^ Đến đây
นี้ Nií Cái này : được sử dụng để đi kèm với một danh từ hoặc một đối tượng chỉ thị cụ thể
เหล่านี้ Lào ní Mấy cái này
พวกนี้ Phuak^ ní Mấy cái này
คนนี้ Khôn ní Người này
เรื่องนี้ Rương ní Chuyện này
นั่น/นั้น Năn^/ nắn Đó, cái đó ( biểu thị đối tượng ở xa người nói và gần người nghe) hoặc biểu thị một sự việc chung chung
นั่น Năn^ Đó, cái đó, điều đó Là một danh từ để chỉ ra đối tượng ở xa người nói, một điều chung chung.
นั่นอะไร Năn^ ạ ray Đó là cái gì?
โต ะ Tố Cái bàn
44
โต ะนั่น Tố năn^ Cái bàn đó
ที่นั่น Thi^ năn^ ở đó, chỗ đó
นั้น Nắn
Cái đó, việc đó (: được sử dụng để đi kèm với một danh từ hoặc một đối tượng chỉ thị cụ thể ở phía xa người nói, một đối tượng sự việc khác đang được nói tới...)
เหล่านั้น Lào nắn Mấy cái đó, mấy cái kia
พวกนั้น Phuak^ nắn Mấy cái đó, mấy cái kia
คนนั้น Khôn nắn Người đó
สิ่งนั้น Sìng nắn Điều đó
นั้น Sử dụng để đi kèm với các tuyên bố đã được trích dẫn
ตามนั้น Tam nắn Theo điều đó
ตามที่ได้กล่าวมาแล้วข้างต้นนั้น
Tam thi^ đai^ k lào ma léo khang^ tốn nắn
Như đã được đề cập ở trên.
เพราะฉะนั้น Phó jạ nắn Cho nên, chính vì điều đó,
chính vì vậy
ยิ่งกว่านั้น Yìng kwào nắn Hơn thế nữa, hơn điều đó nữa...
โน่น /โน้น Nôn^/
nốn
Kia, cái kia ( chỉ đối tượng ở xa cả người nghe và người nói với khoảng cách khá xa)
ที่โน่น Thi^ nôn^ ở kia, chỗ kia
บ้านโน้น Ban^ nốn Ngôi nhà kia, ngôi nhà đó
ตรงโน้น T_ rông nốn Đằng kia, đằng đó
2. Đại từ nhân xưng
Ngôi 1 Số ít Số nhiều
ผม phổm tôi, con trai nói ดิฉัน đị chẳn tôi, con gái nói ฉัน chẳn tôi (trai, gái)
หนู nủ tôi (dùng cho người nhỏ tuổi) กู kuu tôi, tao, tớ
ข้า kha^ tôi
เรา rao chúng tôi
พวกเรา phuak^ rao chúng tôi
Ngôi 2 Số ít Số nhiều
คุณ khun bạn, cậu เธอ thơ bạn ท่าน than^ ngài แก kee mày, bạn
พวกคุณ phuak^ khun các bạn พวก เธอ phuak^ thơ
พวกแก phuak^ kee พวกมึง phuak^ mưng
45
มึง mưng mày, cậu, bạn
(แก và มึง thường dùng cho bạn bè, ngang hàng, thân thiết tính lịch sự ít hơn)
Ngôi 3 Số ít Số nhiều
เขา khảo anh ấy เค้า kháo anh ấy, cô ấy
มัน măn nó :dùng cho con vật hay đồ vật)
พวกเขา phuak^ khảo họ , bọn họ
พวกเค้า phuak^ kháo họ, bọn họ
พวกมัน phuak^ măn chúng, bọn chúng, bọn nó
Trong cách xưng hô của người Thái thì:
1 . คุณ + tên người :
คุณ จารุณี anh jarunii ; คุณ เบ า anh Bảo 2. คุณ + cách xưng hô với người trong gia đình
คุณ พ่อ bố; คุณ แม่ mẹ 3. คุณ + tên nghề nghiêp
คุณ หมอ bác sỹ; คุณ ครู cô giáo ,thầy giáo;คุณ พยาบาล y tá
4. ท่าน+ chức vụ quan trọng được dùng trên tivi hoặc trong hoàng gia hay để nói những chức vụ quan trong trong nhà nước. Có nghĩa là ngài.
ท่านรัฐมนตรี: ngài bộ trưởng, ท่านชาย hoàng tử...