Thay thế cho một cái gì đó, việc gì đó
• แทน Theen Thay, thay thế, thay mặt...
• แทนที่ Theen thii^ Thay thế
ฉันมารับแทนพ่อค่ะ Chẳn maa rắp theen phoo^ khà Tôi tới nhận thay cha tôi ạ อาหารนี้ใช ้เนื้อหมูแทนเนื้อวัวก็ได้ Aa hảan níi cháy nứa mủ theen nứa wua ko đai^
Món ăn này sử dụng thịt heo thay thịt bò cũng được
ไปแทนฉันได้ไหม Pay theen chẳn đai^ mảy Đi thay tôi được không?
แทนที่จะเป็นอย่างนี้ Theen thii^ jà pên y àng níi Thay vì điều này ที่สามารถแทนที่ Thii^ sả maat^ theen thii^ Có thể thay thế
• เครื่องจักรเข้ามาแทนที่มนุษย ์
Kh rương^ jạk khao^ maa theen thii^ má nút
Máy móc thay thế con người
• มนุษย ์ Má nút Con người
• เครื่องจักร Khrương^ jặk Máy móc
II NGỮ PHÁP
1.Câu hỏi về khoảng cách?
Cách...(không)xa/ gần... อยู่ห่างจาก...(ไม่)ไกล/ใกล้...
อยู่ห่างจาก...ไกล/ใกล้.yuù hàang chaạk...klai/klay^ Cách....xa/ gần
ห้องสมุด อยู่ห่างจากที่นี่ไม่ไกล Hoong^ sạ mụt yuù haàng jaạk thii^ nii^ may^ klai Thư viện cách chỗ này không xa.
บ้านฉันอยู่ห่างจากบริษัทไกลมาก Ban^ chẳn yuù haàng jaạk bo ri sặt klai maak^
Nhà tôi cách công ty rất xa
113
บ้านของฉันอยู่ห่างจากบ้านคุณใกล้มาก Ban^ khoỏng chẳn yuù haàng jaạk ban^ khun klay^ maak^ Nhà của tôi cách nhà bạn rất gần
ไปรษณีย ์อยู่ห่างจากโรงเรียนใกล้มาก Pray sạ nii yuù haàng jaạk rông riên klay^
maak^ Bưu điện cách trường học rất gần ....Cách ...xa/ gần ...không?
อยู่ห่างจาก..ไกล/ใกล้...ไหม
yuù hàang chaạk... klai/klay^ ...mảy
Cách...xa/ gần...không?
บ้านคุณอยู่ห่างจากที่นี่ไกลไหม Baan^ khun yùu hàang jạak thii^ nii^ klai mảy Nhà bạn cách chỗ này xa không?
บ้านคุณอยู่ห่างจากบริษัทใกล้ไหม Baan^ khun yùu hàang jạak bo rí sặt klay^ mảy Nhà bạn cách công ty gần không?
เวียดนามอยู่ห่างจากญี่ปุ่นไกลไหม Wiêt^ naam yùu hàang jạak yii^ p ùn klai mảy Việt Nam cách Nhật Bản gần không?
cách....Xa/ gần....bao nhiêu?/ ...bao xa...?
ไกล/ใกล้ขนาดไหน Klai/ klay^ khà naat^
nảy
Xa/ gần ...cỡ nào?
ไกล/ใกล้แค่ไหน Klai/ klay^ khee^ nảy Xa/ gần... bao nhiêu?
ไกล/ใกล้สักแค่ไหน Klai/ klay^ sặk khee^
nảy
Xa/ gần...bao nhiêu?
เวียดนามอยู่ห่างจากญี่ปุ่นไกลแค่ไหน Wiêt^ naam yùu hàang jạak yii^ pùn klai khee^
nảy Việt Nam cách Nhật bản bao xa?
ฉันไม่รู ้ว่ายังต้องเดินไกลขนาดไหน Chẳn may^ rúu wa^ yăng toong^ đơn klai khà naat^ nảy Tôi không biết rằng còn phải đi xa cỡ nào nữa.
....từ...đến ...จาก.. ถึง...
...จาก.. ถึง... Jạak ...thửng Từ ....đến จาก ที่นี่ ถึง ที่นั่น ไกลแค่ไหน
Jạak thii^ nii^ thửng thii^ năn^ klai khee^ nảy
Từ đây tới đó bao xa?
จากที่นี่ไปถึงโรงเรียนไกลสักแค่ไหน Jạak thii^ nii^ pay thửng rông riên klai sặk khee^ nảy Từ đây đi đến trường bao nhiêu xa?
จากที่นี่ไปถึงห้องสมุดใกล้ไหม Jạak thii^ nii^ pay thửng hoong^ sạ mụt klay^ mảy Từ đây đến thư viện gần không?
2. Cỡ nào...? cỡ bao nhiêu? ขนาดไหน Cỡ, kích thước, ...ขนาด
• ขนาด Khà naat^ Kích thước ( có thể quan sát đặc điểm của vật nhất định như độ dài, ngắn, cao , thấp , nặng nhẹ, tỷ lệ...)
• ขนาดใหญ่ Khà naat^ yày Cỡ lớn
• ขนาดใหญ่พิเศษ Khà naat^ yày phí sêềt Cỡ lớn đặc biệt, cỡ đặc biệt
114
• ขนาดเล็ก Khà naat^ lếk Cỡ nhỏ
• ขนาด 2 X 1 เมตร
Khà naat^ soỏng êêk^ nừng mêêt^
Kích thước 2x1 mét Cỡ nào? Cỡ bao nhiêu..? kích thước bao nhiêu...?
• ขนาดไหน Khà naat^ nảy Cỡ bao nhiêu? Cỡ như thế nào?
• แค่ไหน Khee^ nảy Bao nhiêu?
• เท่าไหร่ Thao^ rày Bao nhiêu?
• ใหญ่ขนาดไหน Yày khà naat^ nảy Lớn cỡ nào?
• ใหญ่แค่ไหน? Yày khee^ nảy Độ Lớn bao nhiêu? Lớn như thế nào?
• อ้วนขนาดไหน Uôn^ khà naat^ nảy Mập cỡ nào?
• อ้วนแค่ไหน Uôn^ khee^ nảy Mập cỡ bao nhiêu?
• ไกลแค่ไหน Klay khee^ nảy Xa bao nhiêu?
• ไกลขนาดไหน Klay khà naat^ nảy Xa cỡ nào?
พระจันทร ์ใหญ่ขนากไหน Phró jăn yày khà naat^ nảy Mặt trăng lớn cỡ nào?
ประเทศเวียดนามใหญ่ขนาดไหน Prà thêt^ wiêt^ nam yày khà naat^ nảy Nước Việt Nam lớn cỡ nào
Đến cỡ như thế này, đến cỡ như thế vậy...
• ขนาดนี้ Khà naat^ níi Đến cỡ này
• ขนาดนั้น Khà naat^ nắn Đến cỡ đó
ท าไมเค้าถึงเรียนได้ดีขนาดนี้ Thăm may kháo thửng riên đai^ đii khà naat níi Tại sao anh ấy học được đến cỡ này?
เค้าไม่ได้ดีขนาดนั้น Kháo may^ đai^ đii khà naat^ nắn Anh ấy không được đến cỡ đó đâu.
ฉันไม่เคยรู ้เลย ว่าฉันจะมีความสุขขนาดนี้
Chẳn may^ khơi rú lơi wa^ chẳn jà mii khoam sụk khà naat^ níi Tôi chưa từng biết, rằng tôi sẽ có hạnh phúc đến thế này.
เรียนหนักขนาดนี้ ฉันว่าเธอพร ้อมจะไปแข่งวิมเบิลดันเเล้วล่ะ
Riên nặk khà naat níi chẳn wa^ thơ ph róm jà pay khèeng wim bơn đăn léo la^
Tập luyện nhiều đến cỡ này, tôi nghĩ rằng cô ấy chuẩn bị đi willberdon rồi ท าไมคุณรวยขนาดนี้ Thăm may khun ruôi khà naat^ níi
Tại sao bạn giàu tới cỡ này?
3.Loại , Loại nào...? Kiểu nào...?
แบบไหน Bẹep nảy Kiểu nào?, loại nào?, dạng gì?
• แบบ Bẹep Kiểu, dạng, loại
• แบบนี้ Bẹep níi Kiểu này, dạng này
115
คนแบบนี้ฉันไม่ชอบKhôn bẹep níi chẳn may^ choop^ Người kiểu này tôi không thích
• แบบใหม่ Bẹep mày Kiểu mới
• แบบฟรั่ง Bẹep fá rằng Kiểu tây
• แบบญี่ปุ่น Bẹep yii^ pùn Kiểu Nhật,Phong cách Nhật ต้องการธนบัตรแบบไหนคะ Toong^ kaan tho ná bặt bẹep nảy khá
Bạn cần đổi loại tiền giấy loại nào?
ผู้หญิงมีหลายแบบ ! แล้วคุณล่ะเป็นแบบไหน Phuu^ yỉng mii lải bẹep, léo khun la^ pên bẹep nảy Phụ nữ có nhiều kiểu, còn bạn, bạn là kiểu phụ nữ nào?
• หลายแบบ Lải bẹep Nhiều kiểu, nhiều loại
• แล้วคุณล่ะ Léo khun la^ Còn bạn thì sao
เลือกวัคซีนแบบไหนดี Lươk^ wắt xiin bẹep nảy đii Chọn loại nào thì tốt đây?
• เลือก Lươk^ Lựa chọn
• แบบไหนดี Bẹep nảy đii Loại nào thì tốt?
• เพื่อนของคุณ พวกนี้ เป็นคนแบบไหนกัน
Phươn^ khoỏng khun phuak^ níi pên khôn bẹep nảy kăn Bạn của bạn , bọn họ là người kiểu gì vậy?
ตลกแบบไหน? Tà lộk bẹep nảy Truyện cười kiểu gì? Dạng gì?
อย่างไหน Yàng nảy Loại nào? Dạng nào?
• อย่าง Yaàng Dạng, loại, kiểu
• อย่างไหน Yàang Loại nào, dạng nào?
• อย่างใด Yaàng đai Loại nào? Dạng nào?
คุณจะเลือกอย่างไหนล่ะ Khun jà lươk^ yàng nảy la^ Bạn sẽ chọn loại nào?
• อย่างไหนดี Yàng nảy đii Loại nào tốt, loại nào thì tốt?
จะเอาอย่างไหน Jà ao yàng nảy Bạn cần loại nào?
• คุณชอบอย่างไหนมากว่ากัน
Khun choop^ yàng nảy maak^ waa^ kăn
Bạn thích loại nào hơn?
• ชนิดไหน Chá nít nảy Loại nào?kiểu nào? Loài nào?...
• ชนิดไหน Chá nít nảy Loại nào? giống nào? Loài nào?...
• ชนิด Chá nít Loài, loại, kiểu, dạng...
• ชนิดพันธุ ์ Chá nít phăn Loài giống, giống loại
• ชนิดของค าทางไวยากรณ์
Chá nít khoỏng khăm thang way yaa kon
Loại từ ngữ pháp
• พายผลไม้ Phai phổn lá mái Bánh trái cây
116
พายผลไม้ชนิดหนึ่ง Phai phổn lá mái chá nít nừng Một loại bánh trái cây
• สนิม Sà nỉm Rỉ sét
• ชนิดของสนิม Chá nít sà nỉm Loại rỉ sét
• เครื่องใช ้ไฟฟ้าในบ้านชนิดไหนกินไฟมากที่สุด
Khrương^ cháy fay fáa nay ban^ chá nít nảy kin fay maak^ thii^ sụt Thiết bị sử dụng điện trong nhà loại nào tốn điện nhiều nhất?
• ฉีด Chịit Tiêm ( thuốc)
วัคซีน Wắt xiin Vacxin
ฉีดวัคซีนโควิด-19 ชนิดไหนดี Chịit wắt xiin khôô wít –sịp kao chá nít nảy đii Tiêm vắc xin covid 19 loại nào tốt?
C.HỌC TỪ VỰNG
ปัญหา/ ค าถาม Păn hảa/ khăm thảm Vấn đề, câu hỏi คุณมีปัญหาไหม? Khun mi păn haả mảy
Bạn có vấn đề gì không?
• ภูเขา Phu khảo Núi
• ภูเขาลูกหนึ่ง. Phu khảo luuk^ nừng Một quả núi, một ngọn núi
• สูง Sủung Cao
ภูเขาลูกนี้สูงขนาดไหน Phu khảo luuk^ ní sủung khà nạt nảy Ngọn núi này cao bao nhiêu?
• ใหญ่ Yày To, lớn, bự
โรงเรียงของคถณใหญ่ขนาดไหน Rông riên khoỏng khun yày khà nạt nảy Trường của bạn lớn cỡ nào
• หนัก Nặk Nặng
• ลัง Lăng Cái thùng, cái hộp
ลังใปนี้หนักเท่าไหร่ Lăng pay ní nặk thao^ rày Thùng này nặng bao nhiêu?
• ยาว Yao Dài
ยาวสักเท่าไหร่/ยาวแค่
ไหน
Yao sặk thao^ rày/ yao khe^
nảy
Dài bao nhiêu?
• แม่น ้า Mee^ nám Sông
• แม่น ้าโขง Mee^ nám khổông Sông Mêkông แม่น ้าโขงยาวเท่าไหร่ Mee^ nám khổông yao khà nạt nảy
Sông Mê Kông dài bao nhiêu?
ยาว4350กว่ากิโลเมตร Yao sii^ phăn sảm rói haa sịp kwòa kì lô mêt^
Dài hơn 4350 km
น ้าพุ Nám phú Suối, đài phun nước
117
น ้าพุร ้อน Nám phú rón Suối nước nóng
เจอกันที่น ้าพุ ตอนอาหารเที่ยง
Chơ kăn thii^ nám phú toon aa hản thiêng^
Gặp nhau ở đài phun nước lúc cơm trưa nhé.
สะพาน Sà phaan Cầu, cây cầu
ตามเธอลงไปที่สะพานน ้าพุ
Taam thơ lôông pay sà phaan nám phú Theo chân cô ấy xuống cây cầu phun nước
บ่อน ้า Bòo Cái hồ, cái hồ
บ่อน ้า Bòo nám Ao nước, giếng nước
ใต้ดิน Tai^ đin Dưới đất, ngầm
ขุด Khụt Đào, bới, xới, cuốc
เติม Tơm Thêm
ภัย Phai Mối nguy hiểm, mối đe dọa
แล้ง Léeng Hạn, khô hạn, khô
ภัยแล้ง Phai léeng Nạn Hạn hán, hạn hán
สู้ Suu^ Chống lại, chống
ขุดบ่อเติมน ้าใต้ดิน สู้ภัยแล้ง
Khụt bòo tơm nám tai^ đin suu^ phai léeng
Đào thêm giếng chống lại hạn hán
ตัก Tặt Múc ( nước),xúc (than, lúa...)
เพื่อ Phưa^ Để, vì mục đích để...
บ่อน ้าใต้ดิน ขุดไว้เพื่อตักน ้าไว้ดื่ม หรือใช ้
Bòo nám tai^ đin khụt woáy phưa^ tặt nám woáy đừm rử cháy Giếng nước được đào để lấy nước để uống hoặc sử dụng
น ้าท่วม Nám thuôm^ Lũ lụt, ngập
บทเรียนที่๑๑ Bột riên thii^sịp ệt BÀI HỌC 11 CÂU BỊ ĐỘNG