Thể khả năng với ได้

Một phần của tài liệu SÁCH TỰ HỌC TIẾNG THÁI CƠ BẢN 1 (Trang 152 - 155)

II. NGỮ PHÁP THỂ KHẢ NĂNG

1. Thể khả năng với ได้

153

ได้ Đứng sau câu, động từ, biểu hiện khả năng thực hiện trạng thái, hành động tùy theo tình huống và năng lực.

ได้ Đai^ Được

ไม่ได้ May^ đai^ Không được

ฉันเข้าบ้านไม่ได้เพราะว่าลืมกุญแจ Chẳn khao^ baan^may^ đai^ phró waa^ lưm kun jee Tôi không vào nhà được vì quên chìa khóa

• กุญแจ Kun jee Chìa khóa

ฉันพูดภาษาไทยได้ Chẳn phuut^ phaa sảa thai đai^ Tôi nói được tiếng thái

ฉันติดต่อเขาไปแล้วแต่ติดต่อไม่ได้ Chẳn tịt tòo khảo pay léo tèe tịt tòo may^ đai^

Tôi liên lạc với anh ấy rồi nhưng liên lạc không được

• ติดต่อ Tịt tòo Liên lạc

Hỏi và trả lời với ได้

• ...ได้ไหม Đai^ mảy ...Được không?

คุณอ่านภาษาไทยได้ไหมคะ/ครับ Khun àan phaa sảa thai đai^ mảy khá/ khrắp Bạn đọc tiếng thái được không?

• อ่านได้ค่ะ Àan đai^ khà Đọc được ạ

• อ่านไม่ได้ค่ะ Àan may^ đai^ khà Đọc không được ạ ให้ฉันแอปเปิ้ลได้ไหม Hay^ chẳn ẹep pơn đai^ mảy Cho tôi quả táo được

không?

• ได้นี่ค่ะ Đai^ nii^ khà Được, đây ạ Những từ chỉ mức độ, trình độ của khả năng được đặt ở sau ได้

• ได้คล่อง Đai^ khloòng Được trôi chảy,lưu loát

• คล่อง khloòng Luư loát, trôi chảy

• ได้นิดหน่อย Đai^ nít nòi Được ít, được chút

• ฉันพูดภาษาไทยได้นิดหน่อยแต่เขียนอ่านไม่ได้ค่ะ

Chẳn phuut^ phaa sảa thai đai^ nít nòi tèe khiển àan may^ đai^ khà Tôi nói tiếng thái được chút ít nhưng viết và đọc thì không được ạ

• ได้เก่ง Đai^ kềng Được giỏi

ฉันอยากพูดภาษาไทยได้เก่งเหมือนคุณ Chẳn yạak phuut^ phaa sảa thai đai^

kềng mưởn khun Tôi muốn nói tiếng thái giỏi giống bạn

• ได้ทุกอย่าง Đai^ thúk yàang Được mọi thứ

• กินได้ทุกอย่าง Kin đai^ thúk yàang Tôi ăn được mọi thứ ได้ + khoảng thời gian sẽ mang tính biểu thị quá khứ

• ได้สามชั่วโมง Đai^ sảam chua^ môông Được 3 tiếng ฉันรอคุณได้สามชั่วโมงแล้ว Chẳn roo khun đai^ sảm chua^ môông léo Tôi đợi bạn đã được 3 tiếng rồi

154

• ได้สองปีแลว Đai^ soỏng pii léo Được 2 năm rồi ฉันแต่งงานได้สองปีแลว Chẳn tèeng ngaan đai^ soỏng pii léo

Tôi kết hôn được 2 năm rồi

Vị trí đứng của ได้ cũng có thể làm thay đổi nghĩa của câu.

ซูซี่นี้กินได้ทั้งหมด Suu sii^ níi kin đai^ thắng một Sushi này tôi có thể ăn được tất cả( tức là khả năng có thể ăn nhiều rất nhiều mà có thể một mình ăn hết được tất cả luôn)

ซูชินี้กินทั้งหมดได้ Suu sii^ ní kin thắng một đai^ Sushi này ăn hết tất cả được (Có nghĩa là việc ai đó ăn hết tất cả chỗ sushi này cũng được, cũng không sao, kiểu như không cần để lại)

Một số cách kết hợp của ได้

• อด ột Chịu đựng, kiềm chế

อด ...ไม่ได้ ột ...may^ đai^ kiềm chế ...không được, không thể...không.

เด็กคนนี้ดื้อมาก อดตีไม่ได้ Đệk khôn níi đư^ maak^ ột tii may^ đai^

Đứa trẻ này rất ngỗ ngược, không đánh không chịu được

• ดื้อ Đư^ Ngỗ ngược, hư đốn

• ตี Tii Đánh

ฉันอดกินไม่ได้ Chẳn ột kin may^ đai^Tôi không thể không ăn ( không thể kiềm chế được việc ăn, không thể ngừng ăn)

ช่วยไม่ได้ Chuôi^ may^ đai^ Không còn cách nào, giúp không được, hết cách, bó tay...

ช่วย Chuôi^ Giúp đỡ, cứu

ช่วยไม่ได้นะ ถ้าคุณเข้าใจผิดแบบนี้ Chuôi^ may^ đai^ ná tha^ khun khao^ jay bẹep níi Bó tay nhé, nếu bạn hiểu lầm kiểu như vậy.

จ า ... ไม่ได้ Jăm may^ đai^ Nhớ...không được, không nhớ được...

จ า Jăm Nhớ

• เขาเป็นคนขี้ลืม ขนาดวันเกิดตัวเองก็ยังจ าไม่ได้

Khảo pên khôn khii^ lưm khà nạat wăn kợt tua êng ko yăng jăm may^ đai^

Anh ấy là người hay quên, đến mức ngày sinh nhật của chính mình mà cũng không nhớ được.

• ขี้ลืม Khii^ lưm Hay quên, đãng trí

สามารถ Sảa maat^ Có thể

สามารถ ... ได้ Sảa maat^ ...đai^ Có thể ...được ไม่สามารถ ... ได้ May^ Sảa maat^ ...đai^ Không thể ...được

• ยังไงๆ ผมก็ไม่สามารถกลับมาทันประชุมพรุงนี้ได้

155

Yăng ngay ngay phổm ko may^ sảa maat^ klặp maa thăn prạ chum phrung^ níi đai^ Dù thế nào, tôi cũng không thể trở về kịp cuộc họp ngày mai được.

• ทัน Thăn Kịp

Một phần của tài liệu SÁCH TỰ HỌC TIẾNG THÁI CƠ BẢN 1 (Trang 152 - 155)

Tải bản đầy đủ (PDF)

(176 trang)