Theo phương thức cấu tạo từ gồm có: TỪ ĐƠN, TỪ PHỨC và TỪ PHÁI SINH ( là từ có nguồn gốc nước ngoài hoặc có liên hệ với tiếng nước ngoài)
TỪ ĐƠN Từ đơn là từ được cấu thành từ 1 âm tiết như :
ไก่ Kày Gà
ไม่ may^ Không
ได้ đai^ Được
กิน Kin Ăn
50
ดื่ม Đừm Uống
พ่อ Pho^ Bố
แม่ Mee^ Mẹ
หน้า Naa^ Mặt
ตา taa mắt
TỪ PHỨC GỒM TỪ LÁY VÀ TỪ GHÉP
TỪ GHÉP được cấu thành bằng cách ghép 2 hay nhiều từ với nhau lại để có nghĩa mới gần tương đồng. Giữa các từ có quan hệ đẳng lập hoặc bổ sung cho nhau. Các trường hợp thường thấy về từ ghép là được hợp thành từ danh từ và động từ, danh từ và tính từ hoặc 2 danh từ, 2 động từ với nhau hoặc cũng có khi là 2 tính từ. Ngoài ra còn có những từ ghép được tạo thành từ nhiều từ với nhau. Từ ghép có quan hệ đẳng lập và quan hệ chính phụ
Danh từ + Danh từ
• น ้า Nám Nước + ตา Taa Mắt = น ้าตา Nám taa Nước mắt
• แม่ mee^ mẹ + น ้า nám nước = แม่น ้า mee^ nám sông
• น ้า Nám Nước + ตก tộk rơi = น ้าตก Nám tộk thác nước
• ตา taa mắt + ปลา pla cá = ตาปลา taa pla Mắt cá
• ตู้ tuu^ tủ + เย็น yên lạnh = ตู้เย็น tu^ yên tủ lạnh
• ตู้ tu^ tủ + รองเท้า roong tháo giày =ตู้รองเท้า tu^ rong tháo tủ giàydép
• พ่อ pho^ bố + แม่ me^ mẹ = พ่อแม่ pho^ mee^ bố mẹ
• ยาง yang cao su + ลบ lôp^ tẩy =ยางลบ yaang lôp^ cục tẩy
• หน้า na^ mặt + ตา taa mắt =หน้าตา naa^ taa khuôn mặt Động từ + động từ/ tính từ + tính từ
ดู đuu nhìn +แล lee nhìn =ดูแล đuu lee chăm sóc
มองmoong nhìn +เห็น hển nhìn =มองเห็น moong hển nhìn thấy เปลี่ยน pliền thay đổi, biến + แปลง pleeng thay đổi =เปลี่ยนแปลง pl iền pleeng biến đổi, thay đổi
สวย suổi đẹp + งาม ngam đẹp =สวยงามsuổi ngam xinh đẹp Danh từ với tính từ/ danh từ với động từ
ใจ jay trái tim, tâm + ดี đi tốt =ใจดี jay đi thân thiện, tốt bụng
ตา taa mắt +ขาว khảo trắng =ตาขาว taa khảo nhát gan, nhút nhát ตั้ง tăng^ thiết lập + ใจ jay trái tim, tâm =ตั้งใจ tăng^ jay dụng ý, có ý định
ตั้ง tăng^ thiết lập + โต ะ tố bàn =ตั้งโต ะ tăng^ tố dọn bàn ăn
51
Từ ghép nhiều âm tiết
ผ้า pha^ vải + เช็ด chệt lau+ หน้า na^ mặt =ผ้าเช็ดหน้า pha^ chệt naa^
khăn lau mặt
ช่าง chang^ người, thợ + ตัด tặt cắt+ เสื้อ sưa^ đồ = ช่างตัดเสื้อ chang^ tặt sưa^ thợ cắt đồ, thợ may
ช่าง chang^ người, thợ + แก้ kee^ sửa + ไฟฟ้าfay fá điện = ช่างแก้ไฟฟ้า chang^ kee^ fay fá thợ sửa điện, thợ điện
คน khôn người +ท า thăm làm + ขนมปัง khà nổm păng bánh mì
=คนท าขนมปัง khôn thăm khà nổm păng thợ làm bánh mì TỪ LÁY
Từ láy:để thể hiện số nhiều ,sự tiếp diễn của hành động, nhấn mạnh hoặc nói giảm đi ý nghĩa của từ...thường được ký hiệu bằng dấu ๆ (ไม้ยมก ). ๆลๆ có nghĩa là vân vân...
• เด็ก Đệk Đứa trẻ
เด็กๆ Đệk đệk Những đứa trẻ
• กิน Kin Ăn
กินๆ Kin kin Ăn ăn ( ăn tiếp nữa )
• เดิน Đơn Đi
เดินๆ Đơn đơn Đi đi ( đi tiếp nữa )
• เร็ว Rêu Nhanh
เร็วๆ Rêu rêu Nhanh nhanh ( nhấn mạnh nhanh lên )
• บ่อย Bòi Nhiều, thường xuyên
บ่อยๆ Bòi bòi Nhiều nhiều ( nhấn mạnh rất nhiều)
• สีแดง Sỉ đeeng Màu đỏ
สีแดงๆ Sỉ đeeng đeeng Màu đo đỏ ( giảm bớt sự đỏ, chỉ hơi hơi đỏ )
• กลม Klôm Tròn
กลมๆ Klôm klôm Tròn tròn (giảm bớt sự tròn, hơi tròn tròn
Từ láy cùng nghia
• เยอะ Yớ Nhiều
• แยะ Yé Nhiều
เยอะแยะ Yớ yé Nhiều nhiều, rất nhiều
52
ฟุ่มเฟือย Phun^ phươi Xa hoa
มากมาย Maak^ mải Nhiều nhiều, rất nhiều Danh từ hóa động từ và tính từ
การ và ความ được đặt trước động từ và tính từ để danh từ hóa chúng. การ thành danh từ biểu thị hành vi còn ความ thành danh từ trừu tượng biểu thị trạng thái,cảm xúc.
• เดิน Đơn Đi
การเดิน Kan đơn Việc đi
• เก่า Kào Cũ
ความเก่า Khoam kào Sự cũ
Có một số động từ có thể kết hợp được cả với การ và ความ như:
• รัก Rắk Yêu
การรัก Kan rắk Việc yêu
ความรัก Khoam rắk Sự yêu
• คิด Khít Nghĩ
การคิด Kan khít Việc nghĩ
ความคิด Khoam khít Sự nghĩ
• รู้ Rú Biết
การรู ้ Kan rú Việc biết
ความรู ้ Khoam rú Sự biết