CẤU TẠO TỪ ( cơ bản)

Một phần của tài liệu SÁCH TỰ HỌC TIẾNG THÁI CƠ BẢN 1 (Trang 49 - 52)

Theo phương thức cấu tạo từ gồm có: TỪ ĐƠN, TỪ PHỨC và TỪ PHÁI SINH ( là từ có nguồn gốc nước ngoài hoặc có liên hệ với tiếng nước ngoài)

TỪ ĐƠN Từ đơn là từ được cấu thành từ 1 âm tiết như :

ไก่ Kày

ไม่ may^ Không

ได้ đai^ Được

กิน Kin Ăn

50

ดื่ม Đừm Uống

พ่อ Pho^ Bố

แม่ Mee^ Mẹ

หน้า Naa^ Mặt

ตา taa mắt

TỪ PHỨC GỒM TỪ LÁY VÀ TỪ GHÉP

TỪ GHÉP được cấu thành bằng cách ghép 2 hay nhiều từ với nhau lại để có nghĩa mới gần tương đồng. Giữa các từ có quan hệ đẳng lập hoặc bổ sung cho nhau. Các trường hợp thường thấy về từ ghép là được hợp thành từ danh từ và động từ, danh từ và tính từ hoặc 2 danh từ, 2 động từ với nhau hoặc cũng có khi là 2 tính từ. Ngoài ra còn có những từ ghép được tạo thành từ nhiều từ với nhau. Từ ghép có quan hệ đẳng lập và quan hệ chính phụ

Danh từ + Danh từ

น ้า Nám Nước + ตา Taa Mắt = น ้าตา Nám taa Nước mắt

แม่ mee^ mẹ + น ้า nám nước = แม่น ้า mee^ nám sông

น ้า Nám Nước + ตก tộk rơi = น ้าตก Nám tộk thác nước

ตา taa mắt + ปลา pla = ตาปลา taa pla Mắt cá

ตู้ tuu^ tủ + เย็น yên lạnh = ตู้เย็น tu^ yên tủ lạnh

ตู้ tu^ tủ + รองเท้า roong tháo giày =ตู้รองเท้า tu^ rong tháo tủ giàydép

พ่อ pho^ bố + แม่ me^ mẹ = พ่อแม่ pho^ mee^ bố mẹ

ยาง yang cao su + ลบ lôp^ tẩy =ยางลบ yaang lôp^ cục tẩy

หน้า na^ mặt + ตา taa mắt =หน้าตา naa^ taa khuôn mặt Động từ + động từ/ tính từ + tính từ

ดู đuu nhìn +แล lee nhìn =ดูแล đuu lee chăm sóc

มองmoong nhìn +เห็น hển nhìn =มองเห็น moong hển nhìn thấy เปลี่ยน pliền thay đổi, biến + แปลง pleeng thay đổi =เปลี่ยนแปลง pl iền pleeng biến đổi, thay đổi

สวย suổi đẹp + งาม ngam đẹp =สวยงามsuổi ngam xinh đẹp Danh từ với tính từ/ danh từ với động từ

ใจ jay trái tim, tâm + ดี đi tốt =ใจดี jay đi thân thiện, tốt bụng

ตา taa mắt +ขาว khảo trắng =ตาขาว taa khảo nhát gan, nhút nhát ตั้ง tăng^ thiết lập + ใจ jay trái tim, tâm =ตั้งใจ tăng^ jay dụng ý, có ý định

ตั้ง tăng^ thiết lập + โต ะ tố bàn =ตั้งโต ะ tăng^ tố dọn bàn ăn

51

Từ ghép nhiều âm tiết

ผ้า pha^ vải + เช็ด chệt lau+ หน้า na^ mặt =ผ้าเช็ดหน้า pha^ chệt naa^

khăn lau mặt

ช่าง chang^ người, thợ + ตัด tặt cắt+ เสื้อ sưa^ đồ = ช่างตัดเสื้อ chang^ tặt sưa^ thợ cắt đồ, thợ may

ช่าง chang^ người, thợ + แก้ kee^ sửa + ไฟฟ้าfay fá điện = ช่างแก้ไฟฟ้า chang^ kee^ fay fá thợ sửa điện, thợ điện

คน khôn người +ท า thăm làm + ขนมปัง khà nổm păng bánh mì

=คนท าขนมปัง khôn thăm khà nổm păng thợ làm bánh mì TỪ LÁY

Từ láy:để thể hiện số nhiều ,sự tiếp diễn của hành động, nhấn mạnh hoặc nói giảm đi ý nghĩa của từ...thường được ký hiệu bằng dấu ๆ (ไม้ยมก ). ๆลๆ có nghĩa là vân vân...

• เด็ก Đệk Đứa trẻ

เด็กๆ Đệk đệk Những đứa trẻ

• กิน Kin Ăn

กินๆ Kin kin Ăn ăn ( ăn tiếp nữa )

• เดิน Đơn Đi

เดินๆ Đơn đơn Đi đi ( đi tiếp nữa )

• เร็ว Rêu Nhanh

เร็วๆ Rêu rêu Nhanh nhanh ( nhấn mạnh nhanh lên )

• บ่อย Bòi Nhiều, thường xuyên

บ่อยๆ Bòi bòi Nhiều nhiều ( nhấn mạnh rất nhiều)

• สีแดง Sỉ đeeng Màu đỏ

สีแดงๆ Sỉ đeeng đeeng Màu đo đỏ ( giảm bớt sự đỏ, chỉ hơi hơi đỏ )

• กลม Klôm Tròn

กลมๆ Klôm klôm Tròn tròn (giảm bớt sự tròn, hơi tròn tròn

Từ láy cùng nghia

• เยอะ Yớ Nhiều

• แยะ Nhiều

เยอะแยะ Yớ yé Nhiều nhiều, rất nhiều

52

ฟุ่มเฟือย Phun^ phươi Xa hoa

มากมาย Maak^ mải Nhiều nhiều, rất nhiều Danh từ hóa động từ và tính từ

การ và ความ được đặt trước động từ và tính từ để danh từ hóa chúng. การ thành danh từ biểu thị hành vi còn ความ thành danh từ trừu tượng biểu thị trạng thái,cảm xúc.

เดิน Đơn Đi

การเดิน Kan đơn Việc đi

• เก่า Kào

ความเก่า Khoam kào Sự cũ

Có một số động từ có thể kết hợp được cả với การความ như:

รัก Rắk Yêu

การรัก Kan rắk Việc yêu

ความรัก Khoam rắk Sự yêu

คิด Khít Nghĩ

การคิด Kan khít Việc nghĩ

ความคิด Khoam khít Sự nghĩ

รู้ Biết

การรู ้ Kan rú Việc biết

ความรู ้ Khoam rú Sự biết

Một phần của tài liệu SÁCH TỰ HỌC TIẾNG THÁI CƠ BẢN 1 (Trang 49 - 52)

Tải bản đầy đủ (PDF)

(176 trang)