Câu điều kiện, giả định

Một phần của tài liệu SÁCH TỰ HỌC TIẾNG THÁI CƠ BẢN 1 (Trang 131 - 141)

ถ้า Thaa^ Nếu

• หาก hạak Nếu

• ถ้าหาก Thaa^ hạak Nếu

• หากว่า Hạak wa^ Nếu rằng

• ถ้าหากว่า Thaa^ hạak wa^ Nếu rằng Nếu ...thì sẽ...

ถ้า...จะ Thaa^ ...jà Nếu...thì sẽ

• ถ้าคุณมาสายจะถูกครูท าโทษ

Thaa^ khun maa sải jà thụuk khruu thăm thôt^

Nếu bạn đi trễ sẽ bị thầy phạt

ถ้าฝนตกฉันจะอยู่บ้าน

Thaa^ f ổn tộk chẳn jà yùu ban^

Nếu trời mưa tôi sẽ ở nhà Nếu ...thì sẽ không...

ถ้า...จะไม่ Thaa^ ... jà may^ Nếu...thì sẽ không...

• ถ้าฝนตกฉันจะไม่ไปตลาด

Thaa^ fổn tộk chẳn jà may^ pay tà lạat

Nếu trời mưa thì tôi sẽ không đi chợ

• ทดสอบ Thốt sọop Thi, kiểm tra

132

• ถ้าคุณมาสายจะไม่ถูกทดสอบ

Thaa^ khun maa sải jà may^ thụuk thót sọop

Nếu bạn đi trễ thì sẽ không được dự thi Nếu không...thì ...

ถ้าไม่ … ก็ Thaa^ may^ ...ko Nếu không...thì

• ถ้าไม่ก็ไม่เป็นไร

Thaa^ may^ ko may^ pên ray

Nếu không thì cũng không có gì

• ถ้าไม่รักก็หยุดทักมาได้แล้ว

Thaa^ may^ rắk ko yụt thắk maa đai^ léo

Nếu không yêu thì ngừng nói chuyện được rồi

• ถ้าไม่ต้องมารู ้เอง ก็คงจะไม่เจ็บขนาดนี้

Thaa^ may^ toong^ maa rúu êêng ko không jà may^ jệp khà naat^ níi

Nếu không hiểu rõ chính bản thân mình, thì có lẽ sẽ không đau đến thế này Giả sử..., nếu giả sử rằng...

สมมติ Sổm mốt Giả sử, giả thiết

• สมมติว่า Sổm mốt waa^ Giả sử rằng

สมมติว่าฝนตก คุณไปโรงเรียนไหม Sổm mốt waa^ fổn tộk khun pay rông riên mảy Giả sử trời mưa, bạn đi đến trường không?

ถ้าฝนตกฉันจะไม่ไป Thaa^ fổn tộk chẳn jà may^ pay Nếu trời mưa, tôi sẽ không đi

Cho dù, mặc dù rằng...

• ถึงแม้ว่า Thửng mée waa^ Cho dù rằng

• ถึง Thửng Cho dù, dù, ngay cả

• แม้ Mée Dù, mặc dù

• ถึงแม้ว่า Thửng mée waa^ Cho dù rằng, mặc dù rằng..

• แต่ถึงแม้ Tèe thửng mée Nhưng cho dù, nhưng ngay cả..

• ถึงแม้ว่าฝนจะตก ฉันก็จะไป

Thửng mée waa^ fổn jà tộk chẳn ko jà pay

Cho dù trời có mưa tôi cũng sẽ đi

• ถ้าคุณมีเงิน คุณจะไปเที่ยวไหม

Thaa^ khun mii ngơn khun jà pay thiêu^ mảy

Nếu bạn có tiền bạn có đi du lịch không?

• สมมติว่าคุณมีเงิน คุณจะไปเที่ยวไหม

Sổm mốt waa^khun mii ngơn khun jà pay thiêu^ mảy

Giả sử bạn có tiền, bạn sẽ đi du lịch chứ?

ถ้าฉันมีเงินฉันจะไป

Thaa^ chẳn mii ngơn chẳn jà pay

Nếu tôi có tiền, tôi sẽ đi

• ฉันจะไม่ไปแม้ว่าจะมีเงิน

Chẳn jà may^ pay mée waa^ jà mii ngơn

Tôi sẽ không đi cho dù có tiền

3.Câu sai khiến Mời , xin mời....

133

ชวน Chuôn Xin mời

เชิญ Chơn Xin mời, mời

• เชิญชวน Chơn chuôn Mời , xin mời

• ฉันชวนพวกคุณพูดคุยถึงงานอดิเรกของตนเอง

Chẳn chuôn phuak^ khun phuut^ khui thửng ngaan à đì rêk^ khoỏng tôn êêng Tôi xin mời các bạn nói về sở thích của bản thân

• งานอดิเรก Ngaan à đì rêk^ Sở thích

• ชวนกิน Chuôn kin Mời ăn !

• เชิญทางนี้ Chơn thaang níi Mời đi hướng này!

• เชิญนั่งดื่มกาเเฟกันก่อนสิคะ

Chơn năng^ đừm kaa fee kăn kòn sì khá

Xin mời ngồi uống tách cà phê

Kêu, kêu gọi...

เรียกให Riêk^ hay Kêu, kêu gọi ( sai khiến)

• เรียก Riêk^ Gọi, kêu, nói

อาจารย ์ เรียกใหพวกเราทุกคนตอบค าถาม Aa jaan riêk^ hay phuak^ rao thúk khôn tọop khăm thảm Thầy giáo kêu chúng tôi trả lời câu hỏi

Phái ..., cử...

ส่ง Sồng Phái, cử, gửi.. ( sai khiến)

• บริษัทส่งเค้ามาประเทศจีน

Boo rí sặt sồng kháo maa prà thêt^ jin

Công ty phái anh ấy đi Trung Quốc

Bắt, để, cho phép để...

Động từ ý nghĩa sai khiến +ให้ + động từ+tân ngữ...

Câu này thường đi kèm với những động từ có ý sai khiến, nhờ vả, ép buộc, cầu xin...như: บอก nói,ขอ xin, อนุญาต cho phép,ปล่อย thả,บังคับ ép buộc, ขอร ้อง cầu xin.... được dùng khi muốn nhờ vả, sai khiến, khuyên bảo, cầu xin ai đó.

ให้ Hay^ Để, bắt (sai khiến)

ให้น ้าเดือดก่อนแล้วค่อยใส่เนื้อใส่ผัก Hay^ nám đượk kòn léo khoi^ sày nứa sày phặk Để cho nước sôi trước rồi sau đó cho thịt cho rau vào

• ฉันให้เค้าซื้อเบียร ์ขวดหนึ่ง Chẳn hay^ kháo sứ bia khuột nừng

Tôi bắt anh ấy mua một chai bia

คุณแม่บอกให้แม่ครัวเตียมอาหาร Khun mee^ bọok hay^ mee^ khrua tiêm aa hảan Mẹ nói cho ( bảo ) đầu bếp chuẩn bị đồ ăn

บังคับ Băng khắp Bắt buộc

แม่บังคับให้ฉันไปเรียนกวดวิชาทุกวัน Mee^ băng khắp hay^ chăn pay riên kuột wí chaa thúk wăn Mẹ bắt buộc tôi đi học thêm gia sư mỗi ngày

อนุญาต aa nú yaat^ Cho phép

พ่อแม่ทั้งสองฝ่ายอนุญาตให้เขาสองคนแต่งงานกัน

134

Phoo^mee^thắng soỏng fài aa nú yaat^hay^khảo soỏng khôn tèeng ngankăn Cha mẹ hai bên gia đình cho phép để hai người họ kết hôn với nhau

ขอให้ Khỏo hay^ Xin, Xin để, cầu xin để

• หนังสือรับรอง Nẳng sử rắp roong Chứng chỉ, chứng nhận, ฉันขอให้อาจารย ์เขียนหนังสือรับรองให้ฉัน Chẳn khỏo hay^ aa jaan khiển nẳng sử rắp roong hay^ chẳn Tôi xin giáo sư viết chứng nhận cho tôi

Đối tượng được nhắc tới có thể đứng ngay sau ให้ hoặc đứng ngay sau động từ thứ nhất.ví dụ như câu:

คุณแม่บอกให้แม่ครัวเตียมอาหาร Khun mee^ bọok hay^ mee^ khrua tiêm aa hảan Mẹ nói cho (bảo ) đầu bếp chuẩn bị đồ ăn

Thành câu: คุณแม่บอกแม่ครัวให้เตียมอาหาร Khun mee^ bọok mee^ khrua hay^ tiêm aa hảan Mẹ nói đầu bếp cho chuẩn bị đồ ăn lên

Động từ không có ý nghĩa sai khiến + ให้+ động từ Câu này có ý nghĩa khuyên bảo nhẹ nhàng hơn

เฝ้าบ้านให้ดีๆนะ Fao^ baan^ hay^ đii đi ná Trông nhà cho cẩn thận nhé

• คุณต้องท างานนี้ให้ส าเร็จ

Khun toong^ thăm ngan níi hay^ sẳm rệt

Bạn phải làm công việc này cho xong xuôi Động từ + เพื่อ(ไม่)ให้... vì để cho, để không cho

Làm cái gì đó, vì mục tiêu để cho hoặc để không cho bị gì đó...mục tiêu và kết quả có liên quan mật thiết với nhau.

รัฐบาลสร ้างเขื่อนเพื่อ ไม่ ให้ น ้าท่วม บริเวณนี้

Rắt thà baan sang^ khươn phưa^ may^ hay^ nám thuôm^ boo rí woên níi Chính phủ xây dựng con đập để không cho ngập lụt ở khu vực này

เขาตั้งใจ เรียนหนังสือ เพื่อให้สอบ ผ่าน Khảo tăng^ jay riên nẳng sử phưa^ hay^

sọop phàan Anh ấy chuyên tâm học hành để vượt qua khì thi Động từ+อ่ยาให้...( ...đừng để cho....)

Làm cái gì đó đừng để cho dẫn tới kết quả là...

ระวังอย่าให้ยุ่งกัด Rá wăng yàa hay^ yung^ kặt Cẩn thận đừng để cho muỗi cắn

มาอย่าให้สายเกินไปนะMaa yàa hay^ sải kơn pay ná Đến đừng để trễ quá nhé ใส่อย่าให้เผ็ดเกินไปนะ Sày yàa hay^ phệt kơn pay ná Bỏ đừng cho cay quá nhé A+ท าให้+B+ động từ(...làm cho., khiến cho..)

A là nguyên nhân làm cho dẫn đến hành động của B

ฉันต้องขอโทษที่ท าให้คุณร ้องไห้ Chẳn toong^ khỏo thốt thii^ thăm hay^ khun roóng hay^ Tôi xin lỗi vì làm cho bạn khóc

135

ท าอย่างไรจึงจะท าให้คุณเปลี่ยนใจได้ Thăm yàang ray jưng jà thăm hay^ khun pliền jay đai^ Làm thế nào để khiến cho bạn thay đổi suy nghĩ của mình dẫn đến, làm cho dẫn đến.. .ก่อให้เกิด

การสูบบุหรี่ก่อให้เกิดมะเร็ง Kaan sụup bu rìi kò hay^ kợt má rêng Hút thuốc lá là nguyên nhân dẫn đến bệnh ung thư

อยากให้~ mong muốn cho...

Trong trường hợp mong muốn một điều gì đó hơn nữa người ta có thể sử dụng อยากให้~

ฉันอยากให้ฝนตก Chẳn yạak hay^ fổn tộk Mong cho trời mưa quá ถ้าอยากให้เผ็ดมากขึ้นก็ใส่พริกอีกสองสามเม็ด

Thaa^ yạak hay^ phệt maak^ khưn ko sày phrík ịik sỏng sảm mết Nếu muốn cho cay hơn thì cho thêm vài quả ớt vào

ให้...ดู cho ...xem...

เขาให้ฉันดูโทรศัพท ์มือถือที่ซื้อมาใหม่ Khảo hay^ chẳn đuu thô rá sặp mư thử thii^

sứ maa mày Anh ấy cho tôi xem điện thoại di động mới mua

C.HỌC TỪ VỰNG

• ลา Laa Chia tay

• หยุด Yụt Dừng lại

• ลาหยุด La yụt Từ bỏ, rời bỏ

ฉันไม่อยากลาหยุดอีกแล้ว Chẳn may^ yạak laa yụt ịik léo Tôi không muốn từ bỏ thêm một lần nữa

• ปวดศรีษะ/ ปวดหัว Puột sỉ sà/ puột hủa Nhức đầu

• ศรีษะ/ หวั Sỉ sà/ hủa Cái đầu

• ปวด Puột Đau, nhức

2-3 วันนี้ฉันปวดหัวบ่อยๆ Soỏng- sảm woăn ní chẳn puột hủa bòi bòi

Mấy ngày nay thường xuyên đau đầu

• เป็นไข้/ ตัวร ้อน Pên khay^/ tua rón Sốt, cảm, nóng เป็นไข้ไม่สามารถกินอะไรได้ Pên hủa may^ sả maat^ kin ạ ray đai^

Sốt không thể an gì được

• ไอ Ay Ho

• ส้ม Sôm^

ไอไม่สามารถกินส้มได้ Ay may^ sả maat^ kin sôm^ đai^

Ho không thể ăn quýt được

136

• ออกก าลังกาย ọok kăm lăng kai Luyện tập thể dục ขณะที่เป็นหวัดสามารถออกก าลังกายได้รึเปล่า

Khà ná thii^ pên hủa sả maat^ ọok kăm lăng kai đai^ rứ plào Khi bị cảm có thể tập thể dục được không?

• เป็นไปไม่ได้/ Pên pay may^ đai^ Không thể đai, không được

• ไม่มีทาง....(ได้) May^ mii thang ...đai^

không có cách nào..được, không có con đường nào...được...

ฉันไม่มีทางรักคุณได้ Chẳn may^ mii thang rắk khun đai^

Tôi không thể nào yêu bạn được พวกเราไม่มีทางอยู่ด้วยกันได้

Phuak^ rao may^ mii thang yùu đuôi^ kăn đai^

Chúng ta không thể nào ở bên nhau được

ไม่มีอะไรเป็นไปไม่ได้ May^ mii ạ ray pên pay may^ đai^

Không có gì là không thể

• มีความเป็นไปได้ Mii khoam pên pay đai^

Có khả năng, có khả thi

คุณรู ้สึกว่ามีความเป็นไปได้รึเปล่า Khun rú sựk waa^ mii khoam pên pay đai^

rứ plào

Bạn nghĩ rằng có khả năng hay không?

• โรงพยาบาล Rôông phá yaa ban Bệnh viện

• ป่วย Puồi Bệnh

• หา Hảa Tìm, kiếm

• หาหมอ Hảa mỏ Tìm bác sĩ( đi khám

bệnh)

• หมอ Mỏ Bác sĩ

เค้าต้องไปโรงพยายาลหาหมอไม่สามารถมาเข้าเรียนได้

Kháo toong^ pay rông phá ya ban hả mỏMay^ sà maat^ maa khao^ riên đai^

Cậu ấy phải đi đến bệnh viện khám nên đã không thể lên lớp được

• แตกต่างกัน Tẹk tàng kăn Khác nhau

• หักห้ามใจ Hặt ham^ jay Kiềm chế

• หักหลัง Hặt lẳng Phản bội

• ไม่สามารถ....ได้ May^ sả maat^...đai^ Không thể... được

• ไม่ได้ May^ đai^ Không thể, không

được

• ไม่เป็น May^ pên Không biết

ขอโทษค่ะ. ฉัน มีธุระไปด้วยกันกับคุณไม่ได้ค่ะ

137

Khỏ thôt^ khà, chẳn mi thú rá pay đuôi^ kăn kặp khun may^ đai^ khà Xin lỗi, tôi có việc đi cùng với bạn không được

• สามารถ Sả maat^ Có thể, được

ฉันสามารถพูดภาษาไทยได้ Chẳn sả maat^ phut^ pha sả thai đai^

Tôi có thể nói tiếng Thái được.

• ...เป็น ...pên Biết..( cái gì đó, làm cái gì đó đã qua quá trình học tập và rèn luyện mà có)

ฉันพูดภาษาไทยเป็น Chẳn phut^ pha sả thai pên Tôi biết nói tiếng Thái

• มือถือ Mư thử Điện thoại di động

• ถ่ายภาพ Phài phaap^ Chụp hình

มือถือเครื่องนี้สามารถถ่ายภาพได้ Mư thử khrương^ ní sả maat^ phài phap^

đai^

Điện thoại di động này có thể chụp ảnh được

• ถนัด Thà nặt Năng khiếu, lành nghề,

giỏi, rành..

• เรื่อง Rương^ Chuyện, việc, sự việc..

เขาถนัดเรืองกิน Khảo thà nặt rương^ kin Anh ấy rất rành chuyện ăn uống

• เก่งมาก Kềng maak^ Rất giỏi, rất tốt, rất ngon

• เค้ากินเก่งมาก Kháo kin kềng maak^ Cô ấy ăn rất giỏi

• นอนเก่งมาก Noon kềng mak Ngủ rất ngon

• สูบ Suụp Hút

• บุหรี่ Bu riì Thuốc lá

ที่นี่สูบบุหรี่ได้รึดปล่า Thii^ nii^ sụp bu rì đai^rứ plào Chỗ này hút thuốc lá được không?

ขอโทษค่ะ. ที่นี่ไม่สามารถสูบบุหรี่ได้

Khỏ thôt^ khà, thii^ nii^ may^ sả maat^ suụp bu rì đai^

Xin lỗi, chỗ này không thể hút thuốc lá được

• แต่งหน้า Tèng naa^ Trang điểm

เค้าแต่งหน้าเก่งมาก Kháo tèng naa^ kềng mak cô ấy trang điểm rất giỏi

เงิน Ngơn Tiền

ไม่มีเงินคุณยังจะรักฉันรึเปล่า May^ mii ngơn khun yăng jạ rắk chẳn rứ plào

Không có tiền em vẫn sẽ yêu anh chứ?

138

• เลิก Lớk Dừng lại, kết thúc, tan,

chia tay

เลิกเรียนแล้ว ไปกินข้าวได้แล้ว Lớk riên léo, pay kin khao^ đai^ léo Tan học rồi, đi ăn cơm được rồi.

• ค า Khăm Từ, từ ngữ, lời nói

• ถาม thảm hỏi

• ค าถาม Khăm thảm Câu hỏi

• ตอบ Toọp Trả lời

• ค าตอบ Khăm tọop Câu trả lời

• ลองคิดดู Loong khít đuu Thử nghĩ xem พวกคุณลองคิดดูค าถามนี้ตอบยังไง

Phuak^ khun loong khít đuu khăm thảm ní tọop yăng ngay Các bạn thử nghĩ xem câu hỏi này trả lời như thế nào

• คิดถึง Khít thửng Nhớ tới, nghĩ đến

ฉันคิดถึงบ้านนิดหน่อย Chẳn khít thửng ban^ nít nòi Tôi nhớ đến nhà một chút

• ลองอีกครั้ง Loong ịk khrắng Thử lại, thử thêm lần nữa

• ร ้านค้า Rán khá Cửa hàng, cửa tiệm

วันนี้ตอนบ่ายคุณอยากจะไปร ้านค้าไหม Woăn ní toon bài khun yaạk jạ pay rán khá mảy Chiều nay bạn muốn đi đến cửa hàng không?

• สั่ง Sằng Gọi ( món ăn), order

คุณต้องการสั่ง(อาหาร. เครื่องดื่ม)อะไร Khun toong^ kan sằng (aa hản, khrương^ đừm) ạ ray Bạn muốn gọi (đồ ăn, đồ uống)gì ?

• ท าไมไม่... Thăm may may^ Tại sao không...

• ท าไม Thăm may Tại sao?

คุณท าไมไม่ดื่มเบียร ์ Khun thăm may may^ đừm bia Tại sao bạn không uống bia

ฉันไม่ชอบดื่มเบียร ์,ฉันดื่มกาแฟ

Chẳn may^ choop^ đừm bia, chẳn đừm ka fê Tôi không thích bia, tôi uống cà phê

• สถานที่ sà thản thii^ Địa điểm, nơi chốn, chỗ, vị trí

อยากจะมองเห็นสถานที่ที่อยู่ไกลมากๆ

Yaạk jạ moong hển sà thản thii^ thii^ yuù klay maak^ maak^

Một phần của tài liệu SÁCH TỰ HỌC TIẾNG THÁI CƠ BẢN 1 (Trang 131 - 141)

Tải bản đầy đủ (PDF)

(176 trang)