• กล้า Klaa^ Dám, dũng cảm
• ไม่กล้า May^ klaa^ Không dám
• เขากล้าแสดงความคิดเห็นในที่ประชุม
Khảo klaa^ sà đeeng khoam khit hển nay thii^ prà chum
Anh ấy dũng cảm ( mạnh dạn) phát biểu ý kiến của mình trong cuộc họp
• สมัยเด็กคิฉันเป็นคนใจเสาะ ไม่กล้ากลับบ้านคนเดียวดึกๆ
Sà mải đệk đị chẳn pên khôn jay sờ may^klaa^klặp baan^khôn điêu đựk đưk Lúc nhỏ tôi là người nhút nhát, không giám về nhà một mình đêm khuya
• ใจเสาะ Jay sờ Nhut nhát,nhát gan
• สมัย Sà mải Thời kì, kì, giai đoạn
• คุณกล้าบอกรักเขาไหม Khun klaa^ bọok rắk khảo mảy
Bạn dám nói yêu anh ấy không?
• กล้าบอกค่ะ Klaa^ bọok khà Dám chứ
• ไม่กล้าบอกค่ะ กลัวเขาปฏิเสธฉัน
May^ klaa^ bọok khà, klua khảo pà tì sêệt chẳn Không dám nói, sợ anh ấy từ chỗi tôi
• ปฏิเสธ pà tì sêệt Từ chối
II NGỮ PHÁP
1. CÂU HỎI...BAO NHIÊU? ....เท่าไหร่
• เท่าไหร่ Thao^ rày Bao nhiêu?, cỡ như thế nào?, mấy?
• เท่าใด Thao^ đay Bao nhiêu?( ít dùng hơn)
• แค่ไหน Khee^ nảy Bao nhiêu, cỡ như thế
nào?
• แค่ใด Khee^ đay Bao nhiêu? ( ít dùng hơn
แค่ไหน) ...Giá bao nhiêu? ...ราคาเท่าไหร่
• ราคา Raa khaa Giá cả
• ....ราคาเท่าไหร่ Raa khaa thao^ rày ...giá bao nhiêu?
• อันนี้ Ăn ní Cái này
อันนี้ราคาเท่าไหร่ Ăn ní raa khaa thao^ rày Cái này giá bao nhiêu?
81
ส้ม1กิโลราคาเท่าไหร่
Sôm^ nừng kìlôô raa khaa thao^ rày
Cam 1 kg giá bao nhiêu?
เดี๋ยว มันราคาเท่าไหร่ Điểu, măn raa khaa thao^
rày
Đợi đã, nó giá bao nhiêu ?
• เดี๋ยว Điểu Đợi đã, chờ đã, khoan
đã...
เธอรู ้ไหมว่ารถราคาเท่าไหร่
Thơ rú mảy wa^ rốt raa khaa thao^ rày
Bạn có biết , xe hơi giá bao nhiêu không?
• เธอรู ้ไหมว่า Thơ rú mảy wa^ Bạn có biết rằng...,
• รถ Rốt Xe hơi
ผมไม่สนว่ามันราคาเท่าไหร่, กรุณาขายให้ผมเถอะ
Phổm may^ sổn wa^ măn raa khaa thao^ rày, kà rú naa khải hay^ phổm thợ Tôi không quan tâm rằng, nó giá bao nhiêu,vui lòng bán cho tôi nhé.
• สน Sổn Quan tâm, chú ý ( đt)
• น่าสนใจ Naa^ sổn jay Hứng thú,thích thú,quan tâm (tt)
• ว่า Waa^ Rằng
• ไม่สนว่า May^ sổn waa^ Không quan tâm rằng
• มัน Măn Nó
• ขายให้ Khải hay^ Bán cho...
• เถอะ! Thợ Nhé! , đi! ( thán từ)
Lâu bao nhiêu? ...นานเท่าไหร่
....นานเท่าไหร่ ... naan thao^ rày Lâu bao nhiêu? Bao nhiêu lâu?
• ....นานเท่าไหร่... naan thao^ rày Lâu bao nhiêu? Bao nhiêu lâu?
• นาน Naan Lâu, thời gian dài
แต่งนานเท่าไหร่แล้ว Tèeng naan thao^ rày léo Kết hôn bao nhiêu lâu rồi?
• แต่ง Tèeng Kết hôn
• แต่งงาน Tèeng ngan Kết hôn
ใช ้เวลานานเท่าไหร่ Cháy wêê laa naan thao^ rày Mất bao nhiêu lâu ?
• ใช ้ Cháy Sử dụng
• เวลา Wêê laa Thời gian
• ใช ้เวลา Cháy Wêê laa Mất thời gian ( sử dụng thời gian có nghĩa là mất..thời gian)
• คุณมาท างานที่นี่นานเท่าไหร่แล้ว
82
Khun maa thăm ngaan thii^ nii^ naan thao^ rày léo Bạn đã làm việc ở đây bao nhiêu lâu rồi?
• พวกเราต้องรอ อีกนานเท่าไหร่วะ
Phuak^ rao toong^ roo ịik naan thao^ rày wá Chúng ta cần phải chờ thêm bao nhiêu lâu nữa trời.
ต้องรอ Toong^ roo Cần đợi
• วะ Wá Từ cảm thán, trời! ...
อะไรวะ ạ ray wá Gì vậy trời! Gì á trời!
Hỏi thời gian bao nhiêu rồi? Mấy giờ rồi?
เวลาเท่าไหร่แล้ว Wêê laa thao^ rày léo Bao nhiêu giờ rồi ( mấy giờ rồi)
เวลาเท่าไหร่แล้ว Wêê laa thao^ rày léo Bao nhiêu giờ rồi? ( mấy giờ rồi)
• คุณรู ้ไหม เวลา เท่าไหร่ แล้ว Khun rú mảy wêê laa thao^ rày léo
Bạn có biết mấy giờ rồi không?
ตอนนี้เวลาเท่าไหร่แล้ว? Toon ní wêê laa thao^ rày léo
Bây giờ là mấy giờ rồi?
โอเค แล้วเหลือเวลาเท่าไหร่
Ôô khêê léo lửa wêê laa thao^ rày
Được rồi, vậy còn lại bao nhiêu thời gian?
• เหลือ Lửa Còn lại, còn dư lại
Cần bao nhiêu? ... ต้องเท่าไหร่
ต้องเท่าไหร่ Toong^ thao^ rày Cần bao nhiêu ต้องเท่าไหร่ถึงจะพอToong^ thao^ rày thửng jà
phoo
Cần bao nhiêu sẽ đủ ต้องใช ้เงินเท่าไหร่ Toong^ cháy ngơn thao^ rày Cần sử dụng bao nhiêu
tiền?
ต้องใช ้เวลาเท่าไร? Toong^ cháy wêe laa thao^ rày Cần mất bao nhiêu thời gian?
Có....bao nhiêu ? มี...เท่าไหร่
• มี...เท่าไหร่ Mii...thao^ rày Có ....bao nhiêu?
• มี...แค่ไหน Mii ...khee^ nảy Có ...bao nhiêu?
• คุณมีเงินเท่าไหร่ Khun mii ngơn thao^ rày Bạn có bao nhiêu tiền?
• คุณมีเงินเท่าไหร่ที่จะซื้อรถ
Khun mii ngơn thao^ rày thii^ jà sứ rốt
Bạn có bao nhiêu tiền mua xe?
• คุณมีเวลาเท่าไหร่ Khun mii wêe laa thao^
rày
Bạn có bao nhiêu thời gian?
83
• คุณมีเวลาเท่าไหร่ที่จะอยู่ที่นี่
Khun mii wêê laa thao^ rày thii^ jà yùu thii^ nii^
Bạn có bao nhiêu thời gian sẽ ở đây?
• คุณมีความรักมากแค่ไหน
Khun mii^ khoam rắk mak^ khee^ nảy
Bạn có tình yêu nhiều bao nhiêu?
• มันใหญ่ แค่ไหน? Măn yày khee^ nảy Nó to bao nhiêu, lớn bao nhiêu?
Câu hỏi về tần suất: บ่อยแค่ไหน bao nhiêu một lần? Thường xuyên ...không?
• บ่อยแค่ไหน Bòi khee^ nảy Thường bao nhiêu lâu một lần? (Câu hỏi về tần suất)
• คุณไปพบเธอบ่อยแค่ไหน Khun pay phốp thơ bòi khee^ nảy
Bạn thường đi gặp cô ấy không?/ bạn đi gặp cô ấy bao lâu một lần?
• บ่อย ๆครับ Bòi bòi khrắp Thường xuyên ạ
• คุณไปโรงหนังบ่อยแค่ไหน
Khun pay rôông nẳng bòi khee^ nảy
Bạn thường đi xem phim không?
• บางครั้งค่ะ Bang khrắng khà Thi thoảng ạ
• คุณไปโรงเรียนบ่อยแค่ไหน Khun pauy rôông riên bòi khee^ nảy
Bạn thường xuyên đi học không?
• คุณดื่มกาแฟบ่อยแค่ไหน?
Khun đừm kaa fee bòi khee^ nảy
Bạn thường xuyên uống cà phê không?
• ฉันดื่มกาแฟทุกวันค่ะ
Chẳn đừm kaa fee thúk wăn khà
Tôi uống cà phê mỗi ngày ạ
• คุณไปบ้านแม่บ่อยแค่ไหน?
Khun pay ban^ mee^ bòi khee^ nảy
Bạn có thường xuyên về nhà mẹ không?
• ทุกวันอาทิตย ์ฉันจะไปบ้านแม่ฉันค่ะ
Thúk wăn aa thít chẳn jà pay ban^ mee^ chẳn khà Mỗi chủ nhật tôi sẽ về nhà mẹ ạ
Khi trả lời câu hỏi về tần suất thì sử dụng những trạng ngữ chỉ tần suất như:
• เสมอ ๆ Sàmở sàmở Luôn luôn, lúc nào cũng
• และข้าก็ยังจ าเขาได้เสมอ ๆ
Lée khaa^ ko y ăng j ăm khảo đai^ sà mở sàmở
Và tôi cũng vẫn sẽ luôn nhớ về anh ấy.
• บ่อย ๆ Thường xuyên
• ฉันดื่มกาแฟบ่อย ๆ Chẳn đừm kaa fee bòi bòi
Tôi thường xuyên uống cà phê
• บางครั้ง Bang khrắng Thỉnh thoảng, đôi khi
84
• บางครั้งฉันก็ไม่ได้เข้าเรียน
Bang khrắng chẳn ko may^ đai^ khao^ riên
Thỉnh thoảng tôi cũng không đi học
• บ่อยครั้ง Bòi khrắng Nhiều lần, thường xuyên
• ไม่เคย May^ khơi Chưa từng
• โดยปกติ Đôi pồk kà tì Thường xuyên, như thường lệ
• ตามปกติ Tam pồk kà tì Theo thường lệ, như thường lệ
• ทุกวันอาทิตย ์ Thúk wăn aa thít Mỗi chủ nhật
• ทุกวัน Thúk wăn Mỗi ngày, hàng ngày, mọi
ngày
• นาน ๆ ครั้ง Nan nan khrắng Lâu lâu, không thường xuyên
• ไม่ค่อย May^ khoi^ không nhiều, không
thường xuyên Hỏi: bạn bao nhiêu tuổi? คุณอายุเท่าไหร่
คุณอายุเท่าไหร่ Khun Aa ýu thao^ rày Bạn Bao nhiêu tuổi?
• อายุ Aa yú Tuổi
• ปี Pii Năm
• เดือน Đươn Tháng
• วัน Wăn Ngày
คุณอายุเท่าไหร่ Khun A ýu thao^ rày Bạn bao nhiêu tuổi?
ปีนี้คุณอายุเท่าไหร่ Pii ní khun aa yú thao^ rày Năm nay bạn bao nhiêu tuổi?
วันเกิดของคุณคือเดือนไหนวันที่เท่าไหร่
Wăn kợt khoỏng khun khư đươn nảy wăn thii^ thao^ rày
Ngày sinh của bạn là tháng nào, ngày bao nhiêu? ( ngày thang sinh của bạn là bao nhiêu)
• วันเกิด Wăn kợt Ngày sinh
• เรียนจบ Riên chộp Tốt nghiệp
• ตอน Toon Khi, lúc
คุณเรียนจบตอนอายุเท่าไหร่ Khun riên chộp toon aa yú thao^ rày Bạn tốt nghiệp năm bao nhiêu?
คุณแต่งงานอายุเท่าไหร่ Khun tèeng ngan aa yú thao^ rày Bạn kết hôn năm bao nhiêu?
เค้าอายุเท่าไหร่ Kháo aa y ú thao^ rày Anh ấy bao nhiêu tuổi?
85
• น่าจะ Na^ jạ Có lẽ, có thể, dường
như...
เค้าน่าจะอายุ30ปี Kháo na^ jạ a yú sảm sịp pii Anh ấy kkhoảng 30 tuổi
โดยประมาณ Đôi prạ man Khoảng, xấp xỉ
• ประมาณ Prạ man Khoảng , xấp xỉ,
ฉันไม่รู ้อ่ะ Chẳn may^ rú à Tôi không biết
2. Dạng liệt kê: với และ có nghĩa là : VÀ, VỚI
A และ B A Và B
และ có nghĩa là VÀ dùng để liên kết từ, câu, đoạn văn trong Tiếng Thái.
ตัวอย่าง1(tua yàng): ví dụ ฉันเรียนภาษาไทยและภาษาญี่ปุ่น Chẳn riên phaa sả thai lée phaa sả yii^ pùn
Tôi học tiếng Thái và tiếng Nhật ธงชาติเวียดนามมีสองสี สีแดงและสีเหลือง
Thoông chaat^ wiêt^ nam mii soỏng siỉ siỉ đeeng lée sỉi lưởng Quốc kì Việt Nam có 2 màu, màu đỏ và màu vàng.
...A, B,C และ D ... A,B, C VÀ D
Đối với trường hợp có từ 3 yếu tố liên kết trở lên thì และ sẽ được đặt ở đầu yếu tố cuối cùng.
ฉันชอบกินเงาะ มะม่วงลิ้นจี่ และทุเรียน
Chẳn chop^ kin ngó má muông^ lín jìi lée thú riên Tôi thích ăn chôm chôm, xoài, vải thiều và sầu riêng ฉันชอบดูหนัง ฟังเพลง และเรียนภาษาไทย
Chẳn chop^ đu nẳng făng phlêng lée riên pha sả thai Tôi thích xem phim,nghe nhạc và học tiếng Thái Dạng tập hợp: กับ có nghĩa là VÀ, VỚI
A VÀ B / A กับ B / A kặp B
กับ dùng để liên kết 2 yếu tố theo dạng tập hợp với nhau. Cũng có nghĩa là và, với, cùng.. (nhưng khác và, với của และ theo dạng liệt kê).
ฉันไปดูหนังกับเพื่อนของฉัน Chẳn pay đuu nẳng kặp phươn^ khoỏng chẳn Tôi đi xem phim với bạn của tôi
Thường hay kết hợp với trạng từ ด้วยกัน( cùng với) ở trong câu. Ví dụ
คุณไปห้องสมุดด้วยกันกับฉันไหม Khun pay hoong^ sạ mụt đuôi^ kăn kặp chẳn mảy Bạn đi thư viện cùng với tôi không?
ฉันไปดูหนังด้วยกันกับเพื่อนของฉัน Chẳn pay đu nẳng đuôi^kăn kặp phươn^
khoỏng chẳn Tôi đi xem phim cùng với bạn của tôi
86
และ và กับ Đôi khi vẫn được sử dụng giống nhau trong giao tiếp tùy vào mục đích của người nói.
ตัวอย่าง:
ที่บ้านฉันเลี้ยงหมากับแมว Thi^ ban^ chẳn liếng mả kặp meo
Ở nhà tôi nuôi chó và/ với mèo ( ý nói có nuôi 2 con vật cùng nhau là chó và mèo)
ที่บ้านฉันเลี้ยงหมาและแมว Thii^ ban^ chẳn liếng mả lée meo
Ở nhà tôi nuôi chó và mèo ( ý đang kể ra tên con vật là chó và mèo..) Dạng liệt kê hành động, nhưng kèm yếu tố trước sau
...แล้ว/ ..แล้วก็ Léo/ léo ko Rồi, rồi thì, rồi sau đó thì
แล้ว/ แล้วก็ Dùng để liệt kê hành động nhưng kèm yếu tố trước sau, làm cái này xong rồi mới làm cái kia.
ล้างจานเสร็จ แล้วจะไปซื้อของ Láng jaan sệt léo jà pay sứ khoỏng Rửa bát xong rồi sẽ đi mua sắm
กินข้าวแล้วก็ท าการบ้าน Kin khao^ léo ko thăm kan ban^
Ăn cơm rồi sau đó thì làm bài tập về nhà C. HỌC TỪ VỰNG
กับข้าว Kặp khao^ Món ăn ( món ăn kèm với
cơm)
ท ากับข้าว Thăm kặp khao^ Nấu đồ ăn
การบ้าน Kan ban^ Bài tập về nhà
รบกวน Rốp kuôn Xin lỗi, xin làm phiền...,
làm ơn...
มิทราบว่า Mí sáp woa^ Không biết rằng.., xin lỗi, xin làm phiền ( chút), làm ơn...
หลีก Lịk Ngừa, tránh
หลีกทาง Lịk thang Tránh đường
รบกวนช่วยหลีกทางน่อย Rốp kuôn chuôi^ lịk thang nòi Làm phiền tránh ra một chút
หลบ Lộp Né tránh, tránh, ngừa
รบกวนช่วยหลบหน่อย Rốp kuôn chuôi lộp nòi Làm phiền né tránh ra một chút
หลบ Lộp Né tránh, tránh, ngừa
สอบถาม Sọp thảm Truy hỏi
ฉันให้ตัวเค้าไปสอบถามเองChẳn hay^ tua^ kháo pay sọp thảm êng Tôi để anh ta tự hỏi bản thân mình
พิพิธภัณฑ ์ Phí phít thá phăn Viện Bảo tàng รบกวนด้วยค่ะ. ดิฉันสอบถามหน่อย พิพิธภัณท ์อยู่ที่ไหนคะ
87
Rốp kuôn đuôi^ khà, Đị chẳn sọp thảm nòi phí phít thá phăn ỳu thi^ nảy khá Xin làm phiền. Tôi hỏi một chút , viện bảo tàng ở chỗ nào ạ?
• ทางทิศตะวันออก Thang thít tạ woăn ọok Hướng đông
พิพิธภัณท ์อยู่ทางทิศตะวันออก Phí phít thá phăn ỳu thang thít tạ woăn ọok Bảo tàng ở hướng đông
ระหว่าง/ Rá wàng Giữa, ở giữa
ตรงกลาง t_rông klang Giữa, ngay giữa
ยืน Yưn Đứng
อยู่ระหว่าง ỳu rá wàng ở giữa, ngay ở giữa
อยู่ตรงกลาง ỳu t_rông klang ở giữa, ngay ở giữa เค้าชอบนั่งอยู่ตรงกลาง Kháo chop^ năng^ ỳu t _rông klang Anh ấy thích ngồi ở giữa
อาจารย ์ให้ฉันยืนตรงกลาง Aajan hay^ chẳn yưn t_rông klang Thầy giáo bắt tôi đứng ở giữa lớp
• ซ ้าย Sái Trái
• ตรงไป T_rông pay Thẳng phía trước
• เดินตรงไป Đơn t_rông pay Đi thẳng เดินตรงไปทางตะวันออก Đơn t_rông pay thang tạ woăn ọok Đi thẳng về phía đông
• ตลอดมา Tạ lọt maa Luôn luôn, lúc nào cũng
• เธอ Thơ Bạn, em ( ngôi thứ 2)
ฉันรอเธอตลอดมา Chẳn ro thơ tạ lọt ma Tôi luôn luôn chơ đợi bạn
• แดง Đeeng Đỏ
• สัญญาณไฟจราจร Sẳn yaan fay jạ ra jon Đèn giao thông
• เขียว Khiểu Xanh lá cây
• ไฟ Fay Điện lực
• มี Mii Có
ที่นี่ไม่มีสัญญาณไฟจราจร Thii^ nii^ may^ mii sẳn yan fay jạ raa jon Chỗ này không có đèn giao thông
• สี Sỉ Màu sắc
• เหลือง Lưởng Vàng
• สีเหลือง Sỉ lưởng Màu vàng
สัญญาณไฟจราจรมี 3 สี สี เขียว แดง และ สีเหลือง
Sẳn yan fay jạ ra jon mii sảm sỉ, sỉ khgểu, đeeng lée sỉ lưởng Đèn giao thông có ba màu, màu xanh lá cây, đỏ và màu vàng
• ไป Pay Đi
88
• ข้างหน้า Khang^ naa^ Phía trước mặt
เดินไปข้างหน้า Đơn pay khang^ naa^ Tiến về phía trước
• ทาง Thang Đường
• ไปทาง Pay thang Đi đường ( đi hướng)
• จะเห็น Jạ hển Sẽ thấy
• เห็น Hển Thấy, nhìn thấy, gặp
เดินไปทางตะวันออก จะเห็นร ้านหนังสือ Đơn pay thang tạ woăn ọọk, jạ hển rán nẳng sử Đi bộ về phía đông
• เลี้ยว Liếu Rẽ
• เลี้ยว ซ ้าย Liếu sái Rẽ trái เลี้ยวไปทางซ ้าย Liếu pay thang sái Rẽ hướng trái
• ถนน Thà nổn Đường
• ทาง/ ถนน Thang/ thà nổn Đường
• ข้าม Kham^ Băng qua, qua
ข้ามถนน Kham^ thà nổm Băng qua đường
เค้าก าลังข้ามถนน Kháo kăm lăng kham^ thà nổn Anh ấy đang qua đường
• จาก Jaạk Từ...( chỉ nơi chốn, chung
chung...)
• ถึง Thửng Đến
• จาก.. ถึง Jạak...thửng Từ đâu...đến đâu...
จากที่นี่ถึงที่นั่นไกลขนาดไหน Jạk thi^ ni^ thửng thi^ năn^ klai khà nạt nảy Từ chỗ này tới chỗ đó xa cỡ nào?
• ตังแต่ Tằng tè Từ... ( thời gian)
• ตังแต่ ถึง Tăng tè ...thửng Từ...đến
• ชั่วโมง Chua^ môông Giờ, tiếng ( 60 phút)
• โมง Môông Giờ
ฉันเข้าเรียนตังแต่8โมงถึง12โมงค่ะ
Chẳn khao^ riên tăng tè bẹt môong thửng sịp soỏng môong khà Tôi vào lớp học từ 8 giờ tới 12 giờ
คุณจากที่นี่เดินตรงไปทางทิศตะวันออกถึง สัญญาณไฟจราจรที่นั่น เลี้ยวไปทางซ ้าย แล้วคุณจะเห็นที่ที่คุณต้องการหา
Khun jạk thi ni^ đơn t-rông pay thang thít tạ woăn ọok thửng sẳn yan fay jạ ra jon thi^ năn^ liếu pay thang sái léo khun jạ hển thi^ thi^ khun toong^ kan
hả
từ chỗ này đi thẳng về phía đông đến đèn giao thông đó thì rẽ trái và rồi bạn sẽ thấy được nơi bạn muốn tìm