II. NGỮ PHÁP THỂ KHẢ NĂNG
3. Câu khả năng với ไหว
ไหว Thể hiện sự chịu đựng, cố gắng thích nghi , cố gắng chịu của bản thân để làm được động từ đó.
• ไหว Woảy Chịu đựng, chịu
• ไม่ไหว May^ woảy Không thể chịu nổi
ฉันกินอะไรอีกไม่ไหวแลว Chẳn kin ạ ray may^ w oảy ịik may^ woảy léo Tôi không thể ăn thêm cái gì nữa rồi
ตอนนี้ที่ดินแพง ซื้อไม่ไหว Toon níi thii^ đin pheeng sứ may^ woảy Bây giờ đất rất đắt, mua không nổi
อิ่มมากจนเดินไม่ไหว Ìm maak^ jôn đơn may^ woảy No quá không đi nổi กินข้าวอีกไหวไหม Kin khao^ ịik woảy mảy Bạn ăn cơm nổi nữa không?
• กินไหวค่ะ Kin woảy khà Ăn nổi ạ
• กินไม่ไหวค่ะ Kin may^ woảy khà Ăn không nổi ạ Sự khác nhau giữaได้, เป็น và ไหว
156
• กินไม่ได้ Kin may^ đai^ Ăn không được
(có nghia là món ăn ở đó nhưng không có chén , đĩa hay muỗng nên không có cách nào ăn được, hoặc đang nóng, đang đông lạnh nên chưa ăn được, không ăn được lúc đó. Nhưng món này có thể ăn được)
• กินไม่เป็น Kin may^ pên Không biết ăn
( có thể là món này chưa ăn bao giờ, hoặc cách ăn cầu kì phức tạp, không biết phối hợp ăn kiểu gì, nhờ người chỉ ăn sẽ biết...)
• กินไม่ไหว Kin may^ woảy Không ăn nổi
( tức là bây giờ đang bận, đang buồn, đang no hay đang vì lý do gì đó mà ăn không nổi, dù cho có đói cũng nuốt không vô...)
• ขับรถไม่ได้ Khặp rốt may^ đai^ Tôi không lái xe được
( tức là lúc đó do không mang giấy phép lái xe, do đang uống rượu hay đường kẹt xe...nên lái không được)
• ขับรถไม่เป็น Khặp rốt may^ pên Tôi không biết lái xe ( tức là chưa từng học lái xe hoặc chỉ biết sơ sơ chưa đến biết, nên chưa lái được)
• ขับรถไม่ไหว Khặp rốt may^ woảy Tôi không lái xe nổi
(do bản thân đang mệt, hoặc do việc kẹt xe làm mình không chịu nổi việc đó, nên không lái xe được, hoặc không muốn lái nữa...)
C.HỌC TỪ VỰNG
• เบอร ์ Bơ Số( điện thoại)
คุณรู ้เบอร ์มือถือของเค้าไหม Khun rú bơ mư thử khoỏng kháo mảy Bạn biết số điện thoại của cô ấy không?
• ปิดเครื่อง Pịt khrương^ Tắt máy
ฉันโทรแล้ว แต่ว่าเค้าปิดเครื่องไปแล้ว
Chẳn thô léo, tè wa^ kháo pịt khrương^ pay léo Tôi gọi rồi, nhưng mà cô ấy tắt máy mất rồi
• เปิดเครื่อง Pợt khrương^ Mở máy
มือถือของคุณเปิดเครื่อง24ชั่วโมงรึเปล่า
Mư thử khoỏng khun pợt khrương^ 24 chua^ mông rứ plào Điện thoại di động của bạn có mở suốt 24 tiếng phải không?
• ถูกแล้ว/ เออใช่ Thụk léo/ ơ chay^ Đúng rồi อะ. เออใช่. ฉันลืมเปิดเครื่องเลย
ạ , ơ chay, chẳn lừm pợt khrương^ lơi À, đúng rồi, tôi quên mở máy rồi
• เสียงดัง Siểng đăng Tiếng lớn, ầm ĩ
157
• ดัง Đăng Âm thanh, tiếng,
vang, ầm ĩ โทรศัพท ์ดังอีกแล้ว Thô rá sặp đăng ịk léo
Điện thoại lại đổ chuông nữa rồi
• ดังนั้น Đăng nắn cho nên, bởi vậy
• จ านน Jăm nôn Đầu hàng, từ bỏ
• จึงต้อง Jưng toong^ Phải
ดังนั้นผมจึงต้องยอมจ านน Đăng nắn phổm jưng toong yom jăm nôn Cho nên tôi đã phải chấp nhận đầu hàng
• เตะ Tệ Đá, cú đá, chạm vào
ฉันไปเตะบอลมาล่ะ Chẳn pay tệ bon maa la^
Tôi đã đi đá bóng
ก้น Kôn^ Cái mông
ใครเตะก้นฉัน Khrai tệ kôn^ chẳn Ai đó đá vào mông tôi
• แข่งขัน/ แข่ง khèng khẳn/ khèng Cuộc đua, đua, trận đấu
ฉันชอบดูการแข่งขันฟุตบอล Chẳn choop^ đu kan khèng khẳn fút bon
Tôi thích xem các trận đấu bóng
• ทีม Thim Đội
ทีมฟุตบอลชาติเวียดนาม Thim fút bon chaat^ wiêt^ nam Đội tuyển bóng đá quốc gia Việt Nam
• แพ้ Phée Thua, thất bại
• ชนะ Chá ná Thắng, đánh bại
ทีมพวกคุณแพ้แล้ว ใช่รึเปล่า Thim Phuak^ khun phée léo chay rứ plào Các bạn thua rồi phải không?
ไม่ใช่ครั้งนี้ทีมพวกเราชนะแล้วชนะแล้ว
May^ chay^ Khrắng ní thim phuak rao chá ná léo, chá ná léo Không phải Lần này đội của chúng ta đã thắng rồi, thắng rồi
• ต่อ Tò Tiếp tục, tiếp theo, sau này..
Đối, với
มีสามชนะแล้ว. สามต่อหนึ่ง mii sảm chá ná léo. Sảm tò nừng Có 3 bàn thắng rồi, ba đối với 1(3-1 tỷ số)
• ยินดีด้วย..., ยินดีกับ....ด้วย
Yin đii đuôi^.../ yin đii kặp ...đuôi^
Xin chúc mừng ยินดีด้วยพวกคุณชนะแล้ว Yin đi đuôi phuak^ khun chá ná léo
Xin chúc mừng các bạn đã chiến thắng
158
• เอ ะ/เฮ้ ế/ hếe Ơ, này, hả
เอ ะ. ท าไมคุณถึงไม่มาหล่ะ ế, thăm may khun thửng may^ ma là Ơ, tại sạo bạn lại không tới?
• คลาส Khlat^ Lớp, class
• เข้าคลาสเรียน Khao^ khlat^ riên Tham gia một lớp học
• กวดวิชา Kuột wí chaa Gia sư, dạy kèm, trợ
lý dạy, hướng dẫn
• วิชา Wí chaa Môn học
ฉันไม่อยากเข้าคลาสเรียนกวดวิชาแล้ว
Chẳn may^ yạak khao^ khlat^ riên kuột wí chaa léo Tôi không muốn tới lớp dạy kèm nữa
คุณจะเข้าคลาสเรียนภาษาไทยรึเปล่า Khun jạ khao^ khlat^ riên pha sả thai rứ plào Bạn muốn tham gia một lớp học tiếng thái không?
• สอบ Sọop Thi, làm bài kiểm tra
• ใบขับขี่ Bay khặp khì Giấy phép lái xe
ฉันอยากไปสอบใบขับขี่ Chẳn yạak pay sọop bay khặp khì Tôi muốn đi thi bằng lái xe
สันติภาพ Sẳn tì phaap^ Hòa bình
สงคราม Sổng khraam Chiến tranh
โลกต้องการสันติภาพ Lôôk^ toong^ kaan sẳn tì phaap^ Thế giớ cần hòa bình
รักษา Rắk sảa Chữa trị, duy trì
จงร่วมมือกันรักษาสันติภาพของโลก
Jông ruôm^ mư kăn rắk sảa sẳn tì phaap^ khoỏng lôôk^
Hãy cùng nhau chung tay duy trì hòa bình của thế giới
ลานกว้าง Sảan kwang^ Quảng trường
ลานประชาชนอยู่ห่างจากที่นี่ไกลมาก
Sảan prà chaa chôn yùu hàang ja ạk thii^ nii^ klay maak^
Quảng trường nhân dân cách chỗ này rất xa
สวน Suổn Công viên, vườn
สวนทุเรียน Suổn thú riên Vườn sầu riêng
สวนสัตว ์ Suổn sặt Vườn bách thú
หัวข้อ Hủa khoo^ Chủ đề, tiêu đề, đề
tài
ส าคัญ Sẳm khăn Quan trọng
159
หัวข้อส าคัญ Hủa khoo^ sẳn khăn Chủ đề quan trọng
ลงทุน Lônng thun Đầu tư
ลงทุนไปแล้วก็ส าคัญว่าจะได้ก าไรมาก
Lông thun pay léo ko sẳm khăn wa^ jà đai^ kăm ray maak^
Đã đầu tư rồi thì điều quan trọng hơn là sẽ có được lợi nhuận lớn
พิเศษ Phí sệt Đặc biệt
ธรรมดา Thăm má đaa Bình thường
คุณค่า Khun khaa^ Giá trị
ชื่อเสียง Chư^ siểng Tiếng tăm, nổi tiếng
ทรัพย ์สิน Xắp sỉn Tài sản
ประกอบธุรกิจ Prà kọop thú rá kịt Công việc kinh doanh
น าเงิน Nám ngơn Tiền vốn hóa
บทเรียนที่๑๕ Bột riên thii^ sịp haa^ BÀI HỌC 15
TỔNG HỢP CÂU HỎI ...KHÔNG?.. PHẢI KHÔNG?