I/ MUẽC TIEÂU.
- Củng cố lại 0 cộng với một số bằng chính số đó, một số cộng với o bằng chính số đó
- HS làm được bài 1, bài 2, bài 3, bài 4, bài 5 II/ ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC
- Sách bài tập
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC.
SEQAP - 49 -
oi tỏiûû ...
...
...
..
...
..
ai đài ...
...
...
...
1. Bài kiểm:
1+2...4 2+2....3 3+1...4 2+1...3 2. Dạy bài mới:
+Bài 1: Tính _ HS neõu mieọng
0+1= 0+4= 0+3= 0+5=
0+2= 4+0= 3+0= 5+0=
- Nhận xét
+Bài 2: Số ( HS TB-Y)
3 4 2 0 1 1
2 0 0 5 0 4
-HS làm vào vở, đổi vở KT chéo - Hs nêu kết quả bài làm
-Sữa bài:(5,4,2,5,1,5) +Bài 3: Số
3+ =3 +5= 5 0+ = 0
- HS nêu lại cách làm
- HS làm vào vở, đổi vở KT chéo - Kết quả:( 2,4,0 )
+Bài 4: Nối phép tính với số thích hợp
- Hướng dẫn HS cách làm -HS làm vào vở
-HS TB làm bảng lớp 3/ GV chấm bài-nhận xét 4/ Củng co,á dặn dò:
Toán
HĐGD ( Toán TC)
CC phép cộng trong phạm vi 5, số o trong phép cộng
I/ MUẽC TIEÂU.
+ + + + + +
2+0 2+3 0+5 2+2
3 2 5 4
- Củng cố lại phép cộng trong phạm vi 5 số 0 trong phép cộng - HS làm được các dạng toán đã học
II/ ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC - bảng con
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC.
- GV chọn một số dạng bài HS đã học làm vào bảng con.
- HS yếu làm bảng lớp Ngày soạn: (13 .10. 2012)
Ngày dạy:(B.sáng) Thứ sáu ngày 19 tháng 10 năm 2012 Học vần
Tieỏt 4: oõi, ụi, ui, ửi
I/ MUẽC ẹÍCH, YEÂU CAÀU.
- Đọc đđược: ôi, ơi, ui, ưi, ai ; từ và câu ứng dụng.
- Đọc được các ô chữ và nối đúng vào hình vẽ - Biết chọn chữ điền vào chỗ chấm cho có nghĩa II/ ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC
- Sách bài tập
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC.
1.Bài kiểm:
- HS đọc lại bài tiết 3
*oi, ai
ngói gái
*nhà ngói, bé gái, gói quà, bài vở, chó sói, xe tải, gà chọi, bụi gai
* Chú Bói cá nghĩ gì thế?
Chú nghĩ về bữa trưa
2. Dạy bài mới:
1/ Đọc: (HSY) - Gọi HS đọc:
• oõi, ụi, ửi, ui ổi bơi núi gửi
• trái ổi, bơi lội, đồi núi, gửi thư, chỗ ngồi, ngói mới, vui vẻ, gửi quà
• Mỗi khi đi xa, bố lại gửi thư về. Đôi khi bố gửi cả đồ chơi cho bé
2/ Noái
- HS đọc các ô chữ ( thổi còi, đồ chơi, ngói mới, gửi quà ) - HD HS làm bài
SEQAP - 51 -
- Làm vào vở
- Đổi vở kiểm tra lẫn nhau
- Đọc kết quả bài làm, nhận xét, sửa sai
3/ Điền thổi hoặc trời, phủi, ngửi vào chỗ trống trong các câu sau a/ ...mửa. b/...xoõi c/ ...muứi d/ ...buùi
-GV HD HS làm bài - Làm bảng lớp
- HS đọc kêùt quả bài làm
(a/ trời mưa b/ thổi xôi c/ ngửi mùi d/ phủi bụi ) 4/ Chấm chữa bài
Lịch báo giảng tuần 11
(Từ ngày 22/10/2012 đến 26/10/2012)
Ngày Buổi
học tieá
t Môn Tên bài dạy
Hai 22-10-12
C
1 2
CC. Theồ duùc CC. Âm nhạc
CC đội hình đội ngũ, TD rèn luyện tư theá (tt)
CC: Lyù caây xanh Ba
23-10-12
S 1 HĐGD Nêu gương bạn học giỏi
C
1 2 3
T TV
CC. Mĩ Thuật
Tiết 1: Luyện tập chung Tiết 1: Tập viết
CC xem tranh phong cảnh Tử
24-10-12 S 1 TV Tieỏt 2: uoõi, ửụi, ay, aõy
Naêm
25-10-12 C
1 2 3
TV T
HĐGD (Toán TC)
Tiết 3: ôn tập
Tiết 2: Phép trừ trong phạm vi 3 CC Phép trừ trong phạm vi 3 Sáu
26-10-12 S 1 TV Tieát 4: eo, ao
Ngày soạn: (19 .10. 2012)
Ngày dạy: (B.chiều) Thứ ba, ngày 23 tháng 10 năm 2012 Tập viết
giã tỏi, nghe đài, vui chơi - bố gửi thư cho cả nhà
I/ MUẽC ẹÍCH, YEÂU CAÀU
- Viết được các chữ giã tỏi, nghe đài, vui chơi theo vở Tập viết - Viết đúng: bố gửi thư cho cả nhà
kiểu chữ viết viết thường, cỡ vừa theo vở Tập viết II/ ĐỒ DÙNG DẠY-HỌC.
- GV: chữ mẫu.
- HS: vở Tập viết, bảng con.
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC 1.Bài kiểm:
HS viết bảng con: chả giị, quả khế, nhà nghỉ
2.Dạy bài mới:
a/ Giới thiệu bài.
GV giới thiệu chữ mẫu : giã tỏi, nghe đài, vui chơi HS đọc.
b/ Hướng dẫn HS viết trên bảng con.
* Hướng dẫn viết chữ: giã tỏi, nghe đài, vui chơi
- HS phân tích các chữ trên
SEQAP - 53 -
- GV viết mẫu trên bảng phụ chữ, nêu qui trình viết õ: giã tỏi, nghe đài, vui chơi - HS viết chữ giã tỏi, nghe đài, vui chơi vào bảng con.
* Giới thiệu câu: bố gửi thư cho cả nhà - HS đđọc câu ứng dụng
- Hướng dẫn viết chữ: bố gửi thư cho cả nhà(Quy trình hướng dẫn tương tự).
c/ Hướng dẫn HS viết vào vở Tập viết
- HS đọc lại nội dung bài viết: giã tỏi, nghe đài, vui chơi - bố gửi thư cho cả nhà
- GV nhắc lại cách viết bài
- HS viết bài vào vở Tập viết theo từng dòng.( tô theo mẫu, HS tự viết) d/ Chấm, chữa bài.
GV chấm 1/3 bài của HS. Nêu nhận xét.
3. Củng cố, dặn dò
- HS thi đua viết chữ: bế, vẽ - NX-DD.
Toán