I/ MUẽC TIEÂU.
- Củng cố bảng cộng trừ trong pham vi 10 - HS làm được bài 1, bài 2, bài 3, bài 4 II/ ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC
- Sách bài tập
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC.
1. Bài kiểm:
3+7…..9 4+6….10
9-6……5 5+5…..9
2. Dạy bài mới:
+Bài 1: Tính
2+8= 3+7= 4+6= 1+9=
8+2= 7+3= 6+4= 9+1=
10-2= 10-3= 10-4= 10-1=
10-8= 10-7= 10-6= 10-9=
-HS làm vào vở,bảng lớp -Đọc kết quả bài làm
- Nhận xét các cột tính: ( Phép cộng và phép trừ có mối quan hệ với nhau) +Bài 2:tính?
5 10 5 10 1 10
4 5 5 2 8 0
-HS làm vào bảng con -Đọc kết quả bài làm + Bài 4: Số ?
+2 -4 -4 +5
- HS nêu cách làm -HS làm vào vở - HS làm bảng lớp
+ Bài 4: Viết phép tính thích hợp
- HS nhìn tranh đọc bài toán câu a - Tương tự câu b
8
+ - + - + -
9
Có : 10 cái kẹo Cho bạn : 5 cái kẹo Còn :….cái kẹo?
- Làm vào vở, bảng lớp
- KQ: a/ 5+3=8 b/ 10-5=5 3/ GV chấm bài-nhận xét
4/ Củng co,á dặn dò:
Ngày soạn: (7.12. 2012)
Ngày dạy: (Sáng) Thứ tư ngày 12 tháng 12 năm 2012 Học vần
Tieát 2: ot, at
I/ MUẽC ẹÍCH, YEÂU CAÀU.
- Đọc được: các vần; từ và câu ứng dụng.
- Đọc được các ô chữ và nối đúng các ô chữ vào tranh.
- Biết tìm tiếng có vần ot,at II/ ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC
- Sách bài tập
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC.
1.Bài kiểm:
- HS đọc lại bài tiết 4 tuần rồi ( trang 65) 2. Dạy bài mới:
1/ Đọc: ( HSTB-Y)trang 67 2/ Noái
- HS đọc các ô chữ (bánh ngọt, gạt tàn, chẻ lạt )
- HD HS làm bài - Làm vào vở
- Đổi vở kiểm tra lẫn nhau
- Đọc kết quả bài làm, nhận xét, sửa sai 3/ Điền tiếp các tiếng:
a/ Có vần ot: bọt,……….
b/ Có vần at: bạt,……….
- Hướng dẫn HS làm bài - HS làm vào vở và bảng lớp - Đọc kết quả bài làm
4/ Chấm bài – nhận xét - dặn dò
SEQAP - 113 -
Ngày soạn: (7.12. 2012)
Ngày dạy: (Sáng) Thứ năm ngày13 tháng 12 năm 2012 Học vần
Tieát 3: aêt, aât, oât, ôt
I/ MUẽC ẹÍCH, YEÂU CAÀU.
- Đọc được: các vần; từ và câu ứng dụng.
- Đọc được các ô chữ và nối đúng các ô chữ vào tranh.
- Đọc và giải đúng câu đố II/ ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC
- Sách bài tập
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC.
1.Bài kiểm:
- HS đọc lại bài tiết 2 tuần rồi ( trang 67 ) 2. Dạy bài mới:
1/ Đọc: ( HSTB-Y)trang 68 2/ Noái
- HS đọc các ô chữ (bắt tay, mật ong, xay bột, quả ớt )
- HD HS làm bài - Làm vào vở
- Đổi vở kiểm tra lẫn nhau
- Đọc kết quả bài làm, nhận xét, sửa sai 3/ Giải câu đố
- Gọi HS đọc câu đố - HS làm vào vở
- Đọc kết quả bài làm ( a/ cây mía, b/ quả na ) 4/ Chấm bài – nhận xét - dặn dò
Toán
Tiết 2: Luyện tập chung
I/ MUẽC TIEÂU.
- Củng cố các dạng toán đã học
- HS làm được bài 1, bài 2, bài 3, bài 4, bài 5 II/ ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC
- Sách bài tập
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC.
1. Bài kiểm:
5 10 5 10
4 5 5 2
2. Dạy bài mới:
+Bài 1: a/ Viết các số từ 0 – 10 b/ Viết các số từ 10 - 0 -HS làm vào vở , bảng lớp
- HS làm vào vở đổi vở KT chéo -Đọc kết quả bài làm
+Bài 2: Tính -HS làm vào vở -Đọc kết quả bài làm
-Nhận xét từng cột tính ( Phép cộng, phép trừ có mối quan hệ với nhau) +Bài 3: Tính ?
4 8 10 5 9 10
3 2 4 3 3 1
-HS làm vào vở, đổi vở KT chéo - HS làm bảng lớp
+ Bài 4:< > = ?
10-1…10 2+8…..9 7+3……7+3 - HS nêu cách làm
-HS làm vào vở , bảng lớp
- HS làm vào vở đổi vở KT chéo + Bài 5: Viết phép tính thích hợp
a/ Có :5 con gà b/ Có :10 xe đạp
Thêm : 4 con gà Bán : 6 xe đạp
Có tất cả:….con gà? Còn :……xe đạp ?
- HD HS tìm hiểu bài toán - HS đọc bài toán
- Làm vào vở, bảng lớp
- KQ: a/ 5+4= 9 b/ 10-6=4 3/ GV chấm bài-nhận xét
4/ Củng co,á dặn dò:
SEQAP - 115 -
+ - + -
- - - - - -
Toán
HĐGD ( Toán TC)
Củng cố các số từ 0 đến 10, phép cộng trừ trong phạm vi 10
I/ MUẽC TIEÂU.
- Củng cố lại phép cộng trừ trong phạm vi 10, các số từ 0 đến 10 - HS làm được các dạng toán đã học
II/ ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC - bảng con
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC.
- GV chọn một số dạng bài HS đã học làm vào bảng con.
Ngày soạn: (7.12. 2012)
Ngày dạy: (Sáng) Thứ sáu ngày 14 tháng 12 năm 2012 Học vần
Tieỏt 4: et, eõt, ut, ửt
I/ MUẽC ẹÍCH, YEÂU CAÀU.
- Đọc được: các vần; từ và câu ứng dụng.
- Đọc được các ô chữ và nối đúng các ô chữ vào tranh.
- Biết điền chữ chứa vần chỗ chấm.
II/ ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC - Sách bài tập
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC.
1.Bài kiểm:
- HS đọc lại bài tiết 3 tuần rồi ( trang 68 ) 2. Dạy bài mới:
1/ Đọc: ( HSTB-Y)trang 69 2/ Noái
- HS đọc các ô chữ (sấm sét, con rết, chim cút, sứt răng )
- HD HS làm bài - Làm vào vở
- Đổi vở kiểm tra lẫn nhau
- Đọc kết quả bài làm, nhận xét, sửa sai
3/ Điền các chữ chứa vần et hoặc êt, ut, ưt vào đúng cột
- Hướng dẫn HS làm bài - HS làm vào vở và bảng lớp - Đọc kết quả bài làm
4/ Chấm bài – nhận xét - dặn dò
Lịch báo giảng tuần 19
(Từ ngày 24/12/2012 đến 28/12/2012)
Ngày Buổi
học tieá t
Môn Tên bài dạy
Hai 24-12-12
C
1 2
CC. Theồ duùc CC. Âm nhạc
CC TC vận đo ọng
CC: Nghe hát quốc ca
Ba S 1 HĐGD Tìm hiểu truyền thống ngày tết
SEQAP - 117 -
et reùt ...
...
...
...
....
...
..
eât beát ...
...
...
...
....
...
..
ut luùt ...
...
...
...
....
...
..
ửt đứt ...
...
...
...
....
...
..
C
1 2 3
T TV
CC. Mĩ Thuật
T1 : LT chung T1: Tập viết
CC vẽ tranh ngôi nhà em Tử
26-12-12 S 1 TV T2: it, ieõt, uoõt, ửụt
Naêm
27-12-12 C
1 2 3
TV T
HĐGD (Toán TC)
Tiết 3: ôn tập Tieát 2: LT chung
CC cộng, trừ trong phạm vi 10, các số từ 0 - 10
Sáu
28-12-12 S 1 TV Tieát 4: oc, ac
Ngày soạn: (22.12. 2012)
Ngày dạy: (B.chiều) Thứ ba, ngày 25 tháng 12 năm 2012 Tập viết
chật chội, sốt sắng, rụt rè
mẹ cho em đi chợ tết - chợ tết thật đông vui
I/ MUẽC ẹÍCH, YEÂU CAÀU
-Viết được các chữ chật chội, sốt sắng, rụt rè theo vở Tập viết
-Viết đúng: mẹ cho em đi chợ tết - chợ tết thật đơng vui kiểu chữ viết viết thường, cỡvừa theo vở Tập viết
II/ ĐỒ DÙNG DẠY-HỌC.
- GV: chữ mẫu.
- HS: vở Tập viết, bảng con.
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC 1.Bài kiểm:
HS viết bảng con: mâm cỗ, bình gốm, túi chườm 2.Dạy bài mới:
a/ Giới thiệu bài.
GV giới thiệu chữ mẫu : chật chội, sốt sắng, rụt rè HS đọc.
b/ Hướng dẫn HS viết trên bảng con.
* Hướng dẫn viết chữ: chật chội, sốt sắng, rụt rè - HS phân tích các chữ trên
- GV viết mẫu trên bảng phụ chữ, nêu qui trình viết õ: chật chội, sốt sắng, rụt rè - HS viết chữ chật chội, sốt sắng, rụt rè vào bảng con.
* Giới thiệu câu: mẹ cho em đi chợ tết - chợ tết thật đông vui
- HS đọc câu ứng dụng
- Hướng dẫn viết chữ: mẹ cho em đi chợ tết - chợ tết thật đơng vui (Quy trình hướng dẫn tương tự).
c/ Hướng dẫn HS viết vào vở Tập viết
- HS đọc lại nội dung bài viết: chật chội, sốt sắng, rụt rè, mẹ cho em đi chợ tết - chợ tết thật đông vui
- GV nhắc lại cách viết bài
- HS viết bài vào vở Tập viết theo từng dòng.( tô theo mẫu, HS tự viết) d/ Chấm, chữa bài.
GV chấm 1/3 bài của HS. Nêu nhận xét.
3. Củng cố, dặn dò
- HS thi đua viết chữ: bế, vẽ - NX-DD.
Toán
Tiết 2: Luyện tập chung
I/ MUẽC TIEÂU.
- Củng cố các dạng toán đã học
- HS làm được bài 1, bài 2, bài 3, bài 4, bài 5
SEQAP - 119 -
II/ ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC - Sách bài tập
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC.
1. Bài kiểm:
10-1…10 2+8…..9 7+3……7+3 2. Dạy bài mới:
+Bài 1:Tính
a/ 3 9 4 10 2 10
7 2 6 5 5 3
b/ 4+4+2= 6+3-7= 10-9-1=
-HS làm vào vở , bảng lớp
- HS làm vào vở đổi vở KT chéo -Đọc kết quả bài làm
+Bài 2: Viết các số 9, 3, 4, 6, 8 -a/ Theo thứ tự từ bé đến lớn………..
b/ Theo thứ tự từ lớn đến bé………..
-HS làm vào vở , bảng lớp
- HS làm vào vở đổi vở KT chéo
-Đọc kết quả bài làm (a/ 3,4,6,8,9; b/ 9,8,6,4,3 ) +Bài 3: > < =
2+8….10 9-3……9-4
2+1…..3 5+2…..2+5
- HS nêu cách làm
-HS làm vào vở , bảng lớp
- HS làm vào vở đổi vở KT chéo Bài 4: Số
2+ = 4 3+ = 8 6 + = 9 4+ = 6 9+ =10 8 + = 10 - HS nêu cách làm
-HS làm vào vở , bảng lớp
- HS làm vào vở đổi vở KT chéo + Bài 5: Viết phép tính thích hợp
a/ Có :4 lá cờ b/ Có :10 HV
Thêm : 3 lá cờ Cắt bỏ : 4 HV
Có tất cả:….lá cờ? Còn :……HV ?
+ - + - + -
- HD HS tìm hiểu bài toán - HS đọc bài toán
- Làm vào vở, bảng lớp
- KQ: a/ 4+3=7 b/ 10-4=6 3/ GV chấm bài-nhận xét
4/ Củng co,á dặn dò:
HẹGD
Tìm hiểu truyền thống ngày tết
I/ Muùc tieõu:
- Giúp HS tìm hiểu về truyền thống văn hóa của các dân tộc Việt Nam - Càng yêu quê hương đất nước mình
II/ Quy mô hoạt động:
Theo quy mô lớp
III/ Tài liệu và phương tiện:
- Các tài liệu sưu tầm ngày tết của các nước IV/ Tiến hành
- Giúp HS hiểu tết là gì?
- Tìm hiểu tết quê em: Tên Nguyên Đán là tết lớn trong năm, thời điểm chuyển giao giữa năm cũ và năm mới gọi là giao thừa
- Tết Nguyên Đán người ta hay làm b ánh chưng , trồng cây trước nhà , đi chúc tết, vui chôi aên uoáng...
- Ở miền bắc tết có hoa đào, ở miền nam tết có hoa mai
- Theo phong tục các ngày tết chúc ông bà.... cầu mong năm mới an lành Ngày soạn: (22.12. 2012)
Ngày dạy: (Sáng)Thứ tư ngày 26 tháng 12 năm 2012 Học vần
Tieỏt 2: it, ieõt, uoõt, ửụt
I/ MUẽC ẹÍCH, YEÂU CAÀU.
- Đọc được: các vần; từ và câu ứng dụng.
- Đọc được các ô chữ và nối đúng các ô chữ vào tranh.
- Biết tìm tiếng điền vào chỗ chấm tạo thành câu có nghĩa II/ ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC
- Sách bài tập
SEQAP - 121 -
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC.
1.Bài kiểm:
- HS đọc lại bài tiết 4 tuần rồi ( trang 69 ) 2. Dạy bài mới:
1/ Đọc: ( HSTB-Y)trang 71 2/ Noái
- HS đọc các ô chữ (con vịt, dự báo thời tiết, máy tuốt lúa,vượt lên )
- HD HS làm bài - Làm vào vở
- Đổi vở kiểm tra lẫn nhau
- Đọc kết quả bài làm, nhận xét, sửa sai
3/ Điền it hoặc mất, suốt vào chỗ trống trong các câu:
a/ Kéo cưa lừa xẻ b/ Thân em vốn nhỏ li ti
Làm……ăn nhiều Các bà các chị em thì luôn tay Nằm đâu ngủ đấy Em đi em lại……….ngày Nó lấy………cưa
Lấy gì mà kéo Quần quần áo áo, em may cho người - Gọi HS đọc bài làm
- Hướng dẫn HS làm bài
- HS làm vào vở và bảng lớp - Đọc kết quả bài làm
(a/ ít, maát b/ suoát ) 4/ Chấm bài – nhận xét - dặn dò
Ngày soạn: (22.12. 2012)
Ngày dạy: (B.chiều)Thứ năm ngày 27 tháng 12 năm 2012 Học vần
Tieát 3: OÂn tập
I/ MUẽC ẹÍCH, YEÂU CAÀU.
- Đọc được: các vần; từ và câu ứng dụng.
- Đọc được các ô chữ và nối đúng các ô chữ vào tranh.
- Biết tìm tiếng điền vào chỗ chấm tạo thành câu có nghĩa II/ ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC
- Sách bài tập
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC.
1.Bài kiểm:
- HS đọc lại bài tiết 2 ( trang 71 ) 2. Dạy bài mới:
1/ Đọc: ( HSTB-Y)trang 72 2/ Noái
- HS đọc các ô chữ (cao chót vót, suốt chỉ, cái thớt )
- HD HS làm bài - Làm vào vở
- Đổi vở kiểm tra lẫn nhau
- Đọc kết quả bài làm, nhận xét, sửa sai
3/ Điền ngọt ngào hoặc rụt rè, tha thiết vào chỗ trống trong các câu:
a/ Trong lớp em có mấy ban gái còn……..
b/ Cô giáo em có giọng nói……….
c/ Chuựng em yeõu queõ hửụng……..
- Gọi HS đọc bài làm - Hướng dẫn HS làm bài
- HS làm vào vở và bảng lớp - Đọc kết quả bài làm
(a/ rụt rè, b/ ngọt ngào, c/ tha thiết ) 4/ Chấm bài – nhận xét - dặn dò
Toán
Tiết 2: Luyện tập chung
I/ MUẽC TIEÂU.
- Củng cố các dạng toán đã học
- HS làm được bài 1, bài 2, bài 3, bài 4 II/ ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC
- Sách bài tập
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC.
1. Bài kiểm:
4+4+2= 6+3-7= 10-9-1=
2. Dạy bài mới:
Bài 1:Tính
a/ 3 10 5 10 4 9
6 2 5 7 3 8
b/ 3+3+3= 10-4+2= 3+7-8=
SEQAP - 123 -
+ - + - + -
-HS làm vào vở , bảng lớp
- HS làm vào vở đổi vở KT chéo -Đọc kết quả bài làm
+Bài 2:
a/ Khoanh vào số bé nhất: 5 8 3 1 9 b/ Khoanh vào số lớnù nhất: 2 0 7 4 10 -HS làm vào vở , bảng lớp
- HS làm vào vở đổi vở KT chéo -Đọc kết quả bài làm (a/ 1; b/ 10 ) Bài 3 Số
5+ = 9 8- = 4 10- = 2 - HS nêu cách làm
-HS làm vào vở , bảng lớp
- HS làm vào vở đổi vở KT chéo + Bài 5: Viết phép tính thích hợp Có :9 con trâu
Bán đi : 2 con trâu Còn……..con trâu?
- HD HS tìm hiểu bài toán - HS đọc bài toán
- Làm vào vở, bảng lớp - KQ: 9-2=7
3/ GV chấm bài-nhận xét 4/ Củng co,á dặn dò:
Toán
Củng cố cộng, trừ trong phạm vi 10, các số từ 0 - 10
I/ MUẽC TIEÂU.
- Củng cố lại phép cộng trừ trong phạm vi 10, các số từ 0 đến 10 - HS làm được các dạng toán đã học
II/ ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC - bảng con
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC.
- GV chọn một số dạng bài HS đã học làm vào bảng con.
Ngày soạn: (22.12. 2012)
Ngày dạy: (B.Sáng)Thứ sáu ngày 28 tháng 12 năm 2012 Học vần
Tieát 4: Oc, ac
I/ MUẽC ẹÍCH, YEÂU CAÀU.
- Đọc được: các vần; từ và câu ứng dụng.
- Đọc được các ô chữ và nối đúng các ô chữ vào tranh.
- Biết tìm tiếng điền vào chỗ chấm tạo thành câu có nghĩa II/ ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC
- Sách bài tập
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC.
1.Bài kiểm:
- HS đọc lại bài tiết 3 ( trang 72) 2. Dạy bài mới:
1/ Đọc: ( HSTB-Y)trang 73 2/ Noái
- HS đọc các ô chữ (hạt thóc, con cóc, bản nhạc )
- HD HS làm bài - Làm vào vở
- Đổi vở kiểm tra lẫn nhau
- Đọc kết quả bài làm, nhận xét, sửa sai
3/ Điền học hoặc tóc, khác vào chỗ trống trong các câu:
a/ Bạn Hà có mái………đen mượt
b/ Bạn Hà vừa học giỏi môn Tiếng Việt, vừa……giỏi các môn học……….
- Gọi HS đọc bài làm - Hướng dẫn HS làm bài
- HS làm vào vở và bảng lớp - Đọc kết quả bài làm
(a/ tóc, b/ học, khác )
4/ Chấm bài – nhận xét - dặn dò
SEQAP - 125 -
Lịch báo giảng tuần 20
(Từ ngày 31/12/2012 đến 4/1/2013)
Ngày Buổi
học tieá
t Môn Tên bài dạy
Hai 31-12-12
C
1 2
CC. Theồ duùc CC. Âm nhạc
Cc bài thể dục.TC vận đo ọng
CC: Bầu trời xanh( t1) Ba
1.1.2013
S 1 HĐGD Làm thiệp xuân
C
1 2 3
T TV
CC. Mĩ Thuật
T1 : Củng cố điểm đoạn thẳng T1: Tập viết
CC vẽ gà Tử
2.1.2013 S 1 TV T2: aêc aâc
Naêm
3.1.2013 C
1 2 3
TV T
HĐGD (Toán TC)
Tieỏt 3: uc, ửc, oõc
Tiết 2: Củng cố một chục tia số
CC cộng, trừ trong phạm vi 10, các số từ 0 - 10
Sáu
4.1.2013 S 1 TV Tieỏt 4: ieõc, uoõc, ửục
Ngày soạn: (28.12. 2012)
Ngày dạy: (B.chiều) Thứ ba, ngày 1 tháng 1 năm 2013 Tập viết
mát mẻ, rét mướt, mật ong
cánh đồng bát ngát - mùa đông rét mướt
I/ MUẽC ẹÍCH, YEÂU CAÀU
-Viết được các chữ mát mẻ, rét mướt, mật ong theo vở Tập viết
-Viết đúng: cánh đồng bát ngát - mùa đơng rét mướt kiểu chữ viết viết thường, õvừa theo vở Tập viết
II/ ĐỒ DÙNG DẠY-HỌC.
- GV: chữ mẫu.
- HS: vở Tập viết, bảng con.
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC
SEQAP - 127 -
1.Bài kiểm:
HS viết bảng con: chật chội, sốt sắng, rụt rè 2.Dạy bài mới:
a/ Giới thiệu bài.
GV giới thiệu chữ mẫu : mát mẻ, rét mướt, mật ong HS đọc.
b/ Hướng dẫn HS viết trên bảng con.
* Hướng dẫn viết chữ: mát mẻ, rét mướt, mật ong - HS phân tích các chữ trên
- GV viết mẫu trên bảng phụ chữ, nêu qui trình viết õ: mát mẻ, rét mướt, mật ong - HS viết chữ mát mẻ, rét mướt, mật ong vào bảng con.
* Giới thiệu câu: cánh đồng bát ngát - mùa đông rét mướt
- HS đọc câu ứng dụng
- Hướng dẫn viết chữ: cánh đồng bát ngát - mùa đơng rét mướt (Quy trình hướng dẫn tương tự).
c/ Hướng dẫn HS viết vào vở Tập viết
- HS đọc lại nội dung bài viết: mát mẻ, rét mướt, mật ong, cánh đồng bát ngát - mùa đông rét mướt.
- GV nhắc lại cách viết bài
- HS viết bài vào vở Tập viết theo từng dòng.( tô theo mẫu, HS tự viết) d/ Chấm, chữa bài.
GV chấm 1/3 bài của HS. Nêu nhận xét.
3. Củng cố, dặn dò
- HS thi đua viết chữ: bế, vẽ - NX-DD.
Toán
Củng cố điểm đoạn thẳng
I/ Muùc tieõu
-HS nhận biết được điểm đoạn thẳng, biết kể tên của đoạn thẳng - Làm được các bài tập
II/ Đồ dùng dạy học:
- SBT
III/ Các hoạt động dạy học:
1. Kiểm tra bài cũ 2. Bài mới:
Bài 1: Điền số đoạn thẳng và tên đoạn thẳng vào chỗ chấm
a/ H P
I K M N
Có: 2 đoạn thẳng Có: …….đoạn thẳng Tên đoạn thẳng: IH và IK Tên đoạn thẳng: ……….
c/ A d/ A B
C B D C
Có: …….đoạn thẳng Có: …….đoạn thẳng Tên đoạn thẳng:……. Tên đoạn thẳng:…….
e/ C G H
A B D E
Có: …….đoạn thẳng Tên đoạn thẳng:…….
_ HS làm bài đọc kết quả bài làm
Bài 2: Viết số thích hợp vào mỗi đoạn thẳng - Qui trình tương tự bài 1
Bài 3: Khoanh vào tên đoạn thẳng dài nhất -Đoạn thẳng dài nhất là: AB, CD, MN
HẹGD
Làm tiệp xuân
I/ Muùc tieõu:
- Giúp HS biết làm thiệp xuân tặng ông, bà, cha, mẹ - Yêu mến phong tục dân tộc của mỉnh
II/ Quy mô hoạt động:
Theo quy mô lớp
III/ Tài liệu và phương tiện:
- Giấy màu, kéo, ho,à bút chì IV/ Tiến hành
SEQAP - 129 -
- Neõu muùc ủớch yeõu caàu - Hướng dẫn HS làm bài Chuẩn bị giấy màu xếp đôi
Trang trí bông hoa vẽ hoa văn ( Chủ đề về mùa xuân) Vẽ màu theo ý thích
- HS thực hành GV giúp đỡ HS làm - Trưng bày sản phẩm
- GDKNS
- Kết thúc hoạt động
Ngày soạn: (28.12. 2012)
Ngày dạy: (B.Sáng) Thứ tư ngày 2 tháng 1 năm 2013 Học vần
Tieát 2: aêc, aâc
I/ MUẽC ẹÍCH, YEÂU CAÀU.
- Đọc được: các vần; từ và câu ứng dụng.
- Đọc được các ô chữ và nối đúng các ô chữ vào tranh.
- Biết tìm tiếng điền vào chỗ chấm tạo thành câu có nghĩa II/ ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC
- Sách bài tập
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC.
1.Bài kiểm:
- HS đọc lại bài tiết 4 ( trang 72 ) 2. Dạy bài mới:
1/ Đọc: ( HSTB-Y)trang 6 2/ Noái
- HS đọc các ô chữ (lăc vòng, nhấc chân, mặc áo )
- HD HS làm bài - Làm vào vở
- Đổi vở kiểm tra lẫn nhau
- Đọc kết quả bài làm, nhận xét, sửa sai
3/ Điền mặc hoặc nhắc, gấc vào chỗ trống trong các câu:
a/ Cô giáo………..các nhóm làm bài b/ Trên giàn nhiều quả………đã chín đỏ c/ Bạn An …….áo mới
- Gọi HS đọc bài làm