I/ MUẽC TIEÂU.
- Củng cố số 0 trong phép trừ. HS biết một số trừ đi với 0 bằng chính số đĩ, trừ hai số giống nhau cho kết quả bằng 0.
- HS làm được bài 1, bài 2, bài 3, bài 4 II/ ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC
- Sách bài tập
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC.
1. Bài kiểm:
3-1= 2-1= 3+1=
4-1= 4-3= 2+2=
4-2= 3-2=
2. Dạy bài mới:
+Bài 1: Tính
- HS làm vào bảng con +Bài 2: số?
-5 -0 -3 -2
- HS làm vào vở đổi vở KT chéo -Sữa bài bảng lớp
+Bài 3: Khoanh vào phép tính có kết quả là 0
0+4 2-2 5-0 0+0
-HS làm vào vở, đổi vở KT chéo - Hs làm bảng lớp
+ Bài 5: Viết phép tính thích hợp - HS đọc bài toán
- Làm vào vở, bảng lớp - KQ: 5-5=0
3/ GV chấm bài-nhận xét 4/ Củng co,á dặn dò:
5 4 5
(Sáng) Hoạt động giáo dục
Tìm hiểu ngày truyền thống nhà giáo Việt nam
I/ Muùc tieõu:
- HS hiểu ý nghĩa ngày 20 / 11 - GD HS yêu mến thầy, cô giáo II/ Quy mô hoạt động:
Tổ chức theo quy mô lớp III/ Tài liệu và phương tiện:
- Tài liệu nói về ngày nhà giáo Việt Nam - Một số câu thơ ca ngợi thầy cô
IV/ Các bước tiến hành:
- 1.GV neõu muùc ủớch yeõu caàu - Đọc cho HS nghe tài liệu
- Đọc một số câu thơ nói về thầy cô
- GDHS: Biết quý trọng thầy cô vì thầy cô dạy dỗ các em nên người - HS hát bài ca ngợi thầy cô giáo
2. Kết thúc hoạt động:
- Dặn HS thực hành theo yêu cầu bài học
Ngày dạy: (B.chiều)Thứ tư ngày 7 tháng 11 năm 2012 Học vần
Tieỏt 2: ửu, ửụu
I/ MUẽC ẹÍCH, YEÂU CAÀU.
- Đọc đđược: các vần; từ và câu ứng dụng.
- Đọc được các ô chữ và nối đúng tạo thành câu có nghĩa.
- Điền chữ còn thiếu vào chỗ chấm để tạo thành câu II/ ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC
- Sách bài tập
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC.
1.Bài kiểm:
- HS đọc lại bài tiết 2 trong tuần 2. Dạy bài mới:
1/ Đọc: ( HSTB-Y)trang 47 2/ Noái
SEQAP - 73 -
- HS đọc các ô chữ ( bầu rượu, chú cừu, hươu cao cổ )
- HD HS làm bài - Làm vào vở
- Đổi vở kiểm tra lẫn nhau
- Đọc kết quả bài làm, nhận xét, sửa sai 3/ Điền bưu hoặc lựu, bướu vào chỗ trống
a/ chớ để bịứ...cổ b/ Chú...tá đưa thư c/ Quả...đỏ tươi - Hướng dẫn HS làm bài - HS làm vào vở và bảng lớp - Đọc kết quả bài làm
- ( a/ bướu b/ bưu c/ lựu ) 4/ Chấm bài – nhận xét - dặn dò
Ngày dạy: (B.chiều)Thứ năm ngày 8 tháng 11 năm 2012 Học vần
Tiết 3: ôn tập
I/ MUẽC ẹÍCH, YEÂU CAÀU.
- Đọc đđược: các vần; từ và câu ứng dụng.
- Đọc được các ô chữ và nối đúng tạo thành câu có nghĩa.
- Điền chữ còn thiếu vào chỗ chấm để tạo thành câu II/ ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC
- Sách bài tập
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC.
1.Bài kiểm:
- HS đọc lại bài tiết 2 trong tuần 2. Dạy bài mới:
1/ Đọc: ( HSTB-Y)trang 48 2/ Noái
- HS đọc các ô chữ ( cá sấu, ao bèo, vải thiều )
- HD HS làm bài - Làm vào vở
- Đổi vở kiểm tra lẫn nhau
- Đọc kết quả bài làm, nhận xét, sửa sai 3/ Điền sáo hoặc cầu, nhiều vào chỗ trống
a/ Thầy trò đi...treo qua suối b/ Ao sâu cóù...cá
c/ Diều...vi vu giữa trời cao - Hướng dẫn HS làm bài
- HS làm vào vở và bảng lớp - Đọc kết quả bài làm
- ( a/ cầu b/ nhiều c/ sáo ) 4/ Chấm bài – nhận xét - dặn dò
Toán
Tiết 2: Luyện tập chung
I/ MUẽC TIEÂU.
- Củng cố phép trừ trong pham vi 5. Số 0 trong phép trừ - HS làm được bài 1, bài 2, bài 3, bài 4
II/ ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC - Sách bài tập
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC.
1. Bài kiểm:
4-0= 5-5= 3-3= 5-0=
2. Dạy bài mới:
+Bài 1: Tính
- HS làm vào vờ, đọc kết quả bài làm +Bài 2: Tính
5-3+1= 4+0-3= 5-5+2=
- HS nêu cách làm
- HS làm vào vở đổi vở KT chéo -Sữa bài bảng lớp ( 3, 1, 2 ) +Bài 3: < > =
4-3...2 5+0...5 5-2...2 5-2....3 2+2...3 5-3...3 - HS nêu cách làm
-HS làm vào vở, đổi vở KT chéo - Hs làm bảng lớp
+ Bài 4: Viết phép tính thích hợp
SEQAP - 75 -
- HS đọc bài toán
- Làm vào vở, bảng lớp - KQ: 5-3=2
3/ GV chấm bài-nhận xét 4/ Củng co,á dặn dò:
Toán
HĐGD ( Toán TC)
CC Phép trừ trong phạm vi 5, số 0 trong phép trừ
I/ MUẽC TIEÂU.
- Củng cố lại phép trừ trong phạm vi 5 . Số 0 trong phép trừ - HS làm được các dạng toán đã học
II/ ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC - bảng con
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC.
- GV chọn một số dạng bài HS đã học làm vào bảng con.
- HS yếu làm bảng lớp Ngày soạn: (3 .11. 2012)
Ngày dạy: (B.Sáng)Thứ sáu ngày 9 tháng 11 năm 2012 Học vần
Tieát 3: on, an, ăn, ân
I/ MUẽC ẹÍCH, YEÂU CAÀU.
- Củứng cố đọc :on, an, ăn, õn và ghộp được cỏc phụ õm với nguyờn õm tạo thành tiếng , đọc được các từ ngữ, câu ứng dụng.
- Đọc được các ô chữ và nối đúng vào hình vẽ
- Biết chọn chữ chứa vần điền vào chỗ chấm theo cột II/ ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC
- Sách bài tập
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC.
1.Bài kiểm:
- HS đọc lại bài tiết 4 tuần vừa rồi 2. Dạy bài mới:
1/ Đọc: (HSY)trang 49
- Gọi HS đọc, nhận xét sửõa sai 2/ Noái
- HS đọc các ô chữ (hòn đa,ù thợ hàn, bạn thân, khăn rằng) - HD HS làm bài
- Làm vào vở
- Đổi vở kiểm tra lẫn nhau
- Đọc kết quả bài làm, nhận xét, sửa sai
3/ Điền các chữ chứavần on hoặc an, ân, ăn vào đúng cột
- HS làm bài đọc kết quả bài làm - HS nhận xét sửa sai
3/ Chấm chữa bài
Lịch báo giảng tuần 14
(Từ ngày 12/11/2012 đến 16/11/2012)
Ngày Buổi
học tieá t
Môn Tên bài dạy
Hai 12-11-12
C
1 2
CC. Theồ duùc CC. Âm nhạc
CC TD rốn luyện TT cơ bản. TC vận đo ọng
CC: Đàn gà con Ba
13-11-12
S 1 HĐGD Phát động PT thi đua bông hoa điểm
10 taêng thaày coâ C
1 2 3
T TV
CC. Mĩ Thuật
T1 : LT phép cộng trong phạm vi 6 T1: Tập viết
CC vẽ tự do
SEQAP - 77 -
on còn ...
...
...
...
aân mận ...
...
...
...
aên chaên ...
...
...
...
an đàn ...
...
...
...
Tử
14-10-12 S 1 TV T2: ôn tập
Naêm
15-11-12 C
1 2 3
TV T
HĐGD (Toán TC)
Tieát 3: ong, oâng
Tiết 2: LT phép trừ trong phạm vi 6 CC Phép cộng, trừ trong phạm vi 6 Sáu
16-11-12 S 1 TV Tieỏt 4: aờng, aõng, ung, ửng
Ngày soạn: (10 .11. 2012)
Ngày dạy: (B.chiều) Thứ ba, ngày 13 tháng 11 năm 2012 Tập viết
lời khen, tiến bộ, vươn lên
thầy khen tôi tiến bộ - tôi sẻ cố vươn lên
I/ MUẽC ẹÍCH, YEÂU CAÀU
-Viết được các chư lời khen, tiến bộ, vươn lên theo vở Tập viết
-Viết đúng: thầy khen tơi tiến bộ - tơi sẻ cố vươn lên kiểu chữ viết viết thường, cỡ vừa theo vở Tập viết
II/ ĐỒ DÙNG DẠY-HỌC.
- GV: chữ mẫu.
- HS: vở Tập viết, bảng con.
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC 1.Bài kiểm:
HS viết bảng con: õmàu đỏ, lều vải, tiêu cua
2.Dạy bài mới:
a/ Giới thiệu bài.
GV giới thiệu chữ mẫu :lời khen, tiến bộ, vươn lên HS đọc.
b/ Hướng dẫn HS viết trên bảng con.
* Hướng dẫn viết chữ: lời khen, tiến bộ, vươn lên - HS phân tích các chữ trên
- GV viết mẫu trên bảng phụ chữ, nêu qui trình viết õ:lời khen, tiến bộ, vươn lên - HS viết chữ lời khen, tiến bộ, vươn lên vào bảng con.
* Giới thiệu câu: thầy khen tôi tiến bộ - tôi sẻ cố vươn lên
- HS đđọc câu ứng dụng
- Hướng dẫn viết chữ: thầy khen tơi tiến bộ - tơi sẻ cố vươn lên (Quy trình hướng dẫn tương tự).
c/ Hướng dẫn HS viết vào vở Tập viết
- HS đọc lại nội dung bài viết: lời khen, tiến bộ, vươn lên, thầy khen tơi tiến bộ - tôi sẻ cố vươn lên
- GV nhắc lại cách viết bài
- HS viết bài vào vở Tập viết theo từng dòng.( tô theo mẫu, HS tự viết) d/ Chấm, chữa bài.
GV chấm 1/3 bài của HS. Nêu nhận xét.
3. Củng cố, dặn dò
- HS thi đua viết chữ: bế, vẽ - NX-DD.
Toán