I/ MUẽC TIEÂU.
- Cuûng coá phép trừ trong pham vi 10 - HS làm được bài 1, bài 2, bài 3, bài 4 II/ ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC
- Sách bài tập
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC.
1. Bài kiểm:
3+7…..9 4+6….10
9-6……5 5+5…..9
2. Dạy bài mới:
+Bài 1: Tính
6+4= 7+3= 8+2= 9+1=
10-6= 10-7= 10-8= 10-9=
10-4= 10-2= 10-2= 10-1=
-HS làm vào vở , bảng lớp
- HS làm vào vở đổi vở KT chéo -Đọc kết quả bài làm
-Nhận xét từng cột tính ( Phép cộng, phép trừ có mối quan hệ với nhau) +Bài 2: Tính
10 10 10 10 10 10
5 7 9 8 6 2
-HS làm vào bảng con -Đọc kết quả bài làm +Bài 3: Tính ?
6+4-8= 10-5+3=
9-2+3= 2+8-7=
- HS nêu cách làm
-HS làm vào vở, đổi vở KT chéo - HS làm bảng lớp
+ Bài 4: Viết phép tính thích hợp - HS đọc bài toán
- Làm vào vở, bảng lớp - KQ: 6+4=10
3/ GV chấm bài-nhận xét 4/ Củng co,á dặn dò:
Toán
HĐGD ( Toán TC)
CC Phép cộng trừ trong phạm vi 10
I/ MUẽC TIEÂU.
- Củng cố lại phép cộng trừ trong phạm vi 10
SEQAP - 107 -
- - - - - -
- HS làm được các dạng toán đã học II/ ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC
- bảng con
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC.
- GV chọn một số dạng bài HS đã học làm vào bảng con.
Ngày soạn: (15.13. 2012)
Ngày dạy: (Sáng)Thứ sáu ngày 22 tháng 3 năm 2013 Học vần
Tiết 4: ôn tập
I/ MUẽC ẹÍCH, YEÂU CAÀU.
- Đọc được: các vần; từ và câu ứng dụng.
- Đọc được các ô chữ và nối đúng các ô chữ vào tranh.
- Biết tìm tiếng điền vào chỗ chấm tạo thành câu có nghĩa II/ ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC
- Sách bài tập
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC.
1.Bài kiểm:
- HS đọc lại bài tiết 2 tuần rồi ( trang 64 ) 2. Dạy bài mới:
1/ Đọc: ( HSTB-Y)trang 65 2/ Noái
- HS đọc các ô chữ (xâu kim, nhóm lửa,lưỡi liềm )
- HD HS làm bài - Làm vào vở
- Đổi vở kiểm tra lẫn nhau
- Đọc kết quả bài làm, nhận xét, sửa sai
3/ Điền xem hoặc gom, kiểm vào chỗ trống trong các câu:
a/ Cô giáo đang chấm bài……tra b/ Thứ hai, tổ tôi thu………giấy vụn
c/ Sau bữa cơm tối, cả nhà ngồi……..ti vi - Gọi HS đọc bài làm
- Hướng dẫn HS làm bài
- HS làm vào vở và bảng lớp - Đọc kết quả bài làm
(a/ Cô giáo đang chấm bài kiểm tra
b/ Thứ hai, tổ tôi thu gom giấy vụn
c/ Sau bữa cơm tối, cả nhà ngồi xem ti vi ) 4/ Chấm bài – nhận xét - dặn dò
Lịch báo giảng tuần 18
(Từ ngày 10/12/2012 đến 14/12/2012)
Ngày Buổi
học tieá
t Môn Tên bài dạy
SEQAP - 109 -
Hai 10-12-12
C
1 2
CC. Theồ duùc CC. Âm nhạc
CC TD rốn luyện TT cơ bản. TC vận đo ọng
Nghe hat quốc ca Ba
11-12-12
S 1 HẹGD Tỡm hiểu về lịch sử ngày TLQĐNDVN
C
1 2 3
T TV
CC. Mĩ Thuật
T1: LT Bảng cộng, trừ trong phạm vi 10 T1: Tập viết
Vẽ hoặc xé dán lọ hoa Tử
12-12-12 S 1 TV T2: ot, at
Naêm
13-12-12 C
1 2 3
TV T
HĐGD (Toán TC)
Tieát 3: ăt, ât, ôt, ơt Tieát 2: LT chung
CC các số từ 0-10. cộng, trừ trong phạm vi 10
Sáu
14-12-12 S 1 TV Tieỏt 4: et, eõt, ut, ửt
Ngày soạn: (7.12. 2012)
Ngày dạy: (B.chiều) Thứ ba, ngày 11 tháng 12 năm 2012 Tập viết
mâm cỗ, bình gốm, túi chườm
tôi xâu kim cho bà-bà may rèm cửa mới
I/ MUẽC ẹÍCH, YEÂU CAÀU
-Viết được các chữ mâm cỗ, bình gốm, túi chườm, theo vở Tập viết
-Viết đúng: tơi xâu kim cho bà-bà may rèm cửa mới kiểu chữ viết viết thường, cỡvừa theo vở Tập viết
II/ ĐỒ DÙNG DẠY-HỌC.
- GV: chữ mẫu.
- HS: vở Tập viết, bảng con.
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC 1.Bài kiểm:
HS viết bảng con: dũng cảm, chăm chỉ, thơm tho 2.Dạy bài mới:
a/ Giới thiệu bài.
GV giới thiệu chữ mẫu : mâm cỗ, bình gốm, túi chườm HS đọc.
b/ Hướng dẫn HS viết trên bảng con.
* Hướng dẫn viết chữ: mâm cỗ, bình gốm, túi chườm - HS phân tích các chữ trên
- GV viết mẫu trên bảng phụ chữ, nêu qui trình viết õ: mâm cỗ, bình gốm, túi chườm - HS viết chữ mâm cỗ, bình gốm, túi chườm vào bảng con.
* Giới thiệu câu: tôi xâu kim cho bà-bà may rèm cửa mới
- HS đọc câu ứng dụng
- Hướng dẫn viết chữ: tơi xâu kim cho bà-bà may rèm cửa mới (Quy trình hướng dẫn tương tự).
c/ Hướng dẫn HS viết vào vở Tập viết
- HS đọc lại nội dung bài viết: mâm cỗ, bình gốm, túi chườm , tơi xâu kim cho bà-bà may rèm cửa mới
- GV nhắc lại cách viết bài
- HS viết bài vào vở Tập viết theo từng dòng.( tô theo mẫu, HS tự viết) d/ Chấm, chữa bài.
GV chấm 1/3 bài của HS. Nêu nhận xét.
3. Củng cố, dặn dò
- HS thi đua viết chữ: bế, vẽ - NX-DD.
SEQAP - 111 -
Toán