I/ MUẽC TIEÂU.
- Củng cố lại các số từ 15 – 20, biết được thứ tự các số trong dãy số, biết được số chuùc soỏ ủụn vũ
- HS làm được các dạng toán đã học II/ ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC
- Sách bài tập
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC.
Bài 1: Viết số
Mười sáu: 16 Mười chín:…… Mười lăm:…..
SEQAP - 139 -
Mười tám:….. Mười bảy:……. Hai mươi:…..
- HS làm vào vở, đọc kết quả bài làm Bài 3: Viết số thích hợp vào mỗi vạch tia số
- Qui trình thực hiện như bài 2 Bài 4: Viết ( theo mẫu )
Số 16 gồm 1 chục và 6 đơn vị Số 17 gồm ……. chục và ……. đơn vị Số 19 gồm ……. chục và ……. đơn vị Số 18 gồm ……. chục và ……. đơn vị Số 10 gồm ……. chục và ……. đơn vị Số 20 gồm ……. chục và ……. đơn vị - HS làm vào vở, bảng lớp
- Đọc kết quả bài làm
Bài 5: Viết số thích hợp vào chỗ chấm
Số liền sau của 17 là……. Số liền sau của 10 là…….
Số liền sau của 14 là……. Số liền sau của 19 là…….
- HS nêu cách tìm số liền số liền sau - HS làm vào vở, bảng lớp
- Đọc kết quả bài làm
• GV chấm bài nhận xét bài làm
Toán
Củng cố các số từ 11-20
I/ MUẽC TIEÂU.
- Củng cố lại các số từ 11đến 20 - HS làm được các dạng toán đã học II/ ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC
- bảng con
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC.
- GV chọn một số dạng bài HS đã học làm vào bảng con.
Ngày soạn: (5.1. 2013)
Ngày dạy: (B.Sáng) Thứ sáu, ngày 11 tháng 1 năm 2013 Học vần
Tieát 4: op, ap, aêp, aâp
I/ MUẽC ẹÍCH, YEÂU CAÀU.
- Đọc được: các vần; từ và câu ứng dụng.
- Đọc được các ô chữ và nối đúng các ô chữ vào tranh.
- Biết tìm tiếng điền vào chỗ chấm tạo thành câu có nghĩa II/ ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC
- Sách bài tập
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC.
1.Bài kiểm:
- HS đọc lại bài tiết 3( trang 11) 2. Dạy bài mới:
1/ Đọc: ( HSTB-Y)trang 12 2/ Noái
- HS đọc các ô chữ (con cọp, xe đạp, gặp gặp gỡ, bập bênh )
- HD HS làm bài - Làm vào vở
- Đổi vở kiểm tra lẫn nhau
- Đọc kết quả bài làm, nhận xét, sửa sai
3/ Điền chóp hoặc đạp, thắp, tập vào chỗ trống trong các câu:
a/ Mẹ em……..xe đi chợ b/ Sửụng muứ bao phuỷ……..nuựi c/ Các bạn gái đang…….múa
d/ Mỗi khi mất điện , nhà em phải………đèn dầu - Gọi HS đọc bài làm
- Hướng dẫn HS làm bài
- HS làm vào vở và bảng lớp - Đọc kết quả bài làm
(a/ đạp b/ chép , c/ tập d/ thắpd) 4/ Chấm bài – nhận xét - dặn dò
SEQAP - 141 -
Lịch báo giảng tuần 22
(Từ ngày 14/1/2013 đến 18/1/2013)
Ngày Buổi
học tieá
t Môn Tên bài dạy
Hai 14-1-2013
C
1 2
CC. Theồ duùc CC. Âm nhạc
Cc bài thể dục. đội hình đội ngũ
CC: tập tầm vông( t1) Ba
15.1.2013
S 1 HĐGD Vệ sinh trường lớp
C
1 2 3
T TV
CC. Mĩ Thuật
T1 : Củng cố phép cộng dạng 14+3 T1: Tập viết
CC vẽ màu vào hình vẽ phong cảnh Tử
16.1.2013 S 1 TV T2: oâp, ôp
Naêm
17.1.2013 C
1 2 3
TV T
HĐGD (Toán TC)
Tieát 3: ep, eâp, ip, up
Tiết 2: Củng cố phép trừ dạng 17-3 Củng cố phép cộng dạng 14+3, phép trừ dạng 17-3
Sáu
18.1.2013 S 1 TV Tieỏt 4: ieõp, ửụp
Ngày soạn: (12 .1. 2013)
Ngày dạy: (B.chiều) Thứ ba, ngày 15 tháng 1 năm 2013 Tập viết
bạch đàn, tháp chuông, đập nước tháp cổ cao vút – con đường thẳng
I/ MUẽC ẹÍCH, YEÂU CAÀU
-Viết được các chữ bạch đàn, tháp chuơng, đập nước theo vở Tập viết
-Viết đúng: tháp cổ cao vút – con đường thẳng kiểu viết thường vừa vở tập vieát
II/ ĐỒ DÙNG DẠY-HỌC.
- GV: chữ mẫu.
- HS: vở Tập viết, bảng con.
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC 1.Bài kiểm:
HS viết bảng con: chúc mừng, xanh biếc, mơ ươc 2.Dạy bài mới:
a/ Giới thiệu bài.
GV giới thiệu chữ mẫu : bạch đàn, tháp chuơng, đập nước HS đọc.
b/ Hướng dẫn HS viết trên bảng con.
* Hướng dẫn viết chữ: bạch đàn, tháp chuơng, đập nước - HS phân tích các chữ trên
- GV viết mẫu trên bảng phụ chữ, nêu qui trình viết õ: bạch đàn, tháp chuơng, đập nước
- HS viết chữ bạch đàn, tháp chuơng, đập nước vào bảng con.
* Giới thiệu câu: tháp cổ cao vút – con đường thẳng
- HS đọc câu ứng dụng
SEQAP - 143 -
- Hướng dẫn viết chữ: tháp cổ cao vút – con đường thẳng (Quy trình hướng dẫn tương tự).
c/ Hướng dẫn HS viết vào vở Tập viết
- HS đọc lại nội dung bài viết: bạch đàn, tháp chuơng, đập nước , tháp cổ cao vút – con đường thẳng
- GV nhắc lại cách viết bài
- HS viết bài vào vở Tập viết theo từng dòng.( tô theo mẫu, HS tự viết) d/ Chấm, chữa bài.
GV chấm 1/3 bài của HS. Nêu nhận xét.
3. Củng cố, dặn dò
- HS thi đua viết chữ: bế, vẽ - NX-DD.
Toán
T1 : Củng cố phép cộng dạng 14+3
I/ MUẽC TIEÂU.
- Củng cố lại phép cộng dạng 14+3 biết , Củng cố lại cách đặt tính rồi tính - HS làm được các dạng toán đã học
II/ ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC - Sách bài tập
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC.
Bài 1: Tính nhẩm
10+5= 14+1= 11+2=
10+9= 16+1= 17+2=
- HS nêu cách làm
- HS làm vào vở, đổi vở KT chéo Bài 2: Đặt tính rồi tính
12+5 16+3 18+1 11+7 15+4 10+8 ... ... .. ... ... ... ...
... ... ... ... ... ...
... .. ... ... ... ... ...
- HS nêu cách làm
- HS làm vào vở, bảng lớp - Đọc kết quả bài làm Bài 3: Tính
12+2+3= 16+1+2=
14+1+1= 10+4+4=
- Qui trình thực hiện như bài 2 Bài 4: Nối
- HS nêu cách làm
- Tổ chức trò chơi nối phép tính vào ô chữ
HẹGD
Vệ sinh trường lớp
I/ Muùc tieõu:
- Giúp HS có ý thức vệ sinh trường lớp sạch sẽ sau khi nghĩ tết. Có ý thức bảo vệ môi trường sạch sẽ.
II/ Quy mô hoạt động:
Theo quy mô lớp
III/ Tài liệu và phương tiện:
- Dụng cụ: chổi,đồ hốt rác, sọt rác, khăn lau, xô đựng nước IV/ Tiến hành
- Neõu muùc ủớch yeõu caàu
- Chia tổ giao nhiệm vụ từng tổ - HS tiến hành
- GV kiểm tra quan sát
- Rửa tay sau khi làm vệ sinh - Tổng kết nhận xét từng tổ
- Tuyên dương tổ làm tốt nhắc nhỡ những em làm chưa tốt - Kết thúc hoạt động
Ngày soạn: (12.1. 2013)
Ngày dạy: (B.Sáng) Thứ tư, ngày 16 tháng 1 năm 2013
SEQAP - 145 -
15 17 19 16 14 18
16+1
14+2
15+3
12+3
18+1
12+2
Học vần Tieát 2: ôp, ơp
I/ MUẽC ẹÍCH, YEÂU CAÀU.
- Đọc được: các vần; từ và câu ứng dụng.
- Đọc được các ô chữ và nối đúng các ô chữ vào tranh.
- Biết tìm tiếng điền vào chỗ chấm tạo thành câu có nghĩa II/ ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC
- Sách bài tập
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC.
1.Bài kiểm:
- HS đọc lại bài tiết 4 ( trang 13) 2. Dạy bài mới:
1/ Đọc: ( HSTB-Y)trang 14 2/ Noái
- HS đọc các ô chữ (tốp ca, lợp nhà, đớp mồi )
- HD HS làm bài - Làm vào vở
- Đổi vở kiểm tra lẫn nhau
- Đọc kết quả bài làm, nhận xét, sửa sai
3/ Điền xốp hoặc lốp, lớp vào chỗ trống trong các câu:
a/ Chiếc...xe đã cũ
b/ Bánh...vừa thơm vừa ngon
c/ Các bạn nữ...vừa hát hay vừa học giỏi - Gọi HS đọc bài làm
- Hướng dẫn HS làm bài
- HS làm vào vở và bảng lớp - Đọc kết quả bài làm
(a/ lốp b/ xốp , c/ lớp) 4/ Chấm bài – nhận xét - dặn dò Ngày soạn: (12.1. 2013)
Ngày dạy: (B.Chiều) Thứ năm, ngày 17 tháng 1 năm 2013 Học vần
Tieát 3: ep, eâp, ip, up
I/ MUẽC ẹÍCH, YEÂU CAÀU.
- Đọc được: các vần; từ và câu ứng dụng.
- Đọc được các ô chữ và nối đúng các ô chữ vào tranh.
- Biết tìm tiếng điền vào chỗ chấm tạo thành câu có nghĩa II/ ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC
- Sách bài tập
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC.
1.Bài kiểm:
- HS đọc lại bài tiết 2( trang 13) 2. Dạy bài mới:
1/ Đọc: ( HSTB-Y)trang 15 2/ Noái
- HS đọc các ô chữ (lễ phép, bếp lửa, đuổi kịp, chụp đèn )
- HD HS làm bài - Làm vào vở
- Đổi vở kiểm tra lẫn nhau
- Đọc kết quả bài làm, nhận xét, sửa sai
3/ Điền phép hoặc xếp, dịp, giúp vào chỗ trống trong các câu:
a/ Bố...em thả diều
b/ Khi...hàng, chúng em không nói chuyện c/ Trẻ em phải lễ...với người lớn
d/ Nhân...20 tháng 11, chúng em đi thăm thầy, cô giáo - Gọi HS đọc bài làm
- Hướng dẫn HS làm bài
- HS làm vào vở và bảng lớp - Đọc kết quả bài làm
(a/ giuùp b/ xeáp , c/ pheùp d/ dòp) 4/ Chấm bài – nhận xét - dặn dò
Toán
T1 : Củng cố phép trừ dạng 17-3
I/ MUẽC TIEÂU.
- Củng cố lại phép trừ dạng 17-3 biết , Củng cố lại cách đặt tính rồi tính - HS làm được các dạng toán đã học
II/ ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC - Sách bài tập
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC.
SEQAP - 147 -
Bài 1: Tính nhẩm
16-1= 14-2= 17-0=
19-1= 18-2= 15-0=
- HS nêu cách làm
- HS làm vào vở, đổi vở KT chéo Bài 2: Đặt tính rồi tính
19-3 18-5 15-2 17-3 19-8 16-4 ... ... .. ... ... ... ...
... ... ... ... ... ...
... .. ... ... ... ... ...
- HS nêu cách làm
- HS làm vào vở, bảng lớp - Đọc kết quả bài làm Bài 3: Tính
14+5-3=
18-6+4=
19-4-4=
Qui trình thực hiện như bài 2 Bài 4: Nối
- HS nêu cách làm
- Tổ chức trò chơi nối phép tính vào ô chữ - Chấm bài sửa sai
Toán
Củng cố phép cộng dạng 14+3, phép trừ dạng 17-3
I/ MUẽC TIEÂU.
- Củng cố lại phép cộng dạng 14+3 và phép trừw dạng 17-3
12 14 15 17 14 18
13-1
19-2
16-2
18-3
- HS làm được các dạng toán đã học II/ ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC
- bảng con
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC.
- GV chọn một số dạng bài HS đã học làm vào bảng con.
Ngày soạn: (12.1. 2013)
Ngày dạy: (B.Sáng) Thứ sáu, ngày 18 tháng 1 năm 2013 Học vần
Tieỏt 4: ieõp, ửụp
I/ MUẽC ẹÍCH, YEÂU CAÀU.
- Đọc được: các vần; từ và câu ứng dụng.
- Đọc được các ô chữ và nối đúng các ô chữ vào tranh.
- Biết tìm tiếng điền vào chỗ chấm tạo thành câu có nghĩa II/ ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC
- Sách bài tập
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC.
1.Bài kiểm:
- HS đọc lại bài tiết 3( trang 15) 2. Dạy bài mới:
1/ Đọc: ( HSTB-Y)trang 16 2/ Noái
- HS đọc các ô chữ (rau diếp , cá ướp, thiếp mời )
- HD HS làm bài - Làm vào vở
- Đổi vở kiểm tra lẫn nhau
- Đọc kết quả bài làm, nhận xét, sửa sai
3/ Điền tiếp hoặc liếp, mướp vào chỗ trống trong các câu:
a/ Trên giàn...đã ra hoa
b/ Các anh chi lớp lớn thi chạy...sức c/ Bố em chẻ nứa đan...
- Gọi HS đọc bài làm - Hướng dẫn HS làm bài
- HS làm vào vở và bảng lớp - Đọc kết quả bài làm
(a/ mướp b/ tiếp , c/ liếp)
SEQAP - 149 -
4/ Chấm bài – nhận xét - dặn dò
Lịch báo giảng tuần 23
(Từ ngày 21/1/2013 đến 25/1/2013)
Ngày Buổi
học tieá
t Môn Tên bài dạy
Hai 21-1-2013
C
1 2
CC. Theồ duùc CC. Âm nhạc
Cc bài thể dục. trò chơi vận động
CC: tập tầm vông( t2) Ba
22.1.2013
S 1 HẹGD Tỡm hieồu LS ẹCSVN
C
1 2 3
T TV
CC. Mĩ Thuật
T1 : LTC T1: Tập viết
CC vẽ vật nuôi trong nhà Tử
23.1.2013 S 1 TV T2: ôn tập
Naêm
24.1.2013 C
1 2 3
TV T
HĐGD (Toán TC)
Tieát 3: oa, oe, oai, oay
Tiết 2: Củng cố bài toán có lời văn Củng cố phép cộng dạng 14+3, phép trừ dạng 17-3, bài toán có lời văn
Sáu
25.1.2013 S 1 TV Tieát 4: oan, oaên, oang, oaêng
Ngày soạn: (25 .1. 2013)
Ngày dạy: (B.chiều) Thứ ba, ngày 21 tháng 1 năm 2013 Tập viết
thoải mái, khoảng cách, đoàn kết
hoa xoan tím ngắt – áo choàng trắng muốt
I/ MUẽC ẹÍCH, YEÂU CAÀU
-Viết được các chữ thoải mái, khoảng cách, đồn kết theo vở Tập viết
-Viết đúng: hoa xoan tím ngắt – áo chồng trắng muốt kiểu viết thường vừa vở tập viết
II/ ĐỒ DÙNG DẠY-HỌC.
- GV: chữ mẫu.
- HS: vở Tập viết, bảng con.
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC 1.Bài kiểm:
HS viết bảng con: bạch đàn, tháp chuơng, đập nước 2.Dạy bài mới:
a/ Giới thiệu bài.
GV giới thiệu chữ mẫu : thoải mái, khoảng cách, đồn kết HS đọc.
b/ Hướng dẫn HS viết trên bảng con.
* Hướng dẫn viết chữ: thoải mái, khoảng cách, đồn kết - HS phân tích các chữ trên
- GV viết mẫu trên bảng phụ chữ, nêu qui trình viết õ: thoải mái, khoảng cách, đoàn kết
- HS viết chữ thoải mái, khoảng cách, đồn kết vào bảng con.
* Giới thiệu câu: hoa xoan tím ngắt – áo choàng trắng muốt
- HS đọc câu ứng dụng
- Hướng dẫn viết chữ: hoa xoan tím ngắt – áo chồng trắng muốt (Quy trình hướng dẫn tương tự).
c/ Hướng dẫn HS viết vào vở Tập viết
- HS đọc lại nội dung bài viết: thoải mái, khoảng cách, đồn kết, hoa xoan tím ngắt – áo choàng trắng muốt
SEQAP - 151 -
- GV nhắc lại cách viết bài
- HS viết bài vào vở Tập viết theo từng dòng.( tô theo mẫu, HS tự viết) d/ Chấm, chữa bài.
GV chấm 1/3 bài của HS. Nêu nhận xét.
3. Củng cố, dặn dò
- HS thi đua viết chữ: bế, vẽ - NX-DD.
Toán
T1 : Luyện tập chung
I/ MUẽC TIEÂU.
- Củng cố lại các dạng toán cộng trừ đã họcbiết , Củng cố lại cách đặt tính rồi tính, các dạng toán có hai phép tính
- HS làm được các dạng toán đã học II/ ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC
- Sách bài tập
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC.
Bài 1: Tính nhẩm
10+8= 10+4= 10+1=
18-8= 14-4= 11-1=
- HS nêu cách làm
- HS làm vào vở, đổi vở KT chéo Bài 2: Đặt tính rồi tính
15-5 10+7 12-2 19-4 17+2 18-4 ... ... .. ... ... ... ...
... ... ... ... ... ...
... .. ... ... ... ... ...
- HS nêu cách làm
- HS làm vào vở, bảng lớp - Đọc kết quả bài làm Bài 3: Tính
14+4-8= 15+2-7=
16-6+2= 19-5+5=
- Qui trình thực hiện như bài 2 Bài 4: Viết phép tính thích hợp:
Có : 18 ô tô
Đã bán : 8 ô tô Còn :...ô tô?
- HS nêu cách làm
- Tổ chức trò chơi nối phép tính vào ô chữ
HẹGD
Tìm hiểu về Đảng
I/ Muùc tieõu:
- HS biết một số nét cơ bản về Đảng. GD yêu Đảng yêu quê hương đất nước II/ Quy mô hoạt động:
Theo quy mô lớp
III/ Tài liệu và phương tiện:
- Sưu tầm một số tài liệu về Đảng IV/ Tiến hành
1/ Neõu muùc ủớch yeõu caàu 2/ Tìm hiểu về đảng
- Thành lập ngày3/2/1930 do Nguyễn Ái Quốc lãnh đạo
- Đảng ra đời đánh dấu bước ngoặc trọng đại của CM chấm dứt tình trạng khủng hoãng về lãnh đạo CM kéo dài mấy chục năm đầu TKXX
- Đảng ra đời là chuẩn bị tất yếu đầu tiên có tính chất quyết định cho những bước phát triển nhảy vọt của lịch sử dân tộcVN
3/ Hát ca ngợi về Đảng 4/ Kết thúc hoạt động:
- GD lòng tôn kính biết ơn Đảng
Ngày soạn: (25 .1. 2013)
Ngày dạy: (B.sáng) Thứ tư, ngày 22 tháng 1 năm 2013 Học vần
Tiết 2: Ôn tập
I/ MUẽC ẹÍCH, YEÂU CAÀU.
- Đọc được: các vần; từ và câu ứng dụng.
- Đọc được các ô chữ và nối đúng các ô chữ vào tranh.
- Biết tìm tiếng điền vào chỗ chấm tạo thành câu có nghĩa II/ ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC
- Sách bài tập
SEQAP - 153 -
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC.
1.Bài kiểm:
- HS đọc lại bài tiết 4 ( trang 16) 2. Dạy bài mới:
1/ Đọc: ( HSTB-Y)trang 18 2/ Noái
- HS đọc các ô chữ (ấp trứng, đầy ắp, tiếp khách )
- HD HS làm bài - Làm vào vở
- Đổi vở kiểm tra lẫn nhau
- Đọc kết quả bài làm, nhận xét, sửa sai
3/ Điền sạp hoặc chép, ấp, cướp vào chỗ trống trong các câu:
a/ Cá ...có vải cứng
b/ Gà mái đẻ trứng...trứng, nuôi con c/ Chơi...phải chạy thật nhanh
d/ Các anh chị múa...rất giỏi - Gọi HS đọc bài làm
- Hướng dẫn HS làm bài
- HS làm vào vở và bảng lớp - Đọc kết quả bài làm
(a/ chép b/ ấp , c/ cướp , d/ sạp) 4/ Chấm bài – nhận xét - dặn dò
Ngày soạn: (25 .1. 2013)
Ngày dạy: (B.chiều) Thứ năm, ngày 23 tháng 1 năm 2013 Học vần
Tieát 3: oa, oe, oai, oay
I/ MUẽC ẹÍCH, YEÂU CAÀU.
- Đọc được: các vần; từ và câu ứng dụng.
- Đọc được các ô chữ và nối đúng các ô chữ vào tranh.
- Biết tìm tiếng điền vào chỗ chấm tạo thành câu có nghĩa II/ ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC
- Sách bài tập
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC.
1.Bài kiểm:
- HS đọc lại bài tiết 2( trang 18)
2. Dạy bài mới:
1/ Đọc: ( HSTB-Y)trang 19 2/ Noái
- HS đọc các ô chữ (sách giáo khoa, chích chòe, quả xoài, ghế xoay )
- HD HS làm bài - Làm vào vở
- Đổi vở kiểm tra lẫn nhau
- Đọc kết quả bài làm, nhận xét, sửa sai
3/ Điền hoa hoặc xòe, thoại, xoay vào chỗ trống trong các câu:
a/ Chiếc ghế...có thể quay bốn hướng
b/ Chiếc điện ...giúp mọi người thông tin nhanh nhất c/ Các cô gái múa...mặc váy,...sặc sỡ
- Gọi HS đọc bài làm - Hướng dẫn HS làm bài
- HS làm vào vở và bảng lớp - Đọc kết quả bài làm
(a/ xoay b/ thoại , c/ xòe ) 4/ Chấm bài – nhận xét - dặn dò
Toán