I/ MUẽC TIEÂU.
- Cuûng coá phép trừ trong pham vi 8 - HS làm được bài 1, bài 2, bài 3, bài 4, II/ ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC
- Sách bài tập
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC.
1. Bài kiểm:
7-1-4= 2+5-6=
2. Dạy bài mới:
+Bài 1: Tính
6 5 7 7 2 1
2 3 1 2 6 7
-HS làm vào vơ (lưu ý viết thẳng cột) -Đọc kết quả bài làm
- HS làm vào vở đổi vở KT chéo +Bài 2: Số ?
+2 +1 -5 +6
- HS nêu cách làm
-HS làm vào vở, đổi vở KT chéo - Hs làm bảng lớp
+ Bài 3:Số?
5+ = 8 2+ = 8 7+ = 8
- HS nêu cách làm
-HS làm vào vở, đổi vở KT chéo - Hs làm bảng lớp
+ Bài 4: Viết phép tính thích hợp - HS đọc bài toán
- Làm vào vở, bảng lớp - KQ: 5+3=8
SEQAP - 91 -
+ + + - + +
5 7
3/ GV chấm bài-nhận xét 4/ Củng co,á dặn dò:
Toán
HĐGD ( Toán TC)
CC Phép cộng trừ trong phạm vi 7,8
I/ MUẽC TIEÂU.
- Củng cố lại phép cộng trừ trong phạm vi 7,8 - HS làm được các dạng toán đã học
II/ ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC - bảng con
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC.
- GV chọn một số dạng bài HS đã học làm vào bảng con.
Ngày dạy: (B.sáng)Thứ sáu ngày 23 tháng 11 năm 2012 Học vần
Tiết 2: ôn tập
I/ MUẽC ẹÍCH, YEÂU CAÀU.
- Đọc được: các vần; từ và câu ứng dụng.
- Đọc được các ô chữ và nối đúng tạo thành câu có nghĩa.
- Điền chữ còn thiếu vào chỗ chấm để tạo thành câu II/ ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC
- Sách bài tập
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC.
1.Bài kiểm:
- HS đọc lại bài tiết 3 trang 56 2. Dạy bài mới:
1/ Đọc: ( HSTB-Y)trang 57 2/ Noái
- HS đọc các ô chữ ( nhà rông, bình minh, cầu thăng bằng )
- HD HS làm bài - Làm vào vở
- Đổi vở kiểm tra lẫn nhau
- Đọc kết quả bài làm, nhận xét, sửa sai 3/ Điền lưng hoặc nhanh, óng vào chỗ trống
a/ Công kiên trì chờ Quạ vẽ cho bộ lông...ả b/ Quạ muốn đi ăn cỗ, bảo Công vẽ...lên c/ Công đành đổ cả màu lên...quạ
- Hướng dẫn HS làm bài - HS làm vào vở và bảng lớp - Đọc kết quả bài làm
- ( a/ óng b/ nhanh c/ lưng ) 4/ Chấm bài – nhận xét - dặn dò
SEQAP - 93 -
Lịch báo giảng tuần 16
(Từ ngày 26/11/2012 đến 30/11/2012)
Ngày Buổi
học tieá
t Môn Tên bài dạy
Hai 26-11-12
C
1 2
CC. Theồ duùc CC. Âm nhạc
CC TD rốn luyện TT cơ bản. TC vận đo ọng
Ôn sắp đến tết rồi Ba
27-11-12
S 1 HẹGD Thi vẽ tranh về thầy cụ em yờu quý nhất
C
1 2 3
T TV
CC. Mĩ Thuật
T1: LT phép trừ trong phạm vi 8 T1: Tập viết
Vẽ màu vào họa tiết hình vuông Tử
28-11-12 S 1 TV T2: om, am
Naêm
2911-12 C
1 2 3
TV T
HĐGD (Toán TC)
Tieát 3: ăm, âm, ôm, ơm
Tiết 2: LT cộng, trừ trong phạm vi 9 CC Phép cộng, trừ trong phạm vi 9 Sáu
30-11-12 S 1 TV Tieát 4: em, eâm
Ngày soạn: (23.11. 2012)
Ngày dạy: (B.chiều) Thứ ba, ngày 27 tháng 11 năm 2012 Tập viết
mái cong, nhà rông, bền vững
mẹ là người siêng năng-bố là người sáng tạo
I/ MUẽC ẹÍCH, YEÂU CAÀU
-Viết được các chư mái cong, nhà rơng, bền vững, theo vở Tập viết
-Viết đúng: mẹ là người siêng năng-bố là người sáng tạo kiểu chữ viết viết thường, cỡ vừa theo vở Tập viết
II/ ĐỒ DÙNG DẠY-HỌC.
- GV: chữ mẫu.
- HS: vở Tập viết, bảng con.
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC 1.Bài kiểm:
HS viết bảng con: bĩng bay, trăng non, trung thu 2.Dạy bài mới:
a/ Giới thiệu bài.
GV giới thiệu chữ mẫu : mái cong, nhà rơng, bền vững HS đọc.
b/ Hướng dẫn HS viết trên bảng con.
* Hướng dẫn viết chữ: mái cong, nhà rơng, bền vững - HS phân tích các chữ trên
- GV viết mẫu trên bảng phụ chữ, nêu qui trình viết õ: mái cong, nhà rơng, bền vững - HS viết chữ mái cong, nhà rơng, bền vững vào bảng con.
* Giới thiệu câu: mẹ là người siêng năng-bố là người sáng tạo
- HS đđọc câu ứng dụng
- Hướng dẫn viết chữ: mẹ là người siêng năng-bố là người sáng tạo (Quy trình hướng dẫn tương tự).
c/ Hướng dẫn HS viết vào vở Tập viết
- HS đọc lại nội dung bài viết: mái cong, nhà rơng, bền vững, mẹ là người siêng năng-bố là người sáng tạo
- GV nhắc lại cách viết bài
- HS viết bài vào vở Tập viết theo từng dòng.( tô theo mẫu, HS tự viết) d/ Chấm, chữa bài.
GV chấm 1/3 bài của HS. Nêu nhận xét.
3. Củng cố, dặn dò
- HS thi đua viết chữ: bế, vẽ - NX-DD.
Toán
SEQAP - 95 -