I/ MUẽC TIEÂU.
- Củng cố lại toán có lời văn , Củng cố lại cách đặt tính rồi tính - HS làm được các dạng toán đã học
II/ ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC - Sách bài tập
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC.
Bài 1: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
a/ Số liền sau của 11 là... b/ Số liền trước của 18 là...
Số liền sau của 15 là... Số liền trước của 13 là...
Số liền sau của 9 là... Số liền trước của 1 là...
Số liền sau của 19 là... Số liền trước của 19 là...
- HS nêu cách tìm số liền trước, liền sau - HS làm vào vở, đổi vở KT chéo
Bài 2: Đặt tính rồi tính
12+5 17-3 15+1 16-6
SEQAP - 155 -
... ... .. ... ...
... ... ... .. ...
... ... ... ...
- HS nêu cách làm
- HS làm vào vở, bảng lớp - Đọc kết quả bài làm Bài 3: Tính
14+2+3= 12+6-8=
19-4-5= 18-6+3=
Qui trình thực hiện như bài 2 Bài 4: Nối
- HS đọc đề toán (tr 10) - HS nêu cách làm
- Làm vào vở đọc kết quả bài làm - Chấm bài sửa sai
Toán
Củng cố phép cộng dạng 14+3, phép trừ dạng 17-3, giải toán có lời văn
I/ MUẽC TIEÂU.
- Củng cố lại phép cộng dạng 14+3 và phép trừw dạng 17-3, giải toán có lời văn - HS làm được các dạng toán đã học
II/ ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC - bảng con
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC.
- GV chọn một số dạng bài HS đã học làm vào bảng con.
Ngày soạn: (25 .1. 2013)
Ngày dạy: (B.sáng) Thứ sáu, ngày 24 tháng 1 năm 2013 Học vần
Học vần
Tieát 4: oan, oaên, oang, oaêng
I/ MUẽC ẹÍCH, YEÂU CAÀU.
- Đọc được: các vần; từ và câu ứng dụng.
- Đọc được các ô chữ và nối đúng các ô chữ vào tranh.
- Biết tìm tiếng điền vào chỗ chấm tạo thành câu có nghĩa II/ ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC
- Sách bài tập
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC.
1.Bài kiểm:
- HS đọc lại bài tiết 3( trang 19 2. Dạy bài mới:
1/ Đọc: ( HSTB-Y)trang 20 2/ Noái
- HS đọc các ô chữ (phiếu bé ngoan, xoắn thừng, áo choàng, cổ dài ngoẵng)
- HD HS làm bài - Làm vào vở
- Đổi vở kiểm tra lẫn nhau
- Đọc kết quả bài làm, nhận xét, sửa sai
3/ Điền ngoằn, thoảng, thoắngc vào chỗ trống trong các câu sau:
a/ Thổnh...boỏ meù cho em ủi chụi b/ Bạn Oanh có thói quen nói liến...
c/ Con đường lên đỉnh núi thật...ngoèo - Gọi HS đọc bài làm
- Hướng dẫn HS làm bài
- HS làm vào vở và bảng lớp - Đọc kết quả bài làm
(a/ thoảng, b/ thoắng, c/ ngoằn ngoèo) 4/ Chấm bài – nhận xét - dặn dò
Lịch báo giảng tuần 24
(Từ ngày 28/1/2013 đến 1/2/2013)
SEQAP - 157 -
Ngày Buổi học
tieá
t Môn Tên bài dạy
Hai 28-1-2013
C
1 2
CC. Theồ duùc CC. Âm nhạc
Cc bài thể dục. trò chơi vận động
CC:Ôn bầu trời xanh, tập tầm vông.
Ba 29.1.2013
S 1 HĐGD Gương sáng Đảng viên quê em
C
1 2 3
T TV
CC. Mĩ Thuật
T1 : Giải toán có lời văn T1: Tập viết
CC Xem tranh các con vật Tử
30.1.2013 S 1 TV T2: oanh, oach, oat, oaêt
Naêm
31.1.2013 C
1 2 3
TV T
HĐGD (Toán TC)
Tiết 3: ôn tập
Tiết 2:Củng cố giải toán có lời văn(tt) Củng cố Giải toán có lời văn
Sáu
1.2.2013 S 1 TV Tieỏt 4: ueõ, ửụ, uya, uy
Ngày soạn: (25 .1. 2013)
Ngày dạy: (B.chiều) Thứ ba, ngày 21 tháng 1 năm 2013
Tập viết
thoải mái, khoảng cách, đoàn kết
hoa xoan tím ngắt – áo choàng trắng muốt
I/ MUẽC ẹÍCH, YEÂU CAÀU
-Viết được các chữ thoải mái, khoảng cách, đồn kết theo vở Tập viết
-Viết đúng: hoa xoan tím ngắt – áo chồng trắng muốt kiểu viết thường vừa vở tập viết
II/ ĐỒ DÙNG DẠY-HỌC.
- GV: chữ mẫu.
- HS: vở Tập viết, bảng con.
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC 1.Bài kiểm:
HS viết bảng con: bạch đàn, tháp chuơng, đập nước 2.Dạy bài mới:
a/ Giới thiệu bài.
GV giới thiệu chữ mẫu : thoải mái, khoảng cách, đồn kết HS đọc.
b/ Hướng dẫn HS viết trên bảng con.
* Hướng dẫn viết chữ: thoải mái, khoảng cách, đồn kết - HS phân tích các chữ trên
- GV viết mẫu trên bảng phụ chữ, nêu qui trình viết õ: thoải mái, khoảng cách, đoàn kết
- HS viết chữ thoải mái, khoảng cách, đồn kết vào bảng con.
* Giới thiệu câu: hoa xoan tím ngắt – áo choàng trắng muốt
- HS đọc câu ứng dụng
- Hướng dẫn viết chữ: hoa xoan tím ngắt – áo chồng trắng muốt (Quy trình hướng dẫn tương tự).
c/ Hướng dẫn HS viết vào vở Tập viết
- HS đọc lại nội dung bài viết: thoải mái, khoảng cách, đồn kết, hoa xoan tím ngắt – áo choàng trắng muốt
- GV nhắc lại cách viết bài
- HS viết bài vào vở Tập viết theo từng dòng.( tô theo mẫu, HS tự viết) d/ Chấm, chữa bài.
GV chấm 1/3 bài của HS. Nêu nhận xét.
3. Củng cố, dặn dò
- HS thi đua viết chữ: bế, vẽ - NX-DD.
SEQAP - 159 -