1. Báo cáo tổng kết thường niên của Saigon Co.op.
2. Mộng Bình (2009), “Thị trường bán lẻ vẫn chưa sôi động”, Thời báo Kinh tế Sài Gòn, số ra ngày 02/3/2009
3. Bộ Thương mại (2004), Qui chế siêu thị, trung tâm thương mại (Ban hành kèm theo Quyết định số 1371/2004/QĐBTM ngày 24/9/2004 của Bộ Thương mại).
4. Bộ Thương mại (2007), Đề án phát triển thương mại trong nước đến năm 2010 và định hướng đến năm 2020.
5. CEO VN, “Khái quát về cạnh tranh trong kinh doanh”, www.saga.vn.
6. Băng Châu (2010), “Qui hoạch thị trường bán lẻ”, Báo Nhân Dân,ngày 26/5/2010.
7. Thảo Chi (2010), “Bán lẻ nhưng không lượm bạc cắc”, DNSG Online, ngày 11/12/2010.
8. Nguyễn Thị Liên Diệp (2010), Quản trị học, Nxb Lao động – Xã hội.
9. Trần Thị Kim Dung và Nguyễn Thị Mai Trang (2007), Ảnh hưởng của văn hóa tổ chức và phong cách lãnh đạo đến kết quả làm việc của nhân viên và lòng trung thành của họ đối với tổ chức Đề tài nghiên cứu khoa học cấp bộ, ĐH Kinh tế TP.
HCM.
10. Dương Ngọc Dũng (2008), Chiến lược cạnh tranh theo lý thuyết Michael E. Porter, Nxb Tổng hợp TP. HCM.
11. Nguyễn Khánh Duy (2009), Bài giảng thực hành mô hình cấu trúc tuyến tính SEM và Phần mềm AMOS, ĐH Kinh tế TP. HCM.
12. Nguyễn Đức Dy (2002), Từ điển kinh tế kinh doanh Anh Việt, Nxb Khoa học và kỹ thuật, Hà Nội, 2002.
13. Đảng bộ TP. HCM, (2010), Nghị quyết Đại hội Đảng bộ TP. HCM lần thứ IX.
14. Hội đồng Trung ương (2002), Giáo trình Kinh tế học chính trị Mác Lênin, Nxb Chính trị quốc gia, Hà Nội.
15. Ipower.vn (2010), “Năng lực cạnh tranh”, Diễn đàn học tập và giải trí, www.teentvo.com.
16. Duy Khánh (2009), “Xu hướng mới trong kinh doanh bán lẻ”, Báo Kinh doanh &
doanh nhân.
17. Kim, W. C. & Mauborgne R. (2007), Chiến lược đại dương xanh, Phương Thúy biên dịch, Nxb Tri Thức.
18. Kotler, P. (2001), Quản Trị Marketing, Vũ Trọng Hùng dịch, Nxb Thống kê.
19. Nguyễn Hữu Lam (2008) “Áp dụng chiến lược: Mô hình, cấp độ và công cụ”, Quản lý chiến lược công ty Tài liệu học tập và giảng dạy tại AITCV.
20. Nguyễn Hữu Lam (2008), “Các tiếp cận với chiến lược: Chọn lựa và những ràng buộc quản lý”, Quản Trị Chiến lược Công ty Tài liệu học tập và giảng dạy tại AITCV.
21. Vũ Tùng Lâm (2006), Nâng cao sức cạnh tranh của các doanh nghiệp trong tiến trình hội nhập kinh tế quốc tế, Nxb Chính Trị quốc gia, Hà Nội.
22. Nguyễn Đỗ Tố Nga (2010), Những nhân tố ảnh hưởng đến sự hài lòng của khách hàng khi mua hàng qua mạng tại TP. HCM, Đại học Kinh tế TP. HCM Luận văn Thạc sĩ.
23. Dương Ngọc (2010), “Tăng sức tiêu dùng nội địa”, Kinh tế 2009 2010 Việt Nam và Thế giới Thời báo Kinh tế Việt Nam.
24. Nguyễn Thị Nhiều (2006), Siêu thị phương thức kinh doanh bán lẻ hiện đại ở Việt Nam, Nxb Lao động Xã hội.
25. Minh Nhung,“Cạnh tranh toàn cầu và lợi thế cạnh tranh của Việt Nam”, Báo Tuổi trẻ chủ nhậtsố ra ngày 01/12/2008.
26. Thanh Phương (2009), “Nguyễn Kim hướng đến chuỗi siêu thị điệm máy hiện đại”, Thời báo vi tính Sài Gòn, số ra ngày 25/7/2009.
27. Porter, M. (1985), Competitive Advantage, Nguyễn Phúc Hoàng biên dịch, Nxb Trẻ
DT BOOKS.
28. Porter, M. (1990), The Competitive Advantage of Nations, Nguyễn Phúc Hoàng biên dịch, Nxb Trẻ DT BOOKS.
29. Reidenbach, R. E. & Goeke, R. W. (2007), Cạnh tranh giành khách hàng và chiến thắng bằng giá trị Những chiến lược đột phá nhằm thống lĩnh thị trường, Đặng Kim Cương biên dịch, Nxb Lao động Xã hội.
30. Trường Sơn (2010), “Mở cửa thị trường bán lẻ: Ai được? Ai mất?”, Vietnammls.net, số ra ngày 04/4/2010.
31. Sở Công Thương TP. HCM (2009), Báo cáo tại Hội thảo đánh giá tác động hội nhập WTO.
32. Thanh Tâm (2011), “Nhãn hiệu riêng: Cạnh tranh và hợp tác”, Thời báo Kinh tế Sài Gòn, Số ra ngày 16/5/2011.
33. Lê Văn Thanh & ctg (2010), “Mức sống và môi trường sống của các hộ gia đình tại TP. HCM”, Viện nghiên cứu phát triển TP. HCM.
34. Tôn Thất Nguyễn Thiêm, Thị trường, Chiến lược, Cơ cấu: Cạnh tranh về giá trị gia tăng, định vị và phát triển doanh nghiệp, Nxb Tổng hợp TP. HCM.
35. Nguyễn Đình Thọ và Nguyễn Thị Mai Trang (2007), Nghiên cứu khoa học marketing Ứng dụng mô hình cấu trúc tuyến tính SEM, Nxb Đại học quốc gia TP.
HCM.
36. Nguyễn Đình Thọ và Nguyễn Thị Mai Trang (2008), Nghiên cứu năng lực cạnh tranh động của các doanh nghiệp trên địa bàn TP. HCM Đề tài nghiên cứu khoa học và công nghệ trọng điểm cấp Bộ, Mã số B20070946TD.
37. Nguyễn Đình Thọ (2011), Phương pháp nghiên cứu khoa học trong kinh doanh, Nxb Lao động Xã hội.
38. Minh Thông (2008), “Doanh thu bán lẻ tại Việt Nam vượt 85 tỷ USD vào năm 2012”,Báo Sài Gòn Giải Phóng, số ra ngày 28/08/2008.
39. Thủ tướng Chính phủ (2007), Phê Duyệt đề án phát triển thương mại trong nước đến năm 2010 và định hướng đến năm 2020.
40. Dân Trí (2008), “Bí quyết kinh doanh bán lẻ ở Ấn Độ: Cửa hàng càng bừa bộn, càng bán chạy!”, số ra ngày 08/4/2008.
41. Hoàng Trọng Chu Nguyễn Mộng Ngọc (2005), Phân tích dữ liệu nghiên cứu với SPSS, Nxb Thống kê.
42. Nguyễn Văn Tuấn (2008), “Phương pháp ước tính cỡ mẫu cho một nghiên cứu y học”.
43. Trần Văn Tùng (2004), Cạnh tranh kinh tế, Nxb, Thế giới mới, Hà Nội.
44. UBND TP. HCM (2009), Qui hoạch Định hướng phát triển chợ siêu thị trung tâm thương mại trên địa bàn TP. HCM từ năm 2009 2015.
45. UBND. TP. HCM (2009), Đề án phát triển hệ thống phân phối bán buôn, bán lẻ trên địa bàn TP. HCM đến năm 2015, tầm nhìn đến năm 2020.
46. Thảo Vân (2009), “Bí quyết thành công của các đại gia bán lẻ”, Báo Doanh nhân Sài Gòn, số ra ngày 20/10/2009.
47. Vneconomy (2010), “500 Công ty có doanh thu lớn nhất thế giới năm 2009”, Tạp chí Fortune.
48. Duy Vũ (2010), “Thương mại điện tử trong thế giới bán lẻ”, Vietnamnet, ngày 21/9/2010.
49. Tần Vy, (2009), “Bán lẻ là ngành kinh doanh hấp dẫn nhất ở Việt Nam”, Báo Vietnamnet, số ra ngày 20/04/2009.
50. Thảo Vy (2009), “Nguyễn Ngọc Hòa TGĐ Saigon Co.op: Đòi ở nhà kho chứ không ở khách sạn để dành tiền đi học”, lanlevnlanlevn.wordpress.com.
51. Hà Vy (2010), “Thị trường khách sạn tại TP. HCM”, Diễn đàn doanh nghiệp, www.dddn.com.vn.
52. Walton S. & Huey J., Cuộc đời kinh doanh tại Mỹ, Lê Tường Vân, Nguyễn Phương Hạnh, Phạm Thị Thanh Hà biên dịch, Nxb Tri Thức (2006).
53. Webmaster (2005), “Người nghèo bị loại khỏi siêu thị”,www.tuoitre.com.vn.
TIẾNG ANH
54. Anderson J. C. & Gerbing D. W. (1988), “Structural equation modelling in practice:
A review and recommended twostep approach”, Psychological Bulletin, 103 (3), 411423.
55. Baney, J. (1991), “Firm resource and sustained competitive advantage”, Journal of Managament, 7 (1), 99120.
56. Baney, J., Wright, M. & Ketchen D. J. (2001), “The resourcebased view of the firm: ten years after 1991”, Journal of Managament, 27, 625641.
57. Bollen, K. A. (1989), “Structrural Equations with Latant Variable”, New York:
John Wiley & Sons.
58. Buzzel, R. D. & Gale, B. T. (1987), “The PIMS Principle Linking Strategy to Performance”, New York: The Free Press.
59. Butz Howard E. Jc and Leonard D. Goodstein (1996), “Measuring Customer Value:
Gaining the Strategic Advantage”,Organizational Dynamics,24 (Winter),6377.
60. Churchill, Jr. G. A.(1995), Marketing Research Methodological Foundations 6 th ed, Chicago, Ill: The Dryden Press.
61. Collis J. D. & Montgomely A. C. (1995), “Competing on Resources: Strategy in 1990s”, Harvard Business Review.
62. Craig, C. S. & Douglas, S. P. (2000),“International Marketing Reseach”, 2 nd ed, Chichester: John Wiley & Sous.
63. Gale, B. (1994), “Managing Customer Value Creating Quality and Service that Customer Can See”,The Free Press, New York.
64. Garvin David A. (1983), “Quality on the line”, Havard Business Revew, 61 (SeptemberOctober), 6475; Leonard Frank S and W. Earl Sasser (1982), “The Incline of Quality”, Havard Business Revew, 61 (SeptemberOctober), 163171.
65. Gerbing, W. D. & Anderson, J. C. (1988), “An update paradigm for scale development incorporating unidimensionality and its assessments”, Journal of Marketing Research, 25 (2), 186193.
66. Hair, Jr. J. F, Anderson, R. E., Tatham, R. L., & Black, W. C. (1998), Multivariate Data Analysis, 5 th ed, Upper Saddle River PrenticeHall.
67. Hall, Gene, Jim Rosenthal and Jucly Wade (1993), “How to make gincering really work”, Havard Business Review, 71 (NovemberDecember), 119133.
68. Harris R. J. (1985), “Aprimer of multivariate analysis”, 2 nd Ed, New York:
Acadimic Press.
69. Hattie J. (1985), “Methodology review: Assessing unidimensionality of test and items”, Applied Psychological Measurement, 9 (2), 139164.
70. Hoelter, J. W. (1983), “The analysis of covariance structure: goodnessoffit indices”,Sociological methods and Research, 11, pp. 325334.
71. Maslow (1954), “Motivation and Personality”, New York: Harper Row, pp. 80106.
72. Morchett, D., Swoboda, B. & SchrammKlein (2006), “Competutive strategies in retailing – investigation of the applicability of Porter’s framework for food retailers”, Journal of Retailing and Consumer Services, 13, 275287.
73. Nunnally, J. & Bernstein, I. H (1994), Psychometric Theory, 3 nd ed, New York:
McGraw Hill.
74. Parasuraman, A., Zeithaml, V. A. & Berry, L. L (1988), “SERVQUAL: A multiple item scale for measuring consumer perceptions of service quality” journal of retailing 64 (1), pp. 1240.
75. Parasuraman, A. (1997), “Reflections on gaining competitive advantage through customer value”, Journal of the Academic of Marketing Science, 25 (2), 154161.
76. Parasuraman, A. & Grewal. D (2000), “The impact of technology on the quality
valueloyalty chain: A research agenda”, Journal of Academy of marketing Science, 28 (1), 168174.
77. Petrick, j. F. (2002), “Development of a MultiDimensional Scale for Measuring the Perceived Value of a Service”, Journal of Leisure Research 34 (2),119134.
78. Porter, M. (1996), “What is strategy?”, Harvard Business Review.
79. Powell, T. C. (2001), “Competitive Advantage: Logical and Philosophical Conderations”,Strategic Management Journal, (22), 875888.
80. Robert, M. & Devaux, M. (1997), “Strategy Pure & Simple: How Winning CEOs Outthink Their Competition”, McGraw Hill, New York.
81. Steenkamp, JB. E. M. & Van Trijp. H. C. M. (1991), “The use of LISREL In validting marketing constructs”, International Journal of Research in marketing, 8 (4), 283299.
82. Sweeney, J. C., Soutar, G. N., & Johnson, L. W. (1998), “Consumer Perceived Value: Development of a multiple item scale”, American Marketing Association Conference Procendings, 119138.
83. Sweeney, J. C. & Soutar, G. N. (2001), “Consumer Perceived Value: The development of a multiple item scale”, Journal of Retailing, 77, pp. 203220.
84. Wernerfelt. B (1984), “A resource based view of the firm”, Strategic Management Journal 5: 17180
85. Woodruff, R. B. (1997), “Customer Value: The Next Source for Competitive Advantage”, Journal of the Academy of Marketing Science, 139153.