SINH HOẠT LỚP TUẦN 3

Một phần của tài liệu Giao an lop 1 ca nam (chuan ) (Trang 46 - 64)

1/ Báo cáo hoạt động tuần 3.

- Các tổ lần lượt báo cáo tình hình hoạt động của tổ trong tuần 3:

+ Chuyeân caàn:

+ Hạnh kiểm:

+ Học tập:

+ Tuyên dương cá nhân xuất sắc:

+ Nhắc nhở:

- GV tổng kết thi đua các tổ, xếp hạng:

- GV đọc lại nội quy HS cho HS nghe.

2/ GV phoồ bieỏn nhieọm vuù tuaàn 4.

- Học tập tốt

- Đi học đều, đúng giờ.

- Đảm bảo an toàn giao thông.

- Giữ gìn vệ sinh cá nhân sạch sẽ.

- Giữ vệ sinh lớp học và nhà ở, phòng chống bệnh A(H1N1).

- 46 -

- Tiếp tục thực hiện cách rửa tay theo quy trình.

- Kiểm tra vở sạch chữ đẹp

______________________________________________________________________

Lịch báo giảng tuần 4

Ngày Tiết Môn Tên bài dạy

Hai 14-9-09

29 30 13

CC HV HV

T }Bài 13: n - m

Baèng nhau. Daáu baèng.

Ba 15- 9-09

31 32 14 4

HV HV T TNXH

}Bài 14: d - đ Luyện tập.

Bảo vệ mắt và tai

Tử 16- 9-09

33 34 15

HV HV T

}Bài 15: t - th Luyện tập chung.

Naêm 17-9-09

35 36 16 4

HV HV T Đ Đ

}Bài 16: Ôn tập.

Soá 6.

Gọn gàng sạch sẽ ( tiết 2)

- 47 -

Sáu 18-9-09

3 4 4 4

TV TV TC SHL

lễ , cọ , bờ, hổ.

mô , do , ta , thô.

Xé dán hình vuônh hình tròn Tuaàn 4.

Ngày dạỵ: Thứ hai, ngày 14 tháng 9 năm 2009

HỌC VẦN

Bài 13: n - m (2 tiết) I/ MUẽC ẹÍCH, YEÂU CAÀU

- Đọc được: n, m, nơ, me; từ và câu ứng dụng.

- Viết được: n, m, nơ, me.

- Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề: bố mẹ, ba, má.

- HS giỏi biết đọc trơn.

II/ĐỒ DÙNG DẠY-HỌC.

- Tranh minh hoạ các từ khố: nơ, me.

- Tranh minh hoạ câu ứng dụng: bò bê có cỏ, bò bê no nê.

- Tranh minh hoạ phần luyện nói: bố mẹ, ba má.

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC.

1.Bài kiểm:

- HS đọc, viết: i,a, bi, cá.

- HS đọc câu ứng dụng: bé hà cóvở ô li.

2. Dạy bài mới:

TIẾT 1 a/ Giới thiệu bài:

- GV giới thiệu tranh đưa đến từ khoá, âm n, m.

- HS phát âm theo GV: n- nơ, m- me.

b/ Dạy chữ ghi aâm.

- 48 -

*AÂÂm n.

- GV cài chữ n và giới thiệu chữ n in.

- GV giới thiệu chữ n viết( gồm có nét móc xuôi và nét móc hai đầu) - HS cài chữ n.

- GV phát âm mẫu: n. HS (CN-ĐT).

- GV cài tiếng (n đứng trước, ơ đứng sau) - GV đánh vần tiếng . HS đánh vần (CN-ĐT) - HS đọc trơn tiếng nơ.

- HS đọc lại : ơ, nơ, nơ.

* AÂm m (Quy trình dạy tương tự) HS đọc: m, me, me

c/ Luyện viết bảng con.

GV hướng dẫn HS luyện viết vào bảng con.

n- nơ; m- me.

d/ Đọc tiếng, từ ứng dụng HS luyện đọc ( CN-ĐT).

no , noâ , nơ.

mo, moâ , mơ.

ca nô, bó mạ

TIẾT 2 đ/ Luyện tập

* Luyện đọc.

- HS luyện đọc bài ở tiết 1

- GV hướng dẫn HS đọc câu ứng dụng: bò bê có cỏ, bò bê no nê.

- GV đọc mẫu caâu ứng dụng. 3HS đọc lại - HS đọc bài trong SGK tr. 28, 29.

* Luyện viết vào vở Tập viết

HS luyện viết bài vở Tập viết: n, m, nơ, me.

* Luyện nói.

- HS đọc tên bài luyện nói: bố mẹ, ba má.

- GV giới thiệu tranh, đặt caâu hỏi gợi yù. HS trả lời.

3. Củng cớ, dặn dò.

- 2HS đọc bài SGK

- HS thi đua tìm tiếng, từ có âm n, m.

- NX-DD.

___________________________________

TOÁN

- 49 -

Tieát 13. BAÈNG NHAU. DAÁU = I/ MUẽC TIEÂU.

- Nhận biết sự bằng nhau về số lượng; mỗi số bằng chính nó(3 = 3, 4 = 4); Biết sử dụng từ bằng nhau và dấu = để so sánh các số.

- HS làm được bài 1, bài 2, bài 3.

- HS giỏi làm thêm bài 4.

II/ ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC.

Các mô hình, đồ vật phù hợp với tranh vẽ của bài học III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC

1. Bài kiểm:

Cho HS so sánh các số trong phạm vi 5.

2. Dạy bài mới:

* Giới thiệu bài: Bằng nhau. Dấu =

* Hoạt động 1: Nhận biết quan hệ bằng nhau.

- Hướng dẫn HS nhận biết 3 = 3.

- Hướng dẫn HS quan sát tranh vẽ của bài học, trả lời các câu hỏi do GV hỏi.

- Giới thiệu: “Ba bằng ba”

-Viết 3 = 3. HS đọc “Ba bằng ba”

- Hướng dẫn HS nhận biết 4 = 4

- Hướng dẫn lần lượt và tương tự như với 3= 3.

- Mỗi số bằng chính số đó và ngươc lại nên chúng bằng nhau.

* Hoạt động 2: Thực hành.

- Bài 1: GV hướng dẫn HS viết dấu = - Bài 2: Viết ( theo mẫu )

Hướng dẫn HS nêu nhận xét rồi viết kết quả nhận xét bằng kí hiệu vào các ô troáng.

2 =2 ; 1 =1 ; 3 = 3 - Bài 3: > , < , =

+ Hướng dẫn HS cách làm bài.

+ HS làm bài rồi chữa bài. ( Đọc kết quả ) - Bài 4: (HS giỏi)Viết (Theo mẫu )

GV hướng dẫn mẫu.

HS làm bài rồi chữa bài.

* Hoạt động 3: Củng cố, dặn dò.

- Nhận xét tiết học. Dặn dò.

______________________________________________________________________

Ngày dạỵ: Thứ ba, ngày 15 tháng 9 năm 2009

- 50 -

HỌC VẦN

Bài 14: d - đ (2 tiết) I/ MUẽC ẹÍCH, YEÂU CAÀU

- Đọc được: d, đ, dê, đò; từ và câu ứng dụng.

- Viết được: d, đ, dê, đò.

- Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề: dế, cá cờ, bi ve, lá đa.

- HS giỏi biết đọc trơn.

II/ ĐỒ DÙNG DẠY-HỌC

-Tranh minh hoạ các từ khoá: dê, đò.

- Tranh minh hoạ câu: dì na đi đò, bé và mẹ đi bộ.

- Tranh minh hoạ phần luyện nói: dế, cá cờ, bi ve, lá đa.

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC 1.Bài kiểm:

- HS đọc và viết: n, m, nơ, me.

- 1HS đọc câu ứng dụng: bò bê có cỏ, bò bê no nê.

2. Dạy bài mới

TIẾT 1 a/ Giới thiệu bài

- GV giới thiệu tranh đưa ra từ khoá, âm d, đ.

- HS phát âm theo GV: d, đ b/ Dạy chữ ghi aâm

* AÂm d

- GV cài chữ d in và giới thiệu

- GV giới thiệu chữ d viết ( gồm 1 nét cong hở phải, mợt nét móc ngược dài) - HS cài chữ d.

- GV phát âm mẫu d. HS (CN-ĐT)

- GV cài tiếng (d đứng trứơc, ê đứng sau) - HS cài tiếng vào bảng

- GV đánh vần tiếng . HS đánh vần (CN-ĐT) - HS đọc trơn tiếng deâ.

- HS đọc lại: d- deâ- deâ

* Âm đ (Quy trình dạy tương tự) HS đọc: đ- đò- đò

- So sánh d với đ (giớng: đều có d; Khác: đ có thêm nét ngang).

c/ Luyện viết vào bảng con

HS luyện viết vào bảng con: d, dê; đ, đò.

- 51 -

d/ Đọc tiếng, từ ứng dụng.

HS luyện đọc tiếng, từ ứng dụng da, de, do.

đa, đe, đo.

TIẾT 2 đ/ Luyện tập

* Luyện đọc

- HS đọc bài ở tiết 1.

- HS đọc câu ứng dụng: dì na đi đò, bé và mẹ đi bộ.

GV đọc mẫu caâu ứng dụng. 3HS đọc lại * Đọc bài trong SGK tr. 30, 31.

HS đọc aââm, tiếng, từ ứng dụng, caâu ứng dụng.

Cả lớp đọc đồng thanh cả bài 1 lần.

* Luyện viết vào vở Tập viết.

HS viết bài vào vở Tập viết: d, đ, dê, đò.

* Luyện nói

-HS đọc tên bài luyện nói:dế, cá cờ, bi ve, lá đa.

-GV yêu cầu HS quan sát tranh và nói theo gợi ý.

3. Củng cớ, dặn dò

- GV chỉ bảng lớp .HSđọc lại tồn bài 1 lần.

- HS thi đua tìm tiếng, từ có âm d, đ.

- NX-DD.

_____________________________

TOÁN Tiết 14 . LUYỆN TẬP I/ MUẽC TIEÂU.

- Biết sử dụng các từ bằng nhau, bé hơn, lớn hơn và các dấu =, <, > để so sánh các số trong phạm vi 5.

- HS làm được bài 1, bài 2, bài 3.

II/ ĐÔÀ DÙNG DẠY- HỌC SGK, bảng con.

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC.

1.Bài kiểm:

HS bảng con: Điền dấu > , < , = 5……3 2……4 1……1 2.Dạy bài mới:

* Giới thiệu bài: Luyện tập ( thực hành so sánh các số trong phạm vi 5)

- 52 -

* Hoạt động 1: Thực hành làm bài tập.

- Bài 1: > , < ,= ( HS yếu làm 2 cột)

+ GV cho HS nêu cách làm bài rồi làm bài. Khi chữa bài HS đọc kết quả làm (theo từng cột)

- Bài 2: Viết (theo mẫu)

HS tự nêu cách làm bài, làm bài rồi chữa bài. HS làm bài vào SGK.

Kết quả: 5 > 4 4 < 5 3 = 3 5 = 5

- Bài 3: Làm cho bằng nhau (theo mẫu)

+ GV hướng dẫn HS quan sát bài mẫu. Gọi HS thử giải thích tại sao lại nối như hình vẽ ( bài mẫu)

+ GV hướng dẫn HS cách làm bài.

+ HS làm bài và chữa bài.

* Hoạt động 2: Củng cố, dặn dò -Trong các số chúng ta đã học:

+ Số 5 lớn hơn những số nào ? (1, 2, 3, 4) + Những số nào bé hơn số hơn 5 ?( 1, 2, 3, 4) + Số 1 bé hơn những số nào? (2, 3, 4, 5) + Những số nào lớn hơn số 1? ( 2, 3, 4, 5)

TỰ NHIÊN VÀ XÃ HỘI Tiết 4. BẢO VỆ MẮT VÀ TAI. I/ MUẽC TIEÂU

- Nêu được các việc nên làm và không nên làm để bảo vệ mắt và tai.

- HS khá giỏi đưa ra được một số cách sử lí đúng khi gặp tình huống có hại cho mắt và tai. Ví dụ: bị bụi bay vào mắt, bị kiến bò vào tai…

II/ ĐỒ DÙNG DẠY-HỌC Các hình trong bài 4 SGK.

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC

1. Bài kiểm: Nhận biết các vật xung quanh.

Các bộ phận nào của cơ thể giúp ta nhận biết được các vật xung quanh. Hãy nêu tên các bộ phận đó?

2. Dạy bài mới:

* Khởi động: Cả lớp hát bài “Rửa mặt như mèo”.

GV giới thiệu bài: Bảo vệ mắt và tai.

- 53 -

* Hoạt động 1:Làm việc với SGK.

- Bước 1: GV hướng dẫn HS quan sát từng hình ở tr.10 SGK và tập đặt câu hỏi, tập trả lời câu hỏi cho từng hình (nhóm đôi).

HS hỏi và trả lời nhau theo hướng dẫn của GV.

- Bước 2: HS hỏi và trả lời trước lớp.

GV kết luận ý chính.

* Hoạt động 2: Làm việc với SGK (nhóm đôi).

- GV hướng dẫn HS quan sát từng hình ở tr.11 SGK và tập đặt câu hỏi, tập trả lời câu hỏi cho từng hình.

- HS hỏi và trả lời nhau theo hướng dẫn của GV.

- GV kết luận ý chính.

* Hoạt động 3: Đóng vai.

- Bước 1: GV giao nhiệm vụ cho các nhóm (4 nhóm).

HS thảo luận nhóm về cách ứng xử và chọn cách đóng vai.

- Bước 2: GV cho các nhóm lên trình diễn (ngắn, gọn)

Kết luận: GV yêu cầu HS phát biểu xem các em đã học được điều gì, khi đặt mình vào vị trí của các nhân vật trong những tình huống trên.

+ GV nhận xét và khen ngợi sự cố gắng của cả lớp.

Ngày dạỵ: Thứ tư, ngày 16 tháng 9 năm 2009

HỌC VẦN

Bài 15: t - th (2 tiết) I/ MUẽC ẹÍCH, YEÂU CAÀU

- Đọc được: t, th, tổ, thỏ; từ và câu ứng dụng.

- Viết được: t, th, tổ, thỏ.

- Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề: ổ, tổ.

- HS giỏi biết đọc trơn.

II/ ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC.

- Tranh minh hoạ các từ khoá: tổ, thỏ.

- Tranh minh họa câu ứng dụng: bố thả cá mè, bé thả cá cờ.

- Tranh minh hoạ phần luyện nói: ổ, tổ.

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC.

1.Bài kiểm:

- 54 -

- HS đọc và viết: d, đ, dê, đò.

-1Hs đọc câu ứng dụng: dì na đi đò, bé và mẹ đi bộ.

2. Dạy bài mới.

TIEÁT 1 a/ Giới thiệu bài.

- GV giới thiệu tranh đưa đến từ khoá,âm t, th.

- HS phát âm theo GV: t, th.

b/ Dạy chữ ghi âm.

* AÂm t.

- GV cài chữ t in và giới thiệu.

- GV giới thiệu chữ t viết (gồm:nét xiên phải, nét móc ngược dài và nét ngang).

- HS cài chữ t.

- GV phát âm mẫu: t. HS (CN-ĐT)

- GV hướng dẫn HS cài tiếng tổ (t đứng trước, c đứng sau, dấu hỏi trên ô) - GV đỏnh vần tiếng toồ. HS (CN-ĐT) .

- HS đọc trơn tiếng tổ.

- HS đọc lại:t- tổ- tổ.

* Âm th.( Quy trình dạy tương tự)

- th gồm 2 con chữ th (t đứng trước, h đứng sau)

- So sánh t với th (giống: đều có chữ t; Khác :th có thêm con chữ h) c/ Luyện viết vào bảng con: t, th, tổ, thỏ.

HS luyện viết vào bảng con: t, th,tổ, thỏ.

d/ Đọc tiếng, từ ứng dụng.

HS đọc từ ứng dụng:

to, tô, ta.

tho, thô, tha

-3 HS đọc từ ngữ ứng dụng ti vi , thợ mỏ

GV đọc mẫu. HS đọc (CN-ĐT)

TIEÁT 2 đ/ Luyện tập

* Luyện đọc

- HS đọc bài ở tiết 1

- HS đọc câu ứng dụng: bố thả cá mè, bé thả cá cờ.

HS tự đọc câu ứng dụng (CN-ĐT) GV đọc mẫu. 3HS đọc lại.

- HS luyện đọc bài trong SGK tr. 32, 33

- 55 -

HS đọc âm tiếng, từ ứng dụng, câu ứng dụng Cả lớp đọc đồng thanh cả bài 1 lần

* Luyện viết vào vở Tập viết.

HS luyện viết vào vở Tập viết: t, th, tổ, thỏ.

* Luyện nói.

- HS đọc tên bài luyện nói: ổ, tổ.

- GV yêu cầu HS quan sát tranh và nói theo gợi ý của GV.

3. Củng cố, dặn dò

- GV chỉ bảng HS đọc lại bài 1 lần - HS thi đua tìm tiếng có âm t, th.

- NX-D D.

TOÁN

Tiết 15 . LUYỆN TẬP CHUNG I/ MUẽC TIEÂU

- Biết sử dụng các từ bằng nhau, bé hơn, lớn hơn và các dấu =, <, > để so sánh các số trong phạm vi 5.

- HS làm được bài 1, bài 2, bài 3.

II/ ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC Tranh, buùt chì

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC 1. Bài kiểm:

HS làm bảng con: Điền dấu > ,< ,=

4……5 3……2 1……1 2. Dạy bài mới:

* Giới thiệu bài: Luyện tập chung.

* Hoạt động 1: Thực hành bài tập.

- Bài 1: Làm cho bằng nhau.

+ GV hướng dẫn HS cách làm.

+ HS thảo luận nhóm đôi rồi làm bài.

Phần a bằng cách vẽ thêm bông hoa dể hai bình có số hoa bằng nhau.

Phần b bằng cách gạch bớt.

Phần c bằng cách vẽ thêm hoặc gạch bớt.

- Bài 2: Hướng dẫn HS nêu cách làm rồi làm bài.

Mỗi ô có thể nối nhiều số.

- Bài 3: Nối ô trống với số thích hợp.

- 56 -

+ Trò chơi: Thi đua nối ô trống với số thích hợp.

HS dùng bút để nối.

* Hoạt động 2: Củng cố, dặn dò.

- Trò chơi: Xây nhà.

Cách chơi.

+ Chia lớp thành 4 đội.

+ GV phổ biến luật chơi.

+ HS chơi rồi tổng kết trò chơi.

- NX-DD.

Ngày dạỵ: Thứ năm, ngày 17 tháng 9 năm 2009

HỌC VẦN

Bài 16: ÔN TẬP (2 tiết) I/ MUẽC ẹÍCH, YEÂU CAÀU

- Đọc được: i, a, n, m, d, đ, t, th; các từ ngữ, câu ứng dụng từ bài 12 đến 16.

- Viết được: i, a, n, m, d, đ, t, th; các từ ngữ ứng dụng từ bài 12 đến bài 16.

- Nghe, hiểu và kể lại được một đoạn truyện theo tranh truyện kể: cò đi lò dò.

- HS khá, giỏi kể lại được 2-3 đoạn truyện theo tranh.

II/ ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC - Bảng ôn (tr.34 SGK)

- Tranh minh hoạ cho câu ứng dụng.

- Tranh minh hoạ cho câu ứng dụng.

- Tranh minh hoạ cho truyện kể: cò đi lò dò.

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC 1.Bài kiểm:

- HS viết chữ t, th, tổ, thỏ và đọc các từ ngữ ứng dụng: ti vi, thợ mỏ.

- 3HS đọc câu ứng dụng: bố thả cá mè, bé thả cá cờ.

2. Dạy bài mới:

TIEÁT 1 a/ Giới thiệu bài: Ôn tập

- HS nêu các âm và chữ vừa học nhưng chưa được học ôn. GV ghi các âm và chữ này lên bảng.

- GV gắn Bảng ôn lên bảng. HS kiểm tra.

b/ Ôn tập.

* Các chữ và âm vừa học.

- 57 -

- Bảng trên: Ôn ghép chữ và âm thành tiếng (Bảng 1)

- Bảng dưới: Ôn ghéptiếng và dấu thanh thành tiếng (Bảng 2) HS đọc chữ ở bảng 1

GV đọc âm, HS chỉ chữ.

* Ghép chữ thành tiếng.

HS đọc các tiếng ghép ở bảng 1 và bảng 2 * Đọc từ ngữ ứng dụng.

- HS tự đọc các từ ngữ ứng dụng.

tổ cò, lá mạ, da thỏ, thợ nề.

* Viết từ ngữ ứng dụng - HS viết bảng con: tổ cò.

- HS viết vào vở tập viết: tổ cò TIEÁT2 c/ Luyện tập

* Luyện đọc

- HS đọc lại bài ônở tiết 1 - GV giới thiệu câu ứng dụng còbố mò cá,

cò mẹ tha cá về tổ HS đọc câu ứng dụng * Luyeọn vieỏt

HS tập viết các từ còn lại của bài trong vở Tập viết * Kể chuyện: Cò đi lò dò

Nội dung câu chuyện: Anh nông dân và con cò (SGK trang 63) - HS đọc tên câu chuyện

- GV kể diễn cảm kèm theo tranh minh hoạ SGK.

- HS thảo luận nhóm và cử thi tài 3. Củng cố, dặn dò

- GV chỉ bảng ôn cho HS theo dõi và đọc theo - NX-DD.

_______________________________________

TOÁN Tieát 16. SOÁ 6 I/ MUẽC TIEÂU

- Biết 5 thêm 1 được 6, viết được số 6; đọc, đếm được từ 1 đến 6; so sánh các số trong phạm vi 6, biết vị trí số 6 trong dãy số từ 1 đến 6.

- HS làm được bài 1, bài 2, bài 3.

- 58 -

- HS giỏi làm thêm bài 4.

II/ ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC.

- Các nhóm có 6 mẫu vật cùng loại.

- Sáu miếng bìa nhỏ, viết các số từ 1 đến 6 trên từng miếng bìa.

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC 1.Bài kiểm: Không

2.Dạy bài mới:

* Giới thiệu bài: Số 6.

* Hoạt động 1: Giới thiệu số 6.

- Bước 1: Lập số 6.

+ GV hướng dẫn HS xem tranh và đặt câu gợi ý khai thác tranh.

+ Yêu cầu HS lấy 5 hình tròn, sau đó lấy thêm 1 hình tròn để được 6 hình tròn.

HS quan sát tranh trong SGK và giải thích tranh.

- Bước 2: GV giới thiệu chữ số 6 in và chữ số 6 viết.

HS đọc “sáu”.

- Bước 3: Nhận biết thứ tự của số 6 trong dãy số 1, 2, 3, 4, 5, 6.

HS đếm từ 1 đến 6, từ 6 đến 1.

HS nhận biết số 6 liền sau số 5.

* Hoạt động 2: Thực hành.

- Bài 1: HS viết vào SGK 1 dòng số 6.

- Bài 2:Viết số thích hợp vào ô trống.

GV hướng dẫn HS đếm số lượng hình vẽ ở 1 nhóm rồi viết số thích hợp vào ô trống phía cạnh bên.

- Bài 3: Viết số thích hợp vào ô trống ( HS làm theo nhóm đôi).

+ GV hướng dẫn Hsđếm các ô vuông trong từng cột rồi viết số thích hợp vào ô troáng .

+ Hướng dẫn HS điền số thích hợp vào ô trống rồi đọc theo thứ tự từ 1 đến 6; 6 đến 1 (HS yếu làm 2 dãy đầu).

- Bài 4: (HS giỏi) Điền dấu > , < , =.

HS làm vào bảng con.

* Hoạt động 3: Củng cố, dặn dò.

- HS đếm lại từ 1 đến 6, 6 đến 1.

- Câu đố:

Gia đình em có ông, bà, cha, mẹ và chị gái. Hỏi gia đình em có mấy người? ( 6 người).

- NX-DD.

- 59 -

ĐẠO ĐỨC

GỌN GÀNG, SẠCH SẼ.

(Tieát 2) I/ MUẽC TIEÂU

- Nêu được một số biểu hiện cụ thể về ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ.

- Biết lợi ích của ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ.

- Biết giữ gìn vệ sinh cá nhân, đầu tóc, quần áo gọn gàng, sạch sẽ.

- HS khá giỏi : Biết phân biệt giữa ăn mặt gọn gàng, sạch sẽ và chưa gọn gàng, sạch seõ.

II/ ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC -Vở bài tập Đạo đức 1.

- Bài hát “ Rửa mặt như mèo” ( Nhạc và lời: Hàn Ngọc Bích) III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC

1. Bài kiểm: Gọn gàng , sạch sẽ

GV cho HS kiểm tra lẫn nhau (nhóm đôi) về đầu tóc, quần áo xem gọn gàng, sạch seừ chửa?

2. Dạy bài mới:

* Giới thiệu bài: Gọn gàng, sạch sẽ ( Tiết 2) * Hoạt động 1: HS làm bài tập 3

- GV yêu cầu HS quan sát tranh BT3 và trả lời câu hỏi của GV - HS quan sát tranh và trao đổi với bạn ngồi bên cạnh.

- HS trình bày trước lớp. Lớp nhận xét, bổ sung.

- GV kết luận: Chúng ta nên làm như các bạn trong tranh 1, 3, 4 , 5, 7, 8.

* Hoạt động 2: HS từng đôi một giúp nhau sửa sang quần áo, đầu tóc cho gọn gàng, sạch sẽ ( BT 4)

GV nhận xét và tuyên dương các đôi làm tốt.

* Hoạt động 3: Cả lớp hát bài “ Rửa mặt như mèo”

* Hoạt động 4: GV hướng dẫn HS đọc thơ.

“ Đầu tóc em chải gọn gàng

Áo quần sạch sẽ, trông càng thêm yêu”.

- NX – DD.

Ngày dạỵ: Thứ sáu, ngày 18 tháng 9 năm 2009

TẬP VIẾT Tiết 3. lễ , cọ , bờ , hổ

- 60 -

Một phần của tài liệu Giao an lop 1 ca nam (chuan ) (Trang 46 - 64)

Tải bản đầy đủ (DOC)

(552 trang)
w