Giuùp HS:
-Thành lập và ghi nhớ bảng cộng trong phạm vi 5 -Biết làm tính cộng trong phạm vi 5
-Tập biểu thị tình huống trong trong hình vẽ bằng phép tính cộng II/ ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC
-Sử dụng bộ đò dùng học Toán lớp 1
-Các mô hình , vật thật phù hợp với các hình vẽ trong bài học III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC
1.Ổn định: Hát
- 121 -
2.Bài kiểm:
HS làm bảng con
2 + 1 = 2 + … = 1 + 3 = … + 1 = 3.Dạy bài mới:
* Giới thiệu bài: Phép cộng trong phạm vi 5
* Hoạt động 1: Giới thiệu phép cộng, bảng cộng trong phạm vi 5 -GV sử dụng mô hình lần lựơt thêm 1 vào 4
Ta được: 1 + 4 =
GV hướng dẫn tương tự và được bảng cộng trong phạm vi 5 4 + 1 = 5
3 + 2 = 5 2 + 3 = 5 1 + 4 = 5
GV gọi HS đọc lại bảng cộng
-GV cho HS xem hình vẽ trong SGKkết hợp đọc phép tính cộng trong phạm vi 5 * Hoạt động 2: HS thực hành cộng trong phạm vi 5
-Bài 1: Tính
HS thi đố nhau và nêu kết quả đã tính được -Bài 2:Tính
HS thực hiện phép tính dọc vào SGK Kết quả là: 5 , 5 ,4 , 5 ,5 ,4
-Bài 3: Số
HS làm bài vào SGK. HS yếu làm 2 cột đầu Kết quả là: Cột 1: 5 , 5 Cột 3: 5 , 5 Cột 2: 1 , 4 Cột 4: 2 , 3
-Bài 4: Viết phép tính thích hợp (câ a dành cho HS K,G)
-HS dựa vào tranh, nêu bài toán rồi ghi phép tính thích hợp và thực hiện phép tính
a/ 4 + 1 =5 hoặc 1 + 4 = 5 b/ 3 + 2 = 5 hoặc 2 + 3 = 5 * Hoạt động 3: Củng cố, dặn dò
-2HS đọc lại bảng cộng trong phạm vi 5 -NX – DD
Tự nhiên và xã hội
Tiết 8. ĂN, UỐNG HÀNG NGÀY. I/ MUẽC TIEÂU
- 122 -
Giuùp HS bieát:
- Biết được cần phải ăn uống đầy đủ hàng ngày để mau lớn, khỏe mạnh -Biết ăn nhiều loại thức ăn và uống đủ nước
- HS khá, giỏi cần biết tại sao không nên ăn vặt. Aên đồ ngọt trước bữa cơm
- GDMT:Có ý thức tự giác trong việc ăn, uống của cá nhân: ăn đủ no, uống đủ nước.
II/ ĐỒ DÙNG DẠY-HỌC Các hình trong bài 8 SGK.
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC
1.Bài kiểm:Nên đánh răng, rửa mặt vào lúc nào?
2.Dạy bài mới:
* Khởi động:Trò chơi “Con thỏ ăn cỏ, uống nước, vào hang”
-GV hướng dẫn cách chơi, vừa nói vừa làm các động tác.
-HS tiến hành chơi.
GV giới thiệu bài: Aên, uống hàng ngày.
* Hoạt động 1: Động não (cá nhân)
-Bước 1: GV hướng dẫn HS kể tên thức ăn hàng ngày.
-Bước 2: HS quan sát các hình ở tr.18 SGK. Sau đó chỉ và nói tên từng loại thức aên trong moãi hình.
GV hỏi câu hỏi, HS trả lời.
->GDMT: Nên ăn nhiều loại thức ăn sẽ có lợi cho sức khỏe.
* Hoạt động 2: Làm việc với SGK (nhóm đôi).
-GV hướng dẫn: Hãy quan sát từng nhóm hình ở tr. 19 SGK và trả lời các câu hỏi.
GV đưa ra câu hỏi.
-HS quan sát hình và trao đổi nhóm đôi.
-HS phát biểu.
-GV kết luận: SGV tr.41.
* Hoạt động 3: Thảo luận cả lớp.
-GV lần lượt đưa ra các câu hỏi cho HS thảo luận.
-HS suy nghĩ và trả lời câu hỏi.
Kết luận:SGV tr.41, 42.
* GV cho HS chơi trò chơi “ Đi chợ giúp mẹ”.(nếu còn thời gian).
Ngày dạy: Thứ tư ngày, 14 tháng 10 năm 2009 Học vần
Bài 32: oi - ai ( 2 tiết)
- 123 -
I/ MUẽC ẹÍCH, YEÂU CAÀU.
- HS đọc được: oi, ai, nhà ngói, bé gái.
- Đọc được các câu ứng dụng:
Chú Bói Cá nghĩ gì thế?
Chú nghĩ về bữa trưa.
- Viết được: oi, ai, nhà ngói, bé gái.
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề:Sẻ, ri, bói cá,le le.
->GDMT
II/ ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC.
- Tranh minh hoạ các từ ngữ khoá:nhà ngói, bé gái.
- Tranh minh hoạ câu ứng dụng.
- Tranh minh hoạ phần luyện nói III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC.
1. Ổn định: Hát.
2. Bài kiểm:
HS đọc và viết bài ôn tập.
3. Dạy bài mới:
TIEÁT 1 a/ Giới thiệu bài.
- GV giới thiệu tranh đưa đến từ khoá, vần mới:oi, ai.
- HS phát âm theo GV: oi, ai.
b/ Dạy vần.
* Vaàn oi.
- GVcài vần oi và giới thiệu : vần oi có o trước, i sau.
- So sánh oi với o và i.
- HS cài vào bảng cài vần oi.
- GV hướng dẫn HS đánh vần vần oi (CN-ĐT) - GV phát âm mẫu: oi.
- Đánh vần và đọc trơn từ ngữ khoá:
o – i – oi
ngờ – oi – ngoi – sắc – ngói . nhà ngói.
* Vần ai (Quy trình dạy tương tự) - Đánh vần.
a – i – ai
gờ – ai- gai – sắc – gái bé gái.
- 124 -
* Luyện viết bảng con
GV hướng dẫn HS viết bảng con: oi, nhà ngói; ai, bé gái.
* HS đọc từ ngữ ứng dụng:
ngà voi, cái vòi; gà mái, bài vở.
- HS đọc cá nhân.
- GV giải nghĩa từ. Đọc mẫu.
TIEÁT 2 c/ Luyện tập.
* Luyện đọc.
- HS đọc bài ở tiết 1 (Dành cho HS yếu) - Đọc câu ứng dụng:
Chú Bói Cá nghĩ gì thế?
Chú nghĩ về bữa trưa.
+ HS đọc câu ứng dụng (CN-ĐT) + GV đọc mẫu. 3 HS đọc lại.
- HS luyện đọc bài trong SGK tr. 66, 67.
* Luyện viết bài vào vở Tập viết.
GV hướng dẫn HS viết bài vào vở Tập viết: oi, ai, nhà ngói, bé gái.
* Luyện nói.
- HS đọc tên bài luyện nói: Sẻ, ri, bói cá, le le.
- GV gợi ý cho HS luyện nói theo tranh (nhóm đôi) ->GDMT: Yêu quý bảo vệ các loài chim quý hiếm 4. Củng cố, dặn dò.
- HS thi đua tìm tiếng có vần: oi, ai.
-NXDD
Toán