SINH HOẠT LỚP TUẦN 2
Tiết 3. NHẬN BIẾT CÁC VẬT XUNG QUANH
I/ MUẽC TIEÂU
- Hiểu được mắt, mũi, tai, lưỡi, tay (da) là các bộ phận giúp ta nhận biết được các vật xung quanh.
- HS khá giỏi nêu được ví dụ về những khó khăn trong cuộc sống của người có một giác quan bị hỏng.
II/ ĐỒ DÙNG DẠY-HỌC - Các hình trong bài 3 SGK.
- 36 -
- Một số đồ vật như: xà phòng thơm, nước hoa,…
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC 1. Bài kiểm: Chúng ta đang lớn.
- Sự lớn lên của các em giống nhau hay khác nhau?
- Chúng ta phải làm gì để cơ thể chóng lớn?
2. Dạy bài mới:
* Giới thiệu bài: Nhận biết các vật xung quanh.
* Hoạt động 1: Quan sát tranh SGK.
Cách tiến hành:
- Bước 1:
+ Chia nhóm 2 HS.
+ GV hướng dẫn: Quan sát và nói về hình dáng, màu sắc, nóng, lạnh,…của các vật xung quanh mà em nhìn thấy trong hình ở SGK.
+ HS từng cặp quan sát và nói cho nhau nghe.
- Bước 2: Một số HS chỉ và nói về từng vật trước lớp.
* Hoạt động 2: Thảo luận theo nhóm nhỏ.
- Bước 1: GV hướng dẫn HS cách đặt câu hỏi để thảo luận trong nhóm.
Dựa vào hướng dẫn của GV, HS tập đặt câu hỏi và trả lời câu hỏi.
- Bước 2:GV cho HS xung phong nêu trước lớp.
GV tiếp tục nêu các câu hỏi cho cả lớp thảo luận.
Kết luận: Tùy trình độ HS GV rút ra kết luận.
- Nhờ có mắt, mũi, tai, lưỡi và da mà chúng ta nhận biết được mọi vật xung quanh. Nếu 1 trong những giác quan đó bị hỏng chúng ta sẽ không thể biết được đầy đủ về các vật xung quanh.
Vì vậy, chúng ta cần phải bảo vệ và gìn giữ an toàn cho các giác quan của cơ theồ.
Ngày dạỵ: Thứ tư, ngày 9 tháng 9 năm 2009
HỌC VẦN
Bài 10: ô - ơ ( 2 tiết ) I/ MUẽC ẹÍCH, YEÂU CAÀU
- Đọc được: ô, ơ, cô, cờ; từ và câu ứng dụng.
- Viết được: ô, ơ, cô, cờ.
- Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề: bờ hồ.
II/ ĐỒ DÙNG DẠY-HỌC
- 37 -
- Tranh minh hoạ các từ khóa: cô, cờ
- Tranh minh hoạ câu ứng dụng: bé có vở vẽ; phần luyện nói: bờ hồ.
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC 1.Bài kiểm:
- HS đọc và viết: o, c, bò, cỏ.
- 1HS đọc câu ứng dụng: bò bê có bó cỏ 2. Dạy bài mới:
TIẾT 1 a/ Giới thiệu bài.
- GV giới thiệu tranh. HS quan sát. GV đưa đến từ khoá, âm ô, ơ.
- HS đọc theo GV: oâ- coâ, ơ- cờ.
b/ Dạy chữ ghi aâm.
* AÂm oâ.
- GV cài chữ ô và giới thiệu chữ ô in.
- GV giới thiệu chữ ô viết: gồm chữ o và dấy mũ (^).
- So sánh ô với o (Giớng nhau: đều có o; Khác nhau: ô cóthêm dấu mũ) - HS cài vào bảng chữ ô. HS đọc (CN-ĐT)
- GV cài chữ: cô (c ghép ô)
- HS cài chữ : cô và đọc (CN-ĐT).
- GV đánh vần tiếng: cô.
- HS đánh vần tiếng: cô (CN-ĐT).
- HS đọc: oâ- coâ- coâ.
* AÂm ơ (Quy trình dạy tương tự).
HS đọc: ơ- cờ- cờ.
c/ Luyện viết vào bảng con.
oâ- coâ; ơ- cờ.
d/ Đọc tiếng ứng dụng.
HS luyện đọc tiếng ( CN-ĐT) hoâ , hồ, hổ.
bơ, bờ, bở
TIẾT 2 đ/ Luyện tập
* Luyện đọc.
- HS luyện đọc âm, tiếng ở tiết 1( Đánh vần, đọc trơn) - Luyện đọc caâu ứng dụng
+ GV giới thiệu tranh HS quan sát thảo luận tranh.
- 38 -
+ HS đọc câu ứng dụng: bé có vở vẽ (CN-ĐT) - HS luyện đọc bài trong SGK trang 22, 23.
* Luyện viết vào vở Tập viết
HS tập viết oâ, ơ, coâ ,cờ trong vở Tập viết.
* Luyện nói.
- HS đọc tên bài luyện nói: bờ hồ.
- GV hỏi gợi ý. HS (trả lời) luyện nói.
3. Củng cớ, dặn dò.
- 1HS đọc bài trong SGK.
- HS thi đua tìm tiếng có âm ô, ơ.
- NX- DD.
_____________________________________
TOÁN
Tiết 11. LỚN HƠN . DẤU >
I/ MUẽC TIEÂU.
Giuùp HS:
- Bước đầu biết so sánh số lượng; biết sử dụng từ lớn hơn và dấu > để so sánh các soá.
- HS làm được bài 1, bài 2, bài 3, bài 4.
II/ ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC.
- Các nhóm đồ vật, mô hình phù hợp với các tranh vẽ SGK.
- Các tấm bìa, mỗi bìa ghi một số 1, 2, 3, 4, 5 và tấm bìa ghi dấu >.
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC 1. Bài kiểm:
-HS lên bảng làm: Điền dấu vào chỗ chấm 1……5 4……3 2……5 2. Dạy bài mới:
* Giới thiệu bài
GV giới thiệu bài và ghi bảng tựa bài: Lớn hơn. Dấu >
* Hoạt động 1: Nhận biết quan hệ lớn hơn.
- GV hướng dẫn HS quan sát để nhận biết số lượng của từng nhóm đối tượng rồi so sánh các số chỉ số lượng đó.
- GV viết lên bảng: 3 > 1; 3 > 2; 4 > 2; 5 > 3; …… gọi HS đọc “Ba lớn hơn một.”……
- GV hướng dẫn HS nhận xét sự khác nhau của dấu < và dấu >
* Hoạt động 2: Thực hành
- Bài 1: GV hướng dẫn HS viết một dòng dấu >
- 39 -
GV theo dõi giúp đỡ HS yếu viết đúng dấu >
- Bài 2: GV hướng dẫn HS viết số và dấu để so sánh HS viết bảng con:
Kết quả so sánh: 4 > 2; 3 > 1 - Bài 3: Thực hành như bài 2.
- Bài 4: Hướng dẫn HS viết dấu > vào ô trống rồi đọc kết quả.
* Hoạt động 3: Củng cố, dặn dò.
- Gọi 2 HS thi đua 4……3 5……1 - NX-DD
___________________________________________________________________
Ngày dạỵ: Thứ năm, ngày 10 tháng 9 năm 2009
HỌC VẦN
Bài 11: ÔN TẬP ( 2 tiết) I/ MUẽC ẹÍCH, YEÂU CAÀU.
- Đọc được: ê, v, l, h, o, c, ô, ơ; các từ ngữ, câu ứng dụng từ bài 7 đến bài 11.
- Viết được: ê, v, l, h, o, c, ô, ơ; các từ ngữ ứng dụng từ bài 7 đến bài 11 - Nghe hiểu và kể được một đoạn truyện theo tranh truyện kể: hổ.
II/ ĐỒ DÙNG DẠY-HỌC - Bảng ôn (Trang 24 SGK).
- Tranh minh hoạ câu ứng dụng: beù vẽ coâ, beù vẽ cờ; truyện kể.
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC 1. Bài kiểm:
- HS viết bảng con: oâ, ơ, coâ, cờ.
- HS đọc từ ứng dụng, caâu ứng dụng.
2. Dạy bài mới:
TIẾT 1 a/ Giới thiệu bài:
Ôn tập các âm đã học trong tuần.
b/ OÂn tập:
* Các chữ và âm vừa học.
- HS chỉ chữ vừa học trong tuần ở bảng oân (bảng 1).
HS đọc âm, HS khác chỉ và ngược lại.
* Ghép chữ thành tiếng.
- 40 -
- HS đọc các tiếng kết hợp giữa cợt dọc với dòng ngang của bảng ôn ( Bảng 1).
- HS đọc các từ đơn kết hợp dấu thanh ( Bảng 2) * Đọc từ ngữ ứng dụng: HS tự đọc (CN-ĐT).
c/ Tập viết từ ngữ ứng dụng.
- HS viết vào bảng con: lò cò, vơ cỏ.
- HS viết vào vở Tập viết: lò cò TIẾT 2 d/ Luyện tập
* Luyện đọc.
- HS đọc bài tiết 1 (CN-ĐT)
- Gv giới thiệu caâu ứng dụng: beù vẽ coâ, beù vẽ cờ.
- GV viết caâu ứng dụng leân bảng HS đọc (CN-ĐT) * HS tập viết nớt các từ ngữ còn lại trong vở Tập viết.
* GV kể chuyện: hổ.
Caõu chuyợ̀n Hổ lṍy từ truỵeõn Meứo dạy hổ.
Nội dung caâu chuyện (SGK tr. 48)
- GV kể câu chuyện mợt cách diễn cảm kết hợp tranh minh hoạ.
- HS thảo luận nhóm và cử đại diện thi tài.
+ Ý nghĩa câu chuyện: Hổ là con vật vô ơn đáng khinh bỉ.
3.Củng cớ, dặn dò.
- HS đọc bài trong SGK.
- HS thi đua tìm chữ và tiếng vừa học.
- NX-DD
____________________________
TOÁN Tiết 12. LUYỆN TẬP.
I/ MUẽC TIEÂU.
- Biết sử dụng các dấu <, > và các từ bé hơn, lớn hơn khi so sánh hai số; bước đầu biết diễn đạt sự so sánh theo hai quan hệ bé hơn và lớn hơn (có 2 < 3 thì có 3 > 2) - HS làm được bài 1, bài 2, bài 3.
II/ ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC Phiếu kiểm tra bài cũ
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC 1. Bài kiểm:
Mỗi HS có một phiếu kiểm tra có nội dung:
4……5 3……1 5……2 3……2
- 41 -
2. Dạy bài mới:
* Giới thiệu bài: Luyện tập
* Hoạt động 1: Thực hành bài tập.
- Bài 1: Viết dấu >, dấu <
+ GV hướng dẫn cách làm bài
+ HS làm bài vào SGKvà đọc kết quả(HS yếu làm 2 cột đầu) 3 < 4 5 > 2 1 < 3 2 > 4
4 > 3 2 < 5 3 > 1 4 > 2 - Bài 2: Viết (theo mẫu)
+ GV hướng dẫn HS cách làm bài.
+ HS làm bài và đọc kết quả.
- Bài 3: Nối ô trống với số thích hợp.
+ GV hướng dẫn HS nêu cách làm rồi làm bài.
+ HS làm bài xong khi chữa bài đọc kết quả.
* Hoạt động 2: Củng cố, dặn dò.
- Cho 2 HS thi ủua ủieàn daỏu > , daỏu <
3……5 4……1 - NX-DD
ĐẠO ĐỨC
GỌN GÀNG, SẠCH SẼ.
(Tieát 1) I/ MUẽC TIEÂU
- Nêu được một số biểu hiện cụ thể về ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ.
- Biết lợi ích của ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ.
- Biết giữ gìn vệ sinh cá nhân, đầu tóc, quần áo gọn gàng, sạch sẽ.
- HS khá giỏi : Biết phân biệt giữa ăn mặt gọn gàng, sạch sẽ và chưa gọn gàng, sạch seõ.
II/ ĐỒ DÙNG DẠY-HỌC
Vở bài tập Đạo đức 1 ; bút chì ; lược chải tóc.
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC 1. Bài kiểm:
GV cho HS kieồm tra veọ sinh laón nhau 2. Dạy bài mới:
* Giới thiệu bài: Gọn gàng, sạch sẽ.
* Hoạt động 1: HS thảo luận
- 42 -
- GV yêu cầu HS tìm và nêu bạn nào trong lớp hôm nay có đầu tóc, quần áo gọn gàng, sạch sẽ.
- HS nêu tên và mời bạn lên trước lớp.
- HS ở lớp nhận xét.GV khen những HS nhận xét chính xác.
* Hoạt động 2: HS làm bài tập 1.
- GV giải thích yêu cầu bài tập.
- HS làm việc cá nhân.
- HS trình bày. GV yêu cầu HS giải thích tại sao em cho là bạn mặc gọn gàng, sạch sẽ hoặc chưa gọn gàng, sạch sẽ và nên sửa như thế nào thì sẽ trở thành gọn gàng, sạch seõ.
* Hoạt động 3: HS làm bài tập 2
- GV yêu cầu HS chọn một bộ quần áo đi học phù hợp cho bạn nam và một bộ cho bạn nữ, rồi nói bộ quần áo đã chọn với bạn nam hoặc bạn nữ trong tranh.
- HS làm bài tập.
- Một số HS trình bày những lựa chọn của mình. HS khác lắng nghe và nhận xét.
Kết luận: Quần áo đi học cần phẳng phiu, lành lặn, sạch sẽ, gọn gàng. Không mặc quần áo nhàu nát, rách, tuột chỉ, dứt khuy, bẩn hôi, xộc xệch đến lớp.
* Hoạt động 4: Củng cố, dặn dò - Tiết học vừa rồi em đã học bài gì?
- Hãy ăn mặc gọn gàng , sạch sẽ khi đến trường cũng như khi ở nhà - NX – DD.
Ngày dạỵ: Thứ sáu, ngày 11 tháng 9 năm 2009
HỌC VẦN
Bài 12: i - a ( 2tiết) I/ MUẽC ẹÍCH, YEÂU.
- Đọc được: i, a, bi, cá; từ và câu ứng dụng.
- Viết được: i, a, bi, cá.
- Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề: lá cờ II/ ĐỒ DÙNG DẠY-HỌC
Tranh minh hoạ các từ khoá: bi, cá,; câu ứng dụng: bé hà có vở ô li; phần luyện nói: lá cờ.
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC 1. Bài kiểm: Ôn tập
2 .Dạy bài mới:
TIẾT 1
- 43 -
a/ Giới thiệu bài.
- GV giới thiệu tranh đưa ra từ khoá, âm i, a.
- HS phát âm theo GV: i- bi, a- cá.
b/ Dạy chữ ghi aâm.
* AÂm i.
- GV cài chữ i và giới thiệu chữ i in.
- GV giới thiệu chữ i viết: nét xiên phải và nét móc ngược. Phía trên của i có dấu chấm.
- HS cài chữ i.
- GV phát âm mẫu: i. HS (CN-ĐT).
- GV cài tiếng: bi (b+i) . HS cài vào bảng.
- GV đánh vần : bi . HS (CN-ĐT).
- HS đọc trơn tiếng bi (CN-ĐT).
- HS đọc lại: i- bi- bi
* AÂm a( Quy trình dạy tương tự ) a- cá- cá.
- So sánh a với i. (Giớng: đều có nét móc ngựơc; Khác: a có thêm nét cong).
c/ Luyện viết vào bảng con.
GV viết mẫu và hướng dẫn HS cách viết.
i – bi.
a- cá.
d/ Đọc tiếng ứng dụng, từ ứng dụng.
HS luyện đọc (CN-ĐT) bi - vi- li.
ba- va- la.
bi ve, ba loâ
TIẾT 2 đ/ Luyện tập
* Luyện đọc
- HS đọc bài ở tiết 1
- HS đọc caâu ứng dụng (CN-ĐT) Bé hà có vở ô li.
* Luyện viết vào vở Tập viết.
HS luyện viết vào vở Tập viết: i, a, bi, cá.
* Luyện nói.
- HS đọc tên bài Luyện nói: lá cờ.
- 44 -
- GV gợi ý câu hỏi theo tranh. HS luyện nói.
3. Củng cớ, dặn dò
- HS đọc bài trong SGK.
- HS thi đua tìm tiếng có âm i, a.
- NX-DD.
THUÛ COÂNG