tu vung tieng nhat n4

Từ vựng tiếng nhật n4 ( tiếng việt tiếng nhật kanji )

Từ vựng tiếng nhật n4 ( tiếng việt tiếng nhật kanji )

... i đàn ông giàu かねもち / おかねも ng ườ i đ ứ ng đ ầ u c ủ a m ộ t ph ầ n ぶちょう 部 长 ng ươ ̀ i mo ́ c tu ́ i すり ng ươ ̀ i n i trội tr ợ かない 家内 ng ươ ̀ i phụ giu ́ p c ử a ha ̀ てんいん 店 员 ng ườ i ... gian dài ひさしぶり 久しぶりしぶり sinh viên đ ạ i h ọ c だいがくせい 大学生 s ớ m もうすぐ s ố ng せいかつ · する 生活 s ự chu ́ c tu ̣ ng おいわい お祝いい s ử d ụ ng よう 用 s ử d ụ ng りよう 利用 s ử a ch ữ a ただしい 正しいしい Trang 15s ử a đ ổ i

Ngày tải lên: 26/06/2018, 15:10

18 149 5
Từ vựng  tiếng Nhật  N4

Từ vựng tiếng Nhật N4

... スクリーン Màn hình 317 凄い すごい Tuyệt vời 318 進む すすむ Tiến bộ 319 すっかり Hoàn toàn 320 すっと Thẳng 321 ステーキ Lát thịt 322 捨てる すてる Vứt 323 ステレオ Âm thanh stereo 324 砂 すな Cát 325 すばらしい Tuyệt vời 326 滑る すべる Trượt ... Để cung cấp cho 251 さっき Lúc nãy 252 寂しい さびしい Buồn,cô đơn 253 さ来月 さらいげつ Tháng tới 254 さ来週 さらいしゅう Tuần tới 255 サラダ Rau xà lách 256 騒ぐ さわぐ Ồn ào,làm ồn 257 触る さわる Sờ,chạm 258 産業 さんぎょう Nghành công ... けしき Cảnh sắc 196 消しゴム けしゴム Gôm tẩy 197 下宿 げしゅく Chỗ ở 198 決して けっして Quyết ,nhất định 199 けれど/けれども Tuy nhiên 200 原因 げんいん Nguyên nhân 201 けんか・する Cãi nhau 202 研究 けんきゅう Nghiên cứu 203 研究室 けんきゅうしつ Phòng

Ngày tải lên: 05/05/2014, 22:00

15 997 9
TỪ VỰNG TIẾNG NHẬT N4

TỪ VỰNG TIẾNG NHẬT N4

... Màn hình 317 凄い すごい Tuyệt vời 318 進 む す す む Tiến bộ 319 す っ か り Hoàn toàn 320 すっと Thẳng 321 ス テ ー キ Lát thịt 322 捨てる すてる Vứt 323 ステレオ Âm thanh stereo 324 砂 すな Cát 325 すばらしい Tuyệt vời 326 滑 る す ... けしき Cảnh sắc 196 消しゴム けしゴム Gôm tẩy 197 下宿 げしゅく Chỗ ở 198 決して けっして Quyết ,nhất định 199 けれど/けれども Tuy nhiên 200 原因 げんいん Nguyên nhân 201 けんか・する Cãi nhau Trang 4202 研究 けんきゅう Nghiên cứu 203 研究室 けんきゅうしつ ... Để cung cấp cho 251 さっき Lúc nãy 252 寂しい さびしい Buồn,cô đơn 253 さ来月 さらいげつ Tháng tới 254 さ来週 さらいしゅう Tuần tới 255 サラダ Rau xà lách 256 騒ぐ さわぐ Ồn ào,làm ồn 257 触る さわる Sờ,chạm 258 産業 さんぎょう Nghành công

Ngày tải lên: 22/04/2020, 08:07

10 46 0
Hôi thoại và từ vựng tiếng nhật N4

Hôi thoại và từ vựng tiếng nhật N4

... chừng今今今今今今今今今今今今今今今今Tạm nghỉ ngơi trong khi làm việc ⑧今今今今今今今今今今今今今: chuyển tàu, đổi tuyến 今今今今今今今今今今今今今今今今今今Đổi sang tuyến tàu điện ngầm ⑨今今今今今今今: đông đúc ⇔今今今: vắng vẻ 今今今今今今今今今今今今今今今今今今今Nhà hàng ... 今今今今今今今今今: khuyến mại/ giảm giá Trang 2→今Trong hôm nay phải chuẩn bị xong cho chuyến du lịch.Từ vựng N4 – Bài 2: Đi mua sắmBài đọc: スススススス Trang 3今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今Trang ... học.4 今今今今今今今今: xây (nhà/ công trình kiến trúc) 今今今今: rác 今今今今今今今今今): vứt, đổ (đi), ném đi Từ vựng N4 – Bài 6: Thị trấn Bài đọc: ス Trang 8今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今

Ngày tải lên: 16/01/2018, 21:00

24 387 3
Tong hop tu vung tieng nhat

Tong hop tu vung tieng nhat

... gái, người yêu, bạn bè 1 cách thân mật Chan sử dụng với những người cùng trang lứa hoặc kém tuổi, tuy nhiên trong trường hợp ông Ojiichan, bà Obaachan cách nói này mang ý nghĩa ông bà khi về ... người cùng trang lứa hoặc kém tuổi Trong lớp học ở Nhật, các học sinh nam thường được gọi theo cách này さま: sama: sử dụng với ý nghĩa kính trọng (với khách hàng) Tuy nhiên trong một số trường ... từng thắc mắc tại sao người Nhật dùng nhiều cách xưng hô? Tùy từng trường hợp, đối tượng, địa vị, tuổi tác,… lại có các cách xưng hô khác nhau Khi nào thì dùng san, sama, chan, … Bài viết này sẽ

Ngày tải lên: 13/05/2016, 18:02

25 494 0
Tổng hợp 1793 từ vựng tiếng nhật n3

Tổng hợp 1793 từ vựng tiếng nhật n3

... xung quanh, chu vi, quanh 752 収穫 しゅうかく thu hoạch, cây trồng, đem lúa đi gặt 753 週間 しゅうかん tuần, hàng tuần 754 宗教 しゅうきょう tôn giáo 755 重視 じゅうし tầm quan trọng, căng thẳng, nghiêm trọng xem xét 756 ... muốn, yêu cầu 1330 年中 ねんじゅう Cả năm, luôn luôn, hàng ngày 1331 年代 ねんだい Tuổi tác, thời đại, thời gian, ngày, tháng 1332 年齢 ねんれい Tuổi, năm 1333 野 の Lĩnh vực 1334 能 のう Giỏi là kỹ năng, độc đáo, đúng ... Trang 369 勢い いきおい Khí thế ,mạnh mẽ 70 生き物 いきもの Sinh vật sống 71 幾つ いくつ Bao nhiêu cái ,bao nhiêu tuổi 72 幾ら いくら Bao nhiêu tiền 98 一瞬 いっしゅん Khoảnh khắc ,một thời điểm 99 一生 いっしょう Một cuộc đời,một

Ngày tải lên: 22/08/2016, 00:09

52 854 0
Từ vựng tiếng nhật thông dụng

Từ vựng tiếng nhật thông dụng

... Tiếng Nhật nhiều bộ chữ quá, đã có bộ chữ Hiragana rồi mà bây giờ còn thêm bộ chữ Katakana nữa nhỉ Tuy nhiên, mỗi bộ chữ có một chức năng riêng Hiragana là chữ viết người Nhật hay dùng, trẻ con Nhật ... hợp còn lại thì sử dụng chữ Hiragana. Chữ Katakana cũng có đầy đủ các loại âm như chữ Hiragana, tuy nhiên phần trường âm, các bạn chỉ cần dùng “ ―” phía sau chữ cần kéo dài âm là được. Khi học ... まいります : (tôi) đi đây (lịch sự hơn) 行って きます : (tôi) đi đây Trang 29: mùa thu 夏 なつ : mùa hè 冬 ゆき : tuyết 曇 Trang 33信 号しんごう を 右みぎへ 曲まがります : quẹo phải ở đèn giao thông まっすぐ 行いきます : đi thẳng これで おねがします

Ngày tải lên: 04/10/2016, 22:09

87 528 0
Flashcard từ vựng tiếng nhật Soumatome N3  Bài 1

Flashcard từ vựng tiếng nhật Soumatome N3 Bài 1

... rác すてる XẢ v Vứt đi あぶない NGUY adj Nguy hiểm Trang 7線 ~番線 Trang 8~ばんせん PHIÊN TUYẾN n Tuyến đường số ~ せん TUYẾN n Đường がめん HỌA DIỆN n Cái màn hình ぜんめん TOÀN DIỆN n Toàn diện ふつう「の」 ... りょうがわ LƯỠNG TRẮC n Hai bên つうろ THÔNG LỘ n Ngõ hẻm みぎがわ HỮU TRẮC n Phía bên phải せんろ TUYẾN LỘ n Đường sắt どうろ ĐẠO LỘ n Con đường ばすてい ĐÌNH n Trạm xe bus ていしゃ ĐÌNH XA n Sự

Ngày tải lên: 28/10/2016, 22:01

16 546 1
Flashcard từ vựng tiếng nhật Soumatome N3 Bài 4

Flashcard từ vựng tiếng nhật Soumatome N3 Bài 4

... ねんれい NIÊN LINH Tuổi、Tuổi tác たとえば LỆ Chẳng hạn như、Thí dụ さい TUẾ ~ Tuổi こうれい CAO LINH Tuổi cao せいべつ TÍNH BIỆT Sự phân biệt giới tính はたち NHỊ THẬP TUẾ Hai mươi tuổi Trang 7女性 性格 ... GIÁ CÁCH Giá cả、Giá tiền、Giá trị かくやす CÁCH AN Rẻ, rẻ tiền;hợp lý ごうかく HỢP CÁCH Sự trúng tuyển; sự thành công; sự thi đỗ もうしこみしょ THÂN NHẬP THƯ Mẫu đơn có sẵn để khai khi xin việc

Ngày tải lên: 28/10/2016, 22:02

12 440 0
Flashcard từ vựng tiếng nhật Soumatome N3 Bài 5

Flashcard từ vựng tiếng nhật Soumatome N3 Bài 5

... Sảng khoái, dễ chịu てきとう THÍCH ĐƯƠNG Sự tương thích, sự phù hợp ちょくせん TRỰC TUYẾN Đường thẳng せんきょ TUYỂN CỬ Cuộc tuyển cử, bầu cử Trang 5直接 復習 Trang 6ふくしゅう PHỤC TẬP Sự ôn tập ちょくせつ TRỰC ... 8いわう CHÚC chúc mừng しゅくじつ CHÚC NHẬT ngày nghĩ lễ まげる KHÚC bẻ cong , uốn cong きょくせん KHÚC TUYẾN đường gấp khúc おく ÁO bên trong おくさん ÁO vợ người ta きみ QUÂN bạn(nói với con gái) ねぼう

Ngày tải lên: 28/10/2016, 22:02

12 417 0
Flashcard từ vựng tiếng nhật Soumatome N3 Bài 6

Flashcard từ vựng tiếng nhật Soumatome N3 Bài 6

... ようきゅう YÊU CẦU Yêu cầu もとめる CẦU Nhờ, cấu xé きゅうじん CẦU NHÂN Sự tuyển người しょくば CHỨC TRƯỜNG Nơi làm việc ぼしゅう MỘ TẬP tuyển dụng Trang 3転職 職業 Trang 4しょくぎょう CHỨC NGHIỆP Nghề nghiệp てんしょく ... TRÁT KHẨU Cổng soát vé こくさいてき QUỐC TẾ ĐÍCH Mang tính quốc tế ひていてき PHỦ ĐỊNH ĐÍCH phủ nhận, cự tuyệt, phản đối Trang 15個人的 実際に Trang 16じっさいに THỰC TẾ Thực tế こじんてき CÁ NHÂN ĐÍCH Có tính chất

Ngày tải lên: 28/10/2016, 22:03

18 498 0
Flashcard từ vựng tiếng Nhật Speed Master Goi N3  Bài 45

Flashcard từ vựng tiếng Nhật Speed Master Goi N3 Bài 45

... GIỚI TRUNG khắp thế giới かいぎちゅう HỘI NGHỊ TRUNG đang họp こんしゅうちゅう KIM TRIỀU TRUNG suốt sáng tuần này へやじゅう BỘ ỐC TRUNG khắp phòng ついたちじゅう NHẤT NHẬT TRUNG suốt 1 ngày やすみちゅう HƯU TRUNG ... LẬP Quốc gia こくない QUỐC NỘI chuyển trong nước しりつ THỊ LẬP thành phố lập ra こくさいせん QUỐC TẾ TUYẾN chuyến quốc tế

Ngày tải lên: 28/10/2016, 22:15

16 298 0
Tổng hợp 1011 từ vựng tiếng nhật N3

Tổng hợp 1011 từ vựng tiếng nhật N3

... 84 体体体 体体体体 chỉ, đơn giản, tuyệt đối 85 体体 体体体 đơn giản, là, có, 86 体 体 đất 87 体体 体体 (xã hội) vị trí, tình trạng 88 体体 体体体 khu vực 89 体体体 mát 90 体体体 đội 91 体体 体体 trí tuệ, trí thơng minh 92 体体 ... 体体 体体体体 Tháng, năm 327 体体 体体体体体 Cả năm, luôn, hàng ngày 328 体体 体体体体 Tuổi tác, thời đại, thời gian, ngày, tháng 329 体体 体体体体 Tuổi, năm 330 体 体 Lĩnh vực 331 体 体体 Giỏi kỹ năng, độc đáo, cách 332 ... nghĩ 707 体 体体 lưỡi 708 体体 体体体 Ngay lập tức,thứ tự 709 体体 体体体 Tình hình 10 710 体体 体体体体 Tuân thủ ,làm theo,tuân theo 711 父 父 父 父 父 父 父 父 父 父 Do đo 712 父 父 父 父 父 Chu?n b? 713 父 父 父 父 父 父 父 Than

Ngày tải lên: 15/01/2018, 22:11

25 359 0
Từ vựng tiếng nhật N3

Từ vựng tiếng nhật N3

... キキキキキ**キキキキキキキキキキキキ - 10 ngày đầu c a tháng - THủ ƯỢNG TU N S TU NẦ Ơ Ầ キキ**キキキキキキ - 10 ngày gi a tháng - TRUNG, TRÚNG TU Nữ Ầ Trang 5キキ**キキキキ - 10 ngày cu i tháng - H TU Nố Ạ Ầキキキキキ**キキキキキキキキキキ - Ngày l - CHÚC ... - LINH キキキキキキキ**キキキキキキキ - óng b i -Đ ụ キキキキキキキ**キキキキキキキ - óng b i -Đ ụ キキキキキ**キキキキキキ - Tuy t dày ế đặc - TUY T TÍCHẾ キキキキキキ**キキキキキキ - quét b i, ph i b i, h t rác - THụ ủ ụ ố Ủ キキキキキキキ**キキキキキキキキ ... hành lí - HÀ V Tẩ ị Ậ キキキキキキキキキ**キキキキキキキキキキキキ - i su i nĐ ố ước nóng trong ngày - NH T QUI ÔN Ậ TUY N HÀNH, HÀNG, H NHỀ Ạ キキキキキキキキキ**キキキキキキキキキキキキ - Lên c u thang - GIAI ầ ĐỌAN THƯỢNG THƯỢNG キキキキキキキキキ**キキキキキキキキキキキキ

Ngày tải lên: 16/05/2018, 20:00

15 209 0
TỪ VỰNG TIẾNG NHẬT THEO CHỦ ĐỀ

TỪ VỰNG TIẾNG NHẬT THEO CHỦ ĐỀ

... thượng tuần (10 ngày đầu tháng) 時時時時時時時時時時trung tuần (10 ngày giữa tháng) 時時時時時時時時hạ tuần (10 ngày cuối tháng) 時時時時時時時時時ngày nghỉ 時時時時時時時時時kỳ nghỉ dài 時時時時時時時時時時時時nghỉ lễ obon 時時時時時時時時時 nghỉ tuần ... hôn時時時時時時時時時chia tay時時時時chết 時時時時時時時時sống Trang 22時時時時時時時時người già, người cao tuổi時時時時時時時時時時時người già, người cao tuổi 時時時時時時時時時時時thủ đô Tokyo 時時時時時時時時時時時Địa đạo Hokkaido Trang 23時時時時時時時時時時khu ... thẳng時時時時時時時tỉnh táo, trong sạch時時時時時時時thong thả, thong dong時時時時時時時lấp lánh, sáng loáng時時時時時時時lung tung, rối tung時時時時時rách bươm, rách nát時時時時時tách ra, rời ra, lìa ra時時時時時vừa vặn, vừa khớp時時時時時時時ướt sũng,

Ngày tải lên: 19/05/2018, 20:57

67 233 0
từ vựng tiếng nhật n5

từ vựng tiếng nhật n5

... với thể phủ định) あまり。。。。。ません。 48 いく 行く Đi 49 いくつ Bao nhiêu tuổi? Bao nhiêu cái?  Ông được bao nhiêu rồi nhỉ? おいくつですか。(dùng để hỏi tuổi, lịch sự hơn なんさい) 50 いくら Bao nhiêu (tiền)? Trang 367 いもうと ... kẹo (một) 一人にみっつずつキャンディをあげましょう。 Trang 12332 せん 千 Một nghìn 333 せんげつ 先月 Tháng trước 334 せんしゅう 先週 Tuần trước 335 せんせい 先生 Thầy cô giáo/ Giáo viên (dùng khi đi kèm với tên để gọi giáo viên) Trang

Ngày tải lên: 30/08/2018, 13:11

22 211 0
Danh sách từ vựng tiếng Nhật về ẩm thực

Danh sách từ vựng tiếng Nhật về ẩm thực

... Trang 1DANH SACH TU VUNG TIENG NHAT CHU DE: AM THUC Trang 2Từ WfØWể dụng EB OY) >: nau an BAM f-^©0): đô ăn MH SLY ... TT.) 60 7H no thấp Trang 5: N 7 Đô dùng ar Av 40 A: chén tra °Ò d3 BU d3 12 “: bát len st TU = thủy tỉnh — 7“ « HH &È b: 2 ¢ Blk L: diaw \ ° ` Á¿ & L]: dụngcụm nắp chai ie ee ... (mon mi xao US ks Ue hải sản và = I sukiyaki (mon lâu ăn cùng với các gỉa vị như Mirin, ie — TU TT Re đường, nước tương, cùng với các nguyên liệu như thịt đậu phụ, Shirataki) Trang 15

Ngày tải lên: 03/09/2019, 08:07

16 146 0
TỔNG hợp TOÀN bộ từ  vựng tiếng nhật N3

TỔNG hợp TOÀN bộ từ vựng tiếng nhật N3

... xung quanh, chu vi, quanh 752 収穫 しゅうかく thu hoạch, cây trồng, đem lúa đi gặt 753 週間 しゅうかん tuần, hàng tuần 754 宗教 しゅうきょう tôn giáo 755 重視 じゅうし tầm quan trọng, căng thẳng, nghiêm trọng xem xét ... Diễn thuyết 183 演奏 えんそう Diễn tấu,biểu diễn 184 遠慮 えんりょ E ngại ,thiếu tự tin 185 老い おい Người già,tuổi già 186 追い付く おいつく Đuổi kịp Trang 7187 王 おう Vua ,người cai trị 188 追う おう Đuổi theo,chạy theo ... gia với nhau,đoàn kết 53 哀れ あわれ Nổi buồn ,đau buồn ,bất lực 71 幾つ いくつ Bao nhiêu cái ,bao nhiêu tuổi 72 幾ら いくら Bao nhiêu tiền Trang 498 一瞬 いっしゅん Khoảnh khắc ,một thời điểm 99 一生 いっしょう Một cuộc

Ngày tải lên: 03/09/2019, 08:26

35 111 0
Tổng hợp từ vựng tiếng nhật trái nghĩa

Tổng hợp từ vựng tiếng nhật trái nghĩa

... tâm ⇔ Đặc 特殊性⇔一般 性 Tínhphổ thôngđặc thù ⇔ Tính る (kimtan ⇔ Đông lạiloại) chảy, (tuyết) Thường xuyên ⇔ Người ít tuổi hơn Trang 41mùa đôngナット⇔ 内苑⇔外 苑 Vườn bên trong ⇔ Vườnbên ngoài 名前⇔苗字 Tên ⇔ ... triệt, không đổi ⇔ Nảnlòng, thoái chí 繋ぐ⇔切る Kết nốt, buộc vào ⇔ Cắt つるつる⇔ざらざら Bóng loáng, trơn tuột⇔ Thô luôn⇔ Thỉnh thoảng 連れ込む⇔連れ出す Dẫn đến ⇔ Dẫn rangoài khi 梅雨入り⇔梅雨明け Đầu mùa mưa ⇔Cuối mùa ... 前回⇔次回 Lần trước ⇔ Lần sau Ngày đầu tiên 絶賛⇔酷評 Tán thưởng ⇔ Chỉ trích 占領⇔撤退 Bắt giữ ⇔ Rútlui 絶頂⇔どん底 Tuyệt đỉnh ⇔ Đáy, cuối cùng 善良⇔不良 Hoàn hảo ⇔ Không tốt Trang 29損害⇔利益 Thualỗ, thiệt hại ⇔ Lợi nhuận

Ngày tải lên: 03/09/2019, 08:29

71 99 0
List từ vựng tiếng nhật JLPT N2

List từ vựng tiếng nhật JLPT N2

... trường xung quanh, chu vi, quanh 752 収穫 しゅうかく thu hoạch, cây trồng, đem lua đi gặt 753 週間 しゅうかん tuần, hàng tuần 754 宗教 しゅうきょう tôn giáo 755 重視 じゅうし tầm quan trọng, căng thẳng, nghiêm trọng xem xét 756 ... muốn, yêu cầu 1330 年中 ねんじゅう Cả năm, luôn luôn, hàng ngày 1331 年代 ねんだい Tuổi tác, thời đại, thời gian, ngày, tháng 1332 年齢 ねんれい Tuổi, năm 1333 野 の Lĩnh vực 1334 能 のう Giỏi là kỹ năng, độc đáo, đúng ... ,đau buồn ,bất lực Trang 359 あんまり Không nhiều,không phải là 71 幾つ いくつ Bao nhiêu cái ,bao nhiêu tuổi 72 幾ら いくら Bao nhiêu tiền Trang 498 一瞬 いっしゅん Khoảnh khắc ,một thời điểm 99 一生 いっしょう Một cuộc

Ngày tải lên: 03/09/2019, 08:44

59 51 0
w