Tài liệu bao gồm 15 bài hội thoại và từ vựng dành cho các bạn học và ôn thi N4. Các bài hội thoại trình bày theo từng chủ đề, gần gũi, dễ hiểu. Các bạn sẽ có cơ hội nâng cao vốn từ vựng và kỹ năng của mình. Chúc các bạn học và thi tốt.
Trang 1Từ vựng N4 – Bài 1: Siêu thị
Bài đọc: スススススススス
今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今
→今Siêu thị này có rất nhiều hàng hóa
5 今今今今今今今今今: khuyến mại/ giảm giá
Trang 2→今Trong hôm nay phải chuẩn bị xong cho chuyến du lịch.
Từ vựng N4 – Bài 2: Đi mua sắmBài đọc: スススススス
Trang 3今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今
Trang 417 今今今今: túi áo, túi quần
Bài đọc:ススススス
1 今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今(今) 今今今今今今今今今今今今今今(今今今)今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今(今)今今今今今今今今今今(今) 今今今今今今今今今今今今今今
2 今今今今今(今今)今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今(今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今
6 今今今今今今: không sao, không vấn đề
7 今今今今今今:今khoảng thời gian, khoảng trống
8 今今今今今今今: việc, công chuyện
Trang 52 今今今: vừa rồi, vừa nãy
3 今今今今今今今今: đặc biệt (tính từ -na)
Trang 64 今今今今今今今今: diễn ra, tổ chức
今今今今今今今: tổ chức sự kiện
5 今今今今: nếu có thể
6 今今今今(今今今今今今今): tham gia, tham dự
7 今今今今: thay vào đó, thay thế cho việc đó/người đó
今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今Tôi sẽ thay anh ta tham dự buổi lễ
→今Mẫu câu này thường sử dụng trong các thông báo ở những nơi công cộng như:
今今今今今今今今今今今今今今今今今(Xin đừng nói chuyện điện thoại trên tàu)
Trang 7→ Sau ba năm học thì cuối cùng tôi cũng đã vào được đại học.
4 今今今今今今今今: xây (nhà/ công trình kiến trúc)
今今今今: rác
今今今今今今今今今): vứt, đổ (đi), ném đi
Từ vựng N4 – Bài 6: Thị trấn
Bài đọc: ス
Trang 8今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今
Từ vựng:
①今今今今今今今今今今今今今今今: tổ hợp công nghiệp
→今今今今今今今今今今今今今今今: tổ hợp khu dân cư
②今今今今: được xây dựng (今今今今今: cái gì được xây dựng)
③今今今今今: nhiều, rất nhiều
④今今今今今今今今今: thay đổi
今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今
→ Khi mùa thu đến, lá chuyển sang màu đỏ
⑤今今今今今今今今今今: chính giữa, trung tâm
Trang 9①今今今今今今今今今今今: nhập khẩu今⇔今今今今今今今今今今今: xuất khẩu
今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今
→今Nhập khẩu thực phẩm từ Trung Quốc
②今今今今今今今今今: thương mại, buôn bán
③今今今今今今今: cảng
今今今今今今今今今今今(今) 今今今今今今
→今Tàu đang đỗ ở cảng
④今今今今今今今今今今今: lên kế hoạch
⑤今今今今今今今今: phát triển, tiến triển, tiến lên phía trước
今今今今今今今今: Xe tiến về phía trước
Từ vựng N4 – Bài 7: Giao thông
Bài đọc: スス
今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今(今今)今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今(今今)今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今(今今今今(今)今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今(今)今今今今今今今(今)今今(今)今今今今今
Trang 10⑦今今今今今今今今今: trên đường, giữa chừng
今今今今今今今今今今今今今今今今Tạm nghỉ ngơi trong khi làm việc
⑧今今今今今今今今今今今今今: chuyển tàu, đổi tuyến
今今今今今今今今今今今今今今今今今今Đổi sang tuyến tàu điện ngầm
⑨今今今今今今今: đông đúc ⇔今今今: vắng vẻ
今今今今今今今今今今今今今今今今今今今Nhà hàng này lúc nào cũng đông khách
⑩今今今今今今今今今今今: kịp giờ
今今今(今今)今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今
→今Nếu chạy thì sẽ kịp giờ cuộc hẹn
3 Một số từ về phương tiện giao thông
①今今今今今今今今今今: phương tiện di chuyển
Trang 11Từ vựng N4 – Bài 8: Hỏi đường
今今今今今/ 今今今今今今今今今今今今今今: đi thẳng dọc đường/ phố này
今今今今今今今/ 今今今今今今今今(今)今今: quẹo(rẽ) phải/ trái tại 今
今今今今今今今今今今今今: ngã tư
今今今今今今今今今今: chỗ đèn xanh đèn đỏ
今今今今今今今: góc đường
Trang 12 今今今今今今今/ 今今今今今今今今今今今今今: đi qua đường/ đi qua cầu
今今今今: đường
今今今: cầu
今今今今: đi qua
今今今今今今今今/ 今今今今今今今今今/ 今今今今今今今今今今今今今今今/ 今今: Nhìn thấy/ ở bên phải/ bên trái/ phía đối diện
今今今今: bên phải
今今今今: bên trái
今今今今今: phía đối diện
→今今今今今今今今今今今今今/ 今今今今今Có 1 cái konbini ở bên trái/ Nhìn thấy konbini
Trang 14Từ vựng N4 – Bài 10: Bữa tiệc
1 Bài đọc: ススススス
今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今(今)今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今(今今) 今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今(今今)今今(今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今)今今今今今今今今今今今今今今今今今今
2 Từ vựng:
今今今今今今今今今: lời mời 今今今今今今: mời
o 今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今Tôi mời họ đến nhà hàng
o 今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今/今今今今今今今今今: Tôi đã chấp nhận/ từ chối lời mời ăn tối của anh ta
今今今今今今: chồng (để nói về chồng mình)
o 今今今(今)今今今: ra ngoài đi chơi với chồng
今今今今今今今今今: quà, quà lưu niệm
Trang 15o 今今今今今今今今今今今今今今今今Tôi đã nhận quà từ cô giáo.
3 Mở rộng
(今) 今 [Danh từ] 今今今今今: Mời ai đến đâu
o 今今今今今今今今: bữa ăn (mời đi ăn)
o 今今今今今: buổi hòa nhạc (mời đi nghe hòa nhạc)
o 今今今今今今今今今今今: đám cưới (mời đi đám cưới)
o 今今今今今今今今今今今: buổi triển lãm (mời đi xem triển lãm)
(今)今/ 今今 + [Danh từ] 今今今今今今今今今今: nhận từ ai cái gì
o 今今今今今今今今今: câu trả lời/ thư trả lời
o 今今今今今今今: lời cảm ơn/ quà cảm ơn
o 今今今今今今今今今: lời chúc mừng
o 今今今今: sự thăm (thường là thăm người ốm/ người bệnh)
o 今今今今今: quà
Từ vựng N4 – Bài 11: Đặt phòng khách sạn
1 Bài đọc: スススススス
スス今今今今今今: 今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今
ス今今今今今:今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今
Trang 16スス:今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今 ス:今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今
Trang 17 今(今今) 今今(今今) 今今今今今今Thành thật xin lỗi (Dạng lịch sự của 今今今今今今)
今今今今: nhiều, đầy
o 今今今今今今今今今今今Công viên ngập đầy hoa
今今今今今今今今今Tôi hiểu rồi (Dạng lịch sự của 今今今今今今)
3 Mở rộng:
今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今
今今今今今今今: mùa
今今今今今今今: phong cảnh
今今今今今今今今: tắm onsen
今今今今今今今今今今今今今今: nhà nghỉ kiểu Nhật có tắm onsen
今今今今今今: trái tim, tâm hồn, tinh thần
o 今今今今今今今今今今今今今今今今Cô ấy lúc nào cũng ở trong tim tôi
今今今今今今今: thư giãn
Từ vựng N4 – Bài 12: Đi du lịch
1 Bài đọc: スススススス
Trang 18今(今今今) 今今今今今今今今今今今今今今今今(今今) 今今今今今今今今今今今今(今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今
* 今今今今今今: Nara (tên 1 thành phố thuộc vùng Kansai)
* 今今今 (今今今今今): Todaiji (tên ngôi đền nổi tiếng nhất ở Nara)
* 今今今 (今今今今今今): Horyuji (tên một ngôi đền nổi tiếng ở Nara)
今今今今今今今今今今: hiếm có
今今今今今今今今: động vật * 今今今今今今今今今今今: vườn thú
Trang 206 今今今今今今今今今今今今今今今: xin lỗi, thất lễ quá
7 今今今今今今今: dạng khiêm nhường ngữ của 今今
8 今今今今今今今今今今: bản sơ yếu lí lịch
9 今今今今今今今今今: văn phòng
今今今今今今今今今今今今今今今今今今今Hướng dẫn (ai đó) tham quan văn phòng.10.今今今今今今: đằng sau, phía sau ⇔今今今今今今今: mặt trước, phía trước今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今Viết tên vào mặt sau của giấy
③スMở rộng:
今今今今(今今)今今今今今今(今今今今今)今今今今今(今今)今今今今今今今今(今今)今今今今今今今今今
1 今今今今今今): trưng bày, trang trí
今今今今今今今今今今今今今今Trang trí phòng với hoa
Trang 21今今今今今今今今今今今今今今今今今今今(今今今)今今今今今今今今今今今今今今今 30 今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今(今今)今今今今今今今今今今今今
今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今(今今今)今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今今
Trang 22Từ vựng N4 – Bài 15: Giờ ăn trưa
Trang 23 今今今今今: món thịt hamburger, một dạng thịt được viên lại thành miếng to vàchiên lên
①今Danh từ ススススススス/ ススススススス ~今thì thế nào? (dùng khi đề xuất, gợi ý hoặc
hỏi cảm giác của người khác về điều gì đó 今今今今今今今今 lịch sự hơn 今今今今今今今)
Ví dụ:
Trang 24 今今今今今今今今今今/今今今今今今今Món bít tết thì thế nào/ có được không? (đề xuất,gợi ý)
今今今今今今今今今今今今今今今今今今 Cuộc sống ở Nhật thế nào? (hỏi cảm tưởng, cảmgiác)
②今Danh từ ススススススス/ スススススス/ススススススス今今 được chứ/ thế nào? (dùng khi hỏi
cảm giác của người khác sau khi làm việc gì, dùng đồ gì hoặc ăn món gì, 今今今今今< 今今今今今今< 今今今今今今今 theo thứ tự độ lịch sự tăng dần)
Ví dụ:
今今今今今今今今今今今今/ 今今今今今今今Cậu thấy món sandwich thế nào?
今今今今今今今今今今今今今今/ 今今今今今今今今Cậu thi thế nào?