1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Danh sách từ vựng tiếng Nhật về ẩm thực

16 146 0
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 1,92 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

THỊ [- ý .Ÿ, sohan cơm Dav a genmai Gao lit Phở, udon Mì Udon Ramen mì có nguôn gốc bên ALINY kashipan Banh mi ngot FIADY—L aisukuriimu Kem... Sashimi tương tự sushi nhưng thành phâ

Trang 1

DANH SACH TU VUNG TIENG NHAT

CHU DE: AM THUC

Trang 2

Từ WfØWể dụng

EB OY) >: nau an

BAM f-^©0): đô ăn

MH SLY & FD: nguyén liéu

MEOR YEDYUOIEA: sach nau an

Trang 3

Mot so ngtyen lieu co’ ban:

AK Ss fe-: thit lon

I &H Dd» Se thit nac

ABAh LIX 3: ma

CN Cael yy

map =e

ys Sl

FEL + Ð ie ip ame ine Baa Ta

BES: ciam

J*E 1c 4› #c: bột mì

AN Y BH HIE A CS: vun banh mi

BN f= HE C: tring

7K # 3 : nước

Ft ø 4` b: dâu

eZ IŸxh 7 6 A\ 5b

dâu chiên

= 4a & t an ng:

= a fe TOME EE

— lk Av: com

a it Te LL @ nuée

dung daishi tbe & & 9: dudng

ee HH L + 91):

nước tương

Trang 4

3

—==

Định lượn KT: Vale ° Kl 7Eb‘\: một muỗng : \ ~ `

X2 Si co & V) X cổ, ee? IY fal wes Cal) kD:vira ie eta | `

4 4 ` ‘ Ấ: i du

cai I người (2, 3, 4 © SA SEA: nhidu

gee YE PEO ° 1812 “2đ: nhiệt độ

ype ƒ Me , iy 5Ð 2C: nhiệt

—: tững Ca1 mọ độ trung bình

TT.) 60 7H no

thấp

Trang 5

: N

7

Đô dùng ar

Av 40 A: chén tra

°Ò d3 BU d3 12 “: bát len st TU

= thủy tỉnh — 7“

« HH &È b: 2

¢ Blk L: diaw \

° ` Á¿ & L]: dụngcụm nắp chai

ie ee Sok to Eee trong

bêp

TT la g - vu GÌ v2 cụ đánh

z1 mudi, —

© OA~5: dung cu vét bot (ding trong

lam banh)

điện 4oA\AV: Am dun nude

:

’ 7

Trang 6

Tinh tir

TỶ cử

a oe 2 er

SRM ROE

Trang 7

Al od J w: Cit: Tam exe ee 2 OO đỉ- a Loe đun II IS : ai, got Cn 2HỀ,

'cặt © APT OG: ohm lanh (thuc

OF aT RGEC OIE

: : © GEC 42 ¢: do, rot

: : XAO ° CIF 4: dot

ne Gee ore Crane Ce oe c kz ` ger cho nat

© HAS AT: dunsdi(nudc) *« HRI Ol=- TF: ngdm =,

© 274 1323 4: đun nóng (chảo) đun nóng rôi mới bỏ dâu cá vào)

Trang 8

P= = —

VI S2 Kaki hông

ca @~7,TÌL sakuranbo anh đào

4 H> melon dưa vàng

Trang 9

~~ Can tay

Rau diễp

ng Bắp cải

tamanegi N

Khoai tây |

burokkorii a Bong cai xanh piiman Ớt chuông, ớt xanh

| II! Đậu Hà Lan

Trang 10

eyuuniku Romaii Thit bo Nøhĩa Ẽ

niku

famào

Trang 11

THỊ [- ý Ÿ, sohan cơm Dav a genmai Gao lit Phở, udon Mì Udon

Ramen (mì có nguôn gốc bên

ALINY kashipan Banh mi ngot

FIADY—L aisukuriimu Kem

Trang 12

Kana Romail Nòhĩa

mizu

air) Irà xanl

[=lZÁ¿5 + nihoncha Trà xanh Nhật Bản

GEE mugicha „ - Tra lua mach Nha

pp 9(=Hd +: SILZ

= ae: he

ak eS , remoneedo + Nuée thanh

Rượu sake (làm từ gạo), đồ

eee var 11111031111)! Rượu sake Nhật Bản

ie) 2 biiru TP]

Trang 13

mirin

shio

koshou

satou

wasabi

~

pa ALLY

bataa -

oar -

Trang 14

Sashimi (tương tự sushi nhưng thành phân chính là hải

a LA/FL | Sashimi/sushi sản-tữốïsố

II tempura (hai san, ea ran ngap trong

1 @ VPS: (enpura

wEEW “| yakitori, | ™YaKitori (thit g an)

PAI < yakiniku yalWfniku (thịt ) Quốc)

— ~ yakisoba (mon mi xao US ks Ue hải sản và

= I sukiyaki (mon lâu ăn cùng với các gỉa vị như Mirin, ie —

TU TT Re đường, nước tương, cùng với các nguyên liệu như thịt

đậu phụ, Shirataki)

Trang 15

Okonomiyaki (một CU CL Ri các nguyên liệu

é — O47? = | okonomiyaki | hải sản và rau vào nước, eps Wy một bàn nướng

Teppan, sau đó ch woe sot dé An.)

j =3 A : # |

AL—+AL—| karee/karee | Com cà rỉ kiêu Nhật x : ri, ñưữòng kèm với

JIA raisu _ ee PUR TRS tir (nhục Bukujinzuke)

—_ ; = wi / )

¬n5# kúrokke |9“ Crođictfe- Bánh TT TNE

HE - j td = — ~

“ : Bãnh há cáo Nhật Ban (gan giông với sủi cáo Trun SKIDS gyouza CE Hoa) g

HELLS misoshiru Stip miso

oe) STD, tsukemono Dưa muỗi kiểu Nhật

Trang 16

BAN) ji

; —-"

“Ss

for aT = : ` l ` Khoai tầy chiên

`

oppukoon hư

re

ie ca

Bap rang bo

K

aisukuriimu

chokoreeto

zern

Đồ ngot truyén thong | ⁄

Ngày đăng: 03/09/2019, 08:07

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w