ほうこく BÁO CÁO Báo cáo よほう DỰ BÁO Dự báo はれ TÌNH Trời nắng はれる TÌNH Nắng ふく XUY Thổi くも VÂN Mây あたたかい NOÃN Ấm だんぼう NOÃN PHÒNG Thiết bị làm ấm つなみ TÂN BA Sóng do động đất
Trang 1予報 報告
Trang 2ほうこく
BÁO CÁO Báo cáo
よほう
DỰ BÁO
Dự báo
はれ
TÌNH Trời nắng
はれる
TÌNH Nắng
ふく
XUY Thổi
くも
VÂN Mây
あたたかい
NOÃN
Ấm
だんぼう
NOÃN PHÒNG Thiết bị làm ấm
つなみ
TÂN BA Sóng do động đất
でんぱ
ĐIỆN BA Luồng sóng điện
せいきゅうしょ
THỈNH CẦU THƯ Thư thỉnh cầu
ようきゅう
YÊU CẦU Yêu cầu
もとめる
CẦU Nhờ, cấu xé
きゅうじん
CẦU NHÂN
Sự tuyển người
しょくば
CHỨC TRƯỜNG Nơi làm việc
ぼしゅう
MỘ TẬP tuyển dụng
Trang 3転職 職業
Trang 4しょくぎょう
CHỨC NGHIỆP Nghề nghiệp
てんしょく
CHUYỂN CHỨC
Sự đổi nghề
びよういん
MỸ DUNG VIỆN
Mỹ viện
しょくいん
CHỨC VIÊN công chức, viên chức
ぎじゅつ
KỸ THUẬT
Kỹ thuật
ないよう
NỘI DUNG Nội dung
いっぱんに
NHẤT BÁN Nói chung
いっぱん
NHẤT BÁN chung chung
ぜいむしょ
THUẾ VỤ THỰ Phòng thuế
じむ
SỰ VỤ Công việc
たぼう
ĐA MANG Bận rộn
しぼう
TỬ VONG Chết
くろう
KHỔ LAO Vất vả
ぶんかさい
VĂN HÓA TẾ Hội văn hóa
くわえる
GIA Thêm vào
ろうどうしゃ
LAO ĐỘNG XÃ Người lao động
Trang 5増加 情報
Trang 6じょうほう
TÌNH BÁO Thông tin
ぞうか
TĂNG GIA Tăng lên, thêm vào
ひょうじょう
BIỂU TÌNH Biển tình
じじょう
SỰ TÌNH
Sự tình, Nguyên do
はんたい
PHẢN ĐỐI Phản đối
かんじょう
CẢM TÌNH Cảm tình
やきゅう
DÃ CẦU Môn bóng chày
ちきゅう
ĐỊA CẦU Trái đất
けっして
QUYẾT Quyết (không)
でんきゅう
ĐIỆN CẦU Bóng đèn
きめる
QUYẾT Quyết
けってい
QUYẾT ĐỊNH Quyết định
ゆうしょう
ƯU THẮNG
Sự chiến thắng
きまる
QUYẾT Được quyết định
かつ
THẮNG Thắng
けっしょう
QUYẾT THẮNG Chung kết
Trang 7反対 流れる
Trang 8ながれる
LƯU Chảy
はんたい
PHẢN ĐỐI Phản đối
しょうぶ
THẮNG PHỤ Thắng thu
ながす
LƯU Làm cho chảy
とうしゅ
ĐOẠN THỦ Người phát bóng
まける
PHỤ Thua
けっか
KẾT QUẢ Kết quả
なげる
ĐOẠN Ném
せんご
CHIẾN HẬU Sau chiến tranh
くだもの
QUẢ VẬT Trái cây
せんそう
CHIẾN TRANH Chiến tranh
たたかう
CHIẾN Chiến đấu
けいえい
KINH DOANH Kinh doanh
けいけん
KINH NGHIỆM Kinh nghiệm
すむ
TẾ Kết thúc
けいざい
KINH TẾ Kinh tế
Trang 9成長 完成
Trang 10かんせい
HOÀN THÀNH Hoàn thành
せいちょう
THÀNH TRƯỞNG Trưởng thành
やさしい
DỊCH
Dễ dàng
ぼうえき
MẬU DỊCH Giao dịch
ゆにゅう
THÂU NHẬP Nhập khẩu
ゆしゅつ
THÂU XUẤT Xuất khẩu
そうだん
TƯƠNG ĐÀM Bàn bạc
ゆそう
THÂU TỐNG Vận tải
しゅしょう
THỦ TƯỚNG Thủ tướng
あいて
TƯƠNG THỦ Đối tượng
ちきゅう
ĐỊA CẦU trái đất
きおん
KHÍ ÔN Nhiệt độ
おんだんか
ÔN NOÃN HÓA Nóng lên toàn cầu
おんだん
ÔN NOÃN Ấm; ấm áp
へらす
GIẢM giảm bớt
げんいん
NGUYÊN NHÂN Nguyên nhân
Trang 11国際会議 化学
Trang 12かがく
HÓA HỌC HÓA HỌC
こくさいかいぎ
QUỐC TẾ HỘI NGHỊ
くらべる
BỈ Thi; đấu、So sánh
けしょう
HÓA TRANG Hóa trang
げんいん
NGUYÊN NHÂN Nguyên nhân
げんりょう
NGUYÊN LIÊU Nguyên liệu
ぎいん
NGHỊ VIÊN Đại biểu quốc hội
こうさい
GIAO TẾ Mối quan hệ
かわる
BIẾN Thay đổi; biến đổi
かつどう
HOẠT ĐỘNG Hoạt động
せいふ
CHÁNH PHỦ Chính phủ
へんか
BIẾN HÓA
Sự cải biến; sự thay đổi
ひてい
PHỦ ĐỊNH
Sự phủ định
ほうかいせい
PHÁP CẢI CHÍNH sửa đổi Luật
ねんきん
NIÊN KIM tiền cấp dưỡng
しゅしょう
THỦ TƯƠNG Thủ tướng
Trang 13関する 法 の 改正
Trang 14ほう の かいせい
PHÁP CẢI CHÍNH Sửa đổi của luật pháp
かんする
QUAN Liên quan đến
じっさい
THỰC TẾ thực tế
しめした
KÌ chỉ định
しすてむ
hệ thống
げんざい
HIỆN TẠI Hiện tại
せんもんか
CHUYÊN MÔN GIA
Nhà chuyên môn
けってん
KHIẾM ĐIỂM Khuyết điểm
とどうふけん
ĐÔ ĐẠO PHỦ HUYỆN
Sự phân chia hành chính của Nhật
せいふ
CHÁNH PHỦ
あらためる
CẢI Sửa đổi; cải thiện; thay đổi
かいせい
CẢI CHÁNH
Sự cải chính; sự sửa chữa
ひてい
PHỦ ĐỊNH
Sự phủ định
かいさつぐち
CẢI TRÁT KHẨU Cổng soát vé
こくさいてき
QUỐC TẾ ĐÍCH Mang tính quốc tế
ひていてき
PHỦ ĐỊNH ĐÍCH phủ nhận, cự tuyệt, phản đối
Trang 15個人的 実際に
Trang 16じっさいに
THỰC TẾ Thực tế
こじんてき
CÁ NHÂN ĐÍCH
Có tính chất chủ nghĩa cá nhân
けってん
KHIẾM ĐIỂM Khuyết điểm
じっけん
THỰC NGHIỆM Kinh nghiệm thực tế
けっせき
KHIẾM TỊCH Khiếm khuyết
かける
KHIẾM Thiếu
なくなる
VONG Chết
しぼう
TỬ VONG Cái chết
いそがしい
MANG Bận rộn
たぼう
ĐA MANG Bận rộn
わすれる
VONG Quên
ぼうねんかい
VONG NIÊN HỘI Tiệc cuối năm
ぶんかさい
VĂN HÓA TẾ
Lễ hội văn hóa
わすれもの
VONG VẬT
Đồ để quên
くろう
KHỔ LAO Gian khổ
おまつり
TẾ
Lễ hội
Trang 17労働者 参加
反対
Trang 18さんか
THAM GIA Tham gia
ろうどうしゃ
KAO ĐỘNG GIẢ Người lao động
ぞうか
TĂNG GIA Gia tăng
くわえる
GIA Thêm vào
じじょう
SỰ TÌNH
Sự tình
じょうほう
TÌNH BÁO Thông tin
かんじょう
CẢM TÌNH Cảm tình
ひょうじょう
BIỂU TÌNH Biểu tình
はんたい
PHẢN ĐỐI Phản đối