1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

Flashcard từ vựng tiếng Nhật Speed Master Goi N3 Bài 45

16 298 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 405,6 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

さいほうそう TÁI PHÓNG TỐNG chiếu lại さいりよう TÁI LỢI DỤNG tái sử dụng さいこう CẬN CAO cao nhất さいご CẬN HẬU sau cùng さいだい CẬN ĐẠI to nhất さいしん CẬN TÂN mới nhất みけいけん VỊ KINH NGHIỆM ch

Trang 1

再利用 再放送

Trang 2

さいほうそう

TÁI PHÓNG TỐNG

chiếu lại

さいりよう

TÁI LỢI DỤNG tái sử dụng

さいこう

CẬN CAO cao nhất

さいご

CẬN HẬU sau cùng

さいだい

CẬN ĐẠI

to nhất

さいしん

CẬN TÂN mới nhất

みけいけん

VỊ KINH NGHIỆM chưa có kinh nghiệm

みかんせい

VỊ HOÀN THÀNH chưa xong, chưa hoàn thành

みかくにん

VỊ XÁC NHẬN chưa xác nhận

みせいねん

VỊ THÀNH NIÊN

vị thành niên

しんがっき

TÂN HỌC KÌ học kì mới

みしよう

VỊ SỬ DỤNG chưa sử dụng

しんきろく

TÂN KỶ LỤC

kỷ lục mới

しんしょうひん

TÂN CHẾ PHẨM

sp mới

しんぴん

TÂN PHẨM linh kiện mới

しんねん

TÂN NIÊN năm mới

Trang 3

新人 否定

Trang 4

ひてい

PHỦ ĐỊNH phủ định

しんじん

TÂN NHÂN người mới

ふけんこう

BẤT KIỆN KHANG không có sk

ふまじめ

BẤT CHÂN DIỆN MỤC không nghiêm túc

ふかのう

BẤT KHẢ NĂNG không có khả năng

ふじゅうぶん

BẤT THẬP PHÂN không đầy đủ

ふひつよう

BẤT TẤT YẾU không cần thiết

ふよう

BẤT YẾU không cần thiết

ふこう

BẤT HẠNH bất hạnh

ふべん

BẤT TIỆN bất tiện

むせきにん

VÔ TRÁCH NHIỆM

không có trách nhiệm

むかんけい

VÔ QUAN HỆ không có quan hệ

むりょう

VÔ LIỆU miễn phí

むしょく

VÔ SẮC không màu

ひじょうしき

PHI TRƯỜNG THỨC

thiếu tri thức

むり

VÔ LÝ quá sức

Trang 5

医者 新聞記者

Trang 6

しんぶんきしゃ

TÂN VĂN KÝ GIẢ

ký giả

いしゃ

Y GIẢ bác sĩ

けんきゅうしゃ

NGHIÊN CỨU GIẢ nhà nghiên cứu

しかいしゃ

TI HỘI GIẢ chủ tịch

さんかしゃ

THAM GIA GIẢ người tham gia

たんとうしゃ

ĐẢM ĐƯƠNG GIẢ người quản lý phụ trách

おうぼしゃ

ỨNG MỘ GIẢ khán giả

きぼうしゃ

HY VỌNG GIẢ người có nguyện vọng

ぎんこういん

NGÂN HÀNH VIÊN

nhân viên ngân hàng

かいしゃいん

HỘI XÃ VIÊN nhân viên công ty

えきいん

DỊCH VIÊN nhân viên nhà ga

てんいん

ĐIẾM VIÊN nhân viên tiệm

かかりいん

HỆ VIÊN người phụ trách

じむいん

SỰ VỤ VIÊN nhân viên văn phòng

さっか

TÁC GIA tác giả

しょくいん

CHỨC VIÊN công nhân viên chức

Trang 7

小説家 漫画家

Trang 8

まんがか

MẠN HỌA GIA người vẽ truyện

しょうせつか

TIỂU THUYẾT GIA nhà tiểu thuyết

げいじゅつか

VĂN THUẬT GIA

nghệ sĩ

がか

MẠN GIA họa sĩ

せんもんか

CHUYÊN MÔN GIA

nhà chuyên môn

せいじか

CHÍNH TRỊ GIA nhà chính trị

いし

Y SƯ bác sĩ

きょうし

GIÁO SƯ giáo viên

さぎょう

TÁC NGHIỆP tác nghiệp

かんごし

KHÁN HỘ SƯ

hộ lí

のうぎょう

NÔNG NGHIỆP nông nghiệp

こうぎょう

CÔNG NGHIỆP công nghiệp

えいぎょう

DOANH NGIỆP doanh nghiệp

さんぎょう

SẢN NGIỆP công nghiệp

けしょうひん

HÓA TRANG PHẨM

mỹ phẩm

しょくひん

THỰC PHẨM thực phẩm

Trang 9

商品 輸入品

Trang 10

ゆにゅうひん

THAU NHẬP PHẨM

hàng nhập khẩu

しょうひん

CHẾ PHẨM chế phẩm

さくひん

TÁC PHẨM tác phẩm

せーるひん

PHẨM hàng sale

がっき

LẠC KHÍ nhạc cụ

しょっき

THỰC KHÍ dụng cụ ăn

せんたくき

TẨY TRẠC CƠ Máy giặt

そうじき

TẢO TRỪ CƠ Máy hút bụi

こぴーき

CƠ máy copy

じどうはんばいき

TỰ ĐỘNG PHÁN MẠI CƠ máy bán hàng tự động

しようりょう

SỬ DỤNG LIỆU Phí sử dụng

にゅうじょうりょう

NHẬP TRƯỜNG LIỆU

Phí vào cổng

てすうりょう

THỦ SỐ LIỆU chi phí, hoa hồng

じゅぎょうりょう

THỤ NGHIỆP LIỆU Tiền học phí

ゆうりょう

HỮU LIỆU

sự trả chi phí

そうりょう

TỐNG LIỆU phí gửi

Trang 11

電気代 食事代

Trang 12

しょくじだい

THỰC SỰ ĐẠI tiền ăn

でんきだい

ĐIỆN THOẠI ĐẠI tiền điện thoại

ほんだい

BẢN ĐẠI tiền sách

ばすだい

ĐẠI tiền xe buýt

ちっけとだい

ĐẠI tiền vé

ようふくだい

DƯƠNG PHỤC ĐẠI

tiền âu phụ

こうつうひ

GIAO THÔNG PHÍ phí giao thông

しゅうりだい

LIỆU LÍ ĐẠI tiền sửa chữa

さんかひ

THAM GIA PHÍ phí tham gia

しょくひ

THỰC PHÍ phí ăn uống

がくひ

HỌC PHÍ học phí

かいひ

HỘI PHÍ hội phí

うんちん

VẬN NHẪM tiền vận chuyển

やちん

GIA NHẪM tiền thuê nhà

しょくじちゅう

THỰC SỰ TRUNG

đang ăn

でんわちゅう

ĐIỆN THOẠI TRUNG đang gọi điện thoại

Trang 13

会議中 世界中

Trang 14

せかいじゅう

THẾ GIỚI TRUNG khắp thế giới

かいぎちゅう

HỘI NGHỊ TRUNG

đang họp

こんしゅうちゅう

KIM TRIỀU TRUNG

suốt sáng tuần này

へやじゅう

BỘ ỐC TRUNG khắp phòng

ついたちじゅう

NHẤT NHẬT TRUNG

suốt 1 ngày

やすみちゅう

HƯU TRUNG nghỉ suốt

じょせいてき

NỮ TÍNH ĐÍCH

nữ tính

けんこうてき

KIỆN KHANG ĐÍCH

có lợi cho sk, vệ sinh

きほんてき

CƠ BỔN ĐÍCH

về cơ bản

けいかくてき

KẾ HỌA ĐÍCH

Có hệ thống, có phương pháp

せっきょくてき

TÍCH CỰC ĐÍCH Một cách tích cực

ぐたいてき

CỤ THỂ ĐÍCH Một cách cụ thể

りょこうよう

NGÂN HÀNH DỤNG

Dành cho du lịch

だんせいよう

NAM TÍNH DỤNG Dành cho nam

ほんしゃ

BẢN XÃ công ty mẹ

かていよう

GIA ĐÌNH DỤNG dành cho gia đình

Trang 15

本人 本日

国際線

Trang 16

ほんじつ

BẢN NHẬT hôm nay

ほんにん

BẢN NHÂN người đó, anh ta, cô ta

にほんせい

NHẬT BẢN CHẾ

sp của nhật

ほんとう

BẢN ĐƯƠNG

sự thật

かわせい

CÁCH CHẾ

sp của~

がいこくせい

NGOẠI QUỐC CHẾ

sp của nước ngoài

しりつ

TƯ LẬP

tư nhân

こくりつ

QUỐC LẬP Quốc gia

こくない

QUỐC NỘI chuyển trong nước

しりつ

THỊ LẬP thành phố lập ra

こくさいせん

QUỐC TẾ TUYẾN chuyến quốc tế

Ngày đăng: 28/10/2016, 22:15

TỪ KHÓA LIÊN QUAN