Dùng để gây sự chú ý, hoặc thể hiện sự ngập ngừng... Lá thư này gửi chuyển bằng đường hàng không mất khoảng bao lâu?. Quyển sách này của ai?. Chuyện tương lai: この先のことtương lai Ch
Trang 127 あなた Bạn (đại từ nhân xưng, ngôi thứ hai)
28 あに Anh trai (của mình/ của tôi)
29 あね Chị gái (của mình/ của tôi)
30 あの
Umm…
Dùng để gây sự chú ý, hoặc thể hiện sự ngập ngừng
Trang 231 あの Cái đó – Đứng trước danh từ chỉ vật ở xa người
nói và người nghe
32 アパート Căn hộ
33 あびる 浴びる
Tắm
Tắm bằng vòi sen シャワーを浴びる
34 あぶない 危ない Nguy hiểm
35 あまい 甘い Ngọt
36 ….あまり…
Không … lắm (dùng với thể phủ định) あまり。。。。。ません。
48 いく 行く Đi
49 いくつ
Bao nhiêu tuổi? Bao nhiêu cái?
Ông được bao nhiêu rồi nhỉ?
おいくつですか。(dùng để hỏi tuổi, lịch sự hơn なんさい)
50 いくら Bao nhiêu (tiền)?
Trang 367 いもうと 妹 Em gái (của tôi)
68 いや Khó chịu (tính từ)/ Không, không hài lòng
69 いりぐち 入口 Cửa vào/ Lối vào
70 いる Có (dùng cho người và động vật)
71 いる 要る Cần (thiết)
72 いれる 入れる Cho vào/ Đặt vào/ Bỏ vào
73 いろ 色 Màu sắc
74 いろいろ Đa dạng/ Nhiều loại
75 うえ 上 Ở trên/ Phía trên
76 うしろ 後ろ Đằng sau/ Phía sau
Trang 5 Lá thư này gửi (chuyển) bằng đường hàng không mất khoảng bao lâu?
この手紙、エアメールで、どのぐらいかかりますか。
Trang 6154 かす 貸す Cho mượn/ Cho vay
Trang 8245 ごぜん 午前 Sáng/ AM
246 こたえる 答える Trả lời
247 こちら Người này/ Đằng này/ Hướng này (chỉ phương
hướng)
248 こっち Người này/ Đằng này
249 コップ Cái ly (cao, không quai để uống nước)
Trang 9 Quyển sách này của ai?
Chuyện tương lai: この先のこと(tương lai)
Chuyện lúc nãy: 先のこと (quá khứ)
Xin mời đi trước: お先にどうぞ
Phía trước con đường: 道 (みち) の先
Trang 11 Tôi sẽ cho mỗi người (từng) 3 cái kẹo (một)
一人にみっつずつキャンディをあげましょう。
Trang 12332 せん 千 Một nghìn
333 せんげつ 先月 Tháng trước
334 せんしゅう 先週 Tuần trước
335 せんせい 先生
Thầy cô giáo/ Giáo viên (dùng khi đi kèm với tên
để gọi giáo viên)
Trang 13Đến (nơi)/ Tới (nơi)
Tôi sẽ đến Osaka lúc 8 giờ tối
ごご8時に大阪(おおさか)に着きます。
394 つくえ 机 Cái bàn (có ngăn kéo)
395 つくる 作る Chế tạo/ Làm ra
396 つける Bật/ Mở (điện)
Trang 14 Bật điện: でんきをつける。
Điện đang được bật: でんきがつけている。
(diễn tả hành động đang mở điện)
(Có) điện đang bật/ (Có) đang bật điện 電気がつけてあります。
(diễn tả tình trạng của sự việc điện đang mở
nhưng không biết ai mở)
397 つとめる 勤める Làm việc (đi với trợ từ に )
404 テーブル Cái bàn (không ngăn kéo)
Trang 15433 どこ Ở đâu?/ Nơi nào?
434 ところ Nơi/ Chỗ/ Địa điểm
Cái nào (chọn lựa trong 2 cái)
Rau và trái cây bạn thích cái nào hơn?
Trang 17Ban đầu/ Mở đầu (danh từ)
Ban đầu thì tốt nhưng mà kết thúc thì xấu
はじめはよかったけれどもおわりはわるかったです。
に Nói cho ông chủ nhiệm nghe
Trang 18524 ばんごはん 晩ご飯 Bữa cơm tối
525 ひがし 東 Hướng Đông/ Phía Đông
542 フィルム Phim (ảnh)/ Cuộn phim
543 ふうとう 封筒 Phong thư/ Phong bì
Trang 20 Chưa ăn tối xong
まだ、ばんごはんを食べません。
2/ Vẫn còn (đi với khẳng định) まだ。。。。。ます。
601 まんねんひつ 万年筆 Bút mực/ Bút máy/ Viết máy
602 みがく 磨く Đánh răng/ Chải răng
611 みどり Màu xanh lá cây
612 みなさん 皆さん Mọi người (không có mình (người nói) trong đó)
613 みなみ 南 Hướng Nam
614 みみ 耳 Tai
615 みる 見る Nhìn/ Xem
Trang 21616 みんな Mọi người (có cả người nói)
617 むいか 六日 Ngày mùng 6 (ngày trong tháng)
618 むこう 向こう Phía bên kia/ phía bên đó
Trang 22653 よっか 四日 Ngày mùng 4 (ngày trong tháng)
666 りょうしん 両親 Cha mẹ/ Song thân
667 りょうり 料理 Món ăn/ Bữa ăn/ Sự nấu ăn
680 わたし 私 Tôi (đại từ nhân xưng ngôi thứ nhất)
681 わたくし 私 Tôi (dùng với nữ giới)
682 わたす 渡す Giao/ Trao cho
683 わたる 渡る Đi qua/ Băng qua (đường)
684 わるい 悪い Xấu
685 より、ほう Hơn (Dùng so sánh)